Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200450596-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Giao thông nông thôn tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200429959
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-29 15:49:00 đến ngày 2020-05-10 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,363,889,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ CẦU SÁI
1 Phá dỡ đá hộc xây cầu cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,25 m3
2 Phá dỡ bê tông cốt thép cầu cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,56 m3
3 Phá dỡ đá gạch xây cầu cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,17 m3
B ĐẮP ĐẤT BỜ QUÂY
1 Đắp bờ quây Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9381 100m3
2 Đào thanh thải dòng chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9877 100m3
3 Bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 ca
C PHẦN ĐƯỜNG TẠM ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Đào hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4131 100m3
2 Đào cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,43 m3
3 Đào nền đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3945 100m3
4 Đào rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0275 100m3
5 Đắp đất bọc lề độ chặt yêu cầu K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8945 100m3
6 Đắp cát, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7594 100m3
7 Đắp cát, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3261 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5618 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3371 100m3
10 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,975 100m
11 Dây thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,65 kg
12 Đào lớp cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8278 100m3
13 Đào cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9406 100m3
14 Nhổ cọc tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,975 100m
D NỀN MẶT ĐƯỜNG QL.17B
1 Đào hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0329 100m3
2 Đào bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,249 100m3
3 Đào khuôn nền đường đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 355,9508 m3
4 Đào khuôn cũ + nền, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1794 100m3
5 Đào hố móng cống dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3188 100m3
6 Đắp đất K.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3459 100m3
7 Ca máy cuốc chân đinh mặt đường nhựa cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
8 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7979 100m3
9 Thi công mặt đường BTNC C19 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2067 100m2
10 Sản xuất BTNC 19 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3895 100tấn
11 Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3895 100tấn
12 Đổ BTXM M150#, đá 2x4 gia cố lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,49 m3
13 Đắp cát, độ chặt yêu cầu K = 0,90 (mua ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1008 100m3
14 Đắp cát, độ chặt yêu cầu K = 0,90 (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7524 100m3
15 Đắp cát, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8674 100m3
16 Đắp cát, độ chặt yêu cầu K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7723 100m3
17 Đào hố cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,656 100m3
18 Đắp đất đồi K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,656 100m3
19 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,529 100m3
20 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,018 100m
21 Phên nứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
22 Cọc tre nằm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
23 Dây thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,74 kg
24 Trừ cọc tre tận dụng lại Mô tả kỹ thuật theo chương V -157,5 m
25 Móng cấp phối đá dăm loại II (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4134 100m3
26 Móng cấp phối đá dăm loại I (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2489 100m3
27 Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,795 100m2
28 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4629 100m2
29 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 chiều dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2651 100m2
30 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19-chiều dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9691 100m2
31 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,1722 100m2
E ĐIỀU PHỐI ĐẤT ĐẮP
1 Vận chuyển đất nội tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4179 100m3
F AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 117 viên
2 Thu hồi cọc tiêu, di chuyển trồng lai cột H, thu hồi biển báo cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,55 công
3 Lắp đặt biển báo tam giác cạnh 87,5x87,5x87,5cm (1biển+1cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt biển báo tam giác cạnh 87,5x87,5x87,5cm (2biển+1cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt biển báo tam giác cạnh 87,5x87,5x87,5cm (2biển tận dụng+1cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70x70x70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt biển báo phản quang gồm biển tam giác cạnh 70x70x70cm và biển chữ nhật 30x70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 514 m
9 Tấm đầu, tấm cuối Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 tấm
10 Tấm sóng 2330x310x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 252 tấm
11 Cột đỡ D141,3x4,5x1200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 261 cột
12 Tấm thép đệm 300x70x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 261 cái
13 Mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 261 cái
14 Bulong M16x35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.610 cái
15 Bulong M16x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 261 cái
16 Đào hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,68 m3
17 Đắp đất nền móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,44 m3
18 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,7 m2
19 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,04 m2
20 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
21 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 chiều dày 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0925 100m2
22 Sản xuất BTNC 19 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0088 100tấn
23 Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0088 100tấn
24 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0925 100m2
G THOÁT NƯỚC DỌC D150CM
1 Đệm móng đá dăm 4x6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,032 m3
2 Đệm bù cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,83 m3
3 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
4 Lắp đặt đoạn ống bê tông dài 2m, đường kính 1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 1đoạnống
5 Lắp đặt ống bê tông dài 1m, đường kính 1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn
6 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 mối nối
7 Đào móng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2523 100m3
8 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1919 100m3
9 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 m3
10 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 100m2
11 Bê tông tường chắn, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,11 m3
12 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5148 100m2
13 Lắp đặt khối móng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 đoạn ống
14 Bê tông, M200, đã 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,92 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0524 100m2
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1335 tấn
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép D=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0056 tấn
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0478 tấn
19 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
20 Láng nền, dày 3cm, vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m2
21 Vận chuyển đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0412 100m3
H NỐI DÀI CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5876 100m3
2 Thanh thải dòng chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,472 100m3
3 Bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
4 Nạo vét lòng cống cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,83 m3
5 Phá dỡ tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,51 m3
6 Đào móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4167 100m3
7 Đắp cát, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1264 100m3
8 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,13 m2
9 Cấy cốt thép D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
10 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6118 100m
11 Đệm móng đá dăm 4x6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,22 m3
12 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,33 m3
13 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2442 100m2
14 Bê tông tường, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 m3
15 Ván khuôn tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4149 100m2
16 Bê tông xà mũ, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 m3
17 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0717 100m2
18 Lắp dựng cốt thép đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0985 tấn
19 Lắp dựng cốt thép đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0067 tấn
20 Lắp đặt dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Bê tông dầm, M300, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1046 tấn
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0131 tấn
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1577 tấn
26 Bê tông gờ chắn bánh, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 m3
27 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 100m2
28 Lắp đặt bản vượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bản
29 Bê tông bản vượt M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0392 tấn
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1262 tấn
33 Bê tông bệ đỡ bản vượt, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
34 Xây chân khay đá hộc vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,97 m3
35 Xây mái đá hộc, vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1 m3
36 Bê tông gia cố lề, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 m3
37 Đắp cấp phối hai bên mang cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m3
38 Vận chuyển đất đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7063 100m3
I SỬA CHỮA CẦU BẰNG LAI
1 Cốt thép khe co giãn, bản mặt cầu, 10< D<18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,583 100kg
2 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,53 m3
3 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,37 m3
4 Cung cấp, lắp đặt khe co giãn răng lược Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 1m
5 Quét dính bám giữa bê tông cũ và bê tông mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,89 m2
6 Lắp đặt ống cao su D20, L=3500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100 m
7 Bê tông (vữa Sumen Grout M60) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,53 m3
8 Khoan bê tông tạo lỗ D≤ 20mm; L≤ 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 928 lỗ khoan
9 Keo chuyên dụng cố định cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 lít
10 Cào bóc BTN dày 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m2
11 Cắt mặt đường BTN dày 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m
12 Tưới nhũ tương nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,08 10m2
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 chiều dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,696 100m2
14 Sản xuất BTNC 19 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2398 100tấn
15 Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2398 100tấn
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 chiều dày 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,308 100m2
17 Chống thấm mặt cầu bằng vật liệu chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,2 m2
J ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG
1 Cọc tiêu bằng ống nhựa uPVC D6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8 m
2 Dán màng phản quang màu trắng đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 m2
3 Bê tông M.200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
4 Ván khuôn gỗ bê tông cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0204 100m2
5 Dây phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
6 Cờ hiệu tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
7 Cán cờ hiệu tam giác bằng tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
8 Biển báo chữ nhật (Kích thước: 80x30)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Biển báo chữ nhật(Kích thước 80x140)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
10 Biển báo chữ nhật (Kích thước: 120x25)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Biển báo tam giác (Kích thước:70x70x70)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
12 Đèn cảnh báo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Nhân công điều khiển giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->