Gói thầu: Kéo các tuyến cáp quang trong cống bể phục vụ trao đổi sợi và kiên cố trục truyền dẫn tại tỉnh Ninh Thuận

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200474354-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIETTEL NINH THUẬN – CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP – VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Kéo các tuyến cáp quang trong cống bể phục vụ trao đổi sợi và kiên cố trục truyền dẫn tại tỉnh Ninh Thuận
Số hiệu KHLCNT 20191069418
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-29 15:45:00 đến ngày 2020-05-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 499,426,467 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: XÂY DỰNG TUYẾN CÁP QUANG TỪ TRẠM NTN0133, ĐƯỜNG DT702, XÃ VĨNH HẢI, HUYỆN NINH HẢI, TỈNH NINH THUẬN ĐẾN MX(NTN0133-13-NTN0133), XÃ CAM LẬP, TP. CAM RANH, TỈNH KHÁNH HÒA
1 Kéo cáp trên cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 363 bộ
3 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 5 bộ
4 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 230 bộ
5 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 133 bộ
6 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 17,11 km cáp
7 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 5 bộ MS
8 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ ODF
9 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 1,9677 tấn
10 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 1,9677 tấn
11 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 1,0238 tấn
12 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 1,0238 tấn
B HẠNG MỤC 2: XÂY DỰNG TUYẾN CÁP QUANG TỪ TRẠM NTN8002, TTKT NINH THUẬN, SỐ 648B THỐNG NHẤT, PHƯỜNG ĐẠO LONG, TP. PHAN RANG-THÁP CHÀM ĐẾN TRẠM NTN8001, TÒA NHÀ VITTEL NINH THUẬN, 369 ĐƯỜNG 21/8, PHƯỜNG PHƯỚC MỸ, TP. PHAN RANG-THÁP CHÀM, TỈNH NINH THUẬN
1 Xây dựng tuyến cống bể cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 8 bộ
3 Lắp đặt tấm ốp, đế U Tham khảo Phần II, chương V 8 bộ
4 Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng Tham khảo Phần II, chương V 3,75 100m
5 Phá dỡ nền bê tông, nền láng vữa xi măng Tham khảo Phần II, chương V 3,07 m3
6 Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 32,49 m2
7 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 328,24 m3
8 Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 5 bể
9 Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 19 bể
10 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 Tham khảo Phần II, chương V 43 nắp đan
11 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 5 bể
12 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 19 bể
13 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 5 bể
14 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 19 bể
15 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 5 bể
16 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 19 bể
17 Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông (ĐM x 0,5) Tham khảo Phần II, chương V 19 bể
18 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 92,4 m3
19 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 158 m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 1,7 100m3
21 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 1,7 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,0502 100m3
23 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,0502 100m3
24 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 5,166 km cáp
25 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,174 km cáp
26 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 48 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
27 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 48 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
28 Hoàn trả hè đường Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
29 Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch) Tham khảo Phần II, chương V 13,61 m2
30 Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng gạch) Tham khảo Phần II, chương V 13,61 m2
31 Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm Tham khảo Phần II, chương V 56,06 m2
32 Làm lớp móng cát vàng (dày 10 cm) cho 1m2 hoàn trả bê tông Tham khảo Phần II, chương V 56,0567 m2
33 Đổ BTXM mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 56,0567 m3
34 Trồng cột và Vận chuyển, bốc dỡ thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
35 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,5064 tấn
36 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,5064 tấn
37 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,1108 tấn
38 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,1108 tấn
39 Vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
40 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,617 tấn
41 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,617 tấn
42 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,617 tấn
C HẠNG MỤC 3: TRIỂN KHAI MỚI TUYẾN CÁP NTN0018-MX VTN NTN THỰC HIỆN TRAO ĐỔI SỢI VỚI ĐÀI VIỄN THÔNG PHAN RANG
1 Kéo cáp trên cột Viettel Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
3 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
4 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 0,07 km cáp
5 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,08 km cáp
6 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
7 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ ODF
8 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,0173 tấn
9 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,0173 tấn
10 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,0093 tấn
11 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,0093 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->