Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200472780-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/05/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200472553 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-29 15:42:00 đến ngày 2020-05-08 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,158,705,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 42,18 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 95,88 | m |
| 3 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 5,676 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt 12x12mm cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 59,616 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 64,358 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 0,429 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 2,116 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ trần thạch cao hai bên sảnh phụ | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 41,407 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ nền sân khấu bằng gỗ công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 124 | m2 |
| 10 | Phá dỡ lớp gạch lát nền hai bên sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 28,464 | m2 |
| 11 | Phá dỡ lớp láng granito bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 104,817 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 191,171 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 1.081,798 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 21,705 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 165,808 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 135,21 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 1.521,604 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt bản thang | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 13,963 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt xà, dầm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 155,242 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 588,406 | m2 |
| 21 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 46,105 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 46,105 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 46,105 | m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây tường lan can bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 4,471 | m3 |
| 2 | Trát má cửa đi, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 15,391 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 1.113,636 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 191,171 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 21,705 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 165,808 | m2 |
| 7 | Sơn lại hoa sắt cửa sổ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 59,616 | m2 |
| 8 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 133,282 | m2 |
| 9 | Lát đá mặt tay vịn lan can hai bên sảnh, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 9,339 | m2 |
| 10 | Láng sàn mái không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 64,358 | m2 |
| 11 | Quét sika chống thấm sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 64,358 | m2 |
| 12 | Thi công trần hai bên sảnh phụ bằng tấm nhựa hoa văn 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 41,407 | m2 |
| 13 | Gia công bục sân khấu bằng thép hộp mạ kẽm 50x50x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 0,308 | tấn |
| 14 | Lắp dựng bục sân khấu bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 124 | m2 |
| 15 | Thi công mặt nền bục sân khấu bằng gỗ nghiến, ván dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 124 | m2 |
| 16 | Gia công khuôn cửa đi gỗ Lim nhập khẩu, khuôn kép 6x25 | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 97,23 | md |
| 17 | Nẹp khuôn cửa gỗ Lim nhập khẩu | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 69,5 | md |
| 18 | Gia công cửa đi pa nô gỗ Lim nhập khẩu ( bao gồm phụ kiện, sơn, khung dầy 4cm) | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 35,289 | m2 |
| 19 | Gia công cửa hãm cửa đi pa nô gỗ Lim nhập khẩu ( bao gồm phụ kiện, sơn, khung dầy 4cm) | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 5,253 | m2 |
| 20 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 97,23 | m cấu kiện |
| 21 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 40,542 | m2 cấu kiện |
| 22 | Lắp Khóa tay gạt Việt Tiệp 04942 cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 13 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt clemon cửa đi Việt Tiệp 09962 | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 9 | Bộ |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 2.429,816 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 1.492,32 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 1 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt nối ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 16 | cái |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 12,345 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 4,758 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 9,515 | 100m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện trong nhà 400x300x150, loại lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCCB SBE 4 pole 125A - ICU=30KA | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 pole 63A - ICU=6KA | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCB 2 pole 25A - ICU=6KA | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 4 modul EM4PS lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCB 2 pole 16A - ICU=4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây cáp lõi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 85 | m |
| 8 | Lắp đặt dây cáp lõi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 70 | m |
| 9 | Lắp đặt dây cáp lõi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 40 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/PVC 4x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 70 | m |
| 11 | Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 85 | m |
| 12 | Lắp đặt máng điện nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 60x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 9 | m |
| 13 | Lắp đặt máng điện nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 40x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 80 | m |
| 14 | Lắp đặt máng điện nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 28x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt máy điều hoà không khí, loại máy điều hoà tủ đứng 48.000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 6 | máy |
| 16 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mm | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 0,8 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa mềm thoát nước điều hòa d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 0,8 | 100m |
| D | PHẦN NƯỚC NGOẠI TUYẾN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 0,03 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt van phao cơ d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 1 | cái |
| E | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (rãnh thoát nước) | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan bê tông rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 11,565 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cơi rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 8,868 | m3 |
| 3 | Trát thành rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 80,62 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 278 | cấu kiện |
| F | BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào móng bồn cây bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 0,549 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 17,716 | m3 |
| 3 | Xây bồn cây bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 72,059 | m3 |
| 4 | Lát gạch thẻ bồn cây, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 226,6 | m2 |
| 5 | Trát tường bồn cây xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 82,4 | m2 |
| 6 | Đắp đất chân móng bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 18,3 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 402,24 | m3 |
| 8 | Lát sân trường bằng gạch terazzo kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 3.704,5 | m2 |
| G | BỂ NƯỚC CỨU HỎA KẾT HỢP NHÀ BƠM | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu sân bê tông bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 2,85 | m3 |
| 2 | Đào móng bể cứu hỏa, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 1,209 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 4,7 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 9,515 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 1,157 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 0,115 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành bể chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 11,322 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 0,153 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 1,772 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bể, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 1,119 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 2,295 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 0,076 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 0,018 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 0,467 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 0,245 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 6,507 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 1,067 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 0,394 | 100m2 |
| 19 | Xây cửa nắp bể gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 0,069 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 0,108 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 0,021 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 0,005 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 2 | cấu kiện |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 3,971 | m2 |
| 25 | Trát thành trong bể lớp thứ nhất, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 116,5 | m2 |
| 26 | Trát thành trong lớp thứ 2, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 116,5 | m2 |
| 27 | Đánh màu bể bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 116,5 | m2 |
| 28 | Trát dầm bể, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 6,3 | m2 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 0,28 | 100m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 6,855 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 0,328 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 0,004 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 0,049 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 0,046 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 1,932 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 0,262 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 0,178 | 100m2 |
| 38 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 1,8 | m2 |
| 39 | Gia công cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 0,071 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 2,28 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 8,066 | m2 |
| 42 | Khoá cửa nhà bơm | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 1 | Bộ |
| 43 | Láng sàn mái không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 17,422 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 43,837 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 32,612 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 17,81 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ sê nô mái, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 17,72 | m |
| 48 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu tường trong và ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 76,449 | m2 |
| 49 | Quét vôi 3 nước trắng trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 17,81 | m2 |
| 50 | Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt máng + 1 bóng đèn LED tube điện quang ĐQ LEDFX02 18765 | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 15 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 10 | m |
| 54 | Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 25 | m |
| 55 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 1 | hộp |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 0,06 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 4 | cái |
| 58 | Rọ chắn rác mái | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 2 | cái |
| H | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói Hochiki SLR -24H | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 14 | đầu |
| 2 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây (Nhật) 10KOHM-1/2W | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật SINO cho hệ thông báo cháy CKEO 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 3 | hộp |
| 4 | Lắp đặt hộp đấu dây 60x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 4 | hộp |
| 5 | Lắp đặt bộ tổ hợp chuông, đèn nút ấn HOCHIKI KSR-20HSF | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 6 | đèn |
| 6 | Kéo dải dây tín hiệu báo cháy Cu2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 350 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp tín hiệu 10 đôi trong ống chìm 10Px0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 15 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp tín hiệu 20 đôi trong ống chìm 20Px0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 75 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy PVC D20 - SP9002 | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 440 | m |
| 10 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy tự động 4 kênh bảo vệ Hochiki HCV-4 | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 1 | trung tâm |
| 11 | Kiểm tra hiệu chỉnh hệ thống báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 1 | thiết bị |
| 12 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 2 | đèn |
| 13 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 15 | đèn |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 310 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy PVC D20 - SP9002 | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 310 | m |
| I | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện Q>=63m3/h; P=22,7Kw | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm bù áp chữa cháy Q=5m3/h; P=3Kw | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt bình áp lực Varem 200L 10BAR | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy TDK-10 | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 1 | chiếc |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất 0-20kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng tác động Danfoss KP36 | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 0,74 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 0,02 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm d= 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 0,04 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm d= 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 0,05 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 0,1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt van một chiều d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van một chiều d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van một chiều d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van một chiều d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van chặn d= 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van chặn d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van chặn d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van chặn d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van chặn d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Y lọc nối bích d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Y lọc nối bích d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Y lọc nối bích d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thu tráng kẽm, đường kính d=100-80mm | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thu tráng kẽm, đường kính d=100-65mm | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thu tráng kẽm, đường kính d=100-50mm | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn thu tráng kẽm, đường kính d=100-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn thu tráng kẽm, đường kính d=65-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn thu tráng kẽm, đường kính d=50-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 1 | cái |
| 33 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 2 | cặp bích |
| 34 | Bầu lọc rác D100 (Van hút) | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 1 | chiếc |
| 35 | Lắp đặt tê tráng kẽm, đường kính d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 18 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê tráng kẽm, đường kính d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê tráng kẽm, đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê tráng kẽm, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 14 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính d=100-80mm | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây cáp ngầm dẫn điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 45 | m |
| 44 | Lắp đặt ống gel đàn hồi d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 45 | m |
| 45 | Lắp đặt dây cáp dẫn điện CU/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 10 | m |
| 46 | Lắp đặt dây cáp dẫn điện CU/XLPE/PVC 3x4+1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 5 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 23 | m |
| 48 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà D100 và 2 họng D65 | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 1 | cái |
| 49 | Cuộn vòi chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 1 | cuộn |
| 50 | Vòi phun D65/13 | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 1 | chiếc |
| 51 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước (800x1000x200) gồm cuộn vòi và lăng phun | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 1 | hộp |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 0,111 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 0,008 | 100m2 |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 2,06 | m3 |
| 55 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 8,24 | m3 |
| 56 | Đắp đất móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 10,3 | m3 |
| J | VẬT LIỆU CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy kích thước 1200x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 3 | hộp |
| 2 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 3 | cuộn |
| 3 | Van góc chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt khớp nối ren trong tráng kẽm d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 3 | cái |
| 6 | Lăng phun D50/13 | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 3 | chiếc |
| 7 | Bình CO2 chữa cháy MT3 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 3 | Bình |
| 8 | Bình bột chữa cháy MFZ4 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 3 | Bình |
| 9 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 0,09 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 0,32 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 0,03 | 100m |
| 13 | Lắp đặt tê tráng kẽm, đường kính d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thu tráng kẽm, đường kính d=80x65mm | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê tráng kẽm, đường kính d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thu tráng kẽm, đường kính d=65x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thu tráng kẽm, đường kính d=80x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thu tráng kẽm, đường kính d=50x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van an toàn d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 1 | cái |
| K | PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 3,554 | m3 |
| 2 | Phòng mối nền sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 104,8 | m2 |
| 3 | Đào hào phòng mối ngoài nhà, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 10,664 | m3 |
| 4 | Đầm đất hào ngoài nhà bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 10,664 | m3 |
| 5 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chường V | 10,664 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi