Gói thầu: Gói thầu XD-01: Củng cố nâng cấp kho VTKT e921 f371
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200475007-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SƯ ĐOÀN 371/QC PHÒNG KHÔNG KHÔNG QUÂN |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-01: Củng cố nâng cấp kho VTKT e921 f371 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200422330 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách bảo đảm kỹ thuật năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-29 17:14:00 đến ngày 2020-05-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,317,764,573 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | CẢI TẠO PHẦN TƯỜNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bên ngoài nhà | 611,442 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 2.063,6789 | m2 | |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 611,442 | m2 | |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 2.063,6789 | m2 | |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 2.675,1209 | m2 | |
| C | CẢI TẠO HT SẮT THÉP + MÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | 1.585,6469 | m2 | |
| 2 | Lợp mái tôn múi dầy 0.45mm tôn chống nóng chống ồn PU dầy 18mm | 8,7674 | 100m2 | |
| 3 | Lợp mái tôn múi dầy 0.47mm | 7,089 | 100m2 | |
| 4 | Ke chống bão | 3.965 | cái | |
| 5 | Máng tôn Innox khổ rộng 0.79m dầy 8 ly | 98,68 | md | |
| 6 | Trần laphong | 210 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 675,4624 | m2 | |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 675,4624 | m2 | |
| 9 | Sản xuất xà gồ thép | 3,5083 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,5083 | tấn | |
| 11 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | 3,1743 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 2,4917 | tấn | |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 489,7535 | m2 | |
| D | CẢI TẠO CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 269,4 | m2 | |
| 2 | Cửa đi, cửa sổ khung thép mạ kẽm bịt tôn dầy 1.4 ly (bao gồm phụ kiện đầy đủ và công lắp dựng) | 79,1 | m2 | |
| 3 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 1,4892 | tấn | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 217,8302 | m2 | |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 86,16 | m2 | |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 95,04 | m2 | |
| 7 | Vách kính cố đinh khung thép hộp kính trắng dầy 6.38 ly | 30,72 | m2 | |
| E | Phá tường cải tạo thành phòng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 80,8896 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp IV | 0,8089 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | 0,8089 | 100m3 | |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 9,075 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 0,825 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 0,03 | 100m2 | |
| 7 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 1,4175 | m3 | |
| 8 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 1,9635 | m3 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,99 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 0,09 | 100m2 | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0211 | tấn | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,1016 | tấn | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | 1,1616 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,2112 | 100m2 | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,1052 | tấn | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,8852 | tấn | |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 6,7058 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,6096 | 100m2 | |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 0,1616 | tấn | |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | 0,9284 | tấn | |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 1,368 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1872 | 100m2 | |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | 0,0595 | tấn | |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | 0,0744 | tấn | |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | 18,1331 | m3 | |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 82,4235 | m2 | |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 82,4235 | m2 | |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | 60,96 | m2 | |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 39,84 | m2 | |
| 30 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 265,647 | m2 | |
| F | CẢI TẠO NỀN NHÀ + SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 551,9664 | m2 | |
| 2 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400 | 551,9664 | m2 | |
| 3 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x400 | 33,592 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 16,8 | m3 | |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp IV | 0,252 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp IV | 0,42 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | 0,42 | 100m3 | |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 2,8 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 42 | m3 | |
| 10 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | 20 | m | |
| G | DÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 12,504 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 7,56 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | 15,1199 | 100m2 | |
| H | BỂ NƯỚC,BỂ CÁT, LÁN CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 4,136 | m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 1,034 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | 0,0138 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,8769 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | 0,0387 | 100m2 | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0616 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0502 | tấn | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | 2,7931 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 12,696 | m2 | |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 12,696 | m2 | |
| 11 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | 12,696 | m2 | |
| 12 | Đổ cát vào bể | 2,9952 | m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0041 | 100m3 | |
| I | LÁN CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 3,3 | m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 0,3 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 0,012 | 100m2 | |
| 4 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 0,567 | m3 | |
| 5 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 0,7392 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,1987 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 0,0181 | 100m2 | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0109 | tấn | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,029 | tấn | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,0993 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,0181 | 100m2 | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0017 | tấn | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0189 | tấn | |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 0,0077 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0021 | 100m2 | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,0006 | tấn | |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,3907 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 0,0559 | 100m2 | |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 0,0397 | tấn | |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,1857 | m3 | |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0064 | 100m2 | |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ d<=10 | 0,0114 | tấn | |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 2 | cấu kiện | |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 1,3661 | m3 | |
| 25 | Trát tường ngoài tường xây bằng gạch không nung, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 14,783 | m2 | |
| 26 | Trát tường trong tường xây bằng gạch không nung, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 10,6792 | m2 | |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 5,31 | m2 | |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 11,7802 | m2 | |
| 29 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | 27,7694 | m2 | |
| 30 | Quét vôi ngoài nhà | 14,783 | m2 | |
| J | NỀN NHÀ | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 0,0169 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 0,1772 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 0,2785 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài tường xây bằng gạch không nung, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 1,2873 | m2 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 0,5047 | m3 | |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 5,7057 | m2 | |
| K | Mái | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 3,9879 | m2 | |
| L | Cửa | |||
| 1 | Cửa sổ, cửa đi bằng thép thay mới | 2,59 | m2 | |
| M | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | 0,002 | 100m | |
| N | PHẦN CHỐNG SÉT CẢM ỨNG | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.5m | 10 | cọc | |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép mạ kẽm loại d=10mm | 780 | m | |
| 3 | Dây dẫn sét (thép bản) L40x4 | 120 | m | |
| 4 | Giá đỡ dây D10, L-150mm | 78 | cái | |
| 5 | Kẹp kiểm tra | 4 | cái | |
| 6 | Tủ thăm điện trở | 4 | cái | |
| 7 | Bu lông đai ốc | 8 | bộ | |
| 8 | Đệm chỉ lá 40x120, D=3mm | 8 | bộ | |
| O | Đào hố trộn cọc tiếp địa | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 2,9067 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0291 | 100m3 | |
| P | Phần chống sét độc lập (4 bộ) | |||
| 1 | Mặt bích nối ống - thép CT3 dày 8mm D90 | 4 | cái | |
| 2 | Mặt bích nối ống - thép CT3 dày 8mm D76 | 4 | cái | |
| 3 | Mặt bích nối ống - thép CT3 dày 8mm D48 | 4 | cái | |
| 4 | Ống nối 1 - thép ống D50 dày 2.5mm | 4 | cái | |
| 5 | Vòng định vị - thép CT3 D82 | 4 | cái | |
| 6 | Vòng định vị - thép CT3 D68 | 4 | cái | |
| 7 | Vòng định vị - thép CT3 D40 | 4 | cái | |
| 8 | Ống nối 2 - thép ống D76 dày 3mm | 8 | cái | |
| 9 | Gân tăng cứng - thép CT3 8x60x200 | 16 | cái | |
| 10 | Ống nối 3 - thép ống D90 dày 3mm | 4 | cái | |
| 11 | Mặt bích đỡ ống - thép CT3 D215 | 4 | cái | |
| 12 | Mặt bích định vị - thép CT3 D205 | 4 | cái | |
| 13 | Tấm ốp nối - thép CT3 dày 6mm | 16 | cái | |
| 14 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép mạ kẽm loại d=10mm (CT3 D10x200) | 0,8 | m | |
| 15 | Bu lông kẹp chặt M14x70 | 24 | cái | |
| 16 | Lắp đặt kim thu sét đồng D16 loại kim dài 1m | 4 | cái | |
| 17 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép mạ kẽm D10mm | 100 | m | |
| 18 | Lập là sắt 40x4 mạ kẽm | 60 | cái | |
| 19 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L=2.5m | 12 | cọc | |
| 20 | Hộp kiểm tra tiếp địa 250x200x100 | 4 | hộp | |
| 21 | Cột bê tông li tâm nối bích 14m (T14C) | 4 | cái | |
| 22 | Đai kẹp inox | 24 | cái | |
| 23 | Chụp đầu cột | 4 | cái | |
| Q | Đào hố trôn cọc tiếp địa | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 24 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,24 | 100m3 | |
| R | Đào móng cột | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 15,488 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0657 | 100m3 | |
| S | Bê tông móng | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột | 0,3024 | 100m2 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,056 | tấn | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,4 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 7,2 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,32 | m3 | |
| T | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ diện tôn sơn tĩnh điện 300x200x150 | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt tủ chôn âm tường 6 modul | 14 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt tủ chôn âm tường 8 modul | 4 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 32A 10KA | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A 10KA | 20 | cái | |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A 10KA | 13 | cái | |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A 6KA | 26 | cái | |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A 6KA | 18 | cái | |
| U | Vật tư lắp đặt điện trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn tuýp LED ống dài 1,2m chóa tán quang 2x18W | 64 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn LED LOWBAY rạng đông 50W | 16 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất <= 7,5Kw | 4 | cái | |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 16 | cái | |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 64 | cái | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | 100 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | 200 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | 800 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | 720 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | 640 | m | |
| 11 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | 200 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | 800 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | 720 | m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 200 | m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 720 | m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 200 | m | |
| 17 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.5m | 5 | cọc | |
| 18 | Dây dẫn sét (thép bản) L40x4 | 12 | m | |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 1,2 | m3 | |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,108 | 100m3 | |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,12 | 100m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi