Gói thầu: Toàn bộ phần thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200475617-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Điền Môn |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200475524 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương; đối ứng ngân sách địa phương, nhân dân đóng góp và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-29 18:30:00 đến ngày 2020-05-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,184,240,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *\1-Tuyến đê Cầu Tràm | |||
| B | +) Tuyến đê | |||
| 1 | Đào đất ,Máy đào <= 0.4m3, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.578,288 | 1 m3 |
| 2 | Đào cát đổ lên ô tô và vận chuyển ,Máy đào <= 0.4m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.300,574 | 1 m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc ,Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.215,49 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm9T ,Đất có dung trọng <=1.65T/m3 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.171,82 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm 9T ,Đất có dung trọng <=1.75T/m3 (mua đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.186,217 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan ,Bê tông M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,56 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép tấm đan ,Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,673 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm đan ,Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 828,48 | 1 m2 |
| 9 | Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn ,trọng lượng >50Kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.302 | Tấm |
| 10 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa ,kỹ thuật làm nền đường, mái đê đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.084,95 | 1 m2 |
| 11 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m ,Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.662 | 1 m |
| C | +) Cống tròn D80 tại cọc C28 (tuyến phải) | |||
| 1 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m ,Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | 1 m |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào <= 0.4m3 ,Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,09 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất giáp thổ ,Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,19 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót ,Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông bản đáy ,Vữa bê tông đá 2x4M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,37 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường cống ,vữa BT đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,67 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,15 | 1 m2 |
| 9 | Gia công cốt thép cống ,Đ/kính cốt thép d<= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng bộ vít V0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Bộ |
| 11 | LĐ ống BT ly tâm ,Đkính ống 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 m |
| D | *\2-Tuyến đê Khe Ông | |||
| E | +) Tuyến đê | |||
| 1 | Đào đất ,Máy đào <= 0.4m3, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 739,72 | 1 m3 |
| 2 | Đào cát đổ lên ô tô và vận chuyển ,Máy đào <= 0.4m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,773 | 1 m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc , Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,95 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm 9T ,Đất có dung trọng <=1.65T/m3 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,33 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm 9T , Đất có dung trọng <=1.75T/m3 (mua đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.583,087 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan ,Bê tông M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,15 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép tấm đan ,Đ/kính cốt thép d<=10 mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm đan ,Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,2 | 1 m2 |
| 9 | Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng >50Kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.166 | Tấm |
| 10 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa ,kỹ thuật làm nền đường, mái đê đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,5 | 1 m2 |
| 11 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m ,Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.195 | 1 m |
| F | +) Cống tròn D40 trên tuyến trái | |||
| 1 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m ,Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | 1 m |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào <= 0.4m3 ,Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,65 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất giáp thổ ,Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,42 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót ,Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông bản đáy ,Vữa bê tông đá 2x4M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,81 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường cống ,vữa BT đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn bản đáy , | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn tường cống , | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | 1 m2 |
| 9 | Gia công cốt thép cống ,Đ/kính cốt thép d<= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng bộ vít V0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 Bộ |
| 11 | LĐ ống BT ly tâm ,Đkính ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 m |
| G | +) Cống tròn D40 trên tuyến phải | |||
| 1 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m ,Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | 1 m |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào <= 0.4m3 ,Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,81 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất giáp thổ ,Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,86 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót ,Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông bản đáy ,Vữa bê tông đá 2x4M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,81 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường cống ,vữa BT đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | 1 m2 |
| 9 | Gia công cốt thép cống ,Đ/kính cốt thép d<= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng bộ vít V0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 Bộ |
| 11 | LĐ ống BT ly tâm ,Đkính ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 m |
| H | +) Cống tròn D60 ( 1 tuyến phải và 1 tuyến trái) | |||
| 1 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m ,Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | 1 m |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào <= 0.4m3 ,Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,1 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất giáp thổ ,Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót ,Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông bản đáy ,Vữa bê tông đá 2x4M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường cống ,vữa BT đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,32 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,38 | 1 m2 |
| 9 | Gia công cốt thép cống ,Đ/kính cốt thép d<= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng bộ vít V0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 Bộ |
| 11 | LĐ ống BT ly tâm ,Đkính ống 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 m |
| I | *\3-Tuyến đê Bến Đào | |||
| J | +) Tuyến đê | |||
| 1 | Đào đất ,Máy đào <= 0.4m3, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 888,171 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm9T ,Đất có dung trọng <=1.65T/m3 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 647,1 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm 9T ,Đất có dung trọng <=1.75T/m3 (mua đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.066,142 | 1 m3 |
| K | +) Cống tròn D40 trên tuyến | |||
| 1 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m ,Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466 | 1 m |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào <= 0.4m3 ,Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,54 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất giáp thổ ,Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,23 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót ,Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,57 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông bản đáy ,Vữa bê tông đá 2x4M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,97 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường cống ,vữa BT đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,46 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,88 | 1 m2 |
| 9 | Gia công cốt thép cống ,Đ/kính cốt thép d<= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng bộ vít V0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 Bộ |
| 11 | LĐ ống BT ly tâm ,Đkính ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1 m |
| L | +) Cống hộp 50x50 tại cọc C2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông ,bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,39 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m ,Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,5 | 1 m |
| 3 | Đào móng băng có chiều rộng > 3m ,Chiều sâu <=2m , Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót ,Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông bản đáy ,Vữa bê tông đá 2x4M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường cống ,vữa BT đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,26 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép ống cống, ống buy... ,Đ/kính cốt thép d<= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn tường cống và thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8 | 1 m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng bộ vít V0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Bộ |
| M | +) Cống tròn D1000 cuối tuyến | |||
| 1 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m ,Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 889,5 | 1 m |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào <= 0.4m3 ,Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,21 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất giáp thổ ,Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót ,Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,06 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông bản đáy ,Vữa bê tông đá 2x4M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,24 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường cống ,vữa BT đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,23 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,33 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,41 | 1 m2 |
| 9 | LĐ ống BT ly tâm ,Đkính ống 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 m |
| 10 | Đắp đất đê quai bằng đầm cóc ,Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | 1 m3 |
| 11 | Đào phá đê quai bằng máy đào <= 0.4m3 ,Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | 1 m3 |
| N | *\4-Tuyến đê Bến Dưới | |||
| O | +) Tuyến đê | |||
| 1 | Đào đất ,Máy đào <= 0.4m3, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.024,878 | 1 m3 |
| 2 | Đào cát đổ lên ô tô và vận chuyển ,Máy đào <= 0.4m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.207,474 | 1 m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc ,Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.128,48 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm9T ,Đất có dung trọng <=1.65T/m3 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.461,49 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm 9T ,Đất có dung trọng <=1.75T/m3 (mua đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.257,475 | 1 m3 |
| P | +) Gia cố tauluy bằng tấm đan | |||
| 1 | Bê tông tấm đan ,Bê tông M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,51 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan ,Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.020,4 | 1 m2 |
| 3 | Gia công cốt thép tấm đan ,Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,084 | Tấn |
| 4 | Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn ,trọng lượng >50Kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.100 | Tấm |
| 5 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa ,kỹ thuật làm nền đường, mái đê đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.275 | 1 m2 |
| 6 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m ,Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.480 | 1 m |
| Q | +) Cống tròn D60 tại cọc C4 trên tuyến phải | |||
| 1 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m ,Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | 1 m |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào <= 0.4m3 ,Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,41 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất giáp thổ ,Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,28 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót ,Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông bản đáy ,Vữa bê tông đá 2x4M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường cống ,vữa BT đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,51 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | 1 m2 |
| 9 | Gia công cốt thép cống ,Đ/kính cốt thép d<= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng bộ vít V0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Bộ |
| 11 | LĐ ống BT ly tâm ,Đkính ống 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 m |
| R | +) Kéo dài cống tròn D60 tại cọc C20 trên tuyến phải | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không ,cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m ,Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | 1 m |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào <= 0.4m3 ,Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,94 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất giáp thổ ,Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót ,Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông bản đáy ,Vữa bê tông đá 2x4M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông tường cống ,vữa BT đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,39 | 1 m2 |
| 10 | Gia công cốt thép cống ,Đ/kính cốt thép d<= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng bộ vít V0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Bộ |
| 12 | LĐ ống BT ly tâm ,Đkính ống 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 1 m |
| S | +) Làm mới van đóng mở cọc C6 tuyến trái | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không ,cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 2 | Bê tông bản đáy ,Vữa bê tông đá 2x4M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 1 m2 |
| 4 | Gia công cốt thép cống ,Đ/kính cốt thép d<= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | Tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng bộ vít V0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi