Gói thầu: Toàn bộ phần thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200475617-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Điền Môn
Tên gói thầu Toàn bộ phần thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200475524
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương; đối ứng ngân sách địa phương, nhân dân đóng góp và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-29 18:30:00 đến ngày 2020-05-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,184,240,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *\1-Tuyến đê Cầu Tràm
B +) Tuyến đê
1 Đào đất ,Máy đào <= 0.4m3, Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.578,288 1 m3
2 Đào cát đổ lên ô tô và vận chuyển ,Máy đào <= 0.4m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.300,574 1 m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc ,Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.215,49 1 m3
4 Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm9T ,Đất có dung trọng <=1.65T/m3 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.171,82 1 m3
5 Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm 9T ,Đất có dung trọng <=1.75T/m3 (mua đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.186,217 1 m3
6 Bê tông tấm đan ,Bê tông M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,56 1 m3
7 Gia công cốt thép tấm đan ,Đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,673 Tấn
8 Ván khuôn tấm đan ,Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 828,48 1 m2
9 Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn ,trọng lượng >50Kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.302 Tấm
10 Gia cố nền đất yếu bằng vải địa ,kỹ thuật làm nền đường, mái đê đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.084,95 1 m2
11 Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m ,Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.662 1 m
C +) Cống tròn D80 tại cọc C28 (tuyến phải)
1 Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m ,Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 330 1 m
2 Đào san đất bằng máy đào <= 0.4m3 ,Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,09 1 m3
3 Đắp đất giáp thổ ,Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,19 1 m3
4 Bê tông đá dăm lót ,Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 1 m3
5 Bê tông bản đáy ,Vữa bê tông đá 2x4M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,37 1 m3
6 Bê tông tường cống ,vữa BT đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,55 1 m3
7 Ván khuôn bản đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,67 1 m2
8 Ván khuôn tường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,15 1 m2
9 Gia công cốt thép cống ,Đ/kính cốt thép d<= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 Tấn
10 Sản xuất lắp dựng bộ vít V0.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 Bộ
11 LĐ ống BT ly tâm ,Đkính ống 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 m
D *\2-Tuyến đê Khe Ông
E +) Tuyến đê
1 Đào đất ,Máy đào <= 0.4m3, Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 739,72 1 m3
2 Đào cát đổ lên ô tô và vận chuyển ,Máy đào <= 0.4m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,773 1 m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc , Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,95 1 m3
4 Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm 9T ,Đất có dung trọng <=1.65T/m3 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,33 1 m3
5 Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm 9T , Đất có dung trọng <=1.75T/m3 (mua đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.583,087 1 m3
6 Bê tông tấm đan ,Bê tông M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,15 1 m3
7 Gia công cốt thép tấm đan ,Đ/kính cốt thép d<=10 mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,476 Tấn
8 Ván khuôn tấm đan ,Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,2 1 m2
9 Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng >50Kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.166 Tấm
10 Gia cố nền đất yếu bằng vải địa ,kỹ thuật làm nền đường, mái đê đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 291,5 1 m2
11 Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m ,Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.195 1 m
F +) Cống tròn D40 trên tuyến trái
1 Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m ,Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 540 1 m
2 Đào san đất bằng máy đào <= 0.4m3 ,Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,65 1 m3
3 Đắp đất giáp thổ ,Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,42 1 m3
4 Bê tông đá dăm lót ,Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 1 m3
5 Bê tông bản đáy ,Vữa bê tông đá 2x4M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,81 1 m3
6 Bê tông tường cống ,vữa BT đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 1 m3
7 Ván khuôn bản đáy , Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9 1 m2
8 Ván khuôn tường cống , Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,36 1 m2
9 Gia công cốt thép cống ,Đ/kính cốt thép d<= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 Tấn
10 Sản xuất lắp dựng bộ vít V0.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 Bộ
11 LĐ ống BT ly tâm ,Đkính ống 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1 m
G +) Cống tròn D40 trên tuyến phải
1 Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m ,Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 540 1 m
2 Đào san đất bằng máy đào <= 0.4m3 ,Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,81 1 m3
3 Đắp đất giáp thổ ,Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,86 1 m3
4 Bê tông đá dăm lót ,Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 1 m3
5 Bê tông bản đáy ,Vữa bê tông đá 2x4M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,81 1 m3
6 Bê tông tường cống ,vữa BT đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 1 m3
7 Ván khuôn bản đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9 1 m2
8 Ván khuôn tường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 1 m2
9 Gia công cốt thép cống ,Đ/kính cốt thép d<= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 Tấn
10 Sản xuất lắp dựng bộ vít V0.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 Bộ
11 LĐ ống BT ly tâm ,Đkính ống 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1 m
H +) Cống tròn D60 ( 1 tuyến phải và 1 tuyến trái)
1 Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m ,Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 1 m
2 Đào san đất bằng máy đào <= 0.4m3 ,Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,1 1 m3
3 Đắp đất giáp thổ ,Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 1 m3
4 Bê tông đá dăm lót ,Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,86 1 m3
5 Bê tông bản đáy ,Vữa bê tông đá 2x4M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 1 m3
6 Bê tông tường cống ,vữa BT đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 1 m3
7 Ván khuôn bản đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,32 1 m2
8 Ván khuôn tường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,38 1 m2
9 Gia công cốt thép cống ,Đ/kính cốt thép d<= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 Tấn
10 Sản xuất lắp dựng bộ vít V0.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 Bộ
11 LĐ ống BT ly tâm ,Đkính ống 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 m
I *\3-Tuyến đê Bến Đào
J +) Tuyến đê
1 Đào đất ,Máy đào <= 0.4m3, Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 888,171 1 m3
2 Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm9T ,Đất có dung trọng <=1.65T/m3 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 647,1 1 m3
3 Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm 9T ,Đất có dung trọng <=1.75T/m3 (mua đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.066,142 1 m3
K +) Cống tròn D40 trên tuyến
1 Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m ,Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 466 1 m
2 Đào san đất bằng máy đào <= 0.4m3 ,Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,54 1 m3
3 Đắp đất giáp thổ ,Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,23 1 m3
4 Bê tông đá dăm lót ,Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,57 1 m3
5 Bê tông bản đáy ,Vữa bê tông đá 2x4M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,97 1 m3
6 Bê tông tường cống ,vữa BT đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 1 m3
7 Ván khuôn bản đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,46 1 m2
8 Ván khuôn tường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,88 1 m2
9 Gia công cốt thép cống ,Đ/kính cốt thép d<= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,191 Tấn
10 Sản xuất lắp dựng bộ vít V0.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 Bộ
11 LĐ ống BT ly tâm ,Đkính ống 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 1 m
L +) Cống hộp 50x50 tại cọc C2
1 Phá dỡ kết cấu bê tông ,bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,39 m3
2 Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m ,Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,5 1 m
3 Đào móng băng có chiều rộng > 3m ,Chiều sâu <=2m , Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,45 1 m3
4 Bê tông đá dăm lót ,Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 1 m3
5 Bê tông bản đáy ,Vữa bê tông đá 2x4M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 1 m3
6 Bê tông tường cống ,vữa BT đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,26 1 m3
7 Gia công cốt thép ống cống, ống buy... ,Đ/kính cốt thép d<= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,266 Tấn
8 Ván khuôn tường cống và thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,8 1 m2
9 Sản xuất lắp dựng bộ vít V0.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 Bộ
M +) Cống tròn D1000 cuối tuyến
1 Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m ,Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 889,5 1 m
2 Đào san đất bằng máy đào <= 0.4m3 ,Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,21 1 m3
3 Đắp đất giáp thổ ,Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,54 1 m3
4 Bê tông đá dăm lót ,Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,06 1 m3
5 Bê tông bản đáy ,Vữa bê tông đá 2x4M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,24 1 m3
6 Bê tông tường cống ,vữa BT đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,23 1 m3
7 Ván khuôn bản đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,33 1 m2
8 Ván khuôn tường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,41 1 m2
9 LĐ ống BT ly tâm ,Đkính ống 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 m
10 Đắp đất đê quai bằng đầm cóc ,Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 1 m3
11 Đào phá đê quai bằng máy đào <= 0.4m3 ,Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,16 1 m3
N *\4-Tuyến đê Bến Dưới
O +) Tuyến đê
1 Đào đất ,Máy đào <= 0.4m3, Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.024,878 1 m3
2 Đào cát đổ lên ô tô và vận chuyển ,Máy đào <= 0.4m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.207,474 1 m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc ,Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.128,48 1 m3
4 Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm9T ,Đất có dung trọng <=1.65T/m3 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.461,49 1 m3
5 Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm 9T ,Đất có dung trọng <=1.75T/m3 (mua đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.257,475 1 m3
P +) Gia cố tauluy bằng tấm đan
1 Bê tông tấm đan ,Bê tông M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,51 1 m3
2 Ván khuôn tấm đan ,Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.020,4 1 m2
3 Gia công cốt thép tấm đan ,Đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,084 Tấn
4 Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn ,trọng lượng >50Kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.100 Tấm
5 Gia cố nền đất yếu bằng vải địa ,kỹ thuật làm nền đường, mái đê đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.275 1 m2
6 Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m ,Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.480 1 m
Q +) Cống tròn D60 tại cọc C4 trên tuyến phải
1 Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m ,Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 225 1 m
2 Đào san đất bằng máy đào <= 0.4m3 ,Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,41 1 m3
3 Đắp đất giáp thổ ,Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,28 1 m3
4 Bê tông đá dăm lót ,Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,93 1 m3
5 Bê tông bản đáy ,Vữa bê tông đá 2x4M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 1 m3
6 Bê tông tường cống ,vữa BT đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 1 m3
7 Ván khuôn bản đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,51 1 m2
8 Ván khuôn tường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,84 1 m2
9 Gia công cốt thép cống ,Đ/kính cốt thép d<= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 Tấn
10 Sản xuất lắp dựng bộ vít V0.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 Bộ
11 LĐ ống BT ly tâm ,Đkính ống 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 m
R +) Kéo dài cống tròn D60 tại cọc C20 trên tuyến phải
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không ,cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
2 Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m ,Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 1 m
3 Đào san đất bằng máy đào <= 0.4m3 ,Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,94 1 m3
4 Đắp đất giáp thổ ,Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,8 1 m3
5 Bê tông đá dăm lót ,Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 1 m3
6 Bê tông bản đáy ,Vữa bê tông đá 2x4M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 1 m3
7 Bê tông tường cống ,vữa BT đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 1 m3
8 Ván khuôn bản đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,74 1 m2
9 Ván khuôn tường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,39 1 m2
10 Gia công cốt thép cống ,Đ/kính cốt thép d<= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 Tấn
11 Sản xuất lắp dựng bộ vít V0.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 Bộ
12 LĐ ống BT ly tâm ,Đkính ống 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 1 m
S +) Làm mới van đóng mở cọc C6 tuyến trái
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không ,cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 m3
2 Bê tông bản đáy ,Vữa bê tông đá 2x4M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 1 m3
3 Ván khuôn bản đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 1 m2
4 Gia công cốt thép cống ,Đ/kính cốt thép d<= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 Tấn
5 Sản xuất lắp dựng bộ vít V0.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->