Gói thầu: Xây lắp Hệ thống PCCC, chống sét + báo cháy tự động
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200463482-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TUẤN KHẢI |
| Tên gói thầu | Xây lắp Hệ thống PCCC, chống sét + báo cháy tự động |
| Số hiệu KHLCNT | 20190772473 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách TP. Biên Hòa |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-29 18:27:00 đến ngày 2020-05-09 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,094,158,798 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| B | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét R>=89m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây đồng trần 50mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 3 | Mối hàn Cadweld | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cáp lụa neo trụ | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn fi16, L=2,4m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| 6 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54cv, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm, đất đá cấp 1-3 | Theo chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đk=60mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đk=42mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 9 | Lắp đặt khớp nối thép không rỉ đường kính 60-42mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Kẹp cố định ống | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 12 | Bộ chân đế kim thu sét | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=34mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| C | HỆ THÓNG ĐIỆN BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 2x16awg | Theo chương V của E-HSMT | 780 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV-1x1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống =32mm | Theo chương V của E-HSMT | 10,25 | m |
| 4 | Lắp đặt Hộp tập điểm IPF | Theo chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 5 | Lắp đặt đầu báo khói + đế gắn | Theo chương V của E-HSMT | 52 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đầu báo nhiệt + đế gắn | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đầu báo rò khí ga + đế gắn | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | CCLĐ trung tâm báo cháy 8zone + Acquy | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Thiết bị cắt xung sét 60kA DM2-20A/230IR | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 11 | Nguồn dự phòng UPS 3KVA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Rơ le điện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 16 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | Theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt Hộp tập điểm tín hiệu báo cháy MDF | Theo chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 18 | Lắp đặt Đế âm chống cháy | Theo chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Điện trở cuối nguồn | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn chiếu khẩn | Theo chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn Exit | Theo chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 22 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 0,051 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát móng đường ống | Theo chương V của E-HSMT | 3,105 | m3 |
| 25 | Lắp đặt lưới nilong bảo vệ cáp | Theo chương V của E-HSMT | 9 | m2 |
| D | HỆ THỐNG NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 0,835 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống | Theo chương V của E-HSMT | 24,586 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,589 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đk=114mm | Theo chương V của E-HSMT | 3,48 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đk=76mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đk=50mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn thép đường kính 114mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 8 | Lắp đặt côn thép đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 9 | Lắp đặt côn giảm đường kính 76-50mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép đường kính 114mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép đường kính 114-76mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép đường kính 76-50mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 13 | Lắp đặt Bầu giảm hàn D114-60 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt Bầu giảm ren D76-60 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt bích thép đường kính 114mm | Theo chương V của E-HSMT | 56 | bích |
| 16 | Lắp đặt bích thép đường kính 76mm | Theo chương V của E-HSMT | 50 | bích |
| 17 | Sơn đỏ đường ống | Theo chương V của E-HSMT | 145,231 | m2 |
| 18 | Sơn bám kẽm đường ống | Theo chương V của E-HSMT | 145,231 | m2 |
| E | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY (THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel 60HP | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện 40HP | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 3 | Máy bơm điện bù áp 5.5HP | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 4 | Van khóa DN100 (Ø114) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Van khóa DN80 (Ø90) | Theo chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 6 | Van một chiều DN100 (Ø114) | Theo chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 7 | Van một chiều DN50 (Ø60) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Chống rung DN100 (Ø114) | Theo chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Chống rung chân máy bơm | Theo chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 10 | Luppe đồng DN100 (Ø114) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Luppe DN50 (Ø50) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Y lọc DN100 (Ø114) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Y lọc DN50 (Ø60) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Van khóa ren DN32 (Ø42) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Van khóa DN50 (Ø60) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Van cổng DN100 (Ø114) | Theo chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 17 | Van an toàn DN50 (Ø60) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 18 | Đồng hồ đo áp lực 15kg/m3 + van khóa | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Tủ điều khiển máy bơm tự động 2 cấp | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 20 | Giá đỡ tủ điều khiển máy bơm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | MCB 3P-100A | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Dây cấp nguồn cho tủ điều khiển máy bơm CXV 4x25 - 0.6/1kV | Theo chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 23 | Dây cấp nguồn cho máy bơm CXV 4x6 - 0.6/1kV | Theo chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 24 | Ống luồn dây PVC D34 | Theo chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 25 | Dây cấp nguồn công tắc áp lực CXV 2x2.5 - 0.6/1kV | Theo chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 26 | Nhà che máy bơm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 27 | Họng tiếp chờ tiếp nước DN100 (Ø114) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 28 | Trụ chữa cháy ngoài nhà DN100 (Ø114) | Theo chương V của E-HSMT | 3 | Trụ |
| 29 | Hộp chữa cháy ngoài nhà | Theo chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 30 | Hộp chữa cháy vách tường | Theo chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 31 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 32 | Hộp bình chữa cháy | Theo chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 33 | Bình bột chữa cháy chính hãng | Theo chương V của E-HSMT | 20 | Bình |
| 34 | Bình chữa cháy CO2 chính hãng | Theo chương V của E-HSMT | 20 | Bình |
| 35 | Vật tư phụ (que hàn, băng keo, đinh vít…) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 36 | Chi phí nhân công lắp đặt, chạy thử và hướng dẫn vận hành hệ thống | Theo chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| F | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG (THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Acquy dự phòng 12V-7AH | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Hộp tròn nối dây | Theo chương V của E-HSMT | 90 | Cái |
| 3 | Hộp nối kỹ thuật nối dây (KT: 300 x 200 x 150mm, tôn thép sơn tĩnh điện) | Theo chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 4 | MCB 2P-32A | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Vật tư phụ (băng keo, đinh vít…) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 6 | Chi phí nhân công lắp đặt, chạy thử và hướng dẫn vận hành hệ thống | Theo chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| G | HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ, EXIT (THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Ống luồn dây D20 | Theo chương V của E-HSMT | 1.015 | m |
| 2 | Vật tư phụ (băng keo, đinh vít…) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Chi phí nhân công lắp đặt, chạy thử và hướng dẫn vận hành hệ thống | Theo chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| H | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT (THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Khớp nối cách điện với trụ (sứ tốt) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Giá đỡ trên mái nhà | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Vật tư phụ | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Đo và kiểm tra điện trở | Theo chương V của E-HSMT | 1 | |
| 5 | Chi phí nhân công lắp đặt, chạy thử và hướng dẫn vận hành hệ thống | Theo chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| I | Trang bị phương tiện chữa cháy theo TT56/BCA-2014 (cho 10 người) (THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Mũ chữa cháy (Theo quy định tại Thông tư số 48/2015/TT-BCA ngày 6/10/2015 của Bộ Công An), dán tem kiểm định của Cục Cảnh sát PCCC) | Theo chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 2 | Quần áo chữa cháy (Theo quy định tại Thông tư số 48/2015/TT-BCA ngày 6/10/2015 của Bộ Công An), dán tem kiểm định của Cục Cảnh sát PCCC) | Theo chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 3 | Găng tay chữa cháy (Theo quy định tại Thông tư số 48/2015/TT-BCA ngày 6/10/2015 của Bộ Công An), dán tem kiểm định của Cục Cảnh sát PCCC) | Theo chương V của E-HSMT | 10 | Đôi |
| 4 | Ủng chữa cháy (Theo quy định tại Thông tư số 48/2015/TT-BCA ngày 6/10/2015 của Bộ Công An), dán tem kiểm định của Cục Cảnh sát PCCC) | Theo chương V của E-HSMT | 10 | Đôi |
| 5 | Khẩu trang lọc độc (chữa cháy) | Theo chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 6 | Đèn pin chuyên dụng, có roong chống nước, ánh sáng vàng (chiếu được trong điều kiện có khói) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Câu liêm chữa cháy chuyên dụng + cán | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Bộ đàm cầm tay | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Dây cứu người | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Sợi |
| 10 | Hộp sơ cứu xách tay (kèm theo các dụng cụ cứu thương, sơ cứu bỏng) theo Thông tư 09/2000/TT-BCA của BYT | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Thang nhôm chữa cháy | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Loa Pin chữa cháy | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Chi phí kiểm định theo quy định của thông tư số 112/2017/TT-BTC ngày 20/10/2017 của Bộ Tài chính | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi