Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200474772-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200474668 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố + Ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-29 17:24:00 đến ngày 2020-05-10 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,168,936,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,0544 | m2 |
| 2 | Đào phá đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,745 | 100m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,02 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 5 | Vận chuyển đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,745 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,747 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8 | 100m |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1726 | 100m2 |
| 5 | Bê tông M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4504 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5423 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8099 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4004 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0999 | tấn |
| 10 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7995 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,4224 | m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5823 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9073 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2468 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3381 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3478 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0296 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7262 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7191 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | tấn |
| 21 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,142 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9018 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7304 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1586 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1151 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1508 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0389 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0042 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2268 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1352 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2739 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6303 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,626 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4194 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8786 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,524 | m3 |
| 39 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m3 |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3277 | m3 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,565 | m2 |
| 42 | Chỉ cổ bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,06 | m |
| 43 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7025 | 100m3 |
| 44 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,916 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5836 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,516 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1924 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0188 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m3 |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0439 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0439 | tấn |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,349 | 100m2 |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,7462 | m2 |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,5088 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,5088 | m2 |
| 57 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,32 | m2 |
| 58 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,94 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,524 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,616 | m2 |
| 63 | Trát tường trong vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,73 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,401 | m2 |
| 65 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2112 | m3 |
| 66 | Đắp chữ " NHÀ VĂN HÓA KHU HỒNG HÀ" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 67 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,72 | m |
| 68 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | m |
| 69 | Lát gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,915 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 714,81 | m2 |
| 71 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,401 | m2 |
| 72 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4343 | tấn |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8 | m2 |
| 74 | SXLD cửa đi cửa thép sơn tĩnh điện huỳnh 2 mặt (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 75 | SXLD cửa sổ cửa nhôm hệ Việt Pháp (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8 | m2 |
| 76 | Con sứ bê tông lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 77 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 78 | Gia công kim thu sét có chiều dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 79 | Bulong kẹp nối kim thu sét B12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 80 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 81 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 82 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 83 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 85 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 86 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 87 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 88 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 89 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 90 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 91 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 96 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 98 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1647 | 100m3 |
| 99 | Rèm sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,53 | m2 |
| 100 | Búa liềm + sao vàng 5 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 101 | Rèm cửa sổ (rộng ra mỗi bên 10cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2 | m2 |
| 102 | Bộ chữ (ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH + NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1736 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7147 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3855 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2843 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0849 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1685 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0466 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9143 | m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0926 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1569 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3491 | m3 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,491 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9539 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8868 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0356 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0074 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0229 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2178 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1169 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2164 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2395 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4313 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4121 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9476 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0439 | m3 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,399 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,604 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4942 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,5636 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,4764 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,361 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch 200x200mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,151 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,4972 | m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,5636 | m2 |
| 37 | SXLD cửa đi, cửa nhôm hệ Việt Pháp (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,03 | m2 |
| 38 | Hệ vách ngăn + cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,427 | m2 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 42 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100 m |
| 45 | Lắp đặt van điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Kẹp đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 59 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 63 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 65 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2106 | 100m3 |
| 66 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0117 | 100m2 |
| 67 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8276 | m3 |
| 68 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0109 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1604 | tấn |
| 70 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7148 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0353 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | tấn |
| 74 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3887 | m3 |
| 75 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9223 | m3 |
| 76 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6368 | m2 |
| 77 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9128 | m2 |
| 78 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0462 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0258 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 81 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5183 | m3 |
| 82 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0197 | 100m2 |
| 83 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 84 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7126 | m3 |
| 85 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 86 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0507 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2408 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,953 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1758 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 4 | Bê tông M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m3 |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,465 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m2 |
| 7 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,665 | m3 |
| 8 | Trát tường trong , vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,25 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1539 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2057 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 13 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0585 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1368 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: SÂN, CỔNG TƯỜNG RÀO, HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đào phá đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,2724 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | 100m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8562 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1612 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0241 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1428 | tấn |
| 10 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7736 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0131 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0143 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5544 | m3 |
| 15 | Lợp mái ngói 22v/m2,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0166 | 100m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,3118 | m2 |
| 17 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,64 | m |
| 18 | Đắp vữa đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 19 | SXLD cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m2 |
| 20 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0499 | tấn |
| 21 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0499 | tấn |
| 22 | Bộ chữ "ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG PHƯƠNG NAM - NHÀ VĂN HÓA KHU HỒNG HÀ" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7 | m2 |
| 24 | Bảng tin khung nhôm lưới thép + kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,1842 | m2 |
| 26 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,581 | 100m3 |
| 28 | Bê tông đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,4 | m3 |
| 29 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,07 | 10m |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1574 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài , vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4816 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi