Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200474179-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TRẤN DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200442512 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-29 15:45:00 đến ngày 2020-05-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,074,880,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nền đường tuyến 1 | |||
| 1 | Đào bụi cây, đào bụi dừa nước, đào bụi chuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | bụi |
| 2 | Bốc xếp bụi cây, bụi dừa nước bụi chuối vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | bụi |
| 3 | Đào hữu cơ (Đào bằng thủ công 30% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,284 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất hữu cơ (Đào bằng máy 70% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,39 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp II (Đào bằng thủ công 30% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,204 | m3 |
| 6 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II (Đào bằng máy 70% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,755 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp bằng thủ công 30% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.441,925 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp bằng máy 70% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,464 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đắp nền đường (Tận dụng 70% đất đào khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.764,299 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,265 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,265 | 100m3 |
| 12 | Tạo chân đinh tạo nhám mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,119 | 100m2 |
| 13 | Lu lèn lại mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,119 | 100m2 |
| B | Hạng mục: Nền đường tuyến 2 | |||
| 1 | Đào hữu cơ (Đào bằng thủ công 30% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,265 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất hữu cơ (Đào bằng máy 70% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,753 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, bùn (Đào bằng máy 70% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,569 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp II (Đào bằng thủ công 30% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,553 | m3 |
| 5 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II (Đào bằng máy 70% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,44 | 100m |
| 7 | Mua phên nứa chắn đất (buộc bằng dây thép 3ly) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 710,4 | m2 |
| 8 | Tre cây giằng đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 592 | m |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp bằng thủ công 30% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468,497 | m3 |
| 10 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp bằng máy 70% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,932 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đắp nền đường (Tận dụng 70% đất đào khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.502,67 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,407 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,407 | 100m3 |
| 14 | Cuốc chân đinh tạo nhám mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,921 | 100m2 |
| 15 | Lu lèn lại mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,921 | 100m2 |
| C | Hạng mục: Mặt đường tuyến 1 | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,379 | 100m3 |
| 2 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,706 | 100m2 |
| 3 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,885 | 100m2 |
| 4 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,128 | 100m2 |
| 5 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 5,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,013 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,013 | 100m2 |
| 7 | Rải cát vàng chống dính bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,406 | m3 |
| D | Hạng mục: Mặt đường tuyến 2 | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,852 | 100m3 |
| 2 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,836 | 100m2 |
| 3 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,773 | 100m2 |
| 4 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m2 |
| 5 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 5,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,183 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,183 | 100m2 |
| 7 | Rải cát vàng chống dính bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,728 | m3 |
| E | Hạng mục: Cống thoát nước | |||
| 1 | Đắp đất bờ đê ngăn nước (Đắp bằng thủ công tính bằng 30% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,75 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Đắp bằng máy tính bằng 70% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | 100m3 |
| 3 | Đào móng đặt đường cống thoát nước, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,965 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,204 | 100m |
| 5 | Đắp cát đệm đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,074 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,153 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,575 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mối nối |
| 11 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cửa xả, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,841 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,517 | m2 |
| 13 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,512 | m3 |
| 14 | Đào phá đập ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,797 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,942 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi