Gói thầu: Gói thầu xây lắp Nâng cấp, mở rộng Lộ đal Khu 3 - Phú Hưng(giai đoạn 3), xã Thạnh Phú, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200475017-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp Nâng cấp, mở rộng Lộ đal Khu 3 - Phú Hưng(giai đoạn 3), xã Thạnh Phú, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng
Số hiệu KHLCNT 20200372208
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí bảo vệ đất trồng lúa để đầu tư hệ thống giao thông, thủy lợi
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 11 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-29 16:27:00 đến ngày 2020-05-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,529,694,803 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung nhưng không xác định được khối lượng từ thiết kế(2) 1 Khoản
B Hạng mục: Xây dựng mặt đường
1 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=40cm 5 gốc
2 Đắp lề đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 33,6591 100m3
3 Đào nền đường, máy đào <=0,4m3, máy ủi <=110CV, đất C1 0,1953 100m3
4 Đào xúc đất, máy đào <=0,4m3, đất C1 35,8199 100m3
5 Đóng cọc tràm bằng máy (VT+NC) 109,35 100m
6 Nẹp cừ dọc 405 m
7 Thép neo cừ tràm D6 44,955 kg
8 Trải vải bạt gia cố 3,6052 100M2
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 58,3111 100M3
10 Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 0,5 Km 71,1395 100 M3
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 6 mm 15,8101 tấn
12 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M300, PC40, đá 1x2 831,748 m3
13 Lắp dựng ván khuôn thép mặt đường bê tông 5,4763 100m2
14 Sản xuất ván khuôn thép mặt đường bê tông 7,5335 100m2
15 Đào móng cột biển báo 0,126 m3
16 Bê tông móng, M150, PC40, đá 1x2 0,126 m3
17 Trụ biển báo ống STK D80, L=2.8m 2 Trụ
18 Biển báo phản quang loại tròn D70cm 2 Cái
19 Biển báo phản quang chữ nhật 35x70cm 2 Cái
C Hạng mục: Cầu Phú Hưng 1A
1 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly <=0,5km 0,03 100m3
2 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 3 m3
3 Đắp cát đệm đầu cừ mố, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0163 100m3
4 Bê tông lót mố, M100, PC40, đá 4x6 1,628 m3
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK <=10mm 0,0215 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bát nối cọc, ĐK <=18mm 0,1477 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc 0,0631 100m2
8 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, đá 1x2, M300 0,4574 m3
9 Đóng cọc BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa <=1,2T, chiều dài cọc <=24m, KT 15x15cm, đất C1 0,208 100m
10 Phá dỡ kết cấu bê tông cọc 0,0135 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm 0,0065 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=18mm 0,0431 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, tấm đan 0,024 100m2
14 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 0,45 m3
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250 kg 6 cái
16 Lắp dựng cốt thép đà giằng, ĐK <=10mm 0,0025 tấn
17 Lắp dựng cốt thép đà giằng, ĐK <=18mm 0,0158 tấn
18 Ván khuôn thép đà giằng 0,0207 100m2
19 Bê tông đà giẳng, M250, PC40, đá 1x2 0,1013 m3
20 Lắp dựng cốt thép móng mố cầu, ĐK <=10mm 0,097 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng cầu, ĐK <=18mm 0,1805 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng cầu, ĐK >18mm 0,7272 tấn
23 Bê tông móng mố cầu, M300, PC40, đá 1x2 8,029 m3
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng mố cầu 0,2786 100m2
25 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, đường kính <=10mm 0,2207 tấn
26 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, đường kính <=18mm 0,2472 tấn
27 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, ĐK >18mm 1,1086 tấn
28 Bê tông dầm ngang M300, PC40, đá 1x2 6,3491 m3
29 Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ 60,053 m2
30 Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK <=10mm 0,5441 tấn
31 Bê tông mặt cầu, M300, PC40, đá 1x2 4,64 m3
32 Ván khuôn thép mặt cầu 0,2387 100m2
33 Lắp dựng cốt thép gờ chắn, ĐK <=10mm 0,0731 tấn
34 Bê tông lan can, gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 0,6 m3
35 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ chắn 0,0612 100m2
36 Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK <=10mm 0,0366 tấn
37 Bê tông trụ lan can, M250, PC40, đá 1x2 0,1944 m3
38 Ván khuôn gỗ trụ lan can 0,096 100m2
39 Sản xuất, lắp đặt thép thanh lan can 0,1224 tấn
40 Sản xuất và lắp dựng bê tông thanh lan can, đá 1x2, M250 0,3444 m3
41 Lắp các loại CKBT đúc sẵn thanh lan can 28 cái
42 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh lan can 0,0745 100m2
43 Đào nền đường, máy đào <=0,4m3, máy ủi <=110CV, đất C1 0,8397 100m3
44 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 0,46 100m3
45 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 0,4009 100m3
46 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly <=0,5km 0,4891 100m3
47 Đóng cọc tràm bằng máy (VT+NC) 21,3444 100m
48 Nẹp cừ dọc 20,72 m
49 Thép neo cừ tràm D6 2,2999 kg
50 Trải vải bạt gia cố 0,1036 100m2
51 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 0,486 m3
52 Ống thép mạ kẽm D80, L= 2.8m 2 ống
53 Biển báo phản quang chữ nhật (70x35)cm 2 cái
54 Biển báo phản quang tải trọng tròn, D70cm 2 cái
55 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc tiêu, đá 1x2, M200 0,2306 m3
56 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK <=10mm 0,0174 tấn
57 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu 0,0308 100m2
58 Sơn cọc tiêu 4,2 m2
59 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 0,4129 m3
D Hạng mục: Cầu Phú Hưng 2B
1 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly <=0,5km 0,03 100m3
2 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 3 m3
3 Đắp cát đệm đầu cừ mố, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0163 100m3
4 Bê tông lót mố, M100, PC40, đá 4x6 1,628 m3
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK <=10mm 0,0215 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bát nối cọc, ĐK <=18mm 0,1477 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc 0,0631 100m2
8 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, đá 1x2, M300 0,4574 m3
9 Đóng cọc BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa <=1,2T, chiều dài cọc <=24m, KT 15x15cm, đất C1 0,208 100m
10 Phá dỡ kết cấu bê tông cọc 0,0135 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm 0,0065 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=18mm 0,0431 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, tấm đan 0,024 100m2
14 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 0,45 m3
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250 kg 6 cái
16 Lắp dựng cốt thép đà giằng, ĐK <=10mm 0,0025 tấn
17 Lắp dựng cốt thép đà giằng, ĐK <=18mm 0,0158 tấn
18 Ván khuôn thép đà giằng 0,0207 100m2
19 Bê tông đà giẳng, M250, PC40, đá 1x2 0,1013 m3
20 Lắp dựng cốt thép móng mố cầu, ĐK <=10mm 0,097 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng cầu, ĐK <=18mm 0,1805 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng cầu, ĐK >18mm 0,7272 tấn
23 Bê tông móng mố cầu, M300, PC40, đá 1x2 8,029 m3
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng mố cầu 0,2786 100m2
25 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, đường kính <=10mm 0,2207 tấn
26 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, đường kính <=18mm 0,2472 tấn
27 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, ĐK >18mm 1,1086 tấn
28 Bê tông dầm ngang M300, PC40, đá 1x2 6,3491 m3
29 Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ 60,053 m2
30 Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK <=10mm 0,5441 tấn
31 Bê tông mặt cầu, M300, PC40, đá 1x2 4,64 m3
32 Ván khuôn thép mặt cầu 0,2387 100m2
33 Lắp dựng cốt thép gờ chắn, ĐK <=10mm 0,0731 tấn
34 Bê tông lan can, gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 0,6 m3
35 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ chắn 0,0612 100m2
36 Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK <=10mm 0,0366 tấn
37 Bê tông trụ lan can, M250, PC40, đá 1x2 0,1944 m3
38 Ván khuôn gỗ trụ lan can 0,096 100m2
39 Sản xuất, lắp đặt thép thanh lan can 0,1224 tấn
40 Sản xuất và lắp dựng bê tông thanh lan can, đá 1x2, M250 0,3444 m3
41 Lắp các loại CKBT đúc sẵn thanh lan can 28 cái
42 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh lan can 0,0745 100m2
43 Đào nền đường, máy đào <=0,4m3, máy ủi <=110CV, đất C1 0,959 100m3
44 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 0,4369 100m3
45 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 0,4811 100m3
46 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly <=0,5km 0,5869 100m3
47 Đóng cọc tràm bằng máy (VT+NC) 18,99 100m
48 Nẹp cừ dọc 12 m
49 Thép neo cừ tràm D6 1,332 kg
50 Trải vải bạt gia cố 0,06 100m2
51 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 0,558 m3
52 Ống thép mạ kẽm D80, L= 2.8m 2 ống
53 Biển báo phản quang chữ nhật (70x35)cm 2 cái
54 Biển báo phản quang tải trọng tròn, D70cm 2 cái
55 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc tiêu, đá 1x2, M200 0,2768 m3
56 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK <=10mm 0,0209 tấn
57 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu 0,0369 100m2
58 Sơn cọc tiêu 5,04 m2
59 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 0,4703 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->