Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200470925-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Gia Nghĩa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200453546
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-29 15:51:00 đến ngày 2020-05-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,344,721,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào ≤1,25m3, đất cấp III chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 2,352 100m3
2 Đào móng băng rộng ≤3m sâu ≤1m đất cấp III chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 25,21 m3
3 BT lót móng đá 4x6 vữa mác 100 rộng ≤250cm chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 25,998 m3
4 Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,945 100m2
5 Cốt thép móng thép <10 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,381 tấn
6 Cốt thép móng thép <18 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 3,382 tấn
7 BT móng đá 1x2 vữa mác 200 rộng ≤250cm chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 38,702 m3
8 Xây móng đá hộc chiều dày ≤60cm vữa XM mác 75 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 23,651 m3
9 Đắp đất nền móng công trình độ chặt K=0,95 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 274,502 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1,351 100m2
11 Cốt thép xà dầm giằng thép <10 cao ≤4m chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,301 tấn
12 Cốt thép xà dầm giằng thép <18 cao ≤4m chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 2,433 tấn
13 BT đá 1x2 vữa mác 200 xà dầm, giằng nhà chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 13,272 m3
14 Cốt thép trụ thép <10 cao ≤4m chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,226 tấn
15 Cốt thép trụ thép <18 cao ≤4m chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1,342 tấn
16 Cốt thép trụ thép <10 cao ≤16m chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,226 tấn
17 Cốt thép trụ thép <18 cao ≤16m chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1,01 tấn
18 Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 2,038 100m2
19 BT cột đá 1x2 vữa mác 250 tiết diện ≤0,1m2 cao ≤4m chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 5,528 m3
20 BT cột đá 1x2 vữa mác 250 tiết diện ≤0,1m2 cao ≤16m chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 6,248 m3
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 3,169 100m2
22 Cốt thép xà dầm giằng thép <10 cao ≤4m chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,359 tấn
23 Cốt thép xà dầm giằng thép <18 cao ≤4m chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 2,613 tấn
24 Cốt thép xà dầm giằng thép >18 cao ≤4m chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,361 tấn
25 Cốt thép xà dầm giằng thép <10 cao ≤16m chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,38 tấn
26 Cốt thép xà dầm giằng thép <18 cao <16m chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 2,692 tấn
27 Cốt thép xà dầm giằng thép >18 cao <16m chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,361 tấn
28 BT đá 1x2 vữa mác 200 xà dầm, giằng nhà chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 28,906 m3
29 Ván khuôn gỗ sàn mái chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 6,943 100m2
30 Cốt thép sàn mái thép <10 cao ≤16m chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,262 tấn
31 Cốt thép sàn mái thép >10 cao ≤16m chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 3,752 tấn
32 Cốt thép cầu thang thép <10 cao ≤4m chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,037 tấn
33 Cốt thép cầu thang thép >10 cao ≤4m chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,546 tấn
34 BT sàn mái đá 1x2 vữa mác 200 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 69,432 m3
35 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước thép <10 cao ≤4m chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,105 tấn
36 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước thép >10 cao ≤4m chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,196 tấn
37 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước thép <10 cao ≤16m chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,105 tấn
38 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước thép >10 cao ≤16m chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,196 tấn
39 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1,312 100m2
40 BT lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đan đá 1x2 vữa mác 200 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 8,879 m3
41 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 54,178 m3
42 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 14,066 m3
43 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 84,344 m3
44 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 14,867 m3
45 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,693 100m2
46 BT đá 1x2 vữa mác 200 xà dầm, giằng nhà chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 3,892 m3
47 SX lắp dựng, tháo gỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,298 100m2
48 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, consol BT đúc sẵn chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,445 tấn
49 BT tấm đan mái hắt, lanh tô đá 1x2 vữa mác 200 đúc sẵn chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 2,984 m3
50 Lắp dựng các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng ≤250kg bằng thủ công chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 58 cái
51 SX xà gồ thép chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 2,912 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 2,912 tấn
53 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 249,547 m2
54 Lợp mái, che tường tôn múi chiều dài bất kỳ chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 3,938 100m2
55 Làm trần tôn lạnh chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,365 100m2
56 Lợp mái ngói 13v/m2 cao ≤4m vữa XM mác 75 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,066 100m2
57 Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM mác 75 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1.133,223 m2
58 Đắp phào kép vữa XM mác 75 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 88,4 m
59 Trát gờ chỉ vữa XM mác 75 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 28,56 m
60 Trát tường trong dày 1,5cm vữa XM mác 75 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 802,95 m2
61 Trát trần vữa XM mác 75 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 695,86 m2
62 Trát xà dầm vữa XM mác 75 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 69,05 m2
63 Quét Flinkote chống thấm mái, sê-nô, ô-văng chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 78,84 m2
64 Xây móng đá chẻ 15x20x25 vữa XM mác 50 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1,248 m3
65 BT lót móng đá 4x6 vữa mác 100 rộng >250cm chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 9,1 m3
66 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 6,66 m3
67 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 4,53 m3
68 Trát tường trong dày 1,5cm vữa XM mác 75 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 33,57 m2
69 Láng granitô cầu thang chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 70,88 m2
70 BT lót móng đá 4x6 vữa mác 100 rộng >250cm chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 42,152 m3
71 Láng nền sàn không đánh màu dày 2cm vữa XM mác 75 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 8,262 m2
72 Lát nền, sàn gạch 400x400 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 533,12 m2
73 Lát nền, sàn gạch 300x300 nhám mặt chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 97,44 m2
74 Ốp tường, trụ, cột gạch ceramic300x600 vữa XM mác 75 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 392,85 1m2
75 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 100x200 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 25,2 m2
76 Bả mastic vào tường chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1.910,973 m2
77 Bả mastic vào cột, dầm, trần chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 764,91 m2
78 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn LEVIS 1 nước lót, 2 nước phủ chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1.108,023 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn LEVIS 1 nước lót, 2 nước phủ chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1.567,86 m2
80 Lắp dựng cửa đi nhôm Xinfa AD chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 48,6 m2
81 Lắp dựng cửa sổ lùa 2 cánh nhôm Xinfa AD chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 49,68 m2
82 Lắp dựng hoa sắt cửa chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 68,4 m2
83 Sơn cửa kính 3 nước chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 68,4 m2
84 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 60,84 m2
85 Lắp dựng vách kính khung sắt chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 9,45 m2
86 Lắp đặt tay vịn lan can Inox D90 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,556 100m
87 Lắp đặt tay vịn lan can Inox D60 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,411 100m
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, D90 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1,2 100m
89 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, D89 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 48 cái
90 Lắp đặt quả cầu chắn rác chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 16 quả
91 Lắp đặt xí bệt trẻ em chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 30 bộ
92 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 30 cái
93 Lắp đặt vòi tắm 2 vòi 1 hương sen chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 12 bộ
94 Lắp đặt vòi rửa tay, máng tiểu loại khóa gạt chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 30 bộ
95 Lắp đặt phễu thu D100 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 36 cái
96 Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox 2m3 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 2 bể
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, D27 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,42 100m
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, D34 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 2,3 100m
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, D60 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1,2 100m
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, D114 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1,15 100m
101 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, D27 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 60 cái
102 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, D34 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 110 cái
103 Lắp đặt van khóa đồng D34 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 10 0.0
104 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, D60 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 90 cái
105 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, D114 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 70 cái
106 Đào móng cột, trụ hố kiểm tra rộng >1m sâu >1m đất cấp III chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 43,058 m3
107 BT lót móng đá 4x6 vữa mác 100 rộng >250cm chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1,908 m3
108 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 4,419 m3
109 Trát tường trong dày 1,5cm vữa XM mác 75 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 58,24 m2
110 Bả xi măng vào tường chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 58,24 m2
111 Láng nền sàn có đánh màu dày 2cm vữa XM mác 75 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 13,36 m2
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, D114 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,04 100m
113 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, D114 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 2 cái
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, D34 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,25 100m
115 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, D34 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 8 cái
116 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,041 100m2
117 BT tấm đan mái hắt, lanh tô đá 1x2 vữa mác 200 đúc sẵn chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1,486 m3
118 Lắp dựng các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng ≤250kg bằng thủ công chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 9 cái
119 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm D≤27mm chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1.200 m
120 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1.060 m
121 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 285 m
122 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 80 m
123 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 200 m
124 Lắp đặt tủ điện tổng KT hộp ≤400x400 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1 hộp
125 Lắp đặt hộp nối các loại KT hộp ≤40x50 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 7 hộp
126 Lắp đặt Áptômát 1 pha ≤50A chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 7 cái
127 Lắp đặt Áptômát 1 pha ≤100A chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1 cái
128 Lắp đặt ổ cắm ba chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 6 cái
129 Lắp đặt công tắc 3 hạt chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 12 cái
130 Lắp đặt công tắc 1 hạt chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 8 cái
131 Lắp đặt quạt treo tường chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 24 cái
132 Lắp đặt đèn sát trần có chụp chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 14 bộ
133 Lắp đặt đèn ống 1,2m loại hộp đèn 1 bóng chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 12 bộ
134 Lắp đặt đèn ống 1,2m loại hộp đèn 2 bóng chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 36 bộ
135 Cung cấp lắp đặt tủ cứu hỏa chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 2 cái
136 Bình chữa cháy CO2 MT3 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 2 Bình
137 Bình chữa cháy ABC chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 2 Bình
138 Đào mương tiếp địa chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 10,08 m3
139 Lấp mương tiếp địa chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 10,08 m3
140 Gia công kim thu sét dài 1m chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 5 cái
141 Lắp đặt kim thu sét dài 1m chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 5 cái
142 Gia công và đóng cọc chống sét chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 8 cọc
143 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D8mm chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 80 m
144 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 40 m
B PHÁ DỠ
1 Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 84 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 4,8 m3
C SÂN BÊ TÔNG
1 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 2,45 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 24,5 m3
3 Bê tông nền đá 1x2 , mác 200 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 17,15 m3
D GIẾNG KHOAN
1 Lắp đặt và tháo dỡ thiết bị khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1 lần
2 Khoan giếng bằng máy khoan tự hành 54CV, sâu từ100m đến <=150m, ĐK lỗ khoan từ <200m, đá cấp I-III chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 30 m
3 Khoan giếng bằng máy khoan tự hành 54CV, sâu từ100m đến <=150m, ĐK lỗ khoan từ <200m, đất đá cấp IV-VI chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 40 m
4 Khoan giếng bằng máy khoan tự hành 54CV, sâu từ100m đến <=150m, ĐK lỗ khoan từ <200m, đá cấp VII-VIII chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 50 m
5 Khoan giếng bằng máy khoan tự hành 54CV, sâu từ100m đến <=150m, ĐK lỗ khoan từ <200m, đá cấp IX-X chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 10 m
6 Thổi rửa giếng khoan sâu <100m, ống lọc D<219 bằng máy khoan xoay tự hành 54CV chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1 m
7 Lắp đặt kết cấu giếng, nối ống bằng phương pháp ren, ống D219 bằng máy khoan xoay tự hành 54CV chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1 m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, D125 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1,3 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1,3 100m
10 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1 cái
11 Gia công lắp đặt bích vuông, chu vi 0,8m chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1 cái
12 Lắp đặt bơm chìm hoả tiển chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1 cái
13 Lắp đặt dây đơn 1x4 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 150 m
14 Lắp đặt Áptômát 3 pha <=50A chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1 cái
15 Lắp bảng gỗ <=300x400mm vào tường gạch chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1 cái
16 BT lót móng đá 4x6 vữa mác 100 rộng >250cm chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,144 m3
17 BT cột đá 1x2 vữa mác 150 tiết diện >0,1 cao <=4m chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,5 m3
18 Lắp đặt van xả khí D25 chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1 cái
19 Chèn sỏi chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 0,2 m3
20 Công tác lấy mẩu phân tích chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT 1 mẫu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->