Gói thầu: Xây lắp+chi phí hạng mục chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200465958-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Xuân Nộn
Tên gói thầu Xây lắp+chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200453617
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-29 13:49:00 đến ngày 2020-05-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,686,753,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí nhà tạm phục vụ thi công Theo quy định 1 Khoản
2 Các công việc không xác định khối lượng từ thiết kế Theo quy định 1 Khoản
B HẠNG MỤC ĐƯỜNG NHỰA
1 Phát quang mặt đường, dọn dẹp cỏ 2 bên đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 70,175 100m2
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30 cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 20 cây
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=40 cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 20 gốc cây
4 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp II ( 10% bằng thủ công ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 104,256 m3
5 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II ( 90% bằng máy ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 9,383 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 10,4256 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 10,426 100m3
8 Đắp cát nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 69,49 m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 ( 90% bằng máy ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 6,2541 100m3
10 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 3,0108 100m3
11 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 3,0108 100m3
12 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 56,14 100m2
13 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 7 cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 70,7353 100m2
14 Bê tông nhựa hạt thô bù vênh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 325,612 tấn
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 73,625 100m2
16 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 73,625 100m2
17 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 73,625 100m2
18 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 421,05 m2
C HẠNG MỤC MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác (10% thủ công) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 428,694 m3
2 Đào bùn bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I (90% máy) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 12,8608 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 14,2898 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 14,29 100m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 56,552 m3
6 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (90% máy) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 5,0897 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 5,6552 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 5,6552 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 1,4293 100m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 3,916 100m2
11 Ni lông lót đáy chống thấm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 14,2934 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 285,868 m3
13 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 538,45 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 5,142 100m2
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng dọc, giằng ngang, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,2119 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 6,1632 tấn
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,7012 tấn
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 43,076 m3
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 18,2115 m3
20 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 2.878,26 m2
21 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 685,3 m2
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 294 cái
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 33 cái
24 Đắp cát nền móng công trình (10% thủ công) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 127,047 m3
25 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (90% máy) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 14,8744 100m3
D HẠNG MỤC CỐNG CẢI TẠO
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 3 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,03 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,03 100m3
4 Đắp cát nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,6 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 0,022 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy cống, đá 2x4, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 1,2 m3
7 Cống hộp 1000x1000mm tải trọng HL93 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 2 m
8 Vận chuyển ống, đế cống bằng xe ô tô có gắn cần trục trọng lượng xe 5,0T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 1 ca
9 Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện <=2 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 2 cấu kiện
10 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 2,366 m3
11 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 1,716 m3
12 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 7,08 m2
13 Đắp cát nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT 3,68 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->