Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200450596-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Giao thông nông thôn tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200429959 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-29 15:49:00 đến ngày 2020-05-10 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,363,889,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ CẦU SÁI | |||
| 1 | Phá dỡ đá hộc xây cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,25 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông cốt thép cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,56 | m3 |
| 3 | Phá dỡ đá gạch xây cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,17 | m3 |
| B | ĐẮP ĐẤT BỜ QUÂY | |||
| 1 | Đắp bờ quây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9381 | 100m3 |
| 2 | Đào thanh thải dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9877 | 100m3 |
| 3 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | ca |
| C | PHẦN ĐƯỜNG TẠM ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4131 | 100m3 |
| 2 | Đào cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3945 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0275 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bọc lề độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8945 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7594 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3261 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5618 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3371 | 100m3 |
| 10 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,975 | 100m |
| 11 | Dây thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,65 | kg |
| 12 | Đào lớp cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8278 | 100m3 |
| 13 | Đào cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9406 | 100m3 |
| 14 | Nhổ cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,975 | 100m |
| D | NỀN MẶT ĐƯỜNG QL.17B | |||
| 1 | Đào hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0329 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,249 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn nền đường đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,9508 | m3 |
| 4 | Đào khuôn cũ + nền, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1794 | 100m3 |
| 5 | Đào hố móng cống dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3188 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất K.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3459 | 100m3 |
| 7 | Ca máy cuốc chân đinh mặt đường nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7979 | 100m3 |
| 9 | Thi công mặt đường BTNC C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2067 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất BTNC 19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3895 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3895 | 100tấn |
| 12 | Đổ BTXM M150#, đá 2x4 gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,49 | m3 |
| 13 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K = 0,90 (mua ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1008 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K = 0,90 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7524 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8674 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7723 | 100m3 |
| 17 | Đào hố cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,656 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất đồi K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,656 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,529 | 100m3 |
| 20 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,018 | 100m |
| 21 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 22 | Cọc tre nằm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 23 | Dây thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,74 | kg |
| 24 | Trừ cọc tre tận dụng lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | -157,5 | m |
| 25 | Móng cấp phối đá dăm loại II (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4134 | 100m3 |
| 26 | Móng cấp phối đá dăm loại I (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2489 | 100m3 |
| 27 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,795 | 100m2 |
| 28 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4629 | 100m2 |
| 29 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 chiều dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2651 | 100m2 |
| 30 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19-chiều dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9691 | 100m2 |
| 31 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,1722 | 100m2 |
| E | ĐIỀU PHỐI ĐẤT ĐẮP | |||
| 1 | Vận chuyển đất nội tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4179 | 100m3 |
| F | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | viên |
| 2 | Thu hồi cọc tiêu, di chuyển trồng lai cột H, thu hồi biển báo cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,55 | công |
| 3 | Lắp đặt biển báo tam giác cạnh 87,5x87,5x87,5cm (1biển+1cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt biển báo tam giác cạnh 87,5x87,5x87,5cm (2biển+1cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt biển báo tam giác cạnh 87,5x87,5x87,5cm (2biển tận dụng+1cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70x70x70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt biển báo phản quang gồm biển tam giác cạnh 70x70x70cm và biển chữ nhật 30x70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 514 | m |
| 9 | Tấm đầu, tấm cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | tấm |
| 10 | Tấm sóng 2330x310x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | tấm |
| 11 | Cột đỡ D141,3x4,5x1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261 | cột |
| 12 | Tấm thép đệm 300x70x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261 | cái |
| 13 | Mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261 | cái |
| 14 | Bulong M16x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.610 | cái |
| 15 | Bulong M16x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261 | cái |
| 16 | Đào hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,68 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,44 | m3 |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,7 | m2 |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,04 | m2 |
| 20 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 chiều dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0925 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất BTNC 19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | 100tấn |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0925 | 100m2 |
| G | THOÁT NƯỚC DỌC D150CM | |||
| 1 | Đệm móng đá dăm 4x6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,032 | m3 |
| 2 | Đệm bù cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,83 | m3 |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 4 | Lắp đặt đoạn ống bê tông dài 2m, đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1đoạnống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông dài 1m, đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | mối nối |
| 7 | Đào móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2523 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1919 | 100m3 |
| 9 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tường chắn, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,11 | m3 |
| 12 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5148 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt khối móng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 14 | Bê tông, M200, đã 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,92 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0524 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1335 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0056 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0478 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 20 | Láng nền, dày 3cm, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m2 |
| 21 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0412 | 100m3 |
| H | NỐI DÀI CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5876 | 100m3 |
| 2 | Thanh thải dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | 100m3 |
| 3 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 4 | Nạo vét lòng cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,83 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,51 | m3 |
| 6 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4167 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1264 | 100m3 |
| 8 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,13 | m2 |
| 9 | Cấy cốt thép D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 10 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6118 | 100m |
| 11 | Đệm móng đá dăm 4x6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,22 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,33 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2442 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tường, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4149 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà mũ, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m3 |
| 17 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0717 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0985 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0067 | tấn |
| 20 | Lắp đặt dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Bê tông dầm, M300, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1046 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0131 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1577 | tấn |
| 26 | Bê tông gờ chắn bánh, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bản |
| 29 | Bê tông bản vượt M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0392 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1262 | tấn |
| 33 | Bê tông bệ đỡ bản vượt, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 34 | Xây chân khay đá hộc vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,97 | m3 |
| 35 | Xây mái đá hộc, vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1 | m3 |
| 36 | Bê tông gia cố lề, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 37 | Đắp cấp phối hai bên mang cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7063 | 100m3 |
| I | SỬA CHỮA CẦU BẰNG LAI | |||
| 1 | Cốt thép khe co giãn, bản mặt cầu, 10< D<18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,583 | 100kg |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,53 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,37 | m3 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn răng lược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1m |
| 5 | Quét dính bám giữa bê tông cũ và bê tông mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,89 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống cao su D20, L=3500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100 m |
| 7 | Bê tông (vữa Sumen Grout M60) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,53 | m3 |
| 8 | Khoan bê tông tạo lỗ D≤ 20mm; L≤ 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 928 | lỗ khoan |
| 9 | Keo chuyên dụng cố định cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | lít |
| 10 | Cào bóc BTN dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m2 |
| 11 | Cắt mặt đường BTN dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 12 | Tưới nhũ tương nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,08 | 10m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 chiều dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất BTNC 19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2398 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2398 | 100tấn |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 chiều dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,308 | 100m2 |
| 17 | Chống thấm mặt cầu bằng vật liệu chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,2 | m2 |
| J | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng ống nhựa uPVC D6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8 | m |
| 2 | Dán màng phản quang màu trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m2 |
| 3 | Bê tông M.200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ bê tông cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0204 | 100m2 |
| 5 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 7 | Cán cờ hiệu tam giác bằng tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (Kích thước: 80x30)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Biển báo chữ nhật(Kích thước 80x140)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Biển báo chữ nhật (Kích thước: 120x25)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Biển báo tam giác (Kích thước:70x70x70)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Đèn cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Nhân công điều khiển giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi