Gói thầu: xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200470771-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Krông Búk
Tên gói thầu xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200440705
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tiết kiệm chi ngân sách cấp tỉnh năm 2018
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-29 14:50:00 đến ngày 2020-05-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,738,125,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,382,000 VNĐ ((Mười bảy triệu ba trăm tám mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A MỐ CẦU
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,728 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,728 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,728 100m3
4 Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,538 m3
5 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,289 tấn
7 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,593 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,243 100m2
9 Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,222 m3
10 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 tấn
12 Bê tông đá mi (0.5x1) M300 đá kê dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m3
13 Quét nhựa bitum nguội vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,267 m2
14 Làm lớp đá đệm móng, loại đá Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm kê BQĐ, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm kê BQĐ, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm BQĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 100m2
18 Bê tông dầm kê BQĐ đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép BQĐ đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BQĐ đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,512 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn BQĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 100m2
22 Bê tông BQĐ đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m3
B KẾT CẤU NHỊP
1 Gia công cấu kiện dầm thép I500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,535 tấn
2 Gia công cấu kiện thép liên kết, dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,722 tấn
3 Bulông M22-100-380 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
4 Bulông M22-90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 528 cái
5 Nối dầm thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 mốinối
6 Vận chuyển dầm cầu bằng xe chuyên dụng trong phạm vi 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 dầm/100m
7 Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,535 tấn
9 Lắp dựng liên kết ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,722 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ chắn, khe co giãn đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ chắn, khe co giãn đường kính >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,583 tấn
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,168 100m2
13 Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 m3
14 Bê tông mặt cầu đá mi (0.5x1), vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m3
15 Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,681 tấn
16 Lắp đặt ống thép tay vịn lan can, đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
17 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m2
18 Bu lông M20-350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 cái
19 Lắp đặt ống thoát nước, đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m
20 Lắp đặt khe co giãn mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
21 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
22 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
23 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,6 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,641 m2
C ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường láng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,355 100m2
2 Phát quang tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,788 100m2
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,142 100m2
4 Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,064 m3
5 Đắp lề đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,206 100m3
6 Cung cấp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,552 m3
7 Bù vênh móng cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m3
8 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,37 100m2
9 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,37 100m2
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,37 100m2
11 Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,37 100m2
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m3
13 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m2
15 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 m3
16 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
17 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6 m3
18 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m3
19 Xây mái dốc cong bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,36 m3
20 Cung cấp trụ đỡ bảng tên cầu D80 dài 3,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật 30x50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 SXLD biển báo phản quang tròn D70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
D THÁO DỠ CẦU CỦ
1 Tháo dỡ mặt cầu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,6 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép lan can mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 tấn
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,375 m3
4 Tháo dỡ dầm thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,451 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->