Gói thầu: Xây lắp công trình (không bao gồm Dự phòng phí)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200474989-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao Thông Vận Tải An Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình (không bao gồm Dự phòng phí) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200456154 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-29 17:25:00 đến ngày 2020-05-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,004,225,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp II | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 599,04 | M3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 1.940,29 | M3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 1,25m3, đất cấp II (Mua đất) | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 1.072,3 | M3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp II | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 1.072,3 | M3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp cự ly <=5km Ôtô 10 tấn, đất cấp II (tổng cự ly 7Km) | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 1.072,3 | M3/Km |
| 6 | Vận chuyển tiếp cự ly >5km Ôtô 10 tấn, đất cấp II (tổng cự ly 7Km) | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 1.072,3 | M3/Km |
| 7 | San đầm đất bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 1.117,25 | M3 |
| 8 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 13.906,05 | M2 |
| 9 | Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm Đường mở rộng | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 837,01 | M3 |
| 10 | Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm (Bù vênh mặt đường) | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 1.894,5 | M3 |
| 11 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc a xít Lượng nhựa 1kg/m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 16.438,61 | M2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (C19), Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 16.438,61 | M2 |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Cự ly 4,0km - Ô tô 10 tấn | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 2.732,1 | Tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 48km tiếp theo - Ô tô 10 tấn | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 2.732,1 | Tấn |
| 15 | Thi công mặt đường láng nhữ tương 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 2,8kg/m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 892,66 | M2 |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 165,75 | M2 |
| B | Xây dựng tường chắn | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 22,0885 | M3 |
| 2 | Khoan lỗ cấy thép kính 20mm, chiều sâu 30cm. | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 686 | lỗ |
| 3 | Vữa không co ngót sikagrout 214-11 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,0646 | m³ |
| 4 | Gia công thép tường chắn, Đk <=10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 6,3602 | Tấn |
| 5 | Gia công thép tường chắn, Đk <=18mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 2,3044 | Tấn |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường chắn | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 459,1 | M2 |
| 7 | Bê tông đá 1x2 M300 tường chắn | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 92,305 | M3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi