Gói thầu: Khối lượng xây dựng công trình: Trường mầm non thị trấn Vĩnh Thạnh; Hạng mục: Xây dựng nhà ăn, bếp; tường rào, cổng ngõ; sân nền bê tông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200459819-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Thạnh
Tên gói thầu Khối lượng xây dựng công trình: Trường mầm non thị trấn Vĩnh Thạnh; Hạng mục: Xây dựng nhà ăn, bếp; tường rào, cổng ngõ; sân nền bê tông
Số hiệu KHLCNT 20200452107
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-24 16:39:00 đến ngày 2020-05-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,986,223,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG NHÀ ĂN, BẾP
1 Đào xúc đất, máy đào <=1,25m3, đất C3 TCVN 4447-2012 5,748 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 TCVN 4447-2012 5,748 100m3
3 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C3 TCVN 4447-2012 5,748 100m3
4 San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,90 TCVN 4447-2012 5,118 100m3
5 Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C3 TCVN 4447-2012 1,81 100m3
6 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 TCVN 4447-2012 32,666 m3
7 Bê tông lót móng gạch vỡ (đá 4x6) SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn M75, PC40 TCVN4453 - 1995 6,207 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 TCVN4453 - 1995 25,226 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm TCVN 4453-1995 0,067 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm TCVN 4453-1995 1,284 tấn
11 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật TCVN 4453-1995 1,18 100m2
12 Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 TCVN 4085-2011 44,681 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 TCVN 4453-1995 9,972 m3
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm TCVN 4453-1995 0,205 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm TCVN 4453-1995 1,223 tấn
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng TCVN 4453-1995 1,009 100m2
17 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90, lấp đất hố móng TCVN 4447-2012 1,532 100m3
18 Đắp đất nâng nền sân bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 TCVN 4447-2012 0,605 100m3
19 Đắp cát tôn nền, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 TCVN 4447-2012 1,14 100m3
20 Bê tông lót nền (đá 4x6) SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn M75, PC40 TCVN 4453-1995 25,017 m3
21 Ván khuôn BT lót Giằng móng GM1 chỗ không có đá chẻ TCVN 4453-1995 0,074 100m2
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 TCVN 4453-1995 1,58 m3
23 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch cốt liệu XM 5,5x9x20cm, cao <=4m, vữa XM M75 TCVN 4085-2011 5,769 m3
24 Xây tường thẳng gạch cốt liệu XM 5,5x9x20cm, dày 9cm, cao <=4m, vữa M75 TCVN 4085-2011 3,317 m3
25 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 TCVN 9377-2012 42,566 m2
26 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 TCVN 9377-2012 61,99 m
27 Kẽ ron chân móng 2 bên và phía sau: TCVN 9377-2012 21,995 m2
28 Quét nước xi măng 2 nước TCVN 9377-2012 37,493 m2
29 Ốp tường gạch đất sét nung, kích thước gạch 50x250mm TCVN 9377-2012 11,222 m2
30 Trát lót bậc cấp, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 TCVN 9377-2012 26,644 m2
31 Láng granitô TCVN 9377-2012 29,607 m2
32 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 TCVN 9377-2012 65,2 m
33 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, PC40, đá 1x2 TCVN 4453-1995 7,586 m3
34 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật TCVN 4453-1995 1,173 100m2
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 TCVN 4453-1995 15,979 m3
36 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng TCVN 4453-1995 1,943 100m2
37 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 TCVN 4453-1995 27,245 m3
38 Ván khuôn gỗ sàn mái TCVN 4453-1995 2,725 100m2
39 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 TCVN 4453-1995 7,113 m3
40 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan TCVN 4453-1995 1,056 100m2
41 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, PC40, đá 1x2 TCVN 4453-1995 1,473 m3
42 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật TCVN 4453-1995 0,481 100m2
43 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 TCVN 4453-1995 3,642 m3
44 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng TCVN 4453-1995 0,517 100m2
45 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 TCVN 4453-1995 0,432 m3
46 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp TCVN 4453-1995 0,052 100m2
47 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg TCVN 4453-1995 22 cái
48 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg TCVN 9115:2019 2 cái
49 Bê tông tấm đan, máng nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 TCVN 4453-1995 1,691 m3
50 Ván khuôn gỗ máng nước, tấm đan TCVN 4453-1995 0,223 100m2
51 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m TCVN 4453-1995 0,426 tấn
52 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m TCVN 4453-1995 1,065 tấn
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m TCVN 4453-1995 0,75 tấn
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m TCVN 4453-1995 2,193 tấn
55 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m TCVN 4453-1995 3,103 tấn
56 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m TCVN 4453-1995 0,19 tấn
57 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m TCVN 4453-1995 0,295 tấn
58 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m TCVN 4453-1995 0,504 tấn
59 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn TCVN 4453-1995 2,105 tấn
60 Xây tường thẳng Tầng 1, Gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,0x13,0x20cm, dày >10cm, cao <=16m, vữa M75 TCVN 4085-2011 44,747 m3
61 Xây tường thẳng Tấng Mái, Gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,0x13,0x20cm, dày >10cm, cao <=16m, vữa M75 TCVN 4085-2011 16,367 m3
62 Xây tường thẳng gạch cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm, dày 9cm, cao <=16m, vữa M75 TCVN 4085-2011 0,929 m3
63 Sản xuất xà gồ mái ngói bằng thép hộp tráng kẽm 50x100 dày 1.8mm TCVN 5709:2009 1,718 tấn
64 Lắp dựng xà gồ thép TCVN 5709:2009 1,718 tấn
65 Sản xuất hệ cầu phong, li tô thép tráng kẽm đỡ mái ngói TCVN 5709:2009 2,428 tấn
66 Lắp đặt kết cấu cầu phong, li tô thép TCVN 5709:2009 2,428 tấn
67 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp TCVN 8790:2011 56,474 m2
68 Lợp mái ngói 22v/m2, cao <=16m TCVN 9377-2012 3,236 100m2
69 Sản xuất cửa đi nhôm sơn tĩnh điện, khung ngoại 38*76, khung nội hệ 1000,trên kính trắng dày 5mm, dưới Lambri nhôm hộp, kể cả phụ kiện theo đúng TK. TCVN 9366-2012 19,809 m2
70 Sản xuất cửa đi nhôm sơn tĩnh điện, khung ngoại 38*76, khung nội hệ 700,trên kính trắng dày 5mm, dưới Lambri nhôm hộp, kể cả phụ kiện theo đúng TK. TCVN 9366-2012 1,54 m2
71 Sản xuất cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện, khung ngoại 38*76, khung nội hệ 1000, kính trắng dày 5mm, kể cả phụ kiện theo đúng TK. TCVN 9366-2012 28,08 m2
72 Sản xuất cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện, khung ngoại 38*76, khung nội hệ 700, kính trắng dày 5mm, kể cả phụ kiện theo đúng TK. TCVN 9366-2012 1,8 m2
73 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm TCVN 9366-2012 51,229 m2
74 Sản xuất khung hoa bằng sắt vuông rỗng 14x14mm dày 1.1y cho cửa đi và cửa sổ (sơn hoàn thiện) TCVN 9366-2012 30,637 m2
75 Lắp dựng hoa sắt cửa TCVN 9366-2012 30,637 m2
76 Sản xuất vách khung nhôm hệ 1000, khung ngoại 44x76 sơn tỉnh điện, trên kính5 ly dưới lam bri nhôm hộp, bao gồm luôn cả cửa Lùa và phụ kiện, theo đúng chi tiết TK: TCVN 9366-2012 21,811 m2
77 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà TCVN 9366-2012 21,811 m2
78 Sản xuất và lắp đặt tủ vách ngăn bằng lambri nhôm dưới các đan chia thức ăn, dưới đan bếp, dưới đan rửa và bàn chế biến thực phẩm khô TCVN 9366-2012 12,005 m2
79 Sản xuất và lắp đặt tủ lưu thức ăn bằng khung nhôm kính trắng dày 5mm, kích thước (1,5x2,0)m rộng 0,6m TCVN 9366-2012 1 cái
80 SXLD Tay vịn inox su304 không rỉ, tay vịn phi 90 cả thanh chống inox phi 60 cho Lan can HL (chi tiết TK) TCVN 9377-2012 12 md
81 Ốp tường cao 1.8m (cả viền), kích thước gạch 300x450mm TCVN 9377-2012 193,411 m2
82 Ốp Trụ cao 1.8m (cả viền), kích thước gạch 300x450mm TCVN 9377-2012 25,386 m2
83 Ốp tường đỡ đan BT, kích thước gạch 250x400mm TCVN 9377-2012 18,87 m2
84 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán TCVN 9377-2012 19,393 m2
85 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 TCVN 9377-2012 156,685 m2
86 Trát tường trong Tầng mái cốt 3.9m, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 TCVN 9377-2012 205,817 m2
87 Trát tường trong Tầng 1, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 TCVN 9377-2012 188,311 m2
88 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 TCVN 9377-2012 87,56 m2
89 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 TCVN 9377-2012 357,951 m2
90 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 TCVN 9377-2012 15,378 m2
91 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 TCVN 9377-2012 272,122 m2
92 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 TCVN 9377-2012 80,602 m2
93 Ngâm nước XM (7kg/m3 nước) cho sàn bê tông Trứơc khi xây và Láng, theo quy trình kỹ thuật TCVN 9377-2012 57,74 m2
94 Quét CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văng TCVN 9377-2012 101,342 m2
95 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 TCVN 9377-2012 314,944 m
96 Xây chèn đắp vữa tô nổi tạo ú con bọ lớn ở vị trí giữa lam cong treo HL theo chi tiết TK trang trí tạo mỹ quang: TCVN 9377-2012 10 cái
97 Đắp tô tạo bánh ú nổi (KT: 360x360) mặt trước tường lan can HL TCVN 9377-2012 5 cái
98 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm TCVN 9377-2012 244,512 m2
99 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm (nhám) TCVN 9377-2012 6,682 m2
100 Bả matít vào tường ngoài nhà TCVN 9377-2012 156,685 m2
101 Bả matít vào tường trong nhà TCVN 9377-2012 188,311 m2
102 Bả matít vào cột, dầm, trần TCVN 9377-2012 729,869 m2
103 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn, 1 nước lót 2 nước phủ TCVN 9377-2012 241,171 m2
104 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn, 1 nước lót 2 nước phủ TCVN 9377-2012 833,694 m2
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm TCVN 4519:1988 0,914 100m
106 Lắp đặt cầu chắn rác Inox fi 60 TCVN 4519:1988 18 bộ
107 Lắp đặt co, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm TCVN 4519:1988 40 cái
108 Công tác lót bạt nhựa chống mất nước xi măng TCVN 4519:1988 150 m2
109 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 TCVN4453 - 1995 15 m3
110 Cắt ron ô (2500x3000) co giản 2x4, sân bê tông TCVN4453 - 1995 5,914 10m
111 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 TCVN 4447-2012 20,426 m3
112 Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn M75, PC40 TCVN4453 - 1995 0,583 m3
113 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, các loại cấu kiện khác TCVN4453 - 1995 0,538 100m2
114 Bê tông ống xiphông, phun, buy SX bằng máy trộn, đổ bẳng thủ công, ĐK <=200cm, M250, PC40, đá 1x2 TCVN4453 - 1995 2,763 m3
115 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 TCVN4453 - 1995 0,236 m3
116 Xây hố van, hố ga gạch xi măng 5,5x9x20cm, M75 TCVN 4085-2011 0,392 m3
117 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 TCVN 9377-2012 14,13 m2
118 Quét nước xi măng 2 nước TCVN 9377-2012 14,13 m2
119 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 TCVN 9377-2012 7,687 m2
120 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 TCVN4453 - 1995 0,517 m3
121 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn TCVN4453 - 1995 0,042 tấn
122 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp TCVN4453 - 1995 0,018 100m2
123 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg TCVN4453 - 1995 6 cái
124 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 TCVN 4447 0,011 100m3
125 Đắp đất puy còn thừa đem san vào nền sân, bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 TCVN 4447 0,193 100m3
126 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 114mm TCVN 4519:1988 0,021 100m
127 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm TCVN 4519:1988 0,081 100m
128 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm TCVN 4519:1988 3 cái
129 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm TCVN 4519:1988 2 cái
130 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm TCVN 4519:1988 2 cái
131 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm TCVN 4519:1988 1 cái
132 Cụm đón điện 1 pha TCVN 9377-2012 1 bộ
133 Tủ điện 300x400x250 + yếm tủ TCVN 9377-2012 1 cái
134 Lắp đặt các automat 75A-250V/1P (2 tép) TCVN 9377-2012 1 cái
135 Lắp đặt các automat 50A-250V/1P (2 tép) TCVN 9377-2012 1 cái
136 Lắp đặt các automat 30A-250V/1P TCVN 9377-2012 4 cái
137 Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, máng mica TCVN 9377-2012 17 bộ
138 Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng máng siêu mỏng TCVN 9377-2012 5 bộ
139 Lắp đặt đèn lúp gắn trần loại lớn 18W TCVN 9377-2012 7 bộ
140 Lắp đặt quạt trần TCVN 9377-2012 10 cái
141 Lắp đặt quạt treo tường TCVN 9377-2012 2 cái
142 Lắp đặt dây CVV (2x16)mm2 TCVN 9377-2012 60 m
143 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x10mm2 TCVN 9377-2012 55 m
144 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x6mm2 TCVN 9377-2012 30 m
145 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x4mm2 TCVN 9377-2012 35 m
146 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 TCVN 9377-2012 40 m
147 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2 TCVN 9377-2012 650 m
148 Khung đế âm đơn TCVN 9377-2012 30 cái
149 Khung đế âm đôi TCVN 9377-2012 10 cái
150 Khung. nắp loại 1-3 phần tử TCVN 9377-2012 30 cái
151 Khung. nắp loại 4-6 phần tử TCVN 9377-2012 10 cái
152 Khung nắp automat TCVN 9377-2012 6 cái
153 Đế âm đơn automat TCVN 9377-2012 6 cái
154 Lắp đặt công tắc 1 cực (5-10)A - 250V TCVN 9377-2012 21 cái
155 Lắp đặt cầu chì gắn chìm TCVN 9377-2012 24 cái
156 Lắp đặt ổ cắm ngầm 2 cực (loại có nắp đậy khi không dùng) TCVN 9377-2012 34 cái
157 Lắp đặt trạm đấu nối TCVN 9377-2012 10 hộp
158 Cung cấp tiêu lệch chữa cháy TCVN 9377-2012 1 bộ
159 Bình CO2 loại 5kg TCVN 9377-2012 2 cái
160 Kệ đỡ bình chữa TCVN 9377-2012 1 kệ
161 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm TCVN 4519:1988 0,12 100m
162 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm TCVN 4519:1988 0,36 100m
163 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm TCVN 4519:1988 0,16 100m
164 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm TCVN 4519:1988 0,2 100m
165 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm TCVN 4519:1988 0,9 100m
166 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm TCVN 4519:1988 0,3 100m
167 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm TCVN 4519:1988 3 cái
168 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm TCVN 4519:1988 3 cái
169 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm TCVN 4519:1988 10 cái
170 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm TCVN 4519:1988 6 cái
171 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm TCVN 4519:1988 10 cái
172 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm TCVN 4519:1988 6 cái
173 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm TCVN 4519:1988 8 cái
174 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm TCVN 4519:1988 4 cái
175 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm TCVN 4519:1988 6 cái
176 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm TCVN 4519:1988 12 cái
177 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm TCVN 4519:1988 4 cái
178 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm TCVN 4519:1988 10 cái
179 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm TCVN 4519:1988 2 cái
180 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm TCVN 4519:1988 8 cái
181 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm TCVN 4519:1988 3 cái
182 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm TCVN 4519:1988 5 cái
183 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mm TCVN 4519:1988 2 cái
184 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm TCVN 4519:1988 20 cái
185 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm TCVN 4519:1988 14 cái
186 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm TCVN 4519:1988 8 cái
187 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm TCVN 4519:1988 6 cái
188 Lắp đặt van nhựa, ĐK42mm TCVN 4519:1988 4 cái
189 Lắp đặt van nhựa, ĐK 34mm TCVN 4519:1988 1 cái
190 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm TCVN 4519:1988 19 cái
191 Lắp đặt co ren trong D27/21mm TCVN 4519:1988 19 cái
192 Lắp đặt tê ren trong D27/21mm TCVN 4519:1988 19 cái
193 Lắp đặt ren ngoài D27 TCVN 4519:1988 19 cái
194 Lắp đặt bít ren ngoài D27 TCVN 4519:1988 19 cái
195 Nút bịt D114 TCVN 4519:1988 2 cái
196 Nút bịt D90 TCVN 4519:1988 10 cái
197 Nút bịt D60 TCVN 4519:1988 6 cái
198 Nút bịt D34 TCVN 4519:1988 12 cái
199 Lắp đặt xí bệt TCVN 4519:1988 1 bộ
200 Lặt đặt vòi xịt xí TCVN 4519:1988 1 cái
201 Lắp đặt Lavabo TCVN 4519:1988 1 bộ
202 Lắp đặt vòi lavabo TCVN 4519:1988 1 cái
203 Lắp đặt chậu rửa Inox đôi TCVN 4519:1988 2 bộ
204 Lắp đặt vòi chậu rửa TCVN 4519:1988 4 bộ
205 Lắp đặt vòi rửa đồng ĐK 21mm TCVN 4519:1988 12 bộ
206 Lắp đặt phễu thu Inox, 200x200mm TCVN 4519:1988 3 cái
207 Lắp đặt hộp đựng giấy bằng inox TCVN 4519:1988 1 cái
208 Lắp đặt gương soi TCVN 4519:1988 1 cái
209 Lắp đặt kệ kính TCVN 4519:1988 1 cái
210 Lắp đặt giá treo khăn TCVN 4519:1988 1 cái
211 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 TCVN 4519:1988 2 bể
B PHẦN TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ:
1 Phá dỡ hàng rào dây thép gai TCVN 9377-2012 36 m2
2 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công TCVN 9377-2012 3,884 m3
3 Phá dỡ cột, trụ gạch đá TCVN 9377-2012 0,995 m3
4 Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép bằng thủ công TCVN 9377-2012 0,969 m3
5 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công TCVN 9377-2012 3,002 m3
6 Phá dỡ móng xây đá TCVN 9377-2012 8,622 m3
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ TCVN 9377-2012 56,199 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần TCVN 9377-2012 8,315 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột TCVN 9377-2012 41,443 m2
10 Vệ sinh chân móng đá chẻ tường rào hiện trạng TCVN 9377-2012 25,599 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại TCVN 9377-2012 7,949 m2
12 Xúc xà bần đổ lên phương tiện vận chuyển TCVN 9377-2012 18,44 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T TCVN 9377-2012 18,44 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T TCVN 9377-2012 18,44 m3
15 Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,0x13,0x20cm, dày >10cm, cao <=4m, vữa M75 TCVN 4085-2011 2,841 m3
16 Đắp vữa mác cao chôn chân chông sắt đầu tường rào và trát tạo gờ chỉ trang trí theo đúng TK. TCVN 9377-2012 31,98 m
17 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 TCVN 9377-2012 25,599 m2
18 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 TCVN 9377-2012 87,21 m2
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 TCVN 9377-2012 8,424 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 TCVN 9377-2012 8,315 m2
21 SXLĐ. Chông sắt đầu tường rào cao 0.2m, bằng sắt vuông đặc 16x16mm tiện nhọn a150, sắt phi 8 uốn cong, theo đúng TK bao gồm luôn kể cả sơn. TCVN 9377-2012 31,98 m
22 Quét nước xi măng 2 nước TCVN 9377-2012 25,599 m2
23 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ TCVN 9377-2012 152,074 m2
24 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp TCVN 9377-2012 7,949 m2
25 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 TCVN 4447 0,196 100m3
26 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 TCVN 4447 35,702 m3
27 Bê tông lót móng đá 4x6, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn M75, PC40 TCVN4453 - 1995 1,296 m3
28 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 TCVN4453 - 1995 2,796 m3
29 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật TCVN4453 - 1995 0,258 100m2
30 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm TCVN4453 - 1995 0,107 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m TCVN4453 - 1995 0,055 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m TCVN4453 - 1995 0,168 tấn
33 Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 TCVN 4085-2011 31,058 m3
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 TCVN4453 - 1995 4,93 m3
35 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng TCVN4453 - 1995 0,442 100m2
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m TCVN4453 - 1995 0,104 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m TCVN4453 - 1995 0,634 tấn
38 Đắp đất Lấp hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 TCVN4453 - 1995 0,308 100m3
39 Đắp đất móng còn thừa san vào nền sân, bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 TCVN4453 - 1995 0,245 100m3
40 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, PC40, đá 1x2 TCVN4453 - 1995 2,822 m3
41 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật TCVN4453 - 1995 0,564 100m2
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m TCVN4453 - 1995 0,219 tấn
43 Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,0x13,0x20cm, dày >10cm, cao <=4m, vữa M75 TCVN4453 - 1995 14,406 m3
44 Xây cột, trụ gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, cao <=4m, vữa XM M75 TCVN4453 - 1995 4,517 m3
45 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 TCVN4453 - 1995 1,879 m3
46 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng TCVN4453 - 1995 0,27 100m2
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m TCVN4453 - 1995 0,212 tấn
48 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 TCVN4453 - 1995 266,506 m2
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 TCVN4453 - 1995 70,834 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 TCVN4453 - 1995 93,584 m2
51 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 TCVN4453 - 1995 56,1 m
52 Đắp bánh ú trên đầu trụ tường rào,VXM mác 75 TCVN4453 - 1995 45 cái
53 Đắp vữa mác cao chôn chân chông sắt đầu tường rào và trát tạo gờ chỉ trang trí theo đúng TK. TCVN4453 - 1995 112,947 m
54 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ TCVN4453 - 1995 468,893 m2
55 Trát móng tường, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 TCVN4453 - 1995 75,427 m2
56 Quét nước xi măng 2 nước TCVN4453 - 1995 75,427 m2
57 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 TCVN4453 - 1995 0,179 100m3
58 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 TCVN4453 - 1995 5,206 m3
59 Bê tông lót móng đá 4x6, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn M75, PC40 TCVN4453 - 1995 0,982 m3
60 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 TCVN4453 - 1995 2,121 m3
61 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật TCVN4453 - 1995 0,121 100m2
62 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm TCVN4453 - 1995 0,011 tấn
63 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm TCVN4453 - 1995 0,064 tấn
64 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m TCVN4453 - 1995 0,06 tấn
65 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m TCVN4453 - 1995 0,269 tấn
66 Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 TCVN4453 - 1995 3,681 m3
67 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 TCVN4453 - 1995 0,726 m3
68 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng TCVN4453 - 1995 0,074 100m2
69 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m TCVN4453 - 1995 0,02 tấn
70 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m TCVN4453 - 1995 0,097 tấn
71 Đắp đất lấp hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 TCVN4453 - 1995 0,154 100m3
72 Đắp đất móng còn thừa đem san vào nền sân trường, bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 TCVN4453 - 1995 0,077 100m3
73 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, PC40, đá 1x2 TCVN4453 - 1995 1,505 m3
74 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật TCVN4453 - 1995 0,222 100m2
75 Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,0x13,0x20cm, dày >10cm, cao <=4m, vữa M75 TCVN4453 - 1995 2,511 m3
76 Xây cột, trụ gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, cao <=4m, vữa XM M75 TCVN4453 - 1995 3,446 m3
77 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 TCVN4453 - 1995 0,224 m3
78 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng TCVN4453 - 1995 0,051 100m2
79 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m TCVN4453 - 1995 0,023 tấn
80 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 TCVN4453 - 1995 0,76 m3
81 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng TCVN4453 - 1995 0,121 100m2
82 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m TCVN4453 - 1995 0,027 tấn
83 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m TCVN4453 - 1995 0,142 tấn
84 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 TCVN4453 - 1995 1,583 m3
85 Ván khuôn gỗ sàn mái TCVN4453 - 1995 0,177 100m2
86 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m TCVN4453 - 1995 0,118 tấn
87 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m TCVN4453 - 1995 0,024 tấn
88 Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,0x13,0x20cm, dày >10cm, cao <=16m, vữa M75 TCVN 4085-2011 0,778 m3
89 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán TCVN 9377-2012 30,435 m2
90 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 TCVN 9377-2012 51,504 m2
91 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 TCVN 9377-2012 5,932 m2
92 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 TCVN 9377-2012 22,882 m2
93 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 TCVN 9377-2012 17,7 m2
94 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 TCVN 9377-2012 14,839 m2
95 Quét CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văng TCVN 9377-2012 14,84 m2
96 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75 TCVN 9377-2012 58,606 m
97 Đắp bánh ú trên đầu trụ tường rào,VXM mác 75 TCVN 9377-2012 2 Cái
98 Đắp vữa mác cao chôn chân chông sắt đầu tường rào và trát tạo gờ chỉ trang trí theo đúng TK. TCVN 9377-2012 13,55 m
99 Bả matít vào cột, dầm, trần TCVN 9377-2012 48,933 m2
100 Bả matít vào tường TCVN 9377-2012 54,734 m2
101 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ TCVN 9377-2012 103,668 m2
102 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 TCVN 9377-2012 2,448 m3
103 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự TCVN 9377-2012 0,061 100m2
104 Công tác lót bạt nhựa chống mất nước xi măng TCVN 9377-2012 12,24 m2
105 Lắp đặt chữ bảng tên trường trên cổng chính, chữ bằng mi ca màu chữ lớn cao 200mm TCVN 9377-2012 1 T.bộ
106 Lắp đặt chữ bảng tên trường trên cổng chính, chữ bằng mi ca màu chữ nhỏ cao 100mm TCVN 9377-2012 1 T.bộ
107 Vẽ tranh trang trí trên cổng trường TCVN 9377-2012 24,04 m2
108 Sản xuất cửa cổng sắt đẩy, hệ khung bằng sắt tròn mạ kẽm phi 60 dày 3mm, Toàn bộ đều là song sắt bằng thép hộp 16x16*1.2, theo đúng chi tiết TK, gồm cả đường ray, bánh xe, phụ kiện và sơn hoàn chỉnh. TCVN 9366-2012 9,66 m2
109 Sản xuất cửa cổng sắt trượt đẩy, khung bao bằng sắt tròn mạ kẽm phi 60 dày 3mm, bên trong đều là song sắt bằng thép hộp 16x16*1.2, , theo đúng chi tiết TK gồm cả đường ray, bánh xe , phụ kiện và sơn hoàn chỉnh TCVN 9366-2012 3,78 m2
110 Sản xuất cửa cổng sắt cố định, khung bao bằng sắt tròn mạ kẽm phi 60 dày 3mm, theo đúng chi tiết TK gồm cả phụ kiện và sơn hoàn chỉnh TCVN 9366-2012 2,94 m2
111 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm TCVN 9377-2012 16,38 m2
C PHẦN SÂN NỀN BÊ TÔNG:
1 Công tác lót bạt nhựa chống mất nước xi măng TCVN 9377-2012 540,4 m2
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 TCVN4453 - 1995 64,848 m3
3 Cắt ron ô 2,5x3,0m, co giản 2x4, sân bê tông TCVN4453 - 1995 26,027 10m
4 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 TCVN 4447-2012 9,232 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ 5x9x20cm, dày 9cm, cao <=4m, vữa M75 TCVN 4085-2011 23,289 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 TCVN4453 - 1995 0,24 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng TCVN4453 - 1995 0,012 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m TCVN4453 - 1995 0,037 tấn
9 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 TCVN 9377-2012 163,447 m2
10 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 TCVN 9377-2012 24 m
11 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 TCVN 9377-2012 5,984 m2
12 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 TCVN 9377-2012 24 m
13 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ TCVN 9377-2012 163,447 m2
14 Đắp đất lấp hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 TCVN 4447-2012 0,092 100m3
15 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 TCVN 4447-2012 0,463 100m3
16 Lát gạch Block tráng men KT 30x30cm, màu đỏ tự chèn dày 4,5cm TCVN 9377-2012 617,05 m2
D THOÁT NƯỚC SÂN BÊ TÔNG:
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 TCVN 4447-2012 33,873 m3
2 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 TCVN 4447-2012 5,796 m3
3 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự TCVN4453 - 1995 0,186 100m2
4 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 9x6x19cm, dày 9cm, cao <=4m, vữa M75 TCVN 4085-2011 5,332 m3
5 Xây móng, đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 TCVN 4085-2011 1,035 m3
6 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 TCVN 9377-2012 38,122 m2
7 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 TCVN 9377-2012 113,442 m2
8 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 TCVN4453 - 1995 2,179 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp TCVN4453 - 1995 0,169 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn TCVN4453 - 1995 0,222 tấn
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100 kg TCVN4453 - 1995 118 cái
12 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 TCVN 4447-2012 0,106 100m3
13 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 TCVN 4447-2012 0,232 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->