Gói thầu: Gói thầu số 03: Phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200475380-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2020 17:08:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và xây dựng Tín Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200434061 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-29 17:08:00 đến ngày 2020-05-09 17:08:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,311,776,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 83,200,000 VNĐ ((Tám mươi ba triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất KTH đất cấp 2 bằng thủ công (5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,466 | m3 |
| 2 | Đào đất KTH đất cấp 2 bằng máy (95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6185 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4932 | 100m3 |
| 4 | Đào nền, đào cấp đất cấp 3 bằng thủ công (5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 467,4745 | m3 |
| 5 | Đào nền, đào cấp đất cấp 3 bằng máy (95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,8202 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước đất cấp 3 bằng nhân công (5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,939 | m3 |
| 7 | Đào đất cấp 3 rãnh thoát nước bằng máy(95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1584 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường mới đất cấp 3 bằng thủ công(5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,342 | m3 |
| 9 | Đào khuôn đường mới đất cấp 3 bằng máy (95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,255 | 100m3 |
| 10 | Lu lèn tăng cường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3402 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc (5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4756 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy (95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0371 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,8384 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,8384 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,0946 | 100m2 |
| 2 | Lớp cát tạo phẳng dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,2838 | m3 |
| 3 | Lớp ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.109,46 | m2 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1036 | 100m2 |
| 5 | Bê tông M250 mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.999,7028 | m3 |
| 6 | Làm khe co giãn chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,6574 | 10m |
| C | VUỐT NỐI ĐƯỜNG NGANG DÂN SINH | |||
| 1 | Lớp cát tạo phẳng dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9815 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1767 | 100m2 |
| 3 | Bê tông M250 mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,889 | m3 |
| D | CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8935 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2098 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0981 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2806 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2806 | 100m3 |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,35 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,74 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,24 | m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,71 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1982 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1139 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0922 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0302 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2086 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5642 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 19 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,83 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,95 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1795 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển tiếp đá cự ly =3km bằng ôtô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1795 | 100m3 |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,71 | m3 |
| 24 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4649 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,074 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,074 | 100m3 |
| 28 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,17 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,03 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,74 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4535 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1938 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9939 | tấn |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,63 | m3 |
| 35 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,74 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi