Gói thầu: Khối lượng xây dựng công trình: Trường mầm non thị trấn Vĩnh Thạnh; Hạng mục: Xây dựng nhà ăn, bếp; tường rào, cổng ngõ; sân nền bê tông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200459819-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Thạnh |
| Tên gói thầu | Khối lượng xây dựng công trình: Trường mầm non thị trấn Vĩnh Thạnh; Hạng mục: Xây dựng nhà ăn, bếp; tường rào, cổng ngõ; sân nền bê tông |
| Số hiệu KHLCNT | 20200452107 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-24 16:39:00 đến ngày 2020-05-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,986,223,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG NHÀ ĂN, BẾP | |||
| 1 | Đào xúc đất, máy đào <=1,25m3, đất C3 | TCVN 4447-2012 | 5,748 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | TCVN 4447-2012 | 5,748 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C3 | TCVN 4447-2012 | 5,748 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,90 | TCVN 4447-2012 | 5,118 | 100m3 |
| 5 | Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C3 | TCVN 4447-2012 | 1,81 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | TCVN 4447-2012 | 32,666 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng gạch vỡ (đá 4x6) SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn M75, PC40 | TCVN4453 - 1995 | 6,207 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 | TCVN4453 - 1995 | 25,226 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | TCVN 4453-1995 | 0,067 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | TCVN 4453-1995 | 1,284 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | TCVN 4453-1995 | 1,18 | 100m2 |
| 12 | Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | TCVN 4085-2011 | 44,681 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | TCVN 4453-1995 | 9,972 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | TCVN 4453-1995 | 0,205 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | TCVN 4453-1995 | 1,223 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TCVN 4453-1995 | 1,009 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90, lấp đất hố móng | TCVN 4447-2012 | 1,532 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất nâng nền sân bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | TCVN 4447-2012 | 0,605 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát tôn nền, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | TCVN 4447-2012 | 1,14 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót nền (đá 4x6) SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn M75, PC40 | TCVN 4453-1995 | 25,017 | m3 |
| 21 | Ván khuôn BT lót Giằng móng GM1 chỗ không có đá chẻ | TCVN 4453-1995 | 0,074 | 100m2 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | TCVN 4453-1995 | 1,58 | m3 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch cốt liệu XM 5,5x9x20cm, cao <=4m, vữa XM M75 | TCVN 4085-2011 | 5,769 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch cốt liệu XM 5,5x9x20cm, dày 9cm, cao <=4m, vữa M75 | TCVN 4085-2011 | 3,317 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | TCVN 9377-2012 | 42,566 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | TCVN 9377-2012 | 61,99 | m |
| 27 | Kẽ ron chân móng 2 bên và phía sau: | TCVN 9377-2012 | 21,995 | m2 |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | TCVN 9377-2012 | 37,493 | m2 |
| 29 | Ốp tường gạch đất sét nung, kích thước gạch 50x250mm | TCVN 9377-2012 | 11,222 | m2 |
| 30 | Trát lót bậc cấp, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | TCVN 9377-2012 | 26,644 | m2 |
| 31 | Láng granitô | TCVN 9377-2012 | 29,607 | m2 |
| 32 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | TCVN 9377-2012 | 65,2 | m |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, PC40, đá 1x2 | TCVN 4453-1995 | 7,586 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | TCVN 4453-1995 | 1,173 | 100m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | TCVN 4453-1995 | 15,979 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TCVN 4453-1995 | 1,943 | 100m2 |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | TCVN 4453-1995 | 27,245 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | TCVN 4453-1995 | 2,725 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | TCVN 4453-1995 | 7,113 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN 4453-1995 | 1,056 | 100m2 |
| 41 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, PC40, đá 1x2 | TCVN 4453-1995 | 1,473 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | TCVN 4453-1995 | 0,481 | 100m2 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | TCVN 4453-1995 | 3,642 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TCVN 4453-1995 | 0,517 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | TCVN 4453-1995 | 0,432 | m3 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | TCVN 4453-1995 | 0,052 | 100m2 |
| 47 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | TCVN 4453-1995 | 22 | cái |
| 48 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | TCVN 9115:2019 | 2 | cái |
| 49 | Bê tông tấm đan, máng nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | TCVN 4453-1995 | 1,691 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ máng nước, tấm đan | TCVN 4453-1995 | 0,223 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | TCVN 4453-1995 | 0,426 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | TCVN 4453-1995 | 1,065 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | TCVN 4453-1995 | 0,75 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | TCVN 4453-1995 | 2,193 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | TCVN 4453-1995 | 3,103 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m | TCVN 4453-1995 | 0,19 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | TCVN 4453-1995 | 0,295 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | TCVN 4453-1995 | 0,504 | tấn |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | TCVN 4453-1995 | 2,105 | tấn |
| 60 | Xây tường thẳng Tầng 1, Gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,0x13,0x20cm, dày >10cm, cao <=16m, vữa M75 | TCVN 4085-2011 | 44,747 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng Tấng Mái, Gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,0x13,0x20cm, dày >10cm, cao <=16m, vữa M75 | TCVN 4085-2011 | 16,367 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng gạch cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm, dày 9cm, cao <=16m, vữa M75 | TCVN 4085-2011 | 0,929 | m3 |
| 63 | Sản xuất xà gồ mái ngói bằng thép hộp tráng kẽm 50x100 dày 1.8mm | TCVN 5709:2009 | 1,718 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | TCVN 5709:2009 | 1,718 | tấn |
| 65 | Sản xuất hệ cầu phong, li tô thép tráng kẽm đỡ mái ngói | TCVN 5709:2009 | 2,428 | tấn |
| 66 | Lắp đặt kết cấu cầu phong, li tô thép | TCVN 5709:2009 | 2,428 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | TCVN 8790:2011 | 56,474 | m2 |
| 68 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao <=16m | TCVN 9377-2012 | 3,236 | 100m2 |
| 69 | Sản xuất cửa đi nhôm sơn tĩnh điện, khung ngoại 38*76, khung nội hệ 1000,trên kính trắng dày 5mm, dưới Lambri nhôm hộp, kể cả phụ kiện theo đúng TK. | TCVN 9366-2012 | 19,809 | m2 |
| 70 | Sản xuất cửa đi nhôm sơn tĩnh điện, khung ngoại 38*76, khung nội hệ 700,trên kính trắng dày 5mm, dưới Lambri nhôm hộp, kể cả phụ kiện theo đúng TK. | TCVN 9366-2012 | 1,54 | m2 |
| 71 | Sản xuất cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện, khung ngoại 38*76, khung nội hệ 1000, kính trắng dày 5mm, kể cả phụ kiện theo đúng TK. | TCVN 9366-2012 | 28,08 | m2 |
| 72 | Sản xuất cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện, khung ngoại 38*76, khung nội hệ 700, kính trắng dày 5mm, kể cả phụ kiện theo đúng TK. | TCVN 9366-2012 | 1,8 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | TCVN 9366-2012 | 51,229 | m2 |
| 74 | Sản xuất khung hoa bằng sắt vuông rỗng 14x14mm dày 1.1y cho cửa đi và cửa sổ (sơn hoàn thiện) | TCVN 9366-2012 | 30,637 | m2 |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | TCVN 9366-2012 | 30,637 | m2 |
| 76 | Sản xuất vách khung nhôm hệ 1000, khung ngoại 44x76 sơn tỉnh điện, trên kính5 ly dưới lam bri nhôm hộp, bao gồm luôn cả cửa Lùa và phụ kiện, theo đúng chi tiết TK: | TCVN 9366-2012 | 21,811 | m2 |
| 77 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | TCVN 9366-2012 | 21,811 | m2 |
| 78 | Sản xuất và lắp đặt tủ vách ngăn bằng lambri nhôm dưới các đan chia thức ăn, dưới đan bếp, dưới đan rửa và bàn chế biến thực phẩm khô | TCVN 9366-2012 | 12,005 | m2 |
| 79 | Sản xuất và lắp đặt tủ lưu thức ăn bằng khung nhôm kính trắng dày 5mm, kích thước (1,5x2,0)m rộng 0,6m | TCVN 9366-2012 | 1 | cái |
| 80 | SXLD Tay vịn inox su304 không rỉ, tay vịn phi 90 cả thanh chống inox phi 60 cho Lan can HL (chi tiết TK) | TCVN 9377-2012 | 12 | md |
| 81 | Ốp tường cao 1.8m (cả viền), kích thước gạch 300x450mm | TCVN 9377-2012 | 193,411 | m2 |
| 82 | Ốp Trụ cao 1.8m (cả viền), kích thước gạch 300x450mm | TCVN 9377-2012 | 25,386 | m2 |
| 83 | Ốp tường đỡ đan BT, kích thước gạch 250x400mm | TCVN 9377-2012 | 18,87 | m2 |
| 84 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | TCVN 9377-2012 | 19,393 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | TCVN 9377-2012 | 156,685 | m2 |
| 86 | Trát tường trong Tầng mái cốt 3.9m, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | TCVN 9377-2012 | 205,817 | m2 |
| 87 | Trát tường trong Tầng 1, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | TCVN 9377-2012 | 188,311 | m2 |
| 88 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | TCVN 9377-2012 | 87,56 | m2 |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | TCVN 9377-2012 | 357,951 | m2 |
| 90 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 | TCVN 9377-2012 | 15,378 | m2 |
| 91 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | TCVN 9377-2012 | 272,122 | m2 |
| 92 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | TCVN 9377-2012 | 80,602 | m2 |
| 93 | Ngâm nước XM (7kg/m3 nước) cho sàn bê tông Trứơc khi xây và Láng, theo quy trình kỹ thuật | TCVN 9377-2012 | 57,74 | m2 |
| 94 | Quét CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văng | TCVN 9377-2012 | 101,342 | m2 |
| 95 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | TCVN 9377-2012 | 314,944 | m |
| 96 | Xây chèn đắp vữa tô nổi tạo ú con bọ lớn ở vị trí giữa lam cong treo HL theo chi tiết TK trang trí tạo mỹ quang: | TCVN 9377-2012 | 10 | cái |
| 97 | Đắp tô tạo bánh ú nổi (KT: 360x360) mặt trước tường lan can HL | TCVN 9377-2012 | 5 | cái |
| 98 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | TCVN 9377-2012 | 244,512 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm (nhám) | TCVN 9377-2012 | 6,682 | m2 |
| 100 | Bả matít vào tường ngoài nhà | TCVN 9377-2012 | 156,685 | m2 |
| 101 | Bả matít vào tường trong nhà | TCVN 9377-2012 | 188,311 | m2 |
| 102 | Bả matít vào cột, dầm, trần | TCVN 9377-2012 | 729,869 | m2 |
| 103 | Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | TCVN 9377-2012 | 241,171 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | TCVN 9377-2012 | 833,694 | m2 |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | TCVN 4519:1988 | 0,914 | 100m |
| 106 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox fi 60 | TCVN 4519:1988 | 18 | bộ |
| 107 | Lắp đặt co, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | TCVN 4519:1988 | 40 | cái |
| 108 | Công tác lót bạt nhựa chống mất nước xi măng | TCVN 4519:1988 | 150 | m2 |
| 109 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | TCVN4453 - 1995 | 15 | m3 |
| 110 | Cắt ron ô (2500x3000) co giản 2x4, sân bê tông | TCVN4453 - 1995 | 5,914 | 10m |
| 111 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | TCVN 4447-2012 | 20,426 | m3 |
| 112 | Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn M75, PC40 | TCVN4453 - 1995 | 0,583 | m3 |
| 113 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, các loại cấu kiện khác | TCVN4453 - 1995 | 0,538 | 100m2 |
| 114 | Bê tông ống xiphông, phun, buy SX bằng máy trộn, đổ bẳng thủ công, ĐK <=200cm, M250, PC40, đá 1x2 | TCVN4453 - 1995 | 2,763 | m3 |
| 115 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | TCVN4453 - 1995 | 0,236 | m3 |
| 116 | Xây hố van, hố ga gạch xi măng 5,5x9x20cm, M75 | TCVN 4085-2011 | 0,392 | m3 |
| 117 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | TCVN 9377-2012 | 14,13 | m2 |
| 118 | Quét nước xi măng 2 nước | TCVN 9377-2012 | 14,13 | m2 |
| 119 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | TCVN 9377-2012 | 7,687 | m2 |
| 120 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | TCVN4453 - 1995 | 0,517 | m3 |
| 121 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | TCVN4453 - 1995 | 0,042 | tấn |
| 122 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | TCVN4453 - 1995 | 0,018 | 100m2 |
| 123 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | TCVN4453 - 1995 | 6 | cái |
| 124 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | TCVN 4447 | 0,011 | 100m3 |
| 125 | Đắp đất puy còn thừa đem san vào nền sân, bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | TCVN 4447 | 0,193 | 100m3 |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 114mm | TCVN 4519:1988 | 0,021 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | TCVN 4519:1988 | 0,081 | 100m |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | TCVN 4519:1988 | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | TCVN 4519:1988 | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | TCVN 4519:1988 | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | TCVN 4519:1988 | 1 | cái |
| 132 | Cụm đón điện 1 pha | TCVN 9377-2012 | 1 | bộ |
| 133 | Tủ điện 300x400x250 + yếm tủ | TCVN 9377-2012 | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt các automat 75A-250V/1P (2 tép) | TCVN 9377-2012 | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt các automat 50A-250V/1P (2 tép) | TCVN 9377-2012 | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt các automat 30A-250V/1P | TCVN 9377-2012 | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, máng mica | TCVN 9377-2012 | 17 | bộ |
| 138 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng máng siêu mỏng | TCVN 9377-2012 | 5 | bộ |
| 139 | Lắp đặt đèn lúp gắn trần loại lớn 18W | TCVN 9377-2012 | 7 | bộ |
| 140 | Lắp đặt quạt trần | TCVN 9377-2012 | 10 | cái |
| 141 | Lắp đặt quạt treo tường | TCVN 9377-2012 | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt dây CVV (2x16)mm2 | TCVN 9377-2012 | 60 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x10mm2 | TCVN 9377-2012 | 55 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x6mm2 | TCVN 9377-2012 | 30 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x4mm2 | TCVN 9377-2012 | 35 | m |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 | TCVN 9377-2012 | 40 | m |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2 | TCVN 9377-2012 | 650 | m |
| 148 | Khung đế âm đơn | TCVN 9377-2012 | 30 | cái |
| 149 | Khung đế âm đôi | TCVN 9377-2012 | 10 | cái |
| 150 | Khung. nắp loại 1-3 phần tử | TCVN 9377-2012 | 30 | cái |
| 151 | Khung. nắp loại 4-6 phần tử | TCVN 9377-2012 | 10 | cái |
| 152 | Khung nắp automat | TCVN 9377-2012 | 6 | cái |
| 153 | Đế âm đơn automat | TCVN 9377-2012 | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt công tắc 1 cực (5-10)A - 250V | TCVN 9377-2012 | 21 | cái |
| 155 | Lắp đặt cầu chì gắn chìm | TCVN 9377-2012 | 24 | cái |
| 156 | Lắp đặt ổ cắm ngầm 2 cực (loại có nắp đậy khi không dùng) | TCVN 9377-2012 | 34 | cái |
| 157 | Lắp đặt trạm đấu nối | TCVN 9377-2012 | 10 | hộp |
| 158 | Cung cấp tiêu lệch chữa cháy | TCVN 9377-2012 | 1 | bộ |
| 159 | Bình CO2 loại 5kg | TCVN 9377-2012 | 2 | cái |
| 160 | Kệ đỡ bình chữa | TCVN 9377-2012 | 1 | kệ |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | TCVN 4519:1988 | 0,12 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | TCVN 4519:1988 | 0,36 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | TCVN 4519:1988 | 0,16 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | TCVN 4519:1988 | 0,2 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | TCVN 4519:1988 | 0,9 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | TCVN 4519:1988 | 0,3 | 100m |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | TCVN 4519:1988 | 3 | cái |
| 168 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | TCVN 4519:1988 | 3 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | TCVN 4519:1988 | 10 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | TCVN 4519:1988 | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | TCVN 4519:1988 | 10 | cái |
| 172 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | TCVN 4519:1988 | 6 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | TCVN 4519:1988 | 8 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | TCVN 4519:1988 | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | TCVN 4519:1988 | 6 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | TCVN 4519:1988 | 12 | cái |
| 177 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | TCVN 4519:1988 | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | TCVN 4519:1988 | 10 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | TCVN 4519:1988 | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | TCVN 4519:1988 | 8 | cái |
| 181 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | TCVN 4519:1988 | 3 | cái |
| 182 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm | TCVN 4519:1988 | 5 | cái |
| 183 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mm | TCVN 4519:1988 | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | TCVN 4519:1988 | 20 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | TCVN 4519:1988 | 14 | cái |
| 186 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | TCVN 4519:1988 | 8 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | TCVN 4519:1988 | 6 | cái |
| 188 | Lắp đặt van nhựa, ĐK42mm | TCVN 4519:1988 | 4 | cái |
| 189 | Lắp đặt van nhựa, ĐK 34mm | TCVN 4519:1988 | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | TCVN 4519:1988 | 19 | cái |
| 191 | Lắp đặt co ren trong D27/21mm | TCVN 4519:1988 | 19 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê ren trong D27/21mm | TCVN 4519:1988 | 19 | cái |
| 193 | Lắp đặt ren ngoài D27 | TCVN 4519:1988 | 19 | cái |
| 194 | Lắp đặt bít ren ngoài D27 | TCVN 4519:1988 | 19 | cái |
| 195 | Nút bịt D114 | TCVN 4519:1988 | 2 | cái |
| 196 | Nút bịt D90 | TCVN 4519:1988 | 10 | cái |
| 197 | Nút bịt D60 | TCVN 4519:1988 | 6 | cái |
| 198 | Nút bịt D34 | TCVN 4519:1988 | 12 | cái |
| 199 | Lắp đặt xí bệt | TCVN 4519:1988 | 1 | bộ |
| 200 | Lặt đặt vòi xịt xí | TCVN 4519:1988 | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt Lavabo | TCVN 4519:1988 | 1 | bộ |
| 202 | Lắp đặt vòi lavabo | TCVN 4519:1988 | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt chậu rửa Inox đôi | TCVN 4519:1988 | 2 | bộ |
| 204 | Lắp đặt vòi chậu rửa | TCVN 4519:1988 | 4 | bộ |
| 205 | Lắp đặt vòi rửa đồng ĐK 21mm | TCVN 4519:1988 | 12 | bộ |
| 206 | Lắp đặt phễu thu Inox, 200x200mm | TCVN 4519:1988 | 3 | cái |
| 207 | Lắp đặt hộp đựng giấy bằng inox | TCVN 4519:1988 | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt gương soi | TCVN 4519:1988 | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt kệ kính | TCVN 4519:1988 | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt giá treo khăn | TCVN 4519:1988 | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | TCVN 4519:1988 | 2 | bể |
| B | PHẦN TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ: | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | TCVN 9377-2012 | 36 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | TCVN 9377-2012 | 3,884 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | TCVN 9377-2012 | 0,995 | m3 |
| 4 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép bằng thủ công | TCVN 9377-2012 | 0,969 | m3 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | TCVN 9377-2012 | 3,002 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng xây đá | TCVN 9377-2012 | 8,622 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | TCVN 9377-2012 | 56,199 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | TCVN 9377-2012 | 8,315 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | TCVN 9377-2012 | 41,443 | m2 |
| 10 | Vệ sinh chân móng đá chẻ tường rào hiện trạng | TCVN 9377-2012 | 25,599 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | TCVN 9377-2012 | 7,949 | m2 |
| 12 | Xúc xà bần đổ lên phương tiện vận chuyển | TCVN 9377-2012 | 18,44 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | TCVN 9377-2012 | 18,44 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | TCVN 9377-2012 | 18,44 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,0x13,0x20cm, dày >10cm, cao <=4m, vữa M75 | TCVN 4085-2011 | 2,841 | m3 |
| 16 | Đắp vữa mác cao chôn chân chông sắt đầu tường rào và trát tạo gờ chỉ trang trí theo đúng TK. | TCVN 9377-2012 | 31,98 | m |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | TCVN 9377-2012 | 25,599 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | TCVN 9377-2012 | 87,21 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | TCVN 9377-2012 | 8,424 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | TCVN 9377-2012 | 8,315 | m2 |
| 21 | SXLĐ. Chông sắt đầu tường rào cao 0.2m, bằng sắt vuông đặc 16x16mm tiện nhọn a150, sắt phi 8 uốn cong, theo đúng TK bao gồm luôn kể cả sơn. | TCVN 9377-2012 | 31,98 | m |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | TCVN 9377-2012 | 25,599 | m2 |
| 23 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ | TCVN 9377-2012 | 152,074 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | TCVN 9377-2012 | 7,949 | m2 |
| 25 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | TCVN 4447 | 0,196 | 100m3 |
| 26 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | TCVN 4447 | 35,702 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng đá 4x6, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn M75, PC40 | TCVN4453 - 1995 | 1,296 | m3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | TCVN4453 - 1995 | 2,796 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | TCVN4453 - 1995 | 0,258 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | TCVN4453 - 1995 | 0,107 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | TCVN4453 - 1995 | 0,055 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | TCVN4453 - 1995 | 0,168 | tấn |
| 33 | Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | TCVN 4085-2011 | 31,058 | m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | TCVN4453 - 1995 | 4,93 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TCVN4453 - 1995 | 0,442 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | TCVN4453 - 1995 | 0,104 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | TCVN4453 - 1995 | 0,634 | tấn |
| 38 | Đắp đất Lấp hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | TCVN4453 - 1995 | 0,308 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất móng còn thừa san vào nền sân, bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | TCVN4453 - 1995 | 0,245 | 100m3 |
| 40 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, PC40, đá 1x2 | TCVN4453 - 1995 | 2,822 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | TCVN4453 - 1995 | 0,564 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | TCVN4453 - 1995 | 0,219 | tấn |
| 43 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,0x13,0x20cm, dày >10cm, cao <=4m, vữa M75 | TCVN4453 - 1995 | 14,406 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, cao <=4m, vữa XM M75 | TCVN4453 - 1995 | 4,517 | m3 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | TCVN4453 - 1995 | 1,879 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TCVN4453 - 1995 | 0,27 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | TCVN4453 - 1995 | 0,212 | tấn |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | TCVN4453 - 1995 | 266,506 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | TCVN4453 - 1995 | 70,834 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | TCVN4453 - 1995 | 93,584 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | TCVN4453 - 1995 | 56,1 | m |
| 52 | Đắp bánh ú trên đầu trụ tường rào,VXM mác 75 | TCVN4453 - 1995 | 45 | cái |
| 53 | Đắp vữa mác cao chôn chân chông sắt đầu tường rào và trát tạo gờ chỉ trang trí theo đúng TK. | TCVN4453 - 1995 | 112,947 | m |
| 54 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | TCVN4453 - 1995 | 468,893 | m2 |
| 55 | Trát móng tường, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | TCVN4453 - 1995 | 75,427 | m2 |
| 56 | Quét nước xi măng 2 nước | TCVN4453 - 1995 | 75,427 | m2 |
| 57 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | TCVN4453 - 1995 | 0,179 | 100m3 |
| 58 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | TCVN4453 - 1995 | 5,206 | m3 |
| 59 | Bê tông lót móng đá 4x6, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn M75, PC40 | TCVN4453 - 1995 | 0,982 | m3 |
| 60 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | TCVN4453 - 1995 | 2,121 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | TCVN4453 - 1995 | 0,121 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | TCVN4453 - 1995 | 0,011 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | TCVN4453 - 1995 | 0,064 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | TCVN4453 - 1995 | 0,06 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | TCVN4453 - 1995 | 0,269 | tấn |
| 66 | Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | TCVN4453 - 1995 | 3,681 | m3 |
| 67 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | TCVN4453 - 1995 | 0,726 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TCVN4453 - 1995 | 0,074 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | TCVN4453 - 1995 | 0,02 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | TCVN4453 - 1995 | 0,097 | tấn |
| 71 | Đắp đất lấp hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | TCVN4453 - 1995 | 0,154 | 100m3 |
| 72 | Đắp đất móng còn thừa đem san vào nền sân trường, bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | TCVN4453 - 1995 | 0,077 | 100m3 |
| 73 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, PC40, đá 1x2 | TCVN4453 - 1995 | 1,505 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | TCVN4453 - 1995 | 0,222 | 100m2 |
| 75 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,0x13,0x20cm, dày >10cm, cao <=4m, vữa M75 | TCVN4453 - 1995 | 2,511 | m3 |
| 76 | Xây cột, trụ gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, cao <=4m, vữa XM M75 | TCVN4453 - 1995 | 3,446 | m3 |
| 77 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | TCVN4453 - 1995 | 0,224 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TCVN4453 - 1995 | 0,051 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | TCVN4453 - 1995 | 0,023 | tấn |
| 80 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | TCVN4453 - 1995 | 0,76 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TCVN4453 - 1995 | 0,121 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | TCVN4453 - 1995 | 0,027 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | TCVN4453 - 1995 | 0,142 | tấn |
| 84 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | TCVN4453 - 1995 | 1,583 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ sàn mái | TCVN4453 - 1995 | 0,177 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | TCVN4453 - 1995 | 0,118 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m | TCVN4453 - 1995 | 0,024 | tấn |
| 88 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,0x13,0x20cm, dày >10cm, cao <=16m, vữa M75 | TCVN 4085-2011 | 0,778 | m3 |
| 89 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | TCVN 9377-2012 | 30,435 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | TCVN 9377-2012 | 51,504 | m2 |
| 91 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | TCVN 9377-2012 | 5,932 | m2 |
| 92 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | TCVN 9377-2012 | 22,882 | m2 |
| 93 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | TCVN 9377-2012 | 17,7 | m2 |
| 94 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | TCVN 9377-2012 | 14,839 | m2 |
| 95 | Quét CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văng | TCVN 9377-2012 | 14,84 | m2 |
| 96 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75 | TCVN 9377-2012 | 58,606 | m |
| 97 | Đắp bánh ú trên đầu trụ tường rào,VXM mác 75 | TCVN 9377-2012 | 2 | Cái |
| 98 | Đắp vữa mác cao chôn chân chông sắt đầu tường rào và trát tạo gờ chỉ trang trí theo đúng TK. | TCVN 9377-2012 | 13,55 | m |
| 99 | Bả matít vào cột, dầm, trần | TCVN 9377-2012 | 48,933 | m2 |
| 100 | Bả matít vào tường | TCVN 9377-2012 | 54,734 | m2 |
| 101 | Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | TCVN 9377-2012 | 103,668 | m2 |
| 102 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | TCVN 9377-2012 | 2,448 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | TCVN 9377-2012 | 0,061 | 100m2 |
| 104 | Công tác lót bạt nhựa chống mất nước xi măng | TCVN 9377-2012 | 12,24 | m2 |
| 105 | Lắp đặt chữ bảng tên trường trên cổng chính, chữ bằng mi ca màu chữ lớn cao 200mm | TCVN 9377-2012 | 1 | T.bộ |
| 106 | Lắp đặt chữ bảng tên trường trên cổng chính, chữ bằng mi ca màu chữ nhỏ cao 100mm | TCVN 9377-2012 | 1 | T.bộ |
| 107 | Vẽ tranh trang trí trên cổng trường | TCVN 9377-2012 | 24,04 | m2 |
| 108 | Sản xuất cửa cổng sắt đẩy, hệ khung bằng sắt tròn mạ kẽm phi 60 dày 3mm, Toàn bộ đều là song sắt bằng thép hộp 16x16*1.2, theo đúng chi tiết TK, gồm cả đường ray, bánh xe, phụ kiện và sơn hoàn chỉnh. | TCVN 9366-2012 | 9,66 | m2 |
| 109 | Sản xuất cửa cổng sắt trượt đẩy, khung bao bằng sắt tròn mạ kẽm phi 60 dày 3mm, bên trong đều là song sắt bằng thép hộp 16x16*1.2, , theo đúng chi tiết TK gồm cả đường ray, bánh xe , phụ kiện và sơn hoàn chỉnh | TCVN 9366-2012 | 3,78 | m2 |
| 110 | Sản xuất cửa cổng sắt cố định, khung bao bằng sắt tròn mạ kẽm phi 60 dày 3mm, theo đúng chi tiết TK gồm cả phụ kiện và sơn hoàn chỉnh | TCVN 9366-2012 | 2,94 | m2 |
| 111 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | TCVN 9377-2012 | 16,38 | m2 |
| C | PHẦN SÂN NỀN BÊ TÔNG: | |||
| 1 | Công tác lót bạt nhựa chống mất nước xi măng | TCVN 9377-2012 | 540,4 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | TCVN4453 - 1995 | 64,848 | m3 |
| 3 | Cắt ron ô 2,5x3,0m, co giản 2x4, sân bê tông | TCVN4453 - 1995 | 26,027 | 10m |
| 4 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | TCVN 4447-2012 | 9,232 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ 5x9x20cm, dày 9cm, cao <=4m, vữa M75 | TCVN 4085-2011 | 23,289 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | TCVN4453 - 1995 | 0,24 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TCVN4453 - 1995 | 0,012 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | TCVN4453 - 1995 | 0,037 | tấn |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | TCVN 9377-2012 | 163,447 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | TCVN 9377-2012 | 24 | m |
| 11 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | TCVN 9377-2012 | 5,984 | m2 |
| 12 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | TCVN 9377-2012 | 24 | m |
| 13 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | TCVN 9377-2012 | 163,447 | m2 |
| 14 | Đắp đất lấp hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | TCVN 4447-2012 | 0,092 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | TCVN 4447-2012 | 0,463 | 100m3 |
| 16 | Lát gạch Block tráng men KT 30x30cm, màu đỏ tự chèn dày 4,5cm | TCVN 9377-2012 | 617,05 | m2 |
| D | THOÁT NƯỚC SÂN BÊ TÔNG: | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | TCVN 4447-2012 | 33,873 | m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | TCVN 4447-2012 | 5,796 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | TCVN4453 - 1995 | 0,186 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 9x6x19cm, dày 9cm, cao <=4m, vữa M75 | TCVN 4085-2011 | 5,332 | m3 |
| 5 | Xây móng, đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | TCVN 4085-2011 | 1,035 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | TCVN 9377-2012 | 38,122 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | TCVN 9377-2012 | 113,442 | m2 |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | TCVN4453 - 1995 | 2,179 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | TCVN4453 - 1995 | 0,169 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | TCVN4453 - 1995 | 0,222 | tấn |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100 kg | TCVN4453 - 1995 | 118 | cái |
| 12 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | TCVN 4447-2012 | 0,106 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | TCVN 4447-2012 | 0,232 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi