Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200447615-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Giao thông nông thôn tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200428952 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-29 15:12:00 đến ngày 2020-05-10 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,367,816,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,7848 | m3 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,234 | 100m |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7823 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch lát hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.661,76 | m2 |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4846 | 10 tấn/1km |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m3 |
| 7 | Bê tông đan rãnh M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7838 | m3 |
| 8 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4554 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,7548 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8566 | 100m |
| 2 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3466 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8142 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7109 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng CPĐD loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6127 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng CPĐD loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3416 | 100m3 |
| 7 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,325 | 10m2 |
| 8 | Bê tông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4333 | 100m2 |
| 9 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,734 | 10m2 |
| 10 | Rải thảm BTN C19, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7734 | 100m2 |
| 11 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,669 | 10m2 |
| 12 | Rải thảm mặt BTN C12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,091 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất bê tông nhựa C12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9937 | 100tấn |
| 14 | Sản xuất bê tông nhựa C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1201 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển từ trạm trộn đến hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1138 | 100tấn |
| C | BLOCK, VIÊN ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Lắp đặt viên block vát kích thước 23x26x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt viên block cửa thu kích thước 23x26x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 3 | Sản xuất bê tông viên block, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn viên block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0511 | tấn |
| 6 | Đệm vữa xi măng , dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m2 |
| 7 | Bê tông M150, đá 2x4 móng rộng ≤250cm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 8 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 9 | Lát gạch xi măng tự chèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.661,7635 | m2 |
| 10 | Đệm cát vàng độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4985 | 100m3 |
| 11 | Lát gạch xi măng tự chèn (mua mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 498,5291 | m2 |
| D | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đào móng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4865 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,739 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6961 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,4232 | 100m |
| 5 | Bê tông M150, đá 4x6 lót móng rộng >250cm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,14 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0576 | 100m2 |
| 7 | Mối nối cống hộp, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,26 | m2 |
| 8 | Chét khe nối bằng sợi đay tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.900,16 | m |
| 9 | Lắp đặt cống hộp 1x1m (dưới đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt cống hộp 1x1m (trên hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337 | 1 đoạn ống |
| 11 | Đóng cọc thép hình, đất C2 (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5345 | 100m |
| 12 | Đóng cọc thép hình, đất C2 (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,1243 | 100m |
| 13 | Lắp đặt giằng ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,3007 | tấn |
| 14 | Khấu hao cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.330,5148 | kg |
| 15 | Nhổ cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,6588 | 100m |
| 16 | Khấu hao thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.244,7415 | kg |
| 17 | Ca ép thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | ca |
| 18 | Bê tông M250, đá 1x2 ga thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 19 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3192 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1759 | tấn |
| 21 | Bê tông M250, đá 1x2 lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 22 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0588 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0555 | tấn |
| E | RÃNH DẪN | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 2 | Bê tông M150, đá 2x4 móng rộng ≤250cm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | 100m2 |
| 4 | Bê tông M250, đá 2x4 rãnh dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0943 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0563 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0919 | tấn |
| 9 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| F | CỐNG DỌC D60 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,235 | 100m |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | m3 |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông ĐK =600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK=600mm (dưới đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mối nối |
| 6 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0228 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,015 | 100m |
| 8 | Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,53 | m3 |
| 9 | Bê tông M200, đá 2x4 móng rộng ≤250cm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,74 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4896 | 100m2 |
| 11 | Bê tông M200, đá 2x4 hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,02 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tường hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,658 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1973 | tấn |
| 14 | Sản xuất bê tông M250 đá 1x2 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,34 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5419 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6531 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8928 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 19 | Nắp hố thu bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 20 | Đào móng đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,56 | m3 |
| 21 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9961 | 100m3 |
| 22 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) chiều dày lớp sơn ≤2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,6 | m2 |
| G | BLOCK, HỐ TRỒNG CÂY, BỒN HOA GIẢI PHÂN CÁCH | |||
| 1 | Tháo dỡ viên block KT (23x26x100)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 2 | Lắp đặt viên block KT 20x45x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 3 | Đệm vữa xi măng , dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m2 |
| 4 | Bê tông M150, đá 2x4 móng rộng ≤250cm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 6 | Đào gốc cây đường kính cây 15-40 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | gốc cây |
| 7 | Đào hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây |
| 8 | Trồng cây xanh (cây tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây |
| 9 | Bê tông M150, đá 1x2 móng rộng ≤250cm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 10 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | m2 |
| 12 | Trồng cây dâm bụt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,59 | m2 |
| 13 | Trồng cây chuỗi ngọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | khóm |
| 14 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,54 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ, lắp dựng lại cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | công |
| H | ĐẤU NỐI HỐ THU VỚI CỐNG HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, ĐK =1000mm (dưới đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, ĐK =1200mm (dưới đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông ĐK 1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối nối |
| 8 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0147 | 100m3 |
| 9 | Tháo dỡ viên block vát KT (23x26x100)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 538,09 | m |
| 10 | Lắp đặt viên block vát KT (23x26x100)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 538,09 | m |
| 11 | Bê tông M200, đá 1x2 bịt mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,785 | m3 |
| I | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cọc nhựa D6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4 | m |
| 2 | Sơn màu trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,46 | m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông cọc, cột, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 5 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418,46 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 7 | Cán cờ hiệu tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 8 | Biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 9 | Biển báo chữ nhật (80x30)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Biển báo chữ nhật (80x160)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Biển báo chữ nhật (120x25)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Biển báo tam giác (70x70x70)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 13 | Đèn cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Nhân công điều khiển giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi