Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200472780-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/05/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200472553
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-29 15:42:00 đến ngày 2020-05-08 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,158,705,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN THÁO DỠ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chường V 42,18 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chường V 95,88 m
3 Phá dỡ hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chường V 5,676 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt 12x12mm cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chường V 59,616 m2
5 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chường V 64,358 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chường V 0,429 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chường V 2,116 m3
8 Tháo dỡ trần thạch cao hai bên sảnh phụ Mô tả kỹ thuật theo chường V 41,407 m2
9 Tháo dỡ nền sân khấu bằng gỗ công nghiệp Mô tả kỹ thuật theo chường V 124 m2
10 Phá dỡ lớp gạch lát nền hai bên sảnh Mô tả kỹ thuật theo chường V 28,464 m2
11 Phá dỡ lớp láng granito bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chường V 104,817 m2
12 Phá lớp vữa trát cột ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chường V 191,171 m2
13 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chường V 1.081,798 m2
14 Phá lớp vữa trát xà, dầm ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chường V 21,705 m2
15 Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chường V 165,808 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chường V 135,21 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chường V 1.521,604 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt bản thang Mô tả kỹ thuật theo chường V 13,963 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt xà, dầm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chường V 155,242 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần Mô tả kỹ thuật theo chường V 588,406 m2
21 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chường V 46,105 m3
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chường V 46,105 m3
23 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chường V 46,105 m3
B PHẦN CẢI TẠO
1 Xây tường lan can bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chường V 4,471 m3
2 Trát má cửa đi, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chường V 15,391 m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chường V 1.113,636 m2
4 Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chường V 191,171 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chường V 21,705 m2
6 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chường V 165,808 m2
7 Sơn lại hoa sắt cửa sổ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chường V 59,616 m2
8 Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chường V 133,282 m2
9 Lát đá mặt tay vịn lan can hai bên sảnh, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chường V 9,339 m2
10 Láng sàn mái không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chường V 64,358 m2
11 Quét sika chống thấm sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo chường V 64,358 m2
12 Thi công trần hai bên sảnh phụ bằng tấm nhựa hoa văn 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chường V 41,407 m2
13 Gia công bục sân khấu bằng thép hộp mạ kẽm 50x50x2mm Mô tả kỹ thuật theo chường V 0,308 tấn
14 Lắp dựng bục sân khấu bằng thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chường V 124 m2
15 Thi công mặt nền bục sân khấu bằng gỗ nghiến, ván dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chường V 124 m2
16 Gia công khuôn cửa đi gỗ Lim nhập khẩu, khuôn kép 6x25 Mô tả kỹ thuật theo chường V 97,23 md
17 Nẹp khuôn cửa gỗ Lim nhập khẩu Mô tả kỹ thuật theo chường V 69,5 md
18 Gia công cửa đi pa nô gỗ Lim nhập khẩu ( bao gồm phụ kiện, sơn, khung dầy 4cm) Mô tả kỹ thuật theo chường V 35,289 m2
19 Gia công cửa hãm cửa đi pa nô gỗ Lim nhập khẩu ( bao gồm phụ kiện, sơn, khung dầy 4cm) Mô tả kỹ thuật theo chường V 5,253 m2
20 Lắp dựng khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chường V 97,23 m cấu kiện
21 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chường V 40,542 m2 cấu kiện
22 Lắp Khóa tay gạt Việt Tiệp 04942 cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chường V 13 Bộ
23 Lắp đặt clemon cửa đi Việt Tiệp 09962 Mô tả kỹ thuật theo chường V 9 Bộ
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chường V 2.429,816 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chường V 1.492,32 m2
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chường V 1 100m
27 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chường V 16 cái
28 Lắp đặt nối ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chường V 16 cái
29 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chường V 12,345 100m2
30 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chường V 4,758 100m2
31 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chường V 9,515 100m2
C PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện trong nhà 400x300x150, loại lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo chường V 1 Tủ
2 Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCCB SBE 4 pole 125A - ICU=30KA Mô tả kỹ thuật theo chường V 1 cái
3 Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 pole 63A - ICU=6KA Mô tả kỹ thuật theo chường V 2 cái
4 Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCB 2 pole 25A - ICU=6KA Mô tả kỹ thuật theo chường V 1 cái
5 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 4 modul EM4PS lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo chường V 8 cái
6 Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCB 2 pole 16A - ICU=4,5KA Mô tả kỹ thuật theo chường V 8 cái
7 Lắp đặt dây cáp lõi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chường V 85 m
8 Lắp đặt dây cáp lõi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chường V 70 m
9 Lắp đặt dây cáp lõi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 4x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chường V 40 m
10 Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/PVC 4x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chường V 70 m
11 Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chường V 85 m
12 Lắp đặt máng điện nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 60x40mm Mô tả kỹ thuật theo chường V 9 m
13 Lắp đặt máng điện nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 40x20mm Mô tả kỹ thuật theo chường V 80 m
14 Lắp đặt máng điện nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 28x10mm Mô tả kỹ thuật theo chường V 100 m
15 Lắp đặt máy điều hoà không khí, loại máy điều hoà tủ đứng 48.000BTU Mô tả kỹ thuật theo chường V 6 máy
16 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mm Mô tả kỹ thuật theo chường V 0,8 100m
17 Lắp đặt ống nhựa mềm thoát nước điều hòa d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chường V 0,8 100m
D PHẦN NƯỚC NGOẠI TUYẾN
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chường V 0,03 100m
2 Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chường V 2 cái
3 Lắp đặt van phao cơ d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chường V 1 cái
E CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (rãnh thoát nước)
1 Tháo dỡ tấm đan bê tông rãnh Mô tả kỹ thuật theo chường V 11,565 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cơi rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chường V 8,868 m3
3 Trát thành rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chường V 80,62 m2
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chường V 278 cấu kiện
F BỒN CÂY
1 Đào móng bồn cây bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chường V 0,549 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chường V 17,716 m3
3 Xây bồn cây bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chường V 72,059 m3
4 Lát gạch thẻ bồn cây, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chường V 226,6 m2
5 Trát tường bồn cây xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chường V 82,4 m2
6 Đắp đất chân móng bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chường V 18,3 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chường V 402,24 m3
8 Lát sân trường bằng gạch terazzo kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chường V 3.704,5 m2
G BỂ NƯỚC CỨU HỎA KẾT HỢP NHÀ BƠM
1 Phá dỡ kết cấu sân bê tông bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chường V 2,85 m3
2 Đào móng bể cứu hỏa, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chường V 1,209 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chường V 4,7 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chường V 9,515 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chường V 1,157 tấn
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chường V 0,115 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành bể chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chường V 11,322 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chường V 0,153 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chường V 1,772 tấn
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bể, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chường V 1,119 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chường V 2,295 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chường V 0,076 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chường V 0,018 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chường V 0,467 tấn
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chường V 0,245 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chường V 6,507 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chường V 1,067 tấn
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chường V 0,394 100m2
19 Xây cửa nắp bể gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chường V 0,069 m3
20 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chường V 0,108 m3
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chường V 0,021 tấn
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chường V 0,005 100m2
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chường V 2 cấu kiện
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chường V 3,971 m2
25 Trát thành trong bể lớp thứ nhất, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chường V 116,5 m2
26 Trát thành trong lớp thứ 2, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chường V 116,5 m2
27 Đánh màu bể bằng xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo chường V 116,5 m2
28 Trát dầm bể, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chường V 6,3 m2
29 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chường V 0,28 100m3
30 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chường V 6,855 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chường V 0,328 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chường V 0,004 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chường V 0,049 tấn
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chường V 0,046 100m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chường V 1,932 m3
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chường V 0,262 tấn
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chường V 0,178 100m2
38 Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chường V 1,8 m2
39 Gia công cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chường V 0,071 tấn
40 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chường V 2,28 m2
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chường V 8,066 m2
42 Khoá cửa nhà bơm Mô tả kỹ thuật theo chường V 1 Bộ
43 Láng sàn mái không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chường V 17,422 m2
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chường V 43,837 m2
45 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chường V 32,612 m2
46 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chường V 17,81 m2
47 Trát gờ chỉ sê nô mái, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chường V 17,72 m
48 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu tường trong và ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chường V 76,449 m2
49 Quét vôi 3 nước trắng trần nhựa Mô tả kỹ thuật theo chường V 17,81 m2
50 Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chường V 1 cái
51 Lắp đặt máng + 1 bóng đèn LED tube điện quang ĐQ LEDFX02 18765 Mô tả kỹ thuật theo chường V 1 bộ
52 Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chường V 15 m
53 Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chường V 10 m
54 Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chường V 25 m
55 Lắp đặt hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo chường V 1 hộp
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chường V 0,06 100m
57 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chường V 4 cái
58 Rọ chắn rác mái Mô tả kỹ thuật theo chường V 2 cái
H HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1 Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói Hochiki SLR -24H Mô tả kỹ thuật theo chường V 14 đầu
2 Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây (Nhật) 10KOHM-1/2W Mô tả kỹ thuật theo chường V 2 cái
3 Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật SINO cho hệ thông báo cháy CKEO 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chường V 3 hộp
4 Lắp đặt hộp đấu dây 60x80mm Mô tả kỹ thuật theo chường V 4 hộp
5 Lắp đặt bộ tổ hợp chuông, đèn nút ấn HOCHIKI KSR-20HSF Mô tả kỹ thuật theo chường V 6 đèn
6 Kéo dải dây tín hiệu báo cháy Cu2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chường V 350 m
7 Lắp đặt cáp tín hiệu 10 đôi trong ống chìm 10Px0.5 Mô tả kỹ thuật theo chường V 15 m
8 Lắp đặt cáp tín hiệu 20 đôi trong ống chìm 20Px0.5 Mô tả kỹ thuật theo chường V 75 m
9 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy PVC D20 - SP9002 Mô tả kỹ thuật theo chường V 440 m
10 Lắp đặt Trung tâm báo cháy tự động 4 kênh bảo vệ Hochiki HCV-4 Mô tả kỹ thuật theo chường V 1 trung tâm
11 Kiểm tra hiệu chỉnh hệ thống báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chường V 1 thiết bị
12 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chường V 2 đèn
13 Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn Mô tả kỹ thuật theo chường V 15 đèn
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chường V 310 m
15 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy PVC D20 - SP9002 Mô tả kỹ thuật theo chường V 310 m
I HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện Q>=63m3/h; P=22,7Kw Mô tả kỹ thuật theo chường V 2 máy
2 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm bù áp chữa cháy Q=5m3/h; P=3Kw Mô tả kỹ thuật theo chường V 1 máy
3 Lắp đặt bình áp lực Varem 200L 10BAR Mô tả kỹ thuật theo chường V 1 cái
4 Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy TDK-10 Mô tả kỹ thuật theo chường V 1 chiếc
5 Lắp đặt đồng hồ đo áp suất 0-20kg/cm2 Mô tả kỹ thuật theo chường V 4 cái
6 Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng tác động Danfoss KP36 Mô tả kỹ thuật theo chường V 2 cái
7 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chường V 0,74 100m
8 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm d=80mm Mô tả kỹ thuật theo chường V 0,02 100m
9 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm d= 65mm Mô tả kỹ thuật theo chường V 0,04 100m
10 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm d= 50mm Mô tả kỹ thuật theo chường V 0,05 100m
11 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chường V 0,1 100m
12 Lắp đặt van một chiều d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chường V 1 cái
13 Lắp đặt van một chiều d=65mm Mô tả kỹ thuật theo chường V 2 cái
14 Lắp đặt van một chiều d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chường V 1 cái
15 Lắp đặt van một chiều d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chường V 1 cái
16 Lắp đặt van chặn d= 100mm Mô tả kỹ thuật theo chường V 2 cái
17 Lắp đặt van chặn d=80mm Mô tả kỹ thuật theo chường V 2 cái
18 Lắp đặt van chặn d=65mm Mô tả kỹ thuật theo chường V 2 cái
19 Lắp đặt van chặn d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chường V 2 cái
20 Lắp đặt van chặn d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chường V 5 cái
21 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=80mm Mô tả kỹ thuật theo chường V 2 cái
22 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=65mm Mô tả kỹ thuật theo chường V 2 cái
23 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chường V 2 cái
24 Lắp đặt Y lọc nối bích d=80mm Mô tả kỹ thuật theo chường V 1 cái
25 Lắp đặt Y lọc nối bích d=65mm Mô tả kỹ thuật theo chường V 1 cái
26 Lắp đặt Y lọc nối bích d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chường V 1 cái
27 Lắp đặt côn thu tráng kẽm, đường kính d=100-80mm Mô tả kỹ thuật theo chường V 2 cái
28 Lắp đặt côn thu tráng kẽm, đường kính d=100-65mm Mô tả kỹ thuật theo chường V 2 cái
29 Lắp đặt côn thu tráng kẽm, đường kính d=100-50mm Mô tả kỹ thuật theo chường V 4 cái
30 Lắp đặt côn thu tráng kẽm, đường kính d=100-25mm Mô tả kỹ thuật theo chường V 2 cái
31 Lắp đặt côn thu tráng kẽm, đường kính d=65-25mm Mô tả kỹ thuật theo chường V 2 cái
32 Lắp đặt côn thu tráng kẽm, đường kính d=50-25mm Mô tả kỹ thuật theo chường V 1 cái
33 Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chường V 2 cặp bích
34 Bầu lọc rác D100 (Van hút) Mô tả kỹ thuật theo chường V 1 chiếc
35 Lắp đặt tê tráng kẽm, đường kính d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chường V 18 cái
36 Lắp đặt tê tráng kẽm, đường kính d=65mm Mô tả kỹ thuật theo chường V 2 cái
37 Lắp đặt tê tráng kẽm, đường kính d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chường V 1 cái
38 Lắp đặt tê tráng kẽm, đường kính d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chường V 2 cái
39 Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chường V 14 cái
40 Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính d=100-80mm Mô tả kỹ thuật theo chường V 2 cái
41 Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chường V 1 cái
42 Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chường V 8 cái
43 Lắp đặt dây cáp ngầm dẫn điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chường V 45 m
44 Lắp đặt ống gel đàn hồi d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chường V 45 m
45 Lắp đặt dây cáp dẫn điện CU/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chường V 10 m
46 Lắp đặt dây cáp dẫn điện CU/XLPE/PVC 3x4+1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chường V 5 m
47 Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chường V 23 m
48 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà D100 và 2 họng D65 Mô tả kỹ thuật theo chường V 1 cái
49 Cuộn vòi chữa cháy D65 Mô tả kỹ thuật theo chường V 1 cuộn
50 Vòi phun D65/13 Mô tả kỹ thuật theo chường V 1 chiếc
51 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước (800x1000x200) gồm cuộn vòi và lăng phun Mô tả kỹ thuật theo chường V 1 hộp
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chường V 0,111 m3
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chường V 0,008 100m2
54 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chường V 2,06 m3
55 Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chường V 8,24 m3
56 Đắp đất móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chường V 10,3 m3
J VẬT LIỆU CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG
1 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy kích thước 1200x600x200 Mô tả kỹ thuật theo chường V 3 hộp
2 Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m Mô tả kỹ thuật theo chường V 3 cuộn
3 Van góc chữa cháy D50 Mô tả kỹ thuật theo chường V 3 cái
4 Lắp đặt khớp nối ren trong tráng kẽm d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chường V 3 cái
5 Lắp đặt khớp nối đầu vòi d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chường V 3 cái
6 Lăng phun D50/13 Mô tả kỹ thuật theo chường V 3 chiếc
7 Bình CO2 chữa cháy MT3 3kg Mô tả kỹ thuật theo chường V 3 Bình
8 Bình bột chữa cháy MFZ4 4kg Mô tả kỹ thuật theo chường V 3 Bình
9 Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chường V 3 cái
10 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm d=80mm Mô tả kỹ thuật theo chường V 0,09 100m
11 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm d=65mm Mô tả kỹ thuật theo chường V 0,32 100m
12 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chường V 0,03 100m
13 Lắp đặt tê tráng kẽm, đường kính d=80mm Mô tả kỹ thuật theo chường V 2 cái
14 Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính d=80mm Mô tả kỹ thuật theo chường V 3 cái
15 Lắp đặt côn thu tráng kẽm, đường kính d=80x65mm Mô tả kỹ thuật theo chường V 3 cái
16 Lắp đặt tê tráng kẽm, đường kính d=65mm Mô tả kỹ thuật theo chường V 1 cái
17 Lắp đặt côn thu tráng kẽm, đường kính d=65x50mm Mô tả kỹ thuật theo chường V 3 cái
18 Lắp đặt côn thu tráng kẽm, đường kính d=80x50mm Mô tả kỹ thuật theo chường V 1 cái
19 Lắp đặt côn thu tráng kẽm, đường kính d=50x25mm Mô tả kỹ thuật theo chường V 1 cái
20 Lắp đặt van an toàn d=65mm Mô tả kỹ thuật theo chường V 1 cái
21 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chường V 1 cái
K PHẦN CHỐNG MỐI
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chường V 3,554 m3
2 Phòng mối nền sân khấu Mô tả kỹ thuật theo chường V 104,8 m2
3 Đào hào phòng mối ngoài nhà, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chường V 10,664 m3
4 Đầm đất hào ngoài nhà bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chường V 10,664 m3
5 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Mô tả kỹ thuật theo chường V 10,664 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->