Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200474973-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Ninh
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200455994
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách sự nghiệp giáo dục năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 65 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-29 16:31:00 đến ngày 2020-05-09 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,316,851,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ TRỰC TIẾP
B HẠNG MỤC: NÂNG CẤP NHÀ HỌC BỘ MÔN
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 516,0466 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 2,6284 tấn
3 Tháo dỡ lan can sắt hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 36,8764 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 54,4903 m3
5 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 125,77 m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 10,5659 m3
7 Phá dỡ Nền gạch lá nem Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 63,2528 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 3,2688 m2
9 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 65,0562 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,6506 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp cự ly 10 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,6506 100m3
C Phần thân
1 khoan đấu nối sắt liên kết dầm hiện trạng với giằng chân tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 356,8 Mũi
2 Đục nhám mặt bê tông Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 44,6 m2
3 Ván khuôn giằng chân cột Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,892 100m2
4 Cốt thép giằng chân tường, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m (theo TKTK) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,291 tấn
5 Cốt thép giằng chân tường, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m (theo TKTK) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,912 tấn
6 Bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 9,2704 m3
7 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 9,9088 m3
8 Ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 1,6384 100m2
9 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m (theo bảng TKTK) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,5056 tấn
10 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,5881 tấn
11 Cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m (theo bảng TKTK) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 2,1781 tấn
12 Bê tông xà dầm mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 23,7336 m3
13 Ván khuôn kim loại xà dầm, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 2,5091 100m2
14 Cốt thép dầm, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m (theo bảng TKTK) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 1,3391 tấn
15 Cốt thép dầm, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m (theo bảng TKTK) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 2,2308 tấn
16 Cốt thép dầm, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m (theo bảng TKTK) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 1,677 tấn
17 Bê tông sàn mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 45,9104 m3
18 Ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 5,645 100m2
19 Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm (theo bảng TKTK) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 3,9504 tấn
20 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 4,6309 m3
21 Ván khuôn kim loại, ván khuôn cầu thang, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,4429 100m2
22 Cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m (theo TKTK) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,4793 tấn
23 Cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m (theo TKTK) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,3374 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,7674 m3
25 Ván khuôn giằng lan can Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,1023 100m2
26 Cốt thép giằng lan can, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,0708 tấn
27 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày >10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 70,1551 m3
28 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 5,5656 m3
29 SX + gắn vá hoa lam bê tông Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 62 cái
30 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 4,2078 m3
31 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 1,1655 m3
32 Bê tông lanh tô,lanh tô đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 4,0003 m3
33 Ván khuôn lanh tô Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,6373 100m2
34 Cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=16 m (theo bảng TKTK) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,2387 tấn
35 Cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=16 m (theo bảng TKTK) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,6601 tấn
36 Ván khuôn giằng thu hồi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,0435 100m2
37 Cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m (theo bảng TKTK) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,0092 tấn
38 Cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m (theo bảng TKTK) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,0384 tấn
39 Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,4787 m3
40 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 682,6231 m2
41 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 474 m2
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 99,505 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 202,4227 m2
44 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 501,8954 m2
45 Trát trụ cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 44,2924 m2
46 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 123,38 m
47 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 123,38 m
48 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 250,42 m
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 2.682,7218 m2
50 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 2.094,8892 m2
51 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 429,1396 m2
52 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 27,6396 m2
53 Quét dung dịch Sika latex chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 145,176 m2
54 Chống thấm cổ ống bằng vữa co ngót trộn sika Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 8 cổ ống
55 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 60,49 m2
56 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 48,8888 m2
57 Sản xuất lan can inox Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,1639 tấn
58 SX lan can mạ kẽm sơn tĩnh điện 3 nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,8794 tấn
59 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 53,6942 m2
60 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 1,8003 tấn
61 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 90,72 m2
62 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 65,524 m2
63 Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 45,6779 10m2
64 Bốc xếp, vận chuyển đá ốp lát các loại lên cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 32,5925 10m2
65 Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bả lên cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 1,7563 tấn
D Phần mái
1 Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 2,7769 tấn
2 Lắp dựng vì kèo thép hộp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 2,7769 tấn
3 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 1,8409 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 1,8409 tấn
5 SX + LD thang sắt trèo mái Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 21,5512 kg
6 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 5,4943 100m2
7 Tôn úp nóc (theo báo giá quý III) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 110,438 md
8 Ke chống bão Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 1.036 cái
9 Ống nhựa PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,976 100m
10 Cút nhựa PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 24 cái
11 Đai giữ ống inox Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 195,2 cái
12 Rọ chắn rác Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 8 cái
13 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 4,385 100m2
14 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 14,6679 100m2
E Phần điện
1 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 30 cái
2 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 8 cái
3 Lắp đặt bộ đèn T8L CSLH/18wx2, loại hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 62 bộ
4 Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng bảng BD T8L CSBA/18wx1 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 12 bộ
5 Đèn lốp trần hộp 300x300 P=22w Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 21 bộ
6 Công tắc đèn đơn ngầm tường 5A-250V Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 14 cái
7 Công tắc đèn đôi ngầm tường 5A-250V Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 21 cái
8 Công tắc đèn 2 chiều ngầm tường 5A-250V Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 2 cái
9 Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 10A-250V Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 28 cái
10 Aptomat 3 pha 50A (tầng) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 1 cái
11 Aptomat 1 pha 20A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 7 cái
12 Aptomat 1 pha 10A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 1 cái
13 Đế nhựa âm tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 55 cái
14 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat 120x120mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 14 hộp
15 Cáp trục CU/PVC/PVC 4x25 mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 25 m
16 Cáp trục CU/PVC/PVC 2x16 mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 120 m
17 Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x4 mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 196 m
18 Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x2,5 mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 275 m
19 Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x1,5 mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 960 m
20 Ống gen nhựa luồn dây dẫn D16 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 1.250 m
21 Ống gen nhựa luồn dây dẫn D20 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 180 m
22 Ống gen nhựa luồn dây dẫn D32 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 70 m
23 Lắp đặt bảng điện nhựa 350x250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 7 cái
24 Tủ điện loại âm tường kt: 350*250*150 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 1 hộp
25 Hộp kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 1 hộp
26 Vít nở, các thiết bị phụ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 10 gói
27 Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,5 tấn
F Chống sét - tiếp địa
1 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 7 cái
2 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 7 m
3 Bật sắt CT3 - Fi 12 dài 150 chẻ chân Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 255 cái
4 Chi tiết nối + bu lông M18 -50/50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 105 cái
5 Kéo rải dây dây nối cọc CT3 - Fi 16 tròn gai (dây tiếp địa) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 2 m
6 Cọc tiếp địa L63x63x5 dài 2,5m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 50 cọc
7 Hộp đo kiểm tra tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 9 hộp
8 Ống nhựa PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 2 100m
9 Đào đất Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,09 m3
10 Băng cảnh báo Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 11,0425 m
11 Lấp đất Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 11,0425 m3
G HẠNG MỤC: PHẦN CỬA
1 SX +LD cửa đi bằng nhôm xingfa (dày 2mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 24,3 m2
2 SX +LD cửa sổ bằng nhôm xingfa (dày 1,7mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 94,56 m2
3 SX +LD vách kính khu nhôm (dày 1,4mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 27,72 m2
4 Khóa cửa lối lên Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 1 bộ
5 SXLD nắp lên mái bằng thép tấm inox Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 1 bộ
H HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH
I Phần phá dỡ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 7,9757 m3
2 Phá dỡ tường gạch bằng búa căn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 1,7424 m3
3 Tháo dỡ biển tên trường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 2 công
4 Phá dỡ móng BTCT trụ cổng bằng búa căn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 1,0939 m3
J Phần xây mới
1 Đào móng trụ cổng đất cấp 3, rộng >1m, sâu >1m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 19,4688 m3
2 Đào móng băng R<3m, H<1m đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,9912 m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 1,1838 m3
4 Bê tông móng trụ cổng M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 2,8183 m3
5 SX+LD ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,052 100m2
6 Bê tông cổ móng M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,5746 m3
7 SX +LD ván khuôn cổ cột Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,06 100m2
8 Bê tông giằng móng M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,6283 m3
9 SX+LD ván khuôn giằng móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,0476 100m2
10 SX + LD cốt thép móng cột d<=10 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,0235 tấn
11 SX + LD cốt thép móng cột d<=18 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,0881 tấn
12 SX + LD cốt thép móng cột d>18 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,0939 tấn
13 SX + LD cốt thép giằng móng d<=10 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,028 tấn
14 SX + LD cốt thép giằng móng d<=18 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,0897 tấn
15 Xây gạch chỉ ốp cổ cột Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 1,1447 m3
16 Đất lấp chân móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 14,1103 m3
17 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô 7 tấn cự ly 1km đầu đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,0635 100m3
18 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô 7 tấn cự ly 6km tiếp theo đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,0635 100m3
19 Bê tông cột M200 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 1,5488 m3
20 Bê tông dầm M200 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 2,1529 m3
21 Bê tông mái cổng M200 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 10,4365 m3
22 Cốt thép trụ cổng d<=10 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,1258 tấn
23 Cốt thép trụ cổng d<=18 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,0687 tấn
24 Cốt thép trụ cổng d>18 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,4832 tấn
25 Cốt thép dầm cổng d<=10 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,0394 tấn
26 Cốt thép dầm cổng d>18 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,1728 tấn
27 Cốt thép mái cổng d<=10 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,5431 tấn
28 Cốt thép mái cổng d>10 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,4152 tấn
29 SX + LD ván khuôn cột Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,2077 100m2
30 SX + LD ván khuôn dầm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,2738 100m2
31 SX + LD ván khuôn mái cổng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 1,4224 100m2
32 Xây trụ cổng gạch chỉ vữa XM75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 7,4871 m3
33 Xây tường giữa 2 dầm mái XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,4576 m3
34 Trát tường giữa 2 dầm mái vữa XM75 d15 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 4,16 m2
35 Trát trụ cổng vữa XM75 d15 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 51,3256 m2
36 Trát mái cổng vữa XM75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 142,2361 m2
37 Trát dầm cổng vữa XM75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 27,3776 m2
38 Đắp gờ chỉ đầu cột vữa XM75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 67,44 m
39 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 84,48 m
40 Miết mạch lõm XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 2,414 m2
41 Sơn trụ mái cổng sơn bằng sơn, 1 lớp lót, 2 lớp phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 182,2993 m2
42 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 42,8 m2
43 Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông, vữa XM M75, PC30 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 46,6728 m2
44 SX thép cánh cổng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,7655 tấn
45 Lắp dựng cổng thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 19,6 m2
46 Sơn cổng thép 3 nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 27,9248 m2
47 Bản lề trục xoay Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 8 cái
48 Khoá cổng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 3 cái
49 Bánh xe nhựa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 3 bộ
50 Biển tên trường bằng tấm nhựa mica Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 1 bộ
51 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Lắp đèn trụ cổng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 2 bộ
52 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 25 m
53 Công tắc đèn đơn ngầm tường 5A-250V Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 2 cái
K HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH
L Phần tháo dỡ
1 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 176,1005 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 1,2685 tấn
3 Phá dỡ kết cấu nền BT bằng búa căn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 18,02 m3
4 Phá dỡ tường gạch Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,4263 m3
M Phần xây mới
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 30,03 m3
2 Đào giằng móng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 3,78 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 3,36 m3
4 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,249 100m2
5 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,021 tấn
6 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,3096 tấn
7 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 4,9688 m3
8 Ván khuôn giằng móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,2251 100m2
9 Cốt thép giằng móng D<=10 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,0503 tấn
10 Cốt thép giằng móng D<=18 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,2771 tấn
11 Bê tông giằng móng đá 1x2 mác 200# Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 2,814 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,2267 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,224 100m3
14 Rải giấy nilon lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 2,2401 100m2
15 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 21,4796 m3
16 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 2,2748 m3
17 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 47,047 m2
18 Bu lông M20 L=600 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 60 cái
19 Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,3511 tấn
20 Lắp dựng cột thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,3511 tấn
21 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,692 tấn
22 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,692 tấn
23 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,9223 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,9223 tấn
25 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 2,2649 100m2
26 Tôn úp lóc Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 42,5 md
27 Ke chống bão Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 510 cái
28 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 1,3575 m2
29 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 211,687 m2
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,0736 100m3
31 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,0736 100m3
N HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
O Phần phá dỡ
1 Tháo dỡ mái ngói cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 13,776 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 3,414 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 6,69 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 1,764 m3
P Phần xây mới
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 7,8624 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,864 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 5,76 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 2,6784 m3
5 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 3,9985 m3
6 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 1,1424 m3
7 Ván khuôn giằng móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,072 100m2
8 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,0158 tấn
9 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,0976 tấn
10 Bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,6336 m3
11 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 8,4548 m3
12 Ván khuôn lanh tô Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,0286 100m2
13 Cốt thép lanh tô, đường kính <=10mm, cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,0036 tấn
14 Cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,0104 tấn
15 Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,1836 m3
16 Ván khuôn dầm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,0432 100m2
17 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,0756 tấn
18 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,1003 tấn
19 Bê tông xà dầm, đá 1x2, cao <=4 m, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,4752 m3
20 Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,362 100m2
21 Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,2707 tấn
22 Bê tông sàn mái, đá 1x2, cao <=4 m, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 2,774 m3
23 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 33,488 m2
24 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 52,32 m2
25 Trát hèm cửa, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 10,1948 m2
26 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 18,0002 m2
27 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 11,6004 m2
28 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 1,746 m2
29 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,0987 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,0987 tấn
31 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,18 100m2
32 Máng tôn D400 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 12,144 m
33 Ke chống bão Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 35 cái
34 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 54,24 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 61,683 m2
36 Ống nhựa PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,084 100m
37 Côn nhựa PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 4 cái
38 Rọ chắn rác Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 2 cái
39 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 34,56 m
40 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 19,2 m
41 Thu dọn vệ sinh bàn giao công trình Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 2 công
Q HẠNG MỤC: CỬA NHÀ BẢO VỆ
1 SX +LD cửa đi bằng nhôm xingfa dày 2mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 1,76 m2
2 SX +LD cửa sổ bằng nhôm xingfa dày 1,7mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 4,68 m2
R HẠNG MỤC: KHU GIÁO DỤC THỂ CHẤT + SÂN TRƯỜNG
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 1,4696 100m3
2 Ván khuôn nền BT Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,086 100m2
3 Rải giấy lót nilon lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 7,6191 100m2
4 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 63,1344 m3
5 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 14cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 1,564 100m
6 Lát nền sân bằng gạch Terazo KT 400x400x30 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 702,72 m2
7 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,1146 100m2
8 Cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,1714 tấn
9 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200# Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 1,6577 m3
10 Lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 66 cái
11 Đào đất đường chạy, hố nhảy xa bằng thủ công đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 24,108 m3
12 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,971 m3
13 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 3,0518 m3
14 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 13,1784 m2
15 Nhân công vuốt bo viền cạnh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 2 công
16 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 16,1482 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 3,937 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,2017 100m3
19 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,2017 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->