Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200474093-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200434096 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư cân đối ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-29 16:37:00 đến ngày 2020-05-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,872,968,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 (80%) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,8652 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 46,63 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 53,8693 | m3 |
| 4 | Đắp đất lấp chân móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 101,3982 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,9908 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,214 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,214 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,214 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 12,202 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3,4606 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 15,0397 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 29,2176 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 31,9939 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 7,7715 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1113 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,9647 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,4245 | tấn |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,5244 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,8742 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 17,8241 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,4049 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,137 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,1937 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,3322 | 100m2 |
| 25 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 16,5331 | m3 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 13,4706 | m2 |
| 27 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 17,3477 | m3 |
| 28 | Xây rãnh bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8,5932 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 73,6398 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 106,077 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 82,38 | m |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 52,8465 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 73,639 | m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,6226 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2604 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,199 | 100m2 |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 186 | cái |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 73,6398 | m2 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 83,7803 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 75,7099 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 17,2056 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,1019 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,1019 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 24,1922 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 18,5818 | m3 |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 11,7368 | m3 |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 11,4543 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 287,566 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1.437,0973 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 99,92 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 39,3654 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 369,9376 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 42,5 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 159,1392 | m2 |
| 17 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 694,86 | m |
| 18 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 154,48 | m |
| 19 | Chi tiết A (Khoán gọn) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 30 | ck |
| 20 | Đắp chi tiết đầu trụ (Khoán gọn) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | ck |
| 21 | Đắp chi tiết chân trụ (Khoán gọn) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | ck |
| 22 | Đắp chi tiết huy hiệu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | ck |
| 23 | Vét mạch lõm trang trí | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 189,22 | m |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 507,0316 | m2 |
| 25 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (gạch KT 120*500mm) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 50,6832 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 27,2718 | m2 |
| 27 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 99,92 | m2 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,6818 | m3 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,3636 | m3 |
| 30 | Lan can INOC, ống D76 + 20x20 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 18,62 | m |
| 31 | Sản xuất lan can sắt hộp. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 23,2125 | m2 |
| 32 | Lắp dựng lan can sắt, M75, PC30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 23,213 | m2 |
| 33 | Công tác ốp đá granit mặt lan can | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3,1232 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 767,8252 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1.330,4785 | m2 |
| 36 | Lát đá granit cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 56,0932 | m2 |
| 37 | Đặt ống tràn D50 l=300 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6,3 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC D 110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,9 | 100m |
| 39 | Keo rán | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | hộp |
| 40 | Phễu thu nhựa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 41 | Cút nhựa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 14 | cái |
| 42 | Cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 43 | Đai bắt ống nhựa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 90 | cái |
| 44 | Cửa đi nhôm hệ 4500, kính dày 6,38mm (đủ phụ kiện - chưa khóa)) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 67,69 | m |
| 45 | Cửa đi nhôm hệ 4500, kính dày 6,38mm (đủ phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 79,2 | 0.0 |
| 46 | Bộ Khóa cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 28 | bộ |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 146,89 | m2 |
| 48 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền, M75, PC30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 11,9504 | m2 |
| 49 | Vách kính khuôn nhôm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 11,95 | m2 |
| 50 | Vách ngăn tấm Aluminium, khung inoc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 7,2 | m2 |
| 51 | Hoa sắt cửa sổ (cả sơn + phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 79,2 | m2 |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa, M75, PC30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 79,2 | m2 |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ dày 0.4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4,0767 | 100m2 |
| 54 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 80,9 | m |
| 55 | Tôn máng xối | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 46,82 | m |
| 56 | Tôn úp góc mái | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4,8 | m |
| 57 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,4892 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,489 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 277,9674 | 1m2 |
| 60 | Thép D16, L= 600 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 32 | ck |
| 61 | Thép D16, L =400 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 76 | ck |
| 62 | Thép D16, L =200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 136 | ck |
| 63 | Bu lông M14 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 288 | ck |
| 64 | Làm trần bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ dày 0.2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,4246 | 100m2 |
| 65 | Phào tôn trần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 46,12 | m |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 9,3509 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo, cao > 3, 6 m, chiều cao chuẩn 3, 6 m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5,343 | 100m2 |
| 68 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8,7459 | m3 |
| 69 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8,4022 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,6919 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3436 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,3435 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,6616 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3346 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,2024 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,6119 | tấn |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 49,896 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 49,896 | m2 |
| 79 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 41,0879 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3,6986 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,4108 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,6272 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,3178 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,4449 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,1832 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,5543 | tấn |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 270,4192 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 270,418 | m2 |
| 89 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 64,5951 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6,6693 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5,9425 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,366 | tấn |
| 93 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 666,92 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 666,92 | m2 |
| 95 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 119,2284 | m2 |
| 96 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 297,2596 | m2 |
| 97 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6,1699 | m3 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,4638 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,299 | tấn |
| 100 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,6152 | 100m2 |
| 101 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 61,53 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 61,53 | m2 |
| 103 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5,4071 | m3 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2819 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1285 | tấn |
| 106 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,7551 | 100m2 |
| 107 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 75,5 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 75,5 | m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN, MẠNG LAN, MẠNG ĐIỆN THOẠI, CHỐNG SÉT, NƯỚC | |||
| 1 | Kéo rải cáp trục bọc CU/ PVC loại 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 125 | m |
| 2 | Kéo rải cáp trục bọc CU/XLPE/DASTA/ PVC loại 2x25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 90 | m |
| 3 | Dây đồng mềm dẹt bọc PVC loại 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 60 | m |
| 4 | Dây đôi lõi mềm dẹt lõi đồng bọc PVC 2*2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 420 | m |
| 5 | Dây dôi lõi mềm dẹt lõi đồng bọc PVC 2*1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 600 | m |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 75A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 50A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 8 | LĐ Aptomat loại 1 pha, 16A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 36 | cái |
| 9 | LĐ Aptomat loại 1 pha, 10A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần (đã gồm hộp số) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 18 | cái |
| 11 | Đèn tuýp vòng gắn trần D400-22W | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 12 | Đèn kiểu trang trí ốp tường - 40W | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 13 | Đèn lốp trần D250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 14 | bộ |
| 14 | Bộ đèn bóng compac 11W - Chụp đầu đục | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 15 | LĐ loại đèn tuýp cầu đôi 2*36W-1,2m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 18 | bộ |
| 16 | LĐ loại đèn tuýp 1*36W-1,2m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 18 | bộ |
| 17 | Hạt công tắc 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 55 | cái |
| 18 | Hạt công tắc đảo chiều | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 19 | Mặt công tắc 2 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 19 | cái |
| 20 | Mặt công tắc 1 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 19 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 55 | cái |
| 22 | Đế nhựa âm tường đơn công tắc và ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 93 | cái |
| 23 | Lắp đặt mặt aptomat | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 18 | cái |
| 24 | Đế nhựa âm tường Aptomat | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 18 | cái |
| 25 | Tủ điện âm tường 400x500x150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | hộp |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 100x100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 18 | hộp |
| 27 | Đinh + vít nở | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 530 | cái |
| 28 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | cuộn |
| 29 | Đầu cốt đồng M25+M10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 30 | Móc treo quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 18 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d32mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 80 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 900 | m |
| 33 | Đào rãnh chôn cáp, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 19,2 | m3 |
| 34 | Lấp đất = KL đào | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 19,2 | m3 |
| 35 | Ổ cắm điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 17 | cái |
| 36 | Cáp điện thoại 2 đôi có đầu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 290 | cái |
| 37 | Tổng đài điện thoại 16 cổng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | hộp |
| 38 | Hạt mạng lan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 16 | cái |
| 39 | Hạt điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 15 | cái |
| 40 | Cáp mạng lan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 320 | m |
| 41 | Cổng SWITCH/HUB 48 cổng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | hộp |
| 42 | Mặt 1 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 11 | cái |
| 43 | Mặt 2 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 16 | cái |
| 44 | Đế nhựa âm tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 27 | hộp |
| 45 | Mặt viền đơn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 27 | đv |
| 46 | Tủ 500x400x150 lắp SWITCH | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | hộp |
| 47 | Cáp đồng trần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 7 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 500 | m |
| 49 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 18 | m3 |
| 50 | Lấp đất tiếp địa = KL đào | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 18 | m3 |
| 51 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D8mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 150 | m |
| 52 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 30 | m |
| 53 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 40 | m |
| 54 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 55 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 58 | Roăng cao su đẹm kim | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 13 | cái |
| 59 | ống sứ trang trí | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 13 | bộ |
| 60 | Bật sắt D10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 95 | cái |
| 61 | Bật sắt D8 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 180 | cái |
| 62 | LĐ ống nhựa, đk d =21mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2 | m |
| 63 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 64 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | cọc |
| 65 | Đinh vít + Nở 04 = 4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 50 | cái |
| 66 | Que hàn E42 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | kg |
| 67 | Sơn chống rỉ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | kg |
| 68 | Đai nhựa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 25 | cái |
| 69 | Hộp khung nhôm kính đặt bình cứu hoả | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | hộp |
| 70 | Bình cứu hoả | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | bình |
| 71 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi chậu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi xịt tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 78 | Lắp đặt van tiểu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 90 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 40 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 32 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van D 20 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=2 m3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | bể |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,37 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=32mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,09 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,47 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=20mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,04 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=15mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,06 | 100m |
| 89 | Lắp đặt cút PP-R, đường kính D= 40 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút PP-R, đường kính D= 32 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút PP-R, đường kính D= 25 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút PP-R, đường kính D= 15 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 14 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút PP-R, đường kính D= 20x15 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn PP-R, đường kính D= 40x32 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn PP-R, đường kính D= 32x20 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt mang sông PP-R, đường kính D= 25 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút PP-R, một đầu ren trong, đường kính cút D= 15 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút PP-R, một đầu ren trong, đường kính cút D= 20x15 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê PP-R, ren trong, đường kính D= 15 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính D= 15 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 24 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê PP-R, đường kính D= 40x32 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê PP-R, đường kính D= 40x20 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê PP-R, đường kính D= 32x15 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê PP-R, đường kính D= 20x15 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,37 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,09 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=75mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,32 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=48mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,08 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,06 | 100m |
| 110 | Lắp đặt cút 135o đường kính cút D= 110 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 11 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút 135o, đường kính D= 90 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút 135o đường kính cút D= 75 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 24 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút 135o, đường kính cút D= 75x34 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút 135o, đường kính cút D= 34 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 14 | cái |
| 115 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính cút D= 110 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 7 | cái |
| 116 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính cút D= 90x75 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính cút D= 75 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 118 | Lắp đặt Y nhựa , đường kính cút D= 34 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn nhựa , đường kính cút D= 110x75 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính cút D= 110x48 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính cút D= 90x48 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt T nhựa, đường kính cút D= 110 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 123 | Lắp đặt T nhựa, đường kính cút D= 90 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt T nhựa, đường kính cút D= 48 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 125 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3,15 | m3 |
| 126 | Đắp đất móng đường ống, cống bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3,15 | m3 |
| 127 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 18,4684 | m3 |
| 128 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6,1561 | m3 |
| 129 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1231 | 100m3 |
| 130 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,841 | m3 |
| 131 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,2615 | m3 |
| 132 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0944 | tấn |
| 133 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3,76 | m3 |
| 134 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5,5696 | m2 |
| 135 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 25,04 | m2 |
| 136 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5,5696 | m2 |
| 137 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,625 | m3 |
| 138 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0532 | tấn |
| 139 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0267 | 100m2 |
| 140 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | 1cấu kiện |
| 141 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | cái |
| D | PHẦN CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,076 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,128 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,588 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0336 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,288 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0855 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0228 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0031 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0328 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0624 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0049 | 100m2 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,0634 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8,92 | m2 |
| 14 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,511 | m2 |
| 15 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,4 | m2 |
| 16 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,876 | m2 |
| 17 | Đắp chi tiết trang trí trụ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 18 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,4 | m |
| 19 | Bộ chữ I nox bảng hiệu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 41 | chữ |
| 20 | Bộ cổng + ray (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 21 | Bộ khóa cổng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8,92 | m2 |
| E | HÀNG RÀO THOÁNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 12,8375 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4,2792 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0856 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,9875 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 9,48 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,869 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,079 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0592 | tấn |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 7,9 | m2 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,3165 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3,9578 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 17,6 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 39,5 | m2 |
| 14 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 79 | m |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 79 | m |
| 16 | Đắp chi tiết đầu trụ khoán gọn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 16 | cái |
| 17 | Gia công hàng rào song sắt. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 38,4986 | m2 |
| 18 | Mũi mác gang | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 280 | cái |
| 19 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 38,499 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 57,1 | m2 |
| F | HÀNG RÀO ĐẶC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 40,3 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 13,4333 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2687 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3,1 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 29,76 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,728 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,248 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1854 | tấn |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 24,8 | m2 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,9766 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 21,5013 | m3 |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,728 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 144,75 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 390,9327 | m2 |
| 15 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 583,92 | m |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 535,6827 | m2 |
| G | HÀNG RÀO THÉP GAI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,85 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0285 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,85 | m3 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,9832 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0391 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1102 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 19 | 1cấu kiện |
| 8 | Lắp đặt hàng rào lưới thép gai | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 100,17 | m2 |
| H | ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 24,4 | m3 |
| 3 | Xúc bê tông nền phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 24,4 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 24,4 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,03 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 7,52 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 24,064 | m3 |
| 8 | Thi công khe co | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 36 | m |
| I | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 60 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 60 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 30 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 54 | m3 |
| 5 | Thi công khe co (không bao gồm vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 350 | m |
| J | BỒN HOA, RÃNH NƯỚC, TAM CẤP | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8,7612 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,9204 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,1903 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 9,1784 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 127,246 | m2 |
| 6 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 127,246 | m2 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 13,5375 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4,5125 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,7075 | m3 |
| 10 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3,6575 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3,6575 | m2 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,1139 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1106 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0845 | 100m2 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 79 | cái |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 22,9634 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6,9087 | m3 |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,9716 | m3 |
| 19 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 23,6281 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 91,855 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 36,69 | m2 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3018 | 100m3 đất nguyên thổ |
| K | GA RA XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4,032 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3,2704 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,504 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,632 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,5056 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3,476 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6,6341 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4,2 | m3 |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,1518 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,1518 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,4959 | 100m2 |
| 14 | Tôn diềm mái | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 21,84 | m |
| 15 | Máng nước | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 15,4 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,08 | 100m |
| 17 | Keo dán | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | hộp |
| 18 | Phễu thu nhựa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 19 | Chếch nhựa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 20 | Đai bắt ống nhựa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 16 | cái |
| L | PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Phòng chống mối hào ngoài | Theo TKBVTC và chỉ dẫn phạm vi công việc như sau:<br/>- Thuốc chống mối dung dịch 48EC: 18 l/m3<br/>- Vật liệu khác: 12%<br/>- Công đào hào rộng <3m, sâu <1m (thợ bậc 3/7-nhóm I): 1,24 công/m3<br/>- Công xử lý thuốc (thợ bậc 4/7-nhóm I): 1,3 công/m3<br/>- Công lấp hào (thợ bậc 3/7-nhóm I): 0,56 công/m3<br/>- Máy phun hoá chất: 0,4 ca/m3<br/>- Máy đầm đất cầm tay 70kg: 0,3 ca/m3 | 38,704 | m3 |
| 2 | Phòng chống mối hào trong | Theo TKBVTC và chỉ dẫn phạm vi công việc như sau: - Thuốc chống mối dung dịch 48EC: 18 l/m3 - Vật liệu khác: 12% - Công đào hào rộng <3m, sâu <1m (thợ bậc 3/7-nhóm I): 1,24 công/m3 - Công xử lý thuốc (thợ bậc 4/7-nhóm I): 1,3 công/m3 - Công lấp hào (thợ bậc 3/7-nhóm I): 0,56 công/m3 - Máy phun hoá chất: 0,4 ca/m3 - Máy đầm đất cầm tay 70kg: 0,3 ca/m3 | 20,1624 | m3 |
| 3 | Phòng chống mối mặt nền | Theo TKBVTC và chỉ dẫn phạm vi công việc như sau: - Thuốc chống mối dung dịch 48EC: 5,0 l/m3 - Vật liệu khác: 13 % - Công xử lý thuốc (thợ bậc 4/7-nhóm I): 0,13 công/m3 - Máy phun hoá chất: 0,07 ca/m3 - Máy bơm nước: 0,06 ca/m3 | 261,37 | m2 |
| 4 | Phòng chống mối mặt tường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn phạm vi công việc như sau: - Thuốc chống mối dung dịch 48EC: 2,0 l/m3 - Vật liệu khác: 5 % - Công xử lý thuốc (thợ bậc 4/7-nhóm I): 0,1 công/m3 - Máy phun hoá chất: 0,05 ca/m3 | 543,63 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi