Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây dựng Trạm xử lý nước thải sinh hoạt 60-80m3 ngày

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200470357-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp than Khoáng sản Việt Nam, Công ty than Khe Chàm TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Xây dựng Trạm xử lý nước thải sinh hoạt 60-80m3 ngày
Số hiệu KHLCNT 20200438345
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phúc lợi Của Công ty
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-29 17:00:00 đến ngày 2020-05-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,897,977,043 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà vận hành và nhà kho
1 Đào móng băng, đất cấp III Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 32,03 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 2,62 m3
3 Ván khuôn cho bê lót móng, VK gỗ Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m2
4 Xây móng, vữa XM mác 50 Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,45 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 17,35 m3
6 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 1,63 m3
7 Ván khuôn giằng móng, VK gỗ Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,029 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,324 tấn
10 Lấp đất móng, đất cấp III Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp III, cung độ <=4 Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,125 100m3
12 Đào móng băng, đất cấp III Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 2,13 m3
13 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,53 m3
14 Ván khuôn cho bê lót móng bậc tam cấp, VK gỗ Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,01 100m2
15 Xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50 Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 1,74 m3
16 Xây tường thẳng, vữa XM mác 50 Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 19,31 m3
17 Xây cột, trụ, vữa XM mác 75 Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,45 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng, ô văng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 2,39 m3
19 Ván khuôn xà dầm, giằng, VK gỗ Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,26 100m2
20 Cốt thép xà dầm, giằng, Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,04 tấn
21 Cốt thép xà dầm, giằng, Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,0519 tấn
22 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 77 100m3
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,034 100m3
24 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 3,42 m3
25 Sản xuất xà gồ thép Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,2 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,2 tấn
27 Sản xuất giằng mái thép Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,019 tấn
28 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,019 tấn
29 Bu lông M 14x30 Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 48 cái
30 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,6 100m2
31 Lát nền bằng gạch Ceramic Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 34,25 m2
32 Ốp gạch chân tường gạch Ceramic Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 3,9 m2
33 Trát tường trong, vữa XM mác 75 Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 89,62 m2
34 Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 78,57 m2
35 Trát bậc tam cấp , vữa XM mac 75 Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 9,34 m2
36 Trát trụ cột, vữa XM mác 75 Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 8,18 m2
37 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 176,37 m2
38 Sản xuất hoa sắt cửa sổ Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,07 tấn
39 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 5,2 m2
40 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 3,77 m2
41 Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 34,25 m2
42 Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung thép, mở quay 2 cánh kính dày 5mm Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 5,2 m2
43 Sản xuất lắp dựng cửa đi khung thép ép pano 2 cánh kính dày 5mm Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 5,28 m2
44 Đèn tuýp đơn chấn lưu điện tử L1200, P=1x36W Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
45 Quạt treo tường D450-55W Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
46 Ổ cắm điện đơn hai chấu ngầm tường 250V-10A Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
47 Công tắc đèn đơn ngầm tường 5A-220V Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
48 Hộp nối dây ngầm tường KT 110x110 Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
49 Dây điện CUXLPE/PVC 2x2.5 mm Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 21 m
50 Cáp điện CUXLPE/PVC/DSTA/PVC 3x6+1x4 mm Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 106 m
51 Ống ghen luồn dây cáp điện (ống ruột gà) D40 Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 106 m
52 Tủ điện tổng ngầm tường Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
B Bể cân bằng
1 Đào móng công trình, đất cấp III Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,09 100m3
2 Bê tông móng bể, đá 1x2, mác 250 Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,72 m3
3 Ván khuôn cho móng, VK gỗ Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,01 100m2
4 Cốt thép móng Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,056 tấn
5 Xây xây bể chứa, vữa XM mác 50 Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 3,07 m3
6 Bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,67 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,052 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cốt thép sàn mái, Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,05 tấn
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=5km, ôtô 5T, đất cấp III Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 70 m3
11 Trát tường trong, vữa XM mác 75 Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 12,26 m2
12 Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 5,93 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, vữa XM mác 75 Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 4,06 m2
C Bệ đăt thiết bị
1 Đào móng công trình, đất cấp III Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 2,837 100m3
2 Bê tông bê tông lót móng, đá 4x6, , mác 100 Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 4,06 m3
3 Ván khuôn móng dài, bệ máy Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,032 100m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 7,5 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cốt thép móng Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,95 tấn
7 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,959 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III cung độ <=4 km Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 187,8 m3
D Bể điều hòa và bể chứa bùn
1 Đào móng công trình, đất cấp III Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,545 100m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 1,9 m3
3 Ván khuôn cho bê tông lót móng Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m3
4 Bê tông móng bể, đá 1x2,mác 250 Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 3,46 m3
5 Ván khuôn cho bê tông bể Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,03 100m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng bể Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,376 tấn
7 Bê tông tường bể, đá 1x2, mác 250 Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 8,28 m3
8 Ván khuôn cho bê tông tường bể Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,74 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cốt thép tường Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 1,031 tấn
10 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,119 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cung độ <=5 km đất cấp III Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 42,5 m3
12 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 1,6 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,22 tấn
15 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa mác 250 Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,39 m3
16 Ván khuôn cho tấm đan bể Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m2
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,035 tấn
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
19 Công tác sản xuất lắp đặt nắp bể bằng inox Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
20 Lắp đặt ống xả tràn sự cố PVC C6-D200 Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 20 m
21 Trát tường trong, vữa XM mác 75 Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 51,4 m2
22 Láng nền sàn có đánh màu, vữa XM mác 75 Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 13,44 m2
E Rãnh nước
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp III Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 9,19 m3
2 Bê tông bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,91 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m2
4 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 2,32 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa mác 250 Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,73 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,047 tấn
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,008 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cung độ phạm vi <=<=4 km, đất cấp III Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 8,4 m3
10 Trát tường trong, vữa XM mác 75 Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 9,96 m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu, vữa XM mác 75 Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 3,52 m2
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
F Sân bê tông + bệ đặt bình
1 Đào móng băng, đất cấp III Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 30,41 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,32 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 11,91 m3
4 Lót bạt dứa chống mất nước xi măng Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 119,05 m2
5 Ván khuôn cho bê lót móng Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,002 100m2
6 Bê tông sân, đá 1x2, mác 200 Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 17,21 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ máy Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,03 tấn
8 Khe giãn rộng 5mm Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 18 m
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 0,059 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cung độ <=4 km đất cấp III Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 14,8 m3
11 Gia công - lắp đặt sàn thao tác pha hóa chất Theo BVTKTC và chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 HT
G Module bể xử lý nước thải
1 Module Bể xử lý nước thải Làm bằng composite ,Kích thước: DxL=2500 x12000mm; chiều dầy thân: >8mm 1 HT
H Bể thu inox
1 Kiểu: tĩnh; <br/>Vật liệu: inox<br/>Kích thước: 550x750mm<br/>Khe lọc 1mm<br/> Sọt chắn rác kiểu: tĩnh; <br/>Vật liệu: inox sus 304<br/>Kích thước: 550x750mm<br/>Khe lọc 1mm<br/> 1 bộ
2 Bơm chìm Lưu lượng: &gt;5m3&#x2F;h 2 cái
3 Đường ống, linh kiện lắp đặt bơm Ống luồn dây điện, linh kiện lắp đặt bơm Đủ để lắp đặt hoàn thiện và kết nối hệ thống. 1 bộ
I Bể cân bằng
1 Thiết bị khuấy trộn bằng khí nén Tốc độ trộn: 1m3&#x2F;s 1 bộ
2 Thiết bị kiểm soát pH tự động Kèm theo dây cáp dài 10m 1 bộ
3 Bơm định lượng hóa chất Lưu lượng: 30l&#x2F;h; Công suất: &gt;45W 1 cái
4 Bồn chứa hóa chất Thể tích:300 Lít 1 cái
5 Thiết bị khuấy trộn khí nén Tốc độ thoát khí 0,5m3&#x2F; phút 1 bộ
6 Đường ống, ống luồn, linh kiện lắp đặt máy Đồng bộ đi kèm với hệ thống của bể 1 bộ
J THIẾT BỊ BỂ AEROTEN
1 Hệ thống đĩa phân phối khí Lưu lượng 1,3m3&#x2F;phút 1 HT
2 Máy thổi khí Công suất: 3HP 2 cái
3 Nuôi cấy vi sinh vật, đường ống, đường điện, ống luồn dây điện, linh kiện lắp đặt máy Đồng bộ với thiết bị bể AEROTEN 1 HT
K THIẾT BỊ BỂ LẮNG
1 Hệ thống hồi bùn Lưu lượng: &gt;3m3&#x2F;h 1 HT
2 Máng thu nước, Ống lắng trung tâm, Đường ống, linh kiện lắp đặt Đồng bộ với thiết bị bể lắng 1 bộ
L THIẾT BỊ BỂ LỌC
1 Vật liệu lọc Cát lọc thạch anh 1 HT
2 Hệ thống lọc Inox sus 304; D &#x3D; 1200; H&#x3D; 2400 1 HT
3 Ống phân phối nước Đồng bộ với thiết bị bể lọc 1 HT
4 Hệ thống thu hồi và rửa vật liệu lọc Vật liệu bằng uPVC, inox sus 304, chiều dài đủ kết nối với hệ thống 1 HT
5 Hệ thống thu hồi bùn Bằng Ống nhựa PVC D60 1 HT
6 Máng thu nước Inox sus 304 1 Cái
M THIẾT BỊ BỂ KHỬ TRÙNG
1 Bơm định lượng hóa chất Lưu lượng: 30l&#x2F;h; Công suất: &gt;45W, Việt Nam 1 bộ
2 Bồn chứa hóa chất Thể tích:300 Lít; Việt Nam 1 HT
3 Thiết bị khuấy trộn hóa chất bằng khí nén Ống phân phối Inox sus 304, phụ kiện đi kèm 1 bộ
4 Đường ống, đường điện, luồn dây điện, linh kiện lắp đặt Đồng bộ với thiết bị bể khử trùng 1 HT
N TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN
1 TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN Đồng bộ, Xuất xứ Việt Nam 1 tủ
O HỆ THỐNG KHỬ MÙI
1 Hệ thống thu gom nước thải từ các phòng nghỉ và nhà bếp về hệ thống xử lý Đồng bộ với hệ thống khử mùi 1 Bộ
2 Đồng hồ đo lưu lượng nước thải D40 Hãng sensus, giải đo ít nhất 05 số 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->