Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200466721-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200451135 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-29 16:46:00 đến ngày 2020-05-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,457,111,724 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ, chiều dày lớp cắt ≤7cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,8262 | 100m |
| 2 | Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũ bị hư hỏng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,2423 | 100m2 |
| 3 | Đào bỏ kết cấu móng đường hư hỏng bằng máy, đất cấp 4 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,0153 | 100m3 |
| 4 | Đào bỏ kết cấu móng đường hư hỏng bằng thủ công, đất cấp 4 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,1696 | m3 |
| 5 | Lu lèn nền hạ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,2423 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới nhựa thấm bám, lượng nhựa tiêu chuẩn 1,0kg/m² | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,2423 | 100m2 |
| 2 | Rãi thảm mặt đường bê tông nhựa chặt BTNC 19, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,2423 | 100m2 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám, lượng nhựa tiêu chuẩn 0,5kg/m² | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 91,2065 | 100m2 |
| 4 | Bù vênh mặt đường cũ bằng bê tông nhựa chặt BTNC 12,5 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 303,2636 | tấn |
| 5 | Rãi thảm mặt đường bê tông nhựa chặt BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 89,6445 | 100m2 |
| 6 | Rãi thảm mặt đường bê tông nhựa chặt BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép trung bình 3cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,562 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: LỀ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào san gạt lề đường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,0072 | m3 |
| 2 | Đào đánh cấp nền đường bằng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 82,3064 | m3 |
| 3 | Đắp đất thiên nhiên chọn lọc lề đường bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,95 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,4638 | 100m3 |
| 4 | Đào khai thác đất thiên nhiên chọn lọc để đắp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,181 | 100m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông mặt đường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,4173 | 100m2 |
| 6 | Thi công bê tông xi măng đá 1x2 mác 250 nâng lề đường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 39,9359 | m3 |
| 7 | Thi công khe co giả không có thanh truyền lực | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 8 | Thi công khe dãn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| D | HẠNG MỤC: HOÀN TRẢ VẠCH SƠN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), sơn màu vàng, chiều dày 1,5mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 80,25 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), sơn màu trắng, chiều dày 6mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG KHI THI CÔNG | |||
| 1 | Thi công Bê tông đá 1x2 mác 200 đúc sẵn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | m3 |
| 2 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình tam giác, cạnh A=90cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình chữ nhật, bxh=(135x195)cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình chữ nhật, bxh=(191,2x60)cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình chữ nhật, bxh=(125x31,2)cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp dựng đèn xoay cảnh báo công trường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp dựng Ống STK Þ90mm dày 3mm, trụ biển báo | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15 | trụ |
| 8 | Cung cấp, lắp dựng cọc tre làm trụ tiêu, đường kính trung bình 7cm, L=1,4m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 35 | cọc |
| 9 | Sơn trắng đỏ cọc tre | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10,7757 | m2 |
| 10 | Cung cấp, lắp dựng băng rào công trình | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 34 | 100m |
| 11 | Người cảnh giới | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 20 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi