Gói thầu: Xây lắp + hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200471816-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2020 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thụy Lâm |
| Tên gói thầu | Xây lắp + hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200448297 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-29 18:12:00 đến ngày 2020-05-13 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,470,249,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG BÊ TÔNG ASPHALT | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu khác đục nhám mặt bê tông (10% bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,506 | m2 |
| 2 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa (90% bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3155 | 100m2 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2085 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1506 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,151 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,151 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,151 | 100m2 |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,92 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495 | cái |
| 4 | Phá dỡ đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,5 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,9 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng Ô tô 5tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 457,52 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 457,52 | đ/m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (10% bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,286 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (90% bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3657 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6286 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6286 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0262 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,459 | 100m2 |
| 14 | Ni lông lót đáy chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2617 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,9255 | m3 |
| 16 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,4445 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,043 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1517 | tấn |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,376 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.190 | cái |
| 21 | Tấm đan COMPOSITE thu nước, nắp 430x860mm, khung 530x960mm, tải trọng 125Kn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | Bộ |
| 22 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.217,28 | m2 |
| 23 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 461,2 | m2 |
| 24 | Chèn rãnh thoát nước bằng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2063 | 100m3 |
| C | HỐ GA: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (10% bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,804 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (90% bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8824 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9804 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9804 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5415 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4502 | 100m2 |
| 7 | Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,083 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,0646 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,4592 | m2 |
| 10 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,88 | m2 |
| 11 | Tấm đan COMPOSITE khung vuông nổi, nắp tròn, đường kính nắp 700mm, KT900x900mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| D | CỐNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,104 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng Ô tô 5tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,104 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng Ô tô 5tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,104 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,192 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (90% bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1073 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1188 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 11 | Ni lông lót đáy chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0832 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,664 | m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,464 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0691 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1293 | tấn |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,128 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 18 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,72 | m2 |
| 19 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 20 | Chèn khe cống bằng đá dăm kẹp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0396 | 100m3 |
| E | VCVL PHẦN RÃNH + HỐ GA ( L = 270M): | |||
| 1 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503,57 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.310,083 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,097 | tấn |
| 4 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,9672 | tấn |
| 5 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,6852 | 1000v |
| 6 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,6852 | 1000v |
| 7 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,342 | tấn |
| 8 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,342 | tấn |
| 9 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503,57 | m3 |
| 10 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 260m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503,57 | m3 |
| 11 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.310,083 | m3 |
| 12 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 260m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.310,083 | m3 |
| 13 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,9672 | tấn |
| 14 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 260m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,9672 | tấn |
| 15 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,6852 | 1000v |
| 16 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 260m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,6852 | 1000v |
| 17 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,342 | tấn |
| 18 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 260m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,342 | tấn |
| F | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi