Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200470925-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Gia Nghĩa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200453546 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-29 15:51:00 đến ngày 2020-05-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,344,721,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào ≤1,25m3, đất cấp III | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2,352 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng ≤3m sâu ≤1m đất cấp III | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 25,21 | m3 |
| 3 | BT lót móng đá 4x6 vữa mác 100 rộng ≤250cm | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 25,998 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,945 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng thép <10 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,381 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng thép <18 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 3,382 | tấn |
| 7 | BT móng đá 1x2 vữa mác 200 rộng ≤250cm | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 38,702 | m3 |
| 8 | Xây móng đá hộc chiều dày ≤60cm vữa XM mác 75 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 23,651 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt K=0,95 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 274,502 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,351 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép xà dầm giằng thép <10 cao ≤4m | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,301 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm giằng thép <18 cao ≤4m | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2,433 | tấn |
| 13 | BT đá 1x2 vữa mác 200 xà dầm, giằng nhà | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 13,272 | m3 |
| 14 | Cốt thép trụ thép <10 cao ≤4m | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,226 | tấn |
| 15 | Cốt thép trụ thép <18 cao ≤4m | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,342 | tấn |
| 16 | Cốt thép trụ thép <10 cao ≤16m | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,226 | tấn |
| 17 | Cốt thép trụ thép <18 cao ≤16m | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,01 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2,038 | 100m2 |
| 19 | BT cột đá 1x2 vữa mác 250 tiết diện ≤0,1m2 cao ≤4m | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 5,528 | m3 |
| 20 | BT cột đá 1x2 vữa mác 250 tiết diện ≤0,1m2 cao ≤16m | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 6,248 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 3,169 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép xà dầm giằng thép <10 cao ≤4m | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,359 | tấn |
| 23 | Cốt thép xà dầm giằng thép <18 cao ≤4m | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2,613 | tấn |
| 24 | Cốt thép xà dầm giằng thép >18 cao ≤4m | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,361 | tấn |
| 25 | Cốt thép xà dầm giằng thép <10 cao ≤16m | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,38 | tấn |
| 26 | Cốt thép xà dầm giằng thép <18 cao <16m | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2,692 | tấn |
| 27 | Cốt thép xà dầm giằng thép >18 cao <16m | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,361 | tấn |
| 28 | BT đá 1x2 vữa mác 200 xà dầm, giằng nhà | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 28,906 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 6,943 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép sàn mái thép <10 cao ≤16m | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,262 | tấn |
| 31 | Cốt thép sàn mái thép >10 cao ≤16m | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 3,752 | tấn |
| 32 | Cốt thép cầu thang thép <10 cao ≤4m | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,037 | tấn |
| 33 | Cốt thép cầu thang thép >10 cao ≤4m | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,546 | tấn |
| 34 | BT sàn mái đá 1x2 vữa mác 200 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 69,432 | m3 |
| 35 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước thép <10 cao ≤4m | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,105 | tấn |
| 36 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước thép >10 cao ≤4m | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,196 | tấn |
| 37 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước thép <10 cao ≤16m | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,105 | tấn |
| 38 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước thép >10 cao ≤16m | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,196 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,312 | 100m2 |
| 40 | BT lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đan đá 1x2 vữa mác 200 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 8,879 | m3 |
| 41 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 54,178 | m3 |
| 42 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 14,066 | m3 |
| 43 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 84,344 | m3 |
| 44 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 14,867 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,693 | 100m2 |
| 46 | BT đá 1x2 vữa mác 200 xà dầm, giằng nhà | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 3,892 | m3 |
| 47 | SX lắp dựng, tháo gỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,298 | 100m2 |
| 48 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, consol BT đúc sẵn | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,445 | tấn |
| 49 | BT tấm đan mái hắt, lanh tô đá 1x2 vữa mác 200 đúc sẵn | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2,984 | m3 |
| 50 | Lắp dựng các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng ≤250kg bằng thủ công | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 58 | cái |
| 51 | SX xà gồ thép | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2,912 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2,912 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 249,547 | m2 |
| 54 | Lợp mái, che tường tôn múi chiều dài bất kỳ | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 3,938 | 100m2 |
| 55 | Làm trần tôn lạnh | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,365 | 100m2 |
| 56 | Lợp mái ngói 13v/m2 cao ≤4m vữa XM mác 75 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,066 | 100m2 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM mác 75 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1.133,223 | m2 |
| 58 | Đắp phào kép vữa XM mác 75 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 88,4 | m |
| 59 | Trát gờ chỉ vữa XM mác 75 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 28,56 | m |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm vữa XM mác 75 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 802,95 | m2 |
| 61 | Trát trần vữa XM mác 75 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 695,86 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm vữa XM mác 75 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 69,05 | m2 |
| 63 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê-nô, ô-văng | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 78,84 | m2 |
| 64 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 vữa XM mác 50 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,248 | m3 |
| 65 | BT lót móng đá 4x6 vữa mác 100 rộng >250cm | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 9,1 | m3 |
| 66 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 6,66 | m3 |
| 67 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 4,53 | m3 |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm vữa XM mác 75 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 33,57 | m2 |
| 69 | Láng granitô cầu thang | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 70,88 | m2 |
| 70 | BT lót móng đá 4x6 vữa mác 100 rộng >250cm | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 42,152 | m3 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh màu dày 2cm vữa XM mác 75 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 8,262 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch 400x400 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 533,12 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch 300x300 nhám mặt | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 97,44 | m2 |
| 74 | Ốp tường, trụ, cột gạch ceramic300x600 vữa XM mác 75 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 392,85 | 1m2 |
| 75 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 100x200 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 25,2 | m2 |
| 76 | Bả mastic vào tường | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1.910,973 | m2 |
| 77 | Bả mastic vào cột, dầm, trần | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 764,91 | m2 |
| 78 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn LEVIS 1 nước lót, 2 nước phủ | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1.108,023 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn LEVIS 1 nước lót, 2 nước phủ | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1.567,86 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa đi nhôm Xinfa AD | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 48,6 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa sổ lùa 2 cánh nhôm Xinfa AD | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 49,68 | m2 |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 68,4 | m2 |
| 83 | Sơn cửa kính 3 nước | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 68,4 | m2 |
| 84 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 60,84 | m2 |
| 85 | Lắp dựng vách kính khung sắt | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 9,45 | m2 |
| 86 | Lắp đặt tay vịn lan can Inox D90 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,556 | 100m |
| 87 | Lắp đặt tay vịn lan can Inox D60 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,411 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, D90 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,2 | 100m |
| 89 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, D89 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 48 | cái |
| 90 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 16 | quả |
| 91 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 30 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 30 | cái |
| 93 | Lắp đặt vòi tắm 2 vòi 1 hương sen | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 12 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa tay, máng tiểu loại khóa gạt | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 30 | bộ |
| 95 | Lắp đặt phễu thu D100 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 36 | cái |
| 96 | Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox 2m3 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2 | bể |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, D27 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,42 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, D34 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2,3 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, D60 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,2 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, D114 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,15 | 100m |
| 101 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, D27 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 60 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, D34 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 110 | cái |
| 103 | Lắp đặt van khóa đồng D34 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 10 | 0.0 |
| 104 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, D60 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 90 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, D114 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 70 | cái |
| 106 | Đào móng cột, trụ hố kiểm tra rộng >1m sâu >1m đất cấp III | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 43,058 | m3 |
| 107 | BT lót móng đá 4x6 vữa mác 100 rộng >250cm | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,908 | m3 |
| 108 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 4,419 | m3 |
| 109 | Trát tường trong dày 1,5cm vữa XM mác 75 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 58,24 | m2 |
| 110 | Bả xi măng vào tường | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 58,24 | m2 |
| 111 | Láng nền sàn có đánh màu dày 2cm vữa XM mác 75 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 13,36 | m2 |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, D114 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,04 | 100m |
| 113 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, D114 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, D34 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,25 | 100m |
| 115 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, D34 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 8 | cái |
| 116 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,041 | 100m2 |
| 117 | BT tấm đan mái hắt, lanh tô đá 1x2 vữa mác 200 đúc sẵn | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,486 | m3 |
| 118 | Lắp dựng các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng ≤250kg bằng thủ công | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 9 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm D≤27mm | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1.200 | m |
| 120 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1.060 | m |
| 121 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 285 | m |
| 122 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 80 | m |
| 123 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 200 | m |
| 124 | Lắp đặt tủ điện tổng KT hộp ≤400x400 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | hộp |
| 125 | Lắp đặt hộp nối các loại KT hộp ≤40x50 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 7 | hộp |
| 126 | Lắp đặt Áptômát 1 pha ≤50A | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 7 | cái |
| 127 | Lắp đặt Áptômát 1 pha ≤100A | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt ổ cắm ba | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 12 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt quạt treo tường | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 24 | cái |
| 132 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 14 | bộ |
| 133 | Lắp đặt đèn ống 1,2m loại hộp đèn 1 bóng | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 12 | bộ |
| 134 | Lắp đặt đèn ống 1,2m loại hộp đèn 2 bóng | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 36 | bộ |
| 135 | Cung cấp lắp đặt tủ cứu hỏa | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 136 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2 | Bình |
| 137 | Bình chữa cháy ABC | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2 | Bình |
| 138 | Đào mương tiếp địa | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 10,08 | m3 |
| 139 | Lấp mương tiếp địa | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 10,08 | m3 |
| 140 | Gia công kim thu sét dài 1m | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 5 | cái |
| 141 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 5 | cái |
| 142 | Gia công và đóng cọc chống sét | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 8 | cọc |
| 143 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D8mm | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 80 | m |
| 144 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 40 | m |
| B | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 84 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 4,8 | m3 |
| C | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2,45 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 24,5 | m3 |
| 3 | Bê tông nền đá 1x2 , mác 200 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 17,15 | m3 |
| D | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ thiết bị khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan tự hành 54CV, sâu từ100m đến <=150m, ĐK lỗ khoan từ <200m, đá cấp I-III | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 30 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan tự hành 54CV, sâu từ100m đến <=150m, ĐK lỗ khoan từ <200m, đất đá cấp IV-VI | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 40 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan tự hành 54CV, sâu từ100m đến <=150m, ĐK lỗ khoan từ <200m, đá cấp VII-VIII | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 50 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan tự hành 54CV, sâu từ100m đến <=150m, ĐK lỗ khoan từ <200m, đá cấp IX-X | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 10 | m |
| 6 | Thổi rửa giếng khoan sâu <100m, ống lọc D<219 bằng máy khoan xoay tự hành 54CV | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | m |
| 7 | Lắp đặt kết cấu giếng, nối ống bằng phương pháp ren, ống D219 bằng máy khoan xoay tự hành 54CV | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, D125 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,3 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,3 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 11 | Gia công lắp đặt bích vuông, chu vi 0,8m | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt bơm chìm hoả tiển | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x4 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 150 | m |
| 14 | Lắp đặt Áptômát 3 pha <=50A | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp bảng gỗ <=300x400mm vào tường gạch | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 16 | BT lót móng đá 4x6 vữa mác 100 rộng >250cm | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,144 | m3 |
| 17 | BT cột đá 1x2 vữa mác 150 tiết diện >0,1 cao <=4m | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,5 | m3 |
| 18 | Lắp đặt van xả khí D25 | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 19 | Chèn sỏi | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,2 | m3 |
| 20 | Công tác lấy mẩu phân tích | chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | mẫu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi