Gói thầu: Xây dựng công trình Trường mầm non Tân Hợp, xã Tân Hợp, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200446606-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Xây dựng công trình Trường mầm non Tân Hợp, xã Tân Hợp, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200446556
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-30 08:32:00 đến ngày 2020-05-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,480,743,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây lắp Nhà lớp học + Hành chính
1 PHẦN MÓNG Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0 0
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,963 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 24,0758 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3,4325 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 17,8799 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5,4375 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,3144 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,6766 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,0925 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,0821 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,6984 tấn
12 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 34,5483 m3
13 Đắp cát nền móng công trình Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3,819 m3
14 Xây gạch không nung M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 19,3778 m3
15 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8,3428 m3
16 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 35,2104 m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 11,5598 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,051 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,1871 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,9759 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,7474 tấn
22 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,5164 100m3
23 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,1364 100m3
24 Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,1447 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,1447 100m3
26 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,1447 100m3
27 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,915 m3
28 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 27,56 m2
29 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 26,5 m2
30 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,9194 m3
31 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,0748 100m2
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,0673 tấn
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 68 cái
34 Đắp cát nền móng công trình Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,6336 m3
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 15,5032 m3
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,112 m3
37 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 46,894 m2
38 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 46,1856 m2
39 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 46,1856 m2
40 Nhân công kẻ mạch sâu 1 cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 Công
41 Inox làm lan can đường dốc khuyết tật Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 119,0216 kg
42 Phần kết cấu Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0 0
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 26,1503 m3
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,457 100m2
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,5593 tấn
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,5608 tấn
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,0165 tấn
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,955 tấn
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,7045 tấn
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,6613 tấn
51 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 75,6456 m2
52 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 75,6456 m2
53 Trát xà dầm quay lên , vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,736 m2
54 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 12,1968 m3
55 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,1974 100m2
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,2392 tấn
57 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,3522 tấn
58 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,9944 tấn
59 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3,5118 m3
60 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,6795 100m2
61 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,1243 tấn
62 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,1203 tấn
63 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 11,27 m2
64 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 15,42 m2
65 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 15,42 m2
66 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 41,5 m
67 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,607 m3
68 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,1522 100m2
69 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 15,2268 m2
70 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 15,2268 m2
71 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,012 tấn
72 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,2517 tấn
73 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 56,0081 m3
74 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4,665 m3
75 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,9512 100m2
76 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5,2448 100m2
77 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5,6058 tấn
78 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 515,1218 m2
79 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 515,1218 m2
80 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 111,42 m2
81 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 55,71 m2
82 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 90,6 m
83 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 163,9 m
84 Phần cửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0 0
85 Sản xuất cửa đi nhôm hệ HMI mở quay 2 cánh kính 6,38mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 38,88 m2
86 Phụ kiện cửa đi nhôm hệ HMI mở quay 2 cánh Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 12 bộ
87 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ HMI mở quay 2 cánh kính 6,38mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 33,6 m2
88 Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ HMI mở quay 2 cánh Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 14 bộ
89 Sản xuất cửa đi nhôm hệ HMI mở quay 1 cánh kính 6,38mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 9,81 m2
90 Phụ kiện cửa đi nhôm hệ HMI mở quay 1 cánh Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5 bộ
91 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ HMI mở hất kính 6,38mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3,624 m2
92 Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ HMI mở hất Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 bộ
93 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,7851 tấn
94 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 42,984 m2
95 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 42,984 m2
96 sản xuất và lắp dựng vách kính nhôm hệ HMI kính 6,38mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 12,654 m2
97 Phụ kiện vách kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 Bộ
98 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 54,5353 m2
99 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 54,5353 m2
100 Phần thân mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0 0
101 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 48,3808 m3
102 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5,5125 m3
103 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 56,904 m3
104 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,1964 m3
105 Xây gạch không nung M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4,5738 m3
106 Xây gạch không nung M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4,4431 m3
107 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 221,232 m2
108 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 221,232 m2
109 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 48,795 m2
110 Tấm nhựa ngăn tiểu khu vệ sinh ( cả phụ kiện và lắp đặt ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 17,76 m2
111 Làm trần tấm thạch cao chịu nước khu vệ sinh ( khoán gọn) Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 18,2528 m2
112 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 998,753 m2
113 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 998,753 m2
114 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 103,356 m2
115 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 103,356 m2
116 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 108,06 m2
117 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 108,06 m2
118 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5,5239 m3
119 Sản xuất xà gồ thép hộp Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,542 tấn
120 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,542 tấn
121 Sản xuất xà gồ thép hộp Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,1011 tấn
122 Lắp dựng xà gồ thép hộp Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,1011 tấn
123 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,6148 100m2
124 Tôn úp nóc trên mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 42,14 M
125 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 61,28 m
126 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,9529 m3
127 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,2811 m3
128 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,5433 m3
129 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 68,5716 m2
130 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 68,5716 m2
131 Thép Inox làm lan can Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 107,2713 kg
132 Thép hộp 40x80x1.1 làm tay vịn lan can Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 25,532 kg
133 Thép hộp 20x40x1.1 làm tay vịn lan can Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 108,4694 kg
134 Sản xuất lan can, chỉ tính vật liệu phụ Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,2425 tấn
135 Lắp dựng lan can sắt Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 12,32 m2
136 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn chuyên dụng Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 15,5184 m2
137 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,1545 m3
138 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,2949 100m2
139 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,1203 tấn
140 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 422,908 m2
141 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 24,0475 m2
142 Xây gạch không nung M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,9765 m3
143 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 27,474 m2
144 Thép hộp Inox làm tay vịn lan can Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 57,4043 kg
145 Trụ đón tay vịn Inox cầu thang Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 Cái
146 tay vịn gỗ lan can cầu thang Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 11,77 M
147 Cửa lên mái có nắp tôn Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 Bộ
148 Thang lên mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 Cái
149 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5,4202 100m2
150 Bể tự hoại Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0 0
151 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 12,7895 m3
152 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3,019 m3
153 Đắp cát nền móng công trình Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,2733 m3
154 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,5466 m3
155 Xây gạch không nung M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3,4788 m3
156 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 26,7836 m2
157 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,3328 m3
158 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,0195 tấn
159 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,0167 100m2
160 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 cái
161 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
B Điện chiếu sáng + thu sét, tiếp địa + cấp thoát nước
1 Điện chiếu sáng Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0 0
2 LĐ ống sứ, nhựa luồn qua tường gạch, dài <=250mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 12 cái
3 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 20 cái
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 19 cái
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
6 Băng dính Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 10 cuộn
7 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=150A Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
8 LĐ Aptomat loại 1 pha,A<=60 Ampe Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
9 ống ghen luồn dây Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 300 m
10 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 10 cái
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 130 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 380 m
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 50 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2 kéo vào nhà Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 40 m
15 Đinh vít + nở Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 200 cái
16 Lắp đặt mặt 1+ rọ B1+B2+B3+B4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 31 cái
17 Tủ điện tổng 350x250x150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 Cái
18 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 10 bộ
19 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 28 bộ
20 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 bộ
21 Hộp nối dây Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 10 hộp
22 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 16 cái
23 Móc treo quạt Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 16 cái
24 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 bộ
25 Chống sét Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0 0
26 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 cái
27 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 cái
28 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 80 m
29 Bật đỡ dây Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 20 cái
30 Sứ nhồi VXM 50# giữ chân kim thu sét Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 cái
31 Thử điện trở Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 điểm
32 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 20 m
33 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 64 m
34 Bù giá thép D12 lên 14 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 20,48 kg
35 Gia công và đóng cọc chống sét Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8 cọc
36 Thép bản Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 15,3075 kg
37 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,78 m2
38 Nhân công lắp dựng Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 Công
39 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 24,576 m3
40 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 24,576 m3
41 Cấp thoát nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0 0
42 Lắp đặt ống nhựa HDPE d=25mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,65 100m
43 Lắp đặt ống nhựa d=34mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,23 100m
44 Lắp đặt ống nhựa d=20mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,3 100m
45 Cút nhựa D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7 Cái
46 Cút nhựa D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 28 Cái
47 Tê nhựa D34x34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5 Cái
48 Tê nhựa D21x21 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 12 Cái
49 Côn nhựa D34x21 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 Cái
50 Van khóa nhựa D34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 Cái
51 Van khóa nhựa D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 Cái
52 Van khóa nhựa D21 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 Cái
53 Van xả D40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 Cái
54 Măng sông nhựa D34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 Cái
55 Măng sông nhựa D21 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5 Cái
56 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8 bộ
57 Xịt xí trẻ em Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8 Bộ
58 Lắp đặt chậu xí bệt giáo viên Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 bộ
59 Xịt xí giáo viên Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 Bộ
60 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5 bộ
61 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5 bộ
62 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 bể
63 Vòi đồng Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 Cái
64 Lắp đặt ống nhựa d=100mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,35 100m
65 Lắp đặt ống nhựa d=90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,13 100m
66 Lắp đặt ống nhựa d=42mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,07 100m
67 Lắp đặt ống nhựa d=42mm thoát hơi Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,05 100m
68 Tê nhựa D42 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 Cái
69 Cút nhựa D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8 cái
70 Cút nhựa D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7 cái
71 Cút nhựa D42 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
72 Tê nhựa D90x90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 cái
73 Tê nhựa D110x110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 9 cái
74 Tê nhựa D42x42 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
75 Côn nhựa D110x42 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
76 Côn nhựa D90x42 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
77 Băng keo Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 10 Cuộn
78 keo dán ống Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 10 Tuýp
79 Lắp đặt ống nhựa d=90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,72 100m
80 Đai ốp giữ ống các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 80 cái
81 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 9 cái
82 Rọ chắn rác trên mái D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6 Cái
83 Máy bơm nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 Bộ
84 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 9,9 m3
85 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4,95 m3
86 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3,3 m3
C Bể nước + Trạm bơm
1 BỂ CHỨA NƯỚC Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0 0
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,6742 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 16,8538 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 14,0448 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,0281 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,0281 100m3
7 Đắp cát nền móng công trình Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,128 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,5474 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5,444 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,1848 100m2
11 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 29,6078 m2
12 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 50,886 m2
13 Quét nước ximăng 2 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 50,886 m2
14 Xây gạch không nung M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 14,6492 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,7227 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,0818 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,0249 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,0918 tấn
19 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8,176 m2
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5,8064 m3
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,5171 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,1436 100m2
23 Nắp cửa bể Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 Bộ
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 12 cái
25 TRẠM BƠM Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0 0
26 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4,7928 m3
27 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4,7928 m3
28 Đắp cát nền móng công trình Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,1404 m3
29 Xây gạch không nung M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,9828 m3
30 Xây gạch không nung M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,9822 m3
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,1602 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,0146 100m2
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,0018 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,0128 tấn
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,9664 m3
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,0184 100m2
37 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,5439 m3
38 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 29,12 m2
39 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 29,12 m2
40 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 19,572 m2
41 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 19,572 m2
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,0169 m3
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,007 100m2
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,0004 tấn
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,0027 tấn
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,8192 m3
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,0438 tấn
48 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,091 100m2
49 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 9,096 m2
50 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 9,096 m2
51 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 10,24 m2
52 Sản xuất cửa chớp lật hoa thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,36 m2
53 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,36 m2
54 Sản xuất cửa thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,8 m2
55 Khuôn thép góc làm cửa L50x50x4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 14,994 kg
56 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4,9 m
57 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,058 m2
58 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,155 m2
59 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,155 m2
60 Khóa cửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 bộ
D Cứu hỏa
1 Lắp đặt ống thép d=50mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,25 100m
2 Lắp đặt Tê thép d=50mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
3 Lắp đặt cút thép d=50mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8 cái
4 Lắp đặt măng sông d=50mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6 cái
5 Lắp đăt vòi chữa cháy D50, L = 20m và phụ kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 Cuộn
6 Lắp đặt đầu nối ống D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
7 Lắp đặt đầu nối zen trong D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
8 Lắp đặt Lăng phun Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
9 Nội quy tiêu lệnh Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 bộ
10 Bình chữa cháy Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6 bình
11 Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà KT 600x400x200mm, sơn đỏ tính điện, tôn dày 1mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
12 máy bơm cấp nước bể Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 bộ
13 Lắp đặt ống thép D21mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,35 100m
14 Lắp đặt cút thép D21 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 15 cái
15 Ống tràn D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
16 Van cơ D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,6 100m
18 Lắp van khóa d=50mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 Cái
19 Vật tư phụ Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 HT
20 Hiệu chỉnh, thử nghiệm, nghiệm thu, chuyển giao công nghệ Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 HT
E Thiết bị
1 Bơm điện chữa cháy Theo quy định hiện hành 1 cái
2 Bơm Diesel chữa cháy Theo quy định hiện hành 1 cái
3 Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy Theo quy định hiện hành 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->