Gói thầu: Gói thầu 01 XL: Thi công xây dựng công trình.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200472115-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Dịch vụ điện lực miền Trung
Tên gói thầu Gói thầu 01 XL: Thi công xây dựng công trình.
Số hiệu KHLCNT 20200462665
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-29 15:39:00 đến ngày 2020-05-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,442,639,135 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CUNG CẤP VẬT TƯ VÀ THI CÔNG NHÀ NGHỈ CA-PHẦN XÂY LẮP
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6415 100m3
2 Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,0382 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,7546 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,4512 m3
5 Bê tông lót bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,551 m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,3206 m3
7 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,939 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,236 m3
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9661 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2266 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1412 tấn
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 215 cái
13 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 55x90x200-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6193 m3
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,296 m2
15 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,614 m2
16 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,824 m2
17 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4186 100m2
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2968 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7941 tấn
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166,7801 m3
21 Đất san nền đến công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6272 m3
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,73 m3
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,8994 m3
24 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,2374 m3
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,877 m3
26 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,546 100m2
27 Ván khuôn xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1864 100m2
28 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3852 100m2
29 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7137 100m2
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0805 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4583 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2583 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5112 tấn
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2938 tấn
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1172 tấn
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1332 tấn
37 Xây tường thẳng bằng gạch 85x130x200-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,3034 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 55x90x200-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8507 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,28 m2
40 GCLD cửa đi 1 cánh mở khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực 8mm kết hợp pano nhôm. Phụ kiện và nhân công lắp đặt trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,19 m2
41 GCLD cửa đi 1 cánh mở khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực 8mm. Phụ kiện và nhân công lắp đặt trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,56 m2
42 GCLD cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực 8mm. Phụ kiện và nhân công lắp đặt trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m2
43 GCLD cửa sổ 2 cánh mở lùa khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực 8mm. Phụ kiện và nhân công lắp đặt trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1 m2
44 GCLD khung sắt hộp bệ đỡ lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
45 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,088 m2
46 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch granite 120x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m2
47 Công tác ốp đá quy cách vào tường, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,444 m2
48 GCLD trần thạch cao chống ẩm khung chìm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,12 m2
49 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 301,594 m2
50 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 344,41 m2
51 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,04 m2
52 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,8608 m2
53 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 216,4016 m2
54 Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,22 m2
55 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,5 m
56 Láng sàn mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,3716 m2
57 Quét Sika membrane chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,3716 m2
58 Đất mùn trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6517 m3
59 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 671,224 m2
60 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 336,3024 m2
61 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 316,154 m2
62 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 705,9324 m2
63 Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182,544 m2
64 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 chống trượt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,152 m2
65 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,371 m2
66 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,768 m2
67 Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2611 100m2
68 GCLD tôn tè, tôn úp nóc bằng tôn phẳng dày 0,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,2754 m2
69 Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9191 tấn
70 GCLD lam nhôm trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 md
71 GCLD tủ nhôm phía dưới bếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4 md
72 Lắp dựng dàn giáo trong, ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 toàn bộ
B HẠNG MỤC: CUNG CẤP VẬT TƯ VÀ THI CÔNG NHÀ NGHỈ CA-PHẦN ĐIỆN
1 Đèn Led ốp trần, 220V-9W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
2 Đèn Downlight âm trần, bóng Led 220V-7W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
3 Đèn tuýp Led đơn 0.6m: 220V-9W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
4 Đèn tuýp Led đôi 1.2m: 220V-2x18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
5 Quạt gắn tường: 220V-46W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
6 Ổ cắm đơn loại 2 cực ngầm + viền + hộp chôn: 220V-16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
7 Ổ cắm đôi loại 2 cực ngầm + viền + hộp chôn: 220V-16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
8 Công tắc đơn, 2 cực (AC-220-10A) + trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
9 Công tắc đôi, 2 cực (AC-220-10A) + trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
10 MCB 1P 63A 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 MCB 1P 20A 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
12 MCB 1P 20A 4.5KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
13 RCBO 2P 16A 4.5KA 30MA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Tủ điện tầng, âm tường, vỏ nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Dây Cu/XLPE/PVC: (2Cx6) mm2 kèm ống luồn dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
16 Dây Cu/PVC: 6mm2 kèm ống luồn dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
17 Dây Cu/PVC: 4mm2 kèm ống luồn dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210 m
18 Dây Cu/PVC: 2.5mm2 kèm ống luồn dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.060 m
19 Dây Cu/PVC: 1.5mm2 kèm ống luồn dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 600 m
20 Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 toàn bộ
C HẠNG MỤC: CUNG CẤP VẬT TƯ VÀ THI CÔNG NHÀ NGHỈ CA-PHẦN NƯỚC
1 Ống PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m
2 Ống PPR D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 100m
3 Ống PPR D20 PN20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
4 Ống PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,52 100m
5 Ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
6 Ống PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
7 Phễu thu sàn D60 inox KT 100x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
8 Cầu chắn rác D100 Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
9 Lavabo nóng lạnh + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
10 Lắp đặt gương soi + bộ phụ kiện 6 món Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Xí bệt + két nước + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
12 Vòi xịt vệ sinh + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Tắm đứng hương sen nóng lạnh + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
14 Bồn nước inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
15 Bình nước nóng 20 lít Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
16 Bồn rửa chén Inox + vòi và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
17 Phụ kiện lắp đặt hệ thống đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 toàn bộ
D HẠNG MỤC: CUNG CẤP VẬT TƯ VÀ THI CÔNG HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1 Ống HDPE D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,82 100 m
2 Phụ kiện kèm theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 toàn bộ
3 Van phao cơ D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Đồng hồ D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép và hoàn trả lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 toàn bộ
6 Đào đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 toàn bộ
7 Đắp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->