Gói thầu: Gói thầu XD-01: Củng cố nâng cấp kho VTKT e921 f371

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200475007-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SƯ ĐOÀN 371/QC PHÒNG KHÔNG KHÔNG QUÂN
Tên gói thầu Gói thầu XD-01: Củng cố nâng cấp kho VTKT e921 f371
Số hiệu KHLCNT 20200422330
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách bảo đảm kỹ thuật năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-29 17:14:00 đến ngày 2020-05-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,317,764,573 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B CẢI TẠO PHẦN TƯỜNG
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bên ngoài nhà 611,442 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà 2.063,6789 m2
3 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 611,442 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 2.063,6789 m2
5 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 2.675,1209 m2
C CẢI TẠO HT SẮT THÉP + MÁI
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m 1.585,6469 m2
2 Lợp mái tôn múi dầy 0.45mm tôn chống nóng chống ồn PU dầy 18mm 8,7674 100m2
3 Lợp mái tôn múi dầy 0.47mm 7,089 100m2
4 Ke chống bão 3.965 cái
5 Máng tôn Innox khổ rộng 0.79m dầy 8 ly 98,68 md
6 Trần laphong 210 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 675,4624 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 675,4624 m2
9 Sản xuất xà gồ thép 3,5083 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép 3,5083 tấn
11 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m 3,1743 tấn
12 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 2,4917 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 489,7535 m2
D CẢI TẠO CỬA
1 Tháo dỡ cửa 269,4 m2
2 Cửa đi, cửa sổ khung thép mạ kẽm bịt tôn dầy 1.4 ly (bao gồm phụ kiện đầy đủ và công lắp dựng) 79,1 m2
3 Gia công cửa sắt, hoa sắt 1,4892 tấn
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 217,8302 m2
5 Lắp dựng hoa sắt cửa 86,16 m2
6 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 95,04 m2
7 Vách kính cố đinh khung thép hộp kính trắng dầy 6.38 ly 30,72 m2
E Phá tường cải tạo thành phòng
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 80,8896 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp IV 0,8089 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV 0,8089 100m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 9,075 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 0,825 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài 0,03 100m2
7 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 1,4175 m3
8 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 1,9635 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,99 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài 0,09 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0211 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,1016 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 1,1616 m3
14 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,2112 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,1052 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,8852 tấn
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 6,7058 m3
18 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,6096 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 0,1616 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m 0,9284 tấn
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 1,368 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,1872 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m 0,0595 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m 0,0744 tấn
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 18,1331 m3
26 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 82,4235 m2
27 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 82,4235 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 60,96 m2
29 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 39,84 m2
30 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 265,647 m2
F CẢI TẠO NỀN NHÀ + SÂN
1 Phá dỡ nền gạch lá nem 551,9664 m2
2 Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400 551,9664 m2
3 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x400 33,592 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 16,8 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp IV 0,252 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp IV 0,42 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV 0,42 100m3
8 Rải giấy dầu lớp cách ly 2,8 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 42 m3
10 Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông 20 m
G DÀN GIÁO
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 12,504 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 7,56 100m2
3 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm 15,1199 100m2
H BỂ NƯỚC,BỂ CÁT, LÁN CHỮA CHÁY
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III 4,136 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 1,034 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột 0,0138 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,8769 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột 0,0387 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0616 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0502 tấn
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 2,7931 m3
9 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 12,696 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 12,696 m2
11 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 12,696 m2
12 Đổ cát vào bể 2,9952 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0041 100m3
I LÁN CHỮA CHÁY
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 3,3 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 0,3 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài 0,012 100m2
4 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 0,567 m3
5 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 0,7392 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,1987 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài 0,0181 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0109 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,029 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,0993 m3
11 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,0181 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,0017 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,0189 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 0,0077 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0021 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,0006 tấn
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 0,3907 m3
18 Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 0,0559 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 0,0397 tấn
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,1857 m3
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0064 100m2
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ d<=10 0,0114 tấn
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 2 cấu kiện
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 1,3661 m3
25 Trát tường ngoài tường xây bằng gạch không nung, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 14,783 m2
26 Trát tường trong tường xây bằng gạch không nung, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 10,6792 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 5,31 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 11,7802 m2
29 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà 27,7694 m2
30 Quét vôi ngoài nhà 14,783 m2
J NỀN NHÀ
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài 0,0169 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 0,1772 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 0,2785 m3
4 Trát tường ngoài tường xây bằng gạch không nung, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 1,2873 m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 0,5047 m3
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 5,7057 m2
K Mái
1 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 3,9879 m2
L Cửa
1 Cửa sổ, cửa đi bằng thép thay mới 2,59 m2
M Thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm 0,002 100m
N PHẦN CHỐNG SÉT CẢM ỨNG
1 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.5m 10 cọc
2 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép mạ kẽm loại d=10mm 780 m
3 Dây dẫn sét (thép bản) L40x4 120 m
4 Giá đỡ dây D10, L-150mm 78 cái
5 Kẹp kiểm tra 4 cái
6 Tủ thăm điện trở 4 cái
7 Bu lông đai ốc 8 bộ
8 Đệm chỉ lá 40x120, D=3mm 8 bộ
O Đào hố trộn cọc tiếp địa
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 2,9067 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0291 100m3
P Phần chống sét độc lập (4 bộ)
1 Mặt bích nối ống - thép CT3 dày 8mm D90 4 cái
2 Mặt bích nối ống - thép CT3 dày 8mm D76 4 cái
3 Mặt bích nối ống - thép CT3 dày 8mm D48 4 cái
4 Ống nối 1 - thép ống D50 dày 2.5mm 4 cái
5 Vòng định vị - thép CT3 D82 4 cái
6 Vòng định vị - thép CT3 D68 4 cái
7 Vòng định vị - thép CT3 D40 4 cái
8 Ống nối 2 - thép ống D76 dày 3mm 8 cái
9 Gân tăng cứng - thép CT3 8x60x200 16 cái
10 Ống nối 3 - thép ống D90 dày 3mm 4 cái
11 Mặt bích đỡ ống - thép CT3 D215 4 cái
12 Mặt bích định vị - thép CT3 D205 4 cái
13 Tấm ốp nối - thép CT3 dày 6mm 16 cái
14 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép mạ kẽm loại d=10mm (CT3 D10x200) 0,8 m
15 Bu lông kẹp chặt M14x70 24 cái
16 Lắp đặt kim thu sét đồng D16 loại kim dài 1m 4 cái
17 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép mạ kẽm D10mm 100 m
18 Lập là sắt 40x4 mạ kẽm 60 cái
19 Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L=2.5m 12 cọc
20 Hộp kiểm tra tiếp địa 250x200x100 4 hộp
21 Cột bê tông li tâm nối bích 14m (T14C) 4 cái
22 Đai kẹp inox 24 cái
23 Chụp đầu cột 4 cái
Q Đào hố trôn cọc tiếp địa
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III 24 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,24 100m3
R Đào móng cột
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 15,488 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0657 100m3
S Bê tông móng
1 Ván khuôn móng cột 0,3024 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,056 tấn
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,4 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 7,2 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,32 m3
T CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ diện tôn sơn tĩnh điện 300x200x150 1 hộp
2 Lắp đặt tủ chôn âm tường 6 modul 14 hộp
3 Lắp đặt tủ chôn âm tường 8 modul 4 hộp
4 Lắp đặt aptomat MCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 32A 10KA 1 cái
5 Lắp đặt aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A 10KA 20 cái
6 Lắp đặt aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A 10KA 13 cái
7 Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A 6KA 26 cái
8 Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A 6KA 18 cái
U Vật tư lắp đặt điện trong nhà
1 Lắp đặt các loại đèn tuýp LED ống dài 1,2m chóa tán quang 2x18W 64 bộ
2 Lắp đặt đèn LED LOWBAY rạng đông 50W 16 bộ
3 Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất <= 7,5Kw 4 cái
4 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 16 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi 64 cái
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2 100 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mm2 200 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x4mm2 800 m
9 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 720 m
10 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 640 m
11 Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 200 m
12 Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 800 m
13 Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 720 m
14 Lắp đặt ống nhựa PVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm 200 m
15 Lắp đặt ống nhựa PVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 720 m
16 Lắp đặt ống nhựa PVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm 200 m
17 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.5m 5 cọc
18 Dây dẫn sét (thép bản) L40x4 12 m
19 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 1,2 m3
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III 0,108 100m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,12 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->