Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công cải tạo mạng lưới cấp nước và chống thất thoát thất thu khu vực Ô21 - Hai Bà Trưng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200473038-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Nước sạch Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công cải tạo mạng lưới cấp nước và chống thất thoát thất thu khu vực Ô21 - Hai Bà Trưng
Số hiệu KHLCNT 20200463548
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Công ty Nước sạch Hà Nội bố trí
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-29 17:55:00 đến ngày 2020-05-20 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 93,309,374,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,700,000,000 VNĐ ((Hai tỷ bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN THIẾT BỊ - DMA1
1 Đồng hồ từ D200 Theo E - HSMT 1 bộ
2 Đồng hồ từ D100 (thay thế) Theo E - HSMT 1 bộ
3 Bộ truyền dữ liệu Theo E - HSMT 1 bộ
4 Bộ truyền dữ liệu (thay thế) Theo E - HSMT 1 bộ
B PHẦN THIẾT BỊ - DMA2
1 Đồng hồ từ D150 Theo E - HSMT 1 bộ
2 Đồng hồ từ D200 (thay thế) Theo E - HSMT 1 bộ
3 Bộ truyền dữ liệu Theo E - HSMT 1 bộ
4 Bộ truyền dữ liệu (thay thế) Theo E - HSMT 1 bộ
C PHẦN THIẾT BỊ - DMA3
1 Đồng hồ từ D200 Theo E - HSMT 1 bộ
2 Đồng hồ từ D80 (thay thế) Theo E - HSMT 1 bộ
3 Bộ truyền dữ liệu Theo E - HSMT 1 bộ
4 Bộ truyền dữ liệu (thay thế) Theo E - HSMT 2 bộ
D PHẦN THIẾT BỊ - DMA4
1 Đồng hồ từ D200 Theo E - HSMT 1 bộ
2 Đồng hồ từ D200 (thay thế) Theo E - HSMT 1 bộ
3 Đồng hồ từ D150 (thay thế) Theo E - HSMT 1 bộ
4 Bộ truyền dữ liệu Theo E - HSMT 1 bộ
5 Bộ truyền dữ liệu (thay thế) Theo E - HSMT 2 bộ
E PHẦN THIẾT BỊ - DMA5
1 Đồng hồ từ D150 Theo E - HSMT 1 bộ
2 Đồng hồ từ D200 (thay thế) Theo E - HSMT 1 bộ
3 Bộ truyền dữ liệu Theo E - HSMT 1 bộ
4 Bộ truyền dữ liệu (thay thế) Theo E - HSMT 1 bộ
F DMA1 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống phân phối - Phần công nghệ làm ngày
1 Ống HDPE D225, PN10, PE100 Theo E - HSMT 0,81 100m
2 Ống HDPE D110, PN10, PE100 Theo E - HSMT 2,91 100m
3 Cút DN225x45o-HDPE Theo E - HSMT 3 cái
4 Cút DN110x90o-HDPE Theo E - HSMT 1 cái
5 Cút DN110x45o-HDPE Theo E - HSMT 2 cái
6 Tê BB DN200/200-DI Theo E - HSMT 1 cái
7 Mối nối mềm EB DN200 (nối với ống hiện trạng) Theo E - HSMT 2 cái
8 Mối nối mềm EB DN100 (nối với ống hiện trạng) Theo E - HSMT 2 cái
9 Cắt ống gang DN200 Theo E - HSMT 2 mối
10 Cắt ống gang DN100 Theo E - HSMT 1 mối
11 Đầu nối bằng bích D225 Theo E - HSMT 0,5 bộ
12 Đầu nối bằng bích D110 Theo E - HSMT 1 bộ
13 Vành bích thép D225 Theo E - HSMT 0,5 cặp bích
14 Vành bích thép D110 Theo E - HSMT 1 cặp bích
15 Bích đặc DN100-ST Theo E - HSMT 1 cặp bích
16 Van cổng BB DN100 Theo E - HSMT 2 cái
17 Van cổng BB DN200 Theo E - HSMT 1 cái
18 Mối nối mềm EB DN100 (Nối với ống hiện trạng) Theo E - HSMT 4 cái
19 Mối nối mềm EB DN200 (Nối với ống hiện trạng) Theo E - HSMT 2 cái
20 Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống d=100mm (Bằng số MNM DN100 nối với ống hiện trạng) Theo E - HSMT 4 mối
21 Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống d=100mm (Bằng số MNM DN200 nối với ống hiện trạng) Theo E - HSMT 2 mối
22 Miệng khóa gang (bằng số van bổ sung) Theo E - HSMT 3 cái
23 Ống dựng UPVC DN110 (bằng số van bổ sung) Theo E - HSMT 3 cái
24 Miệng khóa gang Theo E - HSMT 17 cái
25 Ống dựng UPVC DN110 Theo E - HSMT 17 cái
26 Ống ngắn BU DN250-DI Theo E - HSMT 1 cái
27 Bích đặc DN250-ST Theo E - HSMT 0,5 cặp bích
28 Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống d=250mm (Cắt 2 lần ở điểm cắt bịt) Theo E - HSMT 2 mối
29 Van cổng BB DN100 Theo E - HSMT 1 cái
30 Tê gang BBB xả cặn DN150x100 Theo E - HSMT 1 cái
31 Mối nối mềm EB DN150 (Nối với ống hiện trạng) Theo E - HSMT 2 cái
32 Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống d=150mm (Bằng số MNM DN150 nối với ống hiện trạng) Theo E - HSMT 2 mối
33 Ống ngắn D110-HDPE,L=1m Theo E - HSMT 1 cái
34 Đầu nối bằng bích D110 Theo E - HSMT 0,5 bộ
35 Vành bích thép D110 Theo E - HSMT 0,5 cặp bích
36 Miệng khóa gang Theo E - HSMT 1 cái
37 Ống dựng UPVC DN110 Theo E - HSMT 1 cái
38 Van cổng BB DN100 Theo E - HSMT 1 cái
39 Tê gang BBB xả cặn DN100x100 Theo E - HSMT 1 cái
40 Đầu nối bằng bích D110 Theo E - HSMT 0,5 bộ
41 Vành bích thép D110 Theo E - HSMT 0,5 cặp bích
42 Ống ngắn D110-HDPE,L=1m Theo E - HSMT 1 cái
43 Đầu nối bằng bích D110 Theo E - HSMT 0,5 bộ
44 Vành bích thép D110 Theo E - HSMT 0,5 cặp bích
45 Bích đặc DN100-ST Theo E - HSMT 0,5 cặp bích
46 Miệng khóa gang Theo E - HSMT 1 cái
47 Ống dựng UPVC DN110 Theo E - HSMT 1 cái
48 Nước xúc xả, thử áp lực Theo E - HSMT 38,2915 m3
49 Nhân công phục vụ xúc xả ống Theo E - HSMT 2 công
50 Ô tô 5 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Theo E - HSMT 1 ca
51 Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Theo E - HSMT 1 ca
52 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mm Theo E - HSMT 0,81 100m
53 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm Theo E - HSMT 2,91 100m
54 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=200mm Theo E - HSMT 0,81 100m
55 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm Theo E - HSMT 2,91 100m
G DMA1 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống phân phối - Phần công nghệ làm đêm
1 Ống HDPE D160, PN10, PE100 Theo E - HSMT 5,8 100m
2 Cút DN225x45o-HDPE Theo E - HSMT 1 cái
3 Cút DN160x45o-HDPE Theo E - HSMT 2 cái
4 Cút DN110x45o-HDPE Theo E - HSMT 4 cái
5 Tê D225/225-HDPE Theo E - HSMT 1 cái
6 Tê D160/160-HDPE Theo E - HSMT 1 cái
7 Tê D160/110-HDPE Theo E - HSMT 3 cái
8 Tê BB DN150/150-DI Theo E - HSMT 1 cái
9 Côn D225/160-HDPE Theo E - HSMT 1 cái
10 Van cổng BB DN200 Theo E - HSMT 1 cái
11 Van cổng BB DN150 Theo E - HSMT 2 cái
12 Van cổng BB DN100 Theo E - HSMT 1 cái
13 Mối nối mềm EB DN200 (nối với ống hiện trạng) Theo E - HSMT 1 cái
14 Mối nối mềm EB DN150 (nối với ống hiện trạng) Theo E - HSMT 3 cái
15 Mối nối mềm EB DN100 (nối với ống hiện trạng) Theo E - HSMT 2 cái
16 Cắt ống gang DN200 Theo E - HSMT 1 mối
17 Cắt ống gang DN150 Theo E - HSMT 3 mối
18 Cắt ống gang DN100 Theo E - HSMT 2 mối
19 Cắt ống thép DN200 Theo E - HSMT 1 mối
20 Mối nối mềm EB DN200 (Dùng cho ống HDPE) Theo E - HSMT 1 cái
21 Mối nối mềm EB DN150 (Dùng cho ống HDPE) Theo E - HSMT 2 cái
22 Mối nối mềm EB DN100 (Dùng cho ống HDPE) Theo E - HSMT 1 cái
23 Đầu nối bằng bích D225 Theo E - HSMT 1 bộ
24 Đầu nối bằng bích D160 Theo E - HSMT 2 bộ
25 Đầu nối bằng bích D110 Theo E - HSMT 3,5 bộ
26 Vành bích thép D225 Theo E - HSMT 1 cặp bích
27 Vành bích thép D160 Theo E - HSMT 2 cặp bích
28 Vành bích thép D110 Theo E - HSMT 3,5 cặp bích
29 BU BU DN200-DI Theo E - HSMT 1 cái
30 Bích đặc DN200-ST Theo E - HSMT 0,5 cặp bích
31 Miệng khóa gang Theo E - HSMT 4 cái
32 Ống dựng UPVC DN110 Theo E - HSMT 4 cái
33 Lắp đồng hồ đo lưu lượng từ DN200 Theo E - HSMT 1 cái
34 Van cổng BB DN200 Theo E - HSMT 2 cái
35 Mối nối mềm EB DN200 Theo E - HSMT 2 cái
36 Mối nối mềm EB DN200 (Nối với ống hiện trạng) Theo E - HSMT 2 cái
37 Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống d=200mm (Bằng số MNM DN200 nối với ống hiện trạng) Theo E - HSMT 2 mối
38 Bích rỗng DN200-ST Theo E - HSMT 2 cặp bích
39 Lá chắn thép DN300x200x5 Theo E - HSMT 2 cái
40 Miệng khóa gang Theo E - HSMT 1 cái
41 Ống thép hàn DN200 Theo E - HSMT 0,028 100m
42 Ống dựng UPVC DN110 Theo E - HSMT 1 cái
43 Thay thế đồng hồ cơ DN100 thành đồng hồ từ (Khu tập thể trạm găng) Theo E - HSMT 1 cái
44 Mối nối mềm EB DN100 Theo E - HSMT 1 cái
45 Van cổng BB DN100 Theo E - HSMT 1 cái
46 Ống thép hàn DN100 Theo E - HSMT 0,02 100m
47 Dây tiếp địa 1x6mm2 Theo E - HSMT 3 m
48 Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m Theo E - HSMT 2 cọc
49 Ống HDPE DN50, PN10, PE100 Theo E - HSMT 0,2 100m
50 Cút HDPE DN50/90 Theo E - HSMT 2 cái
51 Van cổng BB DN80 Theo E - HSMT 1 cái
52 Mối nối mềm EB DN80 (Nối với ống hiện trạng) Theo E - HSMT 2 cái
53 Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mm Theo E - HSMT 2 mối
54 Miệng khóa gang (bằng số van bổ sung) Theo E - HSMT 1 cái
55 Ống dựng UPVC DN110 (bằng số van bổ sung) Theo E - HSMT 1 cái
56 Nước xúc xả, thử áp lực Theo E - HSMT 74,5964 m3
57 Nhân công phục vụ xúc xả ống Theo E - HSMT 2 công
58 Ô tô 5 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Theo E - HSMT 1 ca
59 Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Theo E - HSMT 1 ca
60 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mm Theo E - HSMT 5,8 100m
61 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=150mm Theo E - HSMT 5,8 100m
H DMA1 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống phân phối - Phần xây dựng và hoàn trả làm ngày
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Theo E - HSMT 3,94 100m
2 Cắt đường BTXM, chiều dày vệt cắt 7cm Theo E - HSMT 18,8 10m
3 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm Theo E - HSMT 1,379 100m2
4 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm Theo E - HSMT 1,379 100m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E - HSMT 13,16 m3
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV Theo E - HSMT 12,411 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,4964 100m3
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E - HSMT 56,7 m2
9 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IV (VCTC phế thải 51,47m) Theo E - HSMT 86,814 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,8681 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,8681 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,8681 100m3
13 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E - HSMT 107,1288 m3
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo E - HSMT 0,7464 100m3
15 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II (VCTC đất đào 51.47m) Theo E - HSMT 181,7688 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo E - HSMT 1,8177 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 1,8177 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 1,8177 100m3
19 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo E - HSMT 17,5781 m3
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo E - HSMT 1,582 100m3
21 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm (VCTC cát đắp) Theo E - HSMT 175,781 m3
22 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (VCTC cát đắp 41,47 tiếp theo) Theo E - HSMT 175,781 m3
23 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Theo E - HSMT 9,772 100m
24 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E - HSMT 7,753 m3
25 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E - HSMT 23,438 m2
26 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IV (vận chuyển thủ công phế thải 51.47m) Theo E - HSMT 7,9874 m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0799 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0799 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0799 100m3
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo E - HSMT 70,3282 m3
31 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo E - HSMT 0,0994 100m3
32 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II (VCTC đất đào 51.47 m) Theo E - HSMT 80,2682 m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E - HSMT 0,8027 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,8027 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,8027 100m3
36 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo E - HSMT 1,948 m3
37 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo E - HSMT 1,28 m3
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo E - HSMT 0,0026 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo E - HSMT 0,129 tấn
40 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E - HSMT 0,1332 100m2
41 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo E - HSMT 2,8512 m3
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo E - HSMT 0,0044 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo E - HSMT 0,3527 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo E - HSMT 0,0333 tấn
45 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo E - HSMT 0,6768 100m2
46 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo E - HSMT 0,2557 m3
47 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo E - HSMT 0,0602 tấn
48 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo E - HSMT 0,023 100m2
49 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo E - HSMT 2 cấu kiện
50 Đắp cát nền móng công trình Theo E - HSMT 6,9098 m3
51 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo E - HSMT 0,6219 100m3
52 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm (VCTC cát đắp + bê tông hố ga) Theo E - HSMT 75,4329 m3
53 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (VCTC cát đắp + bê tông hố ga 41,47m tiếp theo) Theo E - HSMT 75,4329 m3
54 Nắp ga gang Theo E - HSMT 2 cái
55 Lắp nắp ga gang Theo E - HSMT 2 cấu kiện
56 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Theo E - HSMT 0,256 100m
57 Cắt đường BTXM, chiều dày vệt cắt 7cm Theo E - HSMT 0,66 10m
58 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm Theo E - HSMT 0,102 100m2
59 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm Theo E - HSMT 0,102 100m2
60 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E - HSMT 0,54 m3
61 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp IV (Phá lớp CPDD dưới đường nhựa ) Theo E - HSMT 0,918 m3
62 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV (Phá lớp CPDD dưới đường nhựa) Theo E - HSMT 0,0367 100m3
63 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E - HSMT 51,94 m2
64 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IV (VCTC phế thải 51,47m) Theo E - HSMT 7,727 m3
65 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0773 100m3
66 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0773 100m3
67 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0773 100m3
68 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo E - HSMT 96,9418 m3
69 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo E - HSMT 0,1122 100m3
70 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II (VCTC đất đào 51,47m) Theo E - HSMT 108,1618 m3
71 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E - HSMT 1,0816 100m3
72 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 1,0816 100m3
73 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 1,0816 100m3
74 Đệm cát vàng Theo E - HSMT 10,07 m3
75 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo E - HSMT 2,9182 m3
76 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo E - HSMT 8,9869 m3
77 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E - HSMT 0,5118 100m2
78 Đai giữ ống Theo E - HSMT 41 cái
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo E - HSMT 0,0794 tấn
80 Bu lông Theo E - HSMT 82 cái
81 Đắp cát nền móng công trình Theo E - HSMT 105,9643 m3
82 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo E - HSMT 9,5368 100m3
83 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm (VCTC cát đắp + bê tông gối đỡ) Theo E - HSMT 2.078,5481 m3
84 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (VCTC cát đắp + bê tông gối đỡ 41.47m tiếp theo) Theo E - HSMT 2.078,5481 m3
85 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo E - HSMT 21,453 m3
86 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm (VCTC Bê tông hoàn trả) Theo E - HSMT 21,453 m3
87 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (VCTC Bê tông hoàn trả 41,47m) Theo E - HSMT 21,453 m3
88 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo E - HSMT 0,4443 100m3
89 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo E - HSMT 0,2222 100m3
90 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo E - HSMT 1,481 100m2
91 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 Theo E - HSMT 1,481 100m2
92 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo E - HSMT 1,481 100m2
93 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm Theo E - HSMT 1,481 100m2
94 Đắp cát vàng đệm móng Theo E - HSMT 13,0278 m3
95 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm - Phần gạch Block tận dụng lại Theo E - HSMT 104,2224 m2
96 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm - Phần gạch Block làm mới Theo E - HSMT 26,0556 m2
I DMA1 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống phân phối - Phần xây dựng và hoàn trả làm đêm
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E - HSMT 406 m2
2 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IV (VCTC phế thải 51,47m) Theo E - HSMT 4,06 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0406 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0406 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0406 100m3
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E - HSMT 330,6 m3
7 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II (VCTC đất đào 51.47m) Theo E - HSMT 330,6 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo E - HSMT 3,306 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 3,306 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 3,306 100m3
11 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo E - HSMT 31,8944 m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo E - HSMT 2,8705 100m3
13 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm (VCTC cát đắp) Theo E - HSMT 318,944 m3
14 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (VCTC cát đắp 41,47 tiếp theo) Theo E - HSMT 318,944 m3
15 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Theo E - HSMT 0,225 100m
16 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm Theo E - HSMT 0,1949 100m2
17 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm Theo E - HSMT 0,1949 100m2
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp IV Theo E - HSMT 1,7541 m3
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0702 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,1033 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,1033 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,1033 100m3
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo E - HSMT 4,2114 m3
24 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo E - HSMT 0,1685 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo E - HSMT 0,2106 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,2106 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,2106 100m3
28 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo E - HSMT 0,651 m3
29 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo E - HSMT 1,3775 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo E - HSMT 0,0024 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo E - HSMT 0,0553 tấn
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E - HSMT 0,0344 100m2
33 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo E - HSMT 2,448 m3
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo E - HSMT 0,0024 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo E - HSMT 0,3054 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo E - HSMT 0,0394 tấn
37 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo E - HSMT 0,2448 100m2
38 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo E - HSMT 0,5176 m3
39 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo E - HSMT 0,0552 tấn
40 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo E - HSMT 0,0331 100m2
41 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo E - HSMT 3 cấu kiện
42 Đắp cát nền móng công trình Theo E - HSMT 0,2249 m3
43 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo E - HSMT 0,0202 100m3
44 Nắp ga gang Theo E - HSMT 1 cái
45 Lắp nắp ga gang Theo E - HSMT 1 cấu kiện
46 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E - HSMT 35,98 m2
47 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IV (VCTC phế thải 51,47m) Theo E - HSMT 1,799 m3
48 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,018 100m3
49 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,018 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,018 100m3
51 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo E - HSMT 62,965 m3
52 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II (VCTC đất đào 51,47m) Theo E - HSMT 62,965 m3
53 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E - HSMT 0,6297 100m3
54 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,6297 100m3
55 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,6297 100m3
56 Đệm cát vàng Theo E - HSMT 5,5765 m3
57 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo E - HSMT 1,5913 m3
58 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo E - HSMT 4,7085 m3
59 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E - HSMT 0,2764 100m2
60 Đai giữ ống Theo E - HSMT 25 cái
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo E - HSMT 0,0397 tấn
62 Bu lông Theo E - HSMT 50 cái
63 Đắp cát nền móng công trình Theo E - HSMT 61,7773 m3
64 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo E - HSMT 5,56 100m3
65 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm (VCTC cát đắp + bê tông gối đỡ) Theo E - HSMT 1.181,7228 m3
66 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (VCTC cát đắp + bê tông gối đỡ 41.47m tiếp theo) Theo E - HSMT 1.181,7228 m3
67 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo E - HSMT 0,0585 100m3
68 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo E - HSMT 0,0292 100m3
69 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo E - HSMT 0,1949 100m2
70 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 Theo E - HSMT 0,1949 100m2
71 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo E - HSMT 0,1949 100m2
72 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm Theo E - HSMT 0,1949 100m2
73 Đắp cát vàng đệm móng Theo E - HSMT 44,198 m3
74 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm - Phần gạch Block tận dụng lại Theo E - HSMT 353,584 m2
75 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm - Phần gạch Block làm mới Theo E - HSMT 88,396 m2
J DMA1 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ làm ngày
1 Ống HDPE DN63, PN10, PE100 Theo E - HSMT 1,86 100m
2 Ống HDPE DN50, PN10, PE100 Theo E - HSMT 19,32 100m
3 Đai khởi thủy DN225/2" Theo E - HSMT 2 cái
4 Đai khởi thủy DN160/2" Theo E - HSMT 28 cái
5 Đai khởi thủy DN150/2" Theo E - HSMT 2 cái
6 Đai khởi thủy DN110/2" Theo E - HSMT 8 cái
7 Van cổng ren trong DN50 Theo E - HSMT 40 cái
8 Kép DN50-TTK Theo E - HSMT 40 cái
9 Nối chuyển DN63/2" Theo E - HSMT 19 cái
10 Nối chuyển DN50/2" Theo E - HSMT 21 cái
11 Tê HDPE DN63x63 Theo E - HSMT 4 cái
12 Tê HDPE DN63x50 Theo E - HSMT 37 cái
13 Tê HDPE DN50x50 Theo E - HSMT 34 cái
14 Cút HDPE DN63/90 Theo E - HSMT 14 cái
15 Cút HDPE DN50/90 Theo E - HSMT 44 cái
16 Cút HDPE DN63/90 (theo đai khởi thủy) Theo E - HSMT 38 cái
17 Cút HDPE DN50/90 (theo đai khởi thủy) Theo E - HSMT 42 cái
18 Côn HDPE D63/50 Theo E - HSMT 8 cái
19 Nút bịt HDPE DN63 Theo E - HSMT 15 cái
20 Nút bịt HDPE DN50 Theo E - HSMT 94 cái
21 Măng sông PE DN63 Theo E - HSMT 4 cái
22 Măng sông PE DN50 Theo E - HSMT 38 cái
23 Nước xúc xả T=1h; V=1,5m/s Theo E - HSMT 27,9749 m3
24 Nhân công phục vụ xúc xả ống Theo E - HSMT 2 công
25 Ô tô 5 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Theo E - HSMT 1 ca
26 Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Theo E - HSMT 1 ca
27 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm Theo E - HSMT 1,86 100m
28 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Theo E - HSMT 19,32 100m
K DMA1 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ làm đêm
1 Đai khởi thủy DN110/2" Theo E - HSMT 2 cái
2 Van cổng ren trong DN50 Theo E - HSMT 2 cái
3 Kép DN50-TTK Theo E - HSMT 2 cái
4 Nối chuyển DN50/2" Theo E - HSMT 2 cái
5 Cút HDPE DN50/90 (theo đai khởi thủy) Theo E - HSMT 4 cái
6 Nút bịt HDPE DN50 Theo E - HSMT 2 cái
L DMA1 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống dịch vụ - Phần xây dựng và hoàn trả làm ngày
1 Cắt đường BTXM, chiều dày vệt cắt 7cm Theo E - HSMT 411,8 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E - HSMT 164,72 m3
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E - HSMT 23,6 m2
4 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo (VCTC đất đào 66m) - KL bằng KL đất đào lên Theo E - HSMT 164,956 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E - HSMT 1,6496 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 1,6496 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 1,6496 100m3
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E - HSMT 225,4875 m3
9 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại(VCTC đất đào 66m) - KL bằng KL đất đào lên Theo E - HSMT 225,4875 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo E - HSMT 2,2549 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 2,2549 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 2,2549 100m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo E - HSMT 221,1164 m3
14 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Theo E - HSMT 221,1164 m3
15 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo (VCTC cát đắp 56m tiếp theo) Theo E - HSMT 221,1164 m3
16 Cắt đường BTXM, chiều dày vệt cắt 7cm Theo E - HSMT 14 10m
17 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E - HSMT 9 m3
18 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E - HSMT 27 m2
19 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo (VCTC đất đào 66m) - KL bằng KL đất đào lên Theo E - HSMT 9,27 m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0927 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0927 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0927 100m3
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo E - HSMT 89,55 m3
24 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo Theo E - HSMT 89,55 m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E - HSMT 0,8955 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,8955 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,8955 100m3
28 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo E - HSMT 0,8955 m3
29 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Theo E - HSMT 0,8955 m3
30 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (VCTC cát đắp 56m) Theo E - HSMT 0,8955 m3
31 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo E - HSMT 173,72 m3
32 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (VCTC bê tông hoàn trả mặt đường) Theo E - HSMT 173,72 m3
33 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo (VCTC bê tông hoàn trả mặt đường) Theo E - HSMT 173,72 m3
34 Đệm cát vàng Theo E - HSMT 0,0506 m3
35 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm - Phần tận dụng Theo E - HSMT 40,48 m2
36 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm - Phần lát mới Theo E - HSMT 10,12 m2
M DMA1 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống dịch vụ - Phần xây dựng và hoàn trả làm đêm
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Theo E - HSMT 0,112 100m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp cắt <=3 cm Theo E - HSMT 0,036 100m2
3 Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp cắt <=5 cm Theo E - HSMT 0,036 100m2
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp IV (Phá lớp CPDD dưới đường nhựa ) Theo E - HSMT 1,62 m3
5 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo (VCTC đất đào 66m) - KL bằng KL đất đào lên Theo E - HSMT 1,91 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0191 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0191 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0191 100m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo E - HSMT 3,492 m3
10 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại(VCTC đất đào 66m) - KL bằng KL đất đào lên Theo E - HSMT 3,492 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo E - HSMT 0,0349 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,0349 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,0349 100m3
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo E - HSMT 3,492 m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo E - HSMT 0,0108 100m3
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo E - HSMT 0,0054 100m3
17 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo E - HSMT 0,036 100m2
18 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 Theo E - HSMT 0,036 100m2
19 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo E - HSMT 0,036 100m2
20 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm Theo E - HSMT 0,036 100m2
N DMA1 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG -Khách hàng tư nhân - Đấu trả khách hàng - Phần công nghệ
1 Tháo dỡ và lắp đặt mới Đai khởi thủy DN63x25 (Thay 100%) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 54 cái
2 Tháo dỡ và lắp đặt mới Đai khởi thủy DN50x25 (Thay 100%) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 217 cái
3 Lắp mới đai khởi thủy DN63x25 thay tê DN63x32 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 143 cái
4 Lắp mới đai khởi thủy DN50x25 thay tê DN50x32 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 711 cái
5 Lắp mới đai khởi thủy DN63x25 thay tê DN63x25 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 144 cái
6 Lắp mới đai khởi thủy DN50x25 thay tê DN50x25 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 711 cái
7 Tháo dỡ và lắp đặt Tê khởi thủy hiện trạng giữ lại (chỉ thay gioăng) DN63x32 Theo E - HSMT 55 cái
8 Tháo dỡ và lắp đặt Tê khởi thủy hiện trạng giữ lại (chỉ thay gioăng) DN50x32 Theo E - HSMT 274 cái
9 Tháo dỡ và lắp đặt Tê khởi thủy hiện trạng giữ lại (chỉ thay gioăng) DN63x25 Theo E - HSMT 55 cái
10 Tháo dỡ và lắp đặt Tê khởi thủy hiện trạng giữ lại (chỉ thay gioăng) DN50x25 Theo E - HSMT 274 cái
11 Gioăng vòng kẹp DN63 (thay 100%) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 221 cái
12 Gioăng vòng kẹp DN50 (thay 100%) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1.097 cái
13 Gioăng vòng kẹp DN32 (thay 100%) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 329 cái
14 Gioăng vòng kẹp DN25 (thay 100%) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 330 cái
15 Tháo dỡ và lắp đặt Côn thu DN32x25 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 366 cái
16 Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN25 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 2.529 cái
17 Tháo dỡ và lắp đặt Cút PE 25x25 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 2.712 cái
18 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Theo E - HSMT 50,58 100m
19 Nước súc xả, thử áp lực: T=1h, V=1,5m/s (tận dụng nước súc xả để thứ áp luôn) Theo E - HSMT 15,8821 m3
O DMA1 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG -Khách hàng tư nhân - Đấu trả khách hàng - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Cắt đường BTXM dày 7cm Theo E - HSMT 931,6 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E - HSMT 262 m3
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E - HSMT 307,25 m2
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E - HSMT 221,55 m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E - HSMT 99,5125 m3
6 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tếp theo (Vận chuyển Bê tông + gạch (20%) phá dỡ bằng thủ công 55m) Theo E - HSMT 265,0725 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Theo E - HSMT 2,6507 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 2,6507 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 2,6507 100m3
10 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 55m tiếp theo - Đất các loại Theo E - HSMT 321,0625 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo E - HSMT 3,2106 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 3,2106 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 3,2106 100m3
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo E - HSMT 288,6517 m3
15 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo E - HSMT 288,6517 m3
16 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 45m tiếp theo Theo E - HSMT 288,6517 m3
17 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo E - HSMT 262 m3
18 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 45m tiếp theo Theo E - HSMT 262 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Theo E - HSMT 262 m3
20 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo E - HSMT 30,725 m3
21 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 45m tiếp theo Theo E - HSMT 30,725 m3
22 Đắp cát vàng đệm móng Theo E - HSMT 30,725 m3
23 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL thay mới) Theo E - HSMT 61,45 m2
24 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL Tận dụng) Theo E - HSMT 245,8 m2
P DMA1 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống phân phối - Phần công nghệ làm ngày
1 Tháo dỡ, lắp đặt ống DN200-gang, đoạn ống dài 6m Theo E - HSMT 3,6667 đoạn ống
2 Tháo dỡ, nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính 200mm Theo E - HSMT 3,6667 mối nối
3 Tháo dỡ, lắp đặt ống DN150-gang, đoạn ống dài 6m Theo E - HSMT 24 đoạn ống
4 Tháo dỡ, nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính 150mm Theo E - HSMT 24 mối nối
5 Tháo dỡ, lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D100mm Theo E - HSMT 13 đoạn ống
6 Tháo dỡ, nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính 100mm Theo E - HSMT 13 mối nối
7 Tháo dỡ, lắp đặt van chặn BB DN150 Theo E - HSMT 1 cái
8 Tháo dỡ, lắp đặt van chặn BB DN100 Theo E - HSMT 1 cái
9 Lắp đặt mối nối mềm EB DN150 Theo E - HSMT 2 cái
10 Lắp đặt mối nối mềm EB DN100 Theo E - HSMT 2 cái
11 Mối nối mềm EE DN200 Theo E - HSMT 4 cái
12 Mối nối mềm EE DN150 Theo E - HSMT 35 cái
13 Mối nối mềm EE DN100 Theo E - HSMT 16 cái
14 Lắp đặt Cút gang EE DN150/90 Theo E - HSMT 1 cái
15 Lắp đặt Cút gang EE DN150/45 Theo E - HSMT 1 cái
16 Lắp đặt Tê EE DN150/150-DI Theo E - HSMT 1 cái
17 Lắp đặt Đoạn ống gang UU DN150, l=1,0m Theo E - HSMT 7 cái
18 Tháo dỡ, lắp đặt Đoạn ống gang UU DN200, l=1,0m Theo E - HSMT 1 cái
19 Tháo dỡ, lắp đặt Đoạn ống gang UU DN150, l=1,0m Theo E - HSMT 5 cái
20 Tháo dỡ, lắp đặt Đoạn ống gang UU DN100, l=1,0m Theo E - HSMT 2 cái
21 Măng sông nối nhanh EE DN200 Theo E - HSMT 2 cái
22 Măng sông nối nhanh EE DN150 Theo E - HSMT 10 cái
23 Măng sông nối nhanh EE DN100 Theo E - HSMT 4 cái
24 Tháo dỡ, lắp đặt van DN200 lắp tạm thử áp lực (khấu hao 25%) Theo E - HSMT 1 cái
25 Tháo dỡ, lắp đặt van DN150 lắp tạm thử áp lực (khấu hao 25%) Theo E - HSMT 2 cái
26 Tháo dỡ, lắp đặt van DN100 lắp tạm thử áp lực (khấu hao 25%) Theo E - HSMT 1 cái
27 Tháo dỡ, lắp đặt mối nối mềm EB DN200 Theo E - HSMT 2 cái
28 Tháo dỡ, lắp đặt mối nối mềm EB DN150 Theo E - HSMT 4 cái
29 Tháo dỡ, lắp đặt mối nối mềm EB DN100 Theo E - HSMT 2 cái
30 Lắp bích thép, đường kính ống 200mm Theo E - HSMT 1 cặp bích
31 Lắp bích thép, đường kính ống 150mm Theo E - HSMT 4 cặp bích
32 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Theo E - HSMT 1 cặp bích
33 Tháo dỡ, lắp đặt mối nối mềm EB DN200 Theo E - HSMT 2 cái
34 Tháo dỡ, lắp đặt mối nối mềm EB DN150 Theo E - HSMT 8 cái
35 Tháo dỡ, lắp đặt mối nối mềm EB DN100 Theo E - HSMT 2 cái
36 Cắt ống gang DN200 Theo E - HSMT 4 mối
37 Cắt ống gang DN150 Theo E - HSMT 19 mối
38 Cắt ống gang DN100 Theo E - HSMT 4 mối
39 Mối nối mềm EE DN200 Theo E - HSMT 4 cái
40 Mối nối mềm EE DN150 Theo E - HSMT 12 cái
41 Mối nối mềm EE DN100 Theo E - HSMT 4 cái
42 Tháo dỡ, lắp đặt đoạn ống gang UU DN200, l=1,0m Theo E - HSMT 2 cái
43 Tháo dỡ, lắp đặt đoạn ống gang UU DN150, l=1,0m Theo E - HSMT 6 cái
44 Tháo dỡ, lắp đặt đoạn ống gang UU DN100, l=1,0m Theo E - HSMT 2 cái
45 Nước xúc xả + thử áp Theo E - HSMT 391,1561 m3
46 Nhân công phục vụ xúc xả ống Theo E - HSMT 12 công
47 Ô tô 5 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Theo E - HSMT 6 ca
48 Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Theo E - HSMT 6 ca
49 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=200mm Theo E - HSMT 7,71 100m
50 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm Theo E - HSMT 54,12 100m
51 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Theo E - HSMT 25,35 100m
52 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=200mm Theo E - HSMT 7,71 100m
53 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=150mm Theo E - HSMT 54,12 100m
54 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm Theo E - HSMT 25,35 100m
Q DMA1 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống phân phối - Phần công nghệ làm đêm
1 Tháo dỡ, lắp đặt ống DN100-gang, đoạn ống dài 6m Theo E - HSMT 3,3333 đoạn ống
2 Tháo dỡ, nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính 100mm Theo E - HSMT 3,3333 mối nối
3 Tháo dỡ, lắp đặt ống DN80-gang, đoạn ống dài 6m Theo E - HSMT 1,8333 đoạn ống
4 Tháo dỡ, nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính 80mm Theo E - HSMT 1,8333 mối nối
5 Mối nối mềm EE DN100 Theo E - HSMT 4 cái
6 Mối nối mềm EE DN80 Theo E - HSMT 2 cái
7 Tháo dỡ, lắp đặt Đoạn ống gang UU DN80, l=1,0m Theo E - HSMT 1 cái
8 Măng sông nối nhanh EE DN80 Theo E - HSMT 2 cái
9 Nước xúc xả + thử áp Theo E - HSMT 19,149 m3
10 Nhân công phục vụ xúc xả ống Theo E - HSMT 12 công
11 Ô tô 5 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Theo E - HSMT 6 ca
12 Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Theo E - HSMT 6 ca
13 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=200mm Theo E - HSMT 0,39 100m
14 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Theo E - HSMT 4,56 100m
15 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Theo E - HSMT 4,05 100m
16 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=200mm Theo E - HSMT 0,39 100m
17 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm Theo E - HSMT 4,56 100m
18 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=80mm Theo E - HSMT 4,05 100m
R DMA1 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống phân phối - Phần xây dựng và hoàn trả làm ngày
1 Cắt đường BTXM, chiều dày vệt cắt 7cm Theo E - HSMT 43,12 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E - HSMT 29,64 m3
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E - HSMT 92,8 m2
4 Vận chuyển phần đường + 20% gạch block phá dỡ 109m tiếp theo bằng thủ công Theo E - HSMT 30,568 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,3057 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,3057 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,3057 100m3
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E - HSMT 140,2735 m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo E - HSMT 85,32 m3
10 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo E - HSMT 21,6314 m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo E - HSMT 1,9468 100m3
12 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại (109m) Theo E - HSMT 232,6135 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E - HSMT 2,3261 100m3
14 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E - HSMT 2,3261 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E - HSMT 2,3261 100m3
16 Đệm cát vàng Theo E - HSMT 1,184 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo E - HSMT 0,3016 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E - HSMT 0,0693 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo E - HSMT 0,8807 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo E - HSMT 0,0175 m3
21 Đai giữ ống Theo E - HSMT 5 cái
22 Bu lông Theo E - HSMT 10 cái
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo E - HSMT 29,64 m3
24 Đắp cát vàng đệm hè gạch block Theo E - HSMT 9,28 m3
25 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL thay mới) Theo E - HSMT 18,56 m2
26 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL Tận dụng) Theo E - HSMT 74,24 m2
27 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo E - HSMT 234,604 m3
28 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (99m) Theo E - HSMT 234,604 m3
29 Vận chuyển bêtông hoàn trả bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo E - HSMT 30,72 m3
30 Vận chuyển bêtông hoàn trả bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (99m) Theo E - HSMT 30,72 m3
S DMA1 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống phân phối - Phần xây dựng và hoàn trả làm đêm
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Theo E - HSMT 0,732 100m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm Theo E - HSMT 0,253 100m2
3 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm Theo E - HSMT 0,253 100m2
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV Theo E - HSMT 11,385 m3
5 Vận chuyển phế thải 109m tiếp theo bằng thủ công Theo E - HSMT 13,409 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,1341 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,1341 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,1341 100m3
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E - HSMT 12,2497 m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo E - HSMT 3,492 m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo E - HSMT 1,5742 m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo E - HSMT 0,1417 100m3
13 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại (109m) Theo E - HSMT 15,7417 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E - HSMT 0,1574 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,1574 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,1574 100m3
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo E - HSMT 0,038 100m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo E - HSMT 0,0759 100m3
19 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo E - HSMT 0,253 100m2
20 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 Theo E - HSMT 0,253 100m2
21 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo E - HSMT 0,253 100m2
22 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm Theo E - HSMT 0,253 100m2
23 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo E - HSMT 15,742 m3
24 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (99m) Theo E - HSMT 15,742 m3
T DMA1 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ làm ngày
1 Tháo dỡ và lắp đặt Ống HDPE DN63 Theo E - HSMT 18,72 100m
2 Tháo dỡ và lắp đặt Ống HDPE DN50 Theo E - HSMT 27,32 100m
3 Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN200/2" Theo E - HSMT 4 cái
4 Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN150/2" Theo E - HSMT 39 cái
5 Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN100/2" Theo E - HSMT 25 cái
6 Tháo dỡ và lắp đặt Van cổng ren trong DN50 Theo E - HSMT 68 cái
7 Tháo dỡ và lắp đặt kép TTK DN50 Theo E - HSMT 68 cái
8 Ống dựng UPVC DN110 Theo E - HSMT 148 cái
9 Miệng khóa gang Theo E - HSMT 148 cái
10 Nối chuyển DN63/2" Theo E - HSMT 22 cái
11 Nối chuyển DN50/2" Theo E - HSMT 47 cái
12 Tháo dỡ và lắp đặt Cút HDPE DN63/90 ( Cút thay thế theo đai khởi thủy) Theo E - HSMT 44 cái
13 Tháo dỡ và lắp đặt Cút HDPE DN50/90 ( Cút thay thế theo đai khởi thủy) Theo E - HSMT 94 cái
14 Tháo dỡ và lắp đặt Tê HDPE DN63x63 Theo E - HSMT 22 cái
15 Tháo dỡ và lắp đặt Tê HDPE DN63x50 Theo E - HSMT 19 cái
16 Tháo dỡ và lắp đặt Tê HDPE DN50x50 Theo E - HSMT 37 cái
17 Tháo dỡ và lắp đặt Cút HDPE DN63/90 (Thay thế cút hiện trạng) Theo E - HSMT 51 cái
18 Tháo dỡ và lắp đặt Cút HDPE DN50/90 (Thay thế cút hiện trạng) Theo E - HSMT 105 cái
19 Tháo dỡ và lắp đặt Nút bịt HDPE DN63 Theo E - HSMT 37 cái
20 Tháo dỡ và lắp đặt Nút bịt HDPE DN50 Theo E - HSMT 95 cái
21 Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông PE DN63 Theo E - HSMT 38 cái
22 Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông PE DN50 Theo E - HSMT 55 cái
23 Măng sông PE DN63 Theo E - HSMT 122 cái
24 Măng sông PE DN50 Theo E - HSMT 184 cái
25 Măng sông PE DN63 Theo E - HSMT 27 cái
26 Măng sông PE DN50 Theo E - HSMT 40 cái
27 Nút bịt PE DN63 Theo E - HSMT 54 cái
28 Nút bịt PE DN50 Theo E - HSMT 80 cái
29 Nước xúc xả + thử áp Theo E - HSMT 178,0789 m3
30 Nhân công phục vụ xúc xả ống Theo E - HSMT 10 công
31 Ô tô 5 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Theo E - HSMT 5 ca
32 Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Theo E - HSMT 5 ca
33 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm Theo E - HSMT 110,01 100m
34 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Theo E - HSMT 165,66 100m
U DMA1 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ làm đêm
1 Tháo dỡ và lắp đặt Ống HDPE DN50 Theo E - HSMT 1,67 100m
2 Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN150/2" Theo E - HSMT 1 cái
3 Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN110/2" Theo E - HSMT 2 cái
4 Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN100/2" Theo E - HSMT 1 cái
5 Tháo dỡ và lắp đặt Van cổng ren trong DN50 Theo E - HSMT 4 cái
6 Tháo dỡ và lắp đặt kép TTK DN50 Theo E - HSMT 4 cái
7 Ống dựng UPVC DN110 Theo E - HSMT 9 cái
8 Miệng khóa gang Theo E - HSMT 9 cái
9 Nối chuyển DN50/2" Theo E - HSMT 3 cái
10 Tháo dỡ và lắp đặt Cút HDPE DN50/90 (Cút thay thế theo đai khởi thủy) Theo E - HSMT 6 cái
11 Tháo dỡ và lắp đặt Tê HDPE DN50x50 Theo E - HSMT 3 cái
12 Tháo dỡ và lắp đặt Cút HDPE DN50/90 (Thay thế cút hiện trạng) Theo E - HSMT 3 cái
13 Tháo dỡ và lắp đặt Nút bịt HDPE DN50 Theo E - HSMT 5 cái
14 Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông PE DN50 Theo E - HSMT 3 cái
15 Măng sông PE DN63 Theo E - HSMT 6 cái
16 Măng sông PE DN50 Theo E - HSMT 9 cái
17 Măng sông PE DN63 Theo E - HSMT 1 cái
18 Măng sông PE DN50 Theo E - HSMT 4 cái
19 Nút bịt PE DN63 Theo E - HSMT 2 cái
20 Nút bịt PE DN50 Theo E - HSMT 8 cái
21 Nước xúc xả + thử áp Theo E - HSMT 8,7344 m3
22 Nhân công phục vụ xúc xả ống Theo E - HSMT 10 công
23 Ô tô 5 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Theo E - HSMT 5 ca
24 Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Theo E - HSMT 5 ca
25 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm Theo E - HSMT 5,58 100m
26 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Theo E - HSMT 7,86 100m
V DMA1 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống dịch vụ - Phần xây dựng và hoàn trả làm ngày
1 Cắt đường bê tông, chiều sâu vết cắt 7cm Theo E - HSMT 962,04 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E - HSMT 392,58 m3
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E - HSMT 206 m2
4 Vận chuyển phần đường + 20% gạch block phá dỡ 55m tiếp theo bằng thủ công Theo E - HSMT 394,64 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E - HSMT 3,9464 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 3,9464 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 3,9464 100m3
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E - HSMT 469,9159 m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo E - HSMT 351,15 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E - HSMT 0,5616 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo E - HSMT 7,344 m3
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo E - HSMT 793,1219 m3
13 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Theo E - HSMT 821,0659 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E - HSMT 8,2107 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E - HSMT 8,2107 100m3
16 Vận chuyển đất tiếp cự ly 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E - HSMT 8,2107 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo E - HSMT 392,58 m3
18 Đắp cát vàng đệm dưới gạch block Theo E - HSMT 20,6 m3
19 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (VL thay mới) Theo E - HSMT 41,2 m2
20 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (VL tận dụng) Theo E - HSMT 164,8 m2
21 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo E - HSMT 813,722 m3
22 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (45m tiếp theo) Theo E - HSMT 813,722 m3
23 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo E - HSMT 392,58 m3
24 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (45m tiếp theo) Theo E - HSMT 392,58 m3
W DMA1 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống dịch vụ - Phần xây dựng và hoàn trả làm đêm
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Theo E - HSMT 4,676 100m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm Theo E - HSMT 1,07 100m2
3 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm Theo E - HSMT 1,07 100m2
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV Theo E - HSMT 48,15 m3
5 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo Theo E - HSMT 56,71 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,5671 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,5671 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,5671 100m3
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E - HSMT 9,3708 m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo E - HSMT 37,346 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E - HSMT 0,0416 100m2
12 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 Theo E - HSMT 0,544 m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo E - HSMT 46,1728 m3
14 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo Theo E - HSMT 46,7168 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E - HSMT 0,4672 100m3
16 Vận chuyển đất tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E - HSMT 0,4672 100m3
17 Vận chuyển đất tiếp 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E - HSMT 0,4672 100m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo E - HSMT 0,1605 100m3
19 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo E - HSMT 0,321 100m3
20 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo E - HSMT 1,07 100m2
21 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 Theo E - HSMT 1,07 100m2
22 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo E - HSMT 1,07 100m2
23 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm Theo E - HSMT 1,07 100m2
24 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Theo E - HSMT 46,173 m3
25 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo Theo E - HSMT 46,173 m3
X DMA1 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng tư nhân - Đấu trả khách hàng - Phần công nghệ
1 Tê khởi thủy thay thế DN63x32 (thay tỷ lệ) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 6 cái
2 Tê khởi thủy thay thế DN50x32 (thay tỷ lệ) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 30 cái
3 Tê khởi thủy thay thế DN63x25 (thay tỷ lệ) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 6 cái
4 Tê khởi thủy thay thế DN50x25 (thay tỷ lệ) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 30 cái
5 Gioăng vòng kẹp DN63 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 25 cái
6 Gioăng vòng kẹp DN50 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 122 cái
7 Gioăng vòng kẹp DN32 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 37 cái
8 Gioăng vòng kẹp DN25 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 37 cái
9 Ống PE DN32 hiện trạng (1.0m ) (thử áp 3 lần) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 366 cái
10 Ống PE DN32 dự kiến thay thế (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 183 cái
11 Ống dịch vụ D63 (bù ống - 0.2m/hộ) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 10 cái
12 Ống dịch vụ D50 (bù ống - 0.2m/hộ) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 60 cái
13 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Theo E - HSMT 10,98 100m
14 Nước súc xả, thử áp lực: T=1h, V=1,5m/s (tận dụng nước súc xả để thứ áp luôn) Theo E - HSMT 3,4128 m3
Y DMA1 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng tư nhân - Thay thế đồng hồ định kỳ - Phần công nghệ
1 Tháo dỡ và lắp đặt Cút chuyển PE 25x3/4'' ren ngoài (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 2.302 cái
2 Tháo dỡ và lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1.151 cái
3 Tháo dỡ và lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN15 (đồng hồ thay mới tích hợp van 1 chiều) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1.151 cái
4 Tháo dỡ và lắp đặt đui đồng hồ DN15 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1.151 cái
5 Tháo dỡ và lắp đặt Kép DN15 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1.151 cái
6 Tháo dỡ và lắp đặt Côn thu TTK DN3/4x1/2" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1.151 cái
7 Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN25 (02 đoạn/0.3m-1 đoạn / 1 hộ KH) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 2.303,3333 cái
8 Tháo dỡ và lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ: KT340x140x150 - inox, dày 1,5mm (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1.151 cái
9 Vận chuyển vật tư từ kho đến công trường bằng ô tô tự đổ 10T Theo E - HSMT 1 ca
10 Trung chuyển vật tư, vật liệu bằng thủ công Theo E - HSMT 1 công
Z DMA1 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng tư nhân - Thay thế đồng hồ định kỳ - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Cắt đường BTXM dày 7cm Theo E - HSMT 184,16 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E - HSMT 17,6794 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E - HSMT 25,8975 m3
4 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 55m tiếp theo Theo E - HSMT 17,6794 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,1768 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,1768 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,1768 100m3
8 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 55m tiếp theo Theo E - HSMT 25,8975 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo E - HSMT 0,259 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,259 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,259 100m3
12 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo E - HSMT 25,8975 m3
13 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 45m tiếp theo Theo E - HSMT 25,8975 m3
14 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo E - HSMT 25,8975 m3
15 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo E - HSMT 17,6794 m3
16 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 45m tiếp theo Theo E - HSMT 17,6794 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Theo E - HSMT 17,6794 m3
AA DMA1 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng tư nhân - Lắp đặt phụ kiện cụm đồng hồ khách hàng - Phần công nghệ
1 Tháo lăp, sử dụng lại đồng hồ DN15 Theo E - HSMT 1.511 cái
2 Tháo dỡ và lắp đặt đui đồng hồ DN15 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1.511 cái
3 Tháo dỡ và lắp đặt Cút chuyển PE 25x3/4'' ren ngoài (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 3.022 cái
4 Tháo dỡ và lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4'' (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1.511 cái
5 Tháo dỡ và lắp đặt Van 1 chiều DN15 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1.511 cái
6 Tháo dỡ và lắp đặt Kép DN15 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1.511 cái
7 Tháo dỡ và lắp đặt Côn thu TTK DN3/4x1/2" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1.511 cái
8 Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN25 (02 đoạn/0.3m-1 đoạn / 1 hộ KH) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 3.023,3333 cái
9 Tháo dỡ và lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ: KT340x140x150 - inox, dày 1,5mm (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1.561 cái
AB DMA1 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng tư nhân - Lắp đặt phụ kiện cụm đồng hồ khách hàng - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Cắt đường BTXM dày 7cm Theo E - HSMT 216,96 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E - HSMT 20,8282 m3
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E - HSMT 138,8544 m2
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E - HSMT 30,51 m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E - HSMT 44,3954 m3
6 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo Theo E - HSMT 22,2167 m3
7 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 45m tiếp theo Theo E - HSMT 22,2167 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,2222 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,2222 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,2222 100m3
11 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Theo E - HSMT 74,9054 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo E - HSMT 0,7491 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,7491 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,7491 100m3
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo E - HSMT 61,02 m3
16 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo E - HSMT 61,02 m3
17 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 45m tiếp theo Theo E - HSMT 61,02 m3
18 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo E - HSMT 13,8854 m3
19 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 45m tiếp theo Theo E - HSMT 13,8854 m3
20 Đắp cát vàng đệm dưới gạch block Theo E - HSMT 13,8854 m3
21 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL thay mới) Theo E - HSMT 27,7709 m2
22 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL Tận dụng) Theo E - HSMT 111,0836 m2
23 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo E - HSMT 20,8282 m3
24 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 45m tiếp theo Theo E - HSMT 20,8282 m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Theo E - HSMT 20,8282 m3
AC DMA1 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng tư nhân - Di chuyển và đấu trả cụm ĐHKH - Phần công nghệ
1 Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN21 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 2.712 cái
2 Tháo dỡ và lắp đặt Cút chuyển PE 25x3/4" ren trong (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 2.712 cái
3 Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông chuyển DN21x3/4" ren ngoài (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 2.712 cái
4 Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông chuyển DN21x1/2" ren trong (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 2.712 cái
AD DMA1 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng tư nhân - Di chuyển và đấu trả cụm ĐHKH - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Cắt đường BTXM dày 7cm Theo E - HSMT 156,2 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E - HSMT 39,05 m3
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E - HSMT 195,25 m2
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E - HSMT 19,525 m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E - HSMT 48,8125 m3
6 Vận chuyển Bê tông + gạch (20%) phá dỡ bằng thủ công 55m Theo E - HSMT 41,0025 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,41 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,41 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,41 100m3
10 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 55m tiếp theo Theo E - HSMT 68,3375 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo E - HSMT 0,1953 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,1953 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,1953 100m3
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo E - HSMT 48,2717 m3
15 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo E - HSMT 48,2717 m3
16 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 45m tiếp theo Theo E - HSMT 48,2717 m3
17 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo E - HSMT 19,525 m3
18 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 45m tiếp theo Theo E - HSMT 19,525 m3
19 Đắp cát vàng đệm dưới hè gạch block Theo E - HSMT 19,525 m3
20 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL thay mới) Theo E - HSMT 39,05 m2
21 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL Tận dụng) Theo E - HSMT 156,2 m2
22 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo E - HSMT 39,05 m3
23 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 45m tiếp theo Theo E - HSMT 39,05 m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Theo E - HSMT 39,05 m3
AE DMA1 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng cơ quan - Đấu trả khách hàng - Phần công nghệ
1 Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN63x25 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 8 cái
2 Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN50x25 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 18 cái
3 Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE D25 (2.0m /1 hộ KH) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 25 cái
4 Tháo dỡ và lắp đặt Cút PE 25x25 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 25 cái
5 Tháo dỡ và lắp đặt Đai KT DN63x32 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1 cái
6 Tháo dỡ và lắp đặt Tê DN50x32 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 3 cái
7 Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE D32 (2.0m /1 hộ KH) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 4 cái
8 Tháo dỡ và lắp đặt Cút PE 32x32 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 4 cái
9 Tháo dỡ và lắp đặt Tê DN63x40 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1 cái
10 Tháo dỡ và lắp đặt Tê DN50x40 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1 cái
11 Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE D40 (2.0m /1 hộ KH) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 4 cái
12 Tháo dỡ và lắp đặt Cút 40x40 PE (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 2 cái
13 Tháo dỡ và lắp đặt Tê DN63x50 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 2 cái
14 Tháo dỡ và lắp đặt Tê DN50x50 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1 cái
15 Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN50 (2.0m /1 hộ KH) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 3 cái
16 Tháo dỡ và lắp đặt Cút PE 50x50 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 3 cái
17 Nước súc xả (1 lần), thử áp lực (1 lần) Theo E - HSMT 0,2624 m3
18 Nhân công phục vụ công tác súc xả Theo E - HSMT 1 công
19 Vận chuyển vật tư từ kho đến công trường bằng ô tô tự đổ 10T Theo E - HSMT 1 ca
20 Trung chuyển vật tư, vật liệu bằng thủ công Theo E - HSMT 1 công
21 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Theo E - HSMT 50 100m
22 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Theo E - HSMT 8 100m
23 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Theo E - HSMT 8 100m
AF DMA1 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng cơ quan - Đấu trả khách hàng - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E - HSMT 13,25 m2
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E - HSMT 3,3125 m3
3 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (Vận chuyển Bê tông + gạch (20%) phá dỡ bằng thủ công 55m) Theo E - HSMT 0,1325 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0013 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0013 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0013 100m3
7 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (Vận chuyển Bê tông + gạch (20%) phá dỡ bằng thủ công 55m) Theo E - HSMT 3,3125 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E - HSMT 0,0331 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,0331 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,0331 100m3
11 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo E - HSMT 19,443 m3
12 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 45m tiếp theo Theo E - HSMT 19,443 m3
13 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo E - HSMT 1,9443 m3
14 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo E - HSMT 1,325 m3
15 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 45m tiếp theo Theo E - HSMT 1,325 m3
16 Đắp cát vàng đệm dưới gạch block Theo E - HSMT 1,325 m3
17 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL thay mới) Theo E - HSMT 2,65 m2
18 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL Tận dụng) Theo E - HSMT 10,6 m2
AG DMA1 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng cơ quan - Thay thế đồng hồ định kỳ - Phần công nghệ
1 Tháo dỡ và lắp đặt Cút chuyển PE 25x3/4'' ren ngoài (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 10 cái
2 Tháo dỡ và lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 5 cái
3 Tháo dỡ và lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN15 (đồng hồ thay mới tích hợp van 1 chiều) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 5 cái
4 Tháo dỡ và lắp đặt đui đồng hồ DN15 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 5 cái
5 Tháo dỡ và lắp đặt Kép DN15 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 5 cái
6 Tháo dỡ và lắp đặt Côn thu TTK DN3/4x1/2" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 5 cái
7 Tháo dỡ và lắp đặt Cút chuyển PE 32x1" ren ngoài (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 2 cái
8 Tháo dỡ và lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1 cái
9 Tháo dỡ và lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN3/4" (đồng hồ thay mới tích hợp van 1 chiều) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1 cái
10 Tháo dỡ và lắp đặt đui đồng hồ DN3/4" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1 cái
11 Tháo dỡ và lắp đặt côn thu TTK D1"x3/4" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1 cái
12 Tháo dỡ và lắp đặt Cút chuyển PE 40x1.1/4" ren ngoài (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 2 cái
13 Tháo dỡ và lắp đặt Van gạt 2 chiều D1.1/4" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1 cái
14 Tháo dỡ và lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN1" (đồng hồ thay mới tích hợp van 1 chiều) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1 cái
15 Tháo dỡ và lắp đặt đui đồng hồ DN1" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1 cái
16 Tháo dỡ và lắp đặt Kép D1" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1 cái
17 Tháo dỡ và lắp đặt Côn thu TTK D1.1/4"x1" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1 cái
18 Tháo dỡ và lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ: KT340x140x150 - inox, dày 1,5mm (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 7 cái
19 Vận chuyển vật tư từ kho đến công trường bằng ô tô tự đổ 10T Theo E - HSMT 1 ca
20 Trung chuyển vật tư, vật liệu bằng thủ công Theo E - HSMT 1 công
AH DMA1 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng cơ quan - Thay thế đồng hồ định kỳ - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E - HSMT 0,7168 m2
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E - HSMT 0,2292 m3
3 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo Theo E - HSMT 0,0072 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0001 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0001 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0001 100m3
7 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 55m tiếp theo Theo E - HSMT 0,2292 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo E - HSMT 0,0023 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,0023 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,0023 100m3
11 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Theo E - HSMT 1,575 m3
12 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 45m tiếp theo Theo E - HSMT 1,575 m3
13 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo E - HSMT 0,1575 m3
14 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo E - HSMT 0,0717 m3
15 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 45m tiếp theo Theo E - HSMT 0,0717 m3
16 Đắp cát vàng đệm dưới gạch block Theo E - HSMT 0,0717 m3
17 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL thay mới) Theo E - HSMT 0,1434 m2
18 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL Tận dụng) Theo E - HSMT 0,5736 m2
AI DMA1 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng cơ quan - Lắp đặt phụ kiện cụm đồng hồ khách hàng - Phần công nghệ
1 Tháo dỡ và lắp đặt Cút chuyển PE 25x3/4'' ren ngoài (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 40 cái
2 Tháo dỡ và lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 20 cái
3 Tháo dỡ và lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN15 (tháo lắp, sử dụng lại) Theo E - HSMT 20 cái
4 Tháo dỡ và lắp đặt đui đồng hồ DN15 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 20 cái
5 Tháo dỡ và lắp đặt Van 1 chiều DN15 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 20 cái
6 Tháo dỡ và lắp đặt Kép DN15 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 20 cái
7 Tháo dỡ và lắp đặt Côn thu TTK DN3/4x1/2" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 20 cái
8 Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN25 (02 đoạn/0.3m-1 đoạn / 1 hộ KH) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 40 cái
9 Tháo dỡ và lắp đặt Cút chuyển PE 32x1" ren ngoài (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 6 cái
10 Tháo dỡ và lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 3 cái
11 Tháo dỡ và lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN3/4" (tháo lắp, sử dụng lại) Theo E - HSMT 3 cái
12 Tháo dỡ và lắp đặt đui đồng hồ DN3/4" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 3 cái
13 Tháo dỡ và lắp đặt Van 1 chiều D3/4" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 3 cái
14 Tháo dỡ và lắp đặt Kép D3/4" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 3 cái
15 Tháo dỡ và lắp đặt côn thu TTK D1"x3/4" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 3 cái
16 Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN32 (02 đoạn/0.3m-1 đoạn / 1 hộ KH) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 6,6667 cái
17 Tháo dỡ và lắp đặt Cút chuyển PE 40x1.1/4" ren ngoài (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 2 cái
18 Tháo dỡ và lắp đặt Van gạt 2 chiều D1.1/4" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1 cái
19 Tháo dỡ và lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN1" (tháo lắp, sử dụng lại) Theo E - HSMT 1 cái
20 Tháo dỡ và lắp đặt đui đồng hồ DN1" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1 cái
21 Tháo dỡ và lắp đặt Van 1 chiều D1" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1 cái
22 Tháo dỡ và lắp đặt Kép D1" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1 cái
23 Tháo dỡ và lắp đặt Côn thu TTK D1.1/4"x1" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1 cái
24 Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN40 (02 đoạn/0.3m-1 đoạn / 1 hộ KH) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 3,3333 cái
25 Tháo dỡ và lắp đặt Cút PE 50x1.1/2" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 6 cái
26 Tháo dỡ và lắp đặt Van gạt 2 chiều D1.1/2" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 3 cái
27 Tháo dỡ và lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN1.1/2" (tháo lắp, sử dụng lại) Theo E - HSMT 3 cái
28 Tháo dỡ và lắp đặt Đui đồng hồ DN1.1/2" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 3 cái
29 Tháo dỡ và lắp đặt Van 1 chiều D1.1/2" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 3 cái
30 Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN50 (02 đoạn/0.3m-1 đoạn / 1 hộ KH) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 6,6667 cái
31 Tháo dỡ và lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ: KT340x140x150 - inox, dày 1,5mm (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 27 cái
AJ DMA1 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng cơ quan - Lắp đặt phụ kiện cụm đồng hồ khách hàng - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E - HSMT 1,9456 m2
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E - HSMT 0,6221 m3
3 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo Theo E - HSMT 0,0195 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0002 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0002 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0002 100m3
7 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo Theo E - HSMT 0,6221 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo E - HSMT 0,0062 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,0062 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,0062 100m3
11 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Theo E - HSMT 4,275 m3
12 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 45m tiếp theo Theo E - HSMT 4,275 m3
13 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo E - HSMT 0,4275 m3
14 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo E - HSMT 0,1946 m3
15 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 45m tiếp theo Theo E - HSMT 0,1946 m3
16 Đắp cát vàng đệm dưới hè gạch block Theo E - HSMT 0,1946 m3
17 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL thay mới) Theo E - HSMT 0,3891 m2
18 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL Tận dụng) Theo E - HSMT 1,5564 m2
AK DMA1 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng cơ quan - Di chuyển và đấu trả cụm ĐHKH - Phần công nghệ
1 Tháo dỡ và lắp đặt Cút chuyển PE 25x3/4" ren trong (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 25 cái
2 Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN21 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 25 cái
3 Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông chuyển DN21x3/4" ren ngoài (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 25 cái
4 Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông chuyển DN21x1/2" ren trong (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 25 cái
5 Tháo dỡ và lắp đặt Cút chuyển PE 32x1" ren trong (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 4 cái
6 Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN25 (1.0m /1 hộ KH) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 4 cái
7 Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông chuyển DN25x1" ren trong (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 4 cái
8 Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông chuyển DN25x3/4" ren trong (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 4 cái
9 Tháo dỡ và lắp đặt Cút chuyển PE 40x1.1/4" ren trong (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 2 cái
10 Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông chuyển DN32x1.1/4" ren ngoài (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 2 cái
11 Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN32 (1.0m /1 hộ KH) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 2 cái
12 Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông chuyển DN32x1" ren trong (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 2 cái
13 Tháo dỡ và lắp đặt Cút PE 50x50 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 3 cái
14 Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN50 (1.0m /1 hộ KH) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 3 cái
15 Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông DN40x1.1/2" ren trong (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 3 cái
AL DMA1 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng cơ quan - Di chuyển và đấu trả cụm ĐHKH - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E - HSMT 6,5 m2
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E - HSMT 1,625 m3
3 Vận chuyển gạch (20%) phá dỡ bằng thủ công 55m Theo E - HSMT 0,065 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0007 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0007 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0007 100m3
7 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 55m tiếp theo Theo E - HSMT 1,625 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo E - HSMT 0,0163 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,0163 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,0163 100m3
11 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Theo E - HSMT 9,699 m3
12 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 45m tiếp theo Theo E - HSMT 9,699 m3
13 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo E - HSMT 0,9699 m3
14 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo E - HSMT 0,6 m3
15 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 45m tiếp theo Theo E - HSMT 0,6 m3
16 Đắp cát vàng đệm dưới hè gạch block Theo E - HSMT 0,6 m3
17 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL thay mới) Theo E - HSMT 1,2 m2
18 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL Tận dụng) Theo E - HSMT 4,8 m2
AM DMA2 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống phân phối - Phần công nghệ làm ngày
1 Ống HDPE D110, PN10, PE100 Theo E - HSMT 3,51 100m
2 Cút DN110x90o-HDPE Theo E - HSMT 1 cái
3 Cút DN110x45o-HDPE Theo E - HSMT 7 cái
4 Tê BB DN200/100-DI Theo E - HSMT 1 cái
5 Tê BB DN150/100-DI Theo E - HSMT 2 cái
6 Van cổng BB DN100 Theo E - HSMT 3 cái
7 Mối nối mềm EB DN200 (nối với ống hiện trạng) Theo E - HSMT 2 cái
8 Mối nối mềm EB DN150 (nối với ống hiện trạng) Theo E - HSMT 5 cái
9 Mối nối mềm EB DN100 (nối với ống hiện trạng) Theo E - HSMT 1 cái
10 Cắt ống gang DN200 Theo E - HSMT 2 mối
11 Cắt ống gang DN150 Theo E - HSMT 5 mối
12 Cắt ống gang DN100 Theo E - HSMT 1 mối
13 Mối nối mềm EB DN100 (Dùng cho ống HDPE) Theo E - HSMT 3 cái
14 Đầu nối bằng bích D110 Theo E - HSMT 2,5 bộ
15 Vành bích thép D110 Theo E - HSMT 2,5 cặp bích
16 Bích đặc DN100-ST Theo E - HSMT 1 cặp bích
17 Bích đặc DN150-ST Theo E - HSMT 0,5 cặp bích
18 Ống ngắn D110-HDPE,L=1m Theo E - HSMT 1 cái
19 Miệng khóa gang Theo E - HSMT 3 cái
20 Ống dựng UPVC DN110 Theo E - HSMT 3 cái
21 Van cổng BB DN150 Theo E - HSMT 1 cái
22 Mối nối mềm EB DN150 (Nối với ống hiện trạng) Theo E - HSMT 2 cái
23 Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống d=150mm (Bằng số MNM DN150 nối với ống hiện trạng) Theo E - HSMT 2 mối
24 Miệng khóa gang (bằng số van bổ sung) Theo E - HSMT 1 cái
25 Ống dựng UPVC DN110 (bằng số van bổ sung) Theo E - HSMT 1 cái
26 Miệng khóa gang Theo E - HSMT 7 cái
27 Ống dựng UPVC DN110 Theo E - HSMT 7 cái
28 Van cổng BB DN100 Theo E - HSMT 1 cái
29 Tê gang BBB xả cặn DN150x100 Theo E - HSMT 1 cái
30 Mối nối mềm EB DN150 (Nối với ống hiện trạng) Theo E - HSMT 2 cái
31 Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống d=150mm (Bằng số MNM DN150 nối với ống hiện trạng) Theo E - HSMT 2 mối
32 Ống ngắn D110-HDPE,L=1m Theo E - HSMT 1 cái
33 Đầu nối bằng bích D110 Theo E - HSMT 0,5 bộ
34 Vành bích thép D110 Theo E - HSMT 0,5 cặp bích
35 Miệng khóa gang Theo E - HSMT 1 cái
36 Ống dựng UPVC DN110 Theo E - HSMT 1 cái
37 Nước xúc xả, thử áp lực Theo E - HSMT 62,271 m3
38 Nhân công phục vụ xúc xả ống Theo E - HSMT 2 công
39 Ô tô 5 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Theo E - HSMT 1 ca
40 Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Theo E - HSMT 1 ca
41 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm Theo E - HSMT 3,51 100m
42 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm Theo E - HSMT 3,51 100m
AN DMA2 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống phân phối - Phần công nghệ làm đêm
1 Tê BB DN400/150-DI Theo E - HSMT 1 cái
2 Cút DN160x45o-HDPE Theo E - HSMT 2 cái
3 Lắp đồng hồ đo lưu lượng từ DN150 Theo E - HSMT 1 cái
4 Van cổng BB DN150 Theo E - HSMT 2 cái
5 Mối nối mềm EB DN400 (Nối với ống hiện trạng) Theo E - HSMT 2 cái
6 Mối nối mềm EB DN150 (Nối với ống hiện trạng) Theo E - HSMT 2 cái
7 Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống d=400mm (Bằng số MNM DN400 nối với ống hiện trạng) Theo E - HSMT 2 mối
8 Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống d=150mm (Bằng số MNM DN150 nối với ống hiện trạng) Theo E - HSMT 1 mối
9 Mối nối mềm EB DN150 Theo E - HSMT 1 cái
10 Mối nối mềm EB DN150 (Dùng cho ống HDPE) Theo E - HSMT 1 cái
11 Bích rỗng DN150-ST Theo E - HSMT 2 cặp bích
12 Lá chắn thép DN300x150x5 Theo E - HSMT 2 cái
13 Miệng khóa gang Theo E - HSMT 1 cái
14 Ống thép hàn DN150 Theo E - HSMT 0,028 100m
15 Ống dựng UPVC DN110 Theo E - HSMT 1 cái
16 Ống HDPE D160, PN10, PE100 Theo E - HSMT 0,1 100m
17 Đầu nối bằng bích D110 Theo E - HSMT 0,5 bộ
18 Vành bích thép D110 Theo E - HSMT 0,5 cặp bích
19 Thay thế đồng hồ cơ DN200 thành đồng hồ từ (Kim Ngưu - Chợ Mơ Tạm) Theo E - HSMT 1 cái
20 Van cổng BB DN200 (Nối với ống hiện trạng) Theo E - HSMT 1 cái
21 Mối nối mềm EB DN200 (Nối với ống hiện trạng) Theo E - HSMT 1 cái
22 Ống thép hàn DN200 Theo E - HSMT 0,02 100m
23 Dây tiếp địa 1x6mm2 Theo E - HSMT 3 m
24 Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m Theo E - HSMT 2 cọc
25 Ống HDPE DN50, PN10, PE100 Theo E - HSMT 0,2 100m
26 Cút HDPE DN50/90 Theo E - HSMT 2 cái
27 Van cổng BB DN150 Theo E - HSMT 1 cái
28 Mối nối mềm EB DN150 (Nối với ống hiện trạng) Theo E - HSMT 1 cái
29 Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống d=150mm (Bằng số MNM DN150 nối với ống hiện trạng) Theo E - HSMT 1 mối
30 Miệng khóa gang (bằng số van bổ sung) Theo E - HSMT 1 cái
31 Ống dựng UPVC DN110 (bằng số van bổ sung) Theo E - HSMT 1 cái
32 Miệng khóa gang Theo E - HSMT 2 cái
33 Ống dựng UPVC DN110 Theo E - HSMT 2 cái
AO DMA2 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống phân phối - Phần xây dựng và hoàn trả làm ngày
1 Cắt đường BTXM, chiều dày vệt cắt 7cm Theo E - HSMT 47 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E - HSMT 32,9 m3
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E - HSMT 81,2 m2
4 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IV (VCTC phế thải 170m) Theo E - HSMT 33,712 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,3371 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,3371 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,3371 100m3
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E - HSMT 178,92 m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo E - HSMT 0,282 100m3
10 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II (VCTC đất đào 170m) Theo E - HSMT 207,12 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo E - HSMT 2,0712 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 2,0712 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 2,0712 100m3
14 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo E - HSMT 20,3786 m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo E - HSMT 1,8341 100m3
16 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm (VCTC cát đắp) Theo E - HSMT 2,0379 m3
17 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (VCTC cát đắp 160m tiếp theo) Theo E - HSMT 2,0379 m3
18 Cắt đường BTXM, chiều dày vệt cắt 7cm Theo E - HSMT 1,68 10m
19 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E - HSMT 1,08 m3
20 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E - HSMT 21,638 m2
21 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IV (VCTC phế thải 170m) Theo E - HSMT 1,2964 m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,013 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,013 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,013 100m3
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo E - HSMT 33,5733 m3
26 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo E - HSMT 0,0141 100m3
27 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II (VCTC đất đào 170m) Theo E - HSMT 34,9833 m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E - HSMT 0,3498 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,3498 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,3498 100m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo E - HSMT 0,872 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo E - HSMT 0,64 m3
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo E - HSMT 0,0013 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo E - HSMT 0,0645 tấn
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E - HSMT 0,0588 100m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo E - HSMT 1,5456 m3
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo E - HSMT 0,0027 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo E - HSMT 0,1877 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo E - HSMT 0,0185 tấn
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo E - HSMT 0,1546 100m2
41 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo E - HSMT 0,1279 m3
42 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo E - HSMT 0,0301 tấn
43 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo E - HSMT 0,0115 100m2
44 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo E - HSMT 1 cấu kiện
45 Nắp ga gang Theo E - HSMT 1 cái
46 Lắp nắp ga gang Theo E - HSMT 1 cấu kiện
47 Đắp cát nền móng công trình Theo E - HSMT 3,3437 m3
48 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo E - HSMT 0,3009 100m3
49 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm (VCTC cát đắp + bê tông hố van) Theo E - HSMT 36,4946 m3
50 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (VCTC cát đắp + bê tông hố van 160m tiếp theo) Theo E - HSMT 36,4946 m3
51 Cắt đường BTXM, chiều dày vệt cắt 7cm Theo E - HSMT 4,68 10m
52 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E - HSMT 3,918 m3
53 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E - HSMT 13,05 m2
54 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IV (VCTC phế thải 170m) Theo E - HSMT 4,0485 100m3
55 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0405 100m3
56 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0405 100m3
57 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0405 100m3
58 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo E - HSMT 47,9127 m3
59 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo E - HSMT 0,0626 100m3
60 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II (VCTC đất đào 170m) - KL bằng KL đất đào Theo E - HSMT 54,1727 m3
61 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E - HSMT 0,5417 100m3
62 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,5417 100m3
63 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,5417 100m3
64 Đệm cát vàng Theo E - HSMT 0,0503 m3
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo E - HSMT 1,4356 m3
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo E - HSMT 4,1577 m3
67 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E - HSMT 0,2493 100m2
68 Đai giữ ống Theo E - HSMT 20 cái
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo E - HSMT 0,0397 tấn
70 Bu lông Theo E - HSMT 40 cái
71 Đắp cát nền móng công trình Theo E - HSMT 4,3549 m3
72 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo E - HSMT 0,3919 100m3
73 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm (VCTC cát đắp + bê tông gối đỡ) Theo E - HSMT 54,1723 m3
74 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (VCTC cát đắp + bê tông gối đỡ 160m tiếp theo) Theo E - HSMT 54,1723 m3
75 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo E - HSMT 37,898 m3
76 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm (VCTC bê tông hoàn trả) Theo E - HSMT 37,898 m3
77 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (VCTC bê tông hoàn trả 160m) Theo E - HSMT 37,898 m3
78 Đắp cát vàng đệm dưới hè gạch block Theo E - HSMT 11,5888 m3
79 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm - Phần tận dụng lại gạch cũ Theo E - HSMT 92,7104 m2
80 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm - Phần lát gạch mới Theo E - HSMT 23,1776 m2
AP DMA2 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống phân phối - Phần xây dựng và hoàn trả làm đêm
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 7cm Theo E - HSMT 0,337 100m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm Theo E - HSMT 0,2309 100m2
3 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm Theo E - HSMT 0,2309 100m2
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp IV (phá CPDD dưới đường nhựa) Theo E - HSMT 1,0391 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV (phá CPDD dưới đường nhựa) Theo E - HSMT 0,0416 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,1224 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,1224 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,1224 100m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo E - HSMT 4,9098 m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo E - HSMT 0,1964 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E - HSMT 0,2455 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,2455 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,2455 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo E - HSMT 0,787 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo E - HSMT 1,3775 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo E - HSMT 0,0024 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo E - HSMT 0,0553 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E - HSMT 0,0448 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo E - HSMT 2,448 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo E - HSMT 0,0024 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo E - HSMT 0,3054 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo E - HSMT 0,0394 tấn
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo E - HSMT 0,2448 100m2
24 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo E - HSMT 0,5176 m3
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo E - HSMT 0,0552 tấn
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo E - HSMT 0,0331 100m2
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo E - HSMT 3 cấu kiện
28 Đắp cát nền móng công trình Theo E - HSMT 1,7891 m3
29 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo E - HSMT 0,161 100m3
30 Nắp ga gang Theo E - HSMT 1 cái
31 Lắp nắp ga gang Theo E - HSMT 1 cấu kiện
32 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo E - HSMT 0,0693 100m3
33 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo E - HSMT 0,0346 100m3
34 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo E - HSMT 0,2309 100m2
35 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 Theo E - HSMT 0,2309 100m2
36 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo E - HSMT 0,2309 100m2
37 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm Theo E - HSMT 0,2309 100m2
AQ DMA2 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ làm ngày
1 Ống HDPE DN63, PN10, PE100 Theo E - HSMT 1,94 100m
2 Ống HDPE DN50, PN10, PE100 Theo E - HSMT 16,13 100m
3 Đai khởi thủy DN200/2" Theo E - HSMT 1 cái
4 Đai khởi thủy DN150/2" Theo E - HSMT 2 cái
5 Đai khởi thủy DN110/2" Theo E - HSMT 12 cái
6 Đai khởi thủy DN100/2" Theo E - HSMT 2 cái
7 Van cổng ren trong DN50 Theo E - HSMT 17 cái
8 Kép DN50-TTK Theo E - HSMT 17 cái
9 Nối chuyển DN63/2" Theo E - HSMT 11 cái
10 Nối chuyển DN50/2" Theo E - HSMT 6 cái
11 Tê HDPE DN63x63 Theo E - HSMT 3 cái
12 Tê HDPE DN63x50 Theo E - HSMT 34 cái
13 Tê HDPE DN50x50 Theo E - HSMT 15 cái
14 Cút HDPE DN63/90 Theo E - HSMT 19 cái
15 Cút HDPE DN50/90 Theo E - HSMT 39 cái
16 Cút HDPE DN63/90 (theo đai khởi thủy) Theo E - HSMT 22 cái
17 Cút HDPE DN50/90 (theo đai khởi thủy) Theo E - HSMT 12 cái
18 Côn HDPE D63/50 Theo E - HSMT 8 cái
19 Nút bịt HDPE DN63 Theo E - HSMT 15 cái
20 Nút bịt HDPE DN50 Theo E - HSMT 61 cái
21 Măng sông PE DN63 Theo E - HSMT 4 cái
22 Măng sông PE DN50 Theo E - HSMT 32 cái
23 Nước xúc xả T=4h; V=1,5m/s Theo E - HSMT 24,1277 m3
24 Nhân công phục vụ xúc xả ống Theo E - HSMT 2 công
25 Ô tô 5 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Theo E - HSMT 1 ca
26 Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Theo E - HSMT 1 ca
27 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm Theo E - HSMT 1,94 100m
28 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Theo E - HSMT 16,13 100m
AR DMA2 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ làm đêm
1 Ống HDPE DN50, PN10, PE100 Theo E - HSMT 0,38 100m
2 Tê HDPE DN63x63 Theo E - HSMT 1 cái
3 Cút HDPE DN50/90 Theo E - HSMT 1 cái
4 Côn HDPE D63/50 Theo E - HSMT 1 cái
5 Nút bịt HDPE DN50 Theo E - HSMT 1 cái
6 Măng sông PE DN50 Theo E - HSMT 1 cái
7 Nước xúc xả T=1h; V=1,5m/s Theo E - HSMT 0,4773 m3
8 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Theo E - HSMT 0,38 100m
AS DMA2 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống dịch vụ - Phần xây dựng và hoàn trả làm ngày
1 Cắt đường BTXM, chiều dày vệt cắt 7cm Theo E - HSMT 352,8 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E - HSMT 141,12 m3
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E - HSMT 17,2 m2
4 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IV (VCTC phế thải 120m) Theo E - HSMT 141,292 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E - HSMT 1,4129 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 1,4129 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 1,4129 100m3
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E - HSMT 191,9925 m3
9 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II (VCTC đất đào 120m) Theo E - HSMT 191,9925 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E - HSMT 1,9199 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 1,9199 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 1,9199 100m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo E - HSMT 188,2226 m3
14 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm (VCTC cát đắp) Theo E - HSMT 188,2226 m3
15 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (VCTC cát đắp 110m tiếp theo) Theo E - HSMT 188,2226 m3
16 Cắt đường BTXM, chiều dày vệt cắt 7cm Theo E - HSMT 8,96 10m
17 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E - HSMT 5,76 m3
18 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E - HSMT 1,8 m2
19 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IV (VCTC phế thải 120m) Theo E - HSMT 5,778 m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0578 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0578 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0578 100m3
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo E - HSMT 39,51 m3
24 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II (VCTC đất đào 120m) Theo E - HSMT 39,51 m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E - HSMT 0,3951 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,3951 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,3951 100m3
28 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo E - HSMT 39,51 m3
29 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm (VCTC cát đắp) Theo E - HSMT 39,51 m3
30 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo ( VCTC cát đắp 110m tiếp theo) Theo E - HSMT 39,51 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo E - HSMT 146,88 m3
32 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm (VCTC bê tông hoàn trả mặt đường) Theo E - HSMT 146,88 m3
33 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (VCTC bê tông hoàn trả mặt đường 110m tiếp theo) Theo E - HSMT 146,88 m3
34 Đệm cát vàng dưới hè gạch block Theo E - HSMT 1,9 m3
35 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm - Lát gạch tận dụng lại Theo E - HSMT 15,2 m2
36 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm - Lát gạch mới Theo E - HSMT 3,8 m2
AT DMA2 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống dịch vụ - Phần xây dựng và hoàn trả làm đêm
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Theo E - HSMT 0,76 100m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm Theo E - HSMT 0,266 100m2
3 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm Theo E - HSMT 0,266 100m2
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV Theo E - HSMT 11,97 m3
5 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo (VCTC đất đào 120m) - KL bằng KL đất đào lên Theo E - HSMT 14,1 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,141 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,141 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,141 100m3
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E - HSMT 2,261 m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo E - HSMT 2,1864 m3
11 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II (VCTC đất đào 120m) Theo E - HSMT 2,261 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II (Bằng KL đất đào lên) Theo E - HSMT 0,0226 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,0226 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,0226 100m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo E - HSMT 0,0798 100m3
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo E - HSMT 0,0399 100m3
17 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo E - HSMT 0,266 100m2
18 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 Theo E - HSMT 0,266 100m2
19 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo E - HSMT 0,266 100m2
20 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm Theo E - HSMT 0,266 100m2
AU DMA2 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Khách hàng tư nhân - Đấu trả khách hàng - Phần công nghệ
1 Tháo dỡ và lắp đặt mới Đai khởi thủy DN63x25 (Thay 100%) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 39 cái
2 Tháo dỡ và lắp đặt mới Đai khởi thủy DN50x25 (Thay 100%) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 157 cái
3 Lắp mới đai khởi thủy DN63x25 thay tê DN63x32 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 103 cái
4 Lắp mới đai khởi thủy DN50x25 thay tê DN50x32 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 516 cái
5 Lắp mới đai khởi thủy DN63x25 thay tê DN63x25 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 103 cái
6 Lắp mới đai khởi thủy DN50x25 thay tê DN50x25 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 516 cái
7 Tháo dỡ và lắp đặt Tê khởi thủy hiện trạng giữ lại (chỉ thay gioăng) DN63x32 Theo E - HSMT 40 cái
8 Tháo dỡ và lắp đặt Tê khởi thủy hiện trạng giữ lại (chỉ thay gioăng) DN50x32 Theo E - HSMT 199 cái
9 Tháo dỡ và lắp đặt Tê khởi thủy hiện trạng giữ lại (chỉ thay gioăng) DN63x25 Theo E - HSMT 40 cái
10 Tháo dỡ và lắp đặt Tê khởi thủy hiện trạng giữ lại (chỉ thay gioăng) DN50x25 Theo E - HSMT 199 cái
11 Gioăng vòng kẹp DN63 (thay 100%) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 159 cái
12 Gioăng vòng kẹp DN50 (thay 100%) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 796 cái
13 Gioăng vòng kẹp DN32 (thay 100%) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 239 cái
14 Gioăng vòng kẹp DN25 (thay 100%) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 239 cái
15 Tháo dỡ và lắp đặt Côn thu DN32x25 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 265 cái
16 Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN25 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1.832 cái
17 Tháo dỡ và lắp đặt Cút PE 25x25 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1,965 cái
18 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Theo E - HSMT 36,64 100m
19 Nước súc xả, thử áp lực: T=1h, V=1,5m/s (tận dụng nước súc xả để thứ áp luôn) Theo E - HSMT 11,505 m3
AV DMA2 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Khách hàng tư nhân - Đấu trả khách hàng - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Cắt đường BTXM dày 7cm Theo E - HSMT 513,6 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E - HSMT 146,1 m3
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E - HSMT 443,25 m2
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E - HSMT 128,15 m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E - HSMT 138,1625 m3
6 Vận chuyển Bê tông + gạch (20%) phá dỡ bằng thủ công 11m Theo E - HSMT 150,5325 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E - HSMT 1,5053 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 1,5053 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 1,5053 100m3
10 Vận chuyển đất 11m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II Theo E - HSMT 266,3125 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E - HSMT 2,6631 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 2,6631 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 2,6631 100m3
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo E - HSMT 220,4931 m3
15 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo E - HSMT 220,493 m3
16 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 01m tiếp theo Theo E - HSMT 220,493 m3
17 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo E - HSMT 146,1 m3
18 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 01m tiếp theo Theo E - HSMT 146,1 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo E - HSMT 146,1 m3
20 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo E - HSMT 44,325 m3
21 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 01m tiếp theo Theo E - HSMT 44,325 m3
22 Đắp cát vàng đệm dưới hè gạch block Theo E - HSMT 44,325 m3
23 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL thay mới) Theo E - HSMT 88,65 m2
24 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL Tận dụng) Theo E - HSMT 354,6 m2
AW DMA2 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống phân phối - Phần công nghệ làm ngày
1 Tháo dỡ, lắp đặt ống DN250-gang, đoạn ống dài 6m Theo E - HSMT 0,8333 đoạn ống
2 Tháo dỡ, Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống d=250mm Theo E - HSMT 0,8333 mối nối
3 Tháo dỡ, lắp đặt ống DN200-gang, đoạn ống dài 6m Theo E - HSMT 14,3333 đoạn ống
4 Tháo dỡ, nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính 200mm Theo E - HSMT 14,3333 mối nối
5 Tháo dỡ, lắp đặt ống DN150-gang, đoạn ống dài 6m Theo E - HSMT 18,5 đoạn ống
6 Tháo dỡ, nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính 150mm Theo E - HSMT 18,5 mối nối
7 Tháo dỡ, lắp đặt ống DN100-gang, đoạn ống dài 6m Theo E - HSMT 11,6667 đoạn ống
8 Tháo dỡ, nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính 100mm Theo E - HSMT 11,6667 mối nối
9 Tháo dỡ, lắp đặt van chặn BB DN150 Theo E - HSMT 1 cái
10 Tháo dỡ, lắp đặt mối nối mềm EB DN150 Theo E - HSMT 2 cái
11 Mối nối mềm EE DN250 Theo E - HSMT 2 cái
12 Mối nối mềm EE DN200 Theo E - HSMT 28 cái
13 Mối nối mềm EE DN150 Theo E - HSMT 17 cái
14 Mối nối mềm EE DN100 Theo E - HSMT 14 cái
15 Lắp đặt cút gang EE DN150/45 Theo E - HSMT 1 cái
16 Lắp đặt Tê gang EE DN200/150 Theo E - HSMT 1 cái
17 Tháo dỡ, lắp đặt Đoạn ống gang UU DN200, l=1,0m Theo E - HSMT 2 cái
18 Lắp đặt Đoạn ống gang UU DN150, l=1,0m Theo E - HSMT 3 cái
19 Tháo dỡ, lắp đặt Đoạn ống gang UU DN200, l=1,0m Theo E - HSMT 2 cái
20 Tháo dỡ, lắp đặt Đoạn ống gang UU DN150, l=1,0m Theo E - HSMT 1 cái
21 Tháo dỡ, lắp đặt Đoạn ống gang UU DN100, l=1,0m Theo E - HSMT 3 cái
22 Măng sông nối nhanh EE DN200 Theo E - HSMT 4 cái
23 Măng sông nối nhanh EE DN150 Theo E - HSMT 2 cái
24 Măng sông nối nhanh EE DN100 Theo E - HSMT 6 cái
25 Tháo dỡ, lắp đặt van DN200 lắp tạm thử áp lực (khấu hao 25%) Theo E - HSMT 1 cái
26 Tháo dỡ, lắp đặt Van DN150 lắp tạm thử áp lực (khấu hao 25%) Theo E - HSMT 4 cái
27 Tháo dỡ, lắp đặt mối nối mềm EB DN200 Theo E - HSMT 2 cái
28 Tháo dỡ, lắp đặt Mối nối mềm EB DN150 (khấu hao 25%) Theo E - HSMT 8 cái
29 Tháo dỡ, lắp đặt bích thép đặc dn200 Theo E - HSMT 3 cặp bích
30 Tháo dỡ, lắp đặt bích thép đặc dn150 Theo E - HSMT 1 cặp bích
31 Tháo dỡ, lắp đặt bích thép đặc dn100 Theo E - HSMT 1 cặp bích
32 Tháo dỡ, lắp đặt mối nối mềm EB DN200 Theo E - HSMT 6 cái
33 Tháo dỡ, lắp đặt mối nối mềm EB DN150 Theo E - HSMT 2 cái
34 Tháo dỡ, lắp đặt mối nối mềm EB DN100 Theo E - HSMT 2 cái
35 Cắt ống gang DN200 Theo E - HSMT 10 mối
36 Cắt ống gang DN150 Theo E - HSMT 13 mối
37 Cắt ống gang D100 Theo E - HSMT 2 mối
38 Mối nối mềm EE DN200 Theo E - HSMT 8 cái
39 Mối nối mềm EE DN150 Theo E - HSMT 10 cái
40 Mối nối mềm EE DN100 Theo E - HSMT 2 cái
41 Tháo dỡ, lắp đặt đoạn ống gang UU DN200, l=1,0m Theo E - HSMT 4 cái
42 Tháo dỡ, lắp đặt đoạn ống gang UU DN150, l=1,0m Theo E - HSMT 5 cái
43 Tháo dỡ, lắp đặt đoạn ống gang UU DN100, l=1,0m Theo E - HSMT 1 cái
44 Nước xúc xả + thử áp Theo E - HSMT 519,0241 m3
45 Nhân công phục vụ xúc xả ống Theo E - HSMT 12 công
46 Ô tô 5 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Theo E - HSMT 6 ca
47 Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Theo E - HSMT 6 ca
48 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=250mm Theo E - HSMT 1,89 100m
49 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=200mm Theo E - HSMT 32,13 100m
50 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm Theo E - HSMT 38,16 100m
51 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Theo E - HSMT 17,46 100m
52 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm Theo E - HSMT 5,13 100m
53 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=250mm Theo E - HSMT 1,89 100m
54 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=200mm Theo E - HSMT 32,13 100m
55 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=150mm Theo E - HSMT 38,16 100m
56 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm Theo E - HSMT 17,46 100m
AX DMA2 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống phân phối - Phần công nghệ làm đêm
1 Tháo dỡ, lắp đặt ống DN100-gang, đoạn ống dài 6m Theo E - HSMT 2,5 đoạn ống
2 Tháo dỡ, nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính 100mm Theo E - HSMT 2,5 mối nối
3 Mối nối mềm EE DN100 Theo E - HSMT 4 cái
4 Lắp đặt cút gang EE DN100/90 Theo E - HSMT 1 cái
5 Lắp đặt Đoạn ống gang UU DN100, l=1,0m Theo E - HSMT 2 cái
6 Tháo dỡ, lắp đặt Đoạn ống gang UU DN100, l=1,0m Theo E - HSMT 1 cái
7 Măng sông nối nhanh EE DN100 Theo E - HSMT 2 cái
8 Tháo dỡ, lắp đặt van DN100 lắp tạm thử áp lực (khấu hao 25%) Theo E - HSMT 1 cái
9 Tháo dỡ, lắp đặt mối nối mềm EB DN100 Theo E - HSMT 2 cái
10 Tháo dỡ, lắp đặt bích thép đặc dn100 Theo E - HSMT 1 cặp bích
11 Tháo dỡ, lắp đặt mối nối mềm EB DN100 Theo E - HSMT 2 cái
12 Cắt ống gang D100 Theo E - HSMT 6 mối
13 Mối nối mềm EE DN100 Theo E - HSMT 4 cái
14 Tháo dỡ, lắp đặt đoạn ống gang UU DN100, l=1,0m Theo E - HSMT 2 cái
15 Nước xúc xả + thử áp Theo E - HSMT 50,0979 m3
16 Nhân công phục vụ xúc xả ống Theo E - HSMT 12 công
17 Ô tô 5 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Theo E - HSMT 6 ca
18 Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Theo E - HSMT 6 ca
19 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mm Theo E - HSMT 3,57 100m
20 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm Theo E - HSMT 14,76 100m
21 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=150mm Theo E - HSMT 3,57 100m
22 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm Theo E - HSMT 14,76 100m
AY DMA2 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống phân phối - Phần xây dựng và hoàn trả làm ngày
1 Cắt đường BTXM, chiều dày vệt cắt 7cm Theo E - HSMT 23,04 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E - HSMT 15,84 m3
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E - HSMT 167 m2
4 Vận chuyển phần đường + 20% gạch block phá dỡ 164m tiếp theo bằng thủ công Theo E - HSMT 17,51 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,1751 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,1751 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,1751 100m3
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E - HSMT 152,2843 m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo E - HSMT 66,6 m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo E - HSMT 20,2184 m3
11 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II (164m) Theo E - HSMT 218,8843 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E - HSMT 2,1888 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E - HSMT 2,1888 100m3
14 Vận chuyển đất tiếp cự ly 8km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E - HSMT 2,1888 100m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo E - HSMT 0,0106 100m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo E - HSMT 0,303 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E - HSMT 0,068 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo E - HSMT 0,0397 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo E - HSMT 1,197 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo E - HSMT 0,0375 m3
21 Đai giữ ống Theo E - HSMT 4 cái
22 Bu lông Theo E - HSMT 8 cái
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo E - HSMT 15,84 m3
24 Đắp cát vàng đệm hè gạch block Theo E - HSMT 16,7 m3
25 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL thay mới) Theo E - HSMT 35,424 m2
26 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL Tận dụng) Theo E - HSMT 141,696 m2
27 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo E - HSMT 213,521 m3
28 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (154m) Theo E - HSMT 213,521 m3
29 Vận chuyển bêtông hoàn trả bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo E - HSMT 15,84 m3
30 Vận chuyển bêtông hoàn trả bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (154m) Theo E - HSMT 15,84 m3
AZ DMA2 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống phân phối - Phần xây dựng và hoàn trả làm đêm
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Theo E - HSMT 0,58 100m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm Theo E - HSMT 0,195 100m2
3 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm Theo E - HSMT 0,195 100m2
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV Theo E - HSMT 8,775 m3
5 Vận chuyển phần đường phá dỡ 164m tiếp theo bằng thủ công Theo E - HSMT 10,335 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,1034 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,1034 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,1034 100m3
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E - HSMT 5,9122 m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo E - HSMT 8,73 m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo E - HSMT 1,4642 m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo E - HSMT 0,1318 100m3
13 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II (164m) Theo E - HSMT 14,6422 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E - HSMT 0,1464 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E - HSMT 0,1464 100m3
16 Vận chuyển đất tiếp cự ly 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E - HSMT 0,1464 100m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo E - HSMT 0,0038 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo E - HSMT 0,0946 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E - HSMT 0,0229 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo E - HSMT 0,2862 m3
21 Đai giữ ống Theo E - HSMT 1 cái
22 Bu lông Theo E - HSMT 2 cái
23 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo E - HSMT 0,0293 100m3
24 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo E - HSMT 0,0585 100m3
25 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo E - HSMT 0,195 100m2
26 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 Theo E - HSMT 0,195 100m2
27 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo E - HSMT 0,195 100m2
28 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm Theo E - HSMT 0,195 100m2
29 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo E - HSMT 15,022 m3
30 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (154m) Theo E - HSMT 15,022 m3
BA DMA2 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ làm ngày
1 Tháo dỡ và lắp đặt Ống HDPE DN63 Theo E - HSMT 27,49 100m
2 Tháo dỡ và lắp đặt Ống HDPE DN50 Theo E - HSMT 10,69 100m
3 Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN200/2" Theo E - HSMT 10 cái
4 Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN150/2" Theo E - HSMT 11 cái
5 Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN100/2" Theo E - HSMT 22 cái
6 Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN75/2" Theo E - HSMT 3 cái
7 Tháo dỡ và lắp đặt Van cổng ren trong DN50 Theo E - HSMT 46 cái
8 Tháo dỡ và lắp đặt kép TTK DN50 Theo E - HSMT 46 cái
9 Ống dựng UPVC DN110 Theo E - HSMT 91 cái
10 Miệng khóa gang Theo E - HSMT 91 cái
11 Nối chuyển DN63/2" Theo E - HSMT 33 cái
12 Nối chuyển DN50/2" Theo E - HSMT 13 cái
13 Tháo dỡ và lắp đặt Cút HDPE DN63/90 (Cút thay thế theo đai khởi thủy) Theo E - HSMT 66 cái
14 Tháo dỡ và lắp đặt Cút HDPE DN50/90 (Cút thay thế theo đai khởi thủy) Theo E - HSMT 26 cái
15 Tháo dỡ và lắp đặt Tê HDPE DN63x63 Theo E - HSMT 23 cái
16 Tháo dỡ và lắp đặt Tê HDPE DN63x50 Theo E - HSMT 14 cái
17 Tháo dỡ và lắp đặt Tê HDPE DN50x50 Theo E - HSMT 17 cái
18 Tháo dỡ và lắp đặt Cút HDPE DN63/90 (Thay thế cút hiện trạng) Theo E - HSMT 59 cái
19 Tháo dỡ và lắp đặt Cút HDPE DN50/90 (Thay thế cút hiện trạng) Theo E - HSMT 31 cái
20 Tháo dỡ và lắp đặt Côn HDPE D63/50 Theo E - HSMT 4 cái
21 Tháo dỡ và lắp đặt Nút bịt HDPE DN63 Theo E - HSMT 39 cái
22 Tháo dỡ và lắp đặt Nút bịt HDPE DN50 Theo E - HSMT 34 cái
23 Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông PE DN63 Theo E - HSMT 55 cái
24 Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông PE DN50 Theo E - HSMT 22 cái
25 Măng sông PE DN63 Theo E - HSMT 165 cái
26 Măng sông PE DN50 Theo E - HSMT 68 cái
27 Măng sông PE DN63 Theo E - HSMT 27 cái
28 Măng sông PE DN50 Theo E - HSMT 16 cái
29 Nút bịt PE DN63 Theo E - HSMT 54 cái
30 Nút bịt PE DN50 Theo E - HSMT 32 cái
31 Nước xúc xả + thử áp Theo E - HSMT 150,7989 m3
32 Nhân công phục vụ xúc xả ống Theo E - HSMT 10 công
33 Ô tô 5 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Theo E - HSMT 5 ca
34 Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Theo E - HSMT 5 ca
35 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm Theo E - HSMT 147,93 100m
36 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Theo E - HSMT 61,41 100m
BB DMA2 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ làm đêm
1 Tháo dỡ và lắp đặt Ống HDPE DN63 Theo E - HSMT 1,69 100m
2 Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN150/2" Theo E - HSMT 1 cái
3 Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN100/2" Theo E - HSMT 8 cái
4 Tháo dỡ và lắp đặt Van cổng ren trong DN50 Theo E - HSMT 9 cái
5 Tháo dỡ và lắp đặt kép TTK DN50 Theo E - HSMT 9 cái
6 Ống dựng UPVC DN110 Theo E - HSMT 13 cái
7 Miệng khóa gang Theo E - HSMT 13 cái
8 Nối chuyển DN63/2" Theo E - HSMT 7 cái
9 Nối chuyển DN50/2" Theo E - HSMT 2 cái
10 Tháo dỡ và lắp đặt Cút HDPE DN63/90 (Cút thay thế theo đai khởi thủy) Theo E - HSMT 14 cái
11 Tháo dỡ và lắp đặt Cút HDPE DN50/90 (Cút thay thế theo đai khởi thủy) Theo E - HSMT 4 cái
12 Tháo dỡ và lắp đặt Tê HDPE DN63x63 Theo E - HSMT 2 cái
13 Tháo dỡ và lắp đặt Cút HDPE DN63/90 (Thay thế cút hiện trạng) Theo E - HSMT 6 cái
14 Tháo dỡ và lắp đặt Nút bịt HDPE DN63 Theo E - HSMT 4 cái
15 Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông PE DN63 Theo E - HSMT 3 cái
16 Măng sông PE DN63 Theo E - HSMT 22 cái
17 Măng sông PE DN50 Theo E - HSMT 2 cái
18 Măng sông PE DN63 Theo E - HSMT 7 cái
19 Măng sông PE DN50 Theo E - HSMT 2 cái
20 Nút bịt PE DN63 Theo E - HSMT 14 cái
21 Nút bịt PE DN50 Theo E - HSMT 4 cái
22 Nước xúc xả + thử áp Theo E - HSMT 17,3218 m3
23 Nhân công phục vụ xúc xả ống Theo E - HSMT 10 công
24 Ô tô 5 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Theo E - HSMT 5 ca
25 Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Theo E - HSMT 5 ca
26 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm Theo E - HSMT 20,37 100m
27 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Theo E - HSMT 2,19 100m
BC DMA2 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống dịch vụ - Phần xây dựng và hoàn trả làm ngày
1 Cắt đường bê tông, chiều sâu vết cắt 7cm Theo E - HSMT 757,32 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E - HSMT 307,86 m3
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E - HSMT 175,1 m2
4 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo E - HSMT 309,611 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E - HSMT 3,0961 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 3,0961 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 3,0961 100m3
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E - HSMT 396,7107 m3
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E - HSMT 264,87 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E - HSMT 0,39 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo E - HSMT 5,1 m3
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo E - HSMT 638,9707 m3
13 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II (11m) Theo E - HSMT 661,5807 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E - HSMT 6,6158 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E - HSMT 6,6158 100m3
16 Vận chuyển đất tiếp cự ly 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E - HSMT 6,6158 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo E - HSMT 307,86 m3
18 Đệm cát vàng dưới hè gạch block Theo E - HSMT 17,51 m3
19 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL thay mới) Theo E - HSMT 35,02 m2
20 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL Tận dụng) Theo E - HSMT 140,08 m2
21 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo E - HSMT 656,481 m3
22 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (01m) Theo E - HSMT 656,481 m3
23 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển vật liệu bê tông bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo E - HSMT 307,86 m3
24 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển vật liệu bê tông bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (01m) Theo E - HSMT 307,86 m3
BD DMA2 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống dịch vụ - Phần xây dựng và hoàn trả làm đêm
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Theo E - HSMT 5,176 100m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm Theo E - HSMT 1,243 100m2
3 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm Theo E - HSMT 1,243 100m2
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV Theo E - HSMT 55,935 m3
5 Vận chuyển phần đường phá dỡ 11m tiếp theo bằng thủ công Theo E - HSMT 65,879 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,6588 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,6588 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,6588 100m3
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E - HSMT 9,4398 m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo E - HSMT 54,381 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E - HSMT 0,0624 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo E - HSMT 0,816 m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo E - HSMT 63,0048 m3
14 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II (11m) Theo E - HSMT 63,8208 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E - HSMT 0,6382 100m3
16 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E - HSMT 0,6382 100m3
17 Vận chuyển đất tiếp cự ly 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E - HSMT 0,6382 100m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo E - HSMT 0,1865 100m3
19 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo E - HSMT 0,3729 100m3
20 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo E - HSMT 1,243 100m2
21 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 Theo E - HSMT 1,243 100m2
22 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo E - HSMT 1,243 100m2
23 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm Theo E - HSMT 1,243 100m2
24 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo E - HSMT 63,005 m3
25 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (01m) Theo E - HSMT 63,005 m3
BE DMA2 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng tư nhân - Đấu trả khách hàng - Phần công nghệ
1 Tê khởi thủy thay thế DN63x32 (thay tỷ lệ) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 4 cái
2 Tê khởi thủy thay thế DN50x32 (thay tỷ lệ) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 22 cái
3 Tê khởi thủy thay thế DN63x25 (thay tỷ lệ) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 4 cái
4 Tê khởi thủy thay thế DN50x25 (thay tỷ lệ) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 22 cái
5 Gioăng vòng kẹp DN63 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 18 cái
6 Gioăng vòng kẹp DN50 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 88 cái
7 Gioăng vòng kẹp DN32 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 27 cái
8 Gioăng vòng kẹp DN25 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 27 cái
9 Ống PE DN32 hiện trạng (1.0m ) (thử áp 3 lần) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 265 cái
10 Ống PE DN32 dự kiến thay thế (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 133 cái
11 Ống dịch vụ D63 (bù ống - 0.2m/hộ) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 10 cái
12 Ống dịch vụ D50 (bù ống - 0.2m/hộ) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 45 cái
13 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Theo E - HSMT 7,95 100m
14 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Theo E - HSMT 1,33 100m
15 Nước súc xả, thử áp lực: T=1h, V=1,5m/s (tận dụng nước súc xả để thứ áp luôn) Theo E - HSMT 2,4735 m3
BF DMA2 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng tư nhân - Thay thế đồng hồ định kỳ - Phần công nghệ
1 Tháo dỡ và lắp đặt Cút chuyển PE 25x3/4'' ren ngoài (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 908 cái
2 Tháo dỡ và lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 454 cái
3 Tháo dỡ và lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN15 (đồng hồ thay mới tích hợp van 1 chiều) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 454 cái
4 Tháo dỡ và lắp đặt đui đồng hồ DN15 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 454 cái
5 Tháo dỡ và lắp đặt Kép DN15 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 454 cái
6 Tháo dỡ và lắp đặt Côn thu TTK DN3/4x1/2" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 454 cái
7 Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN25 (02 đoạn/0.3m-1 đoạn / 1 hộ KH) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 906,6667 cái
8 Tháo dỡ và lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ: KT340x140x150 - inox, dày 1,5mm (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 454 cái
9 Vận chuyển vật tư từ kho đến công trường bằng ô tô tự đổ 10T Theo E - HSMT 1 ca
10 Trung chuyển vật tư, vật liệu bằng thủ công Theo E - HSMT 1 công
BG DMA2 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng tư nhân - Thay thế đồng hồ định kỳ - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Cắt đường BTXM dày 7cm Theo E - HSMT 72,64 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E - HSMT 6,9734 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E - HSMT 10,215 m3
4 Vận chuyển Bê tông phá dỡ bằng thủ công 11m Theo E - HSMT 6,9734 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0697 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0697 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0697 100m3
8 Vận chuyển đất 11m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II Theo E - HSMT 10,215 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E - HSMT 0,1022 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,1022 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,1022 100m3
12 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo E - HSMT 10,215 m3
13 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 01m tiếp theo Theo E - HSMT 10,215 m3
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo E - HSMT 10,215 m3
15 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo E - HSMT 6,9734 m3
16 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 01m tiếp theo Theo E - HSMT 6,9734 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo E - HSMT 6,9734 m3
BH DMA2 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng tư nhân - Lắp đặt phụ kiện cụm đồng hồ khách hàng - Phần công nghệ
1 Tháo lăp, sử dụng lại đồng hồ DN15 Theo E - HSMT 1.478 cái
2 Tháo dỡ và lắp đặt đui đồng hồ DN15 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1.478 cái
3 Tháo dỡ và lắp đặt Cút chuyển PE 25x3/4'' ren ngoài (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 2.956 cái
4 Tháo dỡ và lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4'' (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1.478 cái
5 Tháo dỡ và lắp đặt Van 1 chiều DN15 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1.478 cái
6 Tháo dỡ và lắp đặt Kép DN15 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1.478 cái
7 Tháo dỡ và lắp đặt Côn thu TTK DN3/4x1/2" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1.478 cái
8 Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN25 (02 đoạn/0.3m-1 đoạn / 1 hộ KH) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 2.956,6667 cái
9 Tháo dỡ và lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ: KT340x140x150 - inox, dày 1,5mm (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1.511 cái
BI DMA2 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng tư nhân - Lắp đặt phụ kiện cụm đồng hồ khách hàng - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Cắt đường BTXM dày 7cm Theo E - HSMT 120,96 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E - HSMT 11,6122 m3
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E - HSMT 77,4144 m2
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E - HSMT 17,01 m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E - HSMT 24,7514 m3
6 Vận chuyển Bê tông + gạch (20%) phá dỡ bằng thủ công 11m Theo E - HSMT 12,3863 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,1239 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,1239 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,1239 100m3
10 Vận chuyển đất 11m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II Theo E - HSMT 41,7614 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E - HSMT 0,4176 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,4176 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,4176 100m3
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo E - HSMT 34,02 m3
15 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo E - HSMT 34,02 m3
16 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 01m tiếp theo Theo E - HSMT 34,02 m3
17 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo E - HSMT 7,7414 m3
18 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 01m tiếp theo Theo E - HSMT 7,7414 m3
19 Đắp cát vàng đệm dưới hè gạch block Theo E - HSMT 7,7414 m3
20 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL thay mới) Theo E - HSMT 15,4829 m2
21 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL Tận dụng) Theo E - HSMT 61,9316 m2
22 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo E - HSMT 11,6122 m3
23 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 01m tiếp theo Theo E - HSMT 11,6122 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo E - HSMT 11,6122 m3
BJ DMA2 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng tư nhân - Di chuyển và đấu trả cụm ĐHKH - Phần công nghệ
1 Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN21 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1.965 cái
2 Tháo dỡ và lắp đặt Cút chuyển PE 25x3/4" ren trong (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1.965 cái
3 Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông chuyển DN21x3/4" ren ngoài (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1.965 cái
4 Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông chuyển DN21x1/2" ren trong (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1.965 cái
BK DMA2 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng tư nhân - Di chuyển và đấu trả cụm ĐHKH - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Cắt đường BTXM dày 7cm Theo E - HSMT 196,6 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E - HSMT 49,15 m3
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E - HSMT 245,75 m2
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E - HSMT 24,575 m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E - HSMT 61,4375 m3
6 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo E - HSMT 51,6075 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,5161 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,5161 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,5161 100m3
10 Vận chuyển đất 11m bằng thủ công, đất cấp II Theo E - HSMT 86,0125 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E - HSMT 0,8601 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,8601 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,8601 100m3
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo E - HSMT 60,7569 m3
15 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo E - HSMT 60,7569 m3
16 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 01m tiếp theo Theo E - HSMT 60,7569 m3
17 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo E - HSMT 24,575 m3
18 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 01m tiếp theo Theo E - HSMT 24,575 m3
19 Đệm cát vàng dưới hè gạch block Theo E - HSMT 24,575 m3
20 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL thay mới) Theo E - HSMT 49,15 m2
21 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL Tận dụng) Theo E - HSMT 196,6 m2
22 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo E - HSMT 49,15 m3
23 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 01m tiếp theo Theo E - HSMT 49,15 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo E - HSMT 49,15 m3
BL DMA2 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng cơ quan - Đấu trả khách hàng - Phần công nghệ
1 Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN63x25 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1 cái
2 Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN50x25 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 3 cái
3 Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE D25 (2.0m /1 hộ KH) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 4 cái
4 Tháo dỡ và lắp đặt Cút PE 25x25 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 4 cái
5 Tháo dỡ và lắp đặt Đai KT DN63x32 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1 cái
6 Tháo dỡ và lắp đặt Tê DN50x32 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1 cái
7 Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE D32 (2.0m /1 hộ KH) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 2 cái
8 Tháo dỡ và lắp đặt Cút PE 32x32 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 2 cái
9 Tháo dỡ và lắp đặt Tê DN63x40 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1 cái
10 Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE D40 (2.0m /1 hộ KH) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 2 cái
11 Tháo dỡ và lắp đặt Cút PE 40x40 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1 cái
12 Tháo dỡ và lắp đặt Tê DN63x50 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 2 cái
13 Tháo dỡ và lắp đặt Tê DN50x50 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1 cái
14 Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN50 (2.0m /1 hộ KH) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 3 cái
15 Tháo dỡ và lắp đặt Cút PE 50x50 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 3 cái
16 Tháo dỡ và lắp đặt Tê DN63x50 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1 cái
17 Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN50 (2.0m /1 hộ KH) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1 cái
18 Tháo dỡ và lắp đặt Cút PE 50x50 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1 cái
19 Tháo dỡ và lắp đặt Tê PE DN100x80 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 5 cái
20 Nước súc xả (1 lần), thử áp lực (1 lần) Theo E - HSMT 0,1783 m3
21 Nhân công phục vụ công tác súc xả Theo E - HSMT 1 công
22 Vận chuyển vật tư từ kho đến công trường bằng ô tô tự đổ 10T Theo E - HSMT 1 ca
23 Trung chuyển vật tư, vật liệu bằng thủ công Theo E - HSMT 1 công
24 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Theo E - HSMT 8 100m
25 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Theo E - HSMT 4 100m
26 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Theo E - HSMT 4 100m
27 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Theo E - HSMT 8 100m
BM DMA2 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng cơ quan - Đấu trả khách hàng - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Cắt đường BTXM dày 7cm Theo E - HSMT 2,75 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E - HSMT 6,25 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E - HSMT 1,5625 m3
4 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo E - HSMT 0,0625 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0006 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0006 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0006 100m3
8 Vận chuyển đất 11m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II Theo E - HSMT 1,5625 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E - HSMT 0,0156 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,0156 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,0156 100m3
12 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo E - HSMT 0,8603 m3
13 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 01m tiếp theo Theo E - HSMT 0,8603 m3
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo E - HSMT 0,8603 m3
15 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo E - HSMT 0,625 m3
16 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 01m tiếp theo Theo E - HSMT 0,625 m3
17 Đắp cát vàng đệm dưới hè gạch block Theo E - HSMT 0,625 m3
18 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL thay mới) Theo E - HSMT 1,25 m2
19 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL Tận dụng) Theo E - HSMT 5 m2
BN DMA2 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng cơ quan - Thay thế đồng hồ định kỳ - Phần công nghệ
1 Tháo dỡ và lắp đặt Cút chuyển PE 25x3/4'' ren ngoài (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 4 cái
2 Tháo dỡ và lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 2 cái
3 Tháo dỡ và lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN15 (đồng hồ thay mới tích hợp van 1 chiều) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 2 cái
4 Tháo dỡ và lắp đặt đui đồng hồ DN15 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 2 cái
5 Tháo dỡ và lắp đặt Kép DN15 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 2 cái
6 Tháo dỡ và lắp đặt Côn thu TTK DN3/4x1/2" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 2 cái
7 Tháo dỡ và lắp đặt Cút chuyển PE 32x1" ren ngoài (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 2 cái
8 Tháo dỡ và lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1 cái
9 Tháo dỡ và lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN3/4" (đồng hồ thay mới tích hợp van 1 chiều) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1 cái
10 Tháo dỡ và lắp đặt đui đồng hồ DN3/4" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1 cái
11 Tháo dỡ và lắp đặt Kép D3/4" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1 cái
12 Tháo dỡ và lắp đặt côn thu TTK D1"x3/4" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1 cái
13 Tháo dỡ và lắp đặt Cút chuyển PE 40x1.1/4" ren ngoài (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 2 cái
14 Tháo dỡ và lắp đặt Van gạt 2 chiều D1.1/4" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1 cái
15 Tháo dỡ và lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN1" (đồng hồ thay mới tích hợp van 1 chiều) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1 cái
16 Tháo dỡ và lắp đặt đui đồng hồ DN1" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1 cái
17 Tháo dỡ và lắp đặt Kép D1" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1 cái
18 Tháo dỡ và lắp đặt Côn thu TTK D1.1/4"x1" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1 cái
19 Tháo dỡ và lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ: KT340x140x150 - inox, dày 1,5mm (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 4 cái
20 Vận chuyển vật tư từ kho đến công trường bằng ô tô tự đổ 10T Theo E - HSMT 1 ca
21 Trung chuyển vật tư, vật liệu bằng thủ công Theo E - HSMT 1 công
BO DMA2 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng cơ quan - Thay thế đồng hồ định kỳ - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E - HSMT 0,4096 m2
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E - HSMT 0,131 m3
3 Vận chuyển gạch (20%) phá dỡ bằng thủ công 11m Theo E - HSMT 0,0041 m3
4 Vận chuyển đất 11m bằng thủ công, đất cấp II Theo E - HSMT 0,131 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E - HSMT 0,0013 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,0013 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,0013 100m3
8 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo E - HSMT 0,09 m3
9 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 01m tiếp theo Theo E - HSMT 0,09 m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo E - HSMT 0,09 m3
11 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo E - HSMT 0,041 m3
12 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 01m tiếp theo Theo E - HSMT 0,041 m3
13 Đắp cát vàng đệm dưới hè gạch block Theo E - HSMT 0,041 m3
14 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL thay mới) Theo E - HSMT 0,0819 m2
15 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL Tận dụng) Theo E - HSMT 0,3276 m2
BP DMA2 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng cơ quan - Lắp đặt phụ kiện cụm đồng hồ khách hàng - Phần công nghệ
1 Tháo dỡ và lắp đặt Cút chuyển PE 25x3/4'' ren ngoài (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 4 cái
2 Tháo dỡ và lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 2 cái
3 Tháo dỡ và lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN15 (tháo lắp, sử dụng lại) Theo E - HSMT 2 cái
4 Tháo dỡ và lắp đặt đui đồng hồ DN15 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 2 cái
5 Tháo dỡ và lắp đặt Van 1 chiều DN15 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 2 cái
6 Tháo dỡ và lắp đặt Kép DN15 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 2 cái
7 Tháo dỡ và lắp đặt Côn thu TTK DN3/4x1/2" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 2 cái
8 Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN25 (02 đoạn/0.3m-1 đoạn / 1 hộ KH) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 3,3333 cái
9 Tháo dỡ và lắp đặt Cút chuyển PE 32x1" ren ngoài (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 2 cái
10 Tháo dỡ và lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1 cái
11 Tháo dỡ và lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN3/4" (tháo lắp, sử dụng lại) Theo E - HSMT 1 cái
12 Tháo dỡ và lắp đặt đui đồng hồ DN3/4" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1 cái
13 Tháo dỡ và lắp đặt Van 1 chiều D3/4" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1 cái
14 Tháo dỡ và lắp đặt Kép D3/4" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1 cái
15 Tháo dỡ và lắp đặt côn thu TTK D1"x3/4" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1 cái
16 Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN32 (02 đoạn/0.3m-1 đoạn / 1 hộ KH) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 3,3333 cái
17 Tháo dỡ và lắp đặt Cút PE 50x1.1/2" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 6 cái
18 Tháo dỡ và lắp đặt Van gạt 2 chiều D1.1/2" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 3 cái
19 Tháo dỡ và lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN1.1/2" (tháo lắp, sử dụng lại) Theo E - HSMT 3 cái
20 Tháo dỡ và lắp đặt Đui đồng hồ DN1.1/2" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 3 cái
21 Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông ren ngoài DN40x1.1/2" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 3 cái
22 Tháo dỡ và lắp đặt Van 1 chiều D1.1/2" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 3 cái
23 Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN50 (02 đoạn/0.3m-1 đoạn / 1 hộ KH) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 6,6667 cái
24 Tháo dỡ và lắp đặt Cút PE 50x1.1/2" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1 cái
25 Tháo dỡ và lắp đặt Van gạt 2 chiều D2" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1 cái
26 Tháo dỡ và lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN2" (tháo lắp, sử dụng lại) Theo E - HSMT 1 cái
27 Tháo dỡ và lắp đặt Đui đồng hồ DN2" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1 cái
28 Tháo dỡ và lắp đặt Van 1 chiều D2" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1 cái
29 Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN50 (02 đoạn/0.3m-1 đoạn / 1 hộ KH) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 3,3333 cái
30 Tháo dỡ và lắp đặt Van cổng BB DN100 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 5 cái
31 Tháo dỡ và lắp đặt Y lọc DN100 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 5 cái
32 Tháo dỡ và lắp đặt Côn thép BB DN100/80 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 10 cái
33 Tháo dỡ và lắp đặt Mối nối mềm BB DN100 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 5 cái
34 Tháo dỡ và lắp đặt Bích thép rỗng DN100 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 10 cặp bích
35 Tháo dỡ và lắp đặt Đầu nối bằng bích D110 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 10 cái
36 Tháo dỡ và lắp đặt Vành bích thép D110 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 5 cặp bích
37 Tháo dỡ và lắp đặt Ống TTK D100 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 0,07 100m
38 Tháo dỡ và lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ: KT340x140x150 - inox, dày 1,5mm (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 6 cái
BQ DMA2 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng cơ quan - Lắp đặt phụ kiện cụm đồng hồ khách hàng - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E - HSMT 0,8192 m2
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E - HSMT 0,2619 m3
3 Vận chuyển gạch (20%) phá dỡ bằng thủ công 11m Theo E - HSMT 0,0082 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0001 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0001 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0001 100m3
7 Vận chuyển đất 11m bằng thủ công, đất cấp II Theo E - HSMT 0,2619 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E - HSMT 0,0026 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,0026 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,0026 100m3
11 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo E - HSMT 0,18 m3
12 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 01m tiếp theo Theo E - HSMT 0,18 m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo E - HSMT 0,18 m3
14 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo E - HSMT 0,0819 m3
15 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 01m tiếp theo Theo E - HSMT 0,0819 m3
16 Đắp cát vàng đệm dưới hè gạch block Theo E - HSMT 0,0819 m3
17 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL thay mới) Theo E - HSMT 0,1638 m2
18 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL Tận dụng) Theo E - HSMT 0,6552 m2
BR DMA2 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng cơ quan - Di chuyển và đấu trả cụm ĐHKH - Phần công nghệ
1 Tháo dỡ và lắp đặt Cút chuyển PE 25x3/4" ren trong (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 4 cái
2 Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN21 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 4 cái
3 Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông chuyển DN21x3/4" ren ngoài (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 4 cái
4 Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông chuyển DN21x1/2" ren trong (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 4 cái
5 Tháo dỡ và lắp đặt Cút chuyển PE 32x1" ren trong (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 2 cái
6 Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN25 (1.0m /1 hộ KH) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 2 cái
7 Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông chuyển DN25x1" ren trong (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 2 cái
8 Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông chuyển DN25x3/4" ren trong (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 2 cái
9 Tháo dỡ và lắp đặt Cút chuyển PE 40x1.1/4" ren trong (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1 cái
10 Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông chuyển DN32x1.1/4" ren ngoài (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1 cái
11 Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN32 (1.0m /1 hộ KH) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1 cái
12 Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông chuyển DN32x1" ren trong (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1 cái
13 Tháo dỡ và lắp đặt Cút PE 50x50 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 3 cái
14 Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN50 (1.0m /1 hộ KH) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 3 cái
15 Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông DN40x1.1/2" ren trong (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 3 cái
16 Tháo dỡ và lắp đặt Cút PE 50x50 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1 cái
17 Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN50 (1.0m /1 hộ KH) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1 cái
18 Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông DN40x1.1/2" ren trong (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1 cái
BS DMA2 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng cơ quan - Di chuyển và đấu trả cụm ĐHKH - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E - HSMT 3 m2
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E - HSMT 0,75 m3
3 Vận chuyển gạch (20%) phá dỡ bằng thủ công 11m Theo E - HSMT 0,03 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0003 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0003 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0003 100m3
7 Vận chuyển đất 11m bằng thủ công, đất cấp II Theo E - HSMT 0,75 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E - HSMT 0,0075 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,0075 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,0075 100m3
11 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo E - HSMT 0,4127 m3
12 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 01m tiếp theo Theo E - HSMT 0,4127 m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo E - HSMT 0,4127 m3
14 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo E - HSMT 0,3 m3
15 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 01m tiếp theo Theo E - HSMT 0,3 m3
16 Đắp cát vàng đệm dưới hè gạch block Theo E - HSMT 0,3 m3
17 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL thay mới) Theo E - HSMT 0,6 m2
18 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL Tận dụng) Theo E - HSMT 0,6 m2
BT DMA3 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống phân phối - Phần công nghệ làm ngày
1 Ống HDPE D110, PN10, PE100 Theo E - HSMT 1,21 100m
2 Cút DN110x90o-HDPE Theo E - HSMT 2 cái
3 Tê BB DN200/100-DI Theo E - HSMT 1 cái
4 Tê BB DN150/100-DI Theo E - HSMT 1 cái
5 Van cổng BB DN100 Theo E - HSMT 2 cái
6 Mối nối mềm EB DN200 (nối với ống hiện trạng) Theo E - HSMT 2 cái
7 Mối nối mềm EB DN150 (nối với ống hiện trạng) Theo E - HSMT 2 cái
8 Cắt ống gang DN200 Theo E - HSMT 2 mối
9 Cắt ống gang DN150 Theo E - HSMT 2 mối
10 Mối nối mềm EB DN100 (Dùng cho ống HDPE) Theo E - HSMT 2 cái
11 Miệng khóa gang Theo E - HSMT 2 cái
12 Ống dựng UPVC DN110 Theo E - HSMT 2 cái
13 Van cổng BB DN100 Theo E - HSMT 5 cái
14 Van cổng BB DN200 Theo E - HSMT 1 cái
15 Mối nối mềm EB DN100 (Nối với ống hiện trạng) Theo E - HSMT 10 cái
16 Mối nối mềm EB DN200 (Nối với ống hiện trạng) Theo E - HSMT 2 cái
17 Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống d=100mm (Bằng số MNM DN100 nối với ống hiện trạng) Theo E - HSMT 10 mối
18 Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống d=200mm (Bằng số MNM DN200 nối với ống hiện trạng) Theo E - HSMT 2 mối
19 Miệng khóa gang (bằng số van bổ sung) Theo E - HSMT 6 cái
20 Ống dựng UPVC DN110 (bằng số van bổ sung) Theo E - HSMT 6 cái
21 Miệng khóa gang Theo E - HSMT 8 cái
22 Ống dựng UPVC DN110 Theo E - HSMT 8 cái
23 Ống ngắn BU DN100-DI Theo E - HSMT 1 cái
24 Bích đặc DN100-ST Theo E - HSMT 0,5 cặp bích
25 Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mm Theo E - HSMT 1 mối
26 Van cổng BB DN100 Theo E - HSMT 1 cái
27 Tê gang BBB xả cặn DN200x100 Theo E - HSMT 1 cái
28 Mối nối mềm EB DN200 (Nối với ống hiện trạng) Theo E - HSMT 2 cái
29 Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 200mm Theo E - HSMT 2 mối
30 Ống ngắn D110-HDPE,L=1m Theo E - HSMT 1 cái
31 Đầu nối bằng bích D110 Theo E - HSMT 0,5 cái
32 Vành bích thép D110 Theo E - HSMT 0,5 cặp bích
33 Miệng khóa gang Theo E - HSMT 1 cái
34 Ống dựng UPVC DN110 Theo E - HSMT 1 cái
35 Nước xúc xả, thử áp lực Theo E - HSMT 13,1022 m3
36 Nhân công phục vụ xúc xả ống Theo E - HSMT 2 công
37 Ô tô 5 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Theo E - HSMT 1 ca
38 Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Theo E - HSMT 1 ca
39 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm Theo E - HSMT 1,21 100m
BU DMA3 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống phân phối - Phần công nghệ làm đêm
1 Lắp đồng hồ đo lưu lượng từ DN200 Theo E - HSMT 1 cái
2 Van cổng BB DN200 Theo E - HSMT 2 cái
3 Tê BB DN400/200-DI Theo E - HSMT 1 cái
4 Cút DN225x90o-HDPE Theo E - HSMT 3 cái
5 Mối nối mềm EB DN400 (Nối với ống hiện trạng) Theo E - HSMT 2 cái
6 Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống d=400mm (Bằng số MNM DN400 nối với ống hiện trạng) Theo E - HSMT 2 mối
7 Mối nối mềm EB DN200 Theo E - HSMT 2 cái
8 Mối nối mềm EB DN200 (Dùng cho ống HDPE) Theo E - HSMT 1 cái
9 Bích rỗng DN200-ST Theo E - HSMT 3 cặp bích
10 Lá chắn thép DN300x200x5 Theo E - HSMT 2 cái
11 Miệng khóa gang Theo E - HSMT 1 cái
12 Ống thép hàn DN200 Theo E - HSMT 0,035 100m
13 Ống dựng UPVC DN110 Theo E - HSMT 1 cái
14 Ống HDPE D225, PN10, PE100 Theo E - HSMT 0,203 100m
15 Đầu nối bằng bích D225 Theo E - HSMT 0,5 bộ
16 Vành bích thép D225 Theo E - HSMT 0,5 cặp bích
17 Ống HDPE D160, PN10, PE100 Theo E - HSMT 4,82 100m
18 Ống HDPE D110, PN10, PE100 Theo E - HSMT 5,62 100m
19 Cút DN225x45o-HDPE Theo E - HSMT 2 cái
20 Cút DN160x90o-HDPE Theo E - HSMT 2 cái
21 Cút DN160x45o-HDPE Theo E - HSMT 6 cái
22 Cút DN110x90o-HDPE Theo E - HSMT 1 cái
23 Cút DN110x45o-HDPE Theo E - HSMT 6 cái
24 Tê D225/225-HDPE Theo E - HSMT 1 cái
25 Tê D160/160-HDPE Theo E - HSMT 2 cái
26 Tê D160/110-HDPE Theo E - HSMT 2 cái
27 Tê D110/110-HDPE Theo E - HSMT 1 cái
28 Tê BB DN250/150-DI Theo E - HSMT 1 cái
29 Tê BB DN200/100-DI Theo E - HSMT 2 cái
30 Côn D225/160-HDPE Theo E - HSMT 1 cái
31 Côn D160/110-HDPE Theo E - HSMT 2 cái
32 Van cổng BB DN150 Theo E - HSMT 4 cái
33 Van cổng BB DN100 Theo E - HSMT 4 cái
34 Mối nối mềm EB DN250 (nối với ống hiện trạng) Theo E - HSMT 2 cái
35 Mối nối mềm EB DN200 (nối với ống hiện trạng) Theo E - HSMT 5 cái
36 Mối nối mềm EB DN150 (nối với ống hiện trạng) Theo E - HSMT 2 cái
37 Mối nối mềm EB DN100 (nối với ống hiện trạng) Theo E - HSMT 3 cái
38 Cắt ống gang DN250 Theo E - HSMT 2 mối
39 Cắt ống gang DN200 Theo E - HSMT 5 mối
40 Cắt ống gang DN150 Theo E - HSMT 2 mối
41 Cắt ống gang DN100 Theo E - HSMT 3 mối
42 Mối nối mềm EB DN150 (Dùng cho ống HDPE) Theo E - HSMT 2 cái
43 Mối nối mềm EB DN100 (Dùng cho ống HDPE) Theo E - HSMT 2 cái
44 Đầu nối bằng bích D225 Theo E - HSMT 2 bộ
45 Đầu nối bằng bích D160 Theo E - HSMT 4,5 bộ
46 Đầu nối bằng bích D110 Theo E - HSMT 4,5 bộ
47 Vành bích thép D225 Theo E - HSMT 2 cặp bích
48 Vành bích thép D160 Theo E - HSMT 4,5 cặp bích
49 Vành bích thép D110 Theo E - HSMT 4,5 cặp bích
50 Bích đặc DN200-ST Theo E - HSMT 0,5 cặp bích
51 Miệng khóa gang (bằng số lượng van) Theo E - HSMT 8 cái
52 Ống dựng UPVC DN110 (bằng số lượng van) Theo E - HSMT 8 cái
53 Van cổng BB DN100 Theo E - HSMT 4 cái
54 Van cổng BB DN150 Theo E - HSMT 2 cái
55 Van cổng BB DN250 Theo E - HSMT 1 cái
56 Mối nối mềm EB DN100 (Nối với ống hiện trạng) Theo E - HSMT 8 cái
57 Mối nối mềm EB DN150 (Nối với ống hiện trạng) Theo E - HSMT 4 cái
58 Mối nối mềm EB DN250 (Nối với ống hiện trạng) Theo E - HSMT 2 cái
59 Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống d=100mm (Bằng số MNM DN100 nối với ống hiện trạng) Theo E - HSMT 8 mối
60 Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống d=150mm (Bằng số MNM DN150 nối với ống hiện trạng) Theo E - HSMT 4 mối
61 Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống d=250mm (Bằng số MNM DN250 nối với ống hiện trạng) Theo E - HSMT 2 mối
62 Miệng khóa gang (bằng số van bổ sung) Theo E - HSMT 7 cái
63 Ống dựng UPVC DN110 (bằng số van bổ sung) Theo E - HSMT 7 cái
64 Miệng khóa gang Theo E - HSMT 5 cái
65 Ống dựng UPVC DN110 Theo E - HSMT 5 cái
66 Van cổng BB DN100 Theo E - HSMT 1 cái
67 Tê gang BBB xả cặn DN100x100 Theo E - HSMT 1 cái
68 Đầu nối bằng bích D110 Theo E - HSMT 2 bộ
69 Vành bích thép D110 Theo E - HSMT 1 cặp bích
70 Ống ngắn D110-HDPE,L=1m Theo E - HSMT 1 cái
71 Đầu nối bằng bích D110 Theo E - HSMT 0,5 bộ
72 Vành bích thép D110 Theo E - HSMT 0,5 cặp bích
73 Miệng khóa gang Theo E - HSMT 1 cái
74 Ống dựng UPVC DN110 Theo E - HSMT 1 cái
75 Nước xúc xả, thử áp lực Theo E - HSMT 96,1564 m3
76 Nhân công phục vụ xúc xả ống Theo E - HSMT 2 công
77 Ô tô 5 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Theo E - HSMT 1 ca
78 Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Theo E - HSMT 1 ca
79 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm Theo E - HSMT 5,62 100m
80 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mm Theo E - HSMT 4,82 100m
81 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm Theo E - HSMT 5,62 100m
82 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=150mm Theo E - HSMT 4,82 100m
BV DMA3 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống phân phối - Phần xây dựng và hoàn trả làm ngày
1 Cắt mặt đường bê tông, chiều dày cắt 7cm Theo E - HSMT 24,2 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E - HSMT 16,94 m3
3 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IV (VCTC phế thải 30m) Theo E - HSMT 16,94 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,1694 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,1694 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,1694 100m3
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E - HSMT 58,08 m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo E - HSMT 0,1452 100m3
9 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II (VCTC đất đào 30m) Theo E - HSMT 72,6 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E - HSMT 0,726 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E - HSMT 0,726 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E - HSMT 0,726 100m3
13 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo E - HSMT 7,1451 m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo E - HSMT 0,6431 100m3
15 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo E - HSMT 71,451 m3
16 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 20m) Theo E - HSMT 71,451 m3
17 Cắt mặt đường bê tông, chiều dày cắt 7cm Theo E - HSMT 6,72 10m
18 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E - HSMT 4,32 m3
19 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E - HSMT 5,4 m2
20 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IV (VCTC phế thải 30m) Theo E - HSMT 4,374 m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0437 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0437 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0437 100m3
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo E - HSMT 21,186 m3
25 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo E - HSMT 0,0375 100m3
26 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II (VCTC đất đắp 30m) Theo E - HSMT 24,936 m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E - HSMT 0,2494 100m3
28 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E - HSMT 0,2494 100m3
29 Vận chuyển đất tiếp cự ly 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E - HSMT 0,2494 100m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo E - HSMT 0,544 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E - HSMT 0,0416 100m2
32 Đắp cát nền móng công trình Theo E - HSMT 2,4392 m3
33 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo E - HSMT 0,2195 100m3
34 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm (VCTC cát đắp) Theo E - HSMT 24,392 m3
35 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (VCTC cát đắp 20m) Theo E - HSMT 24,392 m3
36 Cắt mặt đường bê tông, chiều dày cắt 7cm Theo E - HSMT 2,76 10m
37 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E - HSMT 2,388 m3
38 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IV (VCTC phế thải 30m) Theo E - HSMT 2,388 m3
39 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0239 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0239 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0239 100m3
42 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo E - HSMT 15,2832 m3
43 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo E - HSMT 0,0381 100m3
44 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II (VCTC đất đào 30m) - KL bằng KL đất đào lên Theo E - HSMT 19,0932 m3
45 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E - HSMT 0,1909 100m3
46 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E - HSMT 0,1909 100m3
47 Vận chuyển đất tiếp cự ly 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E - HSMT 0,1909 100m3
48 Đệm cát vàng Theo E - HSMT 0,0187 100m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo E - HSMT 0,63 m3
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo E - HSMT 1,7915 m3
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E - HSMT 0,0964 100m2
52 Đai giữ ống Theo E - HSMT 8 cái
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo E - HSMT 0,0397 tấn
54 Bu lông Theo E - HSMT 16 cái
55 Đắp cát nền móng công trình Theo E - HSMT 14,854 m3
56 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo E - HSMT 1,3369 100m3
57 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm (VCTC cát đắp + bê tông gối đỡ) Theo E - HSMT 148,54 m3
58 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (VCTC cát đắp + bê tông gối đỡ 20m tiếp theo) Theo E - HSMT 148,54 m3
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo E - HSMT 23,648 m3
60 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo E - HSMT 23,648 m3
61 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (VCTC bê tông hoàn trả 20m tiếp theo) Theo E - HSMT 23,648 m3
62 Đắp cát vàng đệm dưới hè gạch block Theo E - HSMT 0,54 m3
63 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng) Theo E - HSMT 4,32 m2
64 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm - Phần lát sử dụng gạch mới Theo E - HSMT 1,08 m2
BW DMA3 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống phân phối - Phần xây dựng và hoàn trả làm đêm
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Theo E - HSMT 11,24 100m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm Theo E - HSMT 3,934 100m2
3 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm Theo E - HSMT 3,934 100m2
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV Theo E - HSMT 35,406 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV (Phá CPDD dưới đường nhựa) Theo E - HSMT 1,4162 100m3
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E - HSMT 337,4 m2
7 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IV (VCTC phế thải 30m) Theo E - HSMT 211,876 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E - HSMT 2,1188 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 2,1188 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 2,1188 100m3
11 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E - HSMT 319,9248 m3
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo E - HSMT 1,8074 100m3
13 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II (VCTC đất đào 30m) Theo E - HSMT 500,6648 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E - HSMT 5,0066 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E - HSMT 5,0066 100m3
16 Vận chuyển đất tiếp cự ly 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E - HSMT 5,0066 100m3
17 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo E - HSMT 48,564 m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo E - HSMT 4,3708 100m3
19 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo E - HSMT 485,64 m3
20 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 20m) Theo E - HSMT 485,64 m3
21 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Theo E - HSMT 0,9564 100m
22 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm Theo E - HSMT 0,4688 100m2
23 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm Theo E - HSMT 0,4688 100m2
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp IV (phá CPDD dưới đường nhựa) Theo E - HSMT 4,2192 m3
25 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV (phá CPDD dưới đường nhựa) Theo E - HSMT 0,1688 100m3
26 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IV (VCTC phế thải 30m) Theo E - HSMT 24,85 m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,2485 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,2485 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,2485 100m3
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo E - HSMT 8,9998 m3
31 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo E - HSMT 0,36 100m3
32 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II (VCTC đất đắp 30m) Theo E - HSMT 44,999 m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II (Bằng KL đất đào lên) Theo E - HSMT 0,45 100m3
34 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E - HSMT 0,45 100m3
35 Vận chuyển đất tiếp cự ly 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E - HSMT 0,45 100m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo E - HSMT 1,132 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo E - HSMT 1,28 m3
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo E - HSMT 0,0026 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo E - HSMT 0,129 tấn
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E - HSMT 0,0708 100m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo E - HSMT 3,0912 m3
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo E - HSMT 0,0054 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo E - HSMT 0,3754 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo E - HSMT 0,037 tấn
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo E - HSMT 0,3091 100m2
46 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo E - HSMT 0,2557 m3
47 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo E - HSMT 0,0602 tấn
48 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo E - HSMT 0,023 100m2
49 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo E - HSMT 2 cấu kiện
50 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo E - HSMT 3,6472 m3
51 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo E - HSMT 0,3282 100m3
52 Nắp ga gang Theo E - HSMT 2 cái
53 Lắp nắp ga gang Theo E - HSMT 2 cái
54 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Theo E - HSMT 0,616 100m
55 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm Theo E - HSMT 0,2643 100m2
56 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm Theo E - HSMT 0,2643 100m2
57 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp IV (Phá CPDD dưới đường nhựa) Theo E - HSMT 2,3787 m3
58 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV (Phá CPDD dưới đường nhựa ) Theo E - HSMT 0,0951 100m3
59 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E - HSMT 47,96 m2
60 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IV (VCTC phế thải 30m) Theo E - HSMT 14,4875 m3
61 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,1449 100m3
62 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,1449 100m3
63 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,1449 100m3
64 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo E - HSMT 90,6432 m3
65 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo E - HSMT 0,2684 100m3
66 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II (VCTC đất đào 30m) - KL bằng KL đất đào lên Theo E - HSMT 117,4832 m3
67 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II (Bằng KL đào) Theo E - HSMT 1,1748 100m3
68 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E - HSMT 1,1748 100m3
69 Vận chuyển đất tiếp cự ly 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E - HSMT 1,1748 100m3
70 Đắp cát vàng đệm, K=0.95 Theo E - HSMT 0,1159 100m3
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo E - HSMT 3,1075 m3
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo E - HSMT 10,8305 m3
73 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E - HSMT 0,5936 100m2
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo E - HSMT 0,1588 tấn
75 Đai giữ ống Theo E - HSMT 41 cái
76 Bu lông Theo E - HSMT 82 cái
77 Đắp cát nền móng công trình Theo E - HSMT 9,1954 m3
78 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo E - HSMT 0,8276 100m3
79 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo E - HSMT 1,4001 100m3
80 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo E - HSMT 0,7 100m3
81 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo E - HSMT 4,6671 100m2
82 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 Theo E - HSMT 4,6671 100m2
83 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo E - HSMT 4,6671 100m2
84 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm Theo E - HSMT 4,6671 100m2
85 Đắp cát vàng đệm dưới hè gạch block Theo E - HSMT 38,536 m3
86 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (Tận dụng) Theo E - HSMT 308,288 m2
87 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm - Phần lát sử dụng gạch mới Theo E - HSMT 77,072 m2
BX DMA3 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ làm ngày
1 Ống HDPE DN63, PN10, PE100 Theo E - HSMT 6,99 100m
2 Ống HDPE DN50, PN10, PE100 Theo E - HSMT 13,94 100m
3 Đai khởi thủy DN200/2" Theo E - HSMT 1 cái
4 Đai khởi thủy DN160/2" Theo E - HSMT 22 cái
5 Đai khởi thủy DN150/2" Theo E - HSMT 1 cái
6 Đai khởi thủy DN110/2" Theo E - HSMT 9 cái
7 Đai khởi thủy DN100/2" Theo E - HSMT 2 cái
8 Van cổng ren trong DN50 Theo E - HSMT 35 cái
9 Kép DN50-TTK Theo E - HSMT 35 cái
10 Nối chuyển DN63/2" Theo E - HSMT 35 cái
11 Tê HDPE DN63x63 Theo E - HSMT 5 cái
12 Tê HDPE DN63x50 Theo E - HSMT 49 cái
13 Tê HDPE DN50x50 Theo E - HSMT 35 cái
14 Cút HDPE DN63/90 Theo E - HSMT 10 cái
15 Cút HDPE DN50/90 Theo E - HSMT 23 cái
16 Cút HDPE DN63/90 (theo đai khởi thủy) Theo E - HSMT 70 cái
17 Côn HDPE D63/50 Theo E - HSMT 4 cái
18 Nút bịt HDPE DN63 Theo E - HSMT 15 cái
19 Nút bịt HDPE DN50 Theo E - HSMT 89 cái
20 Măng sông PE DN63 Theo E - HSMT 14 cái
21 Măng sông PE DN50 Theo E - HSMT 28 cái
22 Nước xúc xả T=4h; V=1,5m/s Theo E - HSMT 31,4468 m3
23 Nhân công phục vụ xúc xả ống Theo E - HSMT 2 công
24 Ô tô 5 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Theo E - HSMT 1 ca
25 Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Theo E - HSMT 1 ca
26 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm Theo E - HSMT 6,99 100m
27 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Theo E - HSMT 13,94 100m
BY DMA3 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống dịch vụ - Phần xây dựng và hoàn trả làm ngày
1 Cắt mặt đường BTXM Theo E - HSMT 370,2 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E - HSMT 148,08 m3
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E - HSMT 96,8 m2
4 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IV (VCTC phế thải 60m) Theo E - HSMT 149,048 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E - HSMT 1,4905 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 1,4905 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 1,4905 100m3
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E - HSMT 232,47 m3
9 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II (VCTC đất đắp) - KL bằng KL đất đắp Theo E - HSMT 232,47 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II (Bằng tổng KL đất đào) Theo E - HSMT 2,3247 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 2,3247 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 2,3247 100m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo E - HSMT 227,5565 m3
14 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm (VCTC cát đắp) Theo E - HSMT 227,5565 m3
15 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (VCTC cát đắp 50m tiếp theo) Theo E - HSMT 227,5565 m3
16 Cắt mặt đường BTXM Theo E - HSMT 12,88 10m
17 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E - HSMT 8,28 m3
18 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E - HSMT 21,6 m2
19 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IV (VCTC phế thải 60m) Theo E - HSMT 8,496 m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0828 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0828 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0828 100m3
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo E - HSMT 78,66 m3
24 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II (VCTC đất đào 60m) Theo E - HSMT 78,66 m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E - HSMT 0,7866 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,7866 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,7866 100m3
28 Đắp cát nền móng công trình (Bằng KL đất đào lên) Theo E - HSMT 78,66 m3
29 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm (VCTC cát đắp) Theo E - HSMT 78,66 m3
30 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (VCTC cát đắp 50m tiếp theo) Theo E - HSMT 78,66 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo E - HSMT 156,72 m3
32 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm (VCTC bê tông hoàn trả mặt đường) Theo E - HSMT 156,72 m3
33 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (VCTC bê tông hoàn trả mặt đường 50m tiếp theo) Theo E - HSMT 156,72 m3
34 Đắp cát vàng đệm dưới hè gạch block Theo E - HSMT 11,84 m3
35 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm - Phần lát gạch tận dụng Theo E - HSMT 94,72 m2
36 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm - Phần lát mới Theo E - HSMT 23,68 m2
BZ DMA3 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Khách hàng tư nhân - Đấu trả khách hàng - Phần công nghệ
1 Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN63x25 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 68 cái
2 Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN50x25 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 272 cái
3 Lắp mới đai khởi thủy DN63x25 thay tê DN63x32 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 179 cái
4 Lắp mới đai khởi thủy DN50x25 thay tê DN50x32 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 892 cái
5 Lắp mới đai khởi thủy DN63x25 thay tê DN63x25 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 179 cái
6 Lắp mới đai khởi thủy DN50x25 thay tê DN50x25 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 892 cái
7 Tháo dỡ và lắp đặt Tê khởi thủy hiện trạng giữ lại (chỉ thay gioăng) DN63x32 Theo E - HSMT 69 cái
8 Tháo dỡ và lắp đặt Tê khởi thủy hiện trạng giữ lại (chỉ thay gioăng) DN50x32 Theo E - HSMT 344 cái
9 Tháo dỡ và lắp đặt Tê khởi thủy hiện trạng giữ lại (chỉ thay gioăng) DN63x25 Theo E - HSMT 69 cái
10 Tháo dỡ và lắp đặt Tê khởi thủy hiện trạng giữ lại (chỉ thay gioăng) DN50x25 Theo E - HSMT 344 cái
11 Gioăng vòng kẹp DN63 (thay 100%) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 275 cái
12 Gioăng vòng kẹp DN50 (thay 100%) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1.376 cái
13 Gioăng vòng kẹp DN32 (thay 100%) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 413 cái
14 Gioăng vòng kẹp DN25 (thay 100%) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 413 cái
15 Tháo dỡ và lắp đặt Côn thu DN32x25 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 459 cái
16 Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN25 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 3.168,5 cái
17 Tháo dỡ và lắp đặt Cút PE 25x25 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 3.398 cái
18 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Theo E - HSMT 63,37 100m
19 Nước súc xả, thử áp lực: T=1h, V=1,5m/s (tận dụng nước súc xả để thứ áp luôn) Theo E - HSMT 19,2859 m3
CA DMA3 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Khách hàng tư nhân - Đấu trả khách hàng - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Cắt đường BTXM dày 7cm Theo E - HSMT 1.148,2 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E - HSMT 323,75 m3
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E - HSMT 411,25 m2
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E - HSMT 276,075 m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E - HSMT 131,2625 m3
6 Vận chuyển Bê tông + gạch (20%) phá dỡ bằng thủ công 28m Theo E - HSMT 327,8625 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E - HSMT 3,2786 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 3,2786 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 3,2786 100m3
10 Vận chuyển đất 28m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II Theo E - HSMT 407,3375 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E - HSMT 4,0734 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 4,0734 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 4,0734 100m3
14 Đắp cát móng đường ống, đường cống (100%) Theo E - HSMT 363,6284 m3
15 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo E - HSMT 363,6284 m3
16 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 18m tiếp theo Theo E - HSMT 363,6284 m3
17 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo E - HSMT 323,75 m3
18 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 18m tiếp theo Theo E - HSMT 323,75 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo E - HSMT 323,75 m3
20 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo E - HSMT 41,125 m3
21 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 18m tiếp theo Theo E - HSMT 41,125 m3
22 Đắp cát vàng đệm dưới hè gạch block Theo E - HSMT 41,125 m3
23 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL thay mới) Theo E - HSMT 82,25 m2
24 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL Tận dụng) Theo E - HSMT 329 m2
CB DMA3 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống phân phối - Phần công nghệ làm ngày
1 Tháo dỡ, lắp đặt ống DN200-gang, đoạn ống dài 6m Theo E - HSMT 8,6667 đoạn ống
2 Tháo dỡ, nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính 20mm Theo E - HSMT 8,6667 mối nối
3 Tháo dỡ, lắp đặt ống DN150-gang, đoạn ống dài 6m Theo E - HSMT 7,3333 đoạn ống
4 Tháo dỡ, nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính 150mm Theo E - HSMT 7,3333 mối nối
5 Tháo dỡ, lắp đặt ống DN100-gang, đoạn ống dài 6m Theo E - HSMT 12,1667 đoạn ống
6 Tháo dỡ, nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính 100mm Theo E - HSMT 12,1667 mối nối
7 Tháo dỡ, lắp đặt van chặn BB DN100 Theo E - HSMT 1 cái
8 Lắp đặt mối nối mềm EB DN100 Theo E - HSMT 2 cái
9 Mối nối mềm EE DN200 Theo E - HSMT 12 cái
10 Mối nối mềm EE DN150 Theo E - HSMT 10 cái
11 Mối nối mềm EE DN100 Theo E - HSMT 21 cái
12 Lắp đặt cút gang EE DN100/45 Theo E - HSMT 1 cái
13 Lắp đặt cút gang EE DN100/90 Theo E - HSMT 1 cái
14 Lắp đặt Tê gang EE DN200/100 Theo E - HSMT 1 cái
15 Lắp đặt Đoạn ống gang UU DN200, l=1,0m Theo E - HSMT 2 cái
16 Lắp đặt Đoạn ống gang UU DN100, l=1,0m Theo E - HSMT 5 cái
17 Tháo dỡ, lắp đặt Đoạn ống gang UU DN200, l=1,0m Theo E - HSMT 3 cái
18 Tháo dỡ, lắp đặt Đoạn ống gang UU DN100, l=1,0m Theo E - HSMT 4 cái
19 Măng sông nối nhanh EE DN200 Theo E - HSMT 6 cái
20 Măng sông nối nhanh EE DN100 Theo E - HSMT 8 cái
21 Tháo dỡ, lắp đặt bích thép đặc dn200 Theo E - HSMT 1 cặp bích
22 Tháo dỡ, lắp đặt bích thép đặc dn150 Theo E - HSMT 1 cặp bích
23 Tháo dỡ, lắp đặt mối nối mềm EB DN200 Theo E - HSMT 2 cái
24 Tháo dỡ, lắp đặt mối nối mềm EB DN150 Theo E - HSMT 2 cái
25 Cắt ống gang DN200 Theo E - HSMT 4 mối
26 Cắt ống gang DN150 Theo E - HSMT 2 mối
27 Cắt ống gang D100 Theo E - HSMT 5 mối
28 Mối nối mềm EE DN200 Theo E - HSMT 2 cái
29 Mối nối mềm EE DN150 Theo E - HSMT 2 cái
30 Tháo dỡ, lắp đặt đoạn ống gang UU DN200, l=1,0m Theo E - HSMT 1 cái
31 Tháo dỡ, lắp đặt đoạn ống gang UU DN150, l=1,0m Theo E - HSMT 1 cái
32 Nước xúc xả + thử áp Theo E - HSMT 284,3497 m3
33 Nhân công phục vụ xúc xả ống Theo E - HSMT 12 công
34 Ô tô 5 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Theo E - HSMT 6 ca
35 Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Theo E - HSMT 6 ca
36 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=200mm Theo E - HSMT 15,66 100m
37 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm Theo E - HSMT 17,55 100m
38 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Theo E - HSMT 27,24 100m
39 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=200mm Theo E - HSMT 15,66 100m
40 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=150mm Theo E - HSMT 17,55 100m
41 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm Theo E - HSMT 27,24 100m
CC DMA3 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống phân phối - Phần công nghệ làm đêm
1 Tháo dỡ, lắp đặt ống DN250-gang, đoạn ống dài 6m Theo E - HSMT 4 đoạn ống
2 Tháo dỡ, nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính 250mm Theo E - HSMT 4 mối nối
3 Tháo dỡ, lắp đặt ống DN150-gang, đoạn ống dài 6m Theo E - HSMT 5 đoạn ống
4 Tháo dỡ, nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính 150mm Theo E - HSMT 5 mối nối
5 Tháo dỡ, lắp đặt ống DN100-gang, đoạn ống dài 6m Theo E - HSMT 10 đoạn ống
6 Tháo dỡ, nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính 100mm Theo E - HSMT 10 mối nối
7 Tháo dỡ, lắp đặt van chặn BB DN250 Theo E - HSMT 1 cái
8 Lắp đặt mối nối mềm EB DN250 Theo E - HSMT 2 cái
9 Mối nối mềm EE DN250 Theo E - HSMT 6 cái
10 Mối nối mềm EE DN150 Theo E - HSMT 6 cái
11 Mối nối mềm EE DN100 Theo E - HSMT 15 cái
12 Lắp đặt cút gang EE DN250/22.5 Theo E - HSMT 1 cái
13 Lắp đặt Tê gang EE DN100/100 Theo E - HSMT 1 cái
14 Lắp đặt đoạn ống gang UU DN250, l=1,0m Theo E - HSMT 2 cái
15 Lắp đặt Đoạn ống gang UU DN100, l=1,0m Theo E - HSMT 3 cái
16 Tháo dỡ, lắp đặt Đoạn ống gang UU DN150, l=1,0m Theo E - HSMT 2 cái
17 Tháo dỡ, lắp đặt Đoạn ống gang UU DN100, l=1,0m Theo E - HSMT 2 cái
18 Măng sông nối nhanh EE DN150 Theo E - HSMT 4 cái
19 Măng sông nối nhanh EE DN100 Theo E - HSMT 4 cái
20 Tháo dỡ, lắp đặt van DN100 lắp tạm thử áp lực (khấu hao 25%) Theo E - HSMT 1 cái
21 Tháo dỡ, lắp đặt mối nối mềm EB DN100 Theo E - HSMT 2 cái
22 Tháo dỡ, lắp đặt bích thép đặc dn250 Theo E - HSMT 1 cặp bích
23 Tháo dỡ, lắp đặt mối nối mềm EB DN250 Theo E - HSMT 2 cái
24 Cắt ống gang DN250 Theo E - HSMT 4 mối
25 Cắt ống gang D100 Theo E - HSMT 5 mối
26 Mối nối mềm EE DN250 Theo E - HSMT 2 cái
27 Mối nối mềm EE DN100 Theo E - HSMT 2 cái
28 Tháo dỡ, lắp đặt đoạn ống gang UU DN250, l=1,0m Theo E - HSMT 1 cái
29 Tháo dỡ, lắp đặt đoạn ống gang UU DN100, l=1,0m Theo E - HSMT 1 cái
30 Nước xúc xả + thử áp Theo E - HSMT 247,6047 m3
31 Nhân công phục vụ xúc xả ống Theo E - HSMT 12 công
32 Ô tô 5 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Theo E - HSMT 6 ca
33 Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Theo E - HSMT 6 ca
34 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=250mm Theo E - HSMT 8,88 100m
35 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=200mm Theo E - HSMT 1,71 100m
36 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm Theo E - HSMT 12,24 100m
37 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Theo E - HSMT 22,77 100m
38 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=250mm Theo E - HSMT 8,88 100m
39 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=200mm Theo E - HSMT 1,71 100m
40 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=150mm Theo E - HSMT 12,24 100m
41 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm Theo E - HSMT 22,77 100m
CD DMA3 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống phân phối - Phần xây dựng và hoàn trả làm ngày
1 Cắt đường BTXM, chiều dày vệt cắt 7cm Theo E - HSMT 37,48 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E - HSMT 25,66 m3
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E - HSMT 29,6 m2
4 Vận chuyển phần đường + 20% gạch block phá dỡ 50m tiếp theo bằng thủ công Theo E - HSMT 25,956 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,2596 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,2596 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,2596 100m3
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E - HSMT 97,457 m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo E - HSMT 50,22 m3
10 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo E - HSMT 14,4717 m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo E - HSMT 1,3025 100m3
12 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II (50m) Theo E - HSMT 147,677 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E - HSMT 1,4768 100m3
14 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E - HSMT 1,4768 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E - HSMT 1,4768 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo E - HSMT 0,0144 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo E - HSMT 0,3976 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E - HSMT 0,0909 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo E - HSMT 0,0397 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo E - HSMT 1,4832 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo E - HSMT 0,0375 m3
22 Đai giữ ống Theo E - HSMT 5 cái
23 Bu lông Theo E - HSMT 10 cái
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo E - HSMT 25,66 m3
25 Đệm cát vàng dưới hè gạch Theo E - HSMT 2,96 m3
26 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL thay mới) Theo E - HSMT 5,92 m2
27 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL Tận dụng) Theo E - HSMT 23,68 m2
28 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo E - HSMT 149,117 m3
29 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (40m) Theo E - HSMT 149,117 m3
30 Vận chuyển bêtông hoàn trả bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo E - HSMT 25,66 m3
31 Vận chuyển bêtông hoàn trả bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (40m) Theo E - HSMT 25,66 m3
CE DMA3 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống phân phối - Phần xây dựng và hoàn trả làm đêm
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Theo E - HSMT 3,232 100m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm Theo E - HSMT 1,104 100m2
3 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm Theo E - HSMT 1,104 100m2
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV Theo E - HSMT 49,68 m3
5 Vận chuyển phần đường phá dỡ 50m tiếp theo bằng thủ công Theo E - HSMT 58,512 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,5851 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,5851 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,5851 100m3
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E - HSMT 43,6496 m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo E - HSMT 29,682 m3
11 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo E - HSMT 7,3332 m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo E - HSMT 0,66 100m3
13 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II (50m) Theo E - HSMT 73,3316 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E - HSMT 0,7333 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E - HSMT 0,7333 100m3
16 Vận chuyển đất tiếp cự ly 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E - HSMT 0,7333 100m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo E - HSMT 0,0125 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo E - HSMT 0,374 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E - HSMT 0,0808 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo E - HSMT 0,0992 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo E - HSMT 1,7425 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo E - HSMT 0,0175 m3
23 Đai giữ ống Theo E - HSMT 4 cái
24 Bu lông Theo E - HSMT 8 cái
25 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo E - HSMT 0,1656 100m3
26 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo E - HSMT 0,3312 100m3
27 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo E - HSMT 1,104 100m2
28 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 Theo E - HSMT 1,104 100m2
29 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo E - HSMT 1,104 100m2
30 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm Theo E - HSMT 1,104 100m2
31 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo E - HSMT 74,582 m3
32 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (40m) Theo E - HSMT 74,582 m3
CF DMA3 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ làm ngày
1 Tháo dỡ và lắp đặt Ống HDPE DN63 Theo E - HSMT 31,49 100m
2 Tháo dỡ và lắp đặt Ống HDPE DN50 Theo E - HSMT 22,94 100m
3 Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN250/2" Theo E - HSMT 4 cái
4 Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN200/2" Theo E - HSMT 9 cái
5 Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN150/2" Theo E - HSMT 19 cái
6 Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN100/2" Theo E - HSMT 35 cái
7 Tháo dỡ và lắp đặt Van cổng ren trong DN50 Theo E - HSMT 67 cái
8 Tháo dỡ và lắp đặt kép TTK DN50 Theo E - HSMT 67 cái
9 Ống dựng UPVC DN110 Theo E - HSMT 144 cái
10 Miệng khóa gang Theo E - HSMT 144 cái
11 Nối chuyển DN63/2" Theo E - HSMT 38 cái
12 Nối chuyển DN50/2" Theo E - HSMT 29 cái
13 Tháo dỡ và lắp đặt Cút HDPE DN63/90 (Cút thay thế theo đai khởi thủy) Theo E - HSMT 76 cái
14 Tháo dỡ và lắp đặt Cút HDPE DN50/90 (Cút thay thế theo đai khởi thủy) Theo E - HSMT 50 cái
15 Tháo dỡ và lắp đặt Tê HDPE DN63x63 Theo E - HSMT 34 cái
16 Tháo dỡ và lắp đặt Tê HDPE DN63x50 Theo E - HSMT 39 cái
17 Tháo dỡ và lắp đặt Tê HDPE DN50x50 Theo E - HSMT 25 cái
18 Tháo dỡ và lắp đặt Cút HDPE DN63/90 (Thay thế cút hiện trạng) Theo E - HSMT 76 cái
19 Tháo dỡ và lắp đặt Cút HDPE DN50/90 (Thay thế cút hiện trạng) Theo E - HSMT 56 cái
20 Tháo dỡ và lắp đặt Côn HDPE D63/50 Theo E - HSMT 6 cái
21 Tháo dỡ và lắp đặt Nút bịt HDPE DN63 Theo E - HSMT 72 cái
22 Tháo dỡ và lắp đặt Nút bịt HDPE DN50 Theo E - HSMT 83 cái
23 Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông PE DN63 Theo E - HSMT 63 cái
24 Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông PE DN50 Theo E - HSMT 46 cái
25 Măng sông PE DN63 Theo E - HSMT 201 cái
26 Măng sông PE DN50 Theo E - HSMT 138 cái
27 Măng sông PE DN63 Theo E - HSMT 35 cái
28 Măng sông PE DN50 Theo E - HSMT 29 cái
29 Nút bịt PE DN63 Theo E - HSMT 70 cái
30 Nút bịt PE DN50 Theo E - HSMT 58 cái
31 Nước xúc xả + thử áp Theo E - HSMT 213,2005 m3
32 Nhân công phục vụ xúc xả ống Theo E - HSMT 10 công
33 Ô tô 5 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Theo E - HSMT 5 ca
34 Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Theo E - HSMT 5 ca
35 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm Theo E - HSMT 180,75 100m
36 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Theo E - HSMT 127,71 100m
CG DMA3 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ làm đêm
1 Tháo dỡ và lắp đặt Ống HDPE DN63 Theo E - HSMT 0,87 100m
2 Tháo dỡ và lắp đặt Ống HDPE DN50 Theo E - HSMT 0,94 100m
3 Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN250/2" Theo E - HSMT 2 cái
4 Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN200/2" Theo E - HSMT 1 cái
5 Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN150/2" Theo E - HSMT 4 cái
6 Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN100/2" Theo E - HSMT 6 cái
7 Tháo dỡ và lắp đặt Van cổng ren trong DN50 Theo E - HSMT 13 cái
8 Tháo dỡ và lắp đặt kép TTK DN50 Theo E - HSMT 13 cái
9 Ống dựng UPVC DN110 Theo E - HSMT 27 cái
10 Miệng khóa gang Theo E - HSMT 27 cái
11 Nối chuyển DN63/2" Theo E - HSMT 3 cái
12 Nối chuyển DN50/2" Theo E - HSMT 10 cái
13 Tháo dỡ và lắp đặt Cút HDPE DN63/90 (Cút thay thế theo đai khởi thủy) Theo E - HSMT 6 cái
14 Tháo dỡ và lắp đặt Cút HDPE DN50/90 (Cút thay thế theo đai khởi thủy) Theo E - HSMT 20 cái
15 Tháo dỡ và lắp đặt Tê HDPE DN63x63 Theo E - HSMT 2 cái
16 Tháo dỡ và lắp đặt Tê HDPE DN63x50 Theo E - HSMT 1 cái
17 Tháo dỡ và lắp đặt Tê HDPE DN50x50 Theo E - HSMT 1 cái
18 Tháo dỡ và lắp đặt Cút HDPE DN63/90 (Thay thế cút hiện trạng) Theo E - HSMT 1 cái
19 Tháo dỡ và lắp đặt Nút bịt HDPE DN63 Theo E - HSMT 2 cái
20 Tháo dỡ và lắp đặt Nút bịt HDPE DN50 Theo E - HSMT 3 cái
21 Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông PE DN63 Theo E - HSMT 2 cái
22 Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông PE DN50 Theo E - HSMT 2 cái
23 Măng sông PE DN63 Theo E - HSMT 15 cái
24 Măng sông PE DN50 Theo E - HSMT 28 cái
25 Măng sông PE DN63 Theo E - HSMT 4 cái
26 Măng sông PE DN50 Theo E - HSMT 11 cái
27 Nút bịt PE DN63 Theo E - HSMT 8 cái
28 Nút bịt PE DN50 Theo E - HSMT 22 cái
29 Nước xúc xả + thử áp Theo E - HSMT 24,9266 m3
30 Nhân công phục vụ xúc xả ống Theo E - HSMT 10 công
31 Ô tô 5 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Theo E - HSMT 5 ca
32 Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Theo E - HSMT 5 ca
33 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm Theo E - HSMT 13,71 100m
34 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Theo E - HSMT 25,62 100m
CH DMA3 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống dịch vụ - Phần xây dựng và hoàn trả làm ngày
1 Cắt đường bê tông, chiều sâu vết cắt 7cm Theo E - HSMT 1.122,04 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E - HSMT 454,86 m3
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E - HSMT 9,6 m2
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E - HSMT 144,4 m2
5 Vận chuyển phần đường +gạch + 20% gạch block phá dỡ 28 tiếp theo bằng thủ công Theo E - HSMT 456,592 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E - HSMT 4,5659 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 4,5659 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 4,5659 100m3
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E - HSMT 555,7948 m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo E - HSMT 257,55 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E - HSMT 0,598 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo E - HSMT 7,82 m3
13 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo E - HSMT 790,1248 m3
14 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II (28m) Theo E - HSMT 813,3448 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E - HSMT 8,1334 100m3
16 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E - HSMT 8,1334 100m3
17 Vận chuyển đất tiếp cự ly 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E - HSMT 8,1334 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo E - HSMT 454,86 m3
19 Đắp cát vàng đệm dưới hè gạch Theo E - HSMT 15,4 m3
20 Lát gạch đất nung 300x300 mm Theo E - HSMT 9,6 m2
21 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL thay mới ) Theo E - HSMT 28,88 m2
22 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL Tận dụng) Theo E - HSMT 115,52 m2
23 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo E - HSMT 805,6448 m3
24 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (18m) Theo E - HSMT 805,6448 m3
25 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển vật liệu bê tông bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo E - HSMT 454,86 m3
26 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển vật liệu bê tông bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (1,8m) Theo E - HSMT 454,86 m3
CI DMA3 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống dịch vụ - Phần xây dựng và hoàn trả làm đêm
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Theo E - HSMT 8,44 100m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm Theo E - HSMT 2,215 100m2
3 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm Theo E - HSMT 2,215 100m2
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV Theo E - HSMT 99,675 m3
5 Vận chuyển phần đường phá dỡ 28m tiếp theo bằng thủ công Theo E - HSMT 117,395 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E - HSMT 1,174 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 1,174 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 1,174 100m3
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E - HSMT 9,8081 m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo E - HSMT 141,125 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E - HSMT 0,1092 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo E - HSMT 1,428 m3
13 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo E - HSMT 149,5051 m3
14 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II (28m) Theo E - HSMT 150,9331 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E - HSMT 1,5093 100m3
16 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E - HSMT 1,5093 100m3
17 Vận chuyển đất tiếp cự ly 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E - HSMT 1,5093 100m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo E - HSMT 0,3323 100m3
19 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo E - HSMT 0,6645 100m3
20 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo E - HSMT 2,215 100m2
21 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 Theo E - HSMT 2,215 100m2
22 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo E - HSMT 2,215 100m2
23 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm Theo E - HSMT 2,215 100m2
24 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo E - HSMT 149,505 m3
25 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (1,8m) Theo E - HSMT 149,505 m3
CJ DMA3 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng tư nhân - Đấu trả khách hàng - Phần công nghệ
1 Tê khởi thủy thay thế DN63x32 (thay tỷ lệ) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 8 cái
2 Tê khởi thủy thay thế DN50x32 (thay tỷ lệ) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 38 cái
3 Tê khởi thủy thay thế DN63x25 (thay tỷ lệ) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 8 cái
4 Tê khởi thủy thay thế DN50x25 (thay tỷ lệ) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 38 cái
5 Gioăng vòng kẹp DN63 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 31 cái
6 Gioăng vòng kẹp DN50 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 153 cái
7 Gioăng vòng kẹp DN32 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 46 cái
8 Gioăng vòng kẹp DN25 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 46 cái
9 Ống PE DN32 hiện trạng (1.0m /1 hộ KH) (thử áp 3 lần) Theo E - HSMT 459 cái
10 Ống PE DN32 dự kiến thay thế (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 229 cái
11 Ống dịch vụ D63 (bù ống - 0.2m/hộ) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 15 cái
12 Ống dịch vụ D50 (bù ống - 0.2m/hộ) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 75 cái
13 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Theo E - HSMT 13,77 100m
14 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Theo E - HSMT 2,29 100m
15 Nước súc xả, thử áp lực: T=1h, V=1,5m/s (tận dụng nước súc xả để thứ áp luôn) Theo E - HSMT 3,4128 m3
CK DMA3 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng tư nhân - Thay thế đồng hồ định kỳ - Phần công nghệ
1 Tháo dỡ và lắp đặt Cút chuyển PE 25x3/4'' ren ngoài (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 3.526 cái
2 Tháo dỡ và lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4'' (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1.763 cái
3 Tháo dỡ và lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN15 (đồng hồ thay mới tích hợp van 1 chiều) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1.763 cái
4 Tháo dỡ và lắp đặt đui đồng hồ DN15 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1.763 cái
5 Tháo dỡ và lắp đặt Kép DN15 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1.763 cái
6 Tháo dỡ và lắp đặt Côn thu TTK DN3/4x1/2" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1.763 cái
7 Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN25 (02 đoạn/0.3m-1 đoạn / 1 hộ KH) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 3.526,6667 cái
8 Tháo dỡ và lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ: KT340x140x150 - inox, dày 1,5mm (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1.763 cái
CL DMA3 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng tư nhân - Thay thế đồng hồ định kỳ - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Cắt đường BTXM dày 7cm Theo E - HSMT 282,08 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E - HSMT 27,0797 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E - HSMT 39,6675 m3
4 Vận chuyển Bê tông + gạch (20%) phá dỡ bằng thủ công 28m Theo E - HSMT 27,0797 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,2708 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,2708 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,2708 100m3
8 Vận chuyển đất 28m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II Theo E - HSMT 39,6675 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E - HSMT 0,3967 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,3967 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,3967 100m3
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo E - HSMT 39,6675 m3
13 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo E - HSMT 19,845 m3
14 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại Theo E - HSMT 19,845 m3
15 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo E - HSMT 27,0797 m3
16 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 18m tiếp theo Theo E - HSMT 27,0797 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo E - HSMT 27,0797 m3
CM DMA3 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng tư nhân - Lắp đặt phụ kiện cụm đồng hồ khách hàng - Phần công nghệ
1 Tháo lăp, sử dụng lại đồng hồ DN15 Theo E - HSMT 1.574 cái
2 Tháo dỡ và lắp đặt đui đồng hồ DN15 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1.574 cái
3 Tháo dỡ và lắp đặt Cút chuyển PE 25x3/4'' ren ngoài (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1.574 cái
4 Tháo dỡ và lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4'' (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1.574 cái
5 Tháo dỡ và lắp đặt Van 1 chiều DN15 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1.574 cái
6 Tháo dỡ và lắp đặt Kép DN15 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1.574 cái
7 Tháo dỡ và lắp đặt Côn thu TTK DN3/4x1/2" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1.574 cái
8 Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN25 (02 đoạn/0.3m-1 đoạn / 1 hộ KH) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 3.146,6667 cái
9 Tháo dỡ và lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ: KT340x140x150 - inox, dày 1,5mm (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1.635 cái
CN DMA3 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng tư nhân - Lắp đặt phụ kiện cụm đồng hồ khách hàng - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Cắt đường BTXM dày 7cm Theo E - HSMT 130,88 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E - HSMT 12,5645 m3
3 Phá dỡ Nền gạch xi măng Theo E - HSMT 83,7632 m2
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E - HSMT 18,405 m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E - HSMT 26,7813 m3
6 Vận chuyển Bê tông + gạch (20%) phá dỡ bằng thủ công 28m Theo E - HSMT 13,4021 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,134 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,134 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,134 100m3
10 Vận chuyển đất 28m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II Theo E - HSMT 45,1863 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E - HSMT 0,4519 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,4519 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,4519 100m3
14 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo E - HSMT 36,81 m3
15 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo E - HSMT 36,81 m3
16 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 18m tiếp theo Theo E - HSMT 36,81 m3
17 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo E - HSMT 8,3763 m3
18 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 18m tiếp theo Theo E - HSMT 8,3763 m3
19 Đắp cát vàng đệm dưới hè gạch block Theo E - HSMT 8,3763 m3
20 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL thay mới) Theo E - HSMT 16,7526 m2
21 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL Tận dụng) Theo E - HSMT 67,0104 m2
22 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo E - HSMT 12,5645 m3
23 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 18m tiếp theo Theo E - HSMT 12,5645 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo E - HSMT 12,5645 m3
CO DMA3 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng tư nhân - Di chuyển và đấu trả cụm ĐHKH - Phần công nghệ
1 Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN21 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 3.398 cái
2 Tháo dỡ và lắp đặt Cút chuyển PE 25x3/4" ren trong (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 3.398 cái
3 Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông chuyển DN21x3/4" ren ngoài (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 3.398 cái
4 Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông chuyển DN21x1/2" ren trong (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 3.398 cái
CP DMA3 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng tư nhân - Di chuyển và đấu trả cụm ĐHKH - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Cắt đường BTXM dày 7cm Theo E - HSMT 339,8 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E - HSMT 84,95 m3
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E - HSMT 424,75 m2
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E - HSMT 42,475 m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E - HSMT 106,1875 m3
6 Vận chuyển Bê tông + gạch (20%) phá dỡ bằng thủ công 28m Theo E - HSMT 89,1975 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,892 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,892 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,892 100m3
10 Vận chuyển đất 28m bằng thủ công, đất cấp II Theo E - HSMT 148,662 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E - HSMT 1,4866 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 1,4866 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 1,4866 100m3
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo E - HSMT 105,0111 m3
15 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo E - HSMT 105,011 m3
16 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 18m tiếp theo Theo E - HSMT 105,011 m3
17 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo E - HSMT 42,475 m3
18 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 18m tiếp theo Theo E - HSMT 42,475 m3
19 Đắp cát vàng đệm dưới hè gạch block Theo E - HSMT 42,475 m3
20 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL thay mới) Theo E - HSMT 84,95 m2
21 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL Tận dụng) Theo E - HSMT 339,8 m2
22 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo E - HSMT 84,95 m3
23 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 18m tiếp theo Theo E - HSMT 84,95 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo E - HSMT 84,95 m3
CQ DMA3 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng cơ quan - Đấu trả khách hàng - Phần công nghệ
1 Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN63x25 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 5 cái
2 Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN50x25 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 13 cái
3 Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE D25 (2.0m /1 hộ KH) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 18 cái
4 Tháo dỡ và lắp đặt Cút PE 25x25 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 18 cái
5 Tháo dỡ và lắp đặt Đai KT DN63x32 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1 cái
6 Tháo dỡ và lắp đặt Tê DN50x32 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 2 cái
7 Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE D32 (2.0m /1 hộ KH) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 3 cái
8 Tháo dỡ và lắp đặt Cút PE 32x32 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 3 cái
9 Tháo dỡ và lắp đặt Tê DN63x40 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 6 cái
10 Tháo dỡ và lắp đặt Tê DN50x40 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 5 cái
11 Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE D40 (2.0m /1 hộ KH) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 11 cái
12 Tháo dỡ và lắp đặt Cút 40x40 PE (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 11 cái
13 Tháo dỡ và lắp đặt Tê DN63x50 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1 cái
14 Tháo dỡ và lắp đặt Tê DN50x50 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1 cái
15 Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN50 (2.0m /1 hộ KH) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 2 cái
16 Tháo dỡ và lắp đặt Cút PE 50x50 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 2 cái
17 Nước súc xả (1 lần), thử áp lực (1 lần) Theo E - HSMT 0,371 m3
18 Nhân công phục vụ công tác súc xả Theo E - HSMT 1 công
19 Vận chuyển vật tư từ kho đến công trường bằng ô tô tự đổ 10T Theo E - HSMT 1 ca
20 Trung chuyển vật tư, vật liệu bằng thủ công Theo E - HSMT 1 công
21 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Theo E - HSMT 0,36 100m
22 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Theo E - HSMT 0,06 100m
23 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Theo E - HSMT 0,22 100m
24 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Theo E - HSMT 0,04 100m
CR DMA3 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng cơ quan - Đấu trả khách hàng - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E - HSMT 13,25 m2
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E - HSMT 3,3125 m3
3 Vận chuyển gạch (20%) phá dỡ bằng thủ công 28m Theo E - HSMT 0,1325 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0013 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0013 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0013 100m3
7 Vận chuyển đất 28m bằng thủ công, đất cấp II Theo E - HSMT 3,3125 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E - HSMT 0,0331 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,0331 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,0331 100m3
11 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo E - HSMT 1,9448 m3
12 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 18m tiếp theo Theo E - HSMT 1,9448 m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo E - HSMT 1,9448 m3
14 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo E - HSMT 1,325 m3
15 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 18m tiếp theo Theo E - HSMT 1,325 m3
16 Đệm cát vàng dưới hè gạch block Theo E - HSMT 1,325 m3
17 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL thay mới) Theo E - HSMT 2,65 m2
18 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL Tận dụng) Theo E - HSMT 10,6 m2
CS DMA3 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng cơ quan - Thay thế đồng hồ định kỳ - Phần công nghệ
1 Tháo dỡ và lắp đặt Cút chuyển PE 25x3/4'' ren ngoài (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 14 cái
2 Tháo dỡ và lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 7 cái
3 Tháo dỡ và lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN15 (đồng hồ thay mới tích hợp van 1 chiều) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 7 cái
4 Tháo dỡ và lắp đặt đui đồng hồ DN15 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 7 cái
5 Tháo dỡ và lắp đặt Kép DN15 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 7 cái
6 Tháo dỡ và lắp đặt Côn thu TTK DN3/4x1/2" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 7 cái
7 Tháo dỡ và lắp đặt Cút chuyển PE 40x1.1/4" ren ngoài (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 2 cái
8 Tháo dỡ và lắp đặt Van gạt 2 chiều D1.1/4" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1 cái
9 Tháo dỡ và lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN1" (đồng hồ thay mới tích hợp van 1 chiều) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1 cái
10 Tháo dỡ và lắp đặt đui đồng hồ DN1" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1 cái
11 Tháo dỡ và lắp đặt Van 1 chiều D1" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1 cái
12 Tháo dỡ và lắp đặt Kép D1" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1 cái
13 Tháo dỡ và lắp đặt Côn thu TTK D1.1/4"x1" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1 cái
14 Tháo dỡ và lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ: KT340x140x150 - sơn tĩnh điện, dày 1,5mm (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 8 cái
15 Vận chuyển vật tư từ kho đến công trường bằng ô tô tự đổ 10T Theo E - HSMT 1 ca
16 Trung chuyển vật tư, vật liệu bằng thủ công Theo E - HSMT 1 công
CT DMA3 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng cơ quan - Thay thế đồng hồ định kỳ - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E - HSMT 0,8192 m2
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E - HSMT 0,2619 m3
3 Vận chuyển gạch (20%) phá dỡ bằng thủ công 28m Theo E - HSMT 0,0082 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0001 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0001 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0001 100m3
7 Vận chuyển đất 28m bằng thủ công, đất cấp II Theo E - HSMT 0,2619 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E - HSMT 0,0026 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,0026 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,0026 100m3
11 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo E - HSMT 0,18 m3
12 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 18m tiếp theo Theo E - HSMT 0,18 m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo E - HSMT 0,18 m3
14 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo E - HSMT 0,0819 m3
15 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 18m tiếp theo Theo E - HSMT 0,0819 m3
16 Đắp cát vàng đệm dưới hè gạch block Theo E - HSMT 0,0819 m3
17 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL thay mới) Theo E - HSMT 0,1638 m2
18 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL Tận dụng) Theo E - HSMT 0,6552 m2
CU DMA3 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng cơ quan - Lắp đặt phụ kiện cụm đồng hồ khách hàng - Phần công nghệ
1 Tháo dỡ và lắp đặt Cút chuyển PE 25x3/4'' ren ngoài (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 22 cái
2 Tháo dỡ và lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 11 cái
3 Tháo dỡ và lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN15 (tháo lắp, sử dụng lại) Theo E - HSMT 11 cái
4 Tháo dỡ và lắp đặt đui đồng hồ DN15 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 11 cái
5 Tháo dỡ và lắp đặt Van 1 chiều DN15 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 11 cái
6 Tháo dỡ và lắp đặt Kép DN15 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 11 cái
7 Tháo dỡ và lắp đặt Côn thu TTK DN3/4x1/2" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 11 cái
8 Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN25 (02 đoạn/0.3m-1 đoạn / 1 hộ KH) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 23,3333 cái
9 Tháo dỡ và lắp đặt Cút chuyển PE 32x1" ren ngoài (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 6 cái
10 Tháo dỡ và lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 3 cái
11 Tháo dỡ và lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN3/4" (tháo lắp, sử dụng lại) Theo E - HSMT 3 cái
12 Tháo dỡ và lắp đặt đui đồng hồ DN3/4" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 3 cái
13 Tháo dỡ và lắp đặt Van 1 chiều D3/4" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 3 cái
14 Tháo dỡ và lắp đặt Kép D3/4" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 3 cái
15 Tháo dỡ và lắp đặt côn thu TTK D1"x3/4" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 3 cái
16 Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN32 (02 đoạn/0.3m-1 đoạn / 1 hộ KH) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 6,6667 cái
17 Tháo dỡ và lắp đặt Cút chuyển PE 40x1.1/4" ren ngoài (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 20 cái
18 Tháo dỡ và lắp đặt Van gạt 2 chiều D1.1/4" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 10 cái
19 Tháo dỡ và lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN1" (tháo lắp, sử dụng lại) Theo E - HSMT 10 cái
20 Tháo dỡ và lắp đặt đui đồng hồ DN1" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 10 cái
21 Tháo dỡ và lắp đặt Van 1 chiều D1" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 10 cái
22 Tháo dỡ và lắp đặt Kép D1" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 10 cái
23 Tháo dỡ và lắp đặt Côn thu TTK D1.1/4"x1" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 10 cái
24 Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN40 (02 đoạn/0.3m-1 đoạn / 1 hộ KH) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 20 cái
25 Tháo dỡ và lắp đặt Cút PE 50x1.1/2" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 4 cái
26 Tháo dỡ và lắp đặt Van gạt 2 chiều D1.1/2" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 2 cái
27 Tháo dỡ và lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN1.1/2" (tháo lắp, sử dụng lại) Theo E - HSMT 2 cái
28 Tháo dỡ và lắp đặt đui đồng hồ DN1.1/2" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 2 cái
29 Tháo dỡ và lắp đặt Van 1 chiều D1.1/2" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 2 cái
30 Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN50 (02 đoạn/0.3m-1 đoạn / 1 hộ KH) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 3,3333 cái
31 Tháo dỡ và lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ: KT340x140x150 - sơn tĩnh điện, dày 1,5mm (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 26 cái
CV DMA3 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng cơ quan - Lắp đặt phụ kiện cụm đồng hồ khách hàng - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E - HSMT 1,8432 m2
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E - HSMT 0,5893 m3
3 Vận chuyển gạch (20%) phá dỡ bằng thủ công 28m Theo E - HSMT 0,0184 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0002 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0002 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0002 100m3
7 Vận chuyển đất 28m bằng thủ công, đất cấp II Theo E - HSMT 0,5893 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E - HSMT 0,0059 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,0059 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,0059 100m3
11 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo E - HSMT 0,405 m3
12 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 18m tiếp theo Theo E - HSMT 0,405 m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo E - HSMT 0,405 m3
14 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo E - HSMT 0,1843 m3
15 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 18m tiếp theo Theo E - HSMT 0,1843 m3
16 Đắp cát vàng đệm dưới hè gạch block Theo E - HSMT 0,1843 m3
17 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL thay mới) Theo E - HSMT 0,3686 m2
18 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL Tận dụng) Theo E - HSMT 1,4744 m2
CW DMA3 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng cơ quan - Di chuyển và đấu trả cụm ĐHKH - Phần công nghệ
1 Tháo dỡ và lắp đặt Cút chuyển PE 25x3/4" ren trong (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 18 cái
2 Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN21 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 18 cái
3 Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông chuyển DN21x3/4" ren ngoài (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 18 cái
4 Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông chuyển DN21x1/2" ren trong (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 18 cái
5 Tháo dỡ và lắp đặt Cút chuyển PE 32x1" ren trong (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 18 cái
6 Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN25 (1.0m /1 hộ KH) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 3 cái
7 Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông chuyển DN25x1" ren trong (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 3 cái
8 Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông chuyển DN25x3/4" ren trong (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 3 cái
9 Tháo dỡ và lắp đặt Cút chuyển PE 40x1.1/4" ren trong (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 11 cái
10 Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông chuyển DN32x1.1/4" ren ngoài (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 11 cái
11 Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN32 (1.0m /1 hộ KH) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 11 cái
12 Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông chuyển DN32x1" ren trong (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 11 cái
13 Tháo dỡ và lắp đặt Cút PE 50x50 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 2 cái
14 Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN50 (1.0m /1 hộ KH) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 2 cái
15 Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông DN40x1.1/2" ren trong (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 2 cái
CX DMA3 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng cơ quan - Di chuyển và đấu trả cụm ĐHKH - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E - HSMT 6,5 m2
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E - HSMT 1,625 m3
3 Vận chuyển gạch (20%) phá dỡ bằng thủ công 28m Theo E - HSMT 0,065 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0007 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0007 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0007 100m3
7 Vận chuyển đất 28m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II Theo E - HSMT 1,625 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E - HSMT 0,0163 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,0163 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,0163 100m3
11 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo E - HSMT 0,9602 m3
12 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 18m tiếp theo Theo E - HSMT 0,9602 m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo E - HSMT 0,9602 m3
14 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo E - HSMT 0,65 m3
15 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 18m tiếp theo Theo E - HSMT 0,65 m3
16 Đệm cát vàng dưới hè gạch block Theo E - HSMT 0,65 m3
17 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL thay mới) Theo E - HSMT 1,3 m2
18 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL Tận dụng) Theo E - HSMT 5,2 m2
CY DMA4 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống phân phối - Phần công nghệ làm ngày
1 Ống HDPE D160, PN10, PE100 Theo E - HSMT 9,67 100m
2 Ống HDPE D110, PN10, PE100 Theo E - HSMT 2,26 100m
3 Cút DN225x45o-HDPE Theo E - HSMT 4 cái
4 Cút DN160x45o-HDPE Theo E - HSMT 4 cái
5 Cút DN110x90o-HDPE Theo E - HSMT 1 cái
6 Cút DN110x45o-HDPE Theo E - HSMT 12 cái
7 Tê D225/225-HDPE Theo E - HSMT 2 cái
8 Tê D160/160-HDPE Theo E - HSMT 1 cái
9 Tê D160/110-HDPE Theo E - HSMT 5 cái
10 Tê D110/110-HDPE Theo E - HSMT 3 cái
11 Tê BB DN200/100-DI Theo E - HSMT 2 cái
12 Tê BB DN200/150-DI Theo E - HSMT 1 cái
13 Côn D225/160-HDPE Theo E - HSMT 3 cái
14 Van cổng BB DN200 Theo E - HSMT 3 cái
15 Van cổng BB DN150 Theo E - HSMT 5 cái
16 Van cổng BB DN100 Theo E - HSMT 6 cái
17 Mối nối mềm EB DN200 (nối với ống hiện trạng) Theo E - HSMT 8 cái
18 Mối nối mềm EB DN150 (nối với ống hiện trạng) Theo E - HSMT 1 cái
19 Mối nối mềm EB DN100 (nối với ống hiện trạng) Theo E - HSMT 5 cái
20 Cắt ống gang DN200 Theo E - HSMT 8 mối
21 Cắt ống gang DN150 Theo E - HSMT 1 mối
22 Cắt ống gang DN100 Theo E - HSMT 5 mối
23 Mối nối mềm EB DN150 (Dùng cho ống HDPE) Theo E - HSMT 4 cái
24 Mối nối mềm EB DN100 (Dùng cho ống HDPE) Theo E - HSMT 2 cái
25 Đầu nối bằng bích D225 Theo E - HSMT 3,5 cái
26 Đầu nối bằng bích D160 Theo E - HSMT 3 cái
27 Đầu nối bằng bích D110 Theo E - HSMT 8 cái
28 Vành bích thép D225 Theo E - HSMT 3,5 cặp bích
29 Vành bích thép D160 Theo E - HSMT 3 cặp bích
30 Vành bích thép D110 Theo E - HSMT 8 cặp bích
31 Bích rỗng DN200-ST Theo E - HSMT 0,5 cặp bích
32 Ống ngắn D160-HDPE,L=1m Theo E - HSMT 1 cái
33 Miệng khóa gang (bằng số lượng van) Theo E - HSMT 14 cái
34 Ống dựng UPVC DN110 Theo E - HSMT 14 cái
35 Van cổng BB DN100 Theo E - HSMT 3 cái
36 Van cổng BB DN150 Theo E - HSMT 1 cái
37 Mối nối mềm EB DN100 (Nối với ống hiện trạng) Theo E - HSMT 6 cái
38 Mối nối mềm EB DN150 (Nối với ống hiện trạng) Theo E - HSMT 2 cái
39 Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống d=100mm (Bằng số MNM DN200 nối với ống hiện trạng) Theo E - HSMT 6 mối
40 Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống d=150mm (Bằng số MNM DN150 nối với ống hiện trạng) Theo E - HSMT 2 mối
41 Miệng khóa gang (bằng số van bổ sung) Theo E - HSMT 4 cái
42 Ống dựng UPVC DN110 (bằng số van bổ sung) Theo E - HSMT 4 cái
43 Miệng khóa gang Theo E - HSMT 10 cái
44 Ống dựng UPVC DN110 Theo E - HSMT 10 cái
45 BU BU DN100-DI Theo E - HSMT 4 cái
46 BU BU DN150-DI Theo E - HSMT 1 cái
47 BU BU DN200-DI Theo E - HSMT 2 cái
48 Bích đặc DN100-ST Theo E - HSMT 2 cặp bích
49 Bích đặc DN150-ST Theo E - HSMT 0,5 cặp bích
50 Bích đặc DN200-ST Theo E - HSMT 1 cặp bích
51 Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống d=100mm (Cắt 2 mối ở điểm cắt bịt) Theo E - HSMT 8 mối
52 Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống d=150mm (Cắt 2 mối ở điểm cắt bịt) Theo E - HSMT 2 mối
53 Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống d=200mm (Cắt 2 mối ở điểm cắt bịt) Theo E - HSMT 4 mối
54 Van cổng BB DN100 Theo E - HSMT 2 cái
55 Tê gang BBB xả cặn DN100x100 Theo E - HSMT 2 cái
56 Mối nối mềm EB DN100 (Nối với ống hiện trạng) Theo E - HSMT 2 cái
57 Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống d=100mm (Bằng số MNM DN100 nối với ống hiện trạng) Theo E - HSMT 2 mối
58 Ống HDPE D110, PN10, PE100 Theo E - HSMT 0,02 100m
59 Đầu nối bằng bích D110 Theo E - HSMT 1 bộ
60 Vành bích thép D110 Theo E - HSMT 1 cặp bích
61 Bích đặc DN100-ST Theo E - HSMT 2 cái
62 Miệng khóa gang Theo E - HSMT 2 cái
63 Ống dựng UPVC DN110 Theo E - HSMT 2 cái
64 Van cổng BB DN100 Theo E - HSMT 1 cái
65 Tê gang BBB xả cặn DN150x100 Theo E - HSMT 1 cái
66 Đầu nối bằng bích D160 Theo E - HSMT 1 bộ
67 Vành bích thép D160 Theo E - HSMT 1 cặp bích
68 Ống ngắn D110-HDPE,L=1m Theo E - HSMT 1 cái
69 Đầu nối bằng bích D160 Theo E - HSMT 0,5 bộ
70 Vành bích thép D110 Theo E - HSMT 0,5 cặp bích
71 Miệng khóa gang Theo E - HSMT 1 cái
72 Ống dựng UPVC DN110 Theo E - HSMT 1 cái
73 Nước xúc xả, thử áp lực Theo E - HSMT 246,0063 m3
74 Nhân công phục vụ xúc xả ống Theo E - HSMT 2 công
75 Ô tô 5 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Theo E - HSMT 1 ca
76 Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Theo E - HSMT 1 ca
77 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mm Theo E - HSMT 9,67 100m
78 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm Theo E - HSMT 2,26 100m
79 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=150mm Theo E - HSMT 9,67 100m
80 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm Theo E - HSMT 2,26 100m
CZ DMA4 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống phân phối - Phần công nghệ làm đêm
1 Lắp đồng hồ đo lưu lượng từ DN200 Theo E - HSMT 1 cái
2 Van cổng BB DN200 Theo E - HSMT 2 cái
3 Tê BB DN600/200-DI Theo E - HSMT 1 cái
4 Cút DN225x90o-HDPE Theo E - HSMT 2 cái
5 Mối nối mềm EB DN600 (Nối với ống hiện trạng) Theo E - HSMT 2 cái
6 Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống d=600mm(Bằng số MNM DN600 nối với ống hiện trạng) Theo E - HSMT 2 mối
7 Mối nối mềm EB DN200 Theo E - HSMT 2 cái
8 Mối nối mềm EB DN200 (Dùng cho ống HDPE) Theo E - HSMT 1 cái
9 Bích rỗng DN200-ST Theo E - HSMT 3 cặp bích
10 Lá chắn thép DN300x200x5 Theo E - HSMT 2 cái
11 Miệng khóa gang Theo E - HSMT 1 cái
12 Ống thép hàn DN200 Theo E - HSMT 0,039 100m
13 Ống dựng UPVC DN110 Theo E - HSMT 1 cái
14 Đầu nối bằng bích D225 Theo E - HSMT 0,5 bộ
15 Vành bích thép D225 Theo E - HSMT 0,5 cặp bích
16 Thay thế đồng hồ cơ DN200 thành đồng hồ từ (Kim Ngưu - Thanh Nhàn) Theo E - HSMT 1 cái
17 Thay thế đồng hồ cơ DN150 thành đồng hồ từ (Tây Kim Ngưu - Quỳnh Mai) Theo E - HSMT 1 cái
18 Van cổng BB DN200 (Nối với ống hiện trạng) Theo E - HSMT 1 cái
19 Van cổng BB DN150 (Nối với ống hiện trạng) Theo E - HSMT 1 cái
20 Mối nối mềm EB DN200 (Nối với ống hiện trạng) Theo E - HSMT 1 cái
21 Mối nối mềm EB DN150 (Nối với ống hiện trạng) Theo E - HSMT 1 cái
22 Ống thép hàn DN200 Theo E - HSMT 0,02 100m
23 Ống thép hàn DN150 Theo E - HSMT 0,02 100m
24 Dây tiếp địa 1x6mm2 Theo E - HSMT 4,5 m
25 Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m Theo E - HSMT 3 cọc
26 Ống HDPE DN50, PN10, PE100 Theo E - HSMT 0,3 100m
27 Cút HDPE DN50/90 Theo E - HSMT 3 cái
28 Ống HDPE D110, PN10, PE100 Theo E - HSMT 0,07 100m
29 Van cổng BB DN100 Theo E - HSMT 1 cái
30 Mối nối mềm EB DN100 (Dùng cho ống HDPE) Theo E - HSMT 1 cái
31 Đầu nối bằng bích D110 Theo E - HSMT 0,5 cái
32 Vành bích thép D110 Theo E - HSMT 0,5 cặp bích
33 Miệng khóa gang (bằng số lượng van) Theo E - HSMT 1 cái
34 Ống dựng UPVC DN110 (bằng số lượng van) Theo E - HSMT 1 cái
35 Van cổng BB DN100 Theo E - HSMT 1 cái
36 Mối nối mềm EB DN100 (Nối với ống hiện trạng) Theo E - HSMT 2 cái
37 Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống d=100mm (Bằng số MNM DN200 nối với ống hiện trạng) Theo E - HSMT 2 mối
38 Miệng khóa gang (bằng số van bổ sung) Theo E - HSMT 1 cái
39 Ống dựng UPVC DN110 (bằng số van bổ sung) Theo E - HSMT 1 cái
40 Miệng khóa gang Theo E - HSMT 1 cái
41 Ống dựng UPVC DN110 Theo E - HSMT 1 cái
42 Nước xúc xả, thử áp lực Theo E - HSMT 0,9003 m3
43 Nhân công phục vụ xúc xả ống Theo E - HSMT 2 công
44 Ô tô 5 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Theo E - HSMT 1 ca
45 Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Theo E - HSMT 1 ca
46 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm Theo E - HSMT 0,07 100m
47 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm Theo E - HSMT 0,07 100m
DA DMA4 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống phân phối - Phần công nghệ trụ cứu hỏa
1 Van cổng BB DN100 Theo E - HSMT 3 cái
2 Đồng hồ cơ BB DN100 Theo E - HSMT 3 cái
3 Mối nối mềm EB DN100 Theo E - HSMT 3 cái
4 Trụ cứu hỏa DN100 Theo E - HSMT 3 cái
5 Miệng khóa gang Theo E - HSMT 3 bộ
6 Cút UU DN100x45o-ST Theo E - HSMT 6 cái
7 Cút BB DN100x90o-ST Theo E - HSMT 3 cái
8 Cút UU DN100x90o-ST Theo E - HSMT 3 cái
9 Ống DN100-ST Theo E - HSMT 0,063 100m
10 Bích rỗng BB DN100-ST Theo E - HSMT 7,5 cặp bích
11 Ống dựng UPVC DN110 Theo E - HSMT 3 cái
DB DMA4 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống phân phối -Phần xây dựng và hoàn trả làm ngày
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Theo E - HSMT 4,98 100m
2 Cắt mặt đường BTXM dày 7cm Theo E - HSMT 143,6 10m
3 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm Theo E - HSMT 1,743 100m2
4 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm Theo E - HSMT 1,743 100m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E - HSMT 100,52 m3
6 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IV (Phá CPDD dưới đường nhựa) Theo E - HSMT 15,687 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV (Phá CPDD dưới đường nhựa) Theo E - HSMT 0,6275 100m3
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E - HSMT 158,2 m2
9 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - VC phế thải ccự ly vận chuyển 70m Theo E - HSMT 194,481 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E - HSMT 1,9448 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 1,9448 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 1,9448 100m3
13 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E - HSMT 489,4896 m3
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo E - HSMT 1,6624 100m3
15 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại (70m) Theo E - HSMT 655,7296 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E - HSMT 6,5573 100m3
17 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E - HSMT 6,5573 100m3
18 Vận chuyển đất tiếp cự ly 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E - HSMT 6,5573 100m3
19 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo E - HSMT 63,8138 m3
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo E - HSMT 5,7432 100m3
21 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo E - HSMT 638,138 m3
22 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (60m) Theo E - HSMT 638,138 m3
23 Cắt mặt đường BTXM dày 7cm Theo E - HSMT 9,308 10m
24 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E - HSMT 11,7389 m3
25 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E - HSMT 14,4 m2
26 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (VC phế thải 70m) Theo E - HSMT 11,8829 m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,1188 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,1188 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,1188 100m3
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo E - HSMT 73,1967 m3
31 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo E - HSMT 0,1416 100m3
32 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại (vận chuyển đất đào 70m) Theo E - HSMT 87,3567 m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E - HSMT 0,8736 100m3
34 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E - HSMT 0,8736 100m3
35 Vận chuyển đất tiếp cự ly 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E - HSMT 0,8736 100m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo E - HSMT 1,868 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo E - HSMT 1,92 m3
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo E - HSMT 0,0039 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo E - HSMT 0,1935 tấn
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E - HSMT 0,1072 100m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo E - HSMT 3,9168 m3
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo E - HSMT 0,0051 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo E - HSMT 0,495 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo E - HSMT 0,0444 tấn
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo E - HSMT 1,4515 100m2
46 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo E - HSMT 0,3836 m3
47 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo E - HSMT 0,0903 tấn
48 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo E - HSMT 0,0344 100m2
49 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo E - HSMT 3 cấu kiện
50 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo E - HSMT 7,5866 m3
51 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo E - HSMT 0,6828 100m3
52 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm (VCTC cát đắp + bê tông hố van) Theo E - HSMT 83,9544 m3
53 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (VCTC cát đắp + bê tông hố van) 60m tiếp theo Theo E - HSMT 83,9544 m3
54 Nắp ga gang Theo E - HSMT 3 cái
55 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Theo E - HSMT 0,508 100m
56 Cắt mặt đường BTXM dày 7cm Theo E - HSMT 13,14 10m
57 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm Theo E - HSMT 0,2299 100m2
58 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm Theo E - HSMT 0,2299 100m2
59 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E - HSMT 10,758 m3
60 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp IV (Phá lớp CPDD dưới đường nhựa) Theo E - HSMT 2,0691 m3
61 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV (Phá lớp CPDD dưới đường nhựa) Theo E - HSMT 0,0828 100m3
62 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E - HSMT 29,13 m2
63 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải 70m Theo E - HSMT 23,234 m3
64 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,2323 100m3
65 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,2323 100m3
66 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,2323 100m3
67 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo E - HSMT 125,6681 m3
68 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo E - HSMT 0,4056 100m3
69 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại (vận chuyển đất đào 70m) (Khối lượng bằng KL đào) Theo E - HSMT 166,2281 m3
70 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E - HSMT 1,6623 100m3
71 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 1,6623 100m3
72 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 1,6623 100m3
73 Đệm cát vàng Theo E - HSMT 0,136 m3
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo E - HSMT 4,268 m3
75 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo E - HSMT 12,697 m3
76 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E - HSMT 0,9847 100m2
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo E - HSMT 0,1985 tấn
78 Đai giữ ống Theo E - HSMT 48 cái
79 Bu lông Theo E - HSMT 96 cái
80 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo E - HSMT 13,5663 m3
81 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo E - HSMT 1,221 100m3
82 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm (VCTC cát đắp + bê tông gối đỡ) Theo E - HSMT 166,228 m3
83 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (VCTC cát đắp + bê tông gối đỡ 60m tiếp theo) Theo E - HSMT 166,228 m3
84 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo E - HSMT 123,0169 m3
85 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - VC bê tông hoàn trả Theo E - HSMT 123,0169 m3
86 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - VC bê tông hoàn trả 60m Theo E - HSMT 123,0169 m3
87 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo E - HSMT 0,6126 100m3
88 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo E - HSMT 0,3063 100m3
89 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo E - HSMT 2,0419 100m2
90 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 Theo E - HSMT 2,0419 100m2
91 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo E - HSMT 2,0419 100m2
92 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm Theo E - HSMT 2,0419 100m2
93 Đắp cát vàng đệm dưới hè gạch block Theo E - HSMT 20,173 m3
94 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng) Theo E - HSMT 161,384 m2
95 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (Mua mới) Theo E - HSMT 40,346 m2
DC DMA4 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống phân phối - Phần xây dựng và hoàn trả làm đêm
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Theo E - HSMT 0,14 100m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm Theo E - HSMT 0,049 100m2
3 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm Theo E - HSMT 0,049 100m2
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp IV (phá CPDD dưới đường nhựa) Theo E - HSMT 0,441 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV (Phá CPDD dưới đường nhựa) Theo E - HSMT 0,0176 100m3
6 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - VC phế thải ccự ly vận chuyển 70m Theo E - HSMT 2,597 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,026 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,026 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,026 100m3
10 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E - HSMT 0,5628 m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo E - HSMT 0,0225 100m3
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo E - HSMT 0,2748 m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo E - HSMT 0,0247 100m3
14 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại (70m) Theo E - HSMT 0,5628 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II (Bằng KL đất đào lên) Theo E - HSMT 0,0056 100m3
16 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E - HSMT 0,0056 100m3
17 Vận chuyển đất tiếp cự ly 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E - HSMT 0,0056 100m3
18 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Theo E - HSMT 0,28 100m
19 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm Theo E - HSMT 0,2108 100m2
20 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm Theo E - HSMT 0,2108 100m2
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp IV (Phá CPDD dưới đường nhựa) Theo E - HSMT 1,8972 m3
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV (Phá CPDD dưới đường nhựa) Theo E - HSMT 0,0759 100m3
23 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (VC phế thải 70m) Theo E - HSMT 11,17 m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,1117 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,1117 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,1117 100m3
27 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo E - HSMT 4,4064 m3
28 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo E - HSMT 0,1763 100m3
29 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại (vận chuyển đất đào 70m) Theo E - HSMT 22,032 m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II (Bằng KL đất đào lên) Theo E - HSMT 0,2203 100m3
31 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E - HSMT 0,2203 100m3
32 Vận chuyển đất tiếp cự ly 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E - HSMT 0,2203 100m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo E - HSMT 0,719 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo E - HSMT 1,3775 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo E - HSMT 0,0024 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo E - HSMT 0,0553 tấn
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E - HSMT 0,0396 100m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo E - HSMT 2,448 m3
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo E - HSMT 0,0024 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo E - HSMT 0,3054 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo E - HSMT 0,0394 tấn
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo E - HSMT 0,2448 100m2
43 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo E - HSMT 0,5176 m3
44 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo E - HSMT 0,0552 tấn
45 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo E - HSMT 0,0331 100m2
46 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo E - HSMT 3 cấu kiện
47 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo E - HSMT 1,5634 m3
48 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo E - HSMT 0,1407 100m3
49 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm (VCTC cát đắp + bê tông hố van) Theo E - HSMT 20,6961 m3
50 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (VCTC cát đắp + bê tông hố van) 60m tiếp theo Theo E - HSMT 20,6961 m3
51 Nắp ga gang Theo E - HSMT 1 cái
52 Lắp nắp ga gang Theo E - HSMT 1 cái
53 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo E - HSMT 0,0779 100m3
54 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo E - HSMT 0,039 100m3
55 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo E - HSMT 0,2182 100m2
56 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 Theo E - HSMT 0,2182 100m2
57 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo E - HSMT 0,2182 100m2
58 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm Theo E - HSMT 0,2182 100m2
DD DMA4 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống phân phối - Phần xây dựng và hoàn trả trụ cứu hỏa
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Theo E - HSMT 0,9 100m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm Theo E - HSMT 0,045 100m2
3 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm Theo E - HSMT 0,045 100m2
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E - HSMT 14,52 m2
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,405 m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0162 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,5255 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,5255 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,5255 100m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo E - HSMT 19,566 m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo E - HSMT 0,0223 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E - HSMT 0,218 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,218 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,218 100m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo E - HSMT 1,2 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo E - HSMT 1,944 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo E - HSMT 0,0045 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo E - HSMT 0,2184 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E - HSMT 0,0216 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo E - HSMT 1,872 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo E - HSMT 0,0675 tấn
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo E - HSMT 0,1872 100m2
23 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo E - HSMT 0,9742 m3
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo E - HSMT 0,1599 tấn
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo E - HSMT 0,0475 100m2
26 Nắp hố ga 900x900x40 Theo E - HSMT 3 cái
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo E - HSMT 3 cái
28 Lắp đặt nắp hố ga Theo E - HSMT 3 cái
29 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo E - HSMT 1,222 m3
30 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo E - HSMT 0,11 100m3
31 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo E - HSMT 0,0135 100m3
32 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo E - HSMT 0,0068 100m3
33 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo E - HSMT 0,045 100m2
34 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 Theo E - HSMT 0,045 100m2
35 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo E - HSMT 0,045 100m2
36 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm Theo E - HSMT 0,045 100m2
37 Đắp cát vàng đệm móng Theo E - HSMT 1,728 m3
38 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL thay mới) Theo E - HSMT 3,456 m2
39 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL Tận dụng) Theo E - HSMT 13,824 m2
DE DMA4 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ làm ngày
1 Ống HDPE DN63, PN10, PE100 Theo E - HSMT 2,98 100m
2 Ống HDPE DN50, PN10, PE100 Theo E - HSMT 21,21 100m
3 Đai khởi thủy DN200/2" Theo E - HSMT 2 cái
4 Đai khởi thủy DN160/2" Theo E - HSMT 20 cái
5 Đai khởi thủy DN150/2" Theo E - HSMT 2 cái
6 Đai khởi thủy DN100/2" Theo E - HSMT 1 cái
7 Tê HDPE DN50x50 Theo E - HSMT 2 cái
8 Van cổng ren trong DN50 Theo E - HSMT 27 cái
9 Kép DN50-TTK Theo E - HSMT 27 cái
10 Nối chuyển DN63/2" Theo E - HSMT 13 cái
11 Nối chuyển DN50/2" Theo E - HSMT 14 cái
12 Tê HDPE DN63x63 Theo E - HSMT 3 cái
13 Tê HDPE DN63x50 Theo E - HSMT 48 cái
14 Tê HDPE DN50x50 Theo E - HSMT 40 cái
15 Cút HDPE DN63/90 Theo E - HSMT 30 cái
16 Cút HDPE DN50/90 Theo E - HSMT 81 cái
17 Côn HDPE D63/50 Theo E - HSMT 7 cái
18 Nút bịt HDPE DN63 Theo E - HSMT 9 cái
19 Nút bịt HDPE DN50 Theo E - HSMT 102 cái
20 Măng sông PE DN63 Theo E - HSMT 6 cái
21 Măng sông PE DN50 Theo E - HSMT 42 cái
22 Nước xúc xả T=1h; V=1,5m/s Theo E - HSMT 32,582 m3
23 Nhân công phục vụ xúc xả ống Theo E - HSMT 2 công
24 Ô tô 5 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Theo E - HSMT 1 ca
25 Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Theo E - HSMT 1 ca
26 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm Theo E - HSMT 2,98 100m
27 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Theo E - HSMT 21,21 100m
DF DMA4 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ làm ngày đường vành đai 2
1 Ống HDPE DN50, PN10, PE100 Theo E - HSMT 0,16 100m
2 Đai khởi thủy DN160/2" Theo E - HSMT 1 cái
3 Van cổng ren trong DN50 Theo E - HSMT 1 cái
4 Kép DN50-TTK Theo E - HSMT 1 cái
5 Nối chuyển DN63/2" Theo E - HSMT 1 cái
6 Tê HDPE DN63x50 Theo E - HSMT 1 cái
7 Cút HDPE DN63/90 Theo E - HSMT 2 cái
8 Côn HDPE D63/50 Theo E - HSMT 1 cái
9 Nút bịt HDPE DN63 Theo E - HSMT 1 cái
10 Nút bịt HDPE DN50 Theo E - HSMT 3 cái
11 Nước xúc xả T=1h; V=1,5m/s Theo E - HSMT 0,201 m3
12 Nhân công phục vụ xúc xả ống Theo E - HSMT 2 công
13 Ô tô 5 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Theo E - HSMT 1 ca
14 Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Theo E - HSMT 1 ca
15 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Theo E - HSMT 0,16 100m
DG DMA4 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống dịch vụ - Phần xây dựng và hoàn trả làm ngày
1 Cắt mặt đường BTXM dày 7cm Theo E - HSMT 463 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E - HSMT 185,2 m3
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E - HSMT 41,6 m2
4 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (106m) Theo E - HSMT 185,616 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E - HSMT 1,8562 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 1,8562 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 1,8562 100m3
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E - HSMT 259,455 m3
9 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại (106m) Theo E - HSMT 259,455 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E - HSMT 2,5946 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 2,5946 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 2,5946 100m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo E - HSMT 254,364 m3
14 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm (VCTC cát đắp) Theo E - HSMT 254,364 m3
15 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (VCTC cát đắp 96m tiếp theo) Theo E - HSMT 254,364 m3
16 Cắt mặt đường BTXM dày 7cm Theo E - HSMT 12,32 10m
17 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E - HSMT 7,92 m3
18 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E - HSMT 5,4 m2
19 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo Theo E - HSMT 7,974 m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0797 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0797 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0797 100m3
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo E - HSMT 57,69 m3
24 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (106m) Theo E - HSMT 57,69 m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E - HSMT 0,5769 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,5769 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,5769 100m3
28 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (bằng khối lượng đất đào lên) Theo E - HSMT 57,69 m3
29 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo E - HSMT 57,69 m3
30 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (96m) Theo E - HSMT 57,69 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo E - HSMT 193,92 m3
32 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo E - HSMT 193,92 m3
33 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (96m) Theo E - HSMT 193,92 m3
34 Đắp cát vàng đệm dưới hè gạch block Theo E - HSMT 4,7 m3
35 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm - Phần lát gạch tận dụng Theo E - HSMT 37,6 m2
36 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm - Phần vật liệu thay mới Theo E - HSMT 9,4 m2
DH DMA4 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống dịch vụ - Phần xây dựng và hoàn trả làm làm ngày đường vành đai 2
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E - HSMT 6,4 m2
2 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo Theo E - HSMT 0,064 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0006 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0006 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0006 100m3
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E - HSMT 2,52 m3
7 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (106m) Theo E - HSMT 2,52 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E - HSMT 0,0252 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,0252 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,0252 100m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo E - HSMT 2,4886 m3
12 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo E - HSMT 2,4886 m3
13 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (96m) Theo E - HSMT 2,4886 m3
14 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E - HSMT 1,8 m2
15 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IV (VCTC phế thải 106m) Theo E - HSMT 0,018 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,018 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,018 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,018 100m3
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo E - HSMT 2,07 m3
20 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại (106m) Theo E - HSMT 2,07 m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E - HSMT 0,0207 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,0207 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,0207 100m3
24 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo E - HSMT 2,07 m3
25 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo E - HSMT 2,07 m3
26 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (96m) Theo E - HSMT 2,07 m3
27 Đắp cát vàng đệm dưới hè gạch block Theo E - HSMT 0,82 m3
28 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm - Phần lát gạch tận dụng Theo E - HSMT 6,56 m2
29 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm - Phần lát mới Theo E - HSMT 1,64 m2
DI DMA4 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Khách hàng tư nhân - Đấu trả khách hàng - Phần công nghệ
1 Tháo dỡ và lắp đặt mới Đai khởi thủy DN63x25 (Thay 100%) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 49 cái
2 Tháo dỡ và lắp đặt mới Đai khởi thủy DN50x25 (Thay 100%) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 196 cái
3 Lắp mới đai khởi thủy DN63x25 thay tê DN63x32 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 129 cái
4 Lắp mới đai khởi thủy DN50x25 thay tê DN50x32 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 644 cái
5 Lắp mới đai khởi thủy DN63x25 thay tê DN63x25 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 129 cái
6 Lắp mới đai khởi thủy DN50x25 thay tê DN50x25 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 645 cái
7 Tháo dỡ và lắp đặt Tê khởi thủy hiện trạng giữ lại (chỉ thay gioăng) DN63x32 Theo E - HSMT 50 cái
8 Tháo dỡ và lắp đặt Tê khởi thủy hiện trạng giữ lại (chỉ thay gioăng) DN50x32 Theo E - HSMT 248 cái
9 Tháo dỡ và lắp đặt Tê khởi thủy hiện trạng giữ lại (chỉ thay gioăng) DN63x25 Theo E - HSMT 50 cái
10 Tháo dỡ và lắp đặt Tê khởi thủy hiện trạng giữ lại (chỉ thay gioăng) DN50x25 Theo E - HSMT 249 cái
11 Gioăng vòng kẹp DN63 (thay 100%) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 199 cái
12 Gioăng vòng kẹp DN50 (thay 100%) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 994 cái
13 Gioăng vòng kẹp DN32 (thay 100%) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 298 cái
14 Gioăng vòng kẹp DN25 (thay 100%) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 298 cái
15 Tháo dỡ và lắp đặt Côn thu DN32x25 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 331 cái
16 Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN25 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 2.289 cái
17 Tháo dỡ và lắp đặt Cút PE 25x25 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 2.455 cái
18 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Theo E - HSMT 45,78 100m
19 Nước súc xả, thử áp lực: T=1h, V=1,5m/s (tận dụng nước súc xả để thứ áp luôn) Theo E - HSMT 14,3749 m3
DJ DMA4 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Khách hàng tư nhân - Đấu trả khách hàng - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Cắt mặt đường BTXM dày 7cm Theo E - HSMT 853,4 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E - HSMT 239,85 m3
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E - HSMT 267,75 m2
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E - HSMT 202,375 m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E - HSMT 87,6375 m3
6 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - VC phế thải (69m) Theo E - HSMT 242,5275 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E - HSMT 2,4253 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 2,4253 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 2,4253 100m3
10 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Theo E - HSMT 290,0125 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E - HSMT 2,9001 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E - HSMT 2,9001 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E - HSMT 2,9001 100m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo E - HSMT 1,8075 100m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo E - HSMT 0,5448 100m3
16 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo E - HSMT 26,1372 m3
17 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo E - HSMT 261,372 m3
18 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 59m tiếp theo Theo E - HSMT 261,372 m3
19 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo E - HSMT 239,85 m3
20 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 59m tiếp theo Theo E - HSMT 239,85 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo E - HSMT 239,85 m3
22 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo E - HSMT 26,775 m3
23 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 59m tiếp theo Theo E - HSMT 26,775 m3
24 Đắp cát vàng đệm dưới hè gạch block Theo E - HSMT 26,775 m3
25 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (VL thay mới) Theo E - HSMT 53,55 m2
26 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (VL tận dụng) Theo E - HSMT 214,2 m2
DK DMA4 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống phân phối - Phần công nghệ làm ngày
1 Tháo dỡ, lắp đặt ống DN200-gang, đoạn ống dài 6m Theo E - HSMT 13,3333 đoạn ống
2 Tháo dỡ, Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống d=200mm Theo E - HSMT 13,3333 mối nối
3 Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D150mm Theo E - HSMT 10 đoạn ống
4 Tháo dỡ, Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống d=150mm Theo E - HSMT 10 mối nối
5 Tháo dỡ, lắp đặt ống DN100-gang, đoạn ống dài 6m Theo E - HSMT 18,3333 đoạn ống
6 Tháo dỡ, nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính 100mm Theo E - HSMT 18,3333 mối nối
7 Mối nối mềm EE DN200 Theo E - HSMT 16 cái
8 Mối nối mềm EE DN150 Theo E - HSMT 12 cái
9 Mối nối mềm EE DN100 Theo E - HSMT 31 cái
10 Lắp đặt cút gang EE DN100/90 Theo E - HSMT 1 cái
11 Lắp đặt cút gang EE DN100/45 Theo E - HSMT 1 cái
12 Lắp đặt cút gang EE DN100/22,5 Theo E - HSMT 1 cái
13 Lắp đặt Tê gang EE DN100/100 Theo E - HSMT 1 cái
14 Lắp đặt Đoạn ống gang UU DN100, l=1,0m Theo E - HSMT 9 cái
15 Tháo dỡ, lắp đặt Đoạn ống gang UU DN200, l=1,0m Theo E - HSMT 3 cái
16 Tháo dỡ, lắp đặt Đoạn ống gang UU DN150, l=1,0m Theo E - HSMT 1 cái
17 Tháo dỡ, lắp đặt Đoạn ống gang UU DN100, l=1,0m Theo E - HSMT 2 cái
18 Măng sông nối nhanh EE DN200 Theo E - HSMT 6 cái
19 Măng sông nối nhanh EE DN150 Theo E - HSMT 2 cái
20 Măng sông nối nhanh EE DN100 Theo E - HSMT 4 cái
21 Tháo dỡ, lắp đặt van DN200 lắp tạm thử áp lực (khấu hao 25%) Theo E - HSMT 1 cái
22 Tháo dỡ, lắp đặt van DN150 lắp tạm thử áp lực (khấu hao 25%) Theo E - HSMT 1 cái
23 Tháo dỡ, lắp đặt mối nối mềm EB DN200 Theo E - HSMT 2 cái
24 Tháo dỡ, lắp đặt Mối nối mềm EB DN150 (khấu hao 25%) Theo E - HSMT 2 cái
25 Tháo dỡ, lắp đặt bích thép đặc dn200 Theo E - HSMT 1 cặp bích
26 Tháo dỡ, lắp đặt bích thép đặc dn150 Theo E - HSMT 1 cặp bích
27 Tháo dỡ, lắp đặt bích thép đặc dn100 Theo E - HSMT 1 cặp bích
28 Tháo dỡ, lắp đặt mối nối mềm EB DN200 Theo E - HSMT 2 cái
29 Tháo dỡ, lắp đặt mối nối mềm EB DN150 Theo E - HSMT 2 cái
30 Tháo dỡ, lắp đặt mối nối mềm EB DN100 Theo E - HSMT 2 cái
31 Cắt ống gang DN200 Theo E - HSMT 4 mối
32 Cắt ống gang DN150 Theo E - HSMT 4 mối
33 Cắt ống gang D100 Theo E - HSMT 11 mối
34 Mối nối mềm EE DN200 Theo E - HSMT 4 cái
35 Mối nối mềm EE DN150 Theo E - HSMT 4 cái
36 Mối nối mềm EE DN100 Theo E - HSMT 2 cái
37 Nước xúc xả + thử áp Theo E - HSMT 506,2002 m3
38 Nhân công phục vụ xúc xả ống Theo E - HSMT 12 công
39 Ô tô 5 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Theo E - HSMT 6 ca
40 Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Theo E - HSMT 6 ca
41 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=200mm Theo E - HSMT 38,04 100m
42 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm Theo E - HSMT 19,71 100m
43 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Theo E - HSMT 37,65 100m
44 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=200mm Theo E - HSMT 38,04 100m
45 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=150mm Theo E - HSMT 19,71 100m
46 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm Theo E - HSMT 37,65 100m
DL DMA4 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống phân phối - Phần công nghệ làm đêm
1 Tháo dỡ, lắp đặt ống DN200-gang, đoạn ống dài 6m Theo E - HSMT 2,8333 đoạn ống
2 Tháo dỡ, Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống d=200mm Theo E - HSMT 2,8333 mối nối
3 Mối nối mềm EE DN200 Theo E - HSMT 4 cái
4 Tháo dỡ, lắp đặt Đoạn ống gang UU DN100, l=1,0m Theo E - HSMT 1 cái
5 Tháo dỡ, lắp đặt van DN200 lắp tạm thử áp lực (khấu hao 25%) Theo E - HSMT 2 cái
6 Tháo dỡ, lắp đặt mối nối mềm EB DN200 Theo E - HSMT 4 cái
7 Cắt ống gang DN200 Theo E - HSMT 4 mối
8 Mối nối mềm EE DN200 Theo E - HSMT 4 cái
9 Nước xúc xả + thử áp Theo E - HSMT 72,1384 m3
10 Nhân công phục vụ xúc xả ống Theo E - HSMT 12 công
11 Ô tô 5 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Theo E - HSMT 6 ca
12 Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Theo E - HSMT 6 ca
13 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=200mm Theo E - HSMT 7,29 100m
14 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Theo E - HSMT 3,66 100m
15 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=200mm Theo E - HSMT 7,29 100m
16 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm Theo E - HSMT 3,66 100m
DM DMA4 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống phân phối - Phần xây dựng và hoàn trả làm ngày
1 Cắt mặt đường BTXM Theo E - HSMT 35,84 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E - HSMT 24,64 m3
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E - HSMT 100,4 m2
4 Vận chuyển phần đường + 20% gạch block phá dỡ 41m tiếp theo bằng thủ công Theo E - HSMT 25,644 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,2564 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,2564 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,2564 100m3
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E - HSMT 142,2647 m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo E - HSMT 59,67 m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo E - HSMT 19,1895 m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo E - HSMT 1,7271 100m3
12 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II (41m) Theo E - HSMT 201,9347 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E - HSMT 2,0193 100m3
14 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E - HSMT 2,0193 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E - HSMT 2,0193 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo E - HSMT 0,0153 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo E - HSMT 0,3816 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E - HSMT 0,0873 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo E - HSMT 1,0707 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo E - HSMT 0,0175 m3
21 Đai giữ ống Theo E - HSMT 6 cái
22 Bu lông Theo E - HSMT 12 cái
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo E - HSMT 24,64 m3
24 Đệm cát vàng dưới hè gạch block Theo E - HSMT 10,04 m3
25 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (VL thay mới) Theo E - HSMT 20,08 m2
26 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (VL tận dụng) Theo E - HSMT 80,32 m2
27 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát xây dựng Theo E - HSMT 203,465 m3
28 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát xây dựng vận chuyển tiếp cự ly 31m Theo E - HSMT 203,465 m3
29 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Vật liệu bê tông Theo E - HSMT 24,64 m3
30 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Vật liệu bê tông, vận chuyển tiếp cự ly 31m Theo E - HSMT 24,64 m3
DN DMA4 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống phân phối - Phần xây dựng và hoàn trả làm đêm
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Theo E - HSMT 0,62 100m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm Theo E - HSMT 0,209 100m2
3 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm Theo E - HSMT 0,209 100m2
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV Theo E - HSMT 9,405 m3
5 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải cự ly 41m Theo E - HSMT 11,077 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,1108 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,1108 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,1108 100m3
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E - HSMT 6,3002 m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo E - HSMT 8,73 m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo E - HSMT 1,503 m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo E - HSMT 0,1353 100m3
13 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Vận chuyển đất đào cự ly 41m Theo E - HSMT 15,0302 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E - HSMT 0,1503 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E - HSMT 0,1503 100m3
16 Vận chuyển đất tiếp cự ly 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E - HSMT 0,1503 100m3
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo E - HSMT 0,0314 100m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo E - HSMT 0,0627 100m3
19 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo E - HSMT 0,209 100m2
20 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 Theo E - HSMT 0,209 100m2
21 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo E - HSMT 0,209 100m2
22 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm Theo E - HSMT 0,209 100m2
23 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát xây dựng Theo E - HSMT 15,03 m3
24 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát xây dựng vận chuyển tiếp với cự ly 31m Theo E - HSMT 15,03 m3
DO DMA4 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ làm ngày
1 Tháo dỡ và lắp đặt Ống HDPE DN63 Theo E - HSMT 17,84 100m
2 Tháo dỡ và lắp đặt Ống HDPE DN50 Theo E - HSMT 21,61 100m
3 Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN200/2" Theo E - HSMT 10 cái
4 Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN150/2" Theo E - HSMT 5 cái
5 Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN100/2" Theo E - HSMT 33 cái
6 Tháo dỡ và lắp đặt Van cổng ren trong DN50 Theo E - HSMT 48 cái
7 Tháo dỡ và lắp đặt kép TTK DN50 Theo E - HSMT 48 cái
8 Ống dựng UPVC DN110 Theo E - HSMT 106 cái
9 Miệng khóa gang Theo E - HSMT 106 cái
10 Nối chuyển DN63/2" Theo E - HSMT 36 cái
11 Nối chuyển DN50/2" Theo E - HSMT 45 cái
12 Tháo dỡ và lắp đặt Cút HDPE DN63/90 (Cút thay thế theo đai khởi thủy) Theo E - HSMT 72 cái
13 Tháo dỡ và lắp đặt Cút HDPE DN50/90 (Cút thay thế theo đai khởi thủy) Theo E - HSMT 90 cái
14 Tháo dỡ và lắp đặt Tê HDPE DN63x63 Theo E - HSMT 8 cái
15 Tháo dỡ và lắp đặt Tê HDPE DN63x50 Theo E - HSMT 12 cái
16 Tháo dỡ và lắp đặt Tê HDPE DN50x50 Theo E - HSMT 37 cái
17 Tháo dỡ và lắp đặt Cút HDPE DN63/90 (Thay thế cút hiện trạng) Theo E - HSMT 40 cái
18 Tháo dỡ và lắp đặt Cút HDPE DN50/90 (Thay thế cút hiện trạng) Theo E - HSMT 34 cái
19 Tháo dỡ và lắp đặt Côn HDPE D63/50 Theo E - HSMT 9 cái
20 Tháo dỡ và lắp đặt Nút bịt HDPE DN63 Theo E - HSMT 20 cái
21 Tháo dỡ và lắp đặt Nút bịt HDPE DN50 Theo E - HSMT 65 cái
22 Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông PE DN63 Theo E - HSMT 36 cái
23 Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông PE DN50 Theo E - HSMT 44 cái
24 Măng sông PE DN63 Theo E - HSMT 111 cái
25 Măng sông PE DN50 Theo E - HSMT 140 cái
26 Măng sông PE DN63 Theo E - HSMT 23 cái
27 Măng sông PE DN50 Theo E - HSMT 26 cái
28 Nút bịt PE DN63 Theo E - HSMT 46 cái
29 Nút bịt PE DN50 Theo E - HSMT 52 cái
30 Nước xúc xả + thử áp Theo E - HSMT 148,9077 m3
31 Nhân công phục vụ xúc xả ống Theo E - HSMT 10 công
32 Ô tô 5 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Theo E - HSMT 5 ca
33 Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Theo E - HSMT 5 ca
34 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm Theo E - HSMT 100,29 100m
35 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Theo E - HSMT 126,57 100m
DP DMA4 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ làm đêm
1 Tháo dỡ và lắp đặt Ống HDPE DN50 Theo E - HSMT 0,75 100m
2 Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN200/2" Theo E - HSMT 1 cái
3 Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN150/2" Theo E - HSMT 1 cái
4 Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN100/2" Theo E - HSMT 3 cái
5 Tháo dỡ và lắp đặt Van cổng ren trong DN50 Theo E - HSMT 5 cái
6 Tháo dỡ và lắp đặt kép TTK DN50 Theo E - HSMT 5 cái
7 Ống dựng UPVC DN110 Theo E - HSMT 9 cái
8 Miệng khóa gang Theo E - HSMT 9 cái
9 Nối chuyển DN63/2" Theo E - HSMT 3 cái
10 Nối chuyển DN50/2" Theo E - HSMT 4 cái
11 Tháo dỡ và lắp đặt Cút HDPE DN63/90 (Cút thay thế theo đai khởi thủy) Theo E - HSMT 6 cái
12 Tháo dỡ và lắp đặt Cút HDPE DN50/90 (Cút thay thế theo đai khởi thủy) Theo E - HSMT 10 cái
13 Tháo dỡ và lắp đặt Côn HDPE D63/50 Theo E - HSMT 1 cái
14 Tháo dỡ và lắp đặt Nút bịt HDPE DN50 Theo E - HSMT 1 cái
15 Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông PE DN50 Theo E - HSMT 2 cái
16 Măng sông PE DN63 Theo E - HSMT 8 cái
17 Măng sông PE DN50 Theo E - HSMT 7 cái
18 Măng sông PE DN63 Theo E - HSMT 2 cái
19 Măng sông PE DN50 Theo E - HSMT 2 cái
20 Nút bịt PE DN63 Theo E - HSMT 4 cái
21 Nút bịt PE DN50 Theo E - HSMT 4 cái
22 Nước xúc xả + thử áp Theo E - HSMT 9,5574 m3
23 Nhân công phục vụ xúc xả ống Theo E - HSMT 10 công
24 Ô tô 5 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Theo E - HSMT 5 ca
25 Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Theo E - HSMT 5 ca
26 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm Theo E - HSMT 7,62 100m
27 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Theo E - HSMT 6,42 100m
DQ DMA4 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ làm ngày đường vành đai 2
1 Tháo dỡ và lắp đặt Ống HDPE DN63 Theo E - HSMT 0,54 100m
2 Tháo dỡ và lắp đặt Ống HDPE DN50 Theo E - HSMT 0,53 100m
3 Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN150/2" Theo E - HSMT 1 cái
4 Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN100/2" Theo E - HSMT 1 cái
5 Tháo dỡ và lắp đặt Van cổng ren trong DN50 Theo E - HSMT 2 cái
6 Tháo dỡ và lắp đặt kép TTK DN50 Theo E - HSMT 2 cái
7 Ống dựng UPVC DN110 Theo E - HSMT 25 cái
8 Miệng khóa gang Theo E - HSMT 4 cái
9 Nối chuyển DN63/2" Theo E - HSMT 1 cái
10 Nối chuyển DN50/2" Theo E - HSMT 2 cái
11 Tháo dỡ và lắp đặt Cút HDPE DN63/90 (Cút thay thế theo đai khởi thủy) Theo E - HSMT 2 cái
12 Tháo dỡ và lắp đặt Cút HDPE DN50/90 (Cút thay thế theo đai khởi thủy) Theo E - HSMT 4 cái
13 Tháo dỡ và lắp đặt Tê HDPE DN63x63 Theo E - HSMT 1 cái
14 Tháo dỡ và lắp đặt Tê HDPE DN50x50 Theo E - HSMT 2 cái
15 Tháo dỡ và lắp đặt Cút HDPE DN63/90 (Thay thế cút hiện trạng) Theo E - HSMT 2 cái
16 Tháo dỡ và lắp đặt Cút HDPE DN50/90 (Thay thế cút hiện trạng) Theo E - HSMT 2 cái
17 Tháo dỡ và lắp đặt Nút bịt HDPE DN50 Theo E - HSMT 3 cái
18 Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông PE DN63 Theo E - HSMT 1 cái
19 Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông PE DN50 Theo E - HSMT 1 cái
20 Măng sông PE DN63 Theo E - HSMT 3 cái
21 Măng sông PE DN50 Theo E - HSMT 4 cái
22 Măng sông PE DN50 Theo E - HSMT 2 cái
23 Nút bịt PE DN50 Theo E - HSMT 4 cái
24 Nước xúc xả + thử áp Theo E - HSMT 4,1074 m3
25 Nhân công phục vụ xúc xả ống Theo E - HSMT 4 công
26 Ô tô 5 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Theo E - HSMT 2 ca
27 Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Theo E - HSMT 2 ca
28 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm Theo E - HSMT 2,67 100m
29 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Theo E - HSMT 3,63 100m
DR DMA4 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống dịch vụ - Phần xây dựng và hoàn trả làm ngày
1 Cắt mặt đường BTXM Theo E - HSMT 785,32 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E - HSMT 320,24 m3
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E - HSMT 180,2 m2
4 Vận chuyển phần đường + 20% gạch block phá dỡ 69m tiếp theo bằng thủ công Theo E - HSMT 322,042 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E - HSMT 3,2204 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 3,2204 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 3,2204 100m3
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E - HSMT 414,4007 m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo E - HSMT 215,07 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E - HSMT 0,416 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo E - HSMT 5,44 m3
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo E - HSMT 606,0107 m3
13 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Vc đất đào cự ly 69m Theo E - HSMT 629,4707 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E - HSMT 6,2947 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E - HSMT 6,2947 100m3
16 Vận chuyển đất tiếp cự ly 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E - HSMT 6,2947 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo E - HSMT 320,24 m3
18 Đệm cát vàng dưới hè gạch block Theo E - HSMT 18,02 m3
19 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (VL thay mới) Theo E - HSMT 36,04 m2
20 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (VL tận dụng) Theo E - HSMT 144,16 m2
21 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát xây dựng Theo E - HSMT 624,031 m3
22 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát xây dựng vận chuyển tiếp 59m Theo E - HSMT 624,031 m3
23 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo E - HSMT 320,24 m3
24 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại vận chuyển tiếp cự ly 59m Theo E - HSMT 320,24 m3
DS DMA4 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống dịch vụ - Phần xây dựng và hoàn trả làm đêm
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Theo E - HSMT 3,556 100m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm Theo E - HSMT 0,954 100m2
3 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm Theo E - HSMT 0,954 100m2
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV Theo E - HSMT 42,93 m3
5 Vận chuyển phần đường phá dỡ 69m tiếp theo bằng thủ công Theo E - HSMT 50,562 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,5056 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,5056 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,5056 100m3
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E - HSMT 4,2558 m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo E - HSMT 63,026 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E - HSMT 0,0416 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo E - HSMT 0,544 m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo E - HSMT 66,7378 m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo E - HSMT 6,0064 100m3
15 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Vận chuyển đất đào cự ly 69m Theo E - HSMT 67,2818 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E - HSMT 0,6728 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,6728 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,6728 100m3
19 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo E - HSMT 0,1431 100m3
20 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo E - HSMT 0,2862 100m3
21 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo E - HSMT 0,954 100m2
22 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 Theo E - HSMT 0,954 100m2
23 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo E - HSMT 0,954 100m2
24 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm Theo E - HSMT 0,954 100m2
25 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát xây dựng Theo E - HSMT 66,738 m3
26 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát xây dựng vận chuyển tiếp cự ly 59m Theo E - HSMT 66,738 m3
DT DMA4 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống dịch vụ - Phần xây dựng và hoàn trả làm làm ngày đường vành đai 2
1 Cắt mặt đường BTXM Theo E - HSMT 14,58 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E - HSMT 6,14 m3
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E - HSMT 24,3 m2
4 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải Theo E - HSMT 6,383 m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E - HSMT 17,5776 m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo E - HSMT 11,465 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E - HSMT 0,018 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo E - HSMT 0,204 m3
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo E - HSMT 26,4086 m3
10 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II cự ly vận chuyển 69m Theo E - HSMT 29,0426 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E - HSMT 0,2904 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E - HSMT 0,2904 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E - HSMT 0,2904 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo E - HSMT 6,14 m3
15 Đệm cát vàng dưới hè gạch block Theo E - HSMT 2,43 m3
16 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (VL thay mới) Theo E - HSMT 4,86 m2
17 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (VL tận dụng) Theo E - HSMT 19,44 m2
18 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát xây dựng Theo E - HSMT 28,839 m3
19 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát xây dựng vận chuyển tiếp cự ly 59m Theo E - HSMT 28,839 m3
20 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Vật liệu bê tông Theo E - HSMT 6,14 m3
21 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Vật liệu bê tông vận chuyển tiếp cự ly 59m Theo E - HSMT 6,14 m3
DU DMA4 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng tư nhân - Đấu trả khách hàng - Phần công nghệ
1 Tê khởi thủy thay thế DN63x32 (thay tỷ lệ) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 6 cái
2 Tê khởi thủy thay thế DN50x32 (thay tỷ lệ) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 28 cái
3 Tê khởi thủy thay thế DN63x25 (thay tỷ lệ) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 6 cái
4 Tê khởi thủy thay thế DN50x25 (thay tỷ lệ) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 28 cái
5 Gioăng vòng kẹp DN63 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 22 cái
6 Gioăng vòng kẹp DN50 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 110 cái
7 Gioăng vòng kẹp DN32 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 33 cái
8 Gioăng vòng kẹp DN25 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 33 cái
9 Ống PE DN32 hiện trạng (1.0m ) (thử áp 3 lần) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 331 cái
10 Ống PE DN32 dự kiến thay thế (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 166 cái
11 Ống dịch vụ D63 (bù ống - 0.2m/hộ) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 10 cái
12 Ống dịch vụ D50 (bù ống - 0.2m/hộ) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 55 cái
13 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Theo E - HSMT 9,93 100m
14 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Theo E - HSMT 1,66 100m
15 Nước súc xả, thử áp lực: T=1h, V=1,5m/s (tận dụng nước súc xả để thứ áp luôn) Theo E - HSMT 3,089 m3
DV DMA4 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng tư nhân - Thay thế đồng hồ định kỳ - Phần công nghệ
1 Tháo dỡ và lắp đặt Cút chuyển PE 25x3/4'' ren ngoài (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 792 cái
2 Tháo dỡ và lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4'' (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 396 cái
3 Tháo dỡ và lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN15 (đồng hồ thay mới tích hợp van 1 chiều) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 396 cái
4 Tháo dỡ và lắp đặt đui đồng hồ DN15 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 396 cái
5 Tháo dỡ và lắp đặt Kép DN15 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 396 cái
6 Tháo dỡ và lắp đặt Côn thu TTK DN3/4x1/2" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 396 cái
7 Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN25 (02 đoạn/0.3m-1 đoạn / 1 hộ KH) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 793,3333 cái
8 Tháo dỡ và lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ: KT340x140x150 - inox, dày 1,5mm (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 396 cái
9 Vận chuyển vật tư từ kho đến công trường bằng ô tô tự đổ 10T Theo E - HSMT 1 ca
10 Trung chuyển vật tư, vật liệu bằng thủ công Theo E - HSMT 1 công
DW DMA4 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng tư nhân - Thay thế đồng hồ định kỳ - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Theo E - HSMT 63,36 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E - HSMT 6,0826 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E - HSMT 8,91 m3
4 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại cự ly 69m Theo E - HSMT 6,0826 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0608 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0608 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0608 100m3
8 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại cự ly 69m Theo E - HSMT 8,91 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E - HSMT 0,0891 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,0891 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,0891 100m3
12 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo E - HSMT 8,91 m3
13 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại Vc tiếp 59m Theo E - HSMT 8,91 m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo E - HSMT 0,0802 100m3
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo E - HSMT 8,91 m3
16 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Phần bê tông hoàn trả Theo E - HSMT 6,0826 m3
17 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Phần bê tông hoàn trả Vc tiếp 59m Theo E - HSMT 6,0826 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo E - HSMT 6,0826 m3
DX DMA4 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng tư nhân - Lắp đặt phụ kiện cụm đồng hồ khách hàng - Phần công nghệ
1 Tháo lăp, sử dụng lại đồng hồ DN15 Theo E - HSMT 2.017 cái
2 Tháo dỡ và lắp đặt đui đồng hồ DN15 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 2.017 cái
3 Tháo dỡ và lắp đặt Cút chuyển PE 25x3/4'' ren ngoài (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 4.034 cái
4 Tháo dỡ và lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4'' (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 2.017 cái
5 Tháo dỡ và lắp đặt Van 1 chiều DN15 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 2.017 cái
6 Tháo dỡ và lắp đặt Kép DN15 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 2.017 cái
7 Tháo dỡ và lắp đặt Côn thu TTK DN3/4x1/2" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 2.017 cái
8 Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN25 (02 đoạn/0.3m-1 đoạn / 1 hộ KH) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 4.033,3333 cái
9 Tháo dỡ và lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ: KT340x140x150 - inox, dày 1,5mm (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 2.059 cái
DY DMA4 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng tư nhân - Lắp đặt phụ kiện cụm đồng hồ khách hàng - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Cắt mặt đường BTXM Theo E - HSMT 164,8 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E - HSMT 15,8208 m3
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E - HSMT 105,472 m2
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E - HSMT 23,175 m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E - HSMT 33,7222 m3
6 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại cự ly 69m Theo E - HSMT 16,8755 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,1688 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,1688 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,1688 100m3
10 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II cự ly 69m Theo E - HSMT 56,8972 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E - HSMT 0,569 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,569 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,569 100m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo E - HSMT 0,2086 100m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo E - HSMT 0,2086 100m3
16 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo E - HSMT 4,635 m3
17 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát xây dựng Theo E - HSMT 46,35 m3
18 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát xây dựng vận chuyển tiếp 59m Theo E - HSMT 46,35 m3
19 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát xây dựng Theo E - HSMT 10,5472 m3
20 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát xây dựng vận chuyển tiếp 59m Theo E - HSMT 10,5472 m3
21 Đắp cát vàng đệm dưới hè gạch block Theo E - HSMT 10,5472 m3
22 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (VL thay mới) Theo E - HSMT 21,0944 m2
23 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (VL tận dụng) Theo E - HSMT 84,3776 m2
24 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo E - HSMT 15,8208 m3
25 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại, vận chuyển tiếp 59m Theo E - HSMT 15,8208 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo E - HSMT 15,8208 m3
DZ DMA4 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng tư nhân - Di chuyển và đấu trả cụm ĐHKH - Phần công nghệ
1 Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN21 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 2.455 cái
2 Tháo dỡ và lắp đặt Cút chuyển PE 25x3/4" ren trong (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 2.455 cái
3 Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông chuyển DN21x3/4" ren ngoài (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 2.455 cái
4 Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông chuyển DN21x1/2" ren trong (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 2.465 cái
EA DMA4 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng tư nhân - Di chuyển và đấu trả cụm ĐHKH - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Cắt mặt đường BTXM Theo E - HSMT 245,6 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E - HSMT 61,4 m3
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E - HSMT 307 m2
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E - HSMT 30,7 m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E - HSMT 76,75 m3
6 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo E - HSMT 64,47 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,6447 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,6447 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,6447 100m3
10 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Theo E - HSMT 107,45 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E - HSMT 0,307 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,307 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,307 100m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo E - HSMT 0,2725 100m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo E - HSMT 0,4107 100m3
16 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo E - HSMT 7,59 m3
17 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát xây dựng Theo E - HSMT 75,9 m3
18 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát xây dựng vận chuyển tiếp 59m Theo E - HSMT 75,9 m3
19 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát xây dựng Theo E - HSMT 30,7 m3
20 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát xây dựng vận chuyển tiếp 59m Theo E - HSMT 30,7 m3
21 Đắp cát vàng đệm dưới hè gạch block Theo E - HSMT 30,7 m3
22 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (vật liệu thay mới) Theo E - HSMT 61,4 m2
23 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (vật liệu tận dụng) Theo E - HSMT 245,6 m2
24 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo E - HSMT 61,4 m3
25 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại vận chuyển tiếp cự ly 59m Theo E - HSMT 61,4 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo E - HSMT 61,4 m3
EB DMA4 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng cơ quan - Đấu trả khách hàng - Phần công nghệ
1 Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN50x25 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1 cái
2 Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE D25 (2.0m /1 hộ KH) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1 cái
3 Tháo dỡ và lắp đặt Cút PE 25x25 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1 cái
4 Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE D40 (2.0m /1 hộ KH) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1 cái
5 Tháo dỡ và lắp đặt Cút 40x40 PE (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1 cái
6 Tháo dỡ và lắp đặt Tê DN63x50 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 2 cái
7 Tháo dỡ và lắp đặt Tê DN50x50 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1 cái
8 Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN50 (2.0m /1 hộ KH) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 3 cái
9 Tháo dỡ và lắp đặt Cút PE 50x50 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 3 cái
10 Nước súc xả (1 lần), thử áp lực (1 lần) Theo E - HSMT 0,0978 m3
11 Nhân công phục vụ công tác súc xả Theo E - HSMT 1 công
12 Vận chuyển vật tư từ kho đến công trường bằng ô tô tự đổ 10T Theo E - HSMT 1 ca
13 Trung chuyển vật tư, vật liệu bằng thủ công Theo E - HSMT 1 công
14 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Theo E - HSMT 0,02 100m
15 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Theo E - HSMT 0,02 100m
16 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Theo E - HSMT 0,06 100m
EC DMA4 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng cơ quan - Đấu trả khách hàng - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E - HSMT 2 m2
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E - HSMT 0,5 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Vc phế thải 69m Theo E - HSMT 0,02 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0002 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0002 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0002 100m3
7 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Vc đất đào 69m Theo E - HSMT 0,5 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E - HSMT 0,005 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,005 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,005 100m3
11 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển cát xây dựng Theo E - HSMT 2,922 m3
12 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Vc tiếp cát xây dựng 59m Theo E - HSMT 2,922 m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo E - HSMT 0,0026 100m3
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo E - HSMT 0,2922 m3
15 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển cát xây dựng Theo E - HSMT 0,2 m3
16 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Vc tiếp cát xây dựng 59m Theo E - HSMT 0,2 m3
17 Đắp cát vàng đệm dưới hè gạch block Theo E - HSMT 0,2 m3
18 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (VL thay mới) Theo E - HSMT 0,4 m2
19 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (VL tận dụng) Theo E - HSMT 1,6 m2
ED DMA4 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng cơ quan - Lắp đặt phụ kiện cụm đồng hồ khách hàng - Phần công nghệ
1 Tháo dỡ và lắp đặt Cút chuyển PE 25x3/4'' ren ngoài (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 2 cái
2 Tháo dỡ và lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4'' (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1 cái
3 Tháo dỡ và lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN15 (tháo lắp, sử dụng lại) Theo E - HSMT 1 cái
4 Tháo dỡ và lắp đặt đui đồng hồ DN15 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1 cái
5 Tháo dỡ và lắp đặt Van 1 chiều DN15 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1 cái
6 Tháo dỡ và lắp đặt Kép DN15 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1 cái
7 Tháo dỡ và lắp đặt Côn thu TTK DN3/4x1/2" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1 cái
8 Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN25 (02 đoạn/0.3m-1 đoạn / 1 hộ KH) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 3,3333 cái
9 Tháo dỡ và lắp đặt Cút chuyển PE 40x1.1/4" ren ngoài (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 2 cái
10 Tháo dỡ và lắp đặt Van gạt 2 chiều D1.1/4" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1 cái
11 Tháo dỡ và lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN1" (tháo lắp, sử dụng lại) Theo E - HSMT 1 cái
12 Tháo dỡ và lắp đặt đui đồng hồ DN1" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1 cái
13 Tháo dỡ và lắp đặt Van 1 chiều D1" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1 cái
14 Tháo dỡ và lắp đặt Kép D1" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1 cái
15 Tháo dỡ và lắp đặt Côn thu TTK D1.1/4"x1" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1 cái
16 Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN40 (02 đoạn/0.3m-1 đoạn / 1 hộ KH) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 3,3333 cái
17 Tháo dỡ và lắp đặt Cút PE 50x1.1/2" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 6 cái
18 Tháo dỡ và lắp đặt Van gạt 2 chiều D1.1/2" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 3 cái
19 Tháo dỡ và lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN1.1/2" (tháo lắp, sử dụng lại) Theo E - HSMT 3 cái
20 Tháo dỡ và lắp đặt Đui đồng hồ DN1.1/2" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 3 cái
21 Tháo dỡ và lắp đặt Van 1 chiều D1.1/2" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 3 cái
22 Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN50 (02 đoạn/0.3m-1 đoạn / 1 hộ KH) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 6,6667 cái
23 Tháo dỡ và lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ: KT340x140x150 - inox, dày 1,5mm (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 5 cái
EE DMA4 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng cơ quan - Lắp đặt phụ kiện cụm đồng hồ khách hàng - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E - HSMT 0,4096 m2
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E - HSMT 0,131 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Vc phế thải Theo E - HSMT 0,0041 m3
4 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II cự ly vận chuển 69m Theo E - HSMT 0,131 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E - HSMT 0,0013 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0013 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0013 100m3
8 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo E - HSMT 0,09 m3
9 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại vận chuyển tiếp 59m Theo E - HSMT 0,09 m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo E - HSMT 0,0008 100m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo E - HSMT 0,009 m3
12 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát xây dựng Theo E - HSMT 0,041 m3
13 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát xây dựng vận chuyển tiếp 59m Theo E - HSMT 0,041 m3
14 Đắp cát vàng đệm dưới hè gạch block Theo E - HSMT 0,041 m3
15 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (VL thay mới) Theo E - HSMT 0,0819 m2
16 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (VL tận dụng) Theo E - HSMT 0,3276 m2
EF DMA4 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng cơ quan - Di chuyển và đấu trả cụm ĐHKH - Phần công nghệ
1 Tháo dỡ và lắp đặt Cút chuyển PE 25x3/4" ren trong (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1 cái
2 Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN21 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1 cái
3 Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông chuyển DN21x3/4" ren ngoài (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1 cái
4 Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông chuyển DN21x1/2" ren trong (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1 cái
5 Tháo dỡ và lắp đặt Cút chuyển PE 40x1.1/4" ren trong (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1 cái
6 Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông chuyển DN32x1.1/4" ren ngoài (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1 cái
7 Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN32 (1.0m /1 hộ KH) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1 cái
8 Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông chuyển DN32x1" ren trong (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1 cái
9 Tháo dỡ và lắp đặt Cút PE 50x50 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 3 cái
10 Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN50 (1.0m /1 hộ KH) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 3 cái
11 Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông DN40x1.1/2" ren trong (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 3 cái
EG DMA4 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng cơ quan - Di chuyển và đấu trả cụm ĐHKH - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E - HSMT 1 m2
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E - HSMT 0,25 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo E - HSMT 0,01 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0001 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0001 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0001 100m3
7 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Theo E - HSMT 0,25 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E - HSMT 0,0025 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,0025 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,0025 100m3
11 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát xây dựng Theo E - HSMT 1,465 m3
12 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát xây dựng vận chuyển tiếp cự ly 59m Theo E - HSMT 1,465 m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo E - HSMT 0,1498 100m3
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo E - HSMT 0,1465 m3
15 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát xây dựng Theo E - HSMT 0,1 m3
16 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát xây dựng vận chuyển tiếp cự ly 59m Theo E - HSMT 0,1 m3
17 Đắp cát vàng đệm dưới hè gạch block Theo E - HSMT 0,1 m3
18 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (VL mới) Theo E - HSMT 0,2 m2
19 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (VL tận dụng) Theo E - HSMT 0,8 m2
EH DMA5 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống phân phối - Phần công nghệ làm ngày
1 Ống HDPE D160, PN10, PE100 Theo E - HSMT 5,98 100m
2 Ống HDPE D110, PN10, PE100 Theo E - HSMT 2,11 100m
3 Cút DN160x90o-HDPE Theo E - HSMT 1 cái
4 Cút DN160x45o-HDPE Theo E - HSMT 6 cái
5 Cút DN110x90o-HDPE Theo E - HSMT 1 cái
6 Cút DN110x45o-HDPE Theo E - HSMT 2 cái
7 Tê D160/160-HDPE Theo E - HSMT 1 cái
8 Tê D160/110-HDPE Theo E - HSMT 4 cái
9 Tê BB DN200/100-DI Theo E - HSMT 1 cái
10 Tê BB DN150/150-DI Theo E - HSMT 1 cái
11 Tê BB DN100/100-DI Theo E - HSMT 1 cái
12 Van cổng BB DN150 Theo E - HSMT 5 cái
13 Van cổng BB DN100 Theo E - HSMT 3 cái
14 Mối nối mềm EB DN200 (nối với ống hiện trạng) Theo E - HSMT 2 cái
15 Mối nối mềm EB DN150 (nối với ống hiện trạng) Theo E - HSMT 3 cái
16 Mối nối mềm EB DN100 (nối với ống hiện trạng) Theo E - HSMT 3 cái
17 Cắt ống gang DN200 Theo E - HSMT 2 mối
18 Cắt ống gang DN150 Theo E - HSMT 3 mối
19 Cắt ống gang D100 Theo E - HSMT 3 mối
20 Cắt ống UPVC D160 Theo E - HSMT 1 10 mối
21 Mối nối mềm EB DN150 (Dùng cho ống HDPE) Theo E - HSMT 4 cái
22 Mối nối mềm EB DN100 (Dùng cho ống HDPE) Theo E - HSMT 2 cái
23 Đầu nối bằng bích D160 Theo E - HSMT 3,5 cái
24 Đầu nối bằng bích D110 Theo E - HSMT 3 cái
25 Vành bích thép D160 Theo E - HSMT 3,5 cặp bích
26 Vành bích thép D110 Theo E - HSMT 3 cặp bích
27 Bích đặc DN100-ST Theo E - HSMT 0,5 cặp bích
28 Bích đặc DN150-ST Theo E - HSMT 0,5 cặp bích
29 Bích rỗng DN150-ST Theo E - HSMT 0,5 cặp bích
30 Ống ngắn D160-HDPE,L=1m Theo E - HSMT 1 cái
31 Ống ngắn D110-HDPE,L=1m Theo E - HSMT 1 cái
32 Miệng khóa gang (bằng số lượng van) Theo E - HSMT 8 cái
33 Ống dựng UPVC DN110 (bằng số lượng van) Theo E - HSMT 8 cái
34 Van cổng BB DN100 Theo E - HSMT 4 cái
35 Van cổng BB DN150 Theo E - HSMT 2 cái
36 Mối nối mềm EB DN100 (Nối với ống hiện trạng) Theo E - HSMT 8 cái
37 Mối nối mềm EB DN150 (Nối với ống hiện trạng) Theo E - HSMT 4 cái
38 Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mm Theo E - HSMT 8 mối
39 Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 150mm Theo E - HSMT 4 mối
40 Miệng khóa gang (bằng số van bổ sung) Theo E - HSMT 6 cái
41 Ống dựng UPVC DN110 (bằng số van bổ sung) Theo E - HSMT 6 cái
42 Miệng khóa gang Theo E - HSMT 7 cái
43 Ống dựng UPVC DN110 Theo E - HSMT 7 cái
44 Van cổng BB DN100 Theo E - HSMT 1 cái
45 Tê gang BBB xả cặn DN100x100 Theo E - HSMT 1 cái
46 Đầu nối bằng bích D110 Theo E - HSMT 0,5 bộ
47 Vành bích thép D110 Theo E - HSMT 0,5 cặp bích
48 Ống HDPE D110, PN10, PE100 Theo E - HSMT 0,01 100m
49 Đầu nối bằng bích D110 Theo E - HSMT 0,5 bộ
50 Vành bích thép D110 Theo E - HSMT 0,5 cặp bích
51 Miệng khóa gang Theo E - HSMT 1 cái
52 Ống dựng UPVC DN110 Theo E - HSMT 1 cái
53 Bích đặc DN100-ST Theo E - HSMT 0,5 cặp bích
54 Nước xúc xả, thử áp lực Theo E - HSMT 99,7591 m3
55 Nhân công phục vụ xúc xả ống Theo E - HSMT 2 công
56 Ô tô 5 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Theo E - HSMT 1 ca
57 Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Theo E - HSMT 1 ca
58 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mm Theo E - HSMT 5,98 100m
59 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm Theo E - HSMT 2,11 100m
60 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=160mm Theo E - HSMT 5,98 100m
61 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=110mm Theo E - HSMT 2,11 100m
EI DMA5 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống phân phối - Phần công nghệ làm đêm
1 Lắp đồng hồ đo lưu lượng từ DN150 Theo E - HSMT 1 cái
2 Van cổng BB DN150 Theo E - HSMT 2 cái
3 Tê BB DN250/150-DI Theo E - HSMT 1 cái
4 Cút DN160x45o-HDPE Theo E - HSMT 2 cái
5 Mối nối mềm EB DN250 (Nối với ống hiện trạng) Theo E - HSMT 2 cái
6 Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 250mm Theo E - HSMT 2 mối
7 Mối nối mềm EB DN150 Theo E - HSMT 2 cái
8 Mối nối mềm EB DN150 (Dùng cho ống HDPE) Theo E - HSMT 1 cái
9 Bích rỗng DN150-ST Theo E - HSMT 2 cặp bích
10 Lá chắn thép DN300x150x5 Theo E - HSMT 2 bộ
11 Miệng khóa gang Theo E - HSMT 1 bộ
12 Ống thép hàn DN150 Theo E - HSMT 0,0325 100m
13 Ống dựng UPVC DN110 Theo E - HSMT 1 cái
14 Ống HDPE D160, PN10, PE100 Theo E - HSMT 0,0035 100m
15 Đầu nối bằng bích D160 Theo E - HSMT 0,5 cái
16 Vành bích thép D160 Theo E - HSMT 0,5 cặp bích
17 Thay thế đồng hồ cơ DN200 thành đồng hồ từ (Chợ Mơ cũ) Theo E - HSMT 1 cái
18 Mối nối mềm EB DN200 (Nối với ống hiện trạng) Theo E - HSMT 1 cái
19 Van cổng BB DN200 (Nối với ống hiện trạng) Theo E - HSMT 1 cái
20 Ống thép hàn DN200 Theo E - HSMT 0,02 100m
21 Dây tiếp địa 1x6mm2 Theo E - HSMT 3 m
22 Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m Theo E - HSMT 2 cọc
23 Ống HDPE DN50, PN10, PE100 Theo E - HSMT 0,2 100m
24 Cút HDPE DN50/90 Theo E - HSMT 2 cái
25 Ống HDPE D160, PN10, PE100 Theo E - HSMT 4,84 100m
26 Ống HDPE D110, PN10, PE100 Theo E - HSMT 5,64 100m
27 Cút DN160x90o-HDPE Theo E - HSMT 3 cái
28 Cút DN160x45o-HDPE Theo E - HSMT 4 cái
29 Cút DN110x45o-HDPE Theo E - HSMT 18 cái
30 Tê D160/160-HDPE Theo E - HSMT 4 cái
31 Tê D160/110-HDPE Theo E - HSMT 10 cái
32 Tê D110/110-HDPE Theo E - HSMT 6 cái
33 Tê BB DN150/100-DI Theo E - HSMT 1 cái
34 Côn D160/110-HDPE Theo E - HSMT 3 cái
35 Van cổng BB DN150 Theo E - HSMT 3 cái
36 Van cổng BB DN100 Theo E - HSMT 9 cái
37 Mối nối mềm EB DN150 (nối với ống hiện trạng) Theo E - HSMT 3 cái
38 Mối nối mềm EB DN100 (nối với ống hiện trạng) Theo E - HSMT 8 cái
39 Cắt ống gang DN150 Theo E - HSMT 3 mối
40 Cắt ống gang D100 Theo E - HSMT 8 mối
41 Mối nối mềm EB DN150 (Dùng cho ống HDPE) Theo E - HSMT 2 cái
42 Mối nối mềm EB DN100 (Dùng cho ống HDPE) Theo E - HSMT 1 cái
43 Đầu nối bằng bích D160 Theo E - HSMT 2,5 bộ
44 Đầu nối bằng bích D110 Theo E - HSMT 16,5 bộ
45 Vành bích thép D160 Theo E - HSMT 2,5 cặp bích
46 Vành bích thép D110 Theo E - HSMT 16,5 cặp bích
47 Miệng khóa gang (bằng số lượng van) Theo E - HSMT 12 cái
48 Ống dựng UPVC DN110 (bằng số lượng van) Theo E - HSMT 12 cái
49 Van cổng BB DN100 Theo E - HSMT 2 cái
50 Van cổng BB DN150 Theo E - HSMT 2 cái
51 Mối nối mềm EB DN100 (Nối với ống hiện trạng) Theo E - HSMT 4 cái
52 Mối nối mềm EB DN150 (Nối với ống hiện trạng) Theo E - HSMT 4 cái
53 Cắt ống gang D100 Theo E - HSMT 4 mối
54 Cắt ống gang DN150 Theo E - HSMT 4 mối
55 Miệng khóa gang (bằng số van bổ sung) Theo E - HSMT 4 cái
56 Ống dựng UPVC DN110 (bằng số van bổ sung) Theo E - HSMT 4 cái
57 Miệng khóa gang Theo E - HSMT 1 cái
58 Ống dựng UPVC DN110 (bằng số van bổ sung) Theo E - HSMT 1 cái
59 Van cổng BB DN100 Theo E - HSMT 2 cái
60 Tê gang BBB xả cặn DN100x100 Theo E - HSMT 2 cái
61 Đầu nối bằng bích D110 Theo E - HSMT 2 bộ
62 Vành bích thép D110 Theo E - HSMT 2 cặp bích
63 Ống HDPE D110, PN10, PE100 Theo E - HSMT 0,02 100m
64 Đầu nối bằng bích D110 Theo E - HSMT 1 bộ
65 Vành bích thép D110 Theo E - HSMT 1 cặp bích
66 Miệng khóa gang Theo E - HSMT 2 cái
67 Ống dựng UPVC DN110 Theo E - HSMT 2 cái
68 Van cổng BB DN100 Theo E - HSMT 1 cái
69 Van cổng BB DN150 Theo E - HSMT 2 cái
70 Tê gang BBB xả cặn DN150x100 Theo E - HSMT 1 cái
71 Mối nối mềm EB DN100 Theo E - HSMT 1 cái
72 Mối nối mềm EB DN150 (Nối với ống hiện trạng) Theo E - HSMT 2 cái
73 Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 150mm Theo E - HSMT 2 mối
74 Ống HDPE D110, PN10, PE100 Theo E - HSMT 0,01 100m
75 Đầu nối bằng bích D110 Theo E - HSMT 0,5 bộ
76 Vành bích thép D110 Theo E - HSMT 0,5 cặp bích
77 Miệng khóa gang Theo E - HSMT 1 cái
78 Ống dựng UPVC DN110 Theo E - HSMT 1 cái
79 Nước xúc xả, thử áp lực Theo E - HSMT 123,3209 m3
80 Nhân công phục vụ xúc xả ống Theo E - HSMT 2 công
81 Ô tô 5 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Theo E - HSMT 1 ca
82 Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Theo E - HSMT 1 ca
83 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mm Theo E - HSMT 4,84 100m
84 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm Theo E - HSMT 5,64 100m
85 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=160mm Theo E - HSMT 4,84 100m
86 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=110mm Theo E - HSMT 5,64 100m
EJ DMA5 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống phân phối - Phần công nghệ trụ cứu hỏa
1 Van cổng BB DN100 Theo E - HSMT 11 cái
2 Đồng hồ cơ BB DN100 Theo E - HSMT 11 cái
3 Mối nối mềm EB DN100 Theo E - HSMT 11 cái
4 Trụ cứu hỏa DN100 Theo E - HSMT 11 cái
5 Miệng khóa gang Theo E - HSMT 11 bộ
6 Cút UU DN100x45o-ST Theo E - HSMT 22 cái
7 Cút BB DN100x90o-ST Theo E - HSMT 11 cái
8 Cút UU DN100x90o-ST Theo E - HSMT 11 cái
9 Ống DN100-ST Theo E - HSMT 0,231 100m
10 Bích rỗng BB DN100-ST Theo E - HSMT 27,5 cặp bích
11 Ống dựng UPVC DN110 Theo E - HSMT 11 cái
EK DMA5 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống phân phối - Phần xây dựng và hoàn trả làm ngày
1 Cắt mặt đường bê tông, chiều dày cắt 7cm Theo E - HSMT 42,2 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E - HSMT 29,54 m3
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E - HSMT 418,6 m2
4 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IV (VCTC phế thải 35m) Theo E - HSMT 33,726 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,3373 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,3373 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,3373 100m3
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E - HSMT 442,14 m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo E - HSMT 0,2532 100m3
10 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II (VCTC đất đào 35m) Theo E - HSMT 467,46 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E - HSMT 4,6746 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 4,6746 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 4,6746 100m3
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo E - HSMT 24,3114 m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo E - HSMT 2,188 100m3
16 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm (VCTC cát đắp) Theo E - HSMT 243,114 m3
17 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (VCTC cát đắp 25m thiếp theo) Theo E - HSMT 243,114 m3
18 Cắt mặt đường bê tông, chiều dày cắt 7cm Theo E - HSMT 6,412 10m
19 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E - HSMT 5,593 m3
20 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E - HSMT 7,2 m2
21 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IV (VCTC phế thải 35m) Theo E - HSMT 5,665 m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0567 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0567 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0567 100m3
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo E - HSMT 36,8089 m3
26 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo E - HSMT 0,0713 100m3
27 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Theo E - HSMT 43,9389 m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E - HSMT 0,4394 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,4394 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,4394 100m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo E - HSMT 0,872 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo E - HSMT 0,64 m3
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo E - HSMT 0,0013 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo E - HSMT 0,0645 tấn
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E - HSMT 0,0588 100m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo E - HSMT 1,3056 m3
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo E - HSMT 0,0017 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo E - HSMT 0,165 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo E - HSMT 0,0148 tấn
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo E - HSMT 0,5222 100m2
41 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo E - HSMT 0,1279 m3
42 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo E - HSMT 0,0301 tấn
43 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo E - HSMT 0,0115 100m2
44 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Theo E - HSMT 1 cái
45 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo E - HSMT 3,9859 m3
46 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo E - HSMT 0,3587 100m3
47 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo E - HSMT 42,8045 m3
48 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (25m tiếp theo) Theo E - HSMT 42,8045 m3
49 Nắp ga gang Theo E - HSMT 1 cái
50 Lắp nắp ga gang Theo E - HSMT 1 cái
51 Cắt mặt đường bê tông, chiều dày cắt 7cm Theo E - HSMT 2,78 10m
52 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E - HSMT 2,418 m3
53 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E - HSMT 39,15 m2
54 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IV (VCTC phế thải 35m) Theo E - HSMT 2,8095 m3
55 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0281 100m3
56 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0281 100m3
57 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0281 100m3
58 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo E - HSMT 83,9877 m3
59 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo E - HSMT 0,0387 100m3
60 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II (VCTC đất đào 35m) Theo E - HSMT 87,8577 m3
61 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E - HSMT 0,8786 100m3
62 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,8786 100m3
63 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,8786 100m3
64 Đắp lớp đệm cát vàng Theo E - HSMT 0,079 100m3
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo E - HSMT 2,178 m3
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo E - HSMT 6,25 m3
67 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E - HSMT 0,3826 100m2
68 Đai giữ ống Theo E - HSMT 37 cái
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo E - HSMT 0,0397 tấn
70 Bu lông Theo E - HSMT 74 cái
71 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo E - HSMT 7,153 m3
72 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo E - HSMT 0,6438 100m3
73 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo E - HSMT 87,858 m3
74 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại Theo E - HSMT 87,858 m3
75 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo E - HSMT 37,551 m3
76 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Phần bê tông hoàn trả Theo E - HSMT 37,551 m3
77 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Phần bê tông hoàn trả Theo E - HSMT 37,551 m3
78 Đắp cát vàng đệm móng Theo E - HSMT 46,495 m3
79 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm- Phần lát gạch tận dụng Theo E - HSMT 371,96 m2
80 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm) - Phần lát mới Theo E - HSMT 92,99 m2
EL DMA5 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống phân phối - Phần xây dựng và hoàn trả làm đêm
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Theo E - HSMT 20,96 100m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm Theo E - HSMT 7,336 100m2
3 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm Theo E - HSMT 7,336 100m2
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV Theo E - HSMT 66,024 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV (Phá lớp CPDD dưới đường nhựa) Theo E - HSMT 2,641 100m3
6 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IV (VCTC phế thải 35m) Theo E - HSMT 388,81 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E - HSMT 3,8881 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 3,8881 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 3,8881 100m3
10 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E - HSMT 84,2592 m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo E - HSMT 3,3704 100m3
12 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo E - HSMT 40,6213 m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo E - HSMT 3,6559 100m3
14 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II (VCTC đất đào 35m) Theo E - HSMT 421,2992 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E - HSMT 4,213 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 4,213 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 4,213 100m3
18 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm (VCTC cát đắp) Theo E - HSMT 406,213 m3
19 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (VCTC cát đắp 25m thiếp theo) Theo E - HSMT 406,213 m3
20 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Theo E - HSMT 0,8596 100m
21 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm Theo E - HSMT 0,6177 100m2
22 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm Theo E - HSMT 0,6177 100m2
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp IV (Phá CPDD dưới đường nhựa) Theo E - HSMT 5,5593 m3
24 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV (Phá lớp CPDD dưới đường nhựa) Theo E - HSMT 0,2224 100m3
25 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IV (VCTC phế thải 35m) Theo E - HSMT 32,74 m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,3274 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,3274 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,3274 100m3
29 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo E - HSMT 10,0188 m3
30 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (Trên đường nhựa) Theo E - HSMT 0,4008 100m3
31 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Theo E - HSMT 50,094 m3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E - HSMT 0,5009 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,5009 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,5009 100m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo E - HSMT 1,443 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo E - HSMT 3,3655 m3
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo E - HSMT 0,0063 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo E - HSMT 0,2488 tấn
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E - HSMT 0,1068 100m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo E - HSMT 7,0848 m3
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo E - HSMT 0,0105 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo E - HSMT 0,8685 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo E - HSMT 0,0949 tấn
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo E - HSMT 0,7085 100m2
45 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo E - HSMT 0,9012 m3
46 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo E - HSMT 0,1455 tấn
47 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo E - HSMT 0,0675 100m2
48 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Theo E - HSMT 6 cái
49 Đắp cát nền móng công trình Theo E - HSMT 3,5849 m3
50 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo E - HSMT 0,3226 100m3
51 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo E - HSMT 48,6435 m3
52 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (25m tiếp theo) Theo E - HSMT 48,6435 m3
53 Nắp ga gang Theo E - HSMT 4 cái
54 Lắp nắp ga gang Theo E - HSMT 4 cái
55 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Theo E - HSMT 3,184 100m
56 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm Theo E - HSMT 1,2855 100m2
57 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm Theo E - HSMT 1,2855 100m2
58 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp IV (Phá CPDD dưới đường nhựa) Theo E - HSMT 11,5695 m3
59 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV (Phá CPDD dưới đường nhựa) Theo E - HSMT 0,4628 100m3
60 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo E - HSMT 68,13 m3
61 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,6813 100m3
62 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,6813 100m3
63 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,6813 100m3
64 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo E - HSMT 32,6517 m3
65 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo E - HSMT 1,3061 100m3
66 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II (VCTC đất đào 35m) Theo E - HSMT 163,2585 m3
67 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E - HSMT 1,6326 100m3
68 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 1,6326 100m3
69 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 1,6326 100m3
70 Đệm cát vàng Theo E - HSMT 0,2307 m3
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo E - HSMT 5,067 m3
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo E - HSMT 14,565 m3
73 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E - HSMT 0,9635 100m2
74 Đai giữ ống Theo E - HSMT 97 cái
75 Bu lông Theo E - HSMT 194 cái
76 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo E - HSMT 12,0557 m3
77 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo E - HSMT 1,085 100m3
78 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo E - HSMT 140,4197 m3
79 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại Theo E - HSMT 140,4197 m3
80 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo E - HSMT 2,7718 100m3
81 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo E - HSMT 1,3859 100m3
82 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo E - HSMT 9,2392 100m2
83 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 Theo E - HSMT 9,2392 100m2
84 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo E - HSMT 9,2392 100m2
85 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm Theo E - HSMT 9,2392 100m2
EM DMA5 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống phân phối - Phần xây dựng và hoàn trả trụ cứu hỏa
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Theo E - HSMT 3,3 100m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm Theo E - HSMT 0,165 100m2
3 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm Theo E - HSMT 0,165 100m2
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E - HSMT 53,24 m2
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV Theo E - HSMT 1,485 m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0594 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E - HSMT 1,9266 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 1,9266 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 1,9266 100m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo E - HSMT 71,742 m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo E - HSMT 0,0818 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E - HSMT 0,7992 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,7992 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,7992 100m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo E - HSMT 4,4 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo E - HSMT 7,128 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo E - HSMT 0,0165 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo E - HSMT 0,8008 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E - HSMT 0,0792 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo E - HSMT 6,864 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo E - HSMT 0,2475 tấn
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo E - HSMT 0,6864 100m2
23 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo E - HSMT 3,5719 m3
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo E - HSMT 0,5863 tấn
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo E - HSMT 0,1742 100m2
26 Nắp hố ga 900x900x40 Theo E - HSMT 11 cái
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo E - HSMT 11 cái
28 Lắp đặt nắp hố ga Theo E - HSMT 11 cái
29 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo E - HSMT 4,481 m3
30 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo E - HSMT 0,4033 100m3
31 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo E - HSMT 0,0495 100m3
32 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo E - HSMT 0,0248 100m3
33 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo E - HSMT 0,165 100m2
34 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 Theo E - HSMT 0,165 100m2
35 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo E - HSMT 0,165 100m2
36 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm Theo E - HSMT 0,165 100m2
37 Đắp cát vàng đệm dưới hè gạch block Theo E - HSMT 6,336 m3
38 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL thay mới) Theo E - HSMT 12,672 m2
39 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Theo E - HSMT 50,688 m2
EN DMA5 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ làm ngày
1 Ống HDPE DN63, PN10, PE100 Theo E - HSMT 8,13 100m
2 Ống HDPE DN50, PN10, PE100 Theo E - HSMT 33,88 100m
3 Đai khởi thủy DN160/2" Theo E - HSMT 12 cái
4 Đai khởi thủy DN150/2" Theo E - HSMT 10 cái
5 Đai khởi thủy DN110/2" Theo E - HSMT 11 cái
6 Đai khởi thủy DN100/2" Theo E - HSMT 2 cái
7 Van cổng ren trong DN50 Theo E - HSMT 36 cái
8 Kép DN50-TTK Theo E - HSMT 36 cái
9 Nối chuyển DN63/2" Theo E - HSMT 20 cái
10 Nối chuyển DN50/2" Theo E - HSMT 14 cái
11 Tê HDPE DN63x63 Theo E - HSMT 14 cái
12 Tê HDPE DN63x50 Theo E - HSMT 53 cái
13 Tê HDPE DN50x50 Theo E - HSMT 67 cái
14 Cút HDPE DN63/90 Theo E - HSMT 45 cái
15 Cút HDPE DN50/90 Theo E - HSMT 66 cái
16 Côn HDPE D63/50 Theo E - HSMT 7 cái
17 Nút bịt HDPE DN63 Theo E - HSMT 11 cái
18 Nút bịt HDPE DN50 Theo E - HSMT 166 cái
19 Măng sông PE DN63 Theo E - HSMT 16 cái
20 Măng sông PE DN50 Theo E - HSMT 68 cái
21 Nước xúc xả T=1h; V=1,5m/s Theo E - HSMT 58,7647 m3
22 Nhân công phục vụ xúc xả ống Theo E - HSMT 2 công
23 Ô tô 5 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Theo E - HSMT 1 ca
24 Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Theo E - HSMT 1 ca
25 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm Theo E - HSMT 8,13 100m
26 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Theo E - HSMT 33,88 100m
EO DMA5 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ làm đêm
1 Ống HDPE DN50, PN10, PE100 Theo E - HSMT 1,62 100m
2 Đai khởi thủy DN160/2" Theo E - HSMT 19 cái
3 Đai khởi thủy DN150/2" Theo E - HSMT 1 cái
4 Van cổng ren trong DN50 Theo E - HSMT 20 cái
5 Kép DN50-TTK Theo E - HSMT 20 cái
6 Nối chuyển DN63/2" Theo E - HSMT 9 cái
7 Nối chuyển DN50/2" Theo E - HSMT 13 cái
8 Tê HDPE DN63x50 Theo E - HSMT 5 cái
9 Tê HDPE DN50x50 Theo E - HSMT 13 cái
10 Cút HDPE DN63/90 Theo E - HSMT 18 cái
11 Cút HDPE DN50/90 Theo E - HSMT 26 cái
12 Nút bịt HDPE DN50 Theo E - HSMT 14 cái
13 Măng sông PE DN50 Theo E - HSMT 3 cái
14 Nước xúc xả T=1h; V=1,5m/s Theo E - HSMT 2,0347 m3
15 Nhân công phục vụ xúc xả ống Theo E - HSMT 2 công
16 Ô tô 5 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Theo E - HSMT 1 ca
17 Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Theo E - HSMT 1 ca
18 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Theo E - HSMT 1,62 100m
EP DMA5 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ làm ngày đường vành đai 2
1 Ống HDPE DN50, PN10, PE100 Theo E - HSMT 2 100m
2 Đai khởi thủy DN160/2" Theo E - HSMT 1 cái
3 Đai khởi thủy DN150/2" Theo E - HSMT 1 cái
4 Đai khởi thủy DN100/2" Theo E - HSMT 4 cái
5 Van cổng ren trong DN50 Theo E - HSMT 6 cái
6 Kép DN50-TTK Theo E - HSMT 6 cái
7 Nối chuyển DN63/2" Theo E - HSMT 6 cái
8 Tê HDPE DN63x63 Theo E - HSMT 6 cái
9 Tê HDPE DN63x50 Theo E - HSMT 8 cái
10 Tê HDPE DN50x50 Theo E - HSMT 3 cái
11 Cút HDPE DN63/90 Theo E - HSMT 16 cái
12 Cút HDPE DN50/90 Theo E - HSMT 2 cái
13 Côn HDPE D63/50 Theo E - HSMT 3 cái
14 Nút bịt HDPE DN63 Theo E - HSMT 4 cái
15 Nút bịt HDPE DN50 Theo E - HSMT 14 cái
16 Măng sông PE DN50 Theo E - HSMT 4 cái
17 Nước xúc xả T=1h; V=1,5m/s Theo E - HSMT 2,512 m3
18 Nhân công phục vụ xúc xả ống Theo E - HSMT 2 công
19 Ô tô 5 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Theo E - HSMT 1 ca
20 Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Theo E - HSMT 1 ca
21 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Theo E - HSMT 2 100m
EQ DMA5 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống dịch vụ - Phần xây dựng và hoàn trả làm ngày
1 Cắt mặt đường bê tông, chiều dày lớp cắt 7cm Theo E - HSMT 682,4 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E - HSMT 272,96 m3
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E - HSMT 315,6 m2
4 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IV (VCTC phế thải 110m) Theo E - HSMT 276,116 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E - HSMT 2,7296 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 2,7296 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 2,7296 100m3
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E - HSMT 482,5275 m3
9 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II (VCTC đất đắp 110m) Theo E - HSMT 482,5275 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II (Bằng tổng KL đất đào) Theo E - HSMT 4,8253 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 4,8253 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 4,8253 100m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo E - HSMT 473,3848 m3
14 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm (VCTC cát đắp) Theo E - HSMT 473,3848 m3
15 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (VCTC cát đắp 100m tiếp theo) Theo E - HSMT 473,3848 m3
16 Cắt mặt đường bê tông, chiều dày lớp cắt 7cm Theo E - HSMT 15,12 10m
17 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E - HSMT 9,72 m3
18 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E - HSMT 14,4 m2
19 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IV (VCTC phế thải 110m) Theo E - HSMT 9,864 m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0986 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0986 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0986 100m3
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo E - HSMT 79,74 m3
24 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II (VCTC đất đào110m) Theo E - HSMT 79,74 m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E - HSMT 0,7974 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,7974 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,7974 100m3
28 Đắp cát nền móng công trình (Bằng KL đất đào lên) Theo E - HSMT 79,74 m3
29 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm (VCTC cát đắp) Theo E - HSMT 79,74 m3
30 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (VCTC cát đắp 100m tiếp theo) Theo E - HSMT 79,74 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo E - HSMT 282,68 m3
32 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm (VCTC bê tông hoàn trả mặt đường) Theo E - HSMT 282,68 m3
33 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (VCTC bê tông hoàn trả mặt đường 100m tiếp theo) Theo E - HSMT 282,68 m3
34 Đắp cát vàng đệm dưới hè gạch block Theo E - HSMT 33 m3
35 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm- Phần lát gạch tận dụng Theo E - HSMT 264 m2
36 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm - Phần lát mới Theo E - HSMT 66 m2
ER DMA5 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống dịch vụ - Phần xây dựng và hoàn trả làm đêm
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Theo E - HSMT 3,24 100m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm Theo E - HSMT 1,134 100m2
3 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm Theo E - HSMT 1,134 100m2
4 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IV (Phá CPDD dưới đường nhựa) Theo E - HSMT 5,103 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV (Phá CPDD dưới đường nhựa) Theo E - HSMT 0,4593 100m3
6 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IV (VCTC phế thải 110m) Theo E - HSMT 60,1 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,601 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,601 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,601 100m3
10 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E - HSMT 9,639 m3
11 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II (VCTC đất đắp 110m) Theo E - HSMT 9,639 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II (Bằng KL đất đào lên) Theo E - HSMT 0,0964 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,0964 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,0964 100m3
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo E - HSMT 9,3211 m3
16 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm (VCTC cát đắp) Theo E - HSMT 9,3211 m3
17 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (VCTC cát đắp 100m tiếp theo) Theo E - HSMT 9,3211 m3
18 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Theo E - HSMT 1,12 100m
19 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm Theo E - HSMT 0,36 100m2
20 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm Theo E - HSMT 0,36 100m2
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp IV (Phá CPDD dưới đường nhựa) Theo E - HSMT 1,62 m3
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,1458 100m3
23 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IV (VCTC phế thải 110m) Theo E - HSMT 19,08 m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,1908 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,1908 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,1908 100m3
27 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo E - HSMT 34,92 m3
28 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II (VCTC đất đào110m) Theo E - HSMT 34,92 m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E - HSMT 0,3492 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,3492 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,3492 100m3
32 Đắp cát nền móng công trình (Bằng KL đất đào) Theo E - HSMT 34,92 m3
33 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm (VCTC cát đắp) Theo E - HSMT 34,92 m3
34 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (VCTC cát đắp 100m tiếp theo) Theo E - HSMT 34,92 m3
35 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo E - HSMT 0,4482 100m3
36 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo E - HSMT 0,2241 100m3
37 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo E - HSMT 1,494 100m2
38 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 Theo E - HSMT 1,494 100m2
39 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo E - HSMT 1,494 100m2
40 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm Theo E - HSMT 1,494 100m2
ES DMA5 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống dịch vụ - Phần xây dựng và hoàn trả làm làm ngày đường vành đai 2
1 Cắt mặt đường bê tông, chiều dày lớp cắt 7cm Theo E - HSMT 26 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E - HSMT 10,4 m3
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E - HSMT 28 m2
4 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IV (VCTC phế thải 110m) Theo E - HSMT 10,68 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,104 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,104 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,104 100m3
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E - HSMT 24,675 m3
9 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Theo E - HSMT 24,675 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E - HSMT 0,2468 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,2468 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,2468 100m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo E - HSMT 24,2825 m3
14 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm (VCTC cát đắp) Theo E - HSMT 24,2825 m3
15 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (VCTC cát đắp 100m tiếp theo) Theo E - HSMT 24,2825 m3
16 Cắt mặt đường bê tông, chiều dày lớp cắt 7cm Theo E - HSMT 2,8 10m
17 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E - HSMT 1,8 m3
18 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E - HSMT 1,8 m2
19 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IV (VCTC phế thải 110m) Theo E - HSMT 1,818 m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,018 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,018 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,018 100m3
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo E - HSMT 13,77 m3
24 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II (VCTC đất đào110m) Theo E - HSMT 13,77 m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,1377 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,1377 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,1377 100m3
28 Đắp cát nền móng công trình (Bằng KL đất đào lên) Theo E - HSMT 13,77 m3
29 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm (VCTC cát đắp) Theo E - HSMT 13,77 m3
30 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (VCTC cát đắp 100m tiếp theo) Theo E - HSMT 13,77 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo E - HSMT 12,2 m3
32 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm (VCTC bê tông hoàn trả mặt đường) Theo E - HSMT 12,2 m3
33 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (VCTC bê tông hoàn trả mặt đường 100m tiếp theo) Theo E - HSMT 12,2 m3
34 Đắp cát vàng đệm dưới hè gạch block Theo E - HSMT 2,98 m3
35 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm - Phần lát gạch tận dụng Theo E - HSMT 23,84 m2
36 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm - Phần lát mới Theo E - HSMT 5,96 m2
ET DMA5 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Khách hàng tư nhân - Đấu trả khách hàng - Phần công nghệ
1 Tháo dỡ và lắp đặt mới Đai khởi thủy DN63x25 (Thay 100%) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 102 cái
2 Tháo dỡ và lắp đặt mới Đai khởi thủy DN50x25 (Thay 100%) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 409 cái
3 Lắp mới đai khởi thủy DN63x25 thay tê DN63x32 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 268 cái
4 Lắp mới đai khởi thủy DN50x25 thay tê DN50x32 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1.342 cái
5 Lắp mới đai khởi thủy DN63x25 thay tê DN63x25 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 268 cái
6 Lắp mới đai khởi thủy DN50x25 thay tê DN50x25 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1.343 cái
7 Tháo dỡ và lắp đặt Tê khởi thủy hiện trạng giữ lại (chỉ thay gioăng) DN63x32 Theo E - HSMT 103 cái
8 Tháo dỡ và lắp đặt Tê khởi thủy hiện trạng giữ lại (chỉ thay gioăng) DN50x32 Theo E - HSMT 518 cái
9 Tháo dỡ và lắp đặt Tê khởi thủy hiện trạng giữ lại (chỉ thay gioăng) DN63x25 Theo E - HSMT 103 cái
10 Tháo dỡ và lắp đặt Tê khởi thủy hiện trạng giữ lại (chỉ thay gioăng) DN50x25 Theo E - HSMT 518 cái
11 Gioăng vòng kẹp DN63 (thay 100%) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 414 cái
12 Gioăng vòng kẹp DN50 (thay 100%) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 2.071 cái
13 Gioăng vòng kẹp DN32 (thay 100%) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 621 cái
14 Gioăng vòng kẹp DN25 (thay 100%) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 621 cái
15 Tháo dỡ và lắp đặt Côn thu DN32x25 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 690 cái
16 Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN25 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 4.767 cái
17 Tháo dỡ và lắp đặt Cút PE 25x25 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 5.112 cái
18 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Theo E - HSMT 95,34 100m
19 Nước súc xả, thử áp lực: T=1h, V=1,5m/s (tận dụng nước súc xả để thứ áp luôn) Theo E - HSMT 29,9368 m3
EU DMA5 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Khách hàng tư nhân - Đấu trả khách hàng - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Cắt đường BTXM dày 7cm Theo E - HSMT 1.703 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E - HSMT 477,5 m3
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E - HSMT 666,5 m2
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E - HSMT 399,75 m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E - HSMT 220,275 m3
6 Vận chuyển Bê tông + gạch (20%) phá dỡ bằng thủ công 52m Theo E - HSMT 484,165 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E - HSMT 4,8417 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 4,8417 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 4,8417 100m3
10 Vận chuyển đất 52m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II Theo E - HSMT 620,025 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E - HSMT 6,2003 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 6,2003 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 6,2003 100m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo E - HSMT 3,5698 100m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo E - HSMT 1,3756 100m3
16 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo E - HSMT 549,4877 m3
17 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo E - HSMT 687,0477 m3
18 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 42m tiếp theo Theo E - HSMT 687,0477 m3
19 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo E - HSMT 477,5 m3
20 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 42m tiếp theo Theo E - HSMT 477,5 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo E - HSMT 477,5 m3
22 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo E - HSMT 66,65 m3
23 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 42m tiếp theo Theo E - HSMT 66,65 m3
24 Đắp lớp cát vàng đệm dưới hè gạch block Theo E - HSMT 66,65 m3
25 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL thay mới) Theo E - HSMT 133,3 m2
26 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL Tận dụng) Theo E - HSMT 533,2 m2
EV DMA5 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống phân phối - Phần công nghệ làm ngày
1 Tháo dỡ, Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D250mm Theo E - HSMT 6,5 đoạn ống
2 Tháo dỡ, nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính 250mm Theo E - HSMT 6,5 mối nối
3 Tháo dỡ, lắp đặt ống DN200-gang, đoạn ống dài 6m Theo E - HSMT 6,3333 đoạn ống
4 Tháo dỡ, nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính 200mm Theo E - HSMT 6,3333 mối nối
5 Tháo dỡ, lắp đặt ống DN150-gang, đoạn ống dài 6m Theo E - HSMT 3,3333 đoạn ống
6 Tháo dỡ, nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính 150mm Theo E - HSMT 3,3333 mối nối
7 Tháo dỡ, lắp đặt ống DN100-gang, đoạn ống dài 6m Theo E - HSMT 21,6667 đoạn ống
8 Tháo dỡ, nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính 100mm Theo E - HSMT 21,6667 mối nối
9 Mối nối mềm EE DN250 Theo E - HSMT 10 cái
10 Mối nối mềm EE DN200 Theo E - HSMT 8 cái
11 Mối nối mềm EE DN150 Theo E - HSMT 7 cái
12 Mối nối mềm EE DN100 Theo E - HSMT 28 cái
13 Lắp đặt cút gang EE DN150/45 Theo E - HSMT 1 cái
14 Lắp đặt cút gang EE DN100/90 Theo E - HSMT 1 cái
15 Lắp đặt Tê gang EE DN250/150 Theo E - HSMT 1 cái
16 Lắp đặt Đoạn ống gang UU DN250, l=1,0m Theo E - HSMT 2 cái
17 Lắp đặt Đoạn ống gang UU DN150, l=1,0m Theo E - HSMT 3 cái
18 Lắp đặt Đoạn ống gang UU DN100, l=1,0m Theo E - HSMT 2 cái
19 Tháo dỡ, lắp đặt Đoạn ống gang UU DN200, l=1,0m Theo E - HSMT 1 cái
20 Tháo dỡ, lắp đặt Đoạn ống gang UU DN150, l=1,0m Theo E - HSMT 3 cái
21 Tháo dỡ, lắp đặt Đoạn ống gang UU DN100, l=1,0m Theo E - HSMT 7 cái
22 Măng sông nối nhanh EE DN200 Theo E - HSMT 2 cái
23 Măng sông nối nhanh EE DN150 Theo E - HSMT 6 cái
24 Măng sông nối nhanh EE DN100 Theo E - HSMT 14 cái
25 Tháo dỡ, lắp đặt van DN200 lắp tạm thử áp lực (khấu hao 25%) Theo E - HSMT 2 cái
26 Tháo dỡ, lắp đặt mối nối mềm EB DN200 Theo E - HSMT 4 cái
27 Tháo dỡ, lắp đặt bích thép đặc dn250 Theo E - HSMT 1 cặp bích
28 Tháo dỡ, lắp đặt bích thép đặc dn200 Theo E - HSMT 1 cặp bích
29 Tháo dỡ, lắp đặt mối nối mềm EB DN250 Theo E - HSMT 2 cái
30 Tháo dỡ, lắp đặt mối nối mềm EB DN200 Theo E - HSMT 2 cái
31 Cắt ống gang DN250 Theo E - HSMT 6 mối
32 Cắt ống gang DN200 Theo E - HSMT 4 mối
33 Cắt ống gang DN150 Theo E - HSMT 3 mối
34 Cắt ống gang D100 Theo E - HSMT 2 mối
35 Mối nối mềm EE DN250 Theo E - HSMT 2 cái
36 Mối nối mềm EE DN200 Theo E - HSMT 6 cái
37 Tháo dỡ, lắp đặt đoạn ống gang UU DN250, l=1,0m Theo E - HSMT 1 cái
38 Tháo dỡ, lắp đặt đoạn ống gang UU DN200, l=1,0m Theo E - HSMT 3 cái
39 Nước xúc xả + thử áp Theo E - HSMT 380,2345 m3
40 Nhân công phục vụ xúc xả ống Theo E - HSMT 12 công
41 Ô tô 5 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Theo E - HSMT 6 ca
42 Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Theo E - HSMT 6 ca
43 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=250mm Theo E - HSMT 14,61 100m
44 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=200mm Theo E - HSMT 18,57 100m
45 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm Theo E - HSMT 12,69 100m
46 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Theo E - HSMT 36,96 100m
47 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=250mm Theo E - HSMT 14,61 100m
48 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=200mm Theo E - HSMT 18,57 100m
49 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=150mm Theo E - HSMT 12,69 100m
50 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm Theo E - HSMT 36,96 100m
EW DMA5 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống phân phối - Phần công nghệ làm đêm
1 Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D200mm Theo E - HSMT 3,3333 đoạn ống
2 Tháo dỡ, nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính 200mm Theo E - HSMT 3,3333 mối nối
3 Tháo dỡ, lắp đặt ống DN150-gang, đoạn ống dài 6m Theo E - HSMT 10,5 đoạn ống
4 Tháo dỡ, nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính 150mm Theo E - HSMT 10,5 mối nối
5 Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D100mm Theo E - HSMT 12,3333 đoạn ống
6 Tháo dỡ, nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính 100mm Theo E - HSMT 12,3333 mối nối
7 Tháo dỡ, lắp đặt van chặn BB DN200 Theo E - HSMT 1 cái
8 Lắp đặt mối nối mềm EB DN200 Theo E - HSMT 2 cái
9 Mối nối mềm EE DN200 Theo E - HSMT 4 cái
10 Mối nối mềm EE DN150 Theo E - HSMT 12 cái
11 Mối nối mềm EE DN100 Theo E - HSMT 16 cái
12 Lắp đặt cút gang EE DN100/90 Theo E - HSMT 1 cái
13 Lắp đặt Đoạn ống gang UU DN100, l=1,0m Theo E - HSMT 2 cái
14 Tháo dỡ, lắp đặt Đoạn ống gang UU DN200, l=1,0m Theo E - HSMT 1 cái
15 Tháo dỡ, lắp đặt Đoạn ống gang UU DN150, l=1,0m Theo E - HSMT 1 cái
16 Tháo dỡ, lắp đặt Đoạn ống gang UU DN100, l=1,0m Theo E - HSMT 2 cái
17 Măng sông nối nhanh EE DN200 Theo E - HSMT 2 cái
18 Măng sông nối nhanh EE DN150 Theo E - HSMT 2 cái
19 Măng sông nối nhanh EE DN100 Theo E - HSMT 4 cái
20 Tháo dỡ, lắp đặt van DN150 lắp tạm thử áp lực (khấu hao 25%) Theo E - HSMT 1 cái
21 Tháo dỡ, lắp đặt mối nối mềm EB DN150 Theo E - HSMT 2 cái
22 Tháo dỡ, lắp đặt bích thép đặc dn200 Theo E - HSMT 1 cặp bích
23 Tháo dỡ, lắp đặt mối nối mềm EB DN200 Theo E - HSMT 2 cái
24 Cắt ống gang DN200 Theo E - HSMT 2 mối
25 Cắt ống gang DN150 Theo E - HSMT 2 mối
26 Cắt ống gang D100 Theo E - HSMT 2 mối
27 Mối nối mềm EE DN200 Theo E - HSMT 2 cái
28 Mối nối mềm EE DN150 Theo E - HSMT 2 cái
29 Tháo dỡ, lắp đặt đoạn ống gang UU DN200, l=1,0m Theo E - HSMT 1 cái
30 Tháo dỡ, lắp đặt đoạn ống gang UU DN150, l=1,0m Theo E - HSMT 1 cái
31 Nước xúc xả + thử áp Theo E - HSMT 249,2367 m3
32 Nhân công phục vụ xúc xả ống Theo E - HSMT 12 công
33 Ô tô 5 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Theo E - HSMT 6 ca
34 Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Theo E - HSMT 6 ca
35 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=200mm Theo E - HSMT 7,95 100m
36 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm Theo E - HSMT 20,13 100m
37 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Theo E - HSMT 36,3 100m
38 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=200mm Theo E - HSMT 7,95 100m
39 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=150mm Theo E - HSMT 20,13 100m
40 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm Theo E - HSMT 36,3 100m
EX DMA5 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống phân phối - Phần xây dựng và hoàn trả làm ngày
1 Cắt đường BTXM, chiều dày 7cm Theo E - HSMT 37 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E - HSMT 25,26 m3
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E - HSMT 92 m2
4 Vận chuyển phần đường + 20% gạch block 39m tiếp theo bằng thủ công Theo E - HSMT 26,18 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,2618 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,2618 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,2618 100m3
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E - HSMT 128,7796 m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo E - HSMT 73,71 m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo E - HSMT 19,329 m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo E - HSMT 1,7396 100m3
12 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II (39m) Theo E - HSMT 202,4896 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E - HSMT 2,0249 100m3
14 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E - HSMT 2,0249 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E - HSMT 2,0249 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo E - HSMT 0,0144 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo E - HSMT 0,3976 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E - HSMT 0,0909 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo E - HSMT 0,0397 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo E - HSMT 1,4832 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo E - HSMT 0,0375 m3
22 Đai giữ ống Theo E - HSMT 5 cái
23 Bu lông Theo E - HSMT 10 cái
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo E - HSMT 25,26 m3
25 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo E - HSMT 9,2 m3
26 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL thay mới) Theo E - HSMT 19,588 m2
27 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL Tận dụng) Theo E - HSMT 78,352 m2
28 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo E - HSMT 203,93 m3
29 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (29m) Theo E - HSMT 203,93 m3
30 Vận chuyển bêtông hoàn trả bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo E - HSMT 29,9576 m3
31 Vận chuyển bêtông hoàn trả bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (29m) Theo E - HSMT 29,9576 m3
EY DMA5 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống phân phối - Phần xây dựng và hoàn trả làm đêm
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Theo E - HSMT 4,26 100m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm Theo E - HSMT 1,459 100m2
3 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm Theo E - HSMT 1,459 100m2
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV Theo E - HSMT 65,655 m3
5 Vận chuyển phần đường phá dỡ 39m tiếp theo bằng thủ công Theo E - HSMT 77,327 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,7733 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,7733 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,7733 100m3
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E - HSMT 60,7924 m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo E - HSMT 34,92 m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo E - HSMT 9,5712 m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo E - HSMT 0,8614 100m3
13 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II (39m) Theo E - HSMT 95,7124 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E - HSMT 0,9571 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E - HSMT 0,9571 100m3
16 Vận chuyển đất tiếp cự ly 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E - HSMT 0,9571 100m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo E - HSMT 0,0038 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo E - HSMT 0,0946 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E - HSMT 0,0229 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo E - HSMT 0,2862 m3
21 Đai giữ ống Theo E - HSMT 1 cái
22 Bu lông Theo E - HSMT 2 cái
23 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo E - HSMT 0,2189 100m3
24 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo E - HSMT 0,4377 100m3
25 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo E - HSMT 1,459 100m2
26 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 Theo E - HSMT 1,459 100m2
27 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo E - HSMT 1,459 100m2
28 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm Theo E - HSMT 1,459 100m2
29 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo E - HSMT 96,092 m3
30 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (29m) Theo E - HSMT 96,092 m3
EZ DMA5 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ làm ngày
1 Tháo dỡ và lắp đặt Ống HDPE DN63 Theo E - HSMT 36,42 100m
2 Tháo dỡ và lắp đặt Ống HDPE DN50 Theo E - HSMT 29,94 100m
3 Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN200/2" Theo E - HSMT 5 cái
4 Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN150/2" Theo E - HSMT 26 cái
5 Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN100/2" Theo E - HSMT 63 cái
6 Tháo dỡ và lắp đặt Van cổng ren trong DN50 Theo E - HSMT 94 cái
7 Tháo dỡ và lắp đặt kép TTK DN50 Theo E - HSMT 94 cái
8 Ống dựng UPVC DN110 Theo E - HSMT 189 cái
9 Miệng khóa gang Theo E - HSMT 189 cái
10 Nối chuyển DN63/2" Theo E - HSMT 48 cái
11 Nối chuyển DN50/2" Theo E - HSMT 48 cái
12 Tháo dỡ và lắp đặt Cút HDPE DN63/90 (Cút thay thế theo đai khởi thủy) Theo E - HSMT 96 cái
13 Tháo dỡ và lắp đặt Cút HDPE DN50/90 (Cút thay thế theo đai khởi thủy) Theo E - HSMT 96 cái
14 Tháo dỡ và lắp đặt Tê HDPE DN63x63 Theo E - HSMT 24 cái
15 Tháo dỡ và lắp đặt Tê HDPE DN63x50 Theo E - HSMT 27 cái
16 Tháo dỡ và lắp đặt Tê HDPE DN50x50 Theo E - HSMT 22 cái
17 Tháo dỡ và lắp đặt Cút HDPE DN63/90 (Thay thế cút hiện trạng) Theo E - HSMT 103 cái
18 Tháo dỡ và lắp đặt Cút HDPE DN50/90 (Thay thế cút hiện trạng) Theo E - HSMT 70 cái
19 Tháo dỡ và lắp đặt Côn HDPE D63/50 Theo E - HSMT 14 cái
20 Tháo dỡ và lắp đặt Nút bịt HDPE DN63 Theo E - HSMT 83 cái
21 Tháo dỡ và lắp đặt Nút bịt HDPE DN50 Theo E - HSMT 95 cái
22 Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông PE DN63 Theo E - HSMT 73 cái
23 Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông PE DN50 Theo E - HSMT 60 cái
24 Măng sông PE DN63 Theo E - HSMT 217 cái
25 Măng sông PE DN50 Theo E - HSMT 160 cái
26 Măng sông PE DN63 Theo E - HSMT 50 cái
27 Măng sông PE DN50 Theo E - HSMT 43 cái
28 Nút bịt PE DN63 Theo E - HSMT 100 cái
29 Nút bịt PE DN50 Theo E - HSMT 86 cái
30 Nước xúc xả + thử áp Theo E - HSMT 231,4224 m3
31 Nhân công phục vụ xúc xả ống Theo E - HSMT 10 công
32 Ô tô 5 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Theo E - HSMT 5 ca
33 Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Theo E - HSMT 5 ca
34 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm Theo E - HSMT 192,57 100m
35 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Theo E - HSMT 143,85 100m
FA DMA5 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ làm đêm
1 Tháo dỡ và lắp đặt Ống HDPE DN63 Theo E - HSMT 1,06 100m
2 Tháo dỡ và lắp đặt Ống HDPE DN50 Theo E - HSMT 2,9 100m
3 Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN200/2" Theo E - HSMT 1 cái
4 Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN150/2" Theo E - HSMT 13 cái
5 Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN100/2" Theo E - HSMT 8 cái
6 Tháo dỡ và lắp đặt Van cổng ren trong DN50 Theo E - HSMT 22 cái
7 Tháo dỡ và lắp đặt kép TTK DN50 Theo E - HSMT 22 cái
8 Ống dựng UPVC DN110 Theo E - HSMT 60 cái
9 Miệng khóa gang Theo E - HSMT 60 cái
10 Nối chuyển DN63/2" Theo E - HSMT 8 cái
11 Nối chuyển DN50/2" Theo E - HSMT 12 cái
12 Tháo dỡ và lắp đặt Cút HDPE DN63/90 (Cút thay thế theo đai khởi thủy) Theo E - HSMT 16 cái
13 Tháo dỡ và lắp đặt Cút HDPE DN50/90 (Cút thay thế theo đai khởi thủy) Theo E - HSMT 24 cái
14 Tháo dỡ và lắp đặt Tê HDPE DN63x63 Theo E - HSMT 2 cái
15 Tháo dỡ và lắp đặt Tê HDPE DN63x50 Theo E - HSMT 3 cái
16 Tháo dỡ và lắp đặt Tê HDPE DN50x50 Theo E - HSMT 6 cái
17 Tháo dỡ và lắp đặt Cút HDPE DN63/90 (Thay thế cút hiện trạng) Theo E - HSMT 1 cái
18 Tháo dỡ và lắp đặt Cút HDPE DN50/90 (Thay thế cút hiện trạng) Theo E - HSMT 2 cái
19 Tháo dỡ và lắp đặt Côn HDPE D63/50 Theo E - HSMT 1 cái
20 Tháo dỡ và lắp đặt Nút bịt HDPE DN63 Theo E - HSMT 3 cái
21 Tháo dỡ và lắp đặt Nút bịt HDPE DN50 Theo E - HSMT 9 cái
22 Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông PE DN63 Theo E - HSMT 2 cái
23 Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông PE DN50 Theo E - HSMT 6 cái
24 Măng sông PE DN63 Theo E - HSMT 26 cái
25 Măng sông PE DN50 Theo E - HSMT 54 cái
26 Măng sông PE DN63 Theo E - HSMT 7 cái
27 Măng sông PE DN50 Theo E - HSMT 16 cái
28 Nút bịt PE DN63 Theo E - HSMT 14 cái
29 Nút bịt PE DN50 Theo E - HSMT 32 cái
30 Nước xúc xả + thử áp Theo E - HSMT 45,7518 m3
31 Nhân công phục vụ xúc xả ống Theo E - HSMT 10 công
32 Ô tô 5 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Theo E - HSMT 5 ca
33 Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Theo E - HSMT 5 ca
34 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm Theo E - HSMT 23,82 100m
35 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Theo E - HSMT 48,96 100m
FB DMA5 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ làm ngày đường vành đai 2
1 Tháo dỡ và lắp đặt Ống HDPE DN63 Theo E - HSMT 6,29 100m
2 Tháo dỡ và lắp đặt Ống HDPE DN50 Theo E - HSMT 3,12 100m
3 Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN250/2" Theo E - HSMT 1 cái
4 Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN200/2" Theo E - HSMT 2 cái
5 Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN160/2" Theo E - HSMT 1 cái
6 Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN150/2" Theo E - HSMT 6 cái
7 Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN100/2" Theo E - HSMT 4 cái
8 Tháo dỡ và lắp đặt Van cổng ren trong DN50 Theo E - HSMT 14 cái
9 Tháo dỡ và lắp đặt kép TTK DN50 Theo E - HSMT 14 cái
10 Ống dựng UPVC DN110 Theo E - HSMT 25 cái
11 Miệng khóa gang Theo E - HSMT 25 cái
12 Nối chuyển DN63/2" Theo E - HSMT 13 cái
13 Nối chuyển DN50/2" Theo E - HSMT 7 cái
14 Tháo dỡ và lắp đặt Cút HDPE DN63/90 (Cút thay thế theo đai khởi thủy) Theo E - HSMT 26 cái
15 Tháo dỡ và lắp đặt Cút HDPE DN50/90 (Cút thay thế theo đai khởi thủy) Theo E - HSMT 14 cái
16 Tháo dỡ và lắp đặt Tê HDPE DN63x63 Theo E - HSMT 6 cái
17 Tháo dỡ và lắp đặt Tê HDPE DN63x50 Theo E - HSMT 4 cái
18 Tháo dỡ và lắp đặt Tê HDPE DN50x50 Theo E - HSMT 5 cái
19 Tháo dỡ và lắp đặt Cút HDPE DN63/90 (Thay thế cút hiện trạng) Theo E - HSMT 12 cái
20 Tháo dỡ và lắp đặt Cút HDPE DN50/90 (Thay thế cút hiện trạng) Theo E - HSMT 10 cái
21 Tháo dỡ và lắp đặt Côn HDPE D63/50 Theo E - HSMT 2 cái
22 Tháo dỡ và lắp đặt Nút bịt HDPE DN63 Theo E - HSMT 13 cái
23 Tháo dỡ và lắp đặt Nút bịt HDPE DN50 Theo E - HSMT 7 cái
24 Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông PE DN63 Theo E - HSMT 12 cái
25 Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông PE DN50 Theo E - HSMT 6 cái
26 Măng sông PE DN63 Theo E - HSMT 41 cái
27 Măng sông PE DN50 Theo E - HSMT 24 cái
28 Măng sông PE DN63 Theo E - HSMT 11 cái
29 Măng sông PE DN50 Theo E - HSMT 3 cái
30 Nút bịt PE DN63 Theo E - HSMT 22 cái
31 Nút bịt PE DN50 Theo E - HSMT 6 cái
32 Nước xúc xả + thử áp Theo E - HSMT 40,9303 m3
33 Nhân công phục vụ xúc xả ống Theo E - HSMT 4 công
34 Ô tô 5 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Theo E - HSMT 2 ca
35 Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Theo E - HSMT 2 ca
36 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm Theo E - HSMT 36,81 100m
37 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Theo E - HSMT 21,48 100m
FC DMA5 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ làm đêm đường vành đai 2
1 Tháo dỡ và lắp đặt Ống HDPE DN63 Theo E - HSMT 0,31 100m
2 Tháo dỡ và lắp đặt Ống HDPE DN50 Theo E - HSMT 0,53 100m
3 Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN150/2" Theo E - HSMT 1 cái
4 Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN100/2" Theo E - HSMT 1 cái
5 Tháo dỡ và lắp đặt Van cổng ren trong DN50 Theo E - HSMT 2 cái
6 Tháo dỡ và lắp đặt kép TTK DN50 Theo E - HSMT 2 cái
7 Ống dựng UPVC DN110 Theo E - HSMT 3 cái
8 Miệng khóa gang Theo E - HSMT 3 cái
9 Nối chuyển DN50/2" Theo E - HSMT 2 cái
10 Tháo dỡ và lắp đặt Cút HDPE DN50/90 (Cút thay thế theo đai khởi thủy) Theo E - HSMT 4 cái
11 Tháo dỡ và lắp đặt Tê HDPE DN50x50 Theo E - HSMT 2 cái
12 Tháo dỡ và lắp đặt Cút HDPE DN50/90 (Thay thế cút hiện trạng) Theo E - HSMT 2 cái
13 Tháo dỡ và lắp đặt Nút bịt HDPE DN63 Theo E - HSMT 1 cái
14 Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông PE DN63 Theo E - HSMT 1 cái
15 Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông PE DN50 Theo E - HSMT 1 cái
16 Măng sông PE DN63 Theo E - HSMT 1 cái
17 Măng sông PE DN50 Theo E - HSMT 3 cái
18 Măng sông PE DN50 Theo E - HSMT 2 cái
19 Nút bịt PE DN50 Theo E - HSMT 4 cái
20 Nước xúc xả + thử áp Theo E - HSMT 2,0382 m3
21 Nhân công phục vụ xúc xả ống Theo E - HSMT 2 công
22 Ô tô 5 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Theo E - HSMT 1 ca
23 Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả Theo E - HSMT 1 ca
24 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm Theo E - HSMT 0,93 100m
25 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Theo E - HSMT 2,37 100m
FD DMA5 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống dịch vụ - Phần xây dựng và hoàn trả làm ngày
1 Cắt mặt đường BTXM, chiều dày 7cm Theo E - HSMT 1.353,4 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E - HSMT 546,18 m3
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E - HSMT 212,7 m2
4 Vận chuyển phần đường + 20% gạch block phá dỡ 52m tiếp theo bằng thủ công Theo E - HSMT 548,307 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E - HSMT 5,4831 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 5,4831 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 5,4831 100m3
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E - HSMT 681,1581 m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo E - HSMT 283,695 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E - HSMT 0,7956 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo E - HSMT 10,404 m3
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo E - HSMT 933,1791 m3
13 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II (52m) Theo E - HSMT 964,8531 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E - HSMT 9,6485 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E - HSMT 9,6485 100m3
16 Vận chuyển đất tiếp cự ly 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E - HSMT 9,6485 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo E - HSMT 546,18 m3
18 Đắp lớp cát vàng đệm dưới hè gạch block Theo E - HSMT 21,27 m3
19 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL thay mới) Theo E - HSMT 42,54 m2
20 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL Tận dụng) Theo E - HSMT 170,16 m2
21 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo E - HSMT 954,449 m3
22 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (42m) Theo E - HSMT 954,449 m3
23 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển vật liệu bê tông bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo E - HSMT 546,18 m3
24 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển vật liệu bê tông bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (42m) Theo E - HSMT 546,18 m3
FE DMA5 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống dịch vụ - Phần xây dựng và hoàn trả làm đêm
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Theo E - HSMT 17,324 100m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm Theo E - HSMT 4,473 100m2
3 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm Theo E - HSMT 4,473 100m2
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV Theo E - HSMT 201,285 m3
5 Vận chuyển phần đường phá dỡ 52m tiếp theo bằng thủ công Theo E - HSMT 237,069 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E - HSMT 2,3707 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 2,3707 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 2,3707 100m3
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E - HSMT 21,5023 m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo E - HSMT 272,199 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E - HSMT 0,208 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo E - HSMT 2,72 m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo E - HSMT 290,9813 m3
14 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II (52m) Theo E - HSMT 293,7013 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E - HSMT 2,937 100m3
16 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E - HSMT 2,937 100m3
17 Vận chuyển đất tiếp cự ly 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E - HSMT 2,937 100m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo E - HSMT 0,671 100m3
19 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo E - HSMT 1,3419 100m3
20 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo E - HSMT 4,473 100m2
21 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 Theo E - HSMT 4,473 100m2
22 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo E - HSMT 4,473 100m2
23 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm Theo E - HSMT 4,473 100m2
24 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo E - HSMT 290,981 m3
25 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (42m) Theo E - HSMT 290,981 m3
FF DMA5 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống dịch vụ - Phần xây dựng và hoàn trả làm ngày vành đai 2
1 Cắt mặt đường BTXM, chiều dày 7cm Theo E - HSMT 138,24 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E - HSMT 56,28 m3
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E - HSMT 173,5 m2
4 Vận chuyển phần đường + 20% gạch block phá dỡ 52m tiếp theo bằng thủ công Theo E - HSMT 58,015 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,5802 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,5802 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,5802 100m3
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E - HSMT 155,8379 m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo E - HSMT 71,755 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E - HSMT 0,104 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo E - HSMT 1,36 m3
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo E - HSMT 208,8829 m3
13 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo (42m) Theo E - HSMT 227,5929 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E - HSMT 2,2759 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E - HSMT 2,2759 100m3
16 Vận chuyển đất tiếp cự ly 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E - HSMT 2,2759 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo E - HSMT 56,28 m3
18 Đắp lớp cát vàng đệm dưới hè gạch block Theo E - HSMT 17,35 m3
19 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL thay mới) Theo E - HSMT 34,7 m2
20 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL Tận dụng) Theo E - HSMT 138,8 m2
21 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo E - HSMT 226,2329 m3
22 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (42m) Theo E - HSMT 226,2329 m3
23 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo E - HSMT 56,28 m3
24 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (42m) Theo E - HSMT 56,28 m3
FG DMA5 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống dịch vụ - Phần xây dựng và hoàn trả làm đêm vành đai 2
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Theo E - HSMT 2,058 100m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm Theo E - HSMT 0,425 100m2
3 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm Theo E - HSMT 0,425 100m2
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV Theo E - HSMT 19,125 m3
5 Vận chuyển phần đường phá dỡ 52m tiếp theo bằng thủ công Theo E - HSMT 22,525 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,2253 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,2253 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,2253 100m3
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E - HSMT 4,7974 m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo E - HSMT 5,833 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E - HSMT 0,0104 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo E - HSMT 0,136 m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo E - HSMT 10,4944 m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo E - HSMT 0,9445 100m3
15 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II (52m) Theo E - HSMT 10,6304 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E - HSMT 0,1063 100m3
17 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E - HSMT 0,1063 100m3
18 Vận chuyển đất tiếp cự ly 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E - HSMT 0,1063 100m3
19 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo E - HSMT 0,0638 100m3
20 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo E - HSMT 0,1275 100m3
21 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo E - HSMT 0,425 100m2
22 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 Theo E - HSMT 0,425 100m2
23 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo E - HSMT 0,425 100m2
24 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm Theo E - HSMT 0,425 100m2
FH DMA5 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng tư nhân - Đấu trả khách hàng - Phần công nghệ
1 Tê khởi thủy thay thế DN63x32 (thay tỷ lệ) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 11 cái
2 Tê khởi thủy thay thế DN50x32 (thay tỷ lệ) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 58 cái
3 Tê khởi thủy thay thế DN63x25 (thay tỷ lệ) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 11 cái
4 Tê khởi thủy thay thế DN50x25 (thay tỷ lệ 10%) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 58 cái
5 Gioăng vòng kẹp DN63 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 46 cái
6 Gioăng vòng kẹp DN50 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 230 cái
7 Gioăng vòng kẹp DN32 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 69 cái
8 Gioăng vòng kẹp DN25 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 69 cái
9 Ống PE DN32 hiện trạng (1.0m /1 hộ KH) (thử áp 3 lần) Theo E - HSMT 690 cái
10 Ống PE DN32 dự kiến thay thế (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 345 cái
11 Ống dịch vụ D63 (bù ống - 0.2m/hộ) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 25 cái
12 Ống dịch vụ D50 (bù ống - 0.2m/hộ) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 115 cái
13 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Theo E - HSMT 20,7 100m
14 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Theo E - HSMT 3,45 100m
15 Nước súc xả, thử áp lực: T=1h, V=1,5m/s (tận dụng nước súc xả để thứ áp luôn) Theo E - HSMT 6,434 m3
FI DMA5 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng tư nhân - Thay thế đồng hồ định kỳ - Phần công nghệ
1 Tháo dỡ và lắp đặt Cút chuyển PE 25x3/4'' ren ngoài (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 3.564 cái
2 Tháo dỡ và lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4'' (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1.782 cái
3 Tháo dỡ và lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN15 (đồng hồ thay mới tích hợp van 1 chiều) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1.782 cái
4 Tháo dỡ và lắp đặt đui đồng hồ DN15 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1.782 cái
5 Tháo dỡ và lắp đặt Kép DN15 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1.782 cái
6 Tháo dỡ và lắp đặt Côn thu TTK DN3/4x1/2" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1.782 cái
7 Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN25 (02 đoạn/0.3m-1 đoạn / 1 hộ KH) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 3.563,3333 cái
8 Tháo dỡ và lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ: KT340x140x150 - inox, dày 1,5mm (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1.782 cái
FJ DMA5 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng tư nhân - Thay thế đồng hồ định kỳ - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Cắt đường BTXM, chiều dày 7cm Theo E - HSMT 285,12 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E - HSMT 27,3715 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E - HSMT 40,095 m3
4 Vận chuyển Bê tông phá dỡ bằng thủ công 52m Theo E - HSMT 27,3715 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,2737 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,2737 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,2737 100m3
8 Vận chuyển đất 52m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II Theo E - HSMT 40,095 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E - HSMT 0,401 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E - HSMT 0,401 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp cự ly 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E - HSMT 0,401 100m3
12 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo E - HSMT 40,095 m3
13 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (42m tiếp theo) Theo E - HSMT 40,095 m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo E - HSMT 0,3609 100m3
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo E - HSMT 4,0095 m3
16 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo E - HSMT 27,3715 m3
17 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (42m tiếp theo) Theo E - HSMT 27,3715 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo E - HSMT 27,3715 m3
FK DMA5 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng tư nhân - Lắp đặt phụ kiện cụm đồng hồ khách hàng - Phần công nghệ
1 Tháo lăp, sử dụng lại đồng hồ DN15 Theo E - HSMT 3.250 cái
2 Tháo dỡ và lắp đặt đui đồng hồ DN15 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 3.250 cái
3 Tháo dỡ và lắp đặt Cút chuyển PE 25x3/4'' ren ngoài (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 6.500 cái
4 Tháo dỡ và lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4'' (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 3.250 cái
5 Tháo dỡ và lắp đặt Van 1 chiều DN15 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 3.250 cái
6 Tháo dỡ và lắp đặt Kép DN15 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 3.250 cái
7 Tháo dỡ và lắp đặt Côn thu TTK DN3/4x1/2" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 3.250 cái
8 Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN25 (02 đoạn/0.3m-1 đoạn / 1 hộ KH) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 6.500 cái
9 Tháo dỡ và lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ: KT340x140x150 - inox, dày 1,5mm (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 3.330 cái
FL DMA5 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng tư nhân - Lắp đặt phụ kiện cụm đồng hồ khách hàng - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Cắt đường BTXM dày 7cm Theo E - HSMT 266,4 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E - HSMT 25,5744 m3
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E - HSMT 170,496 m2
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E - HSMT 37,4625 m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E - HSMT 54,5121 m3
6 Vận chuyển Bê tông + gạch (20%) phá dỡ bằng thủ công 52m Theo E - HSMT 27,2794 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,2728 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,2728 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,2728 100m3
10 Vận chuyển đất 52m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II Theo E - HSMT 91,9746 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E - HSMT 0,9197 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E - HSMT 0,9197 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E - HSMT 0,9197 100m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo E - HSMT 0,3372 100m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo E - HSMT 0,3372 100m3
16 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo E - HSMT 7,4925 m3
17 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo E - HSMT 74,925 m3
18 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (42m) Theo E - HSMT 74,925 m3
19 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo E - HSMT 17,0496 m3
20 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (42m) Theo E - HSMT 17,0496 m3
21 Đắp lớp cát đệm dưới hè gạch block Theo E - HSMT 17,0496 m3
22 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL thay mới) Theo E - HSMT 34,0992 m2
23 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL Tận dụng) Theo E - HSMT 136,3968 m2
24 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo E - HSMT 25,5744 m3
25 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (42m) Theo E - HSMT 25,5744 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo E - HSMT 25,5744 m3
FM DMA5 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng tư nhân - Di chuyển và đấu trả cụm ĐHKH - Phần công nghệ
1 Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN21 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 5.112 cái
2 Tháo dỡ và lắp đặt Cút chuyển PE 25x3/4" ren trong (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 5.112 cái
3 Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông chuyển DN21x3/4" ren ngoài (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 5.112 cái
4 Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông chuyển DN21x1/2" ren trong (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 5.112 cái
FN DMA5 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng tư nhân - Di chuyển và đấu trả cụm ĐHKH - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Cắt đường BTXM dày 7cm Theo E - HSMT 511,2 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo E - HSMT 127,8 m3
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E - HSMT 639 m2
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E - HSMT 63,9 m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E - HSMT 159,75 m3
6 Vận chuyển Bê tông + gạch (20%) phá dỡ bằng thủ công 52m Theo E - HSMT 134,19 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E - HSMT 1,3419 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 1,3419 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 1,3419 100m3
10 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Theo E - HSMT 223,65 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E - HSMT 2,2365 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E - HSMT 2,2365 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E - HSMT 2,2365 100m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo E - HSMT 0,5671 100m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo E - HSMT 0,8547 100m3
16 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo E - HSMT 15,7011 m3
17 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo E - HSMT 157,011 m3
18 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (42m) Theo E - HSMT 157,011 m3
19 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo E - HSMT 63,9 m3
20 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (42m) Theo E - HSMT 63,9 m3
21 Đắp lớp cát vàng đệm dưới hè gạch block Theo E - HSMT 63,9 m3
22 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL thay mới) Theo E - HSMT 127,8 m2
23 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL Tận dụng) Theo E - HSMT 511,2 m2
24 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo E - HSMT 127,8 m3
25 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (42m) Theo E - HSMT 127,8 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo E - HSMT 127,8 m3
FO DMA5 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng cơ quan - Đấu trả khách hàng - Phần công nghệ
1 Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN63x25 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 9 cái
2 Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN50x25 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 21 cái
3 Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE D25 (2.0m /1 hộ KH) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 30 cái
4 Tháo dỡ và lắp đặt Cút PE 25x25 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 30 cái
5 Tháo dỡ và lắp đặt Đai KT DN63x32 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1 cái
6 Tháo dỡ và lắp đặt Tê DN50x32 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 2 cái
7 Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE D32 (2.0m /1 hộ KH) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 3 cái
8 Tháo dỡ và lắp đặt Cút PE 32x32 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 3 cái
9 Tháo dỡ và lắp đặt Tê DN63x40 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 3 cái
10 Tháo dỡ và lắp đặt Tê DN50x40 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 3 cái
11 Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE D40 (2.0m /1 hộ KH) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 6 cái
12 Tháo dỡ và lắp đặt Cút 40x40 PE (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 6 cái
13 Tháo dỡ và lắp đặt Tê DN63x50 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 4 cái
14 Tháo dỡ và lắp đặt Tê DN50x50 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 3 cái
15 Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN50 (2.0m /1 hộ KH) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 7 cái
16 Tháo dỡ và lắp đặt Cút PE 50x50 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 7 cái
17 Tháo dỡ và lắp đặt Tê DN100x80 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1 cái
18 Nước súc xả (1 lần), thử áp lực (1 lần) Theo E - HSMT 0,4916 m3
19 Nhân công phục vụ công tác súc xả Theo E - HSMT 1 công
20 Vận chuyển vật tư từ kho đến công trường bằng ô tô tự đổ 10T Theo E - HSMT 1 ca
21 Trung chuyển vật tư, vật liệu bằng thủ công Theo E - HSMT 1 công
22 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Theo E - HSMT 0,6 100m
23 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Theo E - HSMT 0,06 100m
24 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Theo E - HSMT 0,12 100m
25 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Theo E - HSMT 0,14 100m
FP DMA5 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng cơ quan - Đấu trả khách hàng - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E - HSMT 18,25 m2
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E - HSMT 4,5625 m3
3 Vận chuyển gạch (20%) phá dỡ bằng thủ công 52m Theo E - HSMT 0,1825 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0018 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0018 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0018 100m3
7 Vận chuyển đất 52m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II Theo E - HSMT 4,5625 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E - HSMT 0,0456 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E - HSMT 0,0456 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp cự ly 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E - HSMT 0,0456 100m3
11 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo E - HSMT 2,5889 m3
12 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 42m tiếp theo Theo E - HSMT 2,5889 m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo E - HSMT 0,0233 100m3
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (10%) Theo E - HSMT 0,2589 m3
15 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo E - HSMT 1,825 m3
16 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 42m tiếp theo Theo E - HSMT 1,825 m3
17 Đắp lớp cát vàng đệm dưới hè gạch block Theo E - HSMT 1,825 m3
18 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL thay mới) Theo E - HSMT 3,65 m2
19 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL Tận dụng) Theo E - HSMT 14,6 m2
FQ DMA5 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng cơ quan - Thay thế đồng hồ định kỳ - Phần công nghệ
1 Tháo dỡ và lắp đặt Cút chuyển PE 25x3/4'' ren ngoài (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 20 cái
2 Tháo dỡ và lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 10 cái
3 Tháo dỡ và lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN15 (đồng hồ thay mới tích hợp van 1 chiều) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 10 cái
4 Tháo dỡ và lắp đặt đui đồng hồ DN15 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 10 cái
5 Tháo dỡ và lắp đặt Kép DN15 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 10 cái
6 Tháo dỡ và lắp đặt Côn thu TTK DN3/4x1/2" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 10 cái
7 Tháo dỡ và lắp đặt Cút chuyển PE 50x1.1/2" ren ngoài (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 4 cái
8 Tháo dỡ và lắp đặt Van gạt 2 chiều D1.1/2" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 2 cái
9 Tháo dỡ và lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN1.1/2" (đồng hồ thay mới tích hợp van 1 chiều) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 2 cái
10 Tháo dỡ và lắp đặt đui đồng hồ DN1.1/2" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 2 cái
11 Tháo dỡ và lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ: KT340x140x150 - inox, dày 1,5mm (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 12 cái
12 Vận chuyển vật tư từ kho đến công trường bằng ô tô tự đổ 10T Theo E - HSMT 1 ca
13 Trung chuyển vật tư, vật liệu bằng thủ công Theo E - HSMT 1 công
FR DMA5 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng cơ quan - Thay thế đồng hồ định kỳ - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E - HSMT 1,2288 m2
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E - HSMT 0,3929 m3
3 Vận chuyển gạch (20%) phá dỡ bằng thủ công 52m Theo E - HSMT 0,0123 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0001 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0001 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0001 100m3
7 Vận chuyển đất 52m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II Theo E - HSMT 0,3929 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E - HSMT 0,0039 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E - HSMT 0,0039 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp cự ly 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E - HSMT 0,0039 100m3
11 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo E - HSMT 0,27 m3
12 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (42m) Theo E - HSMT 0,27 m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo E - HSMT 0,0024 100m3
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo E - HSMT 0,027 m3
15 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo E - HSMT 0,1229 m3
16 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (42m) Theo E - HSMT 0,1229 m3
17 Đắp lớp cát vàng đệm dưới hè gạch block Theo E - HSMT 0,1229 m3
18 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL thay mới) Theo E - HSMT 0,2458 m2
19 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL Tận dụng) Theo E - HSMT 0,9832 m2
FS DMA5 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng cơ quan - Lắp đặt phụ kiện cụm đồng hồ khách hàng - Phần công nghệ
1 Tháo dỡ và lắp đặt Cút chuyển PE 25x3/4'' ren ngoài (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 40 cái
2 Tháo dỡ và lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 20 cái
3 Tháo dỡ và lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN15 (tháo lắp, sử dụng lại) Theo E - HSMT 20 cái
4 Tháo dỡ và lắp đặt đui đồng hồ DN15 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 20 cái
5 Tháo dỡ và lắp đặt Van 1 chiều DN15 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 20 cái
6 Tháo dỡ và lắp đặt Kép DN15 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 20 cái
7 Tháo dỡ và lắp đặt Côn thu TTK DN3/4x1/2" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 20 cái
8 Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN25 (02 đoạn/0.3m-1 đoạn / 1 hộ KH) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 40 cái
9 Tháo dỡ và lắp đặt Cút chuyển PE 32x1" ren ngoài (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 6 cái
10 Tháo dỡ và lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 3 cái
11 Tháo dỡ và lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN3/4" (tháo lắp, sử dụng lại) Theo E - HSMT 3 cái
12 Tháo dỡ và lắp đặt đui đồng hồ DN3/4" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 3 cái
13 Tháo dỡ và lắp đặt Van 1 chiều D3/4" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 3 cái
14 Tháo dỡ và lắp đặt Kép DN3/4" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 3 cái
15 Tháo dỡ và lắp đặt côn thu TTK D1"x3/4" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 3 cái
16 Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN32 (02 đoạn/0.3m-1 đoạn / 1 hộ KH) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 6,6667 cái
17 Tháo dỡ và lắp đặt Cút PE 40x1.1/4" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 12 cái
18 Tháo dỡ và lắp đặt Van gạt 2 chiều D1.1/4" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 6 cái
19 Tháo dỡ và lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN1" (tháo lắp, sử dụng lại) Theo E - HSMT 6 cái
20 Tháo dỡ và lắp đặt đui đồng hồ DN1" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 6 cái
21 Tháo dỡ và lắp đặt Van 1 chiều D1" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 6 cái
22 Tháo dỡ và lắp đặt Kép D1" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 6 cái
23 Tháo dỡ và lắp đặt Côn thu TTK D1.1/4"x1" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 6 cái
24 Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN40 (02 đoạn/0.3m-1 đoạn / 1 hộ KH) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 13,3333 cái
25 Tháo dỡ và lắp đặt Cút PE 50x1.1/2" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 10 cái
26 Tháo dỡ và lắp đặt Van gạt 2 chiều D1.1/2" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 5 cái
27 Tháo dỡ và lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN1.1/2" (tháo lắp, sử dụng lại) Theo E - HSMT 5 cái
28 Tháo dỡ và lắp đặt đui đồng hồ DN1.1/2" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 5 cái
29 Tháo dỡ và lắp đặt Van 1 chiều D1.1/2" (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 5 cái
30 Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN50 (02 đoạn/0.3m-1 đoạn / 1 hộ KH) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 10 cái
31 Tháo dỡ và lắp đặt Van cổng BB DN100 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1 cái
32 Tháo dỡ và lắp đặt Y lọc DN100 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1 cái
33 Tháo dỡ và lắp đặt Côn thép BB DN100/80 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 2 cái
34 Tháo dỡ và lắp đặt Mối nối mềm BB DN100 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1 cái
35 Tháo dỡ và lắp đặt Bích thép rỗng DN100 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 2 cặp bích
36 Tháo dỡ và lắp đặt Đầu nối bằng bích D110 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 2 cái
37 Tháo dỡ và lắp đặt Vành bích thép D110 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 1 cặp bích
38 Tháo dỡ và lắp đặt Ống TTK D100 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 0,01 100m
39 Tháo dỡ và lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ: KT340x140x150 - inox (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 34 cái
FT DMA5 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng cơ quan - Lắp đặt phụ kiện cụm đồng hồ khách hàng - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E - HSMT 2,4576 m2
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E - HSMT 0,7858 m3
3 Vận chuyển gạch (20%) phá dỡ bằng thủ công 52m Theo E - HSMT 0,0246 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0002 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0002 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0002 100m3
7 Vận chuyển đất 52m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II Theo E - HSMT 0,7858 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E - HSMT 0,7858 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,7858 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E - HSMT 0,7858 100m3
11 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo E - HSMT 0,54 m3
12 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (42m) Theo E - HSMT 0,54 m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo E - HSMT 0,0049 100m3
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo E - HSMT 0,054 m3
15 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo E - HSMT 0,2458 m3
16 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (42m) Theo E - HSMT 0,2458 m3
17 Đắp lớp cát vàng đệm dưới hè gạch block Theo E - HSMT 0,2458 m3
18 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL thay mới) Theo E - HSMT 0,4915 m2
19 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL Tận dụng) Theo E - HSMT 1,966 m2
FU DMA5 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng cơ quan - Di chuyển và đấu trả cụm ĐHKH - Phần công nghệ
1 Tháo dỡ và lắp đặt Cút chuyển PE 25x3/4" ren trong (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 30 cái
2 Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN21 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 30 cái
3 Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông chuyển DN21x3/4" ren ngoài (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 30 cái
4 Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông chuyển DN21x1/2" ren trong (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 30 cái
5 Tháo dỡ và lắp đặt Cút chuyển PE 32x1" ren trong (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 3 cái
6 Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN25 (1.0m /1 hộ KH) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 3 cái
7 Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông chuyển DN25x1" ren ngoài (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 3 cái
8 Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông chuyển DN25x3/4" ren trong (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 3 cái
9 Tháo dỡ và lắp đặt Cút chuyển PE 40x1.1/4" ren trong (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 6 cái
10 Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông chuyển DN32x1.1/4" ren ngoài (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 6 cái
11 Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN32 (1.0m /1 hộ KH) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 6 cái
12 Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông chuyển DN32x1" ren trong (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 6 cái
13 Tháo dỡ và lắp đặt Cút PE 50x50 (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 7 cái
14 Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN50 (1.0m /1 hộ KH) (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 7 cái
15 Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông DN40x1.1/2" ren trong (Vật tư A cấp) Theo E - HSMT 7 cái
FV DMA5 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng cơ quan - Di chuyển và đấu trả cụm ĐHKH - Phần xây dựng và hoàn trả
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo E - HSMT 9 m2
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo E - HSMT 2,25 m3
3 Vận chuyển gạch (20%) phá dỡ bằng thủ công 52m Theo E - HSMT 0,09 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0009 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0009 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo E - HSMT 0,0009 100m3
7 Vận chuyển đất 52m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II Theo E - HSMT 2,25 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E - HSMT 2,25 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E - HSMT 2,25 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp cự ly 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo E - HSMT 2,25 100m3
11 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo E - HSMT 147,8667 m3
12 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (42m) Theo E - HSMT 147,8667 m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo E - HSMT 1,3308 100m3
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo E - HSMT 14,7867 m3
15 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo E - HSMT 0,9 m3
16 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (42m) Theo E - HSMT 0,9 m3
17 Đắp lớp cát vàng đệm dưới hè gạch block Theo E - HSMT 0,9 m3
18 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL thay mới) Theo E - HSMT 1,8 m2
19 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL Tận dụng) Theo E - HSMT 7,2 m2
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 4%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->