Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200474772-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200474668
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố + Ngân sách phường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-29 17:24:00 đến ngày 2020-05-10 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,168,936,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái ngói Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,0544 m2
2 Đào phá đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,745 100m3
3 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,02 m2
4 Tháo dỡ các thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
5 Vận chuyển đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,745 100m3
B HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1 Đào đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,747 100m3
2 Đóng cọc tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,8 100m
3 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1152 100m2
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1726 100m2
5 Bê tông M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4504 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5423 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8099 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4004 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0999 tấn
10 Bê tông móng M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7995 m3
11 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,4224 m3
12 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5823 100m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9073 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2468 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3381 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3478 m3
17 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0296 m3
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7262 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7191 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 tấn
21 Bê tông cột, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,142 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,9018 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7304 m3
24 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1586 100m2
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1151 tấn
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0624 tấn
27 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1508 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0389 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0205 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0042 tấn
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2268 m3
32 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1352 100m2
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2739 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6303 tấn
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,626 m3
36 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4194 100m2
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8786 tấn
38 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,524 m3
39 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 m3
40 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3277 m3
41 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,565 m2
42 Chỉ cổ bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,06 m
43 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7025 100m3
44 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,916 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5836 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,516 m3
47 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 100m2
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1924 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0188 tấn
50 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21 m3
51 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0439 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0439 tấn
53 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,349 100m2
54 Láng nền, sàn không đánh màu, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,7462 m2
55 Láng nền, sàn không đánh màu, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,5088 m2
56 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,5088 m2
57 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,32 m2
58 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
60 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,94 m2
61 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,524 m2
62 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,616 m2
63 Trát tường trong vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 286,73 m2
64 Trát tường ngoài vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,401 m2
65 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2112 m3
66 Đắp chữ " NHÀ VĂN HÓA KHU HỒNG HÀ" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
67 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,72 m
68 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8 m
69 Lát gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,915 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 714,81 m2
71 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,401 m2
72 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4343 tấn
73 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,8 m2
74 SXLD cửa đi cửa thép sơn tĩnh điện huỳnh 2 mặt (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m2
75 SXLD cửa sổ cửa nhôm hệ Việt Pháp (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,8 m2
76 Con sứ bê tông lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cái
77 Đào đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
78 Gia công kim thu sét có chiều dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
79 Bulong kẹp nối kim thu sét B12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
80 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
81 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
82 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
83 Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
84 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
85 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
86 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
87 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
88 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
89 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
90 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
91 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
92 Lắp đặt đồng hồ Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
93 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
94 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 m
95 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
96 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
97 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
98 Vận chuyển đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1647 100m3
99 Rèm sân khấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,53 m2
100 Búa liềm + sao vàng 5 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
101 Rèm cửa sổ (rộng ra mỗi bên 10cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,2 m2
102 Bộ chữ (ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH + NHÀ KHO
1 Đào đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1736 100m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0528 100m2
3 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7147 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3855 m3
5 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2843 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0849 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1685 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0466 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9143 m3
10 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0926 100m3
11 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1569 100m3
12 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3491 m3
13 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,491 m2
14 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9539 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8868 m3
16 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0356 100m2
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0074 tấn
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0229 tấn
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2178 m3
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1169 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2164 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2395 m3
24 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4313 100m2
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4121 tấn
26 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9476 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0439 m3
28 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,399 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,604 m2
30 Trát tường trong, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4942 m2
31 Trát tường ngoài, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,5636 m2
32 Láng nền, sàn không đánh màu, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,4764 m2
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,361 m2
34 Lát nền, sàn bằng gạch 200x200mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,151 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,4972 m2
36 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,5636 m2
37 SXLD cửa đi, cửa nhôm hệ Việt Pháp (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,03 m2
38 Hệ vách ngăn + cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,427 m2
39 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 100m
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
41 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m
42 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
44 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100 m
45 Lắp đặt van điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
53 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
54 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
56 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Kẹp đỡ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
59 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
60 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
62 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
63 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
65 Đào đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2106 100m3
66 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0117 100m2
67 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8276 m3
68 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0109 100m2
69 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1604 tấn
70 Bê tông móng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7148 m3
71 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0353 100m2
72 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0324 tấn
73 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 tấn
74 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3887 m3
75 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9223 m3
76 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6368 m2
77 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9128 m2
78 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0462 100m2
79 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0258 tấn
80 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 tấn
81 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5183 m3
82 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0197 100m2
83 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 tấn
84 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7126 m3
85 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
86 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0507 100m3
87 Vận chuyển đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2408 100m3
D HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,953 m3
2 Đào đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1758 100m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m2
4 Bê tông M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,34 m3
5 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,465 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 100m2
7 Bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,665 m3
8 Trát tường trong , vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,25 m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1539 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2057 tấn
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
13 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0585 100m3
14 Vận chuyển đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1368 100m3
E HẠNG MỤC: SÂN, CỔNG TƯỜNG RÀO, HỐ TRỒNG CÂY
1 Đào phá đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0045 100m3
2 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 283,2724 m2
5 Vận chuyển đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0045 100m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8562 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1612 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0241 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1428 tấn
10 Bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7736 m3
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0131 100m2
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0022 tấn
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0143 tấn
14 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5544 m3
15 Lợp mái ngói 22v/m2,vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0166 100m2
16 Trát tường ngoài, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,3118 m2
17 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 357,64 m
18 Đắp vữa đầu trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
19 SXLD cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,44 m2
20 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0499 tấn
21 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0499 tấn
22 Bộ chữ "ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG PHƯƠNG NAM - NHÀ VĂN HÓA KHU HỒNG HÀ" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
23 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7 m2
24 Bảng tin khung nhôm lưới thép + kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,18 m2
25 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 352,1842 m2
26 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m2
27 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,581 100m3
28 Bê tông đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,4 m3
29 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,07 10m
30 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1574 m3
31 Trát tường ngoài , vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,4816 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->