Gói thầu: Xây dựng nhà vệ sinh phục vụ khách tham quan Di tích nhà tù Phú Lợi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200474441-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà vệ sinh phục vụ khách tham quan Di tích nhà tù Phú Lợi |
| Số hiệu KHLCNT | 20200435155 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp năm 2020 của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-29 15:46:00 đến ngày 2020-05-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 484,347,378 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,316 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,244 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,852 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,908 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2 đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,798 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,32 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,06 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,453 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn lót móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,173 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cổ cột | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép đà kiềng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,264 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,111 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,091 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,106 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,107 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,526 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,076 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,489 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,085 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 31 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,112 | m3 |
| 32 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,822 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 412,56 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 222,48 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 93,96 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 93,96 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m2 |
| 38 | Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50 cm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m2 |
| 39 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m2 |
| 40 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,165 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,165 | tấn |
| 42 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0,45mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,375 | 100m2 |
| 43 | Cửa đi nhôm hệ 1000, kính 8ly cường lực, bao gồm phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,24 | m2 |
| 44 | Cửa bật nhôm hệ 380, kính 8ly cường lực, bao gồm phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 45 | Khung thép không rỉ lapô, bao gồm phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | khung |
| 46 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m2 |
| 48 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| 49 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 50 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 51 | Lắp đặt cầu chì 5A | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 56 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 67 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt van ren, đường kính van 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 70 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 76 | Lắp đặt lavabo | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 77 | Lắp đặt xiphong lavabo | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 79 | Lắp đặt phễu thu sàn | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 81 | Cầu chắn rác D90 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 82 | vách ngăn tiều nam 1.4x0.7 tấm compact | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,96 | m2 |
| 83 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,359 | m3 |
| 84 | Cung cấp lắp đặt cống D900, bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | 100m3 |
| 86 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,95 | 100m3 |
| 87 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,04 | m3 |
| 88 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,728 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,284 | m3 |
| 90 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80,08 | m2 |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 93 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đan, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,242 | tấn |
| 94 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,149 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi