Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200464796-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho bạc Nhà nước Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200370460 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu nghiệp vụ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-29 16:14:00 đến ngày 2020-05-09 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,120,693,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo nhà làm việc 2 tầng | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,9401 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 690,9939 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,6197 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 354,845 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5067 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,2046 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,6966 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 423,9587 | m2 |
| 9 | Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1782 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,5066 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,9481 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,6197 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5067 | m2 |
| 14 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 813,942 | 1m2 |
| 15 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 494,176 | 1m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.308,118 | 1m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 606,4653 | 1m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9418 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8019 | 100m2 |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,06 | m2 |
| 25 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6275 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6719 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,8074 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1331 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn trên trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,409 | m2 |
| 30 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75; gạch Ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,763 | 1m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,74 | 1m2 |
| 32 | Dán màng chống thấm gốc Bitum bằng đèn khò | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,74 | m |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75; gạch chống trơn KT300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6275 | 1m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6719 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1331 | m2 |
| 36 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,4793 | 1m2 |
| 37 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5421 | 1m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,0214 | 1m2 |
| 39 | Thông tắc, thông hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | t. bộ |
| 40 | Lắp đặt thùng đun nước nóng (tận dụng lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 44 | Vòi chậu rửa, vòi nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 45 | Dây cấp chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 46 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 0.0 |
| 47 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 48 | Thu sàn bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 50 | Van xả tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 52 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 53 | Giá gương + kệ đựng ly +kệ xà phòng+ thanh treo khăn bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 54 | Nhân công tháo dỡ đường ống thoát nước mái cũ đã hư hỏng (Nhân công 3.5/7 nhóm 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,342 | 100m |
| 56 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 57 | Chắn rắc bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt măng ông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 60 | Đai thép bắt ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 61 | Thay thế van phao bể nước trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,05 | m2 |
| 63 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề cửa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 351,3 | m2 |
| 64 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 351,3 | 1m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,62 | m2 cấu kiện |
| 66 | Cửa kính khung nhôm, (hệ nhôm 25x76, đố 90, dầy 0.8-1mm) (Cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m2 |
| 67 | Hoa sắt cửa sổ SM bằng Inox 304 (Tạm tính theo giá lan can Inox trong thông báo giá cửa sở tài chính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,072 | kg |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m2 |
| 69 | Vệ sinh, lau rửa cửa kính, vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,88 | m2 |
| 70 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,28 | m2 |
| 71 | Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,28 | 1m2 |
| 72 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,8258 | m3 |
| 73 | Cắt khe mạch vị trí mái sảnh giáp tường để phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,38 | 10m |
| 74 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,689 | m3 |
| 75 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4491 | m3 |
| 76 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,6619 | m3 |
| 77 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3767 | 1 m3 |
| 78 | Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,084 | m3 |
| 79 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,6885 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,36m2, vữa XM M75; gạch Granit 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,651 | 1m2 |
| 81 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3003 | tấn |
| 82 | Sơn tĩnh điện màu trắng kết cấu thép dàn mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300,35 | kg |
| 83 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3003 | tấn |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa thông minh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1198 | 100m2 |
| 85 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,897 | 1 m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,897 | m3 |
| 87 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,2929 | m3 |
| 88 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,2929 | m3 |
| B | Các hạng mục phụ trợ khác | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3479 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,1311 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9094 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,1846 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6344 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,7096 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6344 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3479 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9094 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,573 | 1m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,344 | 1m2 |
| 12 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,456 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | tấn |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4787 | m3 |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1662 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,73 | m2 |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1662 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép hình tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1306 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1306 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ; tôn dày 0.4 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4033 | 100m2 |
| 22 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,19 | m |
| 23 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cây |
| 24 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | gốc cây |
| 25 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cây |
| 26 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gốc cây |
| 27 | Cắt khe mạch phục vụ phá dỡ, tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,43 | 10m |
| 28 | Tháo dỡ nền gạch tự chèn vỉa hè vị trí đào móng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,94 | m2 |
| 29 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,665 | m2 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4815 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5368 | m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4456 | m3 |
| 33 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8836 | m3 |
| 34 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6755 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0616 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0636 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4188 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7381 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4463 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1736 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1063 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1129 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7732 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5391 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8519 | m3 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,1344 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,5672 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,7 | m2 |
| 49 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,12 | m |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,84 | m |
| 51 | Đắp đấu kích thước 150x150 hai bên cổ trụ (0.25 công bậc 3.5/7 nhóm 1/1 đấu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 52 | Đắp đấu mặt trụ tường rào (0.5 công bậc 3.5/7 nhóm 1/1 đấu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,7084 | m2 |
| 54 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc16x16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7096 | tấn |
| 55 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3627 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 359,1312 | m2 |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,105 | m2 |
| 58 | Đắp cát vàng công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,694 | m3 |
| 59 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,94 | m2 |
| 60 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4408 | 1 m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0458 | m3 |
| 62 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4075 | m2 |
| 63 | Sơn tường ngoàinhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4075 | 1m2 |
| 64 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,88 | m2 |
| 65 | Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,88 | 1m2 |
| 66 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0417 | tấn |
| 67 | Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8376 | 1m2 |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,57 | m2 |
| 69 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | m3 |
| 70 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 1 m3 |
| 71 | Ván khuôn gia cố móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,734 | 1m2 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3932 | m3 |
| 73 | Nhân công tháo dỡ, di chuyển phần cột cờ Inox sang vị trí mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| 74 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,2587 | m3 |
| 75 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,2587 | m3 |
| C | Cải tạo nhà phụ trợ 2 tầng | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249,664 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,145 | m2 |
| 3 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,06m2, vữa XM M75; ốp gạch 130x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,059 | 1m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240,605 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,145 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 318,75 | 1m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,781 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,226 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,72 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,998 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,708 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,172 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,226 | m3 |
| 18 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75; gạch ốp 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,556 | 1m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,626 | 1m2 |
| 20 | Dán màng chống thấm gốc Bitum bằng đèn khò | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,627 | m |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75; gạch chống trơn KT300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,998 | 1m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,198 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,172 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,37 | 1m2 |
| 25 | Thông tắc, thông hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | t. bộ |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 29 | Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 37 | Tê nhựa PPR ren trong D25-1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 38 | Cút nhựa PPR ren trong D25-1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 39 | Măng sông PPR ren ngoài D50-1.1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Măng sông PPR ren ngoài D32-1" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Măng sông PPR ren ngoài D25-3/4" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 49 | Phễu thu sàn bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 64 | Vòi chậu rửa nóng lạnh Inax hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 65 | Dây cấp chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 66 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 67 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 69 | Van xả tiểu nam tương đương hàng Inax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 71 | Van xả tiểu nữ tương đương hàng VG700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 73 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 74 | Giá gương + kệ đựng ly +kệ xà phòng+ thanh treo khăn bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 75 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt thùng đun nước nóng (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 78 | Nhân công tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ để thay thế, cải tạo (Nhân công bậc 3.5/7 nhóm 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| 79 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT 300*250*150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 80 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT 200*250*100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 82 | Lắp đặt đế âm tường ổ cắm, công tắc các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | hộp |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 84 | Lắp đặt quạt trần (tận dụng lắp lại, thay điều tốc mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2; dây dẫn 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2; dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2; dây 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2; dây 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235 | m |
| 96 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường (tận dụng lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt máy điều hoà 1 cục (tận dụng lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 98 | Bơm ga, bảo dưỡng điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 99 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,433 | m3 |
| 100 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,433 | m3 |
| D | Nhà bếp, nhà ăn | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,384 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,84 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,872 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,304 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,118 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,432 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,005 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,005 | m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,141 | m3 |
| 12 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,317 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,225 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,033 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,325 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,921 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,714 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,931 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,931 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,103 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,103 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,478 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,131 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,204 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75; Gạch ốp 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,726 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2; Gạch ốp 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,427 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75; Gạch Ceramic 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,592 | m2 |
| 36 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,575 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,34 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,246 | m2 |
| 39 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,246 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,34 | m2 |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình tráng kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | tấn |
| 43 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | tấn |
| 44 | Gia công xà gồ thép hình tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | tấn |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ; tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,782 | 100m2 |
| 47 | Tôp úp nóc, ốp hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,012 | m |
| 48 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,628 | m2 |
| 49 | Cửa đi, cửa nhựa lõi thép (Cả phụ kiện, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,26 | m2 |
| 50 | Cửa sổ, cửa nhựa lõi thép (Cả phụ kiện, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,425 | m2 |
| 51 | Lắp đặt tủ điện âm tường, mặt nhựa chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2; dây 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2; dây 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt rọ chôn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | hộp |
| 60 | Lắp đặt hộp đấu nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 62 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, chậu Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 67 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 68 | Vòi chậu rửa, vòi nóng lạnh hàng Inax hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi; vòi đồng D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m |
| 71 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,721 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,721 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi