Gói thầu: Thi công xây dựng công trình sửa chữa hư hỏng cục bộ nền, mặt đường và công trình trên tuyến đoạn Km6+700 - Km9+594, Quốc lộ 17, tỉnh Bắc Ninh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200472718-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình sửa chữa hư hỏng cục bộ nền, mặt đường và công trình trên tuyến đoạn Km6+700 - Km9+594, Quốc lộ 17, tỉnh Bắc Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200462647 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-29 16:09:00 đến ngày 2020-05-09 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,442,207,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường: Mặt đường bị nứt, lún vỡ BTN | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường bê tông nhựa cũ dày 7 Cm | Hồ sơ TK BVTC | 4.764,28 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương axit, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Hồ sơ TK BVTC | 4.764,28 | m2 |
| 3 | Hoàn trả bằng lớp BTNR 25, dày 7 Cm | Hồ sơ TK BVTC | 4.764,28 | m2 |
| B | Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường: Mặt đường bị bong bật, xô dồn BTN | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN hiện trạng | Hồ sơ TK BVTC | 2.392,16 | m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường cũ bằng máy, đất cấp IV | Hồ sơ TK BVTC | 1.193,06 | m3 |
| 3 | Hoàn trả bằng lớp CPĐD loại I dày 12 Cm | Hồ sơ TK BVTC | 753,51 | m3 |
| 4 | Tưới thấm bám mặt đường bằng nhựa đường MC70, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Hồ sơ TK BVTC | 6.279,29 | m2 |
| 5 | Hoàn trả bằng lớp BTNR 25 dày 7 Cm | Hồ sơ TK BVTC | 6.279,29 | m2 |
| C | Thảm tăng cường mặt đường | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường bê tông nhựa cũ dày trung bình 1,5 Cm | Hồ sơ TK BVTC | 15.625,47 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhựa đường nhũ tương, lượng nhựa 0,5kg/m2 (trước khi thảm tăng cường BTNC 12,5) | Hồ sơ TK BVTC | 42.003,1 | m2 |
| 3 | Thảm mặt đường BTNC 12,5, dày trung bình 6,12 Cm (thi công cùng lớp bù vênh) | Hồ sơ TK BVTC | 42.003,1 | m2 |
| D | Vuốt nối đường ngang dân sinh | |||
| 1 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhựa đường nhũ tương lượng nhựa 0,5kg/m2 (trước khi vuốt nối) | Hồ sơ TK BVTC | 1.473,62 | m2 |
| 2 | Thảm vuốt nối đường ngang dân sinh bằng BTNC 12,5, dày trung bình 4,0 Cm | Hồ sơ TK BVTC | 1.473,62 | m2 |
| E | Nền, lề đường | |||
| 1 | Đắp lề đường bằng đầm cóc, tận dụng đất đào, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ TK BVTC | 54,94 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải, đất cấp III, cự ly trung bình 3 Km | Hồ sơ TK BVTC | 2.813,81 | m3 |
| F | Sửa chữa rãnh biên | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông nhà dân vuốt nối trùm lên đan rãnh, cửa thu nước | Hồ sơ TK BVTC | 7 | Ca |
| 2 | Bê tông rãnh biên mác 200, đá 1x2 | Hồ sơ TK BVTC | 30,56 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ viên vỉa hàm ếch | Hồ sơ TK BVTC | 25 | viên |
| 4 | Lắp đặt viên vỉa hàm ếch chống hôi | Hồ sơ TK BVTC | 25 | viên |
| G | Sửa chữa rãnh dọc B=0,6m: Phần thân rãnh | |||
| 1 | Làm lớp cát đệm móng rãnh, đầm lèn chặt | Hồ sơ TK BVTC | 44,88 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép thân rãnh, đường kính D < = 10mm | Hồ sơ TK BVTC | 6.797,28 | kg |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép thân rãnh, đường kính D > 10mm | Hồ sơ TK BVTC | 14.508,48 | kg |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn thân rãnh | Hồ sơ TK BVTC | 323,32 | m2 |
| 5 | Bê tông thân rãnh lắp ghép, BTXM mác 250, đá 1x2 | Hồ sơ TK BVTC | 290,5 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông thân rãnh đúc sẵn | Hồ sơ TK BVTC | 816 | cấu kiện |
| H | Sửa chữa rãnh dọc B=0,6m: Phần đổ tại chỗ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đổ tại chỗ, cốt thép thân rãnh, đường kính D < = 10mm | Hồ sơ TK BVTC | 2.717,28 | kg |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đổ tại chỗ cốt thép thân rãnh, đường kính D>10mm | Hồ sơ TK BVTC | 4.259,52 | kg |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn thân rãnh | Hồ sơ TK BVTC | 94,66 | m2 |
| 4 | Bê tông thân rãnh đổ tại chỗ, BTXM mác 250, đá 1x2 | Hồ sơ TK BVTC | 70,99 | m3 |
| I | Sửa chữa rãnh dọc B=0,6m: Phần ga lắng | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đổ tại chỗ, cốt thép thân ga, đường kính D < = 10mm | Hồ sơ TK BVTC | 79,92 | kg |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đổ tại chỗ cốt thép thân ga, đường kính D>10mm | Hồ sơ TK BVTC | 128,4 | kg |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn ga rãnh | Hồ sơ TK BVTC | 48,24 | m2 |
| 4 | Bê tông thân ga đổ tại chỗ, BTXM mác 250, đá 1x2 | Hồ sơ TK BVTC | 4,1 | m3 |
| J | Sửa chữa rãnh dọc B=0,6m: Phần tấm đan rãnh, tấm đan hố ga | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh, đường kính D < = 10mm | Hồ sơ TK BVTC | 6.715,68 | kg |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh, đường kính D>10mm | Hồ sơ TK BVTC | 7.686,72 | kg |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan rãnh | Hồ sơ TK BVTC | 39,98 | m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan rãnh, BTXM mác 250, đá 1x2 | Hồ sơ TK BVTC | 122,4 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan rãnh đúc sẵn | Hồ sơ TK BVTC | 816 | cấu kiện |
| K | Sửa chữa rãnh dọc B=0,6m: Phần đào đắp và khối lượng khác | |||
| 1 | Đào móng rãnh bằng máy đào, đất cấp III | Hồ sơ TK BVTC | 1.454,17 | m3 |
| 2 | Đắp bù móng rãnh bằng đầm cóc, tận dụng vật liệu đào móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ TK BVTC | 467,18 | m3 |
| 3 | Đệm móng lề gia cố bằng cấp phối đá dăm loại II | Hồ sơ TK BVTC | 10,3 | m3 |
| 4 | Bê tông lề gia cố, BTXM mác 250, đá 1x2, dày 15Cm | Hồ sơ TK BVTC | 30,89 | m3 |
| L | Sửa chữa cống tròn D1,0m: Phần cống tròn và mặt đường trên cống | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN hiện trạng | Hồ sơ TK BVTC | 29,74 | m |
| 2 | Đào móng cống bằng máy đào, đất cấp III | Hồ sơ TK BVTC | 162 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, đá 1x2, đầm lèn chặt | Hồ sơ TK BVTC | 3,68 | m3 |
| 4 | Lắp đặt gối cống tròn D1,0m | Hồ sơ TK BVTC | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống cống tròn D1,0m, L=2m, HL93 | Hồ sơ TK BVTC | 8 | đoạn ống |
| 6 | Mối nối ống cống tròn D1,0m | Hồ sơ TK BVTC | 7 | mối nối |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng | Hồ sơ TK BVTC | 46,4 | m2 |
| 8 | Đắp trả mang cống bằng đất tận dụng, đầm chặt K=0,95 | Hồ sơ TK BVTC | 39,84 | m3 |
| 9 | Đắp trả bằng cấp phối đá dăm loại II, đầm lèn chặt | Hồ sơ TK BVTC | 27,36 | m3 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, cấp phối đá dăm loại I dày 36 Cm | Hồ sơ TK BVTC | 24,73 | m3 |
| 11 | Tưới thấm bám mặt đường bằng nhựa đường MC 70, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Hồ sơ TK BVTC | 68,7 | m2 |
| 12 | Thảm mặt đường BTNR 25 dày 7 Cm | Hồ sơ TK BVTC | 68,7 | m2 |
| 13 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhựa đường nhũ tương, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Hồ sơ TK BVTC | 68,7 | m2 |
| 14 | Thảm mặt đường BTNR 25 dày 5 Cm | Hồ sơ TK BVTC | 68,7 | m2 |
| M | Sửa chữa cống tròn D1.000: Phần Hố thu, tường cánh đầu cống | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, đá 1x2, đầm lèn chặt | Hồ sơ TK BVTC | 1,37 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn hố thu | Hồ sơ TK BVTC | 44,37 | m2 |
| 3 | Bê tông hố thu đổ tại chỗ, BTXM mác 250, đá 1x2 | Hồ sơ TK BVTC | 17,84 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đổ tại chỗ, cốt thép mũ mố hố thu, đường kính D<10mm | Hồ sơ TK BVTC | 56,92 | kg |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn mũ mố | Hồ sơ TK BVTC | 10,72 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố hố thu, BTXM mác 250, đá 1x2 | Hồ sơ TK BVTC | 1,72 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan hố thu, đường kính D<10mm | Hồ sơ TK BVTC | 152,28 | kg |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan hố thu | Hồ sơ TK BVTC | 3,6 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan hố thu, BTXM mác 250, đá 1x2 | Hồ sơ TK BVTC | 0,92 | m3 |
| N | An toàn giao thông | |||
| 1 | Tháo dỡ cọc tiêu | Hồ sơ TK BVTC | 12 | cái |
| 2 | Lắp dựng cọc tiêu | Hồ sơ TK BVTC | 12 | cái |
| 3 | Đào móng cột biển báo, đất cấp III | Hồ sơ TK BVTC | 3,5 | m3 |
| 4 | Bê tông móng biển báo, BTXM mác 200, đá 1x2 | Hồ sơ TK BVTC | 1,57 | m3 |
| 5 | Lắp dựng biển vuông, cạnh 0,9 m | Hồ sơ TK BVTC | 6 | bộ |
| 6 | Lắp dựng biển tam giác, cạnh 0,9m (không bao gồm biển phụ) | Hồ sơ TK BVTC | 6 | bộ |
| 7 | Lắp dựng biển tam giác, cạnh 0,9m (bao gồm biển phụ kích thước (0,75x0,75)m) | Hồ sơ TK BVTC | 2 | bộ |
| 8 | Sơn vạch tín hiệu giao thông bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2 mm | Hồ sơ TK BVTC | 517,31 | m2 |
| 9 | Sơn vạch gờ giảm tốc kẻ đường bằng sơn nhiệt dẻo phản quang, dày 4mm | Hồ sơ TK BVTC | 254,11 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi