Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200472971-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20200323755
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh trong giai đoạn 2016-2020 (Từ nguồn thu xổ số kiến thiết hỗ trợ tăng cường cơ sở vật chất ngành y tế hàng năm)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-29 16:28:00 đến ngày 2020-05-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,731,790,772 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Khoản
8 Chi phí làm đường tránh Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Khoản
9 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Khoản
10 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Khoản
B Hạng mục 2: Phần xây dựng
1 San đầm mặt sân tạo dốc theo thiết kế Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,26 100m2
2 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 13,56 M3
3 Cắt khe đường lăn, sân đỗ - khe 1*4 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 11 10m
4 Lót vải nilon Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,26 100m2
5 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - kết cấu bê tông không cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5,33 m3
6 Đào nền đường mở rộng, đất cấp 1 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 14,906 m3
7 Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 1 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 14,636 m3
8 Đắp cát nền móng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4,35 m3
9 Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4,35 M3
10 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0.85 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,127 100m3
11 Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4,41 100m
12 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,953 M3
13 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,098 100m2
14 Trải tấm ny lông Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,439 100m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5,573 M3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,592 100m2
17 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3,31 M3
18 Ván khuôn bằng ván ép có khung xương, cột vuông - chữ nhật, chiều cao <= 16m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,042 100m2
19 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4,676 m2
20 Quét liên kết sikadur 732 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4,676 M2
21 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,071 1000kg
22 Cốt thép móng, đường kính <= 18mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,054 1000kg
23 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,143 1000kg
24 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,704 1000kg
25 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,331 1000kg
26 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 18mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,206 1000kg
27 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,287 1000kg
28 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,23 1000kg
29 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính > 10mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,11 1000kg
30 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,16 1000kg
31 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,323 1000kg
32 Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <= 18m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,323 1000kg
33 SX xà gồ thép (mạ kẻm) , (tính vật liệu) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,217 1000kg
34 Lắp dựng xà gồ thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,217 1000kg
35 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12, chiều sâu khoan <=10cm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 278 1 lỗ khoan
36 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16, chiều sâu khoan <=10cm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 200 1 lỗ khoan
37 Bơm keo Sikadur (731) - các lỗ khoan Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,272 M2
38 Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3,489 M3
39 Ván khuôn bằng ván ép có khung xương, xà dầm - giằng, chiều cao <= 16m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,527 100m2
40 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,528 M3
41 Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,041 100m2
42 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện > 250Kg Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 16 Cái
43 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 250Kg Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 Cái
44 Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 8,792 M3
45 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 87,921 M2
46 Tháo dỡ cửa Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 681,438 m2
47 LD cửa đi kính cường lực (kính 10mm) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 8,1 M2
48 LD tay nắm cửa Inox D600 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 Cái
49 LD bộ kẹp cửa Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 Cái
50 LD bộ bản lề sàn Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 Cái
51 LD ổ khóa sàn Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 Cái
52 LD cửa đi khung nhôm kính, hệ 76 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 251,18 M2
53 LD ổ khóa tay gạt - cửa đi Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 56 Sứ
54 LD bộ giãm lực - cửa (D11 + D13) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 36 Sứ
55 LD ổ khóa tay nắm tròn - cửa đi wc Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 26 Sứ
56 LD cục chống va - D12 + D4* Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 46 Sứ
57 LD cửa sổ khung nhôm kính, hệ 73 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 200,13 M2
58 Dán Đecan lên kính XD (tính VL) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 105,585 M2
59 LD khuôn bao vệ Inox (304) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 287,455 M2
60 LD cửa chớp & VK (trong), khung nhôm kính , hệ 76 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 71,56 M2
61 LD vách kính P/quang (ngoài) , khung nhôm kính, hệ 76 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 182,98 M2
62 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - kết cấu bê tông không cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4,527 m3
63 Đào kênh mương - rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp 1 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 81,143 m3
64 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 8,053 M3
65 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0.90 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,191 100m3
66 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0.85 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,201 100m3
67 Lót vải nilon Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,04 100m2
68 Cốt thép bệ máy, đường kính <= 10mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,104 1000kg
69 Lát gạch granite 60x60 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 51,519 M2
70 Lăn nhám mặt nền (tính nhân công) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 24,2 m2
71 Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 25,822 M3
72 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 112,992 M2
73 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 19,44 M2
74 Op gạch ceramic 5x23 - thành BH Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 20,29 M2
75 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 10,545 M2
76 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4*8*19, chiều cao <= 4m, vxm mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,413 M3
77 Lát đá granite - màu đen, điểm trắng - bậc cấp sảnh Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 35 M2
78 LD ống PVC - phi 114 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,204 100m
79 LD ống PVC - phi 90 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,02 100m
80 ốp đá granite - giằng thành BC & BC Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 15,818 M2
81 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <= 16m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 814,4 m2
82 Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 8,424 100m2
83 Phá dỡ các, kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 365,8 m2
84 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 365,8 m2
85 Láng vxm + Kova dày 30 - sàn mái Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 365,8 M2
86 Quét 3 lớp kova + XM , chống thấm (2 lần ) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 731,6 M2
87 Tháo dỡ trần Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 169,71 m2
88 Đóng trần thạch cao 600x60 , khung kim loại Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 740,683 M2
89 Tháo dỡ gạch ốp tường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 475,78 m2
90 Đóng trần nhựa 600x600 , khung kim loại - khu wc các phòng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 61,75 M2
91 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - kết cấu gạch đá Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 7,366 m3
92 Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6,324 M3
93 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 456,795 M2
94 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 42,535 M2
95 ốp gạch ceramic 30x60 - khu wc Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 307,62 M2
96 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 512,5 1m
97 Phá dỡ kết cấu bằng búa căn - kết cấu bê tông có cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,617 m3
98 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 10,376 m3
99 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 26,925 m3
100 Tháo dỡ gạch ốp tường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 761,835 m2
101 Xây tường gạch ống 8*8*19 câu gạch thẻ 4*8*19, chiều cao <= 4m, vxm mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 7,429 M3
102 Lắp đặt ống thép không gỉ, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D=60mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,686 100m
103 Lắp đặt ống thép không gỉ, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D=42mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,723 100m
104 Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 34,695 M3
105 Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 16m, vxm mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,598 M3
106 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 41,22 M2
107 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 912,792 M2
108 Cạo bỏ lớp sơn gỗ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 16 m2
109 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 18,75 m2
110 Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nước Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 18,75 M2
111 Sơn P.U tay vịn cầu thang Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 16 M2
112 ốp gạch ceramic 30x60 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 974,249 M2
113 ốp tấm Alumin dày 3mm, nhôm 0.3mm (khung sườn thép) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 84,227 M2
114 LD chữ Mica hộp rỗng, cao 400 (NC tính trong giá thành) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 7 chữ
115 Lát đá granite - bệ tấm đan Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 8,364 M2
116 ốp tấm Alumin dày 3mm, nhôm 0.3mm - sàn mái đón Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 61,33 M2
117 Vệ sinh đá mài - bậc thang Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 58,04 m2
118 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - kết cấu bê tông không cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 82,498 m3
119 Trải tấm ny lông Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 8,25 100m2
120 Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch Granite 60*60cm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 799,625 M2
121 Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch Granite 30*30cm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 88,833 M2
122 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1.523,436 m2
123 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 506,986 m2
124 Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 5x23 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 36,75 M2
125 Công tác bả matic 3 lần vào tường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2.524,135 M2
126 Công tác bả matic 3 lần vào cột - dầm - trần Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 506,986 M2
127 Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2.028,607 M2
128 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1.732,747 M2
129 Tháo dỡ bệ xí Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 13 cái
130 Tháo dỡ chậu rửa Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 23 cái
131 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 13,932 100m2
132 Bốc xếp và vận chuyển lên cao - sỏi, đá dăm các loại Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 36,58 M3
133 Bốc xếp và vận chuyển lên cao - tấm lợp các loại Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 8,144 100m2
134 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, ô tô 5 tấn, trong phạm vi <=1Km Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 24,449 10m3/1km
135 Hút hầm khu wc Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 7 cái
136 Bê tông nền đá 1x2 mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 49,499 M3
137 Đắp chỉ bó nền VXM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 49 M
138 Láng vữa xi măng mác 100, dày 20 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 24,2 m2
139 Máng cáp & nắp 200x100x1.5 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 67 M
140 Chữ T 200x100x1.5 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 M
141 Ty treo M10 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 178 Cái
142 Thép V30x30x2 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 32 M
143 LD ống HDPE -TFP, D85/65 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,54 100m
144 LD ống HDPE -TFP, 50/40 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,06 100m
145 LD ống PVC, phi 20 (chống cháy) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1.287 M
146 LD măng song phi 20 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 362 Cái
147 LD ống PVC, phi 25 (chống cháy) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 66 M
148 LD măng song phi 25 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 22 Cái
149 LD ống PVC xoắn, phi 20 (chống cháy) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 256 M
150 Hộp nối 4 đường phi 20 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 259 Cái
151 Hộp nối 150x150 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 22 Cái
152 Dây cáp điện CV 1.5mm2 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2.994 M
153 Dây cáp điện CV 2.5mm2 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1.793 M
154 Dây cáp điện CV 4.0mm2 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1.368 M
155 Dây cáp điện CV 2.5mm2 (tiếp đất) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 815 M
156 Dây cáp điện CV 4.0mm2 (tiếp đất) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 684 M
157 Dây cáp điện CXV 1C (2 x 2.5 mm2) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 160 M
158 Dây cáp điện CXV 1C (4 x 70 mm2) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 55 M
159 Cáp đồng trần 35mm2 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 25 M
160 Cọc tiếp đất phi 16, L=2.4m, + óc xiết cáp Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 Cọc
161 Thép tấm dày 3mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 M
162 Tủ điện chính 1000x700x350 : DB Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Tủ
163 MCCB 3P - 200A/25kA Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Cái
164 MCCB 3P - 100A/18kA Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 Cái
165 MCCB 3P - 40A/10kA Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Cái
166 MCCB 3P -6A-10A-16A/6kA Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 30 Cái
167 MCT - 200/5A Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3 Cái
168 Đèn báo pha Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3 Cái
169 Cầu chì 2A Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3 Cái
170 Đồng hồ Volt đa năng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Cái
171 Đồng hồ Amper Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Cái
172 Công tắc chuyển mạch Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 Cái
173 Tủ điện phòng 6PL Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 22 Tủ
174 MCB 2P - 6A/4.5kA Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 44 Cái
175 RCBO 2P, 16A/4.5kA (30mA) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 22 Cái
176 LD đèn led, 2x18w (1200x300x65), (âm trần) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 53 Bộ
177 Đèn Downligth led phi 145-9w (âm trần) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 185 Bộ
178 Đèn Downligth led phi 220 - 14w (âm trần) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 21 Bộ
179 Quạt trần 1.2m, 65w + hộp số Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 21 Cái
180 Quạt tường 50w + chuôi ghim (gắn cao 2.5 so với nền) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 Cái
181 Quạt hút âm tường 2 chiều (870 m3/h) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 17 Cái
182 Mặt một công tắc 1 chiều Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3 Cái
183 Mặt hai công tắc 1 chiều Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 22 Cái
184 Mặt ba công tắc 1 chiều Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 26 Cái
185 Mặt một công tắc 2 chiều Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 Cái
186 Mặt hai công tắc 2 chiều Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 8 Cái
187 Ổ cắm 3 chấu đôi Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 83 Cái
188 Ổ cắm 3 chấu đôi (âm sàn) & hộp âm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6 Cái
189 Hộp âm ( công tắc - ổ cắm ) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 144 Cái
190 Ong nhựa uPVC phi 114 dày 3.8mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,51 100m
191 Ong nhựa uPVC phi 60 dày 2.8mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,55 100m
192 Ong nhựa uPVC phi 42 dày 3.0mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,07 100m
193 Ong nhựa uPVC phi 34 dày 2.0mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,69 100m
194 Ong nhựa uPVC phi 27 dày 1.8mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,74 100m
195 Co, Y, lơi, phi 114 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 40 Cái
196 Co, Y, lơi, phi 60, giãm 60/42, phi 34 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 48 Cái
197 Co, tê phi 42, giãm 42/27 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 Cái
198 Co, lơi, Tê , phi 34 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 38 Cái
199 Co, Tê , phi 27 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 256 Cái
200 Co Rt, co Rn (thau) phi 27/21 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 74 Cái
201 Măng song Rt phi 27 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 52 Cái
202 Măng song Rt phi 34 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 Cái
203 Măng song Rt , Rn phi 42 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 Cái
204 Măng song Rt , Rn phi 60 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6 Cái
205 Đĩa xà phòng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 24 Cái
206 Phiễu thu nước Inox 120x120 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 28 Cái
207 Lavabo chân đứng +Bộ xả + vòi Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 22 Bộ
208 Giá treo khăn 800 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 24 Cái
209 Kệ kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 22 Cái
210 Kính áp tường 600x800 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 22 Cái
211 Chậu tiểu nam + van xả Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 Bộ
212 Xí bệt Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 24 Bộ
213 Vòi xịt rửa + tê hand Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 24 Bộ
214 Hộp giấy vệ sinh Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 24 Cái
215 Thùng nhựa đựng giấy wc Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 24 Cái
216 Vòi tắm hương sen lạnh Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 24 Bộ
217 Chậu rửa tráng men 2 ngăn + vòi rửa Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 Bộ
218 Van khóa thau (van vặn) phi 27 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 26 Cái
219 Van khóa thau (van vặn) phi 34 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Cái
220 Van khóa thau (van vặn) phi 60 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 Cái
221 Van 1 chiều phi 34 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Cái
222 Luppe phi 42 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Cái
223 Racco phi 34 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Cái
224 Racco phi 42 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Cái
225 Máy bơm nước (Q=6 m3/h, H=30m) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 Bộ
226 Công tắc phao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 Cái
C Hạng mục 3: Báo cháy
1 Dây cáp CVV 2x1.5mm² Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 112 M
2 Trung tâm báo cháy 8 zone Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Cái
3 Đầu báo khói, báo nhiệt 24VDC Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 37 Bộ
4 Công tắc khẩn loại tròn Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3 Cái
5 Chuông báo cháy Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 Cái
6 Đèn chiếu sáng sự cố t>=3h Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 Bộ
7 Đèn exit 2 mặt t>=3h Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6 Bộ
8 Ong P.V.C Þ16 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 367 M
9 Hộp nối 2,3 đường Þ16 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 37 Hộp
10 Dây tín hiệu 2Cx1.0mm² chống nhiễu Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 303 M
11 MCB 2P-10A Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Cái
12 Đèn báo cháy Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3 Bộ
D Hạng mục 4: Chống sét
1 Lắp đặt Kim thu sét bán kính r=50m + khớp nối Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Cái
2 Đóng cọc đã có sẵn Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6 Cọc
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất 70mm² Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 26 M
4 Kéo rải dây chống sét theo tường - cột và mái nhà, loại dây đồng 70mm² Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 52 M
5 Lắp đặt ống nhựa - máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn PVC phi 27 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 50 M
6 Lắp đặt hộp các loại - kích thước hộp điện trở Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Hộp
7 Mối hàn Cadwell Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6 Mối
8 Oc xiết cáp Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 Bộ
9 Đế gắn kim Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Cái
10 Lắp đất cáp neo 4.0mm² Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 36 M
11 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 67mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5 m
12 Đào đất đặt đường ống - đường cáp có mở mái taluy, đất cấp 1 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 8,64 m3
13 Đắp đất nền móng đường ống - đường cống, độ chặt yêu cầu K = 0.85 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 8,64 m3
E Hạng mục 5: Hệ thống mạng vi tính – điện thoại – camera- âm thanh
1 Tủ mạng rack 9U Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Cái
2 Patch panel 16 port Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Cái
3 Swicth 16 port Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Cái
4 Bộ phát wifi Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 Cái
5 Ổ cắm mạng RJ45 âm nền Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6 Cái
6 Ổ cắm mạng RJ45 âm tường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 7 Cái
7 Hộp âm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 25 Hộp
8 Cáp nhảy 3m/sợi Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 13 M
9 Cáp mạng CAT6-FTP chống nhiễu Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 336 M
10 Tổng đài điện thoại 16 máy nhánh Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Cái
11 Ổ cắm điện thoại RJ11 âm tường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3 Cái
12 Ổ cắm điện thoại RJ11 âm nền Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 Cái
13 Tủ phân phối cáp MDF & phiến đấu dây: 10 đôi Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Cái
14 Cáp quang: 4 đôi Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 35 M
15 Cáp điện thoại 5 đôi Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 35 M
16 Cáp điện thoại 2 đôi chống nhiễu Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 90 M
17 Điện thoại lập trình Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Cái
18 Điện thoại bàn Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5 Cái
19 Ong p.v.c Þ20 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 246 M
20 Camera Dome độ phân giải HD 1280x1080 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 Bộ
21 Đầu ghi & chia hình 4 kênh kênh dung lượng 4TB Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Cái
22 Màn hình LED 40" & giá treo Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 Cái
23 Cáp nguồn Vcmd 2Cx1.5mm² Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 103 M
24 Cáp tín hiệu RG6 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 176 M
25 Ong luồn dây Þ20 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 104 M
26 Bộ nguồn tổng 12VDC-10A Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Bộ
27 Amply công suất 60w Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Cái
28 Micro để bàn Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Bộ
29 Ong p.v.c Þ16 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 178 M
30 Dây loa 16AWG 2CX1.5mm² Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 182 M
31 Loa âm trần 6W Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 8 Cái
F Hạng mục 6: Hệ thống điều hòa không khí
1 Máy lạnh treo tường 1HP inverter gas R32 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Bộ
2 Máy lạnh treo tường 2.5HP inverter gas R32 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Bộ
3 Máy lạnh treo tường 2HP inverter gas R32 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 8 Bộ
4 Ong đồng cách nhiệt 6.4/12.7 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 81 M
5 Ong đồng cách nhiệt 6.4/9.5 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 9 M
6 Ong xả cách nhiệt d27 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 90 M
7 Co, tê d27 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 40 M
8 Ty treo M6 & ngàm treo Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 10 kg
9 MCB 2P-16A Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 10 Cái
10 Dây cáp điện CV 2.5mm² tiếp đất Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 85 M
11 Dây cáp điện CV 2.5mm² Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 170 M
12 Ong P.V.C d20 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 77 M
G Hạng mục 7: Hệ thống cấp nước chữa cháy
1 Ong sắt trán kẽm d114 dày 4.0mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 M
2 Ong sắt trán kẽm d90 dày 4.0mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 84 M
3 Ong sắt trán kẽm d60 dày 4.0mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 75 M
4 Ong sắt trán kẽm d34 dày 4.0mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6 M
5 Co vuông, tê, d114, giãm d114/34 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6 Cái
6 Co vuông, tê, MS d90, giãm d90/60,42 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 25 Cái
7 Co vuông, tê, MS d60 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 20 Cái
8 Mặt bít d90 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 Cái
9 Mặt bít d60 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5 Cái
10 Côn giãm đồng tâm d90 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 Cái
11 Côn giãm lệch tâm d114 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 Cái
12 Van một chiều d90 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 Cái
13 Van một chiều d42 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Cái
14 Van khóa d90 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 Cái
15 Van khóa d34 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 Cái
16 Khớp chống rung d114 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 Cái
17 Khớp chống rung d90 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 Cái
18 Y lọc d114 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 Cái
19 Creppin d114 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 Cái
20 Van an toàn Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Cái
21 Công tắc áp lực Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 Cái
22 Đồng hồ áp lực Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Cái
23 Sơn bitum Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 15 kg
24 Họng tiếp nước cho xe chữa cháy Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Cái
25 Tủ chữa cháy trong nhà, Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3 Cái
26 Bình bột 8Kg Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3 Cái
27 Bình CO2 5Kg Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3 Cái
28 Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3 Cái
29 Ong nhựa xoắn HDPE d50/40 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 30 M
30 Cáp điện CVV 2CX1.5mm² Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 20 M
31 Cáp điện CXV 4X16.0mm² + E16.0mm² Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 32 M
32 Tủ điều khiển máy bơm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Cái
33 Máy bơm diezel: Q=54M³, H=50m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Cái
34 Máy bơm điện: Q=54M³, H=50m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->