Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây dựng Trạm xử lý nước thải sinh hoạt 60-80m3 ngày
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200470357-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp than Khoáng sản Việt Nam, Công ty than Khe Chàm TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Xây dựng Trạm xử lý nước thải sinh hoạt 60-80m3 ngày |
| Số hiệu KHLCNT | 20200438345 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phúc lợi Của Công ty |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-29 17:00:00 đến ngày 2020-05-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,897,977,043 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà vận hành và nhà kho | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp III | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 32,03 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,62 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê lót móng, VK gỗ | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m2 |
| 4 | Xây móng, vữa XM mác 50 | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 17,35 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,63 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng móng, VK gỗ | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,324 | tấn |
| 10 | Lấp đất móng, đất cấp III | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp III, cung độ <=4 | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | 100m3 |
| 12 | Đào móng băng, đất cấp III | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,13 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,53 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê lót móng bậc tam cấp, VK gỗ | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 15 | Xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50 | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,74 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng, vữa XM mác 50 | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 19,31 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, ô văng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,39 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng, VK gỗ | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0519 | tấn |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 77 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,42 | m3 |
| 25 | Sản xuất xà gồ thép | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | tấn |
| 27 | Sản xuất giằng mái thép | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 28 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 29 | Bu lông M 14x30 | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 30 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m2 |
| 31 | Lát nền bằng gạch Ceramic | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 34,25 | m2 |
| 32 | Ốp gạch chân tường gạch Ceramic | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,9 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, vữa XM mác 75 | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 89,62 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 78,57 | m2 |
| 35 | Trát bậc tam cấp , vữa XM mac 75 | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9,34 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, vữa XM mác 75 | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8,18 | m2 |
| 37 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 176,37 | m2 |
| 38 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5,2 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,77 | m2 |
| 41 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 34,25 | m2 |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung thép, mở quay 2 cánh kính dày 5mm | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5,2 | m2 |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cửa đi khung thép ép pano 2 cánh kính dày 5mm | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5,28 | m2 |
| 44 | Đèn tuýp đơn chấn lưu điện tử L1200, P=1x36W | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 45 | Quạt treo tường D450-55W | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 46 | Ổ cắm điện đơn hai chấu ngầm tường 250V-10A | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 47 | Công tắc đèn đơn ngầm tường 5A-220V | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 48 | Hộp nối dây ngầm tường KT 110x110 | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Dây điện CUXLPE/PVC 2x2.5 mm | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m |
| 50 | Cáp điện CUXLPE/PVC/DSTA/PVC 3x6+1x4 mm | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 106 | m |
| 51 | Ống ghen luồn dây cáp điện (ống ruột gà) D40 | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 106 | m |
| 52 | Tủ điện tổng ngầm tường | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| B | Bể cân bằng | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng bể, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho móng, VK gỗ | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép móng | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | tấn |
| 5 | Xây xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,07 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,67 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cốt thép sàn mái, | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=5km, ôtô 5T, đất cấp III | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, vữa XM mác 75 | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12,26 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5,93 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, vữa XM mác 75 | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,06 | m2 |
| C | Bệ đăt thiết bị | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,837 | 100m3 |
| 2 | Bê tông bê tông lót móng, đá 4x6, , mác 100 | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4,06 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cốt thép móng | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,959 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III cung độ <=4 km | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 187,8 | m3 |
| D | Bể điều hòa và bể chứa bùn | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,545 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,9 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng bể, đá 1x2,mác 250 | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,46 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông bể | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng bể | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,376 | tấn |
| 7 | Bê tông tường bể, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8,28 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông tường bể | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,74 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cốt thép tường | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,031 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,119 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cung độ <=5 km đất cấp III | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 42,5 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 15 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa mác 250 | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho tấm đan bể | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 19 | Công tác sản xuất lắp đặt nắp bể bằng inox | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống xả tràn sự cố PVC C6-D200 | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 21 | Trát tường trong, vữa XM mác 75 | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 51,4 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, vữa XM mác 75 | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 13,44 | m2 |
| E | Rãnh nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9,19 | m3 |
| 2 | Bê tông bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,91 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2,32 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa mác 250 | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,73 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cung độ phạm vi <=<=4 km, đất cấp III | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, vữa XM mác 75 | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9,96 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, vữa XM mác 75 | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3,52 | m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| F | Sân bê tông + bệ đặt bình | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp III | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 30,41 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 11,91 | m3 |
| 4 | Lót bạt dứa chống mất nước xi măng | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 119,05 | m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê lót móng | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sân, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 17,21 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ máy | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 8 | Khe giãn rộng 5mm | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cung độ <=4 km đất cấp III | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 14,8 | m3 |
| 11 | Gia công - lắp đặt sàn thao tác pha hóa chất | Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| G | Module bể xử lý nước thải | |||
| 1 | Module Bể xử lý nước thải | Làm bằng composite ,Kích thước: DxL=2500 x12000mm; chiều dầy thân: >8mm | 1 | HT |
| H | Bể thu inox | |||
| 1 | Kiểu: tĩnh; <br/>Vật liệu: inox<br/>Kích thước: 550x750mm<br/>Khe lọc 1mm<br/> | Sọt chắn rác kiểu: tĩnh; <br/>Vật liệu: inox sus 304<br/>Kích thước: 550x750mm<br/>Khe lọc 1mm<br/> | 1 | bộ |
| 2 | Bơm chìm | Lưu lượng: >5m3/h | 2 | cái |
| 3 | Đường ống, linh kiện lắp đặt bơm | Ống luồn dây điện, linh kiện lắp đặt bơm Đủ để lắp đặt hoàn thiện và kết nối hệ thống. | 1 | bộ |
| I | Bể cân bằng | |||
| 1 | Thiết bị khuấy trộn bằng khí nén | Tốc độ trộn: 1m3/s | 1 | bộ |
| 2 | Thiết bị kiểm soát pH tự động | Kèm theo dây cáp dài 10m | 1 | bộ |
| 3 | Bơm định lượng hóa chất | Lưu lượng: 30l/h; Công suất: >45W | 1 | cái |
| 4 | Bồn chứa hóa chất | Thể tích:300 Lít | 1 | cái |
| 5 | Thiết bị khuấy trộn khí nén | Tốc độ thoát khí 0,5m3/ phút | 1 | bộ |
| 6 | Đường ống, ống luồn, linh kiện lắp đặt máy | Đồng bộ đi kèm với hệ thống của bể | 1 | bộ |
| J | THIẾT BỊ BỂ AEROTEN | |||
| 1 | Hệ thống đĩa phân phối khí | Lưu lượng 1,3m3/phút | 1 | HT |
| 2 | Máy thổi khí | Công suất: 3HP | 2 | cái |
| 3 | Nuôi cấy vi sinh vật, đường ống, đường điện, ống luồn dây điện, linh kiện lắp đặt máy | Đồng bộ với thiết bị bể AEROTEN | 1 | HT |
| K | THIẾT BỊ BỂ LẮNG | |||
| 1 | Hệ thống hồi bùn | Lưu lượng: >3m3/h | 1 | HT |
| 2 | Máng thu nước, Ống lắng trung tâm, Đường ống, linh kiện lắp đặt | Đồng bộ với thiết bị bể lắng | 1 | bộ |
| L | THIẾT BỊ BỂ LỌC |
|||
| 1 | Vật liệu lọc | Cát lọc thạch anh | 1 | HT |
| 2 | Hệ thống lọc | Inox sus 304; D = 1200; H= 2400 | 1 | HT |
| 3 | Ống phân phối nước | Đồng bộ với thiết bị bể lọc | 1 | HT |
| 4 | Hệ thống thu hồi và rửa vật liệu lọc | Vật liệu bằng uPVC, inox sus 304, chiều dài đủ kết nối với hệ thống | 1 | HT |
| 5 | Hệ thống thu hồi bùn | Bằng Ống nhựa PVC D60 | 1 | HT |
| 6 | Máng thu nước | Inox sus 304 | 1 | Cái |
| M | THIẾT BỊ BỂ KHỬ TRÙNG | |||
| 1 | Bơm định lượng hóa chất | Lưu lượng: 30l/h; Công suất: >45W, Việt Nam | 1 | bộ |
| 2 | Bồn chứa hóa chất | Thể tích:300 Lít; Việt Nam | 1 | HT |
| 3 | Thiết bị khuấy trộn hóa chất bằng khí nén | Ống phân phối Inox sus 304, phụ kiện đi kèm | 1 | bộ |
| 4 | Đường ống, đường điện, luồn dây điện, linh kiện lắp đặt | Đồng bộ với thiết bị bể khử trùng | 1 | HT |
| N | TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN | Đồng bộ, Xuất xứ Việt Nam | 1 | tủ |
| O | HỆ THỐNG KHỬ MÙI | |||
| 1 | Hệ thống thu gom nước thải từ các phòng nghỉ và nhà bếp về hệ thống xử lý | Đồng bộ với hệ thống khử mùi | 1 | Bộ |
| 2 | Đồng hồ đo lưu lượng nước thải D40 | Hãng sensus, giải đo ít nhất 05 số | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi