Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200472971-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200323755 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh trong giai đoạn 2016-2020 (Từ nguồn thu xổ số kiến thiết hỗ trợ tăng cường cơ sở vật chất ngành y tế hàng năm) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-29 16:28:00 đến ngày 2020-05-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,731,790,772 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Phần xây dựng | |||
| 1 | San đầm mặt sân tạo dốc theo thiết kế | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,26 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 13,56 | M3 |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ - khe 1*4 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 11 | 10m |
| 4 | Lót vải nilon | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,26 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - kết cấu bê tông không cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5,33 | m3 |
| 6 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp 1 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 14,906 | m3 |
| 7 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 1 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 14,636 | m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,35 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,35 | M3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0.85 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,127 | 100m3 |
| 11 | Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,41 | 100m |
| 12 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,953 | M3 |
| 13 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,098 | 100m2 |
| 14 | Trải tấm ny lông | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,439 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5,573 | M3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,592 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,31 | M3 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép có khung xương, cột vuông - chữ nhật, chiều cao <= 16m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,042 | 100m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,676 | m2 |
| 20 | Quét liên kết sikadur 732 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,676 | M2 |
| 21 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,071 | 1000kg |
| 22 | Cốt thép móng, đường kính <= 18mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,054 | 1000kg |
| 23 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,143 | 1000kg |
| 24 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,704 | 1000kg |
| 25 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,331 | 1000kg |
| 26 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 18mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,206 | 1000kg |
| 27 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,287 | 1000kg |
| 28 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,23 | 1000kg |
| 29 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính > 10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,11 | 1000kg |
| 30 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,16 | 1000kg |
| 31 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,323 | 1000kg |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <= 18m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,323 | 1000kg |
| 33 | SX xà gồ thép (mạ kẻm) , (tính vật liệu) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,217 | 1000kg |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,217 | 1000kg |
| 35 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12, chiều sâu khoan <=10cm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 278 | 1 lỗ khoan |
| 36 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16, chiều sâu khoan <=10cm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 200 | 1 lỗ khoan |
| 37 | Bơm keo Sikadur (731) - các lỗ khoan | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,272 | M2 |
| 38 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,489 | M3 |
| 39 | Ván khuôn bằng ván ép có khung xương, xà dầm - giằng, chiều cao <= 16m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,527 | 100m2 |
| 40 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,528 | M3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,041 | 100m2 |
| 42 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện > 250Kg | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 16 | Cái |
| 43 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 250Kg | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | Cái |
| 44 | Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8,792 | M3 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 87,921 | M2 |
| 46 | Tháo dỡ cửa | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 681,438 | m2 |
| 47 | LD cửa đi kính cường lực (kính 10mm) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8,1 | M2 |
| 48 | LD tay nắm cửa Inox D600 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | Cái |
| 49 | LD bộ kẹp cửa | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | Cái |
| 50 | LD bộ bản lề sàn | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Cái |
| 51 | LD ổ khóa sàn | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Cái |
| 52 | LD cửa đi khung nhôm kính, hệ 76 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 251,18 | M2 |
| 53 | LD ổ khóa tay gạt - cửa đi | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 56 | Sứ |
| 54 | LD bộ giãm lực - cửa (D11 + D13) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 36 | Sứ |
| 55 | LD ổ khóa tay nắm tròn - cửa đi wc | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 26 | Sứ |
| 56 | LD cục chống va - D12 + D4* | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 46 | Sứ |
| 57 | LD cửa sổ khung nhôm kính, hệ 73 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 200,13 | M2 |
| 58 | Dán Đecan lên kính XD (tính VL) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 105,585 | M2 |
| 59 | LD khuôn bao vệ Inox (304) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 287,455 | M2 |
| 60 | LD cửa chớp & VK (trong), khung nhôm kính , hệ 76 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 71,56 | M2 |
| 61 | LD vách kính P/quang (ngoài) , khung nhôm kính, hệ 76 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 182,98 | M2 |
| 62 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - kết cấu bê tông không cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,527 | m3 |
| 63 | Đào kênh mương - rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp 1 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 81,143 | m3 |
| 64 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8,053 | M3 |
| 65 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0.90 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,191 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0.85 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,201 | 100m3 |
| 67 | Lót vải nilon | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,04 | 100m2 |
| 68 | Cốt thép bệ máy, đường kính <= 10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,104 | 1000kg |
| 69 | Lát gạch granite 60x60 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 51,519 | M2 |
| 70 | Lăn nhám mặt nền (tính nhân công) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 24,2 | m2 |
| 71 | Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 25,822 | M3 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 112,992 | M2 |
| 73 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 19,44 | M2 |
| 74 | Op gạch ceramic 5x23 - thành BH | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 20,29 | M2 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10,545 | M2 |
| 76 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4*8*19, chiều cao <= 4m, vxm mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,413 | M3 |
| 77 | Lát đá granite - màu đen, điểm trắng - bậc cấp sảnh | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 35 | M2 |
| 78 | LD ống PVC - phi 114 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,204 | 100m |
| 79 | LD ống PVC - phi 90 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,02 | 100m |
| 80 | ốp đá granite - giằng thành BC & BC | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 15,818 | M2 |
| 81 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <= 16m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 814,4 | m2 |
| 82 | Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8,424 | 100m2 |
| 83 | Phá dỡ các, kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 365,8 | m2 |
| 84 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 365,8 | m2 |
| 85 | Láng vxm + Kova dày 30 - sàn mái | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 365,8 | M2 |
| 86 | Quét 3 lớp kova + XM , chống thấm (2 lần ) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 731,6 | M2 |
| 87 | Tháo dỡ trần | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 169,71 | m2 |
| 88 | Đóng trần thạch cao 600x60 , khung kim loại | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 740,683 | M2 |
| 89 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 475,78 | m2 |
| 90 | Đóng trần nhựa 600x600 , khung kim loại - khu wc các phòng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 61,75 | M2 |
| 91 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - kết cấu gạch đá | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 7,366 | m3 |
| 92 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6,324 | M3 |
| 93 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 456,795 | M2 |
| 94 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 42,535 | M2 |
| 95 | ốp gạch ceramic 30x60 - khu wc | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 307,62 | M2 |
| 96 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 512,5 | 1m |
| 97 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn - kết cấu bê tông có cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,617 | m3 |
| 98 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10,376 | m3 |
| 99 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 26,925 | m3 |
| 100 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 761,835 | m2 |
| 101 | Xây tường gạch ống 8*8*19 câu gạch thẻ 4*8*19, chiều cao <= 4m, vxm mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 7,429 | M3 |
| 102 | Lắp đặt ống thép không gỉ, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D=60mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,686 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống thép không gỉ, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D=42mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,723 | 100m |
| 104 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 34,695 | M3 |
| 105 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 16m, vxm mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,598 | M3 |
| 106 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 41,22 | M2 |
| 107 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 912,792 | M2 |
| 108 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 16 | m2 |
| 109 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 18,75 | m2 |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nước | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 18,75 | M2 |
| 111 | Sơn P.U tay vịn cầu thang | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 16 | M2 |
| 112 | ốp gạch ceramic 30x60 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 974,249 | M2 |
| 113 | ốp tấm Alumin dày 3mm, nhôm 0.3mm (khung sườn thép) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 84,227 | M2 |
| 114 | LD chữ Mica hộp rỗng, cao 400 (NC tính trong giá thành) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 7 | chữ |
| 115 | Lát đá granite - bệ tấm đan | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8,364 | M2 |
| 116 | ốp tấm Alumin dày 3mm, nhôm 0.3mm - sàn mái đón | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 61,33 | M2 |
| 117 | Vệ sinh đá mài - bậc thang | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 58,04 | m2 |
| 118 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - kết cấu bê tông không cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 82,498 | m3 |
| 119 | Trải tấm ny lông | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8,25 | 100m2 |
| 120 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch Granite 60*60cm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 799,625 | M2 |
| 121 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch Granite 30*30cm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 88,833 | M2 |
| 122 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1.523,436 | m2 |
| 123 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 506,986 | m2 |
| 124 | Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 5x23 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 36,75 | M2 |
| 125 | Công tác bả matic 3 lần vào tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2.524,135 | M2 |
| 126 | Công tác bả matic 3 lần vào cột - dầm - trần | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 506,986 | M2 |
| 127 | Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2.028,607 | M2 |
| 128 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1.732,747 | M2 |
| 129 | Tháo dỡ bệ xí | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 13 | cái |
| 130 | Tháo dỡ chậu rửa | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 23 | cái |
| 131 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 13,932 | 100m2 |
| 132 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao - sỏi, đá dăm các loại | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 36,58 | M3 |
| 133 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao - tấm lợp các loại | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8,144 | 100m2 |
| 134 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ, ô tô 5 tấn, trong phạm vi <=1Km | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 24,449 | 10m3/1km |
| 135 | Hút hầm khu wc | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 7 | cái |
| 136 | Bê tông nền đá 1x2 mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 49,499 | M3 |
| 137 | Đắp chỉ bó nền VXM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 49 | M |
| 138 | Láng vữa xi măng mác 100, dày 20 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 24,2 | m2 |
| 139 | Máng cáp & nắp 200x100x1.5 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 67 | M |
| 140 | Chữ T 200x100x1.5 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | M |
| 141 | Ty treo M10 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 178 | Cái |
| 142 | Thép V30x30x2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 32 | M |
| 143 | LD ống HDPE -TFP, D85/65 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,54 | 100m |
| 144 | LD ống HDPE -TFP, 50/40 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,06 | 100m |
| 145 | LD ống PVC, phi 20 (chống cháy) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1.287 | M |
| 146 | LD măng song phi 20 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 362 | Cái |
| 147 | LD ống PVC, phi 25 (chống cháy) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 66 | M |
| 148 | LD măng song phi 25 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 22 | Cái |
| 149 | LD ống PVC xoắn, phi 20 (chống cháy) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 256 | M |
| 150 | Hộp nối 4 đường phi 20 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 259 | Cái |
| 151 | Hộp nối 150x150 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 22 | Cái |
| 152 | Dây cáp điện CV 1.5mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2.994 | M |
| 153 | Dây cáp điện CV 2.5mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1.793 | M |
| 154 | Dây cáp điện CV 4.0mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1.368 | M |
| 155 | Dây cáp điện CV 2.5mm2 (tiếp đất) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 815 | M |
| 156 | Dây cáp điện CV 4.0mm2 (tiếp đất) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 684 | M |
| 157 | Dây cáp điện CXV 1C (2 x 2.5 mm2) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 160 | M |
| 158 | Dây cáp điện CXV 1C (4 x 70 mm2) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 55 | M |
| 159 | Cáp đồng trần 35mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 25 | M |
| 160 | Cọc tiếp đất phi 16, L=2.4m, + óc xiết cáp | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | Cọc |
| 161 | Thép tấm dày 3mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | M |
| 162 | Tủ điện chính 1000x700x350 : DB | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Tủ |
| 163 | MCCB 3P - 200A/25kA | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 164 | MCCB 3P - 100A/18kA | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Cái |
| 165 | MCCB 3P - 40A/10kA | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 166 | MCCB 3P -6A-10A-16A/6kA | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 30 | Cái |
| 167 | MCT - 200/5A | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | Cái |
| 168 | Đèn báo pha | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | Cái |
| 169 | Cầu chì 2A | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | Cái |
| 170 | Đồng hồ Volt đa năng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 171 | Đồng hồ Amper | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 172 | Công tắc chuyển mạch | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Cái |
| 173 | Tủ điện phòng 6PL | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 22 | Tủ |
| 174 | MCB 2P - 6A/4.5kA | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 44 | Cái |
| 175 | RCBO 2P, 16A/4.5kA (30mA) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 22 | Cái |
| 176 | LD đèn led, 2x18w (1200x300x65), (âm trần) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 53 | Bộ |
| 177 | Đèn Downligth led phi 145-9w (âm trần) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 185 | Bộ |
| 178 | Đèn Downligth led phi 220 - 14w (âm trần) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 21 | Bộ |
| 179 | Quạt trần 1.2m, 65w + hộp số | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 21 | Cái |
| 180 | Quạt tường 50w + chuôi ghim (gắn cao 2.5 so với nền) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Cái |
| 181 | Quạt hút âm tường 2 chiều (870 m3/h) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 17 | Cái |
| 182 | Mặt một công tắc 1 chiều | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | Cái |
| 183 | Mặt hai công tắc 1 chiều | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 22 | Cái |
| 184 | Mặt ba công tắc 1 chiều | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 26 | Cái |
| 185 | Mặt một công tắc 2 chiều | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Cái |
| 186 | Mặt hai công tắc 2 chiều | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8 | Cái |
| 187 | Ổ cắm 3 chấu đôi | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 83 | Cái |
| 188 | Ổ cắm 3 chấu đôi (âm sàn) & hộp âm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6 | Cái |
| 189 | Hộp âm ( công tắc - ổ cắm ) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 144 | Cái |
| 190 | Ong nhựa uPVC phi 114 dày 3.8mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,51 | 100m |
| 191 | Ong nhựa uPVC phi 60 dày 2.8mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,55 | 100m |
| 192 | Ong nhựa uPVC phi 42 dày 3.0mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,07 | 100m |
| 193 | Ong nhựa uPVC phi 34 dày 2.0mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,69 | 100m |
| 194 | Ong nhựa uPVC phi 27 dày 1.8mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,74 | 100m |
| 195 | Co, Y, lơi, phi 114 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 40 | Cái |
| 196 | Co, Y, lơi, phi 60, giãm 60/42, phi 34 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 48 | Cái |
| 197 | Co, tê phi 42, giãm 42/27 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Cái |
| 198 | Co, lơi, Tê , phi 34 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 38 | Cái |
| 199 | Co, Tê , phi 27 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 256 | Cái |
| 200 | Co Rt, co Rn (thau) phi 27/21 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 74 | Cái |
| 201 | Măng song Rt phi 27 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 52 | Cái |
| 202 | Măng song Rt phi 34 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | Cái |
| 203 | Măng song Rt , Rn phi 42 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | Cái |
| 204 | Măng song Rt , Rn phi 60 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6 | Cái |
| 205 | Đĩa xà phòng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 24 | Cái |
| 206 | Phiễu thu nước Inox 120x120 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 28 | Cái |
| 207 | Lavabo chân đứng +Bộ xả + vòi | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 22 | Bộ |
| 208 | Giá treo khăn 800 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 24 | Cái |
| 209 | Kệ kính | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 22 | Cái |
| 210 | Kính áp tường 600x800 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 22 | Cái |
| 211 | Chậu tiểu nam + van xả | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Bộ |
| 212 | Xí bệt | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 24 | Bộ |
| 213 | Vòi xịt rửa + tê hand | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 24 | Bộ |
| 214 | Hộp giấy vệ sinh | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 24 | Cái |
| 215 | Thùng nhựa đựng giấy wc | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 24 | Cái |
| 216 | Vòi tắm hương sen lạnh | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 24 | Bộ |
| 217 | Chậu rửa tráng men 2 ngăn + vòi rửa | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Bộ |
| 218 | Van khóa thau (van vặn) phi 27 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 26 | Cái |
| 219 | Van khóa thau (van vặn) phi 34 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 220 | Van khóa thau (van vặn) phi 60 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Cái |
| 221 | Van 1 chiều phi 34 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 222 | Luppe phi 42 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 223 | Racco phi 34 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 224 | Racco phi 42 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 225 | Máy bơm nước (Q=6 m3/h, H=30m) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Bộ |
| 226 | Công tắc phao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | Cái |
| C | Hạng mục 3: Báo cháy | |||
| 1 | Dây cáp CVV 2x1.5mm² | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 112 | M |
| 2 | Trung tâm báo cháy 8 zone | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 3 | Đầu báo khói, báo nhiệt 24VDC | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 37 | Bộ |
| 4 | Công tắc khẩn loại tròn | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | Cái |
| 5 | Chuông báo cháy | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Cái |
| 6 | Đèn chiếu sáng sự cố t>=3h | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | Bộ |
| 7 | Đèn exit 2 mặt t>=3h | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6 | Bộ |
| 8 | Ong P.V.C Þ16 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 367 | M |
| 9 | Hộp nối 2,3 đường Þ16 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 37 | Hộp |
| 10 | Dây tín hiệu 2Cx1.0mm² chống nhiễu | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 303 | M |
| 11 | MCB 2P-10A | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 12 | Đèn báo cháy | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | Bộ |
| D | Hạng mục 4: Chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt Kim thu sét bán kính r=50m + khớp nối | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 2 | Đóng cọc đã có sẵn | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6 | Cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất 70mm² | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 26 | M |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường - cột và mái nhà, loại dây đồng 70mm² | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 52 | M |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa - máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn PVC phi 27 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 50 | M |
| 6 | Lắp đặt hộp các loại - kích thước hộp điện trở | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Hộp |
| 7 | Mối hàn Cadwell | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6 | Mối |
| 8 | Oc xiết cáp | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Bộ |
| 9 | Đế gắn kim | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đất cáp neo 4.0mm² | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 36 | M |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 67mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5 | m |
| 12 | Đào đất đặt đường ống - đường cáp có mở mái taluy, đất cấp 1 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8,64 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng đường ống - đường cống, độ chặt yêu cầu K = 0.85 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8,64 | m3 |
| E | Hạng mục 5: Hệ thống mạng vi tính – điện thoại – camera- âm thanh | |||
| 1 | Tủ mạng rack 9U | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 2 | Patch panel 16 port | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 3 | Swicth 16 port | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 4 | Bộ phát wifi | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Cái |
| 5 | Ổ cắm mạng RJ45 âm nền | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6 | Cái |
| 6 | Ổ cắm mạng RJ45 âm tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 7 | Cái |
| 7 | Hộp âm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 25 | Hộp |
| 8 | Cáp nhảy 3m/sợi | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 13 | M |
| 9 | Cáp mạng CAT6-FTP chống nhiễu | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 336 | M |
| 10 | Tổng đài điện thoại 16 máy nhánh | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 11 | Ổ cắm điện thoại RJ11 âm tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | Cái |
| 12 | Ổ cắm điện thoại RJ11 âm nền | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Cái |
| 13 | Tủ phân phối cáp MDF & phiến đấu dây: 10 đôi | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 14 | Cáp quang: 4 đôi | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 35 | M |
| 15 | Cáp điện thoại 5 đôi | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 35 | M |
| 16 | Cáp điện thoại 2 đôi chống nhiễu | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 90 | M |
| 17 | Điện thoại lập trình | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 18 | Điện thoại bàn | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5 | Cái |
| 19 | Ong p.v.c Þ20 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 246 | M |
| 20 | Camera Dome độ phân giải HD 1280x1080 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | Bộ |
| 21 | Đầu ghi & chia hình 4 kênh kênh dung lượng 4TB | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 22 | Màn hình LED 40" & giá treo | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Cái |
| 23 | Cáp nguồn Vcmd 2Cx1.5mm² | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 103 | M |
| 24 | Cáp tín hiệu RG6 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 176 | M |
| 25 | Ong luồn dây Þ20 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 104 | M |
| 26 | Bộ nguồn tổng 12VDC-10A | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 27 | Amply công suất 60w | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 28 | Micro để bàn | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 29 | Ong p.v.c Þ16 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 178 | M |
| 30 | Dây loa 16AWG 2CX1.5mm² | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 182 | M |
| 31 | Loa âm trần 6W | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8 | Cái |
| F | Hạng mục 6: Hệ thống điều hòa không khí | |||
| 1 | Máy lạnh treo tường 1HP inverter gas R32 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 2 | Máy lạnh treo tường 2.5HP inverter gas R32 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 3 | Máy lạnh treo tường 2HP inverter gas R32 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8 | Bộ |
| 4 | Ong đồng cách nhiệt 6.4/12.7 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 81 | M |
| 5 | Ong đồng cách nhiệt 6.4/9.5 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 9 | M |
| 6 | Ong xả cách nhiệt d27 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 90 | M |
| 7 | Co, tê d27 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 40 | M |
| 8 | Ty treo M6 & ngàm treo | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10 | kg |
| 9 | MCB 2P-16A | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10 | Cái |
| 10 | Dây cáp điện CV 2.5mm² tiếp đất | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 85 | M |
| 11 | Dây cáp điện CV 2.5mm² | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 170 | M |
| 12 | Ong P.V.C d20 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 77 | M |
| G | Hạng mục 7: Hệ thống cấp nước chữa cháy | |||
| 1 | Ong sắt trán kẽm d114 dày 4.0mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | M |
| 2 | Ong sắt trán kẽm d90 dày 4.0mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 84 | M |
| 3 | Ong sắt trán kẽm d60 dày 4.0mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 75 | M |
| 4 | Ong sắt trán kẽm d34 dày 4.0mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6 | M |
| 5 | Co vuông, tê, d114, giãm d114/34 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6 | Cái |
| 6 | Co vuông, tê, MS d90, giãm d90/60,42 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 25 | Cái |
| 7 | Co vuông, tê, MS d60 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 20 | Cái |
| 8 | Mặt bít d90 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Cái |
| 9 | Mặt bít d60 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5 | Cái |
| 10 | Côn giãm đồng tâm d90 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Cái |
| 11 | Côn giãm lệch tâm d114 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Cái |
| 12 | Van một chiều d90 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Cái |
| 13 | Van một chiều d42 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 14 | Van khóa d90 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Cái |
| 15 | Van khóa d34 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Cái |
| 16 | Khớp chống rung d114 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Cái |
| 17 | Khớp chống rung d90 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Cái |
| 18 | Y lọc d114 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Cái |
| 19 | Creppin d114 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Cái |
| 20 | Van an toàn | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 21 | Công tắc áp lực | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Cái |
| 22 | Đồng hồ áp lực | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 23 | Sơn bitum | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 15 | kg |
| 24 | Họng tiếp nước cho xe chữa cháy | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 25 | Tủ chữa cháy trong nhà, | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | Cái |
| 26 | Bình bột 8Kg | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | Cái |
| 27 | Bình CO2 5Kg | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | Cái |
| 28 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | Cái |
| 29 | Ong nhựa xoắn HDPE d50/40 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 30 | M |
| 30 | Cáp điện CVV 2CX1.5mm² | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 20 | M |
| 31 | Cáp điện CXV 4X16.0mm² + E16.0mm² | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 32 | M |
| 32 | Tủ điều khiển máy bơm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 33 | Máy bơm diezel: Q=54M³, H=50m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 34 | Máy bơm điện: Q=54M³, H=50m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi