Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200474093-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200434096
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư cân đối ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-29 16:37:00 đến ngày 2020-05-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,872,968,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 (80%) Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1,8652 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế BVTC 46,63 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế BVTC 53,8693 m3
4 Đắp đất lấp chân móng công trình Theo hồ sơ thiết kế BVTC 101,3982 m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2,9908 100m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1,214 100m3 đất nguyên thổ
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1,214 100m3 đất nguyên thổ
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1,214 100m3 đất nguyên thổ/1km
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 12,202 m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 3,4606 m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 15,0397 m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 29,2176 m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 31,9939 m3
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 7,7715 m3
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,1113 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1,9647 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,4245 tấn
18 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,5244 100m2
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,8742 100m2
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 17,8241 m3
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,4049 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1,137 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1,1937 tấn
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1,3322 100m2
25 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 16,5331 m3
26 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 13,4706 m2
27 Xây bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 17,3477 m3
28 Xây rãnh bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 8,5932 m3
29 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 73,6398 m2
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 106,077 m2
31 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 82,38 m
32 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 52,8465 m2
33 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 73,639 m2
34 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2,6226 m3
35 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,2604 tấn
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,199 100m2
37 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế BVTC 186 cái
38 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế BVTC 73,6398 m2
B PHẦN THÂN
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 83,7803 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 75,7099 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 17,2056 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2,1019 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2,1019 m3
6 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 24,1922 m3
7 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 18,5818 m3
8 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 11,7368 m3
9 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 11,4543 m3
10 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 287,566 m2
11 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1.437,0973 m2
12 Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 99,92 m2
13 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 39,3654 m2
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 369,9376 m2
15 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 42,5 m2
16 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 159,1392 m2
17 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 694,86 m
18 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 154,48 m
19 Chi tiết A (Khoán gọn) Theo hồ sơ thiết kế BVTC 30 ck
20 Đắp chi tiết đầu trụ (Khoán gọn) Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2 ck
21 Đắp chi tiết chân trụ (Khoán gọn) Theo hồ sơ thiết kế BVTC 6 ck
22 Đắp chi tiết huy hiệu Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 ck
23 Vét mạch lõm trang trí Theo hồ sơ thiết kế BVTC 189,22 m
24 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 507,0316 m2
25 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (gạch KT 120*500mm) Theo hồ sơ thiết kế BVTC 50,6832 m2
26 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 27,2718 m2
27 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 99,92 m2
28 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,6818 m3
29 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1,3636 m3
30 Lan can INOC, ống D76 + 20x20 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 18,62 m
31 Sản xuất lan can sắt hộp. Theo hồ sơ thiết kế BVTC 23,2125 m2
32 Lắp dựng lan can sắt, M75, PC30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 23,213 m2
33 Công tác ốp đá granit mặt lan can Theo hồ sơ thiết kế BVTC 3,1232 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế BVTC 767,8252 m2
35 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1.330,4785 m2
36 Lát đá granit cầu thang Theo hồ sơ thiết kế BVTC 56,0932 m2
37 Đặt ống tràn D50 l=300 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 6,3 m
38 Lắp đặt ống nhựa PVC D 110mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,9 100m
39 Keo rán Theo hồ sơ thiết kế BVTC 5 hộp
40 Phễu thu nhựa Theo hồ sơ thiết kế BVTC 12 cái
41 Cút nhựa Theo hồ sơ thiết kế BVTC 14 cái
42 Cầu chắn rác Theo hồ sơ thiết kế BVTC 12 cái
43 Đai bắt ống nhựa Theo hồ sơ thiết kế BVTC 90 cái
44 Cửa đi nhôm hệ 4500, kính dày 6,38mm (đủ phụ kiện - chưa khóa)) Theo hồ sơ thiết kế BVTC 67,69 m
45 Cửa đi nhôm hệ 4500, kính dày 6,38mm (đủ phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế BVTC 79,2 0.0
46 Bộ Khóa cửa đi Theo hồ sơ thiết kế BVTC 28 bộ
47 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 146,89 m2
48 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền, M75, PC30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 11,9504 m2
49 Vách kính khuôn nhôm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 11,95 m2
50 Vách ngăn tấm Aluminium, khung inoc Theo hồ sơ thiết kế BVTC 7,2 m2
51 Hoa sắt cửa sổ (cả sơn + phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế BVTC 79,2 m2
52 Lắp dựng hoa sắt cửa, M75, PC30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 79,2 m2
53 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ dày 0.4 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 4,0767 100m2
54 Tôn úp nóc Theo hồ sơ thiết kế BVTC 80,9 m
55 Tôn máng xối Theo hồ sơ thiết kế BVTC 46,82 m
56 Tôn úp góc mái Theo hồ sơ thiết kế BVTC 4,8 m
57 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2,4892 tấn
58 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2,489 tấn
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế BVTC 277,9674 1m2
60 Thép D16, L= 600 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 32 ck
61 Thép D16, L =400 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 76 ck
62 Thép D16, L =200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 136 ck
63 Bu lông M14 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 288 ck
64 Làm trần bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ dày 0.2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,4246 100m2
65 Phào tôn trần Theo hồ sơ thiết kế BVTC 46,12 m
66 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế BVTC 9,3509 100m2
67 Lắp dựng dàn giáo, cao > 3, 6 m, chiều cao chuẩn 3, 6 m Theo hồ sơ thiết kế BVTC 5,343 100m2
68 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 8,7459 m3
69 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 8,4022 m3
70 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2,6919 100m2
71 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,3436 tấn
72 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1,3435 tấn
73 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,6616 tấn
74 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,3346 tấn
75 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1,2024 tấn
76 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,6119 tấn
77 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 49,896 m2
78 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế BVTC 49,896 m2
79 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 41,0879 m3
80 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế BVTC 3,6986 100m2
81 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,4108 tấn
82 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,6272 tấn
83 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2,3178 tấn
84 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,4449 tấn
85 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2,1832 tấn
86 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,5543 tấn
87 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 270,4192 m2
88 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế BVTC 270,418 m2
89 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 64,5951 m3
90 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế BVTC 6,6693 100m2
91 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế BVTC 5,9425 tấn
92 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,366 tấn
93 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 666,92 m2
94 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế BVTC 666,92 m2
95 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 119,2284 m2
96 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 297,2596 m2
97 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 6,1699 m3
98 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,4638 tấn
99 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,299 tấn
100 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,6152 100m2
101 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 61,53 m2
102 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế BVTC 61,53 m2
103 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 5,4071 m3
104 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,2819 tấn
105 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,1285 tấn
106 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,7551 100m2
107 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 75,5 m2
108 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế BVTC 75,5 m2
C PHẦN ĐIỆN, MẠNG LAN, MẠNG ĐIỆN THOẠI, CHỐNG SÉT, NƯỚC
1 Kéo rải cáp trục bọc CU/ PVC loại 2x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 125 m
2 Kéo rải cáp trục bọc CU/XLPE/DASTA/ PVC loại 2x25 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 90 m
3 Dây đồng mềm dẹt bọc PVC loại 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 60 m
4 Dây đôi lõi mềm dẹt lõi đồng bọc PVC 2*2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 420 m
5 Dây dôi lõi mềm dẹt lõi đồng bọc PVC 2*1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 600 m
6 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 75A Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
7 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 50A Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
8 LĐ Aptomat loại 1 pha, 16A Theo hồ sơ thiết kế BVTC 36 cái
9 LĐ Aptomat loại 1 pha, 10A Theo hồ sơ thiết kế BVTC 18 cái
10 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần (đã gồm hộp số) Theo hồ sơ thiết kế BVTC 18 cái
11 Đèn tuýp vòng gắn trần D400-22W Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 bộ
12 Đèn kiểu trang trí ốp tường - 40W Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 bộ
13 Đèn lốp trần D250 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 14 bộ
14 Bộ đèn bóng compac 11W - Chụp đầu đục Theo hồ sơ thiết kế BVTC 4 bộ
15 LĐ loại đèn tuýp cầu đôi 2*36W-1,2m Theo hồ sơ thiết kế BVTC 18 bộ
16 LĐ loại đèn tuýp 1*36W-1,2m Theo hồ sơ thiết kế BVTC 18 bộ
17 Hạt công tắc 1 chiều Theo hồ sơ thiết kế BVTC 55 cái
18 Hạt công tắc đảo chiều Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
19 Mặt công tắc 2 lỗ Theo hồ sơ thiết kế BVTC 19 cái
20 Mặt công tắc 1 lỗ Theo hồ sơ thiết kế BVTC 19 cái
21 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu Theo hồ sơ thiết kế BVTC 55 cái
22 Đế nhựa âm tường đơn công tắc và ổ cắm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 93 cái
23 Lắp đặt mặt aptomat Theo hồ sơ thiết kế BVTC 18 cái
24 Đế nhựa âm tường Aptomat Theo hồ sơ thiết kế BVTC 18 cái
25 Tủ điện âm tường 400x500x150 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 hộp
26 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 100x100mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 18 hộp
27 Đinh + vít nở Theo hồ sơ thiết kế BVTC 530 cái
28 Băng dính cách điện Theo hồ sơ thiết kế BVTC 10 cuộn
29 Đầu cốt đồng M25+M10 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 4 cái
30 Móc treo quạt trần Theo hồ sơ thiết kế BVTC 18 cái
31 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d32mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 80 m
32 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Theo hồ sơ thiết kế BVTC 900 m
33 Đào rãnh chôn cáp, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 19,2 m3
34 Lấp đất = KL đào Theo hồ sơ thiết kế BVTC 19,2 m3
35 Ổ cắm điện thoại Theo hồ sơ thiết kế BVTC 17 cái
36 Cáp điện thoại 2 đôi có đầu Theo hồ sơ thiết kế BVTC 290 cái
37 Tổng đài điện thoại 16 cổng Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 hộp
38 Hạt mạng lan Theo hồ sơ thiết kế BVTC 16 cái
39 Hạt điện thoại Theo hồ sơ thiết kế BVTC 15 cái
40 Cáp mạng lan Theo hồ sơ thiết kế BVTC 320 m
41 Cổng SWITCH/HUB 48 cổng Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 hộp
42 Mặt 1 lỗ Theo hồ sơ thiết kế BVTC 11 cái
43 Mặt 2 lỗ Theo hồ sơ thiết kế BVTC 16 cái
44 Đế nhựa âm tường Theo hồ sơ thiết kế BVTC 27 hộp
45 Mặt viền đơn Theo hồ sơ thiết kế BVTC 27 đv
46 Tủ 500x400x150 lắp SWITCH Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 hộp
47 Cáp đồng trần Theo hồ sơ thiết kế BVTC 7 m
48 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Theo hồ sơ thiết kế BVTC 500 m
49 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế BVTC 18 m3
50 Lấp đất tiếp địa = KL đào Theo hồ sơ thiết kế BVTC 18 m3
51 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D8mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 150 m
52 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 30 m
53 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 40 m
54 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo hồ sơ thiết kế BVTC 8 cái
55 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo hồ sơ thiết kế BVTC 5 cái
56 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo hồ sơ thiết kế BVTC 8 cái
57 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo hồ sơ thiết kế BVTC 5 cái
58 Roăng cao su đẹm kim Theo hồ sơ thiết kế BVTC 13 cái
59 ống sứ trang trí Theo hồ sơ thiết kế BVTC 13 bộ
60 Bật sắt D10 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 95 cái
61 Bật sắt D8 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 180 cái
62 LĐ ống nhựa, đk d =21mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,2 m
63 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2 bộ
64 Gia công, đóng cọc chống sét Theo hồ sơ thiết kế BVTC 10 cọc
65 Đinh vít + Nở 04 = 4 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 50 cái
66 Que hàn E42 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 12 kg
67 Sơn chống rỉ Theo hồ sơ thiết kế BVTC 10 kg
68 Đai nhựa Theo hồ sơ thiết kế BVTC 25 cái
69 Hộp khung nhôm kính đặt bình cứu hoả Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2 hộp
70 Bình cứu hoả Theo hồ sơ thiết kế BVTC 6 bình
71 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế BVTC 4 bộ
72 Lắp đặt vòi xịt xí Theo hồ sơ thiết kế BVTC 4 cái
73 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế BVTC 4 bộ
74 Lắp đặt vòi chậu Theo hồ sơ thiết kế BVTC 4 bộ
75 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo hồ sơ thiết kế BVTC 4 bộ
76 Lắp đặt vòi xịt tiểu nữ Theo hồ sơ thiết kế BVTC 4 cái
77 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế BVTC 4 bộ
78 Lắp đặt van tiểu Theo hồ sơ thiết kế BVTC 4 cái
79 Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 90 mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 8 cái
80 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 40 mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
81 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 32 mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
82 Lắp đặt van phao cơ, đường kính van D 20 mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
83 Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=2 m3 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 bể
84 Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính 40mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,37 100m
85 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=32mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,09 100m
86 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,47 100m
87 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=20mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,04 100m
88 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=15mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,06 100m
89 Lắp đặt cút PP-R, đường kính D= 40 mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
90 Lắp đặt cút PP-R, đường kính D= 32 mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 5 cái
91 Lắp đặt cút PP-R, đường kính D= 25 mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 6 cái
92 Lắp đặt cút PP-R, đường kính D= 15 mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 14 cái
93 Lắp đặt cút PP-R, đường kính D= 20x15 mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
94 Lắp đặt côn PP-R, đường kính D= 40x32 mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
95 Lắp đặt côn PP-R, đường kính D= 32x20 mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
96 Lắp đặt mang sông PP-R, đường kính D= 25 mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 6 cái
97 Lắp đặt cút PP-R, một đầu ren trong, đường kính cút D= 15 mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 4 cái
98 Lắp đặt cút PP-R, một đầu ren trong, đường kính cút D= 20x15 mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
99 Lắp đặt tê PP-R, ren trong, đường kính D= 15 mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 8 cái
100 Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính D= 15 mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 24 cái
101 Lắp đặt tê PP-R, đường kính D= 40x32 mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
102 Lắp đặt tê PP-R, đường kính D= 40x20 mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
103 Lắp đặt tê PP-R, đường kính D= 32x15 mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 12 cái
104 Lắp đặt tê PP-R, đường kính D= 20x15 mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
105 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=110mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,37 100m
106 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=90mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,09 100m
107 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=75mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,32 100m
108 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=48mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,08 100m
109 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=34mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,06 100m
110 Lắp đặt cút 135o đường kính cút D= 110 mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 11 cái
111 Lắp đặt cút 135o, đường kính D= 90 mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 10 cái
112 Lắp đặt cút 135o đường kính cút D= 75 mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 24 cái
113 Lắp đặt cút 135o, đường kính cút D= 75x34 mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 6 cái
114 Lắp đặt cút 135o, đường kính cút D= 34 mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 14 cái
115 Lắp đặt Y nhựa, đường kính cút D= 110 mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 7 cái
116 Lắp đặt Y nhựa, đường kính cút D= 90x75 mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
117 Lắp đặt Y nhựa, đường kính cút D= 75 mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 10 cái
118 Lắp đặt Y nhựa , đường kính cút D= 34 mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
119 Lắp đặt côn nhựa , đường kính cút D= 110x75 mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 4 cái
120 Lắp đặt côn nhựa, đường kính cút D= 110x48 mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
121 Lắp đặt côn nhựa, đường kính cút D= 90x48 mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
122 Lắp đặt T nhựa, đường kính cút D= 110 mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 10 cái
123 Lắp đặt T nhựa, đường kính cút D= 90 mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
124 Lắp đặt T nhựa, đường kính cút D= 48 mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
125 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế BVTC 3,15 m3
126 Đắp đất móng đường ống, cống bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 3,15 m3
127 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế BVTC 18,4684 m3
128 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế BVTC 6,1561 m3
129 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,1231 100m3
130 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,841 m3
131 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1,2615 m3
132 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,0944 tấn
133 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 3,76 m3
134 Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 5,5696 m2
135 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 25,04 m2
136 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 5,5696 m2
137 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,625 m3
138 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,0532 tấn
139 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,0267 100m2
140 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế BVTC 6 1cấu kiện
141 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế BVTC 3 cái
D PHẦN CỔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1,076 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,128 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,588 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,0336 100m2
5 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,288 m3
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,0855 m3
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,0228 100m2
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,0031 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,0328 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,0624 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,0049 100m2
12 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1,0634 m3
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 8,92 m2
14 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,511 m2
15 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,4 m2
16 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,876 m2
17 Đắp chi tiết trang trí trụ Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
18 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2,4 m
19 Bộ chữ I nox bảng hiệu Theo hồ sơ thiết kế BVTC 41 chữ
20 Bộ cổng + ray (theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 bộ
21 Bộ khóa cổng Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1 bộ
22 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo hồ sơ thiết kế BVTC 8,92 m2
E HÀNG RÀO THOÁNG
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế BVTC 12,8375 1m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế BVTC 4,2792 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,0856 100m3 đất nguyên thổ
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,9875 m3
5 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 9,48 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,869 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,079 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,0592 tấn
9 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 7,9 m2
10 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1,3165 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 3,9578 m3
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 17,6 m2
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 39,5 m2
14 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 79 m
15 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 79 m
16 Đắp chi tiết đầu trụ khoán gọn Theo hồ sơ thiết kế BVTC 16 cái
17 Gia công hàng rào song sắt. Theo hồ sơ thiết kế BVTC 38,4986 m2
18 Mũi mác gang Theo hồ sơ thiết kế BVTC 280 cái
19 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế BVTC 38,499 m2
20 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo hồ sơ thiết kế BVTC 57,1 m2
F HÀNG RÀO ĐẶC
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế BVTC 40,3 1m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế BVTC 13,4333 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,2687 100m3 đất nguyên thổ
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế BVTC 3,1 m3
5 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 29,76 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2,728 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,248 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,1854 tấn
9 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 24,8 m2
10 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2,9766 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 21,5013 m3
12 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2,728 m3
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 144,75 m2
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 390,9327 m2
15 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 583,92 m
16 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo hồ sơ thiết kế BVTC 535,6827 m2
G HÀNG RÀO THÉP GAI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2,85 1m3 đất nguyên thổ
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,0285 100m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2,85 m3
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,9832 m3
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,0391 tấn
6 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,1102 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế BVTC 19 1cấu kiện
8 Lắp đặt hàng rào lưới thép gai Theo hồ sơ thiết kế BVTC 100,17 m2
H ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế BVTC 3 1m3 đất nguyên thổ
2 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC 24,4 m3
3 Xúc bê tông nền phá dỡ lên phương tiện vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế BVTC 24,4 1m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế BVTC 24,4 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,03 100m3 đất nguyên thổ
6 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế BVTC 7,52 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 24,064 m3
8 Thi công khe co Theo hồ sơ thiết kế BVTC 36 m
I SÂN BÊ TÔNG
1 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế BVTC 60 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế BVTC 60 m3
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế BVTC 30 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 54 m3
5 Thi công khe co (không bao gồm vật liệu) Theo hồ sơ thiết kế BVTC 350 m
J BỒN HOA, RÃNH NƯỚC, TAM CẤP
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế BVTC 8,7612 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2,9204 m3
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2,1903 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 9,1784 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 127,246 m2
6 Quét vôi 3 nước trắng Theo hồ sơ thiết kế BVTC 127,246 m2
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế BVTC 13,5375 1m3 đất nguyên thổ
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế BVTC 4,5125 m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2,7075 m3
10 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 3,6575 m3
11 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 3,6575 m2
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1,1139 m3
13 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,1106 tấn
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,0845 100m2
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế BVTC 79 cái
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế BVTC 22,9634 1m3 đất nguyên thổ
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế BVTC 6,9087 m3
18 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2,9716 m3
19 Xây bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 23,6281 m3
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 91,855 m2
21 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo hồ sơ thiết kế BVTC 36,69 m2
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,3018 100m3 đất nguyên thổ
K GA RA XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế BVTC 4,032 1m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế BVTC 3,2704 1m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,504 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1,632 m3
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,5056 m3
6 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 3,476 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế BVTC 6,6341 m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC 4,2 m3
9 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1,1518 tấn
10 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ thiết kế BVTC 1,1518 tấn
11 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,1 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,1 tấn
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,4mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,4959 100m2
14 Tôn diềm mái Theo hồ sơ thiết kế BVTC 21,84 m
15 Máng nước Theo hồ sơ thiết kế BVTC 15,4 m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC 0,08 100m
17 Keo dán Theo hồ sơ thiết kế BVTC 2 hộp
18 Phễu thu nhựa Theo hồ sơ thiết kế BVTC 4 cái
19 Chếch nhựa Theo hồ sơ thiết kế BVTC 12 cái
20 Đai bắt ống nhựa Theo hồ sơ thiết kế BVTC 16 cái
L PHÒNG CHỐNG MỐI
1 Phòng chống mối hào ngoài Theo TKBVTC và chỉ dẫn phạm vi công việc như sau:<br/>- Thuốc chống mối dung dịch 48EC: 18 l/m3<br/>- Vật liệu khác: 12%<br/>- Công đào hào rộng <3m, sâu <1m (thợ bậc 3/7-nhóm I): 1,24 công/m3<br/>- Công xử lý thuốc (thợ bậc 4/7-nhóm I): 1,3 công/m3<br/>- Công lấp hào (thợ bậc 3/7-nhóm I): 0,56 công/m3<br/>- Máy phun hoá chất: 0,4 ca/m3<br/>- Máy đầm đất cầm tay 70kg: 0,3 ca/m3 38,704 m3
2 Phòng chống mối hào trong Theo TKBVTC và chỉ dẫn phạm vi công việc như sau: - Thuốc chống mối dung dịch 48EC: 18 l/m3 - Vật liệu khác: 12% - Công đào hào rộng <3m, sâu <1m (thợ bậc 3/7-nhóm I): 1,24 công/m3 - Công xử lý thuốc (thợ bậc 4/7-nhóm I): 1,3 công/m3 - Công lấp hào (thợ bậc 3/7-nhóm I): 0,56 công/m3 - Máy phun hoá chất: 0,4 ca/m3 - Máy đầm đất cầm tay 70kg: 0,3 ca/m3 20,1624 m3
3 Phòng chống mối mặt nền Theo TKBVTC và chỉ dẫn phạm vi công việc như sau: - Thuốc chống mối dung dịch 48EC: 5,0 l/m3 - Vật liệu khác: 13 % - Công xử lý thuốc (thợ bậc 4/7-nhóm I): 0,13 công/m3 - Máy phun hoá chất: 0,07 ca/m3 - Máy bơm nước: 0,06 ca/m3 261,37 m2
4 Phòng chống mối mặt tường Theo TKBVTC và chỉ dẫn phạm vi công việc như sau: - Thuốc chống mối dung dịch 48EC: 2,0 l/m3 - Vật liệu khác: 5 % - Công xử lý thuốc (thợ bậc 4/7-nhóm I): 0,1 công/m3 - Máy phun hoá chất: 0,05 ca/m3 543,63 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->