Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200464796-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Kho bạc Nhà nước Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200370460
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thu nghiệp vụ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-29 16:14:00 đến ngày 2020-05-09 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,120,693,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cải tạo nhà làm việc 2 tầng
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,9401 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên tường, cột trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 690,9939 m2
3 Phá lớp vữa trát trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,6197 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 354,845 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,5067 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,2046 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 181,6966 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 423,9587 m2
9 Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1782 m3
10 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182,5066 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,9481 m2
12 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,6197 m2
13 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,5067 m2
14 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 813,942 1m2
15 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 494,176 1m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.308,118 1m2
17 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 606,4653 1m2
18 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9418 100m2
19 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8019 100m2
20 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
21 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
22 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
23 Tháo dỡ bình nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
24 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,06 m2
25 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6275 m2
26 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6719 m2
27 Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,8074 m2
28 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1331 m2
29 Cạo bỏ lớp sơn trên trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,409 m2
30 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75; gạch Ceramic 300x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,763 1m2
31 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,74 1m2
32 Dán màng chống thấm gốc Bitum bằng đèn khò Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,74 m
33 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75; gạch chống trơn KT300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6275 1m2
34 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6719 m2
35 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1331 m2
36 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,4793 1m2
37 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5421 1m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,0214 1m2
39 Thông tắc, thông hút bể phốt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 t. bộ
40 Lắp đặt thùng đun nước nóng (tận dụng lắp lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
41 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
42 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
43 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
44 Vòi chậu rửa, vòi nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
45 Dây cấp chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
46 Xi phông chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 0.0
47 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
48 Thu sàn bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
49 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
50 Van xả tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
51 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
52 Hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
53 Giá gương + kệ đựng ly +kệ xà phòng+ thanh treo khăn bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
54 Nhân công tháo dỡ đường ống thoát nước mái cũ đã hư hỏng (Nhân công 3.5/7 nhóm 2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,342 100m
56 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
57 Chắn rắc bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
58 Lắp đặt măng ông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
59 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
60 Đai thép bắt ống D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
61 Thay thế van phao bể nước trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
62 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,05 m2
63 Cạo bỏ lớp sơn trên bề cửa cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 351,3 m2
64 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 351,3 1m2
65 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,62 m2 cấu kiện
66 Cửa kính khung nhôm, (hệ nhôm 25x76, đố 90, dầy 0.8-1mm) (Cả lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,62 m2
67 Hoa sắt cửa sổ SM bằng Inox 304 (Tạm tính theo giá lan can Inox trong thông báo giá cửa sở tài chính) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,072 kg
68 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,62 m2
69 Vệ sinh, lau rửa cửa kính, vách kính khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,88 m2
70 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,28 m2
71 Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,28 1m2
72 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,8258 m3
73 Cắt khe mạch vị trí mái sảnh giáp tường để phá dỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,38 10m
74 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,689 m3
75 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4491 m3
76 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,6619 m3
77 Bê tông lót móng, vữa BT M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3767 1 m3
78 Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,084 m3
79 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,6885 m2
80 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,36m2, vữa XM M75; gạch Granit 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,651 1m2
81 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3003 tấn
82 Sơn tĩnh điện màu trắng kết cấu thép dàn mái sảnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300,35 kg
83 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3003 tấn
84 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa thông minh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1198 100m2
85 Bê tông lót móng, vữa BT M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,897 1 m3
86 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,897 m3
87 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,2929 m3
88 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,2929 m3
B Các hạng mục phụ trợ khác
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3479 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên tường, cột trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,1311 m2
3 Phá lớp vữa trát trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9094 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,1846 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6344 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,7096 m2
7 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6344 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3479 m2
9 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9094 m2
10 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,573 1m2
11 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,344 1m2
12 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,456 m2
13 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,068 tấn
14 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,44 tấn
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4787 m3
16 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1662 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,73 m2
18 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1662 tấn
19 Gia công xà gồ thép hình tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1306 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1306 tấn
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ; tôn dày 0.4 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4033 100m2
22 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,19 m
23 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 50cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cây
24 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 50cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 gốc cây
25 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cây
26 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 gốc cây
27 Cắt khe mạch phục vụ phá dỡ, tháo dỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,43 10m
28 Tháo dỡ nền gạch tự chèn vỉa hè vị trí đào móng tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,94 m2
29 Phá dỡ hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,665 m2
30 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4815 m3
31 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,5368 m3
32 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4456 m3
33 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8836 m3
34 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,6755 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0616 100m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0636 m3
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4188 m3
38 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7381 m3
39 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,4463 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1736 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1063 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1129 tấn
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7732 m3
44 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5391 m3
45 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8519 m3
46 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,1344 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,5672 m2
48 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,7 m2
49 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,12 m
50 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,84 m
51 Đắp đấu kích thước 150x150 hai bên cổ trụ (0.25 công bậc 3.5/7 nhóm 1/1 đấu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
52 Đắp đấu mặt trụ tường rào (0.5 công bậc 3.5/7 nhóm 1/1 đấu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
53 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,7084 m2
54 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc16x16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7096 tấn
55 Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 14x14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3627 tấn
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 359,1312 m2
57 Lắp dựng hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,105 m2
58 Đắp cát vàng công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,694 m3
59 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng lắp lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,94 m2
60 Bê tông lót móng, vữa BT M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4408 1 m3
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0458 m3
62 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,4075 m2
63 Sơn tường ngoàinhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,4075 1m2
64 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,88 m2
65 Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,88 1m2
66 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0417 tấn
67 Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,8376 1m2
68 Lắp dựng hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,57 m2
69 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,384 m3
70 Bê tông lót móng, vữa BT M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 1 m3
71 Ván khuôn gia cố móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,734 1m2
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3932 m3
73 Nhân công tháo dỡ, di chuyển phần cột cờ Inox sang vị trí mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 công
74 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,2587 m3
75 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,2587 m3
C Cải tạo nhà phụ trợ 2 tầng
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 249,664 m2
2 Phá lớp vữa trát trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,145 m2
3 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,06m2, vữa XM M75; ốp gạch 130x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,059 1m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240,605 m2
5 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,145 m2
6 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 318,75 1m2
7 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,781 100m2
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
11 Tháo dỡ bình nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,226 m3
13 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,72 m2
14 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,998 m2
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,708 m2
16 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,172 m2
17 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,226 m3
18 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75; gạch ốp 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,556 1m2
19 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,626 1m2
20 Dán màng chống thấm gốc Bitum bằng đèn khò Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,627 m
21 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75; gạch chống trơn KT300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,998 1m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,198 m2
23 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,172 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,37 1m2
25 Thông tắc, thông hút bể phốt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 t. bộ
26 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
27 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 100m
28 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
29 Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
30 Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
31 Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
32 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
33 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
34 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
35 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
36 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
37 Tê nhựa PPR ren trong D25-1/2" Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
38 Cút nhựa PPR ren trong D25-1/2" Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
39 Măng sông PPR ren ngoài D50-1.1/2" Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
40 Măng sông PPR ren ngoài D32-1" Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
41 Măng sông PPR ren ngoài D25-3/4" Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
42 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
43 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 100m
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 100m
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 100m
49 Phễu thu sàn bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
50 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
51 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
52 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
53 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
54 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
55 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
56 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
57 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
58 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
59 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
60 Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
61 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
62 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
63 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
64 Vòi chậu rửa nóng lạnh Inax hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
65 Dây cấp chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
66 Xi phông chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
67 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
68 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
69 Van xả tiểu nam tương đương hàng Inax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
70 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
71 Van xả tiểu nữ tương đương hàng VG700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
72 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
73 Hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
74 Giá gương + kệ đựng ly +kệ xà phòng+ thanh treo khăn bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
75 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
76 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
77 Lắp đặt thùng đun nước nóng (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
78 Nhân công tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ để thay thế, cải tạo (Nhân công bậc 3.5/7 nhóm 2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 công
79 Lắp đặt vỏ tủ điện KT 300*250*150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
80 Lắp đặt vỏ tủ điện KT 200*250*100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
81 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
82 Lắp đặt đế âm tường ổ cắm, công tắc các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 hộp
83 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
84 Lắp đặt quạt trần (tận dụng lắp lại, thay điều tốc mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
85 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
86 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
87 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
88 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
89 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
90 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2; dây dẫn 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
91 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2; dây dẫn 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
92 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2; dây 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115 m
93 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2; dây 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 235 m
94 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
95 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 235 m
96 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường (tận dụng lắp lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
97 Lắp đặt máy điều hoà 1 cục (tận dụng lắp lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
98 Bơm ga, bảo dưỡng điều hòa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
99 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,433 m3
100 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,433 m3
D Nhà bếp, nhà ăn
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,384 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,84 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,66 m3
4 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,872 m2
5 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 tấn
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,304 m2
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,118 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,432 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,005 m3
10 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,005 m3
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,141 m3
12 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,317 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,225 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,033 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,264 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,325 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,921 m3
19 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,714 m3
20 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,931 m3
21 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,931 m3
22 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,103 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,103 m3
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,478 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,131 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,648 m3
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 100m2
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 tấn
31 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,204 m3
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cấu kiện
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75; Gạch ốp 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,726 m2
34 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2; Gạch ốp 120x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,427 m2
35 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75; Gạch Ceramic 500x500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,592 m2
36 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,575 m2
37 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,34 m2
38 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,246 m2
39 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2 m
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,246 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,34 m2
42 Gia công vì kèo thép hình tráng kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,124 tấn
43 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,124 tấn
44 Gia công xà gồ thép hình tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,23 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,23 tấn
46 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ; tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,782 100m2
47 Tôp úp nóc, ốp hồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,012 m
48 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,628 m2
49 Cửa đi, cửa nhựa lõi thép (Cả phụ kiện, lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,26 m2
50 Cửa sổ, cửa nhựa lõi thép (Cả phụ kiện, lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,425 m2
51 Lắp đặt tủ điện âm tường, mặt nhựa chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
52 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2; dây 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2; dây 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m
56 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
57 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
58 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
59 Lắp đặt rọ chôn ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 hộp
60 Lắp đặt hộp đấu nối âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 hộp
61 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
62 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
63 Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
64 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
65 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m
66 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, chậu Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
67 Xi phông chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
68 Vòi chậu rửa, vòi nóng lạnh hàng Inax hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
69 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi; vòi đồng D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
70 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 100m
71 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
72 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
73 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 100m
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 100m
76 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
77 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,721 m3
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,721 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->