Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200474262-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN VIỆT MINH QUÂN
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200471855
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-30 05:50:00 đến ngày 2020-05-15 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,851,967,739 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I/ PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 28 m<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V 462,72 m2
2 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 270,56 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,28 m2
4 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,861 m3
5 Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3&#x2F;ph, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,557 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,434 m3
7 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,652 m3
8 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,12 m3
9 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 329,6 m2
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
B II/ PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng &gt; 1m, sâu &gt; 1m, đất cấp II( 20% KL)<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 60,717 m3
2 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II ( 80% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,429 100 m3
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,974 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,679 100 m2
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,308 tấn
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,587 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,157 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính &gt; 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,248 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,659 100 m2
11 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,516 m3
12 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,729 m3
13 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,876 m3
14 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,966 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,353 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,406 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính &gt; 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,327 tấn
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,344 100 m2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,644 m3
20 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,355 100 m3
21 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,215 m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,022 100 m3
23 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,022 100 m3/1km
24 Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,738 m3
25 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,288 m3
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 100 m2
27 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,183 tấn
28 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,994 m3
29 Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,696 m2
30 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 121 cái
C III/ PHẦN THÂN
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 11,033 100 m2
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,625 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính &gt;10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,351 tấn
4 Bê tông sàn mái vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,147 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,323 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,909 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính &gt; 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,294 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,225 100 m2
9 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,29 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,988 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,392 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính &gt; 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,98 100 m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,505 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,415 100 m2
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,706 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính &gt; 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 tấn
18 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,274 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100 m2
20 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính &gt; 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 tấn
22 Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,698 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 175 x 115 x 75cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,996 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 175 x 115 x 75cm, chiều dày &gt; 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,398 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 175 x 115 x 75cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,103 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 175 x 115 x 75cm, chiều dày &gt; 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,638 m3
27 Sản xuất lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép kính cường lực 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,86 m2
28 Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép kính cường lực 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,98 m2
D IV/ PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 946,325 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.109,42 m2
3 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,313 m2
4 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.266,69 m2
5 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,6 m
6 Đắp phào kép vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 293 m
7 Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,6 m
8 Trát vẩy tường chống vang vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,152 m2
9 Láng nền, sàn có đánh màu, Sê nô chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,912 m2
10 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 905,104 m2
11 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,062 m2
12 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 360,368 m2
13 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,268 m2
14 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,06 m2
15 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,245 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 243,612 m2
17 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 946,325 m2
18 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.109,42 m2
19 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.299,553 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.408,973 m2
21 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 946,325 m2
22 Tay vin Inox cầu thang + phòng nghệ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,9 m
23 Vách Compact dày 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,9 m2
24 Bộ khung thép gắn Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
25 Lắp kính tráng thủy phòng giáo dục nghệ thuật dày 8mm ( bao gồm nẹp kính, keo, nhân công...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,88 m2
E V/ PHẦN MÁI
1 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 8,368 tấn
2 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,368 tấn
3 Lợp mái ngói 22v&#x2F;m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,715 100 m2
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,524 100 m
5 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
7 Lọc rác sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
8 Đóng trần thạch cao khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,45 m2
9 Lợp bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ máng xối âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100 m2
F VI/ PHẦN HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 0,59 100 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,314 100 m2
3 Bê tông lót móng chiều rộng &gt; 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,46 m3
4 Bê tông móng chiều rộng &gt; 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,635 m3
5 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,422 m3
6 Bê tông sàn mái vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,941 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,887 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng chiều dày ≤ 45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,993 100 m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 100 m2
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 100 m2
11 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,787 m3
12 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,23 m2
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,472 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100 m2
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,866 m3
G VII/ PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 68 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn LED có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn thường có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
5 Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Lắp đặt quạt điện, loại quạt hút âm tường thông gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt quạt ly tâm, loại quạt có công suất ≤ 2,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
8 Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trần 55W + bộ điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
9 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt hạt công tắc, loại 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
11 Lắp đặt hạt công tắc, loại 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
12 Lắp đặt hạt công tắc đảo, loại 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi, 3 chấu 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
14 Lắp đặt ổ cắm mạng lan RJ45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
15 Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 và mạng lan RJ45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
16 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 hộp
17 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 140cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 hộp
18 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 300cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 hộp
19 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 100cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 hộp
20 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hộp
21 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.400 m
22 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.800 m
23 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ter màu xanh 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 900 m
24 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
25 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ter màu vàng - xanh 1x4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
26 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 m
27 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây CXV&#x2F;Fr 4X6.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
28 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ter vàng - xanh 4x6,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
29 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
30 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ter vàng - xanh1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
31 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x6.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
32 Lắp đặt dây dẫn loại dây CAT - 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 430 m
33 Lắp đặt dây cáp điện thoại 1x2x0,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
34 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 900 m
35 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 m
36 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
37 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
38 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
39 Chụp thông hơi Inox D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
40 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
41 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
42 Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
43 Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ở độ cao ≥ 2m(137x357x808 tủ tổng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
47 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ở độ cao &lt; 2m(250x250 phòng hội trường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
48 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ở độ cao &lt; 2m (250x250 từng phòng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 tủ
49 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ở độ cao &lt; 2m tủ (đấu nối cáp 200x400x600mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tủ
50 Hộp Cáp 10 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
51 Bộ phát tín hiệu không dây 3 ăng ten Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
52 SWITCH 16 cổng RJ45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
53 Đàu RJ45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 bộ
H VIII/ PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49x2,4mm<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 0,2 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42x 2.1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x 2.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x1.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21x 1.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100 m
6 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
9 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
10 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
11 Lắp đăt côn, cút ren trong PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
12 Lắp đăt giảm PVC 34&#x2F;27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
13 Lắp đăt giảm PVC 27&#x2F;21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
14 Lắp đăt tê D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đăt tê D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
16 Lắp đăt tê D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
17 Lắp đăt tê giảm D49&#x2F;34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đăt tê giảm D34&#x2F;27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đăt tê giảm D27&#x2F;21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
20 Lắp đăt nối ren ngoài D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
21 Lắp đăt nối ren trong D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
22 Lắp đăt nối ren trong bằng đồng D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
23 Lắp đặt hamelon STK D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
24 Lắp đặt hamelon STK D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
25 Lắp đặt rắc co D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
26 Lắp đặt côn giảm D27&#x2F;21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
27 Lắp đặt côn giảm D34&#x2F;27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Lắp đặt van chặn, đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Lắp đặt van chặn đồng, đường kính van 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
30 Tủ điều khiển bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Cảm biến mực nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
34 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100 m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 100 m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100 m
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100 m
39 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
40 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
41 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
42 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
43 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
44 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
45 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
47 Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90&#x2F;60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
48 Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60&#x2F;34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
49 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
50 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
51 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60&#x2F;34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
52 Phễu thu sàn Inox D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100 m
54 Cùm và treo ống D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Bộ
55 cùm và ty treo ống D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
56 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100 m
57 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
58 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
59 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
60 Lắp đặt co ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
61 Lắp đặt thùng đun nước nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
62 Lắp đặt van gốc inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
63 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
64 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
65 Lắp đặt xi phông nhựa lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
66 Lắp đặt chậu xí bệt người lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
67 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
68 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
69 Lắp đặt Van chia bằng INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
70 Lắp đặt chậu tiểu nam người lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
71 Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em ( có họa tiết hoa văn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
72 Lắp đặt van nhấn tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
73 Lắp đặt xi phong tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
74 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
75 Lắp đặt dây nối mềm 40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
76 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
77 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
78 Lắp đặt van đồng D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
79 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
80 Lắp đặt chậu rửa chén 2 hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
81 Lắp đặt vòi rửa chén 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
82 Cầu chắn rác inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
I IX/ PHẦN CẦU THANG NỐI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng &gt; 1m, sâu &gt; 1m, đất cấp II<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 16,968 m3
2 Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,506 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100 m2
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 tấn
5 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,748 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100 m2
9 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,461 m3
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,869 m3
11 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,425 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100 m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,319 m3
16 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 100 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 100 m2
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
20 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,941 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 100 m2
22 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
23 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 tấn
24 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,756 m3
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100 m2
26 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
27 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,197 tấn
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,699 m3
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 100 m2
30 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
31 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 tấn
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,401 m3
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 100 m2
34 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,452 tấn
35 Bê tông sàn mái vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,263 m3
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 100 m2
37 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
38 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính &gt; 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 tấn
39 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,049 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,674 m3
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,96 m2
42 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,936 m2
43 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,232 m2
44 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,8 m
45 Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,526 m2
46 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4 m2
47 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,916 m2
48 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,526 m2
49 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,128 m2
50 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,128 m2
J X/PHẦN BỂ NƯỚC PCCC+ NHÀ ĐỂ BƠM
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 2,366 100 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,588 100 m2
3 Bê tông móng chiều rộng &gt; 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày &gt; 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,696 m3
5 Bê tông móng chiều rộng &gt; 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,24 m3
6 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,865 m3
7 Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng chiều dày ≤ 45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,828 100 m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,483 100 m2
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,621 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,567 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính &gt; 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 tấn
13 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,088 m2
14 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,088 m2
15 Trát trần vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,375 m2
16 Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,1 m2
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công quanh thành bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,615 m3
18 Thang Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292 m3
20 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100 m2
22 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 tấn
23 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 tấn
24 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100 m2
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,38 m2
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,705 m2
27 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7 m
28 Cung cấp lắp dựng cửa sắt kéo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
29 Thi công lớp gạch vở đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,38 m3
30 Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,19 m3
31 Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,44 m2
32 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,38 m2
33 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,705 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,705 m2
35 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,38 m2
K XI/ PHẦN PCCC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 25,2 m3
2 Đắp cát móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,231 100 m3
4 Lắp đặt linh kiện báo khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
5 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 đầu
6 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 5 nút
7 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 5 chuông
8 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trung tâm
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.500 m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 100 m
11 Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy D100 2 cửa D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt tủ điều khiển 2 cấp máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt tủ chữa cháy 650x450x230 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Cuộn vòi chữa cháy phi 50 L&#x3D;20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cuộn
16 Lắp đặt lăng chữa cháy phi 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Lắp đặt van góc chữa cháy phi 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
18 Lắp đặt máy bơm Diezen dự phòng Q&#x3D;45m3&#x2F;h; H&#x3D;45mcn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt máy bơm điện Q&#x3D;45m3&#x2F;h; H&#x3D;45mcn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 100 m
21 Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100 m
22 Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100 m
23 Lắp đặt co phi 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
24 Lắp đặt khớp nối mềm 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặtt lọc Y bằng gang 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt BU thép, đường kính BU 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt BU gang, đường kính BU 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp đặt côn thu gang đường kính côn 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
29 Lắp đặt van gang bướm, đường kính van 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Lắp đặt van gang 1 chiều, đường kính van 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
31 Lắp đặt Tê nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Lắp đặt Tê thu phi 114 - 65mmm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
33 Lắp đặt Tê thu phi 65 - 50mmm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
34 Lắp đặt đồng hồ đo áp suất DN15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Bảng tiêu lệnh PCCC và nội quy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
36 Gia công lắp dựng vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
37 Lắp đặt măng sông gang đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Lắp đặt đèn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 5 đèn
39 Lắp đặt đèn hướng đẫn thoát nạn 02 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 5 chuông
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
41 Lắp đặt dây báo cháy từ tủ kỹ thuật đến trung tâm báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
42 Bình chữa cháy MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
43 Bình chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
44 Khay đựng bình chữa cháy 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
45 Lắp đặt bình bột khô ABC x6kg tự động treo trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 Lắp đặt đèn báo phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8 5 đèn
47 Hộp kỹ thuật điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
L XII/ PHẦN CHỐNG SÉT
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 18 m3
2 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng ≤ 1,45 T&#x2F;m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m3
3 Lắp đặt kim thu sét bán kính thu 50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Trụ đỡ kim 5m+đế trụ+bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
5 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng fi 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng fi 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
7 Ốc siết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
8 Cáp lụa neo trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
9 Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng d ≤16mm có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
11 Hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
12 Bộ đếm sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->