Gói thầu: Gói thầu xây lắp Nâng cấp, mở rộng khử trùng nước TCN xã Bình Hòa Trung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200473466-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/05/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp Nâng cấp, mở rộng khử trùng nước TCN xã Bình Hòa Trung
Số hiệu KHLCNT 20200316597
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới 2020 + Ngân sách huyện, xã và nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-29 12:28:00 đến ngày 2020-05-08 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,694,171,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,400,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ QUẢN LÝ, HÀNG RÀO VÀ KHỬ TRÙNG
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3 M3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,631 M3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 M3
4 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 M3
5 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8359 M3
6 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7701 M3
7 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, cao <=6m đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8524 M3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6496 M3
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0612 Tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0233 Tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0975 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0403 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0374 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0121 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 Tấn
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0903 100M2
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2389 100M2
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1807 100M2
19 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6812 M3
20 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,703 M3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,37 M2
22 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 có bả xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2 M2
23 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 có bả xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,572 M2
24 Sản xuất hàng rào lưói thép B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,024 M2
25 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng thép L40x40x4, nan bằng thép vuông đặt 14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1068 Tấn
26 Lắp dựng hàng rào lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,024 M2
27 Lắp dựng cửa cổng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,668 M2
28 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5662 M2
29 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,76 M2
30 Bê tông nền trạm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 M3
31 Tháo dỡ mái Mái tôn, cao < 6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9 M2
32 Tháo dỡ xà gồ thép bằng thủ công Cao < 6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 Tấn
33 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 Tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 Tấn
35 Lợp mái Tôn sóng vuông dầy 0,35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 100M2
36 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,048 M2
37 Lắp đặt thiết bị khuấy và châm Clo (Clo viên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
38 Lắp đặt ổn áp 30KVA 90-240V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
B MỞ RỘNG TUYẾN ỐNG CHÍNH
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7763 M3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4235 M3
3 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9648 M3
4 Bê tông tường hố van dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,008 M3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3951 M3
6 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0238 Tấn
7 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0047 Tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0322 Tấn
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0402 100M2
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2016 100M2
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0132 100M2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,82 M2
13 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0748 M2
14 Lắp tấm đan nắp hố van đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
15 Lắp kẹp ống qua cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Bộ
16 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I (40% đào thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 610,1965 M3
17 Đào đất lắp đặt ống bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I (60% đào máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1379 100M3
18 Đắp đất đường ống bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6762 100M3
19 Lắp đặt ống PVC D27mm, dầy 1,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100M
20 Lắp đặt ống PVC D140, dầy 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100M
21 Lắp đặt ống PVC D168mm, dầy 4,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100M
22 Lắp đặt ống nhựa HDPE D90mm, dầy 4,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 100M
23 Lắp đặt ống nhựa HDPE D63mm, dầy 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,17 100M
24 Lắp đặt co 135 độ HDPE D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
25 Lắp đặt co 135 độ HDPE D63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
26 Lắp đặt chụp van gang D150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
27 Lắp đặt tê HDPE D63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
28 Lắp đặt tê HDPE D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
29 Lắp đặt tê giảm HDPE D90/63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
30 Lắp đặt tê giảm PVC Ø114/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
31 Lắp đặt giảm HDPE D90/63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
32 Lắp nút bít PVC D140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
33 Lắp nút bịt HDPE D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
34 Lắp nút bịt HDPE D63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
35 Lắp nút bịt xã HDPE D63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
36 Lắp MSRN HDPE D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
37 Lắp MSRN HDPE D63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
38 Lắp MSRT PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
39 Lắp MSRT PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
40 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
41 Lắp đặt mặt bích HDPE D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
42 Lắp đặt mặt bích HDPE D63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
43 Lắp bích rỗng Inox D90 (1 cặp = 2 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cặp
44 Lắp bích rỗng Inox D63 (1 cặp = 2 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cặp
45 Lắp MSRN HDPE D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
46 Lắp đai khởi thủy HDPE D90/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
47 Lắp đai khởi thủy HDPE D63/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
48 Lắp đặt van HDPE D63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
49 Lắp đặt van thau D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
50 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
51 Lắp đặt van gang ty chìm D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
52 Lắp đặt van gang ty chìm D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
53 Thử áp lực đường ống HDPE D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 100M
54 Thử áp lực đường ống HDPE D63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,17 100M
55 Khử trùng ống nước, đường kính ống 63, 90, 110, 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,17 100M
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->