Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng (gồm: Chi phí xây dựng + dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200472731-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Tân Lãng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng (gồm: Chi phí xây dựng + dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200472368 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn theo Nghị quyết số 148/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-29 18:33:00 đến ngày 2020-05-11 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,588,717,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 88,000,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường | Chương V-E-HSMT | 0,7115 | 100m3 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông làm rãnh | Chương V-E-HSMT | 220 | 10m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V-E-HSMT | 221,7 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V-E-HSMT | 2,217 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-E-HSMT | 1,9193 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 1.311,302 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V-E-HSMT | 7,9866 | 100m3 |
| 8 | Đánh bóng tạo nhám mặt đường | Chương V-E-HSMT | 6.556,51 | m2 |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V-E-HSMT | 181,6208 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V-E-HSMT | 5,2134 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 271,5947 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 523,461 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 2.384,618 | m2 |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 758,784 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V-E-HSMT | 7,5834 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-E-HSMT | 51,9751 | tấn |
| 9 | Đào móng công trình, | Chương V-E-HSMT | 16,9466 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 16,4568 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-E-HSMT | 5,768 | 100m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V-E-HSMT | 12,22 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V-E-HSMT | 0,39 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 18,33 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 45,76 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 208 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 52 | m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố | Chương V-E-HSMT | 0,78 | 100m2 |
| 19 | Mua thép L50x50x5 | Chương V-E-HSMT | 1,21 | tấn |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Chương V-E-HSMT | 1,21 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 8,01 | m3 |
| 22 | Mua thép L50x50x5 | Chương V-E-HSMT | 1,95 | tấn |
| 23 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Chương V-E-HSMT | 1,95 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-E-HSMT | 2,07 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ, mố, đá 1x2, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 8,06 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V-E-HSMT | 130 | cấu kiện |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V-E-HSMT | 19,22 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V-E-HSMT | 0,37 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 28,83 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 49,1 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 223,2 | m2 |
| 32 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 124 | m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,87 | 100m2 |
| 34 | Mua thép L70x70x6 | Chương V-E-HSMT | 3,17 | tấn |
| 35 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Chương V-E-HSMT | 3,17 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mú, mố, đá 1x2, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 17,37 | m3 |
| 37 | Mua thép L70x70x6 | Chương V-E-HSMT | 6,34 | tấn |
| 38 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Chương V-E-HSMT | 6,34 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-E-HSMT | 7,57 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 41,1 | m3 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V-E-HSMT | 116 | cấu kiện |
| 42 | Thép L(50x50x4)mm | Chương V-E-HSMT | 58,32 | kg |
| 43 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V-E-HSMT | 0,0583 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V-E-HSMT | 0,0583 | tấn |
| 45 | Bulong D16 | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 47 | Máy đóng mở V1 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V-E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 49 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V-E-HSMT | 117,8504 | m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,7366 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương V-E-HSMT | 1,1785 | 100m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 22,097 | m3 |
| 53 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V-E-HSMT | 0,221 | 100m3 |
| C | HỐ GA RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, | Chương V-E-HSMT | 2,4204 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 2,4204 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,8068 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V-E-HSMT | 15,52 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V-E-HSMT | 0,685 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 23,27 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 55,51 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 272,29 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 49,8 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V-E-HSMT | 1,06 | 100m2 |
| 11 | Mua thép L70x70x6 | Chương V-E-HSMT | 2,2 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Chương V-E-HSMT | 2,2 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ, mố, đá 1x2, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 8,86 | m3 |
| 14 | Mua thép L70x70x6 | Chương V-E-HSMT | 6,441 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Chương V-E-HSMT | 6,441 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-E-HSMT | 2,5066 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ, mố, đá 1x2, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 11,76 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V-E-HSMT | 168 | cấu kiện |
| D | KÈ GẠCH | |||
| 1 | Bơm nước trong ao phục vụ thi công | Chương V-E-HSMT | 1 | đồng |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 24,05 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V-E-HSMT | 3,85 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V-E-HSMT | 7,7 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V-E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung, mác M100, VXM mác M75 | Chương V-E-HSMT | 20,87 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung, mác M100, VXM mác M75 | Chương V-E-HSMT | 7,73 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 52,17 | m2 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,7004 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,2373 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,409 | 100m3 |
| E | CHI PHÍ DỰ PHÒNG: | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Chương V-E-HSMT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi