Gói thầu: Gói số 1: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200445670-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2020 17:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200431306 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-29 17:26:00 đến ngày 2020-05-09 17:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,406,520,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,11 | m3 |
| 2 | Đào đất rãnh dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,73 | m3 |
| 3 | Đắp lề đường, độ chặt yêu cầu 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 415,6 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 398,9 | m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 283,62 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 6,771cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36.733,45 | m2 |
| 4 | Tưới dính bám trước khi thảm bằng nhu tương gốc axit, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29.132,2 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Vuốt lối rẽ bằng BTXM | |||
| 1 | Bê tông xi măng M250, dày 15cm | 6,474 | m3 | |
| 2 | Cát đệm | 2,158 | m3 | |
| D | Hạng mục 4: Đào xử lý mặt đường cũ | |||
| 1 | Cắt thảm BTN mặt đường cũ, dày 12cm | 6.126,56 | m | |
| 2 | Đào bóc lớp BTN mặt đường cũ và vận chuyển đổ đi | 994,05 | m3 | |
| 3 | Tưới thấm bám bằng nhựa lỏng MC70, lượng nhựa 1,0kg/m2 | 8.283,77 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả bằng BTNR, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | 8.283,77 | m2 | |
| 5 | Tưới dính bám trước khi thảm bằng nhu tương gốc axit, lượng nhũ tương 0,3kg/m2 | 8.283,77 | m2 | |
| E | Hạng mục 5: An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | 233,157 | m2 | |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | 1.787,14 | m2 | |
| 3 | Sản xuất và lắp đặt tôn lượn sóng (khoang 2m) | 328 | m | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi