Gói thầu: Gói 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200456876-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200451098 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-29 17:08:00 đến ngày 2020-05-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,526,350,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào đất nền đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.333,34 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường mở rộng, đất tận dụng chọn lọc, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 635,85 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá vỉa bằng đá chẻ KT(20x20x25)cm dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.494,3 | md |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Dmax=25mm, K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.105,52 | m3 |
| 5 | Lu lèn khuôn đường từ K=0,95 đến K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.088,59 | m3 |
| 6 | Thi công láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,30kg/m2 trên mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.544,7 | m2 |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm dày 14cm, láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,50kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.121,79 | m2 |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm dày bình quân 12cm trên mặt đường cũ, láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,50kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,65 | m2 |
| 9 | Đệm đá 4x6 dày 10cm chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,58 | m3 |
| 10 | Bê tông đá 1x2 mác 200 chân khay tràn BTXM đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,83 | m3 |
| 11 | Thi công lớp giấy dầu (trước khi đổ bê tông mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 783,07 | m2 |
| 12 | Thi công mặt đường BTXM đá 1x2 M300 (BT thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,47 | m3 |
| B | Lề gia cố, hoàn trả đường dân sinh và diện tích vuốt nối vào ngã giao BTXM | |||
| 1 | Đào bỏ kết cấu bê tông không cốt thép ngã giao BTXM hiện hữu dày bình quân 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,01 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Dmax=25mm phần lề gia cố dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,9 | m3 |
| 3 | Thi công lớp lót nilong (trước khi đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 635,7 | m2 |
| 4 | Thi công bê tông đá 1x2 M200 dày 15cm đổ tại chỗ lề gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,38 | m3 |
| C | Rãnh hiện hữu | |||
| 1 | Nạo vét đất trong rãnh xây hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,88 | m3 |
| 2 | Trát VXM mac 100 dày 2cm thành rãnh hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,59 | m2 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M200 dày 5cm đổ tại chỗ, đáy rãnh hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,26 | m3 |
| D | Biển báo an toàn giao thông | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt mới trụ biển báo 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Trụ |
| 2 | Cung cấp lắp đặt biển báo phản quang tam giác D=70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Biển |
| 3 | Cung cấp thép hộp đen chữ nhật KT(40x20)cm dày 2mm sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,53 | kg |
| E | Cọc hộ lan đúc sẵn KT(15x15x120)cm | |||
| 1 | Thi công nhổ bỏ cọc hộ lan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | Cọc |
| 2 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,57 | m3 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt cốt thép D<=10 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.129,85 | kg |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,97 | m3 |
| 5 | Sơn gờ chắn hiện hữu 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,26 | m2 |
| 6 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,33 | m3 |
| F | Cọc H (cọc 100m) đúc sẵn KT(20x20x110)cm | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | m3 |
| 2 | Cung cấp lắp đặt cốt thép D<=10 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,75 | kg |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M200 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 4 | Sơn cọc H 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 5 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | m3 |
| G | Trụ Kilomet | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m3 |
| 2 | Cung cấp lắp đặt cốt thép D<=10 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,15 | kg |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M200 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 4 | Sơn trụ Kilomet 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | m2 |
| 5 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| H | Sơn gờ chắn cầu, cống hiện hữu | |||
| 1 | Sơn gờ chắn hiện hữu 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,5 | m2 |
| I | Tường hộ lan mềm (Rào tôn sóng) | |||
| 1 | Cung cấp tấm sóng giữa (2320 x 310 x 3)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Tấm |
| 2 | Cung cấp tấm sóng đầu (700 x 310 x 3)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Tấm |
| 3 | Cung cấp trụ tròn rào tôn sóng D141,3x4,5mm - L=1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | Cột |
| 4 | Cung cấp trụ tròn rào tôn sóng D141,3x4,5mm - L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 5 | Dán phản quang màu vàng trụ tròn rào tôn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m2 |
| 6 | Dán phản quang màu vàng tấm sóng đầu, cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m2 |
| 7 | Cung cấp bịt đầu trụ D150x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Cột |
| 8 | Cung cấp đệm giảm chấn gắn vào cột đở tấm sóng bằng thép KT (300x70x5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Hộp |
| 9 | Cung cấp mắt phản quang gắn vào cột đở tấm sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Cái |
| 10 | Cung cấp bulon M19 x 180 đầu dù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Cái |
| 11 | Cung cấp bulon M16 x 35 đầu dù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | Cái |
| 12 | Đào đất hố móng chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,56 | m3 |
| 13 | BT đá 1x2 M200 đổ tại chỗ móng chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,83 | m3 |
| J | Thi công tấm đan | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt cốt thép D<=10 đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479,88 | kg |
| 2 | Cung cấp lắp đặt cốt thép D =>12 đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 955,05 | kg |
| 3 | Cung cấp thép tấm dày 5 ly tấm đan KT(1*0,8*0,14) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,43 | kg |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M250 đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,22 | m3 |
| K | Thi công rãnh lát tấm bê tông đúc sẵn hình thang | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200 tấm lát đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,72 | m3 |
| 2 | Lót VXM mác 100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.581,55 | m2 |
| 3 | Chèn trám VXM mác100 giữa 2 tấm lát rãnh dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,18 | m2 |
| 4 | Thi công lớp lót nilon trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 933,45 | m2 |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M200 dày 7cm đáy rãnh đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,93 | m3 |
| 6 | Đệm đá 4x6 dày 10cm chân khay cuối rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 1x2 M200 chân khay cuối rãnh đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,39 | m3 |
| L | Thi công mương bê tông hình chữ nhật | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM hiện hữu, dày <20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | md |
| 2 | Phá bỏ mặt đường BTXM hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,05 | m3 |
| 3 | Đệm đá 4x6 móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,79 | m3 |
| 4 | Lót nhựa ni lon trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,9 | m2 |
| 5 | Đáy mương bê tông đá 1x2 M200, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,19 | m3 |
| 6 | Thành mương bê tông đá 1x2 M200, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,74 | m3 |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép đà kiềng D<12mm đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,96 | kg |
| 8 | Đà kiềng bê tông đá 1x2 M250 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | m3 |
| 9 | Cung cấp thép tấm dày 5 ly đà kiềng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,87 | kg |
| M | Thi công hố thu chuyển tiếp & Thi công hố thu KT lọt lòng (1x1)m | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | m3 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt cốt thép 12<=D<=18 cửa hố thu đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3 | kg |
| 4 | Bê tông thành hố đá 1x2 mác 200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | m3 |
| 5 | Cung cấp lắp đặt cốt thép D<12 đà kiềng đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1 | kg |
| 6 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 mác 250 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 7 | Cung cấp lắp đặt cốt thép D<12 tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,88 | kg |
| 8 | Bê tông đan đá 1x2 mác 250 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi