Gói thầu: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Hoàn thiện và phát triển lưới trung, hạ thế và trạm trên địa bàn phường An Phú Đông, Thạnh Lộc - Quận 12 năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200467671-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Hoàn thiện và phát triển lưới trung, hạ thế và trạm trên địa bàn phường An Phú Đông, Thạnh Lộc - Quận 12 năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200467655 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-29 14:33:00 đến ngày 2020-05-09 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,888,027,614 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục vật tư thiết bị B cấp trung thế ngầm (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Giá đỡ đầu cáp trung thế đôi | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Bộ |
| 2 | Ống sắt tráng kẽm d114 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 48 | Mét |
| 3 | Bảng chỉ tên đầu cáp ngầm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Cái |
| 4 | Keo bột nở (Foam nở) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Ống |
| B | Hạng mục vật tư thiết bị B cấp trung thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Neo bêtong 1,2m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 74 | Cái |
| 2 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*500 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 44 | Cái |
| 3 | Boulon VR2D 16*1200 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 18 | Cái |
| 4 | Đà sắt U160x68x5 dài 3m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Đà |
| 5 | Thanh nối l75 dài 0,98m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 18 | Cái |
| 6 | Hàn hoá nhiệt | Phần 2 – Chương V, Mục II | 28 | lọ |
| 7 | Bảng tên thiết bị 240*360*0,4 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Cái |
| 8 | Sơn màu các loại | Phần 2 – Chương V, Mục II | 18,5 | kg |
| C | Hạng mục vật tư thiết bị B cấp trạm biến thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Neo bêtong 1,2m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 32 | cái |
| 2 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*1200 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 45 | cái |
| 3 | Boulon móc cáp ABC 16*600 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 71 | Cái |
| 4 | Vis 3x30 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 128 | Cái |
| 5 | Bảng tên trạm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 16 | Cái |
| 6 | Ống nhựa pvc 34 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 96 | Mét |
| 7 | Co pvc 34 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 32 | Cái |
| 8 | Sơn màu các loại | Phần 2 – Chương V, Mục II | 12 | kg |
| 9 | Hàn hoá nhiệt | Phần 2 – Chương V, Mục II | 96 | vị trí |
| 10 | Bảng báo nguy hiểm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 16 | Cái |
| D | Hạng mục vật tư thiết bị B cấp hạ thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Nắp bịt đầu cáp ABC | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1.060 | Cái |
| 2 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*500 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 20 | Cái |
| 3 | Hàn hoá nhiệt | Phần 2 – Chương V, Mục II | 80 | lọ |
| 4 | Sơn màu các loại | Phần 2 – Chương V, Mục II | 11 | kg |
| 5 | Boulon 10x80+2rondell | Phần 2 – Chương V, Mục II | 30 | Cái |
| 6 | Collier scell/280mm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 122 | Cái |
| E | Hạng mục vật tư thiết bị B móng trụ trung thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Đá 1x2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 23,81 | m3 |
| 2 | Cát | Phần 2 – Chương V, Mục II | 14,46 | m3 |
| 3 | Xi măng PC40 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 7.464,9 | Kg |
| 4 | Nuớc ngọt | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5.272,6 | lít |
| 5 | Thép tròn d10 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 378,57 | Kg |
| 6 | Dây thép | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6,08 | Kg |
| F | Hạng mục vật tư thiết bị B móng trụ trạm (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Xi măng PC40 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9.782,03 | Kg |
| 2 | Cát | Phần 2 – Chương V, Mục II | 18,95 | m3 |
| 3 | Đá 1*2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 31,2 | m3 |
| 4 | Nước ngọt | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9.162,78 | Lít |
| 5 | Thép tròn d10 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 711,69 | Kg |
| 6 | Dây thép | Phần 2 – Chương V, Mục II | 11,44 | Kg |
| 7 | Cừ tràm d80-100 dài 4m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1.079 | cây |
| 8 | Gỗ ván | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,49 | m3 |
| 9 | Cây chống | Phần 2 – Chương V, Mục II | 77 | cây |
| G | Hạng mục vật tư thiết bị B móng trụ trạm (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Xi măng PC40 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1.698,44 | Kg |
| 2 | Cát | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3,29 | m3 |
| 3 | Đá 1*2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5,42 | m3 |
| 4 | Nước ngọt | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1.199,64 | Lít |
| H | Hạng mục vật tư thiết bị B mương cáp phần đào (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Lưỡi cưa D350 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 11,1936 | Cái |
| 2 | Nước | Phần 2 – Chương V, Mục II | 7.038,4 | lít |
| 3 | Răng cào | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,1968 | Bộ |
| I | Hạng mục vật tư thiết bị B mương cáp tái lập (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Băng báo hiệu | Phần 2 – Chương V, Mục II | 848 | m |
| 2 | Keo Bituminuos | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9,8 | Kg |
| 3 | Bê tông nhựa hạt mịn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 25,452 | Tấn |
| 4 | Bê tông nhựa hạt trung | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9,7393 | Tấn |
| 5 | Cát san lấp | Phần 2 – Chương V, Mục II | 123,4425 | m3 |
| 6 | Cát bê tông | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6,987 | m3 |
| 7 | Cọc mốc gang | Phần 2 – Chương V, Mục II | 98 | Cọc |
| 8 | Cấp phối đá dăm Loại 1 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 55,1142 | m3 |
| 9 | Cấp phối đá dăm Loại 2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 24,1468 | m3 |
| 10 | Đá 1x2cm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 11,5056 | m3 |
| 11 | Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6.908,4 | viên |
| 12 | Ống xoắn HDPE Ø 130/100 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 812,04 | m |
| 13 | Nhũ Tương gốc Axit 60% | Phần 2 – Chương V, Mục II | 167,69 | Kg |
| 14 | Nước | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2.647,042 | lít |
| 15 | Vải địa kỹ thuật | Phần 2 – Chương V, Mục II | 448,77 | m2 |
| 16 | Xi măng PC.40 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4.928,3312 | kg |
| J | Hạng mục Dây trung thế ngầm (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Rải cáp ngầm 3x50mm2 luồn ống có sẵn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 901 | Mét |
| 2 | Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ (2 sợi cáp 3 pha) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Bộ |
| 3 | Lắp ống sắt tráng kẽm d114 (2 sợi cáp) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Bộ |
| K | Hạng mục Dây nổi trung thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Lắp FCO 24kV-100A | Phần 2 – Chương V, Mục II | 12 | Cái |
| 2 | Tháo cầu chì tự rơi 35; (22)kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Bộ 3p |
| 3 | Lắp trụ BTLT 14m 6,5kN đơn 1 đoạn bằng máy thi công kết hợp thủ công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 25 | Trụ |
| 4 | Lắp trụ BTLT 14m 6,5kN đơn 2 đoạn bằng máy thi công kết hợp thủ công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Trụ |
| 5 | Lắp trụ BTLT 14m 6,5kN đôi 1 đoạn bằng máy thi công kết hợp thủ công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Trụ |
| 6 | Lắp trụ BTLT 14m 6,5kN đôi 2 đoạn bằng máy thi công kết hợp thủ công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Trụ |
| 7 | Gia cố móng trụ đơn BTLT 10,5m bằng máy thi công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Trụ |
| 8 | Lắp đà lệch đơn L75 dài 2m trụ đơn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9 | Bộ |
| 9 | Lắp đà lệch đôi L75 dài 2m (trụ đơn) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 13 | Bộ |
| 10 | Lắp đà lệch đôi L75 dài 2m (trụ ghép dọc) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 11 | Bộ |
| 11 | Lắp đà lệch đôi L75 dài 2m 2 tầng (trụ đơn) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 7 | Bộ |
| 12 | Lắp đà lệch đôi L75 dài 2m 2 tầng (trụ ghép dọc) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Bộ |
| 13 | Lắp đà đôi L75 dài 0,8m (trụ đơn) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Bộ |
| 14 | Lắp đà đôi L75 dài 2,4m (trụ đơn) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 8 | Bộ |
| 15 | Lắp đà U160x68x5 dài 2m mạ kẽm tháp đầu trụ ghép dọc | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Bộ |
| 16 | Lắp sứ treo trên đà sắt | Phần 2 – Chương V, Mục II | 171 | Bộ |
| 17 | Lắp sứ đứng đơn 24kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 39 | Cái |
| 18 | Lắp sứ đứng đôi 24kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 92 | Bộ |
| 19 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ trụ đơn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 41 | Bộ |
| 20 | Kéo dây nhôm trần As.50mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,46 | Km |
| 21 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc 24kV-50/8mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4,36 | Km |
| 22 | Đấu cò trung thế M25 bọc 24kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 177 | Mét |
| 23 | Lắp tiếp địa LA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Bộ |
| 24 | Lắp tiếp địa trụ lặp lại | Phần 2 – Chương V, Mục II | 12 | Bộ |
| 25 | Lắp đầu cosse 25mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 12 | Cái |
| 26 | Phát quang cây xanh ở mặt đất bằng phẳng | Phần 2 – Chương V, Mục II | 29 | Cây |
| 27 | Tháo xà thép, chụp đầu cột < =25kg, cột đỡ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 10 | Đà |
| 28 | Tháo sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi < = 8 bát sứ lắp ở cột < = 20m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 12 | Cái |
| 29 | Tháo sứ đứng 24kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,7 | 10 cái |
| 30 | Tháo dây nhôm lõi thép AC, ACSR 50mm2 bằng t/c | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,279 | Km |
| 31 | Tháo dây nhôm trần AC, ACSR 50mm2 bằng t/c | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,0935 | Km |
| 32 | Tháo trụ BT đơn, LT, vuông <=12m (cẩu) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Trụ |
| 33 | Tháo trụ BT đơn, LT, vuông <=14m (cẩu) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Trụ |
| L | Hạng mục Trạm biến thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Lắp máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-400kVA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 7 | Bộ |
| 2 | Lắp máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-250kVA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 8 | Bộ |
| 3 | Lắp máy biến thế 1P 100kVA 12,7/0,23kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Bộ |
| 4 | Lắp FCO 24kV - 100A | Phần 2 – Chương V, Mục II | 33 | Bộ |
| 5 | Lắp thùng bảo vệ máy cắt trạm biến thế 1100*600*400mm (gồm: 1MCCB 600A + 4MCCB 200A + thanh cái và phụ kiện đấu nối hoàn chỉnh) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 16 | Bộ |
| 6 | Lắp trụ BTLT 14m 6,5kN đôi 1 đoạn bằng máy thi công kết hợp thủ công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Trụ |
| 7 | Lắp trụ BTLT 14m 6,5kN đôi 2 đoạn bằng máy thi công kết hợp thủ công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Trụ |
| 8 | Lắp trụ BTLT 14m 6,5kN đôi 2 đoạn live line (đoạn dưới bằng máy thi công kết hợp thủ công) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Trụ |
| 9 | Gia cố móng trụ BTLT 14m 6,5kN đôi 1 đoạn bằng máy thi công kết hợp thủ công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Trụ |
| 10 | Gia cố móng trụ BTLT 14m 6,5kN đơn 1 đoạn bằng máy thi công kết hợp thủ công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Trụ |
| 11 | Lắp đà đơn L75 dài 2,4m (trụ đơn) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 19 | Bộ |
| 12 | Lắp đà đơn L75 dài 2,4m (lắp lên đà) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Bộ |
| 13 | Lắp đà đôi L75 dài 0,8m (trụ ghép dọc) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Bộ |
| 14 | Bộ đà đỡ trạm giàn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 15 | Bộ |
| 15 | Lắp giá treo bộ 3 máy biến áp 100kVA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 16 | Lắp nối đất TBA dạng trạm trụ ghép | Phần 2 – Chương V, Mục II | 15 | hệ thống |
| 17 | Lắp nối đất TBA dạng trạm treo | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | hệ thống |
| 18 | Lắp tiếp địa cho LA trạm trụ ghép | Phần 2 – Chương V, Mục II | 15 | hệ thống |
| 19 | Lắp tiếp địa cho LA trạm trụ treo | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | hệ thống |
| 20 | Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 222 | Bộ |
| 21 | Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 15 | Bộ |
| 22 | Lắp cáp nhị thứ 4x2,5mm2 (cho trạm cột ghép) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 15 | Vtrí |
| 23 | Lắp cáp nhị thứ 4x2,5mm2 (cho trạm cột treo) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Vtrí |
| 24 | Lắp dây cáp xuất M240 bọc | Phần 2 – Chương V, Mục II | 449 | Mét |
| 25 | Lắp dây cáp xuất M300 bọc | Phần 2 – Chương V, Mục II | 56 | Mét |
| 26 | Lắp dây cáp xuất ABC4x95mm2 từ MCCB lên lưới | Phần 2 – Chương V, Mục II | 333 | Mét |
| 27 | Lắp đầu cosse 240mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 150 | Cái |
| 28 | Lắp đầu cosse 300mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 20 | Cái |
| 29 | Lắp đầu cosse Cu-Al 95mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 260 | Cái |
| 30 | Lắp ống PVC d114 trạm treo | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Vtrí |
| 31 | Lắp ống PVC d114 trạm trụ ghép | Phần 2 – Chương V, Mục II | 22 | Vtrí |
| 32 | Lắp tủ bảo vệ điện kế | Phần 2 – Chương V, Mục II | 16 | Bộ |
| 33 | Lắp sứ đứng đơn 24kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 45 | Cái |
| 34 | Lắp đầu cosse 25mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Cái |
| 35 | Lắp đặt LA 18kV 10kA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 33 | Bộ |
| 36 | Lắp đặt LA 18kV 10kA thi công live line | Phần 2 – Chương V, Mục II | 15 | Bộ |
| 37 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ trụ đơn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9 | Bộ |
| M | Hạng mục Dây nổi hạ thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Lắp tủ phân phối đầu trụ loại 9 cực | Phần 2 – Chương V, Mục II | 50 | Hộp |
| 2 | Tháo hộp phân dây trên cột BTLT | Phần 2 – Chương V, Mục II | 12 | Hộp |
| 3 | Tháo và Lắp hộp phân dây trên cột BTLT | Phần 2 – Chương V, Mục II | 44 | Hộp |
| 4 | Tháo lắp đặt hệ thống tụ bù 0,4kV, trên cột | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | MVar |
| 5 | Lắp trụ đơn BTLT 8,5m bằng máy thi công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 13 | Trụ |
| 6 | Gia cố móng trụ đơn BTLT 8,5m bằng máy thi công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 11 | Trụ |
| 7 | Lắp trụ đơn BTLT 10m bằng máy thi công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9 | Trụ |
| 8 | Lắp cáp druplex 2x11mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 861 | Mét |
| 9 | Lắp cáp quaduplex 4x11mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 36 | Mét |
| 10 | Lắp phụ kiện Domino loại 9 cực | Phần 2 – Chương V, Mục II | 107 | Bộ |
| 11 | Kéo cáp ABC4x95mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4.212 | Mét |
| 12 | Kéo cáp ABC4x50mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 158 | Mét |
| 13 | Kéo cáp ABC4x35mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 15 | Mét |
| 14 | Lắp ống PVC d114 trạm treo | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Vtrí |
| 15 | Lắp ống PVC d114 trạm trụ ghép | Phần 2 – Chương V, Mục II | 14 | Vtrí |
| 16 | Lắp tiếp địa trụ lặp lại | Phần 2 – Chương V, Mục II | 40 | Bộ |
| 17 | Lắp đà lệch đôi L75 dài 2m (trụ đơn) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Bộ |
| 18 | Lắp đà đôi L75 dài 0,8m (trụ ghép dọc) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5 | Bộ |
| 19 | Lắp đà đơn L75 dài 0,8m (trụ ghép dọc) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5 | Bộ |
| 20 | Lắp đà đôi L75 dài 2,4m (trụ đơn) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9 | Bộ |
| 21 | Đỡ dây hạ thế và viễn thông (phục vụ trồng trụ tại vị trí hiện hữu) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 25 | Vtrí |
| 22 | Lắp giá treo cáp viễn thông chữ D (bao gồm sang dây) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 26 | Bộ |
| 23 | Lắp giá đỡ cáp viễn thông chữ E (bao gồm sang dây) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 10 | Bộ |
| 24 | Lắp giá đỡ cáp viễn thông qua máy biến thế (bao gồm sang dây) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 14 | Bộ |
| 25 | Lắp giá dừng cáp viễn thông (bao gồm sang dây) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 12 | Bộ |
| 26 | Lắp giá đỡ đèn chiếu sáng (bao gồm tháo, lắp cần đèn) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 30 | Bộ |
| 27 | Phát quang cây xanh ở mặt đất bằng phẳng | Phần 2 – Chương V, Mục II | 67 | Cây |
| 28 | Tháo cột hạ thế, vuông <=10m (cẩu 10T) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Cột |
| 29 | Tháo cột hạ thế, vuông <=10m (cẩu 10T) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 54 | Cột |
| 30 | Tháo cột hạ thế, vuông <=12m (cẩu 10T) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Cột |
| 31 | Tháo cáp vặn xoắn 4*95mm2 bằng thủ công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,282 | Km |
| 32 | Tháo cáp vặn xoắn 4*95mm2 bằng thủ công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,722 | Km |
| 33 | Tháo cáp vặn xoắn 4*70mm2 bằng thủ công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,642 | Km |
| 34 | Tháo cáp vặn xoắn 4*70mm2 bằng thủ công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,382 | Km |
| 35 | Tháo cáp vặn xoắn 4*50mm2 bằng thủ công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,235 | Km |
| 36 | Tháo cáp vặn xoắn 4*50mm2 bằng thủ công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,218 | Km |
| 37 | Tháo dây mắc điện 1 pha | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,726 | Km |
| 38 | Tháo dây mắc điện 1 pha thu hồi | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,699 | Km |
| 39 | Tháo dây mắc điện 3 pha | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,077 | Km |
| 40 | Tháo dây mắc điện 3 pha | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,03 | Km |
| N | Hạng mục móng trụ trung thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Lắp chân trụ đơn BTLT 14m có gia cố BT | Phần 2 – Chương V, Mục II | 29 | Móng |
| 2 | Gia cố chân trụ đơn BTLT 14m có gia cố BT (trụ hiện hữu) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Móng |
| 3 | Lắp chân trụ đôi BTLT 14m có gia cố BT | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Móng |
| O | Hạng mục móng trụ trạm (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Đổ bê tông móng trạm trụ ghép | Phần 2 – Chương V, Mục II | 12 | Móng |
| 2 | Gia cố đổ bê tông móng trạm treo (trụ hiện hữu) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Móng |
| 3 | Gia cố đổ bê tông móng trạm trụ ghép (trụ hiện hữu) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Móng |
| P | Hạng mục móng trụ hạ thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Lắp chân trụ đơn BTLT 10m có gia cố BT | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9 | Móng |
| 2 | Lắp chân trụ đơn BTLT 8,5m có gia cố BT | Phần 2 – Chương V, Mục II | 13 | Móng |
| 3 | Gia cố chân trụ đơn BTLT 8,5m có gia cố BT (trụ hiện hữu) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 11 | Móng |
| Q | Hạng mục đào mương cáp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, chi phí xin giấy phép đào đường) | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào | Phần 2 – Chương V, Mục II | 84,8 | 10m |
| 2 | Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,514 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Phần 2 – Chương V, Mục II | 20,624 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào <1,25m3, máy ủi <110CV- (cấp phối đá dăm), Đất cấp III | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,5915 | 100m3 |
| 5 | Đào lớp đất cấp III bằng máy đào <1,25m3 (rộng <= 6m) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,1367 | 100m3 |
| 6 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <=1000m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2,0101 | 100m3 |
| 7 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <= 5km (vc 4km tiếp theo) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2,0101 | 100m3 |
| 8 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi > 5km (vc 5km tiếp theo) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2,0101 | 100m3 |
| R | Hạng mục tái lập mương cáp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 8,08 | 100m |
| 2 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 153,52 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,0118 | 100m3 |
| 4 | Trải vải địa kỹ thuật | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4,274 | 100m2 |
| 5 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Phần 2 – Chương V, Mục II | 848 | m |
| 6 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,4113 | 100m3 |
| 7 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,1802 | 100m3 |
| 8 | Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,586 | 100m2 |
| 9 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,586 | 100m2 |
| 10 | Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2,1 | 100m2 |
| 11 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2,1 | 100m2 |
| 12 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 200 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,352 | m3 |
| 13 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 100, mác 300 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 13,24 | m3 |
| 14 | Gắn cọc mốc gang | Phần 2 – Chương V, Mục II | 98 | cọc |
| S | Hạng mục thi công hotline (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Thay giáp buộc sứ [Trụ An Khánh 53 hiện hữu (Trạm An Phú Đông 4C - 400kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 sứ |
| 2 | Thay sứ treo đường dây 3 pha [Trụ An Khánh 53 hiện hữu (Trạm An Phú Đông 4C - 400kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 12 | 1 sứ |
| 3 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Trụ An Khánh 53 hiện hữu (Trạm An Phú Đông 4C - 400kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 cò |
| 4 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao có tải, chống sét (FCO, LBFCO, LA) trên đường dây 3 pha [Trụ An Khánh 53 hiện hữu (Trạm An Phú Đông 4C - 400kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cái |
| 5 | Thay xà lắp lệch đường dây 3 pha [Trụ An Khánh 53 hiện hữu (Trạm An Phú Đông 4C - 400kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 xà |
| 6 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Trụ An Khánh 53 hiện hữu (Trạm An Phú Đông 4C - 400kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 vị trí |
| 7 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng [Trụ An Khánh 35/27a trồng mới (Trạm An Phú Đông 6C - 400kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 sứ |
| 8 | Thay giáp buộc sứ [Trụ An Khánh 35/27a trồng mới (Trạm An Phú Đông 6C - 400kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 sứ |
| 9 | Thay sứ treo đường dây 3 pha [Trụ An Khánh 35/27a trồng mới (Trạm An Phú Đông 6C - 400kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9 | 1 sứ |
| 10 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Trụ An Khánh 35/27a trồng mới (Trạm An Phú Đông 6C - 400kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 cò |
| 11 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao có tải, chống sét (FCO, LBFCO, LA) trên đường dây 3 pha [Trụ An Khánh 35/27a trồng mới (Trạm An Phú Đông 6C - 400kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 cái |
| 12 | Thay xà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha [Trụ An Khánh 35/27a trồng mới (Trạm An Phú Đông 6C - 400kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 xà |
| 13 | Thay xà lắp lệch đường dây 3 pha [Trụ An Khánh 35/27a trồng mới (Trạm An Phú Đông 6C - 400kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 xà |
| 14 | Trồng hoặc thay trụ mặt bích 2 đoạn [Trụ An Khánh 35/27a trồng mới (Trạm An Phú Đông 6C - 400kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 trụ |
| 15 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Trụ An Khánh 35/27a trồng mới (Trạm An Phú Đông 6C - 400kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí |
| 16 | Thay giáp buộc sứ [Trụ Cầu Xã 34 hiện hữu (Trạm Cầu Xã 1B - 250kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 sứ |
| 17 | Thay sứ treo đường dây 3 pha [Trụ Cầu Xã 34 hiện hữu (Trạm Cầu Xã 1B - 250kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 sứ |
| 18 | Thay sứ treo đường dây 3 pha [Trụ Cầu Xã 34 hiện hữu (Trạm Cầu Xã 1B - 250kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 sứ |
| 19 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Trụ Cầu Xã 34 hiện hữu (Trạm Cầu Xã 1B - 250kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 cò |
| 20 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao có tải, chống sét (FCO, LBFCO, LA) trên đường dây 3 pha [Trụ Cầu Xã 34 hiện hữu (Trạm Cầu Xã 1B - 250kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 cái |
| 21 | Thay xà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha [Trụ Cầu Xã 34 hiện hữu (Trạm Cầu Xã 1B - 250kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 xà |
| 22 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Trụ Cầu Xã 34 hiện hữu (Trạm Cầu Xã 1B - 250kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí |
| 23 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng [Trụ ĐVULA/T34/20T hiện hữu (Trạm Cầu Xã 3B - 250kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,33 | 3 sứ |
| 24 | Thay giáp buộc sứ [Trụ ĐVULA/T34/20T hiện hữu (Trạm Cầu Xã 3B - 250kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,33 | 3 sứ |
| 25 | Thay sứ treo đường dây 3 pha [Trụ ĐVULA/T34/20T hiện hữu (Trạm Cầu Xã 3B - 250kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 sứ |
| 26 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Trụ ĐVULA/T34/20T hiện hữu (Trạm Cầu Xã 3B - 250kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | 1 cò |
| 27 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Trụ ĐVULA/T34/20T hiện hữu (Trạm Cầu Xã 3B - 250kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí |
| 28 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng [Trụ Cầu Xã 113 hiện hữu (Trạm Rạch Gia 7C - 400kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,33 | 3 sứ |
| 29 | Thay giáp buộc sứ [Trụ Cầu Xã 113 hiện hữu (Trạm Rạch Gia 7C - 400kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 sứ |
| 30 | Thay giáp buộc sứ [Trụ Cầu Xã 113 hiện hữu (Trạm Rạch Gia 7C - 400kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,33 | 3 sứ |
| 31 | Thay sứ treo đường dây 3 pha [Trụ Cầu Xã 113 hiện hữu (Trạm Rạch Gia 7C - 400kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 sứ |
| 32 | Thay sứ treo đường dây 3 pha [Trụ Cầu Xã 113 hiện hữu (Trạm Rạch Gia 7C - 400kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 sứ |
| 33 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Trụ Cầu Xã 113 hiện hữu (Trạm Rạch Gia 7C - 400kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | 1 cò |
| 34 | Thay xà lắp lệch đường dây 3 pha [Trụ Cầu Xã 113 hiện hữu (Trạm Rạch Gia 7C - 400kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 xà |
| 35 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Trụ Cầu Xã 113 hiện hữu (Trạm Rạch Gia 7C - 400kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí |
| 36 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng [Trụ Cầu Đồng 29/7a trồng mới (Trạm Cầu Đồng 1F - 250kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 sứ |
| 37 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng [Trụ Cầu Đồng 29/7a trồng mới (Trạm Cầu Đồng 1F - 250kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 sứ |
| 38 | Thay giáp buộc sứ [Trụ Cầu Đồng 29/7a trồng mới (Trạm Cầu Đồng 1F - 250kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 sứ |
| 39 | Thay sứ treo đường dây 3 pha [Trụ Cầu Đồng 29/7a trồng mới (Trạm Cầu Đồng 1F - 250kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9 | 1 sứ |
| 40 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Trụ Cầu Đồng 29/7a trồng mới (Trạm Cầu Đồng 1F - 250kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 cò |
| 41 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao có tải, chống sét (FCO, LBFCO, LA) trên đường dây 3 pha [Trụ Cầu Đồng 29/7a trồng mới (Trạm Cầu Đồng 1F - 250kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 cái |
| 42 | Thay xà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha [Trụ Cầu Đồng 29/7a trồng mới (Trạm Cầu Đồng 1F - 250kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 xà |
| 43 | Thay xà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha [Trụ Cầu Đồng 29/7a trồng mới (Trạm Cầu Đồng 1F - 250kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 xà |
| 44 | Thay trụ đường dây 3 pha [Trụ Cầu Đồng 29/7a trồng mới (Trạm Cầu Đồng 1F - 250kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 trụ |
| 45 | Trồng hoặc thay trụ mặt bích 2 đoạn [Trụ Cầu Đồng 29/7a trồng mới (Trạm Cầu Đồng 1F - 250kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 trụ |
| 46 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Trụ Cầu Đồng 29/7a trồng mới (Trạm Cầu Đồng 1F - 250kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí |
| 47 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng [Trụ Cầu Đồng 23 hiện hữu (Trạm Cầu Đồng 1G - 3x100kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 3 sứ |
| 48 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng [Trụ Cầu Đồng 23 hiện hữu (Trạm Cầu Đồng 1G - 3x100kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,67 | 3 sứ |
| 49 | Thay giáp buộc sứ [Trụ Cầu Đồng 23 hiện hữu (Trạm Cầu Đồng 1G - 3x100kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2,67 | 3 sứ |
| 50 | Thay sứ treo đường dây 3 pha [Trụ Cầu Đồng 23 hiện hữu (Trạm Cầu Đồng 1G - 3x100kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9 | 1 sứ |
| 51 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Trụ Cầu Đồng 23 hiện hữu (Trạm Cầu Đồng 1G - 3x100kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 cò |
| 52 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao có tải, chống sét (FCO, LBFCO, LA) trên đường dây 3 pha [Trụ Cầu Đồng 23 hiện hữu (Trạm Cầu Đồng 1G - 3x100kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 cái |
| 53 | Thay xà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha [Trụ Cầu Đồng 23 hiện hữu (Trạm Cầu Đồng 1G - 3x100kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 xà |
| 54 | Thay xà lệch lắp song song (Vertical) trên trụ đường dây 3 pha [Trụ Cầu Đồng 23 hiện hữu (Trạm Cầu Đồng 1G - 3x100kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 xà |
| 55 | Thay xà lệch lắp song song (Vertical) trên trụ đường dây 3 pha [Trụ Cầu Đồng 23 hiện hữu (Trạm Cầu Đồng 1G - 3x100kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 xà |
| 56 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Trụ Cầu Đồng 23 hiện hữu (Trạm Cầu Đồng 1G - 3x100kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí |
| 57 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng [Trụ Cầu Đồng 48 hiện hữu (Trạm Cầu Đồng 5 - 400kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,67 | 3 sứ |
| 58 | Thay giáp buộc sứ [Trụ Cầu Đồng 48 hiện hữu (Trạm Cầu Đồng 5 - 400kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,67 | 3 sứ |
| 59 | Thay sứ treo đường dây 3 pha [Trụ Cầu Đồng 48 hiện hữu (Trạm Cầu Đồng 5 - 400kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 sứ |
| 60 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Trụ Cầu Đồng 48 hiện hữu (Trạm Cầu Đồng 5 - 400kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 61 | Thay xà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha [Trụ Cầu Đồng 48 hiện hữu (Trạm Cầu Đồng 5 - 400kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 xà |
| 62 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Trụ Cầu Đồng 48 hiện hữu (Trạm Cầu Đồng 5 - 400kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 vị trí |
| 63 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng [Trụ Phú Long 133/7 hiện hữu (Trạm Chợ Đường 2A - 400kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 3 sứ |
| 64 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng [Trụ Phú Long 133/7 hiện hữu (Trạm Chợ Đường 2A - 400kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 3 sứ |
| 65 | Thay giáp buộc sứ [Trụ Phú Long 133/7 hiện hữu (Trạm Chợ Đường 2A - 400kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 sứ |
| 66 | Thay sứ treo đường dây 3 pha [Trụ Phú Long 133/7 hiện hữu (Trạm Chợ Đường 2A - 400kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9 | 1 sứ |
| 67 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Trụ Phú Long 133/7 hiện hữu (Trạm Chợ Đường 2A - 400kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 cò |
| 68 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao có tải, chống sét (FCO, LBFCO, LA) trên đường dây 3 pha [Trụ Phú Long 133/7 hiện hữu (Trạm Chợ Đường 2A - 400kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 cái |
| 69 | Thay xà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha [Trụ Phú Long 133/7 hiện hữu (Trạm Chợ Đường 2A - 400kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 xà |
| 70 | Thay xà lắp lệch đường dây 3 pha [Trụ Phú Long 133/7 hiện hữu (Trạm Chợ Đường 2A - 400kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 xà |
| 71 | Thay xà lắp lệch đường dây 3 pha [Trụ Phú Long 133/7 hiện hữu (Trạm Chợ Đường 2A - 400kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 xà |
| 72 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Trụ Phú Long 133/7 hiện hữu (Trạm Chợ Đường 2A - 400kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 vị trí |
| 73 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng [Trụ Cầu Ba Thôn 23/7 hiện hữu (Trạm Thạnh Lộc 3E - 250kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 sứ |
| 74 | Thay giáp buộc sứ [Trụ Cầu Ba Thôn 23/7 hiện hữu (Trạm Thạnh Lộc 3E - 250kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 sứ |
| 75 | Thay sứ treo đường dây 3 pha [Trụ Cầu Ba Thôn 23/7 hiện hữu (Trạm Thạnh Lộc 3E - 250kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 sứ |
| 76 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Trụ Cầu Ba Thôn 23/7 hiện hữu (Trạm Thạnh Lộc 3E - 250kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 77 | Thay xà lệch lắp song song (Vertical) trên trụ đường dây 3 pha [Trụ Cầu Ba Thôn 23/7 hiện hữu (Trạm Thạnh Lộc 3E - 250kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 xà |
| 78 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Trụ Cầu Ba Thôn 23/7 hiện hữu (Trạm Thạnh Lộc 3E - 250kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí |
| 79 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng [Trụ Phú Long 43 hiện hữu (Trạm Thợ Du 3 - 250kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,67 | 3 sứ |
| 80 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Trụ Phú Long 43 hiện hữu (Trạm Thợ Du 3 - 250kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 cò |
| 81 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao có tải, chống sét (FCO, LBFCO, LA) trên đường dây 3 pha [Trụ Phú Long 43 hiện hữu (Trạm Thợ Du 3 - 250kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cái |
| 82 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Trụ Phú Long 43 hiện hữu (Trạm Thợ Du 3 - 250kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 vị trí |
| 83 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng [Trụ An Khánh 7/13 hiện hữu (Trạm Tư Diện 4 - 250kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,67 | 3 sứ |
| 84 | Thay giáp buộc sứ [Trụ An Khánh 7/13 hiện hữu (Trạm Tư Diện 4 - 250kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,67 | 3 sứ |
| 85 | Thay sứ treo đường dây 3 pha [Trụ An Khánh 7/13 hiện hữu (Trạm Tư Diện 4 - 250kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 sứ |
| 86 | Thay sứ treo đường dây 3 pha [Trụ An Khánh 7/13 hiện hữu (Trạm Tư Diện 4 - 250kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 sứ |
| 87 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Trụ An Khánh 7/13 hiện hữu (Trạm Tư Diện 4 - 250kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 cò |
| 88 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao có tải, chống sét (FCO, LBFCO, LA) trên đường dây 3 pha [Trụ An Khánh 7/13 hiện hữu (Trạm Tư Diện 4 - 250kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 cái |
| 89 | Thay xà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha [Trụ An Khánh 7/13 hiện hữu (Trạm Tư Diện 4 - 250kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 xà |
| 90 | Thay xà lệch lắp song song (Vertical) trên trụ đường dây 3 pha [Trụ An Khánh 7/13 hiện hữu (Trạm Tư Diện 4 - 250kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | 1 xà |
| 91 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Trụ An Khánh 7/13 hiện hữu (Trạm Tư Diện 4 - 250kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 vị trí |
| 92 | Thay giáp buộc sứ [Trụ Phú Long 62 hiện hữu (Trạm UB xã Thạnh Lộc 1 - 400kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 sứ |
| 93 | Thay sứ treo đường dây 3 pha [Trụ Phú Long 62 hiện hữu (Trạm UB xã Thạnh Lộc 1 - 400kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 sứ |
| 94 | Thay sứ treo đường dây 3 pha [Trụ Phú Long 62 hiện hữu (Trạm UB xã Thạnh Lộc 1 - 400kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 sứ |
| 95 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Trụ Phú Long 62 hiện hữu (Trạm UB xã Thạnh Lộc 1 - 400kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 cò |
| 96 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao có tải, chống sét (FCO, LBFCO, LA) trên đường dây 3 pha [Trụ Phú Long 62 hiện hữu (Trạm UB xã Thạnh Lộc 1 - 400kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cái |
| 97 | Thay xà lắp lệch đường dây 3 pha [Trụ Phú Long 62 hiện hữu (Trạm UB xã Thạnh Lộc 1 - 400kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 xà |
| 98 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Trụ Phú Long 62 hiện hữu (Trạm UB xã Thạnh Lộc 1 - 400kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 vị trí |
| 99 | Thay giáp buộc sứ [Trụ Phú Long 96 hiện hữu (Trạm UB xã Thạnh Lộc 4 - 250kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 3 sứ |
| 100 | Thay sứ treo đường dây 3 pha [Trụ Phú Long 96 hiện hữu (Trạm UB xã Thạnh Lộc 4 - 250kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 sứ |
| 101 | Thay sứ treo đường dây 3 pha [Trụ Phú Long 96 hiện hữu (Trạm UB xã Thạnh Lộc 4 - 250kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 sứ |
| 102 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Trụ Phú Long 96 hiện hữu (Trạm UB xã Thạnh Lộc 4 - 250kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 cò |
| 103 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao có tải, chống sét (FCO, LBFCO, LA) trên đường dây 3 pha [Trụ Phú Long 96 hiện hữu (Trạm UB xã Thạnh Lộc 4 - 250kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cái |
| 104 | Thay xà lắp lệch đường dây 3 pha [Trụ Phú Long 96 hiện hữu (Trạm UB xã Thạnh Lộc 4 - 250kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 xà |
| 105 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Trụ Phú Long 96 hiện hữu (Trạm UB xã Thạnh Lộc 4 - 250kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 vị trí |
| 106 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng [Trụ Ba Thôn 58/17 (Trạm Xã Thạnh Lộc A - 400kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 3 sứ |
| 107 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng [Trụ Ba Thôn 58/17 (Trạm Xã Thạnh Lộc A - 400kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 3 sứ |
| 108 | Thay giáp buộc sứ [[Trụ Ba Thôn 58/17 (Trạm Xã Thạnh Lộc A - 400kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 sứ |
| 109 | Thay sứ treo đường dây 3 pha [Trụ Ba Thôn 58/17 (Trạm Xã Thạnh Lộc A - 400kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9 | 1 sứ |
| 110 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Trụ Ba Thôn 58/17 (Trạm Xã Thạnh Lộc A - 400kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 cò |
| 111 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao có tải, chống sét (FCO, LBFCO, LA) trên đường dây 3 pha [Trụ Ba Thôn 58/17 (Trạm Xã Thạnh Lộc A - 400kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 cái |
| 112 | Thay xà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha [Trụ Ba Thôn 58/17 (Trạm Xã Thạnh Lộc A - 400kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 xà |
| 113 | Thay xà lắp lệch đường dây 3 pha [Trụ Ba Thôn 58/17 (Trạm Xã Thạnh Lộc A - 400kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 xà |
| 114 | Thay xà lắp lệch đường dây 3 pha [Trụ Phú Long 133/7 hiện hữu (Trạm Chợ Đường 2A - 400kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 xà |
| 115 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Trụ Ba Thôn 58/17 (Trạm Xã Thạnh Lộc A - 400kVA)] | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 vị trí |
| T | Hạng mục mua bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Mua bảo hiểm công trình bao gồm VTTB A cấp sau thuế 6.254.020.224 (đồng) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi