Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200469466-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thành Công
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200410316
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Dự án hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ (CSSP) tỉnh Cao Bằng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-29 13:56:00 đến ngày 2020-05-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,004,753,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế 1 Khoản
B CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG
C HẠNG MỤC: CÔNG TÁC XÂY LÁT
1 Bơm nước hố móng bằng máy bơm động cơ diezel - Công suất 5,0 CV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 ca
2 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M100, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,5 m3
3 Xây sân tiêu năng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,68 m3
4 Xây đá hộc thân đập tràn vữa XM M100, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,31 m3
5 Xây tường thẳng (tường bên, tường cánh, ngưỡng tiêu năng, tường cống đầu kênh) bằng đá hộc, dày <=60cm, cao <=2m, vữa XM M100, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,37 m3
6 Trát tường dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 41,12 m2
7 Láng đỉnh tường + đỉnh đập tràn + sân tiêu năng, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20,58 m2
8 Bê tông tràn xả thừa, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,09 m3
9 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,07 m3
10 Ván khuôn gỗ tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0055 100m2
11 Cốt thép tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0079 tấn
12 Sản xuất lưới chắn rác Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0139 tấn
13 Lắp đặt lưới chắn rác Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0139 tấn
14 Sản xuất cửa van thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0728 tấn
15 Lắp đặt cửa van thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0728 tấn
16 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,05 m2
17 Lắp dựng tấm đan trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
18 Máy nâng van V0 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
19 Lắp đặt các loại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13 cái
20 Làm khớp nối ngăn nước, gioăng cao su Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,24 m
21 Lắp đặt ống nhựa HDPE80/PN10/D50 làm lỗ giảm áp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,042 100m
22 Xây kè móng kênh bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,5 m3
23 Bạt dứa lót móng kênh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 655,2 m2
24 Bê tông móng kênh M200 PC30 đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 79,7 m3
25 Bê tông thành kênh M200, PC30, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 123,3 m3
26 Ván khuôn gỗ móng kênh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,442 100m2
27 Ván khuôn gỗ thành kênh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20,31 100m2
28 Bao tải nhựa đường 2 lớp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,4 m2
29 Bê tông thanh giằng, đá 1x2, M200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,6 m3
30 Ván khuôn gỗ thanh giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,392 100m2
31 Cốt thép thanh giằng, thép D <= 10 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3538 tấn
32 Lắp dựng thanh giằng, trọng lượng <=50 kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 384 cái
33 Lắp đặt ống nhựa HDPE80/PN10/D50 làm lỗ tưới Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,052 100m
34 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,13 m3
35 Ván khuôn gỗ tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0066 100m2
36 Cốt thép tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0108 tấn
37 Lắp đặt tấm đan trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
38 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,11 m3
39 Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1 m3
40 Ván khuôn gỗ móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0063 100m2
41 Ván khuôn gỗ tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0146 100m2
42 Xây đá hộc, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,66 m3
43 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,32 m3
44 Ván khuôn gỗ tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0144 100m2
45 Cốt thép tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0242 tấn
46 Lắp đặt tấm đan trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
47 Xây đá hộc, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,04 m3
48 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2 m3
49 Ván khuôn gỗ tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,013 100m2
50 Cốt thép tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0298 tấn
51 Lắp đặt tấm đan trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->