Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200474262-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN VIỆT MINH QUÂN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200471855 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-30 05:50:00 đến ngày 2020-05-15 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,851,967,739 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I/ PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 28 m<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462,72 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,56 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,28 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,861 | m3 |
| 5 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,557 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,434 | m3 |
| 7 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,652 | m3 |
| 8 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,12 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,6 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| B | II/ PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II( 20% KL)<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 60,717 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II ( 80% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,429 | 100 m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,974 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,679 | 100 m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,308 | tấn |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,587 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,157 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,659 | 100 m2 |
| 11 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,516 | m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,729 | m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,876 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,966 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,406 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,344 | 100 m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,644 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,355 | 100 m3 |
| 21 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,215 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,022 | 100 m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,022 | 100 m3/1km |
| 24 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,738 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,288 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | 100 m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | tấn |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,994 | m3 |
| 29 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,696 | m2 |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | cái |
| C | III/ PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 11,033 | 100 m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,625 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | tấn |
| 4 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,147 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,323 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,909 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,294 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,225 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,29 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,988 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,392 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,98 | 100 m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,505 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,415 | 100 m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,706 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,274 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100 m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 22 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,698 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 175 x 115 x 75cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,996 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 175 x 115 x 75cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,398 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 175 x 115 x 75cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,103 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 175 x 115 x 75cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,638 | m3 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,86 | m2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,98 | m2 |
| D | IV/ PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 946,325 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.109,42 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,313 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.266,69 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,6 | m |
| 6 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293 | m |
| 7 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,6 | m |
| 8 | Trát vẩy tường chống vang vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,152 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, Sê nô chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,912 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 905,104 | m2 |
| 11 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,062 | m2 |
| 12 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,368 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,268 | m2 |
| 14 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,06 | m2 |
| 15 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,245 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,612 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 946,325 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.109,42 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.299,553 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.408,973 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 946,325 | m2 |
| 22 | Tay vin Inox cầu thang + phòng nghệ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9 | m |
| 23 | Vách Compact dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,9 | m2 |
| 24 | Bộ khung thép gắn Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 25 | Lắp kính tráng thủy phòng giáo dục nghệ thuật dày 8mm ( bao gồm nẹp kính, keo, nhân công...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,88 | m2 |
| E | V/ PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 8,368 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,368 | tấn |
| 3 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,715 | 100 m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,524 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 7 | Lọc rác sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 8 | Đóng trần thạch cao khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,45 | m2 |
| 9 | Lợp bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ máng xối âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100 m2 |
| F | VI/ PHẦN HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 0,59 | 100 m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,635 | m3 |
| 5 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,422 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,941 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,887 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng chiều dày ≤ 45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,993 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100 m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100 m2 |
| 11 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,787 | m3 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,23 | m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100 m2 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,866 | m3 |
| G | VII/ PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 68 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn LED có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn thường có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt hút âm tường thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt ly tâm, loại quạt có công suất ≤ 2,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trần 55W + bộ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt hạt công tắc, loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt hạt công tắc, loại 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt hạt công tắc đảo, loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi, 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm mạng lan RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 và mạng lan RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 140cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 300cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 100cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.800 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ter màu xanh 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ter màu vàng - xanh 1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây CXV/Fr 4X6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ter vàng - xanh 4x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ter vàng - xanh1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn loại dây CAT - 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430 | m |
| 33 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 1x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 39 | Chụp thông hơi Inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 40 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 41 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 42 | Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ở độ cao ≥ 2m(137x357x808 tủ tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 47 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ở độ cao < 2m(250x250 phòng hội trường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 48 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ở độ cao < 2m (250x250 từng phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tủ |
| 49 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ở độ cao < 2m tủ (đấu nối cáp 200x400x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 50 | Hộp Cáp 10 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 51 | Bộ phát tín hiệu không dây 3 ăng ten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 52 | SWITCH 16 cổng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 53 | Đàu RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| H | VIII/ PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49x2,4mm<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 0,2 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42x 2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21x 1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 9 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 10 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 11 | Lắp đăt côn, cút ren trong PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 12 | Lắp đăt giảm PVC 34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đăt giảm PVC 27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đăt tê D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đăt tê D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đăt tê D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 17 | Lắp đăt tê giảm D49/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đăt tê giảm D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đăt tê giảm D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 20 | Lắp đăt nối ren ngoài D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 21 | Lắp đăt nối ren trong D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 22 | Lắp đăt nối ren trong bằng đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt hamelon STK D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt hamelon STK D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 25 | Lắp đặt rắc co D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn giảm D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn giảm D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van chặn đồng, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 30 | Tủ điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Cảm biến mực nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100 m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100 m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100 m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100 m |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 52 | Phễu thu sàn Inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100 m |
| 54 | Cùm và treo ống D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 55 | cùm và ty treo ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100 m |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt co ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt van gốc inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 65 | Lắp đặt xi phông nhựa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 67 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 69 | Lắp đặt Van chia bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu tiểu nam người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 71 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em ( có họa tiết hoa văn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 72 | Lắp đặt van nhấn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 73 | Lắp đặt xi phong tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 74 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt dây nối mềm 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 76 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 77 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 78 | Lắp đặt van đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu rửa chén 2 hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa chén 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 82 | Cầu chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| I | IX/ PHẦN CẦU THANG NỐI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 16,968 | m3 |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,506 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,748 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,461 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,869 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100 m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100 m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | 100 m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 20 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,941 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 100 m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 24 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100 m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,699 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | 100 m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,401 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | 100 m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,263 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | 100 m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,049 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,674 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,96 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,936 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,232 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,8 | m |
| 45 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,526 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | m2 |
| 47 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,916 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,526 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,128 | m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,128 | m2 |
| J | X/PHẦN BỂ NƯỚC PCCC+ NHÀ ĐỂ BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 2,366 | 100 m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,696 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,24 | m3 |
| 6 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,865 | m3 |
| 7 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng chiều dày ≤ 45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,828 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,483 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,621 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,567 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | tấn |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,088 | m2 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,088 | m2 |
| 15 | Trát trần vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,375 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,1 | m2 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công quanh thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,615 | m3 |
| 18 | Thang Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100 m2 |
| 22 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 24 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100 m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,38 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,705 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7 | m |
| 28 | Cung cấp lắp dựng cửa sắt kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 29 | Thi công lớp gạch vở đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | m3 |
| 30 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | m3 |
| 31 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,44 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,38 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,705 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,705 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,38 | m2 |
| K | XI/ PHẦN PCCC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 25,2 | m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | 100 m3 |
| 4 | Lắp đặt linh kiện báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 5 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy D100 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điều khiển 2 cấp máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ chữa cháy 650x450x230 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Cuộn vòi chữa cháy phi 50 L=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| 16 | Lắp đặt lăng chữa cháy phi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt van góc chữa cháy phi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt máy bơm Diezen dự phòng Q=45m3/h; H=45mcn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt máy bơm điện Q=45m3/h; H=45mcn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100 m |
| 21 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100 m |
| 22 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100 m |
| 23 | Lắp đặt co phi 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt khớp nối mềm 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặtt lọc Y bằng gang 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt BU thép, đường kính BU 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt BU gang, đường kính BU 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thu gang đường kính côn 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt van gang bướm, đường kính van 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt van gang 1 chiều, đường kính van 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê thu phi 114 - 65mmm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê thu phi 65 - 50mmm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Bảng tiêu lệnh PCCC và nội quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 36 | Gia công lắp dựng vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt măng sông gang đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 39 | Lắp đặt đèn hướng đẫn thoát nạn 02 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 5 chuông |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 41 | Lắp đặt dây báo cháy từ tủ kỹ thuật đến trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 42 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 43 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 44 | Khay đựng bình chữa cháy 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt bình bột khô ABC x6kg tự động treo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | 5 đèn |
| 47 | Hộp kỹ thuật điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| L | XII/ PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 18 | m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng ≤ 1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét bán kính thu 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Trụ đỡ kim 5m+đế trụ+bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng fi 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng fi 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 7 | Ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Cáp lụa neo trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng d ≤16mm có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 11 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 12 | Bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi