Gói thầu: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Hoàn thiện và phát triển lưới trung, hạ thế và trạm trên địa bàn phường An Phú Đông, Thạnh Lộc - Quận 12 năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200467671-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông
Tên gói thầu Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Hoàn thiện và phát triển lưới trung, hạ thế và trạm trên địa bàn phường An Phú Đông, Thạnh Lộc - Quận 12 năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200467655
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-29 14:33:00 đến ngày 2020-05-09 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,888,027,614 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục vật tư thiết bị B cấp trung thế ngầm (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Giá đỡ đầu cáp trung thế đôi Phần 2 – Chương V, Mục II 4 Bộ
2 Ống sắt tráng kẽm d114 Phần 2 – Chương V, Mục II 48 Mét
3 Bảng chỉ tên đầu cáp ngầm Phần 2 – Chương V, Mục II 4 Cái
4 Keo bột nở (Foam nở) Phần 2 – Chương V, Mục II 4 Ống
B Hạng mục vật tư thiết bị B cấp trung thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Neo bêtong 1,2m Phần 2 – Chương V, Mục II 74 Cái
2 Boulon thép mạ có đai ốc 16*500 Phần 2 – Chương V, Mục II 44 Cái
3 Boulon VR2D 16*1200 Phần 2 – Chương V, Mục II 18 Cái
4 Đà sắt U160x68x5 dài 3m Phần 2 – Chương V, Mục II 4 Đà
5 Thanh nối l75 dài 0,98m Phần 2 – Chương V, Mục II 18 Cái
6 Hàn hoá nhiệt Phần 2 – Chương V, Mục II 28 lọ
7 Bảng tên thiết bị 240*360*0,4 Phần 2 – Chương V, Mục II 6 Cái
8 Sơn màu các loại Phần 2 – Chương V, Mục II 18,5 kg
C Hạng mục vật tư thiết bị B cấp trạm biến thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Neo bêtong 1,2m Phần 2 – Chương V, Mục II 32 cái
2 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*1200 Phần 2 – Chương V, Mục II 45 cái
3 Boulon móc cáp ABC 16*600 Phần 2 – Chương V, Mục II 71 Cái
4 Vis 3x30 Phần 2 – Chương V, Mục II 128 Cái
5 Bảng tên trạm Phần 2 – Chương V, Mục II 16 Cái
6 Ống nhựa pvc 34 Phần 2 – Chương V, Mục II 96 Mét
7 Co pvc 34 Phần 2 – Chương V, Mục II 32 Cái
8 Sơn màu các loại Phần 2 – Chương V, Mục II 12 kg
9 Hàn hoá nhiệt Phần 2 – Chương V, Mục II 96 vị trí
10 Bảng báo nguy hiểm Phần 2 – Chương V, Mục II 16 Cái
D Hạng mục vật tư thiết bị B cấp hạ thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Nắp bịt đầu cáp ABC Phần 2 – Chương V, Mục II 1.060 Cái
2 Boulon thép mạ có đai ốc 16*500 Phần 2 – Chương V, Mục II 20 Cái
3 Hàn hoá nhiệt Phần 2 – Chương V, Mục II 80 lọ
4 Sơn màu các loại Phần 2 – Chương V, Mục II 11 kg
5 Boulon 10x80+2rondell Phần 2 – Chương V, Mục II 30 Cái
6 Collier scell/280mm Phần 2 – Chương V, Mục II 122 Cái
E Hạng mục vật tư thiết bị B móng trụ trung thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Đá 1x2 Phần 2 – Chương V, Mục II 23,81 m3
2 Cát Phần 2 – Chương V, Mục II 14,46 m3
3 Xi măng PC40 Phần 2 – Chương V, Mục II 7.464,9 Kg
4 Nuớc ngọt Phần 2 – Chương V, Mục II 5.272,6 lít
5 Thép tròn d10 Phần 2 – Chương V, Mục II 378,57 Kg
6 Dây thép Phần 2 – Chương V, Mục II 6,08 Kg
F Hạng mục vật tư thiết bị B móng trụ trạm (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Xi măng PC40 Phần 2 – Chương V, Mục II 9.782,03 Kg
2 Cát Phần 2 – Chương V, Mục II 18,95 m3
3 Đá 1*2 Phần 2 – Chương V, Mục II 31,2 m3
4 Nước ngọt Phần 2 – Chương V, Mục II 9.162,78 Lít
5 Thép tròn d10 Phần 2 – Chương V, Mục II 711,69 Kg
6 Dây thép Phần 2 – Chương V, Mục II 11,44 Kg
7 Cừ tràm d80-100 dài 4m Phần 2 – Chương V, Mục II 1.079 cây
8 Gỗ ván Phần 2 – Chương V, Mục II 0,49 m3
9 Cây chống Phần 2 – Chương V, Mục II 77 cây
G Hạng mục vật tư thiết bị B móng trụ trạm (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Xi măng PC40 Phần 2 – Chương V, Mục II 1.698,44 Kg
2 Cát Phần 2 – Chương V, Mục II 3,29 m3
3 Đá 1*2 Phần 2 – Chương V, Mục II 5,42 m3
4 Nước ngọt Phần 2 – Chương V, Mục II 1.199,64 Lít
H Hạng mục vật tư thiết bị B mương cáp phần đào (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Lưỡi cưa D350 Phần 2 – Chương V, Mục II 11,1936 Cái
2 Nước Phần 2 – Chương V, Mục II 7.038,4 lít
3 Răng cào Phần 2 – Chương V, Mục II 0,1968 Bộ
I Hạng mục vật tư thiết bị B mương cáp tái lập (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Băng báo hiệu Phần 2 – Chương V, Mục II 848 m
2 Keo Bituminuos Phần 2 – Chương V, Mục II 9,8 Kg
3 Bê tông nhựa hạt mịn Phần 2 – Chương V, Mục II 25,452 Tấn
4 Bê tông nhựa hạt trung Phần 2 – Chương V, Mục II 9,7393 Tấn
5 Cát san lấp Phần 2 – Chương V, Mục II 123,4425 m3
6 Cát bê tông Phần 2 – Chương V, Mục II 6,987 m3
7 Cọc mốc gang Phần 2 – Chương V, Mục II 98 Cọc
8 Cấp phối đá dăm Loại 1 Phần 2 – Chương V, Mục II 55,1142 m3
9 Cấp phối đá dăm Loại 2 Phần 2 – Chương V, Mục II 24,1468 m3
10 Đá 1x2cm Phần 2 – Chương V, Mục II 11,5056 m3
11 Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung) Phần 2 – Chương V, Mục II 6.908,4 viên
12 Ống xoắn HDPE Ø 130/100 Phần 2 – Chương V, Mục II 812,04 m
13 Nhũ Tương gốc Axit 60% Phần 2 – Chương V, Mục II 167,69 Kg
14 Nước Phần 2 – Chương V, Mục II 2.647,042 lít
15 Vải địa kỹ thuật Phần 2 – Chương V, Mục II 448,77 m2
16 Xi măng PC.40 Phần 2 – Chương V, Mục II 4.928,3312 kg
J Hạng mục Dây trung thế ngầm (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Rải cáp ngầm 3x50mm2 luồn ống có sẵn Phần 2 – Chương V, Mục II 901 Mét
2 Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ (2 sợi cáp 3 pha) Phần 2 – Chương V, Mục II 4 Bộ
3 Lắp ống sắt tráng kẽm d114 (2 sợi cáp) Phần 2 – Chương V, Mục II 4 Bộ
K Hạng mục Dây nổi trung thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Lắp FCO 24kV-100A Phần 2 – Chương V, Mục II 12 Cái
2 Tháo cầu chì tự rơi 35; (22)kV Phần 2 – Chương V, Mục II 2 Bộ 3p
3 Lắp trụ BTLT 14m 6,5kN đơn 1 đoạn bằng máy thi công kết hợp thủ công Phần 2 – Chương V, Mục II 25 Trụ
4 Lắp trụ BTLT 14m 6,5kN đơn 2 đoạn bằng máy thi công kết hợp thủ công Phần 2 – Chương V, Mục II 4 Trụ
5 Lắp trụ BTLT 14m 6,5kN đôi 1 đoạn bằng máy thi công kết hợp thủ công Phần 2 – Chương V, Mục II 4 Trụ
6 Lắp trụ BTLT 14m 6,5kN đôi 2 đoạn bằng máy thi công kết hợp thủ công Phần 2 – Chương V, Mục II 2 Trụ
7 Gia cố móng trụ đơn BTLT 10,5m bằng máy thi công Phần 2 – Chương V, Mục II 2 Trụ
8 Lắp đà lệch đơn L75 dài 2m trụ đơn Phần 2 – Chương V, Mục II 9 Bộ
9 Lắp đà lệch đôi L75 dài 2m (trụ đơn) Phần 2 – Chương V, Mục II 13 Bộ
10 Lắp đà lệch đôi L75 dài 2m (trụ ghép dọc) Phần 2 – Chương V, Mục II 11 Bộ
11 Lắp đà lệch đôi L75 dài 2m 2 tầng (trụ đơn) Phần 2 – Chương V, Mục II 7 Bộ
12 Lắp đà lệch đôi L75 dài 2m 2 tầng (trụ ghép dọc) Phần 2 – Chương V, Mục II 2 Bộ
13 Lắp đà đôi L75 dài 0,8m (trụ đơn) Phần 2 – Chương V, Mục II 6 Bộ
14 Lắp đà đôi L75 dài 2,4m (trụ đơn) Phần 2 – Chương V, Mục II 8 Bộ
15 Lắp đà U160x68x5 dài 2m mạ kẽm tháp đầu trụ ghép dọc Phần 2 – Chương V, Mục II 2 Bộ
16 Lắp sứ treo trên đà sắt Phần 2 – Chương V, Mục II 171 Bộ
17 Lắp sứ đứng đơn 24kV Phần 2 – Chương V, Mục II 39 Cái
18 Lắp sứ đứng đôi 24kV Phần 2 – Chương V, Mục II 92 Bộ
19 Lắp Uclevis + sứ ống chỉ trụ đơn Phần 2 – Chương V, Mục II 41 Bộ
20 Kéo dây nhôm trần As.50mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 1,46 Km
21 Kéo dây nhôm lõi thép bọc 24kV-50/8mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 4,36 Km
22 Đấu cò trung thế M25 bọc 24kV Phần 2 – Chương V, Mục II 177 Mét
23 Lắp tiếp địa LA Phần 2 – Chương V, Mục II 2 Bộ
24 Lắp tiếp địa trụ lặp lại Phần 2 – Chương V, Mục II 12 Bộ
25 Lắp đầu cosse 25mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 12 Cái
26 Phát quang cây xanh ở mặt đất bằng phẳng Phần 2 – Chương V, Mục II 29 Cây
27 Tháo xà thép, chụp đầu cột < =25kg, cột đỡ Phần 2 – Chương V, Mục II 10 Đà
28 Tháo sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi < = 8 bát sứ lắp ở cột < = 20m Phần 2 – Chương V, Mục II 12 Cái
29 Tháo sứ đứng 24kV Phần 2 – Chương V, Mục II 0,7 10 cái
30 Tháo dây nhôm lõi thép AC, ACSR 50mm2 bằng t/c Phần 2 – Chương V, Mục II 0,279 Km
31 Tháo dây nhôm trần AC, ACSR 50mm2 bằng t/c Phần 2 – Chương V, Mục II 0,0935 Km
32 Tháo trụ BT đơn, LT, vuông <=12m (cẩu) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Trụ
33 Tháo trụ BT đơn, LT, vuông <=14m (cẩu) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Trụ
L Hạng mục Trạm biến thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Lắp máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-400kVA Phần 2 – Chương V, Mục II 7 Bộ
2 Lắp máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-250kVA Phần 2 – Chương V, Mục II 8 Bộ
3 Lắp máy biến thế 1P 100kVA 12,7/0,23kV Phần 2 – Chương V, Mục II 3 Bộ
4 Lắp FCO 24kV - 100A Phần 2 – Chương V, Mục II 33 Bộ
5 Lắp thùng bảo vệ máy cắt trạm biến thế 1100*600*400mm (gồm: 1MCCB 600A + 4MCCB 200A + thanh cái và phụ kiện đấu nối hoàn chỉnh) Phần 2 – Chương V, Mục II 16 Bộ
6 Lắp trụ BTLT 14m 6,5kN đôi 1 đoạn bằng máy thi công kết hợp thủ công Phần 2 – Chương V, Mục II 6 Trụ
7 Lắp trụ BTLT 14m 6,5kN đôi 2 đoạn bằng máy thi công kết hợp thủ công Phần 2 – Chương V, Mục II 4 Trụ
8 Lắp trụ BTLT 14m 6,5kN đôi 2 đoạn live line (đoạn dưới bằng máy thi công kết hợp thủ công) Phần 2 – Chương V, Mục II 2 Trụ
9 Gia cố móng trụ BTLT 14m 6,5kN đôi 1 đoạn bằng máy thi công kết hợp thủ công Phần 2 – Chương V, Mục II 3 Trụ
10 Gia cố móng trụ BTLT 14m 6,5kN đơn 1 đoạn bằng máy thi công kết hợp thủ công Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Trụ
11 Lắp đà đơn L75 dài 2,4m (trụ đơn) Phần 2 – Chương V, Mục II 19 Bộ
12 Lắp đà đơn L75 dài 2,4m (lắp lên đà) Phần 2 – Chương V, Mục II 6 Bộ
13 Lắp đà đôi L75 dài 0,8m (trụ ghép dọc) Phần 2 – Chương V, Mục II 6 Bộ
14 Bộ đà đỡ trạm giàn Phần 2 – Chương V, Mục II 15 Bộ
15 Lắp giá treo bộ 3 máy biến áp 100kVA Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Bộ
16 Lắp nối đất TBA dạng trạm trụ ghép Phần 2 – Chương V, Mục II 15 hệ thống
17 Lắp nối đất TBA dạng trạm treo Phần 2 – Chương V, Mục II 1 hệ thống
18 Lắp tiếp địa cho LA trạm trụ ghép Phần 2 – Chương V, Mục II 15 hệ thống
19 Lắp tiếp địa cho LA trạm trụ treo Phần 2 – Chương V, Mục II 1 hệ thống
20 Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV Phần 2 – Chương V, Mục II 222 Bộ
21 Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV Phần 2 – Chương V, Mục II 15 Bộ
22 Lắp cáp nhị thứ 4x2,5mm2 (cho trạm cột ghép) Phần 2 – Chương V, Mục II 15 Vtrí
23 Lắp cáp nhị thứ 4x2,5mm2 (cho trạm cột treo) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Vtrí
24 Lắp dây cáp xuất M240 bọc Phần 2 – Chương V, Mục II 449 Mét
25 Lắp dây cáp xuất M300 bọc Phần 2 – Chương V, Mục II 56 Mét
26 Lắp dây cáp xuất ABC4x95mm2 từ MCCB lên lưới Phần 2 – Chương V, Mục II 333 Mét
27 Lắp đầu cosse 240mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 150 Cái
28 Lắp đầu cosse 300mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 20 Cái
29 Lắp đầu cosse Cu-Al 95mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 260 Cái
30 Lắp ống PVC d114 trạm treo Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Vtrí
31 Lắp ống PVC d114 trạm trụ ghép Phần 2 – Chương V, Mục II 22 Vtrí
32 Lắp tủ bảo vệ điện kế Phần 2 – Chương V, Mục II 16 Bộ
33 Lắp sứ đứng đơn 24kV Phần 2 – Chương V, Mục II 45 Cái
34 Lắp đầu cosse 25mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 6 Cái
35 Lắp đặt LA 18kV 10kA Phần 2 – Chương V, Mục II 33 Bộ
36 Lắp đặt LA 18kV 10kA thi công live line Phần 2 – Chương V, Mục II 15 Bộ
37 Lắp Uclevis + sứ ống chỉ trụ đơn Phần 2 – Chương V, Mục II 9 Bộ
M Hạng mục Dây nổi hạ thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Lắp tủ phân phối đầu trụ loại 9 cực Phần 2 – Chương V, Mục II 50 Hộp
2 Tháo hộp phân dây trên cột BTLT Phần 2 – Chương V, Mục II 12 Hộp
3 Tháo và Lắp hộp phân dây trên cột BTLT Phần 2 – Chương V, Mục II 44 Hộp
4 Tháo lắp đặt hệ thống tụ bù 0,4kV, trên cột Phần 2 – Chương V, Mục II 1 MVar
5 Lắp trụ đơn BTLT 8,5m bằng máy thi công Phần 2 – Chương V, Mục II 13 Trụ
6 Gia cố móng trụ đơn BTLT 8,5m bằng máy thi công Phần 2 – Chương V, Mục II 11 Trụ
7 Lắp trụ đơn BTLT 10m bằng máy thi công Phần 2 – Chương V, Mục II 9 Trụ
8 Lắp cáp druplex 2x11mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 861 Mét
9 Lắp cáp quaduplex 4x11mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 36 Mét
10 Lắp phụ kiện Domino loại 9 cực Phần 2 – Chương V, Mục II 107 Bộ
11 Kéo cáp ABC4x95mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 4.212 Mét
12 Kéo cáp ABC4x50mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 158 Mét
13 Kéo cáp ABC4x35mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 15 Mét
14 Lắp ống PVC d114 trạm treo Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Vtrí
15 Lắp ống PVC d114 trạm trụ ghép Phần 2 – Chương V, Mục II 14 Vtrí
16 Lắp tiếp địa trụ lặp lại Phần 2 – Chương V, Mục II 40 Bộ
17 Lắp đà lệch đôi L75 dài 2m (trụ đơn) Phần 2 – Chương V, Mục II 2 Bộ
18 Lắp đà đôi L75 dài 0,8m (trụ ghép dọc) Phần 2 – Chương V, Mục II 5 Bộ
19 Lắp đà đơn L75 dài 0,8m (trụ ghép dọc) Phần 2 – Chương V, Mục II 5 Bộ
20 Lắp đà đôi L75 dài 2,4m (trụ đơn) Phần 2 – Chương V, Mục II 9 Bộ
21 Đỡ dây hạ thế và viễn thông (phục vụ trồng trụ tại vị trí hiện hữu) Phần 2 – Chương V, Mục II 25 Vtrí
22 Lắp giá treo cáp viễn thông chữ D (bao gồm sang dây) Phần 2 – Chương V, Mục II 26 Bộ
23 Lắp giá đỡ cáp viễn thông chữ E (bao gồm sang dây) Phần 2 – Chương V, Mục II 10 Bộ
24 Lắp giá đỡ cáp viễn thông qua máy biến thế (bao gồm sang dây) Phần 2 – Chương V, Mục II 14 Bộ
25 Lắp giá dừng cáp viễn thông (bao gồm sang dây) Phần 2 – Chương V, Mục II 12 Bộ
26 Lắp giá đỡ đèn chiếu sáng (bao gồm tháo, lắp cần đèn) Phần 2 – Chương V, Mục II 30 Bộ
27 Phát quang cây xanh ở mặt đất bằng phẳng Phần 2 – Chương V, Mục II 67 Cây
28 Tháo cột hạ thế, vuông <=10m (cẩu 10T) Phần 2 – Chương V, Mục II 6 Cột
29 Tháo cột hạ thế, vuông <=10m (cẩu 10T) Phần 2 – Chương V, Mục II 54 Cột
30 Tháo cột hạ thế, vuông <=12m (cẩu 10T) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Cột
31 Tháo cáp vặn xoắn 4*95mm2 bằng thủ công Phần 2 – Chương V, Mục II 0,282 Km
32 Tháo cáp vặn xoắn 4*95mm2 bằng thủ công Phần 2 – Chương V, Mục II 1,722 Km
33 Tháo cáp vặn xoắn 4*70mm2 bằng thủ công Phần 2 – Chương V, Mục II 0,642 Km
34 Tháo cáp vặn xoắn 4*70mm2 bằng thủ công Phần 2 – Chương V, Mục II 1,382 Km
35 Tháo cáp vặn xoắn 4*50mm2 bằng thủ công Phần 2 – Chương V, Mục II 0,235 Km
36 Tháo cáp vặn xoắn 4*50mm2 bằng thủ công Phần 2 – Chương V, Mục II 0,218 Km
37 Tháo dây mắc điện 1 pha Phần 2 – Chương V, Mục II 0,726 Km
38 Tháo dây mắc điện 1 pha thu hồi Phần 2 – Chương V, Mục II 1,699 Km
39 Tháo dây mắc điện 3 pha Phần 2 – Chương V, Mục II 0,077 Km
40 Tháo dây mắc điện 3 pha Phần 2 – Chương V, Mục II 0,03 Km
N Hạng mục móng trụ trung thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Lắp chân trụ đơn BTLT 14m có gia cố BT Phần 2 – Chương V, Mục II 29 Móng
2 Gia cố chân trụ đơn BTLT 14m có gia cố BT (trụ hiện hữu) Phần 2 – Chương V, Mục II 2 Móng
3 Lắp chân trụ đôi BTLT 14m có gia cố BT Phần 2 – Chương V, Mục II 6 Móng
O Hạng mục móng trụ trạm (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Đổ bê tông móng trạm trụ ghép Phần 2 – Chương V, Mục II 12 Móng
2 Gia cố đổ bê tông móng trạm treo (trụ hiện hữu) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Móng
3 Gia cố đổ bê tông móng trạm trụ ghép (trụ hiện hữu) Phần 2 – Chương V, Mục II 3 Móng
P Hạng mục móng trụ hạ thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Lắp chân trụ đơn BTLT 10m có gia cố BT Phần 2 – Chương V, Mục II 9 Móng
2 Lắp chân trụ đơn BTLT 8,5m có gia cố BT Phần 2 – Chương V, Mục II 13 Móng
3 Gia cố chân trụ đơn BTLT 8,5m có gia cố BT (trụ hiện hữu) Phần 2 – Chương V, Mục II 11 Móng
Q Hạng mục đào mương cáp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, chi phí xin giấy phép đào đường)
1 Cắt 2 mép phui đào Phần 2 – Chương V, Mục II 84,8 10m
2 Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm Phần 2 – Chương V, Mục II 1,514 100m2
3 Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè Phần 2 – Chương V, Mục II 20,624 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào <1,25m3, máy ủi <110CV- (cấp phối đá dăm), Đất cấp III Phần 2 – Chương V, Mục II 0,5915 100m3
5 Đào lớp đất cấp III bằng máy đào <1,25m3 (rộng <= 6m) Phần 2 – Chương V, Mục II 1,1367 100m3
6 VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <=1000m Phần 2 – Chương V, Mục II 2,0101 100m3
7 VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <= 5km (vc 4km tiếp theo) Phần 2 – Chương V, Mục II 2,0101 100m3
8 VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi > 5km (vc 5km tiếp theo) Phần 2 – Chương V, Mục II 2,0101 100m3
R Hạng mục tái lập mương cáp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 Phần 2 – Chương V, Mục II 8,08 100m
2 Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) Phần 2 – Chương V, Mục II 153,52 m2
3 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) Phần 2 – Chương V, Mục II 1,0118 100m3
4 Trải vải địa kỹ thuật Phần 2 – Chương V, Mục II 4,274 100m2
5 Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực Phần 2 – Chương V, Mục II 848 m
6 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I Phần 2 – Chương V, Mục II 0,4113 100m3
7 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II Phần 2 – Chương V, Mục II 0,1802 100m3
8 Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m Phần 2 – Chương V, Mục II 0,586 100m2
9 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Phần 2 – Chương V, Mục II 0,586 100m2
10 Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m Phần 2 – Chương V, Mục II 2,1 100m2
11 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Phần 2 – Chương V, Mục II 2,1 100m2
12 Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 200 Phần 2 – Chương V, Mục II 0,352 m3
13 Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 100, mác 300 Phần 2 – Chương V, Mục II 13,24 m3
14 Gắn cọc mốc gang Phần 2 – Chương V, Mục II 98 cọc
S Hạng mục thi công hotline (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1 Thay giáp buộc sứ [Trụ An Khánh 53 hiện hữu (Trạm An Phú Đông 4C - 400kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 3 sứ
2 Thay sứ treo đường dây 3 pha [Trụ An Khánh 53 hiện hữu (Trạm An Phú Đông 4C - 400kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 12 1 sứ
3 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Trụ An Khánh 53 hiện hữu (Trạm An Phú Đông 4C - 400kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 6 1 cò
4 Thay cầu chì tự rơi, cầu dao có tải, chống sét (FCO, LBFCO, LA) trên đường dây 3 pha [Trụ An Khánh 53 hiện hữu (Trạm An Phú Đông 4C - 400kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 cái
5 Thay xà lắp lệch đường dây 3 pha [Trụ An Khánh 53 hiện hữu (Trạm An Phú Đông 4C - 400kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 xà
6 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Trụ An Khánh 53 hiện hữu (Trạm An Phú Đông 4C - 400kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 6 1 vị trí
7 Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng [Trụ An Khánh 35/27a trồng mới (Trạm An Phú Đông 6C - 400kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 3 sứ
8 Thay giáp buộc sứ [Trụ An Khánh 35/27a trồng mới (Trạm An Phú Đông 6C - 400kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 3 sứ
9 Thay sứ treo đường dây 3 pha [Trụ An Khánh 35/27a trồng mới (Trạm An Phú Đông 6C - 400kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 9 1 sứ
10 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Trụ An Khánh 35/27a trồng mới (Trạm An Phú Đông 6C - 400kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 6 1 cò
11 Thay cầu chì tự rơi, cầu dao có tải, chống sét (FCO, LBFCO, LA) trên đường dây 3 pha [Trụ An Khánh 35/27a trồng mới (Trạm An Phú Đông 6C - 400kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 6 1 cái
12 Thay xà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha [Trụ An Khánh 35/27a trồng mới (Trạm An Phú Đông 6C - 400kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 xà
13 Thay xà lắp lệch đường dây 3 pha [Trụ An Khánh 35/27a trồng mới (Trạm An Phú Đông 6C - 400kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 xà
14 Trồng hoặc thay trụ mặt bích 2 đoạn [Trụ An Khánh 35/27a trồng mới (Trạm An Phú Đông 6C - 400kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 trụ
15 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Trụ An Khánh 35/27a trồng mới (Trạm An Phú Đông 6C - 400kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí
16 Thay giáp buộc sứ [Trụ Cầu Xã 34 hiện hữu (Trạm Cầu Xã 1B - 250kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 3 sứ
17 Thay sứ treo đường dây 3 pha [Trụ Cầu Xã 34 hiện hữu (Trạm Cầu Xã 1B - 250kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 sứ
18 Thay sứ treo đường dây 3 pha [Trụ Cầu Xã 34 hiện hữu (Trạm Cầu Xã 1B - 250kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 sứ
19 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Trụ Cầu Xã 34 hiện hữu (Trạm Cầu Xã 1B - 250kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 6 1 cò
20 Thay cầu chì tự rơi, cầu dao có tải, chống sét (FCO, LBFCO, LA) trên đường dây 3 pha [Trụ Cầu Xã 34 hiện hữu (Trạm Cầu Xã 1B - 250kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 6 1 cái
21 Thay xà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha [Trụ Cầu Xã 34 hiện hữu (Trạm Cầu Xã 1B - 250kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 xà
22 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Trụ Cầu Xã 34 hiện hữu (Trạm Cầu Xã 1B - 250kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí
23 Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng [Trụ ĐVULA/T34/20T hiện hữu (Trạm Cầu Xã 3B - 250kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1,33 3 sứ
24 Thay giáp buộc sứ [Trụ ĐVULA/T34/20T hiện hữu (Trạm Cầu Xã 3B - 250kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1,33 3 sứ
25 Thay sứ treo đường dây 3 pha [Trụ ĐVULA/T34/20T hiện hữu (Trạm Cầu Xã 3B - 250kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 sứ
26 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Trụ ĐVULA/T34/20T hiện hữu (Trạm Cầu Xã 3B - 250kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 4 1 cò
27 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Trụ ĐVULA/T34/20T hiện hữu (Trạm Cầu Xã 3B - 250kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí
28 Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng [Trụ Cầu Xã 113 hiện hữu (Trạm Rạch Gia 7C - 400kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 0,33 3 sứ
29 Thay giáp buộc sứ [Trụ Cầu Xã 113 hiện hữu (Trạm Rạch Gia 7C - 400kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 3 sứ
30 Thay giáp buộc sứ [Trụ Cầu Xã 113 hiện hữu (Trạm Rạch Gia 7C - 400kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 0,33 3 sứ
31 Thay sứ treo đường dây 3 pha [Trụ Cầu Xã 113 hiện hữu (Trạm Rạch Gia 7C - 400kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 sứ
32 Thay sứ treo đường dây 3 pha [Trụ Cầu Xã 113 hiện hữu (Trạm Rạch Gia 7C - 400kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 6 1 sứ
33 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Trụ Cầu Xã 113 hiện hữu (Trạm Rạch Gia 7C - 400kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 4 1 cò
34 Thay xà lắp lệch đường dây 3 pha [Trụ Cầu Xã 113 hiện hữu (Trạm Rạch Gia 7C - 400kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 xà
35 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Trụ Cầu Xã 113 hiện hữu (Trạm Rạch Gia 7C - 400kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí
36 Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng [Trụ Cầu Đồng 29/7a trồng mới (Trạm Cầu Đồng 1F - 250kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 3 sứ
37 Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng [Trụ Cầu Đồng 29/7a trồng mới (Trạm Cầu Đồng 1F - 250kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 3 sứ
38 Thay giáp buộc sứ [Trụ Cầu Đồng 29/7a trồng mới (Trạm Cầu Đồng 1F - 250kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 3 sứ
39 Thay sứ treo đường dây 3 pha [Trụ Cầu Đồng 29/7a trồng mới (Trạm Cầu Đồng 1F - 250kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 9 1 sứ
40 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Trụ Cầu Đồng 29/7a trồng mới (Trạm Cầu Đồng 1F - 250kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 6 1 cò
41 Thay cầu chì tự rơi, cầu dao có tải, chống sét (FCO, LBFCO, LA) trên đường dây 3 pha [Trụ Cầu Đồng 29/7a trồng mới (Trạm Cầu Đồng 1F - 250kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 6 1 cái
42 Thay xà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha [Trụ Cầu Đồng 29/7a trồng mới (Trạm Cầu Đồng 1F - 250kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 xà
43 Thay xà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha [Trụ Cầu Đồng 29/7a trồng mới (Trạm Cầu Đồng 1F - 250kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 xà
44 Thay trụ đường dây 3 pha [Trụ Cầu Đồng 29/7a trồng mới (Trạm Cầu Đồng 1F - 250kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 trụ
45 Trồng hoặc thay trụ mặt bích 2 đoạn [Trụ Cầu Đồng 29/7a trồng mới (Trạm Cầu Đồng 1F - 250kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 trụ
46 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Trụ Cầu Đồng 29/7a trồng mới (Trạm Cầu Đồng 1F - 250kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí
47 Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng [Trụ Cầu Đồng 23 hiện hữu (Trạm Cầu Đồng 1G - 3x100kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 3 sứ
48 Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng [Trụ Cầu Đồng 23 hiện hữu (Trạm Cầu Đồng 1G - 3x100kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1,67 3 sứ
49 Thay giáp buộc sứ [Trụ Cầu Đồng 23 hiện hữu (Trạm Cầu Đồng 1G - 3x100kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 2,67 3 sứ
50 Thay sứ treo đường dây 3 pha [Trụ Cầu Đồng 23 hiện hữu (Trạm Cầu Đồng 1G - 3x100kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 9 1 sứ
51 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Trụ Cầu Đồng 23 hiện hữu (Trạm Cầu Đồng 1G - 3x100kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 6 1 cò
52 Thay cầu chì tự rơi, cầu dao có tải, chống sét (FCO, LBFCO, LA) trên đường dây 3 pha [Trụ Cầu Đồng 23 hiện hữu (Trạm Cầu Đồng 1G - 3x100kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 6 1 cái
53 Thay xà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha [Trụ Cầu Đồng 23 hiện hữu (Trạm Cầu Đồng 1G - 3x100kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 xà
54 Thay xà lệch lắp song song (Vertical) trên trụ đường dây 3 pha [Trụ Cầu Đồng 23 hiện hữu (Trạm Cầu Đồng 1G - 3x100kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 xà
55 Thay xà lệch lắp song song (Vertical) trên trụ đường dây 3 pha [Trụ Cầu Đồng 23 hiện hữu (Trạm Cầu Đồng 1G - 3x100kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 xà
56 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Trụ Cầu Đồng 23 hiện hữu (Trạm Cầu Đồng 1G - 3x100kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí
57 Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng [Trụ Cầu Đồng 48 hiện hữu (Trạm Cầu Đồng 5 - 400kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 0,67 3 sứ
58 Thay giáp buộc sứ [Trụ Cầu Đồng 48 hiện hữu (Trạm Cầu Đồng 5 - 400kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 0,67 3 sứ
59 Thay sứ treo đường dây 3 pha [Trụ Cầu Đồng 48 hiện hữu (Trạm Cầu Đồng 5 - 400kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 sứ
60 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Trụ Cầu Đồng 48 hiện hữu (Trạm Cầu Đồng 5 - 400kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 cò
61 Thay xà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha [Trụ Cầu Đồng 48 hiện hữu (Trạm Cầu Đồng 5 - 400kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 xà
62 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Trụ Cầu Đồng 48 hiện hữu (Trạm Cầu Đồng 5 - 400kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 6 1 vị trí
63 Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng [Trụ Phú Long 133/7 hiện hữu (Trạm Chợ Đường 2A - 400kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 3 sứ
64 Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng [Trụ Phú Long 133/7 hiện hữu (Trạm Chợ Đường 2A - 400kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 3 sứ
65 Thay giáp buộc sứ [Trụ Phú Long 133/7 hiện hữu (Trạm Chợ Đường 2A - 400kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 3 sứ
66 Thay sứ treo đường dây 3 pha [Trụ Phú Long 133/7 hiện hữu (Trạm Chợ Đường 2A - 400kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 9 1 sứ
67 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Trụ Phú Long 133/7 hiện hữu (Trạm Chợ Đường 2A - 400kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 6 1 cò
68 Thay cầu chì tự rơi, cầu dao có tải, chống sét (FCO, LBFCO, LA) trên đường dây 3 pha [Trụ Phú Long 133/7 hiện hữu (Trạm Chợ Đường 2A - 400kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 6 1 cái
69 Thay xà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha [Trụ Phú Long 133/7 hiện hữu (Trạm Chợ Đường 2A - 400kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 xà
70 Thay xà lắp lệch đường dây 3 pha [Trụ Phú Long 133/7 hiện hữu (Trạm Chợ Đường 2A - 400kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 xà
71 Thay xà lắp lệch đường dây 3 pha [Trụ Phú Long 133/7 hiện hữu (Trạm Chợ Đường 2A - 400kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 xà
72 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Trụ Phú Long 133/7 hiện hữu (Trạm Chợ Đường 2A - 400kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 6 1 vị trí
73 Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng [Trụ Cầu Ba Thôn 23/7 hiện hữu (Trạm Thạnh Lộc 3E - 250kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 3 sứ
74 Thay giáp buộc sứ [Trụ Cầu Ba Thôn 23/7 hiện hữu (Trạm Thạnh Lộc 3E - 250kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 3 sứ
75 Thay sứ treo đường dây 3 pha [Trụ Cầu Ba Thôn 23/7 hiện hữu (Trạm Thạnh Lộc 3E - 250kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 sứ
76 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Trụ Cầu Ba Thôn 23/7 hiện hữu (Trạm Thạnh Lộc 3E - 250kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 cò
77 Thay xà lệch lắp song song (Vertical) trên trụ đường dây 3 pha [Trụ Cầu Ba Thôn 23/7 hiện hữu (Trạm Thạnh Lộc 3E - 250kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 6 1 xà
78 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Trụ Cầu Ba Thôn 23/7 hiện hữu (Trạm Thạnh Lộc 3E - 250kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí
79 Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng [Trụ Phú Long 43 hiện hữu (Trạm Thợ Du 3 - 250kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1,67 3 sứ
80 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Trụ Phú Long 43 hiện hữu (Trạm Thợ Du 3 - 250kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 6 1 cò
81 Thay cầu chì tự rơi, cầu dao có tải, chống sét (FCO, LBFCO, LA) trên đường dây 3 pha [Trụ Phú Long 43 hiện hữu (Trạm Thợ Du 3 - 250kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 cái
82 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Trụ Phú Long 43 hiện hữu (Trạm Thợ Du 3 - 250kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 6 1 vị trí
83 Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng [Trụ An Khánh 7/13 hiện hữu (Trạm Tư Diện 4 - 250kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 0,67 3 sứ
84 Thay giáp buộc sứ [Trụ An Khánh 7/13 hiện hữu (Trạm Tư Diện 4 - 250kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1,67 3 sứ
85 Thay sứ treo đường dây 3 pha [Trụ An Khánh 7/13 hiện hữu (Trạm Tư Diện 4 - 250kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 sứ
86 Thay sứ treo đường dây 3 pha [Trụ An Khánh 7/13 hiện hữu (Trạm Tư Diện 4 - 250kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 sứ
87 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Trụ An Khánh 7/13 hiện hữu (Trạm Tư Diện 4 - 250kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 6 1 cò
88 Thay cầu chì tự rơi, cầu dao có tải, chống sét (FCO, LBFCO, LA) trên đường dây 3 pha [Trụ An Khánh 7/13 hiện hữu (Trạm Tư Diện 4 - 250kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 6 1 cái
89 Thay xà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha [Trụ An Khánh 7/13 hiện hữu (Trạm Tư Diện 4 - 250kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 xà
90 Thay xà lệch lắp song song (Vertical) trên trụ đường dây 3 pha [Trụ An Khánh 7/13 hiện hữu (Trạm Tư Diện 4 - 250kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 4 1 xà
91 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Trụ An Khánh 7/13 hiện hữu (Trạm Tư Diện 4 - 250kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 vị trí
92 Thay giáp buộc sứ [Trụ Phú Long 62 hiện hữu (Trạm UB xã Thạnh Lộc 1 - 400kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 3 sứ
93 Thay sứ treo đường dây 3 pha [Trụ Phú Long 62 hiện hữu (Trạm UB xã Thạnh Lộc 1 - 400kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 sứ
94 Thay sứ treo đường dây 3 pha [Trụ Phú Long 62 hiện hữu (Trạm UB xã Thạnh Lộc 1 - 400kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 6 1 sứ
95 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Trụ Phú Long 62 hiện hữu (Trạm UB xã Thạnh Lộc 1 - 400kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 6 1 cò
96 Thay cầu chì tự rơi, cầu dao có tải, chống sét (FCO, LBFCO, LA) trên đường dây 3 pha [Trụ Phú Long 62 hiện hữu (Trạm UB xã Thạnh Lộc 1 - 400kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 cái
97 Thay xà lắp lệch đường dây 3 pha [Trụ Phú Long 62 hiện hữu (Trạm UB xã Thạnh Lộc 1 - 400kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 xà
98 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Trụ Phú Long 62 hiện hữu (Trạm UB xã Thạnh Lộc 1 - 400kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 6 1 vị trí
99 Thay giáp buộc sứ [Trụ Phú Long 96 hiện hữu (Trạm UB xã Thạnh Lộc 4 - 250kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 3 sứ
100 Thay sứ treo đường dây 3 pha [Trụ Phú Long 96 hiện hữu (Trạm UB xã Thạnh Lộc 4 - 250kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 sứ
101 Thay sứ treo đường dây 3 pha [Trụ Phú Long 96 hiện hữu (Trạm UB xã Thạnh Lộc 4 - 250kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 6 1 sứ
102 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Trụ Phú Long 96 hiện hữu (Trạm UB xã Thạnh Lộc 4 - 250kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 6 1 cò
103 Thay cầu chì tự rơi, cầu dao có tải, chống sét (FCO, LBFCO, LA) trên đường dây 3 pha [Trụ Phú Long 96 hiện hữu (Trạm UB xã Thạnh Lộc 4 - 250kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 3 1 cái
104 Thay xà lắp lệch đường dây 3 pha [Trụ Phú Long 96 hiện hữu (Trạm UB xã Thạnh Lộc 4 - 250kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 1 xà
105 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Trụ Phú Long 96 hiện hữu (Trạm UB xã Thạnh Lộc 4 - 250kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 6 1 vị trí
106 Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng [Trụ Ba Thôn 58/17 (Trạm Xã Thạnh Lộc A - 400kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 3 sứ
107 Thay sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng [Trụ Ba Thôn 58/17 (Trạm Xã Thạnh Lộc A - 400kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 3 sứ
108 Thay giáp buộc sứ [[Trụ Ba Thôn 58/17 (Trạm Xã Thạnh Lộc A - 400kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 2 3 sứ
109 Thay sứ treo đường dây 3 pha [Trụ Ba Thôn 58/17 (Trạm Xã Thạnh Lộc A - 400kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 9 1 sứ
110 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha [Trụ Ba Thôn 58/17 (Trạm Xã Thạnh Lộc A - 400kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 6 1 cò
111 Thay cầu chì tự rơi, cầu dao có tải, chống sét (FCO, LBFCO, LA) trên đường dây 3 pha [Trụ Ba Thôn 58/17 (Trạm Xã Thạnh Lộc A - 400kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 6 1 cái
112 Thay xà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha [Trụ Ba Thôn 58/17 (Trạm Xã Thạnh Lộc A - 400kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 xà
113 Thay xà lắp lệch đường dây 3 pha [Trụ Ba Thôn 58/17 (Trạm Xã Thạnh Lộc A - 400kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 xà
114 Thay xà lắp lệch đường dây 3 pha [Trụ Phú Long 133/7 hiện hữu (Trạm Chợ Đường 2A - 400kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 1 1 xà
115 Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật [Trụ Ba Thôn 58/17 (Trạm Xã Thạnh Lộc A - 400kVA)] Phần 2 – Chương V, Mục II 6 1 vị trí
T Hạng mục mua bảo hiểm công trình
1 Mua bảo hiểm công trình bao gồm VTTB A cấp sau thuế 6.254.020.224 (đồng) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->