Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200474973-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200455994 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách sự nghiệp giáo dục năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 65 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-29 16:31:00 đến ngày 2020-05-09 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,316,851,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ TRỰC TIẾP | |||
| B | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP NHÀ HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 516,0466 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2,6284 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ lan can sắt hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 36,8764 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 54,4903 | m3 |
| 5 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 125,77 | m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 10,5659 | m3 |
| 7 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 63,2528 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 3,2688 | m2 |
| 9 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 65,0562 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,6506 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 10 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,6506 | 100m3 |
| C | Phần thân | |||
| 1 | khoan đấu nối sắt liên kết dầm hiện trạng với giằng chân tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 356,8 | Mũi |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 44,6 | m2 |
| 3 | Ván khuôn giằng chân cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,892 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép giằng chân tường, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m (theo TKTK) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,291 | tấn |
| 5 | Cốt thép giằng chân tường, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m (theo TKTK) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,912 | tấn |
| 6 | Bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 9,2704 | m3 |
| 7 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 9,9088 | m3 |
| 8 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1,6384 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m (theo bảng TKTK) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,5056 | tấn |
| 10 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,5881 | tấn |
| 11 | Cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m (theo bảng TKTK) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2,1781 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 23,7336 | m3 |
| 13 | Ván khuôn kim loại xà dầm, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2,5091 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép dầm, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m (theo bảng TKTK) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1,3391 | tấn |
| 15 | Cốt thép dầm, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m (theo bảng TKTK) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2,2308 | tấn |
| 16 | Cốt thép dầm, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m (theo bảng TKTK) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1,677 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 45,9104 | m3 |
| 18 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 5,645 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm (theo bảng TKTK) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 3,9504 | tấn |
| 20 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 4,6309 | m3 |
| 21 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn cầu thang, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,4429 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m (theo TKTK) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,4793 | tấn |
| 23 | Cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m (theo TKTK) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,3374 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,7674 | m3 |
| 25 | Ván khuôn giằng lan can | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,1023 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép giằng lan can, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,0708 | tấn |
| 27 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày >10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 70,1551 | m3 |
| 28 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 5,5656 | m3 |
| 29 | SX + gắn vá hoa lam bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 62 | cái |
| 30 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 4,2078 | m3 |
| 31 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1,1655 | m3 |
| 32 | Bê tông lanh tô,lanh tô đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 4,0003 | m3 |
| 33 | Ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,6373 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=16 m (theo bảng TKTK) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,2387 | tấn |
| 35 | Cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=16 m (theo bảng TKTK) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,6601 | tấn |
| 36 | Ván khuôn giằng thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,0435 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m (theo bảng TKTK) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,0092 | tấn |
| 38 | Cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m (theo bảng TKTK) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,0384 | tấn |
| 39 | Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,4787 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 682,6231 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 474 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 99,505 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 202,4227 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 501,8954 | m2 |
| 45 | Trát trụ cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 44,2924 | m2 |
| 46 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 123,38 | m |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 123,38 | m |
| 48 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 250,42 | m |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2.682,7218 | m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2.094,8892 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 429,1396 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 27,6396 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch Sika latex chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 145,176 | m2 |
| 54 | Chống thấm cổ ống bằng vữa co ngót trộn sika | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 8 | cổ ống |
| 55 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 60,49 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 48,8888 | m2 |
| 57 | Sản xuất lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,1639 | tấn |
| 58 | SX lan can mạ kẽm sơn tĩnh điện 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,8794 | tấn |
| 59 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 53,6942 | m2 |
| 60 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1,8003 | tấn |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 90,72 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 65,524 | m2 |
| 63 | Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 45,6779 | 10m2 |
| 64 | Bốc xếp, vận chuyển đá ốp lát các loại lên cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 32,5925 | 10m2 |
| 65 | Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bả lên cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1,7563 | tấn |
| D | Phần mái | |||
| 1 | Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2,7769 | tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2,7769 | tấn |
| 3 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1,8409 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1,8409 | tấn |
| 5 | SX + LD thang sắt trèo mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 21,5512 | kg |
| 6 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 5,4943 | 100m2 |
| 7 | Tôn úp nóc (theo báo giá quý III) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 110,438 | md |
| 8 | Ke chống bão | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1.036 | cái |
| 9 | Ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,976 | 100m |
| 10 | Cút nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 24 | cái |
| 11 | Đai giữ ống inox | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 195,2 | cái |
| 12 | Rọ chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 8 | cái |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 4,385 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 14,6679 | 100m2 |
| E | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 30 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt bộ đèn T8L CSLH/18wx2, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 62 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng bảng BD T8L CSBA/18wx1 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Đèn lốp trần hộp 300x300 P=22w | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 21 | bộ |
| 6 | Công tắc đèn đơn ngầm tường 5A-250V | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 14 | cái |
| 7 | Công tắc đèn đôi ngầm tường 5A-250V | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 21 | cái |
| 8 | Công tắc đèn 2 chiều ngầm tường 5A-250V | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 9 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 10A-250V | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 28 | cái |
| 10 | Aptomat 3 pha 50A (tầng) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 11 | Aptomat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 7 | cái |
| 12 | Aptomat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 13 | Đế nhựa âm tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 55 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat 120x120mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 14 | hộp |
| 15 | Cáp trục CU/PVC/PVC 4x25 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 25 | m |
| 16 | Cáp trục CU/PVC/PVC 2x16 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 120 | m |
| 17 | Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x4 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 196 | m |
| 18 | Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x2,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 275 | m |
| 19 | Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x1,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 960 | m |
| 20 | Ống gen nhựa luồn dây dẫn D16 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1.250 | m |
| 21 | Ống gen nhựa luồn dây dẫn D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 180 | m |
| 22 | Ống gen nhựa luồn dây dẫn D32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 70 | m |
| 23 | Lắp đặt bảng điện nhựa 350x250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 7 | cái |
| 24 | Tủ điện loại âm tường kt: 350*250*150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1 | hộp |
| 25 | Hộp kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1 | hộp |
| 26 | Vít nở, các thiết bị phụ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 10 | gói |
| 27 | Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,5 | tấn |
| F | Chống sét - tiếp địa | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 7 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 7 | m |
| 3 | Bật sắt CT3 - Fi 12 dài 150 chẻ chân | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 255 | cái |
| 4 | Chi tiết nối + bu lông M18 -50/50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 105 | cái |
| 5 | Kéo rải dây dây nối cọc CT3 - Fi 16 tròn gai (dây tiếp địa) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2 | m |
| 6 | Cọc tiếp địa L63x63x5 dài 2,5m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 50 | cọc |
| 7 | Hộp đo kiểm tra tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 9 | hộp |
| 8 | Ống nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2 | 100m |
| 9 | Đào đất | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,09 | m3 |
| 10 | Băng cảnh báo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 11,0425 | m |
| 11 | Lấp đất | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 11,0425 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: PHẦN CỬA | |||
| 1 | SX +LD cửa đi bằng nhôm xingfa (dày 2mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 24,3 | m2 |
| 2 | SX +LD cửa sổ bằng nhôm xingfa (dày 1,7mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 94,56 | m2 |
| 3 | SX +LD vách kính khu nhôm (dày 1,4mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 27,72 | m2 |
| 4 | Khóa cửa lối lên | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1 | bộ |
| 5 | SXLD nắp lên mái bằng thép tấm inox | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1 | bộ |
| H | HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH | |||
| I | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 7,9757 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường gạch bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1,7424 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ biển tên trường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2 | công |
| 4 | Phá dỡ móng BTCT trụ cổng bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1,0939 | m3 |
| J | Phần xây mới | |||
| 1 | Đào móng trụ cổng đất cấp 3, rộng >1m, sâu >1m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 19,4688 | m3 |
| 2 | Đào móng băng R<3m, H<1m đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,9912 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1,1838 | m3 |
| 4 | Bê tông móng trụ cổng M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2,8183 | m3 |
| 5 | SX+LD ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cổ móng M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,5746 | m3 |
| 7 | SX +LD ván khuôn cổ cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 8 | Bê tông giằng móng M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,6283 | m3 |
| 9 | SX+LD ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,0476 | 100m2 |
| 10 | SX + LD cốt thép móng cột d<=10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,0235 | tấn |
| 11 | SX + LD cốt thép móng cột d<=18 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,0881 | tấn |
| 12 | SX + LD cốt thép móng cột d>18 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,0939 | tấn |
| 13 | SX + LD cốt thép giằng móng d<=10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,028 | tấn |
| 14 | SX + LD cốt thép giằng móng d<=18 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,0897 | tấn |
| 15 | Xây gạch chỉ ốp cổ cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1,1447 | m3 |
| 16 | Đất lấp chân móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 14,1103 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô 7 tấn cự ly 1km đầu đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,0635 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô 7 tấn cự ly 6km tiếp theo đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,0635 | 100m3 |
| 19 | Bê tông cột M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1,5488 | m3 |
| 20 | Bê tông dầm M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2,1529 | m3 |
| 21 | Bê tông mái cổng M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 10,4365 | m3 |
| 22 | Cốt thép trụ cổng d<=10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,1258 | tấn |
| 23 | Cốt thép trụ cổng d<=18 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,0687 | tấn |
| 24 | Cốt thép trụ cổng d>18 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,4832 | tấn |
| 25 | Cốt thép dầm cổng d<=10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,0394 | tấn |
| 26 | Cốt thép dầm cổng d>18 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,1728 | tấn |
| 27 | Cốt thép mái cổng d<=10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,5431 | tấn |
| 28 | Cốt thép mái cổng d>10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,4152 | tấn |
| 29 | SX + LD ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,2077 | 100m2 |
| 30 | SX + LD ván khuôn dầm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,2738 | 100m2 |
| 31 | SX + LD ván khuôn mái cổng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1,4224 | 100m2 |
| 32 | Xây trụ cổng gạch chỉ vữa XM75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 7,4871 | m3 |
| 33 | Xây tường giữa 2 dầm mái XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,4576 | m3 |
| 34 | Trát tường giữa 2 dầm mái vữa XM75 d15 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 4,16 | m2 |
| 35 | Trát trụ cổng vữa XM75 d15 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 51,3256 | m2 |
| 36 | Trát mái cổng vữa XM75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 142,2361 | m2 |
| 37 | Trát dầm cổng vữa XM75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 27,3776 | m2 |
| 38 | Đắp gờ chỉ đầu cột vữa XM75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 67,44 | m |
| 39 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 84,48 | m |
| 40 | Miết mạch lõm XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2,414 | m2 |
| 41 | Sơn trụ mái cổng sơn bằng sơn, 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 182,2993 | m2 |
| 42 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 42,8 | m2 |
| 43 | Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông, vữa XM M75, PC30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 46,6728 | m2 |
| 44 | SX thép cánh cổng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,7655 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cổng thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 19,6 | m2 |
| 46 | Sơn cổng thép 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 27,9248 | m2 |
| 47 | Bản lề trục xoay | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 8 | cái |
| 48 | Khoá cổng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 3 | cái |
| 49 | Bánh xe nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 3 | bộ |
| 50 | Biển tên trường bằng tấm nhựa mica | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Lắp đèn trụ cổng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2 | bộ |
| 52 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 25 | m |
| 53 | Công tắc đèn đơn ngầm tường 5A-250V | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2 | cái |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH | |||
| L | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 176,1005 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1,2685 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu nền BT bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 18,02 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường gạch | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,4263 | m3 |
| M | Phần xây mới | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 30,03 | m3 |
| 2 | Đào giằng móng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 3,78 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 3,36 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,249 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,021 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,3096 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 4,9688 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,2251 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép giằng móng D<=10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,0503 | tấn |
| 10 | Cốt thép giằng móng D<=18 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,2771 | tấn |
| 11 | Bê tông giằng móng đá 1x2 mác 200# | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2,814 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,2267 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,224 | 100m3 |
| 14 | Rải giấy nilon lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2,2401 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 21,4796 | m3 |
| 16 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2,2748 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 47,047 | m2 |
| 18 | Bu lông M20 L=600 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 60 | cái |
| 19 | Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,3511 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,3511 | tấn |
| 21 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,692 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,692 | tấn |
| 23 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,9223 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,9223 | tấn |
| 25 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2,2649 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp lóc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 42,5 | md |
| 27 | Ke chống bão | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 510 | cái |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1,3575 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 211,687 | m2 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,0736 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,0736 | 100m3 |
| N | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| O | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 13,776 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 3,414 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 6,69 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1,764 | m3 |
| P | Phần xây mới | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 7,8624 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,864 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 5,76 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2,6784 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 3,9985 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1,1424 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,0158 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,0976 | tấn |
| 10 | Bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,6336 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 8,4548 | m3 |
| 12 | Ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,0286 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép lanh tô, đường kính <=10mm, cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,0036 | tấn |
| 14 | Cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,0104 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,1836 | m3 |
| 16 | Ván khuôn dầm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,0432 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,0756 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,1003 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, cao <=4 m, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,4752 | m3 |
| 20 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,362 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,2707 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, cao <=4 m, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2,774 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 33,488 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 52,32 | m2 |
| 25 | Trát hèm cửa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 10,1948 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 18,0002 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 11,6004 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1,746 | m2 |
| 29 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,0987 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,0987 | tấn |
| 31 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 32 | Máng tôn D400 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 12,144 | m |
| 33 | Ke chống bão | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 35 | cái |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 54,24 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 61,683 | m2 |
| 36 | Ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,084 | 100m |
| 37 | Côn nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 38 | Rọ chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 39 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 34,56 | m |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 19,2 | m |
| 41 | Thu dọn vệ sinh bàn giao công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2 | công |
| Q | HẠNG MỤC: CỬA NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | SX +LD cửa đi bằng nhôm xingfa dày 2mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1,76 | m2 |
| 2 | SX +LD cửa sổ bằng nhôm xingfa dày 1,7mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 4,68 | m2 |
| R | HẠNG MỤC: KHU GIÁO DỤC THỂ CHẤT + SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1,4696 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn nền BT | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy lót nilon lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 7,6191 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 63,1344 | m3 |
| 5 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 14cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1,564 | 100m |
| 6 | Lát nền sân bằng gạch Terazo KT 400x400x30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 702,72 | m2 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,1146 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,1714 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200# | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1,6577 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 66 | cái |
| 11 | Đào đất đường chạy, hố nhảy xa bằng thủ công đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 24,108 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,971 | m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 3,0518 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 13,1784 | m2 |
| 15 | Nhân công vuốt bo viền cạnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2 | công |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 16,1482 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 3,937 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,2017 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,2017 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi