Gói thầu: Gói 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200456937-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200447520 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-29 16:30:00 đến ngày 2020-05-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,909,559,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào đất nền đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.868,67 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường mở rộng, đất tận dụng chọn lọc, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 992,21 | m3 |
| 3 | Lu lèn khuôn đường từ K=0,95 đến K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.316,95 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá vỉa bằng đá chẻ KT(20x20x25)cm dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.159,36 | md |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Dmax=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.220,28 | m3 |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm dày bình quân 16cm trên mặt đường cũ, láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,50kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.259,18 | m2 |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm dày 14cm trên mặt đường mở rộng, láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,50kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.179,86 | m2 |
| 8 | Thi công lớp giấy dầu (trước khi đổ bê tông mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.391,5 | m2 |
| 9 | Thi công mặt đường BTXM đá 1x2 M300 (BT thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,96 | m3 |
| B | Lề gia cố | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Dmax=25mm phần lề gia cố dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,17 | m3 |
| 2 | Thi công lớp lót nilong (trước khi đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 698,11 | m2 |
| 3 | Thi công bê tông đá 1x2 M200 dày 15cm đổ tại chỗ lề gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,78 | m3 |
| C | Cống tròn hiện hữu | |||
| 1 | Nạo vét đất trong cống tròn hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,94 | m3 |
| 2 | Gia cố tường đầu BT đá 1x2 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,66 | m3 |
| 3 | Sơn gờ chắn hiện hữu 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,44 | m2 |
| D | Biển báo an toàn giao thông | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt mới trụ biển báo 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Trụ |
| 2 | Cung cấp lắp đặt biển báo phản quang tam giác D=70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Biển |
| 3 | Cung cấp thép hộp đen chữ nhật KT(40x20)cm dày 2mm sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1 | kg |
| E | Cọc hộ lan đúc sẵn KT(15x15x120)cm | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,16 | m3 |
| 2 | Cung cấp lắp đặt cốt thép D<=10 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.095,38 | kg |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M200 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,72 | m3 |
| 4 | Sơn cọc hộ lan 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,12 | m2 |
| 5 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,01 | m3 |
| F | Cọc H (cọc 100m) đúc sẵn KT(20x20x110)cm | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m3 |
| 2 | Cung cấp lắp đặt cốt thép D<=10 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,2 | kg |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M200 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 4 | Sơn cọc H 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 5 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | m3 |
| G | Trụ Kilomet | |||
| 1 | Thi công nhổ bỏ trụ Kilomet hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Trụ |
| 2 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m3 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt cốt thép D<=10 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,15 | kg |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 5 | Sơn trụ Kilomet 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | m2 |
| 6 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| H | Tường hộ lan mềm (Rào tôn sóng) | |||
| 1 | Cung cấp tấm sóng giữa (2320 x 310 x 3)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | Tấm |
| 2 | Cung cấp tấm sóng đầu (700 x 310 x 3)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Tấm |
| 3 | Cung cấp trụ tròn rào tôn sóng D141,3x4,5mm - L=1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | Cột |
| 4 | Cung cấp trụ tròn rào tôn sóng D141,3x4,5mm - L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cột |
| 5 | Dán phản quang màu vàng trụ tròn rào tôn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | m2 |
| 6 | Dán phản quang màu vàng tấm sóng đầu, cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m2 |
| 7 | Cung cấp bịt đầu trụ D150x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | Cột |
| 8 | Cung cấp đệm giảm chấn gắn vào cột đở tấm sóng bằng thép KT (300x70x5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | Hộp |
| 9 | Cung cấp mắt phản quang gắn vào cột đở tấm sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | Cái |
| 10 | Cung cấp bulon M19 x 180 đầu dù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | Cái |
| 11 | Cung cấp bulon M16 x 35 đầu dù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630 | Cái |
| 12 | Đào đất hố móng chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,33 | m3 |
| 13 | BT đá 1x2 M200 đổ tại chỗ móng chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,24 | m3 |
| I | Thi công tấm đan | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt cốt thép D<=10 đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,42 | kg |
| 2 | Cung cấp lắp đặt cốt thép D =>12 đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479,64 | kg |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M250 đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,24 | m3 |
| J | Thi công rãnh lát tấm bê tông đúc sẵn hình thang | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200 tấm lát đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,84 | m3 |
| 2 | Lót vữa xi măng mác 100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.216,25 | m2 |
| 3 | Chèn trám vữa xi măng mác100 giữa 2 tấm lát rãnh dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,34 | m2 |
| 4 | Thi công lớp lót nilon trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.081,88 | m2 |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M200 dày 7cm đáy rãnh đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,73 | m3 |
| 6 | Đệm đá 4x6 dày 10cm chân khay cuối rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 1x2 M200 chân khay cuối rãnh đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi