Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200470376-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200465257
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-29 16:16:00 đến ngày 2020-05-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,217,479,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III (tận dụng 70%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,6696 m3
2 Đào nền đường bằng MTC, đất C3 (tận dụng 70%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,2581 100m3
3 Đào khuôn đường bằng MTC, đất C3 (tận dụng 70%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4224 100m3
4 Đào rãnh, mương thoát nước bằng thủ công, đất C3 (tận dụng 70%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5274 m3
5 Đào rãnh thoát nước, mương bằng MTC đất C3 (tận dụng 70%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7084 100m3
6 Đào đất không thích hợp bằng MTC đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,275 100m3
7 Đào cấp, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7109 100m3
8 Đào nền đường cũ - đất C4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9922 100m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4587 100m3
10 Đắp nền đường, bằng MTC độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 169,4772 100m3
11 Vận chuyển đất đào sang đắp, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,9609 100m3
12 Khai thác đất để đắp, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 173,6605 100m3
13 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,2678 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,2678 100m3
15 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7109 100m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7109 100m3
17 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,9832 100m3
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,9832 100m3
19 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9922 100m3
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9922 100m3
21 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 173,6605 100m3
22 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 173,6605 100m3
23 Trồng cỏ mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,4557 100m2
B MẶT ĐƯỜNG
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày 25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.685,09 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5827 100m3
3 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,3214 100m2
C ĐƯỜNG GIAO VUỐT NỐI
1 Bê tông vuốt nối sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày 20cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 235,13 m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7035 100m3
3 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2216 100m2
4 Đào nền đường thủ công, đất C3 (tận dụng 70%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8466 m3
5 Đào nền đường bằng MTC, đất C3 (tận dụng 70%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8448 100m3
6 Đào đất KTH thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9856 m3
7 Đào đất KTH bằng MTC, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9129 100m3
8 Đắp vuốt nối bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1098 100m3
9 Đắp vuốt nối bằng MTC, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3803 100m3
D CỐNG BẢN TRÊN TUYẾN
1 Cốt thép xà mũ, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2927 tấn
2 Bê tông thân cống, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,04 m3
3 Bê tông xà mũ M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,86 m3
4 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,72 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3578 100m2
6 Cốt thép tấm đan D<=10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0219 tấn
7 Cốt thép tấm đan D>10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2361 tấn
8 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,85 m3
9 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6334 100m2
10 Lắp đặt tấm bản bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74 cái
11 Bê tông tường đầu + tường cánh, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,95 m3
12 Bê tông móng tường cánh + sân cống, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,65 m3
13 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7301 100m2
14 Ván khuôn đổ bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4794 100m2
15 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,33 m3
16 Xây đá hộc tường đầu M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,24 m3
17 Xây đá hộc gia cố sân cống M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,57 m3
18 Đá dăm đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,36 m3
19 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,16 m3
20 Đào móng cống thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8298 m3
21 Đào móng cống bằng MTC, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8366 100m3
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8629 100m3
23 Khai thác đất, máy đào <=1,25m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1051 100m3
24 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9149 100m3
25 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9149 100m3
26 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1051 100m3
27 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1051 100m3
E CỐNG TRÒN TRÊN TUYẾN
1 Sản xuất và lắp dựng bê tông ống cống, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,95 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1934 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,202 100m2
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 đoạn
5 Quyét nhựa đường chống thấm mối nối cống, ĐK 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 ống
6 Mối nối cống VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 mối nối
7 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,32 m3
8 Bê tông tường đầu + tường cánh, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,44 m3
9 Bê tông móng tường cánh + sân cống, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,31 m3
10 Ván khuôn tường đầu + tường cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4504 100m2
11 Ván khuôn móng tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3834 100m2
12 Đệm móng đá dăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m3
13 Xây đá hộc tường đầu M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,98 m3
14 Xây đá hộc gia cố sân móng M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 m3
15 Đá dăm đệm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,19 m3
16 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,68 m3
17 Đào móng cống thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0916 m3
18 Đào móng cống bằng MTC, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4949 100m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8599 100m3
20 Khai thác đất về đắp, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1017 100m3
21 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5458 100m3
22 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5458 100m3
23 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1017 100m3
24 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1017 100m3
25 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m, ĐK 300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 100 m
F BỜ VÂY THI CÔNG
1 Đóng cọc tre, dài >2,5m, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,92 100m
2 Nẹp tre bổ đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 763,08 m
3 Phên tre đan kín Mô tả kỹ thuật theo Chương V 572,31 m2
4 Thép buộc D6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1049 tấn
5 Đắp đất đất bờ vây tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8616 100m3
6 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 ca
7 Phá dỡ bờ vây bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8616 100m3
G THUẾ TÀI NGUÊN, PHÍ MÔI TRƯỜNG
1 Thuế tài nguyên, Phí môi trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->