Gói thầu: Xây dựng công trình Trường mầm non Tân Hợp, xã Tân Hợp, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200446606-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình Trường mầm non Tân Hợp, xã Tân Hợp, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200446556 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-30 08:32:00 đến ngày 2020-05-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,480,743,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây lắp Nhà lớp học + Hành chính | |||
| 1 | PHẦN MÓNG | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0 | 0 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,963 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24,0758 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,4325 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 17,8799 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,4375 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,3144 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,6766 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0925 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,0821 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,6984 | tấn |
| 12 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 34,5483 | m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,819 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19,3778 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,3428 | m3 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 35,2104 | m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,5598 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,051 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1871 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,9759 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,7474 | tấn |
| 22 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,5164 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,1364 | 100m3 |
| 24 | Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1447 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1447 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1447 | 100m3 |
| 27 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,915 | m3 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 27,56 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 26,5 | m2 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,9194 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0748 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0673 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 68 | cái |
| 34 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,6336 | m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15,5032 | m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,112 | m3 |
| 37 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 46,894 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 46,1856 | m2 |
| 39 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 46,1856 | m2 |
| 40 | Nhân công kẻ mạch sâu 1 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Công |
| 41 | Inox làm lan can đường dốc khuyết tật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 119,0216 | kg |
| 42 | Phần kết cấu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0 | 0 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 26,1503 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,457 | 100m2 |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,5593 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,5608 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,0165 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,955 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,7045 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,6613 | tấn |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 75,6456 | m2 |
| 52 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 75,6456 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm quay lên , vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,736 | m2 |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12,1968 | m3 |
| 55 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,1974 | 100m2 |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2392 | tấn |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,3522 | tấn |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,9944 | tấn |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,5118 | m3 |
| 60 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,6795 | 100m2 |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1243 | tấn |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1203 | tấn |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,27 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15,42 | m2 |
| 65 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15,42 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 41,5 | m |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,607 | m3 |
| 68 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1522 | 100m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15,2268 | m2 |
| 70 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15,2268 | m2 |
| 71 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,012 | tấn |
| 72 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2517 | tấn |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 56,0081 | m3 |
| 74 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,665 | m3 |
| 75 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,9512 | 100m2 |
| 76 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,2448 | 100m2 |
| 77 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,6058 | tấn |
| 78 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 515,1218 | m2 |
| 79 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 515,1218 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 111,42 | m2 |
| 81 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 55,71 | m2 |
| 82 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 90,6 | m |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 163,9 | m |
| 84 | Phần cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0 | 0 |
| 85 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ HMI mở quay 2 cánh kính 6,38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 38,88 | m2 |
| 86 | Phụ kiện cửa đi nhôm hệ HMI mở quay 2 cánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | bộ |
| 87 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ HMI mở quay 2 cánh kính 6,38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 33,6 | m2 |
| 88 | Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ HMI mở quay 2 cánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14 | bộ |
| 89 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ HMI mở quay 1 cánh kính 6,38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,81 | m2 |
| 90 | Phụ kiện cửa đi nhôm hệ HMI mở quay 1 cánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | bộ |
| 91 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ HMI mở hất kính 6,38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,624 | m2 |
| 92 | Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ HMI mở hất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | bộ |
| 93 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,7851 | tấn |
| 94 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 42,984 | m2 |
| 95 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 42,984 | m2 |
| 96 | sản xuất và lắp dựng vách kính nhôm hệ HMI kính 6,38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12,654 | m2 |
| 97 | Phụ kiện vách kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | Bộ |
| 98 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 54,5353 | m2 |
| 99 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 54,5353 | m2 |
| 100 | Phần thân mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0 | 0 |
| 101 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 48,3808 | m3 |
| 102 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,5125 | m3 |
| 103 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 56,904 | m3 |
| 104 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1964 | m3 |
| 105 | Xây gạch không nung M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,5738 | m3 |
| 106 | Xây gạch không nung M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,4431 | m3 |
| 107 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 221,232 | m2 |
| 108 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 221,232 | m2 |
| 109 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 48,795 | m2 |
| 110 | Tấm nhựa ngăn tiểu khu vệ sinh ( cả phụ kiện và lắp đặt ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 17,76 | m2 |
| 111 | Làm trần tấm thạch cao chịu nước khu vệ sinh ( khoán gọn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18,2528 | m2 |
| 112 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 998,753 | m2 |
| 113 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 998,753 | m2 |
| 114 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 103,356 | m2 |
| 115 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 103,356 | m2 |
| 116 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 108,06 | m2 |
| 117 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 108,06 | m2 |
| 118 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,5239 | m3 |
| 119 | Sản xuất xà gồ thép hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,542 | tấn |
| 120 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,542 | tấn |
| 121 | Sản xuất xà gồ thép hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1011 | tấn |
| 122 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1011 | tấn |
| 123 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,6148 | 100m2 |
| 124 | Tôn úp nóc trên mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 42,14 | M |
| 125 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 61,28 | m |
| 126 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,9529 | m3 |
| 127 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,2811 | m3 |
| 128 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,5433 | m3 |
| 129 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 68,5716 | m2 |
| 130 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 68,5716 | m2 |
| 131 | Thép Inox làm lan can | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 107,2713 | kg |
| 132 | Thép hộp 40x80x1.1 làm tay vịn lan can | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 25,532 | kg |
| 133 | Thép hộp 20x40x1.1 làm tay vịn lan can | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 108,4694 | kg |
| 134 | Sản xuất lan can, chỉ tính vật liệu phụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2425 | tấn |
| 135 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12,32 | m2 |
| 136 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn chuyên dụng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15,5184 | m2 |
| 137 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,1545 | m3 |
| 138 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2949 | 100m2 |
| 139 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1203 | tấn |
| 140 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 422,908 | m2 |
| 141 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24,0475 | m2 |
| 142 | Xây gạch không nung M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,9765 | m3 |
| 143 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 27,474 | m2 |
| 144 | Thép hộp Inox làm tay vịn lan can | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 57,4043 | kg |
| 145 | Trụ đón tay vịn Inox cầu thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Cái |
| 146 | tay vịn gỗ lan can cầu thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,77 | M |
| 147 | Cửa lên mái có nắp tôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Bộ |
| 148 | Thang lên mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Cái |
| 149 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,4202 | 100m2 |
| 150 | Bể tự hoại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0 | 0 |
| 151 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12,7895 | m3 |
| 152 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,019 | m3 |
| 153 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2733 | m3 |
| 154 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,5466 | m3 |
| 155 | Xây gạch không nung M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,4788 | m3 |
| 156 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 26,7836 | m2 |
| 157 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,3328 | m3 |
| 158 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0195 | tấn |
| 159 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0167 | 100m2 |
| 160 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 161 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| B | Điện chiếu sáng + thu sét, tiếp địa + cấp thoát nước | |||
| 1 | Điện chiếu sáng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0 | 0 |
| 2 | LĐ ống sứ, nhựa luồn qua tường gạch, dài <=250mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 6 | Băng dính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | cuộn |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=150A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 8 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A<=60 Ampe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 9 | ống ghen luồn dây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 300 | m |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 130 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 380 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2 kéo vào nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40 | m |
| 15 | Đinh vít + nở | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 200 | cái |
| 16 | Lắp đặt mặt 1+ rọ B1+B2+B3+B4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 31 | cái |
| 17 | Tủ điện tổng 350x250x150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | Cái |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 28 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 21 | Hộp nối dây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | hộp |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | cái |
| 23 | Móc treo quạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 25 | Chống sét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0 | 0 |
| 26 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 28 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 80 | m |
| 29 | Bật đỡ dây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | cái |
| 30 | Sứ nhồi VXM 50# giữ chân kim thu sét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 31 | Thử điện trở | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | điểm |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | m |
| 33 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 64 | m |
| 34 | Bù giá thép D12 lên 14 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20,48 | kg |
| 35 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cọc |
| 36 | Thép bản | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15,3075 | kg |
| 37 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,78 | m2 |
| 38 | Nhân công lắp dựng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Công |
| 39 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24,576 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24,576 | m3 |
| 41 | Cấp thoát nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0 | 0 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d=25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,65 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa d=34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,23 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa d=20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,3 | 100m |
| 45 | Cút nhựa D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | Cái |
| 46 | Cút nhựa D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 28 | Cái |
| 47 | Tê nhựa D34x34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | Cái |
| 48 | Tê nhựa D21x21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | Cái |
| 49 | Côn nhựa D34x21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | Cái |
| 50 | Van khóa nhựa D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | Cái |
| 51 | Van khóa nhựa D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Cái |
| 52 | Van khóa nhựa D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | Cái |
| 53 | Van xả D40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Cái |
| 54 | Măng sông nhựa D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | Cái |
| 55 | Măng sông nhựa D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | Cái |
| 56 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | bộ |
| 57 | Xịt xí trẻ em | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | Bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu xí bệt giáo viên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 59 | Xịt xí giáo viên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | bộ |
| 62 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bể |
| 63 | Vòi đồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | Cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa d=100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,35 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa d=90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,13 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa d=42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,07 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa d=42mm thoát hơi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,05 | 100m |
| 68 | Tê nhựa D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Cái |
| 69 | Cút nhựa D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 70 | Cút nhựa D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | cái |
| 71 | Cút nhựa D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 72 | Tê nhựa D90x90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 73 | Tê nhựa D110x110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9 | cái |
| 74 | Tê nhựa D42x42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 75 | Côn nhựa D110x42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 76 | Côn nhựa D90x42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 77 | Băng keo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | Cuộn |
| 78 | keo dán ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | Tuýp |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa d=90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,72 | 100m |
| 80 | Đai ốp giữ ống các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 80 | cái |
| 81 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9 | cái |
| 82 | Rọ chắn rác trên mái D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | Cái |
| 83 | Máy bơm nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Bộ |
| 84 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,9 | m3 |
| 85 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,95 | m3 |
| 86 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,3 | m3 |
| C | Bể nước + Trạm bơm | |||
| 1 | BỂ CHỨA NƯỚC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0 | 0 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,6742 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16,8538 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14,0448 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0281 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0281 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,128 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,5474 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,444 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1848 | 100m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 29,6078 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 50,886 | m2 |
| 13 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 50,886 | m2 |
| 14 | Xây gạch không nung M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14,6492 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,7227 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0818 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0249 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0918 | tấn |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,176 | m2 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,8064 | m3 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,5171 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1436 | 100m2 |
| 23 | Nắp cửa bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Bộ |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | cái |
| 25 | TRẠM BƠM | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0 | 0 |
| 26 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,7928 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,7928 | m3 |
| 28 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1404 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,9828 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,9822 | m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1602 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0146 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0018 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0128 | tấn |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,9664 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0184 | 100m2 |
| 37 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,5439 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 29,12 | m2 |
| 39 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 29,12 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19,572 | m2 |
| 41 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19,572 | m2 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0169 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,007 | 100m2 |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0004 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0027 | tấn |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,8192 | m3 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0438 | tấn |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,091 | 100m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,096 | m2 |
| 50 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,096 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,24 | m2 |
| 52 | Sản xuất cửa chớp lật hoa thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,36 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,36 | m2 |
| 54 | Sản xuất cửa thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,8 | m2 |
| 55 | Khuôn thép góc làm cửa L50x50x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14,994 | kg |
| 56 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,9 | m |
| 57 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,058 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,155 | m2 |
| 59 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,155 | m2 |
| 60 | Khóa cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| D | Cứu hỏa | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép d=50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Tê thép d=50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút thép d=50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông d=50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 5 | Lắp đăt vòi chữa cháy D50, L = 20m và phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | Cuộn |
| 6 | Lắp đặt đầu nối ống D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt đầu nối zen trong D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Lăng phun | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 9 | Nội quy tiêu lệnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 10 | Bình chữa cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | bình |
| 11 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà KT 600x400x200mm, sơn đỏ tính điện, tôn dày 1mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 12 | máy bơm cấp nước bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống thép D21mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,35 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút thép D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | cái |
| 15 | Ống tràn D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 16 | Van cơ D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,6 | 100m |
| 18 | Lắp van khóa d=50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | Cái |
| 19 | Vật tư phụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | HT |
| 20 | Hiệu chỉnh, thử nghiệm, nghiệm thu, chuyển giao công nghệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | HT |
| E | Thiết bị | |||
| 1 | Bơm điện chữa cháy | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 2 | Bơm Diesel chữa cháy | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 3 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi