Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công cải tạo mạng lưới cấp nước và chống thất thoát thất thu khu vực Ô21 - Hai Bà Trưng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200473038-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Nước sạch Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công cải tạo mạng lưới cấp nước và chống thất thoát thất thu khu vực Ô21 - Hai Bà Trưng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200463548 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Công ty Nước sạch Hà Nội bố trí |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-29 17:55:00 đến ngày 2020-05-20 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 93,309,374,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,700,000,000 VNĐ ((Hai tỷ bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THIẾT BỊ - DMA1 | |||
| 1 | Đồng hồ từ D200 | Theo E - HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Đồng hồ từ D100 (thay thế) | Theo E - HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bộ truyền dữ liệu | Theo E - HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bộ truyền dữ liệu (thay thế) | Theo E - HSMT | 1 | bộ |
| B | PHẦN THIẾT BỊ - DMA2 | |||
| 1 | Đồng hồ từ D150 | Theo E - HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Đồng hồ từ D200 (thay thế) | Theo E - HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bộ truyền dữ liệu | Theo E - HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bộ truyền dữ liệu (thay thế) | Theo E - HSMT | 1 | bộ |
| C | PHẦN THIẾT BỊ - DMA3 | |||
| 1 | Đồng hồ từ D200 | Theo E - HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Đồng hồ từ D80 (thay thế) | Theo E - HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bộ truyền dữ liệu | Theo E - HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bộ truyền dữ liệu (thay thế) | Theo E - HSMT | 2 | bộ |
| D | PHẦN THIẾT BỊ - DMA4 | |||
| 1 | Đồng hồ từ D200 | Theo E - HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Đồng hồ từ D200 (thay thế) | Theo E - HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Đồng hồ từ D150 (thay thế) | Theo E - HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bộ truyền dữ liệu | Theo E - HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Bộ truyền dữ liệu (thay thế) | Theo E - HSMT | 2 | bộ |
| E | PHẦN THIẾT BỊ - DMA5 | |||
| 1 | Đồng hồ từ D150 | Theo E - HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Đồng hồ từ D200 (thay thế) | Theo E - HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bộ truyền dữ liệu | Theo E - HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bộ truyền dữ liệu (thay thế) | Theo E - HSMT | 1 | bộ |
| F | DMA1 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống phân phối - Phần công nghệ làm ngày | |||
| 1 | Ống HDPE D225, PN10, PE100 | Theo E - HSMT | 0,81 | 100m |
| 2 | Ống HDPE D110, PN10, PE100 | Theo E - HSMT | 2,91 | 100m |
| 3 | Cút DN225x45o-HDPE | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 4 | Cút DN110x90o-HDPE | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cút DN110x45o-HDPE | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 6 | Tê BB DN200/200-DI | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 7 | Mối nối mềm EB DN200 (nối với ống hiện trạng) | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 8 | Mối nối mềm EB DN100 (nối với ống hiện trạng) | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 9 | Cắt ống gang DN200 | Theo E - HSMT | 2 | mối |
| 10 | Cắt ống gang DN100 | Theo E - HSMT | 1 | mối |
| 11 | Đầu nối bằng bích D225 | Theo E - HSMT | 0,5 | bộ |
| 12 | Đầu nối bằng bích D110 | Theo E - HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Vành bích thép D225 | Theo E - HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 14 | Vành bích thép D110 | Theo E - HSMT | 1 | cặp bích |
| 15 | Bích đặc DN100-ST | Theo E - HSMT | 1 | cặp bích |
| 16 | Van cổng BB DN100 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 17 | Van cổng BB DN200 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 18 | Mối nối mềm EB DN100 (Nối với ống hiện trạng) | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 19 | Mối nối mềm EB DN200 (Nối với ống hiện trạng) | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 20 | Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống d=100mm (Bằng số MNM DN100 nối với ống hiện trạng) | Theo E - HSMT | 4 | mối |
| 21 | Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống d=100mm (Bằng số MNM DN200 nối với ống hiện trạng) | Theo E - HSMT | 2 | mối |
| 22 | Miệng khóa gang (bằng số van bổ sung) | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 23 | Ống dựng UPVC DN110 (bằng số van bổ sung) | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 24 | Miệng khóa gang | Theo E - HSMT | 17 | cái |
| 25 | Ống dựng UPVC DN110 | Theo E - HSMT | 17 | cái |
| 26 | Ống ngắn BU DN250-DI | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 27 | Bích đặc DN250-ST | Theo E - HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 28 | Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống d=250mm (Cắt 2 lần ở điểm cắt bịt) | Theo E - HSMT | 2 | mối |
| 29 | Van cổng BB DN100 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 30 | Tê gang BBB xả cặn DN150x100 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 31 | Mối nối mềm EB DN150 (Nối với ống hiện trạng) | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 32 | Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống d=150mm (Bằng số MNM DN150 nối với ống hiện trạng) | Theo E - HSMT | 2 | mối |
| 33 | Ống ngắn D110-HDPE,L=1m | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 34 | Đầu nối bằng bích D110 | Theo E - HSMT | 0,5 | bộ |
| 35 | Vành bích thép D110 | Theo E - HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 36 | Miệng khóa gang | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 37 | Ống dựng UPVC DN110 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 38 | Van cổng BB DN100 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 39 | Tê gang BBB xả cặn DN100x100 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 40 | Đầu nối bằng bích D110 | Theo E - HSMT | 0,5 | bộ |
| 41 | Vành bích thép D110 | Theo E - HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 42 | Ống ngắn D110-HDPE,L=1m | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 43 | Đầu nối bằng bích D110 | Theo E - HSMT | 0,5 | bộ |
| 44 | Vành bích thép D110 | Theo E - HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 45 | Bích đặc DN100-ST | Theo E - HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 46 | Miệng khóa gang | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 47 | Ống dựng UPVC DN110 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 48 | Nước xúc xả, thử áp lực | Theo E - HSMT | 38,2915 | m3 |
| 49 | Nhân công phục vụ xúc xả ống | Theo E - HSMT | 2 | công |
| 50 | Ô tô 5 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả | Theo E - HSMT | 1 | ca |
| 51 | Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả | Theo E - HSMT | 1 | ca |
| 52 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mm | Theo E - HSMT | 0,81 | 100m |
| 53 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Theo E - HSMT | 2,91 | 100m |
| 54 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=200mm | Theo E - HSMT | 0,81 | 100m |
| 55 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm | Theo E - HSMT | 2,91 | 100m |
| G | DMA1 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống phân phối - Phần công nghệ làm đêm | |||
| 1 | Ống HDPE D160, PN10, PE100 | Theo E - HSMT | 5,8 | 100m |
| 2 | Cút DN225x45o-HDPE | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cút DN160x45o-HDPE | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cút DN110x45o-HDPE | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 5 | Tê D225/225-HDPE | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tê D160/160-HDPE | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 7 | Tê D160/110-HDPE | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 8 | Tê BB DN150/150-DI | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 9 | Côn D225/160-HDPE | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 10 | Van cổng BB DN200 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 11 | Van cổng BB DN150 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 12 | Van cổng BB DN100 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 13 | Mối nối mềm EB DN200 (nối với ống hiện trạng) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 14 | Mối nối mềm EB DN150 (nối với ống hiện trạng) | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 15 | Mối nối mềm EB DN100 (nối với ống hiện trạng) | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 16 | Cắt ống gang DN200 | Theo E - HSMT | 1 | mối |
| 17 | Cắt ống gang DN150 | Theo E - HSMT | 3 | mối |
| 18 | Cắt ống gang DN100 | Theo E - HSMT | 2 | mối |
| 19 | Cắt ống thép DN200 | Theo E - HSMT | 1 | mối |
| 20 | Mối nối mềm EB DN200 (Dùng cho ống HDPE) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 21 | Mối nối mềm EB DN150 (Dùng cho ống HDPE) | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 22 | Mối nối mềm EB DN100 (Dùng cho ống HDPE) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 23 | Đầu nối bằng bích D225 | Theo E - HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Đầu nối bằng bích D160 | Theo E - HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Đầu nối bằng bích D110 | Theo E - HSMT | 3,5 | bộ |
| 26 | Vành bích thép D225 | Theo E - HSMT | 1 | cặp bích |
| 27 | Vành bích thép D160 | Theo E - HSMT | 2 | cặp bích |
| 28 | Vành bích thép D110 | Theo E - HSMT | 3,5 | cặp bích |
| 29 | BU BU DN200-DI | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 30 | Bích đặc DN200-ST | Theo E - HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 31 | Miệng khóa gang | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 32 | Ống dựng UPVC DN110 | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đồng hồ đo lưu lượng từ DN200 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 34 | Van cổng BB DN200 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 35 | Mối nối mềm EB DN200 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 36 | Mối nối mềm EB DN200 (Nối với ống hiện trạng) | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 37 | Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống d=200mm (Bằng số MNM DN200 nối với ống hiện trạng) | Theo E - HSMT | 2 | mối |
| 38 | Bích rỗng DN200-ST | Theo E - HSMT | 2 | cặp bích |
| 39 | Lá chắn thép DN300x200x5 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 40 | Miệng khóa gang | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 41 | Ống thép hàn DN200 | Theo E - HSMT | 0,028 | 100m |
| 42 | Ống dựng UPVC DN110 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 43 | Thay thế đồng hồ cơ DN100 thành đồng hồ từ (Khu tập thể trạm găng) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 44 | Mối nối mềm EB DN100 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 45 | Van cổng BB DN100 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 46 | Ống thép hàn DN100 | Theo E - HSMT | 0,02 | 100m |
| 47 | Dây tiếp địa 1x6mm2 | Theo E - HSMT | 3 | m |
| 48 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Theo E - HSMT | 2 | cọc |
| 49 | Ống HDPE DN50, PN10, PE100 | Theo E - HSMT | 0,2 | 100m |
| 50 | Cút HDPE DN50/90 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 51 | Van cổng BB DN80 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 52 | Mối nối mềm EB DN80 (Nối với ống hiện trạng) | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 53 | Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mm | Theo E - HSMT | 2 | mối |
| 54 | Miệng khóa gang (bằng số van bổ sung) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 55 | Ống dựng UPVC DN110 (bằng số van bổ sung) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 56 | Nước xúc xả, thử áp lực | Theo E - HSMT | 74,5964 | m3 |
| 57 | Nhân công phục vụ xúc xả ống | Theo E - HSMT | 2 | công |
| 58 | Ô tô 5 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả | Theo E - HSMT | 1 | ca |
| 59 | Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả | Theo E - HSMT | 1 | ca |
| 60 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mm | Theo E - HSMT | 5,8 | 100m |
| 61 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=150mm | Theo E - HSMT | 5,8 | 100m |
| H | DMA1 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống phân phối - Phần xây dựng và hoàn trả làm ngày | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Theo E - HSMT | 3,94 | 100m |
| 2 | Cắt đường BTXM, chiều dày vệt cắt 7cm | Theo E - HSMT | 18,8 | 10m |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm | Theo E - HSMT | 1,379 | 100m2 |
| 4 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm | Theo E - HSMT | 1,379 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 13,16 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 12,411 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,4964 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo E - HSMT | 56,7 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IV (VCTC phế thải 51,47m) | Theo E - HSMT | 86,814 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,8681 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,8681 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,8681 | 100m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 107,1288 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,7464 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II (VCTC đất đào 51.47m) | Theo E - HSMT | 181,7688 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo E - HSMT | 1,8177 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 1,8177 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 1,8177 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo E - HSMT | 17,5781 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E - HSMT | 1,582 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm (VCTC cát đắp) | Theo E - HSMT | 175,781 | m3 |
| 22 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (VCTC cát đắp 41,47 tiếp theo) | Theo E - HSMT | 175,781 | m3 |
| 23 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Theo E - HSMT | 9,772 | 100m |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 7,753 | m3 |
| 25 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo E - HSMT | 23,438 | m2 |
| 26 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IV (vận chuyển thủ công phế thải 51.47m) | Theo E - HSMT | 7,9874 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0799 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0799 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0799 | 100m3 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 70,3282 | m3 |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,0994 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II (VCTC đất đào 51.47 m) | Theo E - HSMT | 80,2682 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,8027 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,8027 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,8027 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo E - HSMT | 1,948 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo E - HSMT | 1,28 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo E - HSMT | 0,0026 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo E - HSMT | 0,129 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E - HSMT | 0,1332 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo E - HSMT | 2,8512 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo E - HSMT | 0,0044 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo E - HSMT | 0,3527 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo E - HSMT | 0,0333 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo E - HSMT | 0,6768 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo E - HSMT | 0,2557 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo E - HSMT | 0,0602 | tấn |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo E - HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo E - HSMT | 2 | cấu kiện |
| 50 | Đắp cát nền móng công trình | Theo E - HSMT | 6,9098 | m3 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E - HSMT | 0,6219 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm (VCTC cát đắp + bê tông hố ga) | Theo E - HSMT | 75,4329 | m3 |
| 53 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (VCTC cát đắp + bê tông hố ga 41,47m tiếp theo) | Theo E - HSMT | 75,4329 | m3 |
| 54 | Nắp ga gang | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp nắp ga gang | Theo E - HSMT | 2 | cấu kiện |
| 56 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Theo E - HSMT | 0,256 | 100m |
| 57 | Cắt đường BTXM, chiều dày vệt cắt 7cm | Theo E - HSMT | 0,66 | 10m |
| 58 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm | Theo E - HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 59 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm | Theo E - HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 60 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 0,54 | m3 |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp IV (Phá lớp CPDD dưới đường nhựa ) | Theo E - HSMT | 0,918 | m3 |
| 62 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV (Phá lớp CPDD dưới đường nhựa) | Theo E - HSMT | 0,0367 | 100m3 |
| 63 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo E - HSMT | 51,94 | m2 |
| 64 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IV (VCTC phế thải 51,47m) | Theo E - HSMT | 7,727 | m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0773 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0773 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0773 | 100m3 |
| 68 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 96,9418 | m3 |
| 69 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,1122 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II (VCTC đất đào 51,47m) | Theo E - HSMT | 108,1618 | m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 1,0816 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 1,0816 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 1,0816 | 100m3 |
| 74 | Đệm cát vàng | Theo E - HSMT | 10,07 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo E - HSMT | 2,9182 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo E - HSMT | 8,9869 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E - HSMT | 0,5118 | 100m2 |
| 78 | Đai giữ ống | Theo E - HSMT | 41 | cái |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo E - HSMT | 0,0794 | tấn |
| 80 | Bu lông | Theo E - HSMT | 82 | cái |
| 81 | Đắp cát nền móng công trình | Theo E - HSMT | 105,9643 | m3 |
| 82 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E - HSMT | 9,5368 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm (VCTC cát đắp + bê tông gối đỡ) | Theo E - HSMT | 2.078,5481 | m3 |
| 84 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (VCTC cát đắp + bê tông gối đỡ 41.47m tiếp theo) | Theo E - HSMT | 2.078,5481 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo E - HSMT | 21,453 | m3 |
| 86 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm (VCTC Bê tông hoàn trả) | Theo E - HSMT | 21,453 | m3 |
| 87 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (VCTC Bê tông hoàn trả 41,47m) | Theo E - HSMT | 21,453 | m3 |
| 88 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo E - HSMT | 0,4443 | 100m3 |
| 89 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo E - HSMT | 0,2222 | 100m3 |
| 90 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo E - HSMT | 1,481 | 100m2 |
| 91 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | Theo E - HSMT | 1,481 | 100m2 |
| 92 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo E - HSMT | 1,481 | 100m2 |
| 93 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Theo E - HSMT | 1,481 | 100m2 |
| 94 | Đắp cát vàng đệm móng | Theo E - HSMT | 13,0278 | m3 |
| 95 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm - Phần gạch Block tận dụng lại | Theo E - HSMT | 104,2224 | m2 |
| 96 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm - Phần gạch Block làm mới | Theo E - HSMT | 26,0556 | m2 |
| I | DMA1 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống phân phối - Phần xây dựng và hoàn trả làm đêm | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo E - HSMT | 406 | m2 |
| 2 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IV (VCTC phế thải 51,47m) | Theo E - HSMT | 4,06 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0406 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0406 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0406 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 330,6 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II (VCTC đất đào 51.47m) | Theo E - HSMT | 330,6 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo E - HSMT | 3,306 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 3,306 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 3,306 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo E - HSMT | 31,8944 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E - HSMT | 2,8705 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm (VCTC cát đắp) | Theo E - HSMT | 318,944 | m3 |
| 14 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (VCTC cát đắp 41,47 tiếp theo) | Theo E - HSMT | 318,944 | m3 |
| 15 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Theo E - HSMT | 0,225 | 100m |
| 16 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm | Theo E - HSMT | 0,1949 | 100m2 |
| 17 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm | Theo E - HSMT | 0,1949 | 100m2 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 1,7541 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0702 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,1033 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,1033 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,1033 | 100m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 4,2114 | m3 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,1685 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,2106 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,2106 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,2106 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo E - HSMT | 0,651 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo E - HSMT | 1,3775 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo E - HSMT | 0,0024 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo E - HSMT | 0,0553 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E - HSMT | 0,0344 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo E - HSMT | 2,448 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo E - HSMT | 0,0024 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo E - HSMT | 0,3054 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo E - HSMT | 0,0394 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo E - HSMT | 0,2448 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo E - HSMT | 0,5176 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo E - HSMT | 0,0552 | tấn |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo E - HSMT | 0,0331 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo E - HSMT | 3 | cấu kiện |
| 42 | Đắp cát nền móng công trình | Theo E - HSMT | 0,2249 | m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E - HSMT | 0,0202 | 100m3 |
| 44 | Nắp ga gang | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp nắp ga gang | Theo E - HSMT | 1 | cấu kiện |
| 46 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo E - HSMT | 35,98 | m2 |
| 47 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IV (VCTC phế thải 51,47m) | Theo E - HSMT | 1,799 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 62,965 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II (VCTC đất đào 51,47m) | Theo E - HSMT | 62,965 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,6297 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,6297 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,6297 | 100m3 |
| 56 | Đệm cát vàng | Theo E - HSMT | 5,5765 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo E - HSMT | 1,5913 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo E - HSMT | 4,7085 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E - HSMT | 0,2764 | 100m2 |
| 60 | Đai giữ ống | Theo E - HSMT | 25 | cái |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo E - HSMT | 0,0397 | tấn |
| 62 | Bu lông | Theo E - HSMT | 50 | cái |
| 63 | Đắp cát nền móng công trình | Theo E - HSMT | 61,7773 | m3 |
| 64 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E - HSMT | 5,56 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm (VCTC cát đắp + bê tông gối đỡ) | Theo E - HSMT | 1.181,7228 | m3 |
| 66 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (VCTC cát đắp + bê tông gối đỡ 41.47m tiếp theo) | Theo E - HSMT | 1.181,7228 | m3 |
| 67 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo E - HSMT | 0,0585 | 100m3 |
| 68 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo E - HSMT | 0,0292 | 100m3 |
| 69 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo E - HSMT | 0,1949 | 100m2 |
| 70 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | Theo E - HSMT | 0,1949 | 100m2 |
| 71 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo E - HSMT | 0,1949 | 100m2 |
| 72 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Theo E - HSMT | 0,1949 | 100m2 |
| 73 | Đắp cát vàng đệm móng | Theo E - HSMT | 44,198 | m3 |
| 74 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm - Phần gạch Block tận dụng lại | Theo E - HSMT | 353,584 | m2 |
| 75 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm - Phần gạch Block làm mới | Theo E - HSMT | 88,396 | m2 |
| J | DMA1 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ làm ngày | |||
| 1 | Ống HDPE DN63, PN10, PE100 | Theo E - HSMT | 1,86 | 100m |
| 2 | Ống HDPE DN50, PN10, PE100 | Theo E - HSMT | 19,32 | 100m |
| 3 | Đai khởi thủy DN225/2" | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 4 | Đai khởi thủy DN160/2" | Theo E - HSMT | 28 | cái |
| 5 | Đai khởi thủy DN150/2" | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 6 | Đai khởi thủy DN110/2" | Theo E - HSMT | 8 | cái |
| 7 | Van cổng ren trong DN50 | Theo E - HSMT | 40 | cái |
| 8 | Kép DN50-TTK | Theo E - HSMT | 40 | cái |
| 9 | Nối chuyển DN63/2" | Theo E - HSMT | 19 | cái |
| 10 | Nối chuyển DN50/2" | Theo E - HSMT | 21 | cái |
| 11 | Tê HDPE DN63x63 | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 12 | Tê HDPE DN63x50 | Theo E - HSMT | 37 | cái |
| 13 | Tê HDPE DN50x50 | Theo E - HSMT | 34 | cái |
| 14 | Cút HDPE DN63/90 | Theo E - HSMT | 14 | cái |
| 15 | Cút HDPE DN50/90 | Theo E - HSMT | 44 | cái |
| 16 | Cút HDPE DN63/90 (theo đai khởi thủy) | Theo E - HSMT | 38 | cái |
| 17 | Cút HDPE DN50/90 (theo đai khởi thủy) | Theo E - HSMT | 42 | cái |
| 18 | Côn HDPE D63/50 | Theo E - HSMT | 8 | cái |
| 19 | Nút bịt HDPE DN63 | Theo E - HSMT | 15 | cái |
| 20 | Nút bịt HDPE DN50 | Theo E - HSMT | 94 | cái |
| 21 | Măng sông PE DN63 | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 22 | Măng sông PE DN50 | Theo E - HSMT | 38 | cái |
| 23 | Nước xúc xả T=1h; V=1,5m/s | Theo E - HSMT | 27,9749 | m3 |
| 24 | Nhân công phục vụ xúc xả ống | Theo E - HSMT | 2 | công |
| 25 | Ô tô 5 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả | Theo E - HSMT | 1 | ca |
| 26 | Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả | Theo E - HSMT | 1 | ca |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Theo E - HSMT | 1,86 | 100m |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo E - HSMT | 19,32 | 100m |
| K | DMA1 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ làm đêm | |||
| 1 | Đai khởi thủy DN110/2" | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 2 | Van cổng ren trong DN50 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 3 | Kép DN50-TTK | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 4 | Nối chuyển DN50/2" | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 5 | Cút HDPE DN50/90 (theo đai khởi thủy) | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 6 | Nút bịt HDPE DN50 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| L | DMA1 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống dịch vụ - Phần xây dựng và hoàn trả làm ngày | |||
| 1 | Cắt đường BTXM, chiều dày vệt cắt 7cm | Theo E - HSMT | 411,8 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 164,72 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo E - HSMT | 23,6 | m2 |
| 4 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo (VCTC đất đào 66m) - KL bằng KL đất đào lên | Theo E - HSMT | 164,956 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 1,6496 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 1,6496 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 1,6496 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 225,4875 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại(VCTC đất đào 66m) - KL bằng KL đất đào lên | Theo E - HSMT | 225,4875 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo E - HSMT | 2,2549 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 2,2549 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 2,2549 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E - HSMT | 221,1164 | m3 |
| 14 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo E - HSMT | 221,1164 | m3 |
| 15 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo (VCTC cát đắp 56m tiếp theo) | Theo E - HSMT | 221,1164 | m3 |
| 16 | Cắt đường BTXM, chiều dày vệt cắt 7cm | Theo E - HSMT | 14 | 10m |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 9 | m3 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo E - HSMT | 27 | m2 |
| 19 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo (VCTC đất đào 66m) - KL bằng KL đất đào lên | Theo E - HSMT | 9,27 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0927 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0927 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0927 | 100m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 89,55 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | Theo E - HSMT | 89,55 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,8955 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,8955 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,8955 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo E - HSMT | 0,8955 | m3 |
| 29 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo E - HSMT | 0,8955 | m3 |
| 30 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (VCTC cát đắp 56m) | Theo E - HSMT | 0,8955 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo E - HSMT | 173,72 | m3 |
| 32 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (VCTC bê tông hoàn trả mặt đường) | Theo E - HSMT | 173,72 | m3 |
| 33 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo (VCTC bê tông hoàn trả mặt đường) | Theo E - HSMT | 173,72 | m3 |
| 34 | Đệm cát vàng | Theo E - HSMT | 0,0506 | m3 |
| 35 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm - Phần tận dụng | Theo E - HSMT | 40,48 | m2 |
| 36 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm - Phần lát mới | Theo E - HSMT | 10,12 | m2 |
| M | DMA1 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống dịch vụ - Phần xây dựng và hoàn trả làm đêm | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Theo E - HSMT | 0,112 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp cắt <=3 cm | Theo E - HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp cắt <=5 cm | Theo E - HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp IV (Phá lớp CPDD dưới đường nhựa ) | Theo E - HSMT | 1,62 | m3 |
| 5 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo (VCTC đất đào 66m) - KL bằng KL đất đào lên | Theo E - HSMT | 1,91 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0191 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0191 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0191 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 3,492 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại(VCTC đất đào 66m) - KL bằng KL đất đào lên | Theo E - HSMT | 3,492 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,0349 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,0349 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,0349 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo E - HSMT | 3,492 | m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo E - HSMT | 0,0108 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo E - HSMT | 0,0054 | 100m3 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo E - HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | Theo E - HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo E - HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Theo E - HSMT | 0,036 | 100m2 |
| N | DMA1 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG -Khách hàng tư nhân - Đấu trả khách hàng - Phần công nghệ | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt mới Đai khởi thủy DN63x25 (Thay 100%) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 54 | cái |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt mới Đai khởi thủy DN50x25 (Thay 100%) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 217 | cái |
| 3 | Lắp mới đai khởi thủy DN63x25 thay tê DN63x32 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 143 | cái |
| 4 | Lắp mới đai khởi thủy DN50x25 thay tê DN50x32 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 711 | cái |
| 5 | Lắp mới đai khởi thủy DN63x25 thay tê DN63x25 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 144 | cái |
| 6 | Lắp mới đai khởi thủy DN50x25 thay tê DN50x25 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 711 | cái |
| 7 | Tháo dỡ và lắp đặt Tê khởi thủy hiện trạng giữ lại (chỉ thay gioăng) DN63x32 | Theo E - HSMT | 55 | cái |
| 8 | Tháo dỡ và lắp đặt Tê khởi thủy hiện trạng giữ lại (chỉ thay gioăng) DN50x32 | Theo E - HSMT | 274 | cái |
| 9 | Tháo dỡ và lắp đặt Tê khởi thủy hiện trạng giữ lại (chỉ thay gioăng) DN63x25 | Theo E - HSMT | 55 | cái |
| 10 | Tháo dỡ và lắp đặt Tê khởi thủy hiện trạng giữ lại (chỉ thay gioăng) DN50x25 | Theo E - HSMT | 274 | cái |
| 11 | Gioăng vòng kẹp DN63 (thay 100%) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 221 | cái |
| 12 | Gioăng vòng kẹp DN50 (thay 100%) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1.097 | cái |
| 13 | Gioăng vòng kẹp DN32 (thay 100%) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 329 | cái |
| 14 | Gioăng vòng kẹp DN25 (thay 100%) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 330 | cái |
| 15 | Tháo dỡ và lắp đặt Côn thu DN32x25 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 366 | cái |
| 16 | Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN25 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 2.529 | cái |
| 17 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút PE 25x25 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 2.712 | cái |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo E - HSMT | 50,58 | 100m |
| 19 | Nước súc xả, thử áp lực: T=1h, V=1,5m/s (tận dụng nước súc xả để thứ áp luôn) | Theo E - HSMT | 15,8821 | m3 |
| O | DMA1 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG -Khách hàng tư nhân - Đấu trả khách hàng - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 7cm | Theo E - HSMT | 931,6 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 262 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo E - HSMT | 307,25 | m2 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 221,55 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 99,5125 | m3 |
| 6 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tếp theo (Vận chuyển Bê tông + gạch (20%) phá dỡ bằng thủ công 55m) | Theo E - HSMT | 265,0725 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 2,6507 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 2,6507 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 2,6507 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 55m tiếp theo - Đất các loại | Theo E - HSMT | 321,0625 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo E - HSMT | 3,2106 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 3,2106 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 3,2106 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E - HSMT | 288,6517 | m3 |
| 15 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo E - HSMT | 288,6517 | m3 |
| 16 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 45m tiếp theo | Theo E - HSMT | 288,6517 | m3 |
| 17 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo E - HSMT | 262 | m3 |
| 18 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 45m tiếp theo | Theo E - HSMT | 262 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Theo E - HSMT | 262 | m3 |
| 20 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo E - HSMT | 30,725 | m3 |
| 21 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 45m tiếp theo | Theo E - HSMT | 30,725 | m3 |
| 22 | Đắp cát vàng đệm móng | Theo E - HSMT | 30,725 | m3 |
| 23 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL thay mới) | Theo E - HSMT | 61,45 | m2 |
| 24 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL Tận dụng) | Theo E - HSMT | 245,8 | m2 |
| P | DMA1 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống phân phối - Phần công nghệ làm ngày | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt ống DN200-gang, đoạn ống dài 6m | Theo E - HSMT | 3,6667 | đoạn ống |
| 2 | Tháo dỡ, nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính 200mm | Theo E - HSMT | 3,6667 | mối nối |
| 3 | Tháo dỡ, lắp đặt ống DN150-gang, đoạn ống dài 6m | Theo E - HSMT | 24 | đoạn ống |
| 4 | Tháo dỡ, nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính 150mm | Theo E - HSMT | 24 | mối nối |
| 5 | Tháo dỡ, lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D100mm | Theo E - HSMT | 13 | đoạn ống |
| 6 | Tháo dỡ, nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính 100mm | Theo E - HSMT | 13 | mối nối |
| 7 | Tháo dỡ, lắp đặt van chặn BB DN150 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 8 | Tháo dỡ, lắp đặt van chặn BB DN100 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm EB DN150 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt mối nối mềm EB DN100 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 11 | Mối nối mềm EE DN200 | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 12 | Mối nối mềm EE DN150 | Theo E - HSMT | 35 | cái |
| 13 | Mối nối mềm EE DN100 | Theo E - HSMT | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt Cút gang EE DN150/90 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Cút gang EE DN150/45 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê EE DN150/150-DI | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Đoạn ống gang UU DN150, l=1,0m | Theo E - HSMT | 7 | cái |
| 18 | Tháo dỡ, lắp đặt Đoạn ống gang UU DN200, l=1,0m | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 19 | Tháo dỡ, lắp đặt Đoạn ống gang UU DN150, l=1,0m | Theo E - HSMT | 5 | cái |
| 20 | Tháo dỡ, lắp đặt Đoạn ống gang UU DN100, l=1,0m | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 21 | Măng sông nối nhanh EE DN200 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 22 | Măng sông nối nhanh EE DN150 | Theo E - HSMT | 10 | cái |
| 23 | Măng sông nối nhanh EE DN100 | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 24 | Tháo dỡ, lắp đặt van DN200 lắp tạm thử áp lực (khấu hao 25%) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 25 | Tháo dỡ, lắp đặt van DN150 lắp tạm thử áp lực (khấu hao 25%) | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 26 | Tháo dỡ, lắp đặt van DN100 lắp tạm thử áp lực (khấu hao 25%) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 27 | Tháo dỡ, lắp đặt mối nối mềm EB DN200 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 28 | Tháo dỡ, lắp đặt mối nối mềm EB DN150 | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 29 | Tháo dỡ, lắp đặt mối nối mềm EB DN100 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp bích thép, đường kính ống 200mm | Theo E - HSMT | 1 | cặp bích |
| 31 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Theo E - HSMT | 4 | cặp bích |
| 32 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo E - HSMT | 1 | cặp bích |
| 33 | Tháo dỡ, lắp đặt mối nối mềm EB DN200 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 34 | Tháo dỡ, lắp đặt mối nối mềm EB DN150 | Theo E - HSMT | 8 | cái |
| 35 | Tháo dỡ, lắp đặt mối nối mềm EB DN100 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 36 | Cắt ống gang DN200 | Theo E - HSMT | 4 | mối |
| 37 | Cắt ống gang DN150 | Theo E - HSMT | 19 | mối |
| 38 | Cắt ống gang DN100 | Theo E - HSMT | 4 | mối |
| 39 | Mối nối mềm EE DN200 | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 40 | Mối nối mềm EE DN150 | Theo E - HSMT | 12 | cái |
| 41 | Mối nối mềm EE DN100 | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 42 | Tháo dỡ, lắp đặt đoạn ống gang UU DN200, l=1,0m | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 43 | Tháo dỡ, lắp đặt đoạn ống gang UU DN150, l=1,0m | Theo E - HSMT | 6 | cái |
| 44 | Tháo dỡ, lắp đặt đoạn ống gang UU DN100, l=1,0m | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 45 | Nước xúc xả + thử áp | Theo E - HSMT | 391,1561 | m3 |
| 46 | Nhân công phục vụ xúc xả ống | Theo E - HSMT | 12 | công |
| 47 | Ô tô 5 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả | Theo E - HSMT | 6 | ca |
| 48 | Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả | Theo E - HSMT | 6 | ca |
| 49 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=200mm | Theo E - HSMT | 7,71 | 100m |
| 50 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm | Theo E - HSMT | 54,12 | 100m |
| 51 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo E - HSMT | 25,35 | 100m |
| 52 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=200mm | Theo E - HSMT | 7,71 | 100m |
| 53 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=150mm | Theo E - HSMT | 54,12 | 100m |
| 54 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm | Theo E - HSMT | 25,35 | 100m |
| Q | DMA1 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống phân phối - Phần công nghệ làm đêm | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt ống DN100-gang, đoạn ống dài 6m | Theo E - HSMT | 3,3333 | đoạn ống |
| 2 | Tháo dỡ, nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính 100mm | Theo E - HSMT | 3,3333 | mối nối |
| 3 | Tháo dỡ, lắp đặt ống DN80-gang, đoạn ống dài 6m | Theo E - HSMT | 1,8333 | đoạn ống |
| 4 | Tháo dỡ, nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính 80mm | Theo E - HSMT | 1,8333 | mối nối |
| 5 | Mối nối mềm EE DN100 | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 6 | Mối nối mềm EE DN80 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 7 | Tháo dỡ, lắp đặt Đoạn ống gang UU DN80, l=1,0m | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 8 | Măng sông nối nhanh EE DN80 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 9 | Nước xúc xả + thử áp | Theo E - HSMT | 19,149 | m3 |
| 10 | Nhân công phục vụ xúc xả ống | Theo E - HSMT | 12 | công |
| 11 | Ô tô 5 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả | Theo E - HSMT | 6 | ca |
| 12 | Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả | Theo E - HSMT | 6 | ca |
| 13 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=200mm | Theo E - HSMT | 0,39 | 100m |
| 14 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo E - HSMT | 4,56 | 100m |
| 15 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Theo E - HSMT | 4,05 | 100m |
| 16 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=200mm | Theo E - HSMT | 0,39 | 100m |
| 17 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm | Theo E - HSMT | 4,56 | 100m |
| 18 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=80mm | Theo E - HSMT | 4,05 | 100m |
| R | DMA1 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống phân phối - Phần xây dựng và hoàn trả làm ngày | |||
| 1 | Cắt đường BTXM, chiều dày vệt cắt 7cm | Theo E - HSMT | 43,12 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 29,64 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo E - HSMT | 92,8 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phần đường + 20% gạch block phá dỡ 109m tiếp theo bằng thủ công | Theo E - HSMT | 30,568 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,3057 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,3057 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,3057 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 140,2735 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 85,32 | m3 |
| 10 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo E - HSMT | 21,6314 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E - HSMT | 1,9468 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại (109m) | Theo E - HSMT | 232,6135 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 2,3261 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo E - HSMT | 2,3261 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo E - HSMT | 2,3261 | 100m3 |
| 16 | Đệm cát vàng | Theo E - HSMT | 1,184 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo E - HSMT | 0,3016 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E - HSMT | 0,0693 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo E - HSMT | 0,8807 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo E - HSMT | 0,0175 | m3 |
| 21 | Đai giữ ống | Theo E - HSMT | 5 | cái |
| 22 | Bu lông | Theo E - HSMT | 10 | cái |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo E - HSMT | 29,64 | m3 |
| 24 | Đắp cát vàng đệm hè gạch block | Theo E - HSMT | 9,28 | m3 |
| 25 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL thay mới) | Theo E - HSMT | 18,56 | m2 |
| 26 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL Tận dụng) | Theo E - HSMT | 74,24 | m2 |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E - HSMT | 234,604 | m3 |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (99m) | Theo E - HSMT | 234,604 | m3 |
| 29 | Vận chuyển bêtông hoàn trả bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo E - HSMT | 30,72 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bêtông hoàn trả bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (99m) | Theo E - HSMT | 30,72 | m3 |
| S | DMA1 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống phân phối - Phần xây dựng và hoàn trả làm đêm | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Theo E - HSMT | 0,732 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm | Theo E - HSMT | 0,253 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm | Theo E - HSMT | 0,253 | 100m2 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 11,385 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 109m tiếp theo bằng thủ công | Theo E - HSMT | 13,409 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,1341 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,1341 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,1341 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 12,2497 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 3,492 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E - HSMT | 1,5742 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E - HSMT | 0,1417 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại (109m) | Theo E - HSMT | 15,7417 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,1574 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,1574 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,1574 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo E - HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo E - HSMT | 0,0759 | 100m3 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo E - HSMT | 0,253 | 100m2 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | Theo E - HSMT | 0,253 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo E - HSMT | 0,253 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Theo E - HSMT | 0,253 | 100m2 |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E - HSMT | 15,742 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (99m) | Theo E - HSMT | 15,742 | m3 |
| T | DMA1 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ làm ngày | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt Ống HDPE DN63 | Theo E - HSMT | 18,72 | 100m |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt Ống HDPE DN50 | Theo E - HSMT | 27,32 | 100m |
| 3 | Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN200/2" | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 4 | Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN150/2" | Theo E - HSMT | 39 | cái |
| 5 | Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN100/2" | Theo E - HSMT | 25 | cái |
| 6 | Tháo dỡ và lắp đặt Van cổng ren trong DN50 | Theo E - HSMT | 68 | cái |
| 7 | Tháo dỡ và lắp đặt kép TTK DN50 | Theo E - HSMT | 68 | cái |
| 8 | Ống dựng UPVC DN110 | Theo E - HSMT | 148 | cái |
| 9 | Miệng khóa gang | Theo E - HSMT | 148 | cái |
| 10 | Nối chuyển DN63/2" | Theo E - HSMT | 22 | cái |
| 11 | Nối chuyển DN50/2" | Theo E - HSMT | 47 | cái |
| 12 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút HDPE DN63/90 ( Cút thay thế theo đai khởi thủy) | Theo E - HSMT | 44 | cái |
| 13 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút HDPE DN50/90 ( Cút thay thế theo đai khởi thủy) | Theo E - HSMT | 94 | cái |
| 14 | Tháo dỡ và lắp đặt Tê HDPE DN63x63 | Theo E - HSMT | 22 | cái |
| 15 | Tháo dỡ và lắp đặt Tê HDPE DN63x50 | Theo E - HSMT | 19 | cái |
| 16 | Tháo dỡ và lắp đặt Tê HDPE DN50x50 | Theo E - HSMT | 37 | cái |
| 17 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút HDPE DN63/90 (Thay thế cút hiện trạng) | Theo E - HSMT | 51 | cái |
| 18 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút HDPE DN50/90 (Thay thế cút hiện trạng) | Theo E - HSMT | 105 | cái |
| 19 | Tháo dỡ và lắp đặt Nút bịt HDPE DN63 | Theo E - HSMT | 37 | cái |
| 20 | Tháo dỡ và lắp đặt Nút bịt HDPE DN50 | Theo E - HSMT | 95 | cái |
| 21 | Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông PE DN63 | Theo E - HSMT | 38 | cái |
| 22 | Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông PE DN50 | Theo E - HSMT | 55 | cái |
| 23 | Măng sông PE DN63 | Theo E - HSMT | 122 | cái |
| 24 | Măng sông PE DN50 | Theo E - HSMT | 184 | cái |
| 25 | Măng sông PE DN63 | Theo E - HSMT | 27 | cái |
| 26 | Măng sông PE DN50 | Theo E - HSMT | 40 | cái |
| 27 | Nút bịt PE DN63 | Theo E - HSMT | 54 | cái |
| 28 | Nút bịt PE DN50 | Theo E - HSMT | 80 | cái |
| 29 | Nước xúc xả + thử áp | Theo E - HSMT | 178,0789 | m3 |
| 30 | Nhân công phục vụ xúc xả ống | Theo E - HSMT | 10 | công |
| 31 | Ô tô 5 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả | Theo E - HSMT | 5 | ca |
| 32 | Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả | Theo E - HSMT | 5 | ca |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Theo E - HSMT | 110,01 | 100m |
| 34 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo E - HSMT | 165,66 | 100m |
| U | DMA1 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ làm đêm | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt Ống HDPE DN50 | Theo E - HSMT | 1,67 | 100m |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN150/2" | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 3 | Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN110/2" | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 4 | Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN100/2" | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tháo dỡ và lắp đặt Van cổng ren trong DN50 | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 6 | Tháo dỡ và lắp đặt kép TTK DN50 | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 7 | Ống dựng UPVC DN110 | Theo E - HSMT | 9 | cái |
| 8 | Miệng khóa gang | Theo E - HSMT | 9 | cái |
| 9 | Nối chuyển DN50/2" | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 10 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút HDPE DN50/90 (Cút thay thế theo đai khởi thủy) | Theo E - HSMT | 6 | cái |
| 11 | Tháo dỡ và lắp đặt Tê HDPE DN50x50 | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 12 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút HDPE DN50/90 (Thay thế cút hiện trạng) | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 13 | Tháo dỡ và lắp đặt Nút bịt HDPE DN50 | Theo E - HSMT | 5 | cái |
| 14 | Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông PE DN50 | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 15 | Măng sông PE DN63 | Theo E - HSMT | 6 | cái |
| 16 | Măng sông PE DN50 | Theo E - HSMT | 9 | cái |
| 17 | Măng sông PE DN63 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 18 | Măng sông PE DN50 | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 19 | Nút bịt PE DN63 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 20 | Nút bịt PE DN50 | Theo E - HSMT | 8 | cái |
| 21 | Nước xúc xả + thử áp | Theo E - HSMT | 8,7344 | m3 |
| 22 | Nhân công phục vụ xúc xả ống | Theo E - HSMT | 10 | công |
| 23 | Ô tô 5 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả | Theo E - HSMT | 5 | ca |
| 24 | Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả | Theo E - HSMT | 5 | ca |
| 25 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Theo E - HSMT | 5,58 | 100m |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo E - HSMT | 7,86 | 100m |
| V | DMA1 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống dịch vụ - Phần xây dựng và hoàn trả làm ngày | |||
| 1 | Cắt đường bê tông, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E - HSMT | 962,04 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 392,58 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo E - HSMT | 206 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phần đường + 20% gạch block phá dỡ 55m tiếp theo bằng thủ công | Theo E - HSMT | 394,64 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 3,9464 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 3,9464 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 3,9464 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 469,9159 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 351,15 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E - HSMT | 0,5616 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo E - HSMT | 7,344 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E - HSMT | 793,1219 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo E - HSMT | 821,0659 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 8,2107 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo E - HSMT | 8,2107 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo E - HSMT | 8,2107 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo E - HSMT | 392,58 | m3 |
| 18 | Đắp cát vàng đệm dưới gạch block | Theo E - HSMT | 20,6 | m3 |
| 19 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (VL thay mới) | Theo E - HSMT | 41,2 | m2 |
| 20 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (VL tận dụng) | Theo E - HSMT | 164,8 | m2 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E - HSMT | 813,722 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (45m tiếp theo) | Theo E - HSMT | 813,722 | m3 |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E - HSMT | 392,58 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (45m tiếp theo) | Theo E - HSMT | 392,58 | m3 |
| W | DMA1 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống dịch vụ - Phần xây dựng và hoàn trả làm đêm | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Theo E - HSMT | 4,676 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm | Theo E - HSMT | 1,07 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm | Theo E - HSMT | 1,07 | 100m2 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 48,15 | m3 |
| 5 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | Theo E - HSMT | 56,71 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,5671 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,5671 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,5671 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 9,3708 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 37,346 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E - HSMT | 0,0416 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Theo E - HSMT | 0,544 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E - HSMT | 46,1728 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | Theo E - HSMT | 46,7168 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,4672 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,4672 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất tiếp 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,4672 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo E - HSMT | 0,1605 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo E - HSMT | 0,321 | 100m3 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo E - HSMT | 1,07 | 100m2 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | Theo E - HSMT | 1,07 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo E - HSMT | 1,07 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Theo E - HSMT | 1,07 | 100m2 |
| 24 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo E - HSMT | 46,173 | m3 |
| 25 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | Theo E - HSMT | 46,173 | m3 |
| X | DMA1 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng tư nhân - Đấu trả khách hàng - Phần công nghệ | |||
| 1 | Tê khởi thủy thay thế DN63x32 (thay tỷ lệ) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 6 | cái |
| 2 | Tê khởi thủy thay thế DN50x32 (thay tỷ lệ) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 30 | cái |
| 3 | Tê khởi thủy thay thế DN63x25 (thay tỷ lệ) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 6 | cái |
| 4 | Tê khởi thủy thay thế DN50x25 (thay tỷ lệ) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 30 | cái |
| 5 | Gioăng vòng kẹp DN63 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 25 | cái |
| 6 | Gioăng vòng kẹp DN50 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 122 | cái |
| 7 | Gioăng vòng kẹp DN32 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 37 | cái |
| 8 | Gioăng vòng kẹp DN25 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 37 | cái |
| 9 | Ống PE DN32 hiện trạng (1.0m ) (thử áp 3 lần) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 366 | cái |
| 10 | Ống PE DN32 dự kiến thay thế (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 183 | cái |
| 11 | Ống dịch vụ D63 (bù ống - 0.2m/hộ) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 10 | cái |
| 12 | Ống dịch vụ D50 (bù ống - 0.2m/hộ) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 60 | cái |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo E - HSMT | 10,98 | 100m |
| 14 | Nước súc xả, thử áp lực: T=1h, V=1,5m/s (tận dụng nước súc xả để thứ áp luôn) | Theo E - HSMT | 3,4128 | m3 |
| Y | DMA1 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng tư nhân - Thay thế đồng hồ định kỳ - Phần công nghệ | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút chuyển PE 25x3/4'' ren ngoài (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 2.302 | cái |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1.151 | cái |
| 3 | Tháo dỡ và lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN15 (đồng hồ thay mới tích hợp van 1 chiều) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1.151 | cái |
| 4 | Tháo dỡ và lắp đặt đui đồng hồ DN15 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1.151 | cái |
| 5 | Tháo dỡ và lắp đặt Kép DN15 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1.151 | cái |
| 6 | Tháo dỡ và lắp đặt Côn thu TTK DN3/4x1/2" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1.151 | cái |
| 7 | Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN25 (02 đoạn/0.3m-1 đoạn / 1 hộ KH) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 2.303,3333 | cái |
| 8 | Tháo dỡ và lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ: KT340x140x150 - inox, dày 1,5mm (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1.151 | cái |
| 9 | Vận chuyển vật tư từ kho đến công trường bằng ô tô tự đổ 10T | Theo E - HSMT | 1 | ca |
| 10 | Trung chuyển vật tư, vật liệu bằng thủ công | Theo E - HSMT | 1 | công |
| Z | DMA1 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng tư nhân - Thay thế đồng hồ định kỳ - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 7cm | Theo E - HSMT | 184,16 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 17,6794 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 25,8975 | m3 |
| 4 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 55m tiếp theo | Theo E - HSMT | 17,6794 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,1768 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,1768 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,1768 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 55m tiếp theo | Theo E - HSMT | 25,8975 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,259 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,259 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,259 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo E - HSMT | 25,8975 | m3 |
| 13 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 45m tiếp theo | Theo E - HSMT | 25,8975 | m3 |
| 14 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo E - HSMT | 25,8975 | m3 |
| 15 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo E - HSMT | 17,6794 | m3 |
| 16 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 45m tiếp theo | Theo E - HSMT | 17,6794 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Theo E - HSMT | 17,6794 | m3 |
| AA | DMA1 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng tư nhân - Lắp đặt phụ kiện cụm đồng hồ khách hàng - Phần công nghệ | |||
| 1 | Tháo lăp, sử dụng lại đồng hồ DN15 | Theo E - HSMT | 1.511 | cái |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt đui đồng hồ DN15 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1.511 | cái |
| 3 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút chuyển PE 25x3/4'' ren ngoài (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 3.022 | cái |
| 4 | Tháo dỡ và lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4'' (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1.511 | cái |
| 5 | Tháo dỡ và lắp đặt Van 1 chiều DN15 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1.511 | cái |
| 6 | Tháo dỡ và lắp đặt Kép DN15 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1.511 | cái |
| 7 | Tháo dỡ và lắp đặt Côn thu TTK DN3/4x1/2" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1.511 | cái |
| 8 | Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN25 (02 đoạn/0.3m-1 đoạn / 1 hộ KH) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 3.023,3333 | cái |
| 9 | Tháo dỡ và lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ: KT340x140x150 - inox, dày 1,5mm (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1.561 | cái |
| AB | DMA1 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng tư nhân - Lắp đặt phụ kiện cụm đồng hồ khách hàng - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 7cm | Theo E - HSMT | 216,96 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 20,8282 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo E - HSMT | 138,8544 | m2 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 30,51 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 44,3954 | m3 |
| 6 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | Theo E - HSMT | 22,2167 | m3 |
| 7 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 45m tiếp theo | Theo E - HSMT | 22,2167 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,2222 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,2222 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,2222 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo E - HSMT | 74,9054 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,7491 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,7491 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,7491 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E - HSMT | 61,02 | m3 |
| 16 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo E - HSMT | 61,02 | m3 |
| 17 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 45m tiếp theo | Theo E - HSMT | 61,02 | m3 |
| 18 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo E - HSMT | 13,8854 | m3 |
| 19 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 45m tiếp theo | Theo E - HSMT | 13,8854 | m3 |
| 20 | Đắp cát vàng đệm dưới gạch block | Theo E - HSMT | 13,8854 | m3 |
| 21 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL thay mới) | Theo E - HSMT | 27,7709 | m2 |
| 22 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL Tận dụng) | Theo E - HSMT | 111,0836 | m2 |
| 23 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo E - HSMT | 20,8282 | m3 |
| 24 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 45m tiếp theo | Theo E - HSMT | 20,8282 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Theo E - HSMT | 20,8282 | m3 |
| AC | DMA1 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng tư nhân - Di chuyển và đấu trả cụm ĐHKH - Phần công nghệ | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN21 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 2.712 | cái |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút chuyển PE 25x3/4" ren trong (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 2.712 | cái |
| 3 | Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông chuyển DN21x3/4" ren ngoài (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 2.712 | cái |
| 4 | Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông chuyển DN21x1/2" ren trong (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 2.712 | cái |
| AD | DMA1 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng tư nhân - Di chuyển và đấu trả cụm ĐHKH - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 7cm | Theo E - HSMT | 156,2 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 39,05 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo E - HSMT | 195,25 | m2 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 19,525 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 48,8125 | m3 |
| 6 | Vận chuyển Bê tông + gạch (20%) phá dỡ bằng thủ công 55m | Theo E - HSMT | 41,0025 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,41 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,41 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,41 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 55m tiếp theo | Theo E - HSMT | 68,3375 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,1953 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,1953 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,1953 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E - HSMT | 48,2717 | m3 |
| 15 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo E - HSMT | 48,2717 | m3 |
| 16 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 45m tiếp theo | Theo E - HSMT | 48,2717 | m3 |
| 17 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo E - HSMT | 19,525 | m3 |
| 18 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 45m tiếp theo | Theo E - HSMT | 19,525 | m3 |
| 19 | Đắp cát vàng đệm dưới hè gạch block | Theo E - HSMT | 19,525 | m3 |
| 20 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL thay mới) | Theo E - HSMT | 39,05 | m2 |
| 21 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL Tận dụng) | Theo E - HSMT | 156,2 | m2 |
| 22 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo E - HSMT | 39,05 | m3 |
| 23 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 45m tiếp theo | Theo E - HSMT | 39,05 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Theo E - HSMT | 39,05 | m3 |
| AE | DMA1 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng cơ quan - Đấu trả khách hàng - Phần công nghệ | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN63x25 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 8 | cái |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN50x25 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 18 | cái |
| 3 | Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE D25 (2.0m /1 hộ KH) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 25 | cái |
| 4 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút PE 25x25 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 25 | cái |
| 5 | Tháo dỡ và lắp đặt Đai KT DN63x32 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tháo dỡ và lắp đặt Tê DN50x32 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 7 | Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE D32 (2.0m /1 hộ KH) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 8 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút PE 32x32 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 9 | Tháo dỡ và lắp đặt Tê DN63x40 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ và lắp đặt Tê DN50x40 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE D40 (2.0m /1 hộ KH) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 12 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút 40x40 PE (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 13 | Tháo dỡ và lắp đặt Tê DN63x50 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 14 | Tháo dỡ và lắp đặt Tê DN50x50 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 15 | Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN50 (2.0m /1 hộ KH) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 16 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút PE 50x50 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 17 | Nước súc xả (1 lần), thử áp lực (1 lần) | Theo E - HSMT | 0,2624 | m3 |
| 18 | Nhân công phục vụ công tác súc xả | Theo E - HSMT | 1 | công |
| 19 | Vận chuyển vật tư từ kho đến công trường bằng ô tô tự đổ 10T | Theo E - HSMT | 1 | ca |
| 20 | Trung chuyển vật tư, vật liệu bằng thủ công | Theo E - HSMT | 1 | công |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo E - HSMT | 50 | 100m |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo E - HSMT | 8 | 100m |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo E - HSMT | 8 | 100m |
| AF | DMA1 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng cơ quan - Đấu trả khách hàng - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo E - HSMT | 13,25 | m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 3,3125 | m3 |
| 3 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (Vận chuyển Bê tông + gạch (20%) phá dỡ bằng thủ công 55m) | Theo E - HSMT | 0,1325 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0013 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0013 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0013 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (Vận chuyển Bê tông + gạch (20%) phá dỡ bằng thủ công 55m) | Theo E - HSMT | 3,3125 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,0331 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,0331 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,0331 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo E - HSMT | 19,443 | m3 |
| 12 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 45m tiếp theo | Theo E - HSMT | 19,443 | m3 |
| 13 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo E - HSMT | 1,9443 | m3 |
| 14 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo E - HSMT | 1,325 | m3 |
| 15 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 45m tiếp theo | Theo E - HSMT | 1,325 | m3 |
| 16 | Đắp cát vàng đệm dưới gạch block | Theo E - HSMT | 1,325 | m3 |
| 17 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL thay mới) | Theo E - HSMT | 2,65 | m2 |
| 18 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL Tận dụng) | Theo E - HSMT | 10,6 | m2 |
| AG | DMA1 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng cơ quan - Thay thế đồng hồ định kỳ - Phần công nghệ | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút chuyển PE 25x3/4'' ren ngoài (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 10 | cái |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 5 | cái |
| 3 | Tháo dỡ và lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN15 (đồng hồ thay mới tích hợp van 1 chiều) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 5 | cái |
| 4 | Tháo dỡ và lắp đặt đui đồng hồ DN15 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 5 | cái |
| 5 | Tháo dỡ và lắp đặt Kép DN15 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 5 | cái |
| 6 | Tháo dỡ và lắp đặt Côn thu TTK DN3/4x1/2" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 5 | cái |
| 7 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút chuyển PE 32x1" ren ngoài (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 8 | Tháo dỡ và lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 9 | Tháo dỡ và lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN3/4" (đồng hồ thay mới tích hợp van 1 chiều) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ và lắp đặt đui đồng hồ DN3/4" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ và lắp đặt côn thu TTK D1"x3/4" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 12 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút chuyển PE 40x1.1/4" ren ngoài (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 13 | Tháo dỡ và lắp đặt Van gạt 2 chiều D1.1/4" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 14 | Tháo dỡ và lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN1" (đồng hồ thay mới tích hợp van 1 chiều) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 15 | Tháo dỡ và lắp đặt đui đồng hồ DN1" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 16 | Tháo dỡ và lắp đặt Kép D1" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 17 | Tháo dỡ và lắp đặt Côn thu TTK D1.1/4"x1" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 18 | Tháo dỡ và lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ: KT340x140x150 - inox, dày 1,5mm (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 7 | cái |
| 19 | Vận chuyển vật tư từ kho đến công trường bằng ô tô tự đổ 10T | Theo E - HSMT | 1 | ca |
| 20 | Trung chuyển vật tư, vật liệu bằng thủ công | Theo E - HSMT | 1 | công |
| AH | DMA1 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng cơ quan - Thay thế đồng hồ định kỳ - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo E - HSMT | 0,7168 | m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,2292 | m3 |
| 3 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | Theo E - HSMT | 0,0072 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0001 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0001 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0001 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 55m tiếp theo | Theo E - HSMT | 0,2292 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,0023 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,0023 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,0023 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo E - HSMT | 1,575 | m3 |
| 12 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 45m tiếp theo | Theo E - HSMT | 1,575 | m3 |
| 13 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo E - HSMT | 0,1575 | m3 |
| 14 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo E - HSMT | 0,0717 | m3 |
| 15 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 45m tiếp theo | Theo E - HSMT | 0,0717 | m3 |
| 16 | Đắp cát vàng đệm dưới gạch block | Theo E - HSMT | 0,0717 | m3 |
| 17 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL thay mới) | Theo E - HSMT | 0,1434 | m2 |
| 18 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL Tận dụng) | Theo E - HSMT | 0,5736 | m2 |
| AI | DMA1 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng cơ quan - Lắp đặt phụ kiện cụm đồng hồ khách hàng - Phần công nghệ | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút chuyển PE 25x3/4'' ren ngoài (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 40 | cái |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 20 | cái |
| 3 | Tháo dỡ và lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN15 (tháo lắp, sử dụng lại) | Theo E - HSMT | 20 | cái |
| 4 | Tháo dỡ và lắp đặt đui đồng hồ DN15 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 20 | cái |
| 5 | Tháo dỡ và lắp đặt Van 1 chiều DN15 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 20 | cái |
| 6 | Tháo dỡ và lắp đặt Kép DN15 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 20 | cái |
| 7 | Tháo dỡ và lắp đặt Côn thu TTK DN3/4x1/2" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 20 | cái |
| 8 | Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN25 (02 đoạn/0.3m-1 đoạn / 1 hộ KH) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 40 | cái |
| 9 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút chuyển PE 32x1" ren ngoài (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 6 | cái |
| 10 | Tháo dỡ và lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 11 | Tháo dỡ và lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN3/4" (tháo lắp, sử dụng lại) | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 12 | Tháo dỡ và lắp đặt đui đồng hồ DN3/4" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 13 | Tháo dỡ và lắp đặt Van 1 chiều D3/4" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 14 | Tháo dỡ và lắp đặt Kép D3/4" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 15 | Tháo dỡ và lắp đặt côn thu TTK D1"x3/4" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 16 | Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN32 (02 đoạn/0.3m-1 đoạn / 1 hộ KH) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 6,6667 | cái |
| 17 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút chuyển PE 40x1.1/4" ren ngoài (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 18 | Tháo dỡ và lắp đặt Van gạt 2 chiều D1.1/4" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 19 | Tháo dỡ và lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN1" (tháo lắp, sử dụng lại) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 20 | Tháo dỡ và lắp đặt đui đồng hồ DN1" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 21 | Tháo dỡ và lắp đặt Van 1 chiều D1" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 22 | Tháo dỡ và lắp đặt Kép D1" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 23 | Tháo dỡ và lắp đặt Côn thu TTK D1.1/4"x1" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 24 | Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN40 (02 đoạn/0.3m-1 đoạn / 1 hộ KH) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 3,3333 | cái |
| 25 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút PE 50x1.1/2" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 6 | cái |
| 26 | Tháo dỡ và lắp đặt Van gạt 2 chiều D1.1/2" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 27 | Tháo dỡ và lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN1.1/2" (tháo lắp, sử dụng lại) | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 28 | Tháo dỡ và lắp đặt Đui đồng hồ DN1.1/2" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 29 | Tháo dỡ và lắp đặt Van 1 chiều D1.1/2" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 30 | Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN50 (02 đoạn/0.3m-1 đoạn / 1 hộ KH) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 6,6667 | cái |
| 31 | Tháo dỡ và lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ: KT340x140x150 - inox, dày 1,5mm (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 27 | cái |
| AJ | DMA1 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng cơ quan - Lắp đặt phụ kiện cụm đồng hồ khách hàng - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo E - HSMT | 1,9456 | m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,6221 | m3 |
| 3 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | Theo E - HSMT | 0,0195 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0002 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0002 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0002 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | Theo E - HSMT | 0,6221 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,0062 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,0062 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,0062 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo E - HSMT | 4,275 | m3 |
| 12 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 45m tiếp theo | Theo E - HSMT | 4,275 | m3 |
| 13 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo E - HSMT | 0,4275 | m3 |
| 14 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo E - HSMT | 0,1946 | m3 |
| 15 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 45m tiếp theo | Theo E - HSMT | 0,1946 | m3 |
| 16 | Đắp cát vàng đệm dưới hè gạch block | Theo E - HSMT | 0,1946 | m3 |
| 17 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL thay mới) | Theo E - HSMT | 0,3891 | m2 |
| 18 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL Tận dụng) | Theo E - HSMT | 1,5564 | m2 |
| AK | DMA1 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng cơ quan - Di chuyển và đấu trả cụm ĐHKH - Phần công nghệ | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút chuyển PE 25x3/4" ren trong (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 25 | cái |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN21 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 25 | cái |
| 3 | Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông chuyển DN21x3/4" ren ngoài (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 25 | cái |
| 4 | Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông chuyển DN21x1/2" ren trong (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 25 | cái |
| 5 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút chuyển PE 32x1" ren trong (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 6 | Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN25 (1.0m /1 hộ KH) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 7 | Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông chuyển DN25x1" ren trong (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 8 | Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông chuyển DN25x3/4" ren trong (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 9 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút chuyển PE 40x1.1/4" ren trong (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 10 | Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông chuyển DN32x1.1/4" ren ngoài (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 11 | Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN32 (1.0m /1 hộ KH) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 12 | Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông chuyển DN32x1" ren trong (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 13 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút PE 50x50 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 14 | Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN50 (1.0m /1 hộ KH) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 15 | Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông DN40x1.1/2" ren trong (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| AL | DMA1 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng cơ quan - Di chuyển và đấu trả cụm ĐHKH - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo E - HSMT | 6,5 | m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 1,625 | m3 |
| 3 | Vận chuyển gạch (20%) phá dỡ bằng thủ công 55m | Theo E - HSMT | 0,065 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0007 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0007 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0007 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 55m tiếp theo | Theo E - HSMT | 1,625 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,0163 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,0163 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,0163 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo E - HSMT | 9,699 | m3 |
| 12 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 45m tiếp theo | Theo E - HSMT | 9,699 | m3 |
| 13 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo E - HSMT | 0,9699 | m3 |
| 14 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo E - HSMT | 0,6 | m3 |
| 15 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 45m tiếp theo | Theo E - HSMT | 0,6 | m3 |
| 16 | Đắp cát vàng đệm dưới hè gạch block | Theo E - HSMT | 0,6 | m3 |
| 17 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL thay mới) | Theo E - HSMT | 1,2 | m2 |
| 18 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL Tận dụng) | Theo E - HSMT | 4,8 | m2 |
| AM | DMA2 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống phân phối - Phần công nghệ làm ngày | |||
| 1 | Ống HDPE D110, PN10, PE100 | Theo E - HSMT | 3,51 | 100m |
| 2 | Cút DN110x90o-HDPE | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cút DN110x45o-HDPE | Theo E - HSMT | 7 | cái |
| 4 | Tê BB DN200/100-DI | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tê BB DN150/100-DI | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 6 | Van cổng BB DN100 | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 7 | Mối nối mềm EB DN200 (nối với ống hiện trạng) | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 8 | Mối nối mềm EB DN150 (nối với ống hiện trạng) | Theo E - HSMT | 5 | cái |
| 9 | Mối nối mềm EB DN100 (nối với ống hiện trạng) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 10 | Cắt ống gang DN200 | Theo E - HSMT | 2 | mối |
| 11 | Cắt ống gang DN150 | Theo E - HSMT | 5 | mối |
| 12 | Cắt ống gang DN100 | Theo E - HSMT | 1 | mối |
| 13 | Mối nối mềm EB DN100 (Dùng cho ống HDPE) | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 14 | Đầu nối bằng bích D110 | Theo E - HSMT | 2,5 | bộ |
| 15 | Vành bích thép D110 | Theo E - HSMT | 2,5 | cặp bích |
| 16 | Bích đặc DN100-ST | Theo E - HSMT | 1 | cặp bích |
| 17 | Bích đặc DN150-ST | Theo E - HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 18 | Ống ngắn D110-HDPE,L=1m | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 19 | Miệng khóa gang | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 20 | Ống dựng UPVC DN110 | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 21 | Van cổng BB DN150 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 22 | Mối nối mềm EB DN150 (Nối với ống hiện trạng) | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 23 | Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống d=150mm (Bằng số MNM DN150 nối với ống hiện trạng) | Theo E - HSMT | 2 | mối |
| 24 | Miệng khóa gang (bằng số van bổ sung) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 25 | Ống dựng UPVC DN110 (bằng số van bổ sung) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 26 | Miệng khóa gang | Theo E - HSMT | 7 | cái |
| 27 | Ống dựng UPVC DN110 | Theo E - HSMT | 7 | cái |
| 28 | Van cổng BB DN100 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 29 | Tê gang BBB xả cặn DN150x100 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 30 | Mối nối mềm EB DN150 (Nối với ống hiện trạng) | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 31 | Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống d=150mm (Bằng số MNM DN150 nối với ống hiện trạng) | Theo E - HSMT | 2 | mối |
| 32 | Ống ngắn D110-HDPE,L=1m | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 33 | Đầu nối bằng bích D110 | Theo E - HSMT | 0,5 | bộ |
| 34 | Vành bích thép D110 | Theo E - HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 35 | Miệng khóa gang | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 36 | Ống dựng UPVC DN110 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 37 | Nước xúc xả, thử áp lực | Theo E - HSMT | 62,271 | m3 |
| 38 | Nhân công phục vụ xúc xả ống | Theo E - HSMT | 2 | công |
| 39 | Ô tô 5 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả | Theo E - HSMT | 1 | ca |
| 40 | Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả | Theo E - HSMT | 1 | ca |
| 41 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Theo E - HSMT | 3,51 | 100m |
| 42 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm | Theo E - HSMT | 3,51 | 100m |
| AN | DMA2 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống phân phối - Phần công nghệ làm đêm | |||
| 1 | Tê BB DN400/150-DI | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cút DN160x45o-HDPE | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đồng hồ đo lưu lượng từ DN150 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 4 | Van cổng BB DN150 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 5 | Mối nối mềm EB DN400 (Nối với ống hiện trạng) | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 6 | Mối nối mềm EB DN150 (Nối với ống hiện trạng) | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 7 | Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống d=400mm (Bằng số MNM DN400 nối với ống hiện trạng) | Theo E - HSMT | 2 | mối |
| 8 | Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống d=150mm (Bằng số MNM DN150 nối với ống hiện trạng) | Theo E - HSMT | 1 | mối |
| 9 | Mối nối mềm EB DN150 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 10 | Mối nối mềm EB DN150 (Dùng cho ống HDPE) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 11 | Bích rỗng DN150-ST | Theo E - HSMT | 2 | cặp bích |
| 12 | Lá chắn thép DN300x150x5 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 13 | Miệng khóa gang | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 14 | Ống thép hàn DN150 | Theo E - HSMT | 0,028 | 100m |
| 15 | Ống dựng UPVC DN110 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 16 | Ống HDPE D160, PN10, PE100 | Theo E - HSMT | 0,1 | 100m |
| 17 | Đầu nối bằng bích D110 | Theo E - HSMT | 0,5 | bộ |
| 18 | Vành bích thép D110 | Theo E - HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 19 | Thay thế đồng hồ cơ DN200 thành đồng hồ từ (Kim Ngưu - Chợ Mơ Tạm) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 20 | Van cổng BB DN200 (Nối với ống hiện trạng) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 21 | Mối nối mềm EB DN200 (Nối với ống hiện trạng) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 22 | Ống thép hàn DN200 | Theo E - HSMT | 0,02 | 100m |
| 23 | Dây tiếp địa 1x6mm2 | Theo E - HSMT | 3 | m |
| 24 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Theo E - HSMT | 2 | cọc |
| 25 | Ống HDPE DN50, PN10, PE100 | Theo E - HSMT | 0,2 | 100m |
| 26 | Cút HDPE DN50/90 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 27 | Van cổng BB DN150 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 28 | Mối nối mềm EB DN150 (Nối với ống hiện trạng) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 29 | Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống d=150mm (Bằng số MNM DN150 nối với ống hiện trạng) | Theo E - HSMT | 1 | mối |
| 30 | Miệng khóa gang (bằng số van bổ sung) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 31 | Ống dựng UPVC DN110 (bằng số van bổ sung) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 32 | Miệng khóa gang | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 33 | Ống dựng UPVC DN110 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| AO | DMA2 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống phân phối - Phần xây dựng và hoàn trả làm ngày | |||
| 1 | Cắt đường BTXM, chiều dày vệt cắt 7cm | Theo E - HSMT | 47 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 32,9 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo E - HSMT | 81,2 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IV (VCTC phế thải 170m) | Theo E - HSMT | 33,712 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,3371 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,3371 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,3371 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 178,92 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,282 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II (VCTC đất đào 170m) | Theo E - HSMT | 207,12 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo E - HSMT | 2,0712 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 2,0712 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 2,0712 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo E - HSMT | 20,3786 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E - HSMT | 1,8341 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm (VCTC cát đắp) | Theo E - HSMT | 2,0379 | m3 |
| 17 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (VCTC cát đắp 160m tiếp theo) | Theo E - HSMT | 2,0379 | m3 |
| 18 | Cắt đường BTXM, chiều dày vệt cắt 7cm | Theo E - HSMT | 1,68 | 10m |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 1,08 | m3 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo E - HSMT | 21,638 | m2 |
| 21 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IV (VCTC phế thải 170m) | Theo E - HSMT | 1,2964 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 33,5733 | m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,0141 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II (VCTC đất đào 170m) | Theo E - HSMT | 34,9833 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,3498 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,3498 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,3498 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo E - HSMT | 0,872 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo E - HSMT | 0,64 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo E - HSMT | 0,0013 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo E - HSMT | 0,0645 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E - HSMT | 0,0588 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo E - HSMT | 1,5456 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo E - HSMT | 0,0027 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo E - HSMT | 0,1877 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo E - HSMT | 0,0185 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo E - HSMT | 0,1546 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo E - HSMT | 0,1279 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo E - HSMT | 0,0301 | tấn |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo E - HSMT | 0,0115 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo E - HSMT | 1 | cấu kiện |
| 45 | Nắp ga gang | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp nắp ga gang | Theo E - HSMT | 1 | cấu kiện |
| 47 | Đắp cát nền móng công trình | Theo E - HSMT | 3,3437 | m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E - HSMT | 0,3009 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm (VCTC cát đắp + bê tông hố van) | Theo E - HSMT | 36,4946 | m3 |
| 50 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (VCTC cát đắp + bê tông hố van 160m tiếp theo) | Theo E - HSMT | 36,4946 | m3 |
| 51 | Cắt đường BTXM, chiều dày vệt cắt 7cm | Theo E - HSMT | 4,68 | 10m |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 3,918 | m3 |
| 53 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo E - HSMT | 13,05 | m2 |
| 54 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IV (VCTC phế thải 170m) | Theo E - HSMT | 4,0485 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0405 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0405 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0405 | 100m3 |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 47,9127 | m3 |
| 59 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,0626 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II (VCTC đất đào 170m) - KL bằng KL đất đào | Theo E - HSMT | 54,1727 | m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,5417 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,5417 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,5417 | 100m3 |
| 64 | Đệm cát vàng | Theo E - HSMT | 0,0503 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo E - HSMT | 1,4356 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo E - HSMT | 4,1577 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E - HSMT | 0,2493 | 100m2 |
| 68 | Đai giữ ống | Theo E - HSMT | 20 | cái |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo E - HSMT | 0,0397 | tấn |
| 70 | Bu lông | Theo E - HSMT | 40 | cái |
| 71 | Đắp cát nền móng công trình | Theo E - HSMT | 4,3549 | m3 |
| 72 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E - HSMT | 0,3919 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm (VCTC cát đắp + bê tông gối đỡ) | Theo E - HSMT | 54,1723 | m3 |
| 74 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (VCTC cát đắp + bê tông gối đỡ 160m tiếp theo) | Theo E - HSMT | 54,1723 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo E - HSMT | 37,898 | m3 |
| 76 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm (VCTC bê tông hoàn trả) | Theo E - HSMT | 37,898 | m3 |
| 77 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (VCTC bê tông hoàn trả 160m) | Theo E - HSMT | 37,898 | m3 |
| 78 | Đắp cát vàng đệm dưới hè gạch block | Theo E - HSMT | 11,5888 | m3 |
| 79 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm - Phần tận dụng lại gạch cũ | Theo E - HSMT | 92,7104 | m2 |
| 80 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm - Phần lát gạch mới | Theo E - HSMT | 23,1776 | m2 |
| AP | DMA2 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống phân phối - Phần xây dựng và hoàn trả làm đêm | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 7cm | Theo E - HSMT | 0,337 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm | Theo E - HSMT | 0,2309 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm | Theo E - HSMT | 0,2309 | 100m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp IV (phá CPDD dưới đường nhựa) | Theo E - HSMT | 1,0391 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV (phá CPDD dưới đường nhựa) | Theo E - HSMT | 0,0416 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,1224 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,1224 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,1224 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 4,9098 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,1964 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,2455 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,2455 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,2455 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo E - HSMT | 0,787 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo E - HSMT | 1,3775 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo E - HSMT | 0,0024 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo E - HSMT | 0,0553 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E - HSMT | 0,0448 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo E - HSMT | 2,448 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo E - HSMT | 0,0024 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo E - HSMT | 0,3054 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo E - HSMT | 0,0394 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo E - HSMT | 0,2448 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo E - HSMT | 0,5176 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo E - HSMT | 0,0552 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo E - HSMT | 0,0331 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo E - HSMT | 3 | cấu kiện |
| 28 | Đắp cát nền móng công trình | Theo E - HSMT | 1,7891 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E - HSMT | 0,161 | 100m3 |
| 30 | Nắp ga gang | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp nắp ga gang | Theo E - HSMT | 1 | cấu kiện |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo E - HSMT | 0,0693 | 100m3 |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo E - HSMT | 0,0346 | 100m3 |
| 34 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo E - HSMT | 0,2309 | 100m2 |
| 35 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | Theo E - HSMT | 0,2309 | 100m2 |
| 36 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo E - HSMT | 0,2309 | 100m2 |
| 37 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Theo E - HSMT | 0,2309 | 100m2 |
| AQ | DMA2 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ làm ngày | |||
| 1 | Ống HDPE DN63, PN10, PE100 | Theo E - HSMT | 1,94 | 100m |
| 2 | Ống HDPE DN50, PN10, PE100 | Theo E - HSMT | 16,13 | 100m |
| 3 | Đai khởi thủy DN200/2" | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 4 | Đai khởi thủy DN150/2" | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 5 | Đai khởi thủy DN110/2" | Theo E - HSMT | 12 | cái |
| 6 | Đai khởi thủy DN100/2" | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 7 | Van cổng ren trong DN50 | Theo E - HSMT | 17 | cái |
| 8 | Kép DN50-TTK | Theo E - HSMT | 17 | cái |
| 9 | Nối chuyển DN63/2" | Theo E - HSMT | 11 | cái |
| 10 | Nối chuyển DN50/2" | Theo E - HSMT | 6 | cái |
| 11 | Tê HDPE DN63x63 | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 12 | Tê HDPE DN63x50 | Theo E - HSMT | 34 | cái |
| 13 | Tê HDPE DN50x50 | Theo E - HSMT | 15 | cái |
| 14 | Cút HDPE DN63/90 | Theo E - HSMT | 19 | cái |
| 15 | Cút HDPE DN50/90 | Theo E - HSMT | 39 | cái |
| 16 | Cút HDPE DN63/90 (theo đai khởi thủy) | Theo E - HSMT | 22 | cái |
| 17 | Cút HDPE DN50/90 (theo đai khởi thủy) | Theo E - HSMT | 12 | cái |
| 18 | Côn HDPE D63/50 | Theo E - HSMT | 8 | cái |
| 19 | Nút bịt HDPE DN63 | Theo E - HSMT | 15 | cái |
| 20 | Nút bịt HDPE DN50 | Theo E - HSMT | 61 | cái |
| 21 | Măng sông PE DN63 | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 22 | Măng sông PE DN50 | Theo E - HSMT | 32 | cái |
| 23 | Nước xúc xả T=4h; V=1,5m/s | Theo E - HSMT | 24,1277 | m3 |
| 24 | Nhân công phục vụ xúc xả ống | Theo E - HSMT | 2 | công |
| 25 | Ô tô 5 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả | Theo E - HSMT | 1 | ca |
| 26 | Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả | Theo E - HSMT | 1 | ca |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Theo E - HSMT | 1,94 | 100m |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo E - HSMT | 16,13 | 100m |
| AR | DMA2 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ làm đêm | |||
| 1 | Ống HDPE DN50, PN10, PE100 | Theo E - HSMT | 0,38 | 100m |
| 2 | Tê HDPE DN63x63 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cút HDPE DN50/90 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 4 | Côn HDPE D63/50 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 5 | Nút bịt HDPE DN50 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 6 | Măng sông PE DN50 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 7 | Nước xúc xả T=1h; V=1,5m/s | Theo E - HSMT | 0,4773 | m3 |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo E - HSMT | 0,38 | 100m |
| AS | DMA2 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống dịch vụ - Phần xây dựng và hoàn trả làm ngày | |||
| 1 | Cắt đường BTXM, chiều dày vệt cắt 7cm | Theo E - HSMT | 352,8 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 141,12 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo E - HSMT | 17,2 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IV (VCTC phế thải 120m) | Theo E - HSMT | 141,292 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 1,4129 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 1,4129 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 1,4129 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 191,9925 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II (VCTC đất đào 120m) | Theo E - HSMT | 191,9925 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 1,9199 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 1,9199 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 1,9199 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E - HSMT | 188,2226 | m3 |
| 14 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm (VCTC cát đắp) | Theo E - HSMT | 188,2226 | m3 |
| 15 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (VCTC cát đắp 110m tiếp theo) | Theo E - HSMT | 188,2226 | m3 |
| 16 | Cắt đường BTXM, chiều dày vệt cắt 7cm | Theo E - HSMT | 8,96 | 10m |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 5,76 | m3 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo E - HSMT | 1,8 | m2 |
| 19 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IV (VCTC phế thải 120m) | Theo E - HSMT | 5,778 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0578 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0578 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0578 | 100m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 39,51 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II (VCTC đất đào 120m) | Theo E - HSMT | 39,51 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,3951 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,3951 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,3951 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo E - HSMT | 39,51 | m3 |
| 29 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm (VCTC cát đắp) | Theo E - HSMT | 39,51 | m3 |
| 30 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo ( VCTC cát đắp 110m tiếp theo) | Theo E - HSMT | 39,51 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo E - HSMT | 146,88 | m3 |
| 32 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm (VCTC bê tông hoàn trả mặt đường) | Theo E - HSMT | 146,88 | m3 |
| 33 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (VCTC bê tông hoàn trả mặt đường 110m tiếp theo) | Theo E - HSMT | 146,88 | m3 |
| 34 | Đệm cát vàng dưới hè gạch block | Theo E - HSMT | 1,9 | m3 |
| 35 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm - Lát gạch tận dụng lại | Theo E - HSMT | 15,2 | m2 |
| 36 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm - Lát gạch mới | Theo E - HSMT | 3,8 | m2 |
| AT | DMA2 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống dịch vụ - Phần xây dựng và hoàn trả làm đêm | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Theo E - HSMT | 0,76 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm | Theo E - HSMT | 0,266 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm | Theo E - HSMT | 0,266 | 100m2 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 11,97 | m3 |
| 5 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo (VCTC đất đào 120m) - KL bằng KL đất đào lên | Theo E - HSMT | 14,1 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,141 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,141 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,141 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 2,261 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E - HSMT | 2,1864 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II (VCTC đất đào 120m) | Theo E - HSMT | 2,261 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II (Bằng KL đất đào lên) | Theo E - HSMT | 0,0226 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,0226 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,0226 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo E - HSMT | 0,0798 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo E - HSMT | 0,0399 | 100m3 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo E - HSMT | 0,266 | 100m2 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | Theo E - HSMT | 0,266 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo E - HSMT | 0,266 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Theo E - HSMT | 0,266 | 100m2 |
| AU | DMA2 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Khách hàng tư nhân - Đấu trả khách hàng - Phần công nghệ | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt mới Đai khởi thủy DN63x25 (Thay 100%) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 39 | cái |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt mới Đai khởi thủy DN50x25 (Thay 100%) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 157 | cái |
| 3 | Lắp mới đai khởi thủy DN63x25 thay tê DN63x32 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 103 | cái |
| 4 | Lắp mới đai khởi thủy DN50x25 thay tê DN50x32 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 516 | cái |
| 5 | Lắp mới đai khởi thủy DN63x25 thay tê DN63x25 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 103 | cái |
| 6 | Lắp mới đai khởi thủy DN50x25 thay tê DN50x25 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 516 | cái |
| 7 | Tháo dỡ và lắp đặt Tê khởi thủy hiện trạng giữ lại (chỉ thay gioăng) DN63x32 | Theo E - HSMT | 40 | cái |
| 8 | Tháo dỡ và lắp đặt Tê khởi thủy hiện trạng giữ lại (chỉ thay gioăng) DN50x32 | Theo E - HSMT | 199 | cái |
| 9 | Tháo dỡ và lắp đặt Tê khởi thủy hiện trạng giữ lại (chỉ thay gioăng) DN63x25 | Theo E - HSMT | 40 | cái |
| 10 | Tháo dỡ và lắp đặt Tê khởi thủy hiện trạng giữ lại (chỉ thay gioăng) DN50x25 | Theo E - HSMT | 199 | cái |
| 11 | Gioăng vòng kẹp DN63 (thay 100%) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 159 | cái |
| 12 | Gioăng vòng kẹp DN50 (thay 100%) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 796 | cái |
| 13 | Gioăng vòng kẹp DN32 (thay 100%) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 239 | cái |
| 14 | Gioăng vòng kẹp DN25 (thay 100%) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 239 | cái |
| 15 | Tháo dỡ và lắp đặt Côn thu DN32x25 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 265 | cái |
| 16 | Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN25 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1.832 | cái |
| 17 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút PE 25x25 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1,965 | cái |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo E - HSMT | 36,64 | 100m |
| 19 | Nước súc xả, thử áp lực: T=1h, V=1,5m/s (tận dụng nước súc xả để thứ áp luôn) | Theo E - HSMT | 11,505 | m3 |
| AV | DMA2 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Khách hàng tư nhân - Đấu trả khách hàng - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 7cm | Theo E - HSMT | 513,6 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 146,1 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo E - HSMT | 443,25 | m2 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 128,15 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 138,1625 | m3 |
| 6 | Vận chuyển Bê tông + gạch (20%) phá dỡ bằng thủ công 11m | Theo E - HSMT | 150,5325 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 1,5053 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 1,5053 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 1,5053 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 11m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | Theo E - HSMT | 266,3125 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 2,6631 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 2,6631 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 2,6631 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E - HSMT | 220,4931 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E - HSMT | 220,493 | m3 |
| 16 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 01m tiếp theo | Theo E - HSMT | 220,493 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E - HSMT | 146,1 | m3 |
| 18 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 01m tiếp theo | Theo E - HSMT | 146,1 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo E - HSMT | 146,1 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E - HSMT | 44,325 | m3 |
| 21 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 01m tiếp theo | Theo E - HSMT | 44,325 | m3 |
| 22 | Đắp cát vàng đệm dưới hè gạch block | Theo E - HSMT | 44,325 | m3 |
| 23 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL thay mới) | Theo E - HSMT | 88,65 | m2 |
| 24 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL Tận dụng) | Theo E - HSMT | 354,6 | m2 |
| AW | DMA2 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống phân phối - Phần công nghệ làm ngày | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt ống DN250-gang, đoạn ống dài 6m | Theo E - HSMT | 0,8333 | đoạn ống |
| 2 | Tháo dỡ, Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống d=250mm | Theo E - HSMT | 0,8333 | mối nối |
| 3 | Tháo dỡ, lắp đặt ống DN200-gang, đoạn ống dài 6m | Theo E - HSMT | 14,3333 | đoạn ống |
| 4 | Tháo dỡ, nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính 200mm | Theo E - HSMT | 14,3333 | mối nối |
| 5 | Tháo dỡ, lắp đặt ống DN150-gang, đoạn ống dài 6m | Theo E - HSMT | 18,5 | đoạn ống |
| 6 | Tháo dỡ, nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính 150mm | Theo E - HSMT | 18,5 | mối nối |
| 7 | Tháo dỡ, lắp đặt ống DN100-gang, đoạn ống dài 6m | Theo E - HSMT | 11,6667 | đoạn ống |
| 8 | Tháo dỡ, nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính 100mm | Theo E - HSMT | 11,6667 | mối nối |
| 9 | Tháo dỡ, lắp đặt van chặn BB DN150 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ, lắp đặt mối nối mềm EB DN150 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 11 | Mối nối mềm EE DN250 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 12 | Mối nối mềm EE DN200 | Theo E - HSMT | 28 | cái |
| 13 | Mối nối mềm EE DN150 | Theo E - HSMT | 17 | cái |
| 14 | Mối nối mềm EE DN100 | Theo E - HSMT | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút gang EE DN150/45 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê gang EE DN200/150 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 17 | Tháo dỡ, lắp đặt Đoạn ống gang UU DN200, l=1,0m | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Đoạn ống gang UU DN150, l=1,0m | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 19 | Tháo dỡ, lắp đặt Đoạn ống gang UU DN200, l=1,0m | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 20 | Tháo dỡ, lắp đặt Đoạn ống gang UU DN150, l=1,0m | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 21 | Tháo dỡ, lắp đặt Đoạn ống gang UU DN100, l=1,0m | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 22 | Măng sông nối nhanh EE DN200 | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 23 | Măng sông nối nhanh EE DN150 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 24 | Măng sông nối nhanh EE DN100 | Theo E - HSMT | 6 | cái |
| 25 | Tháo dỡ, lắp đặt van DN200 lắp tạm thử áp lực (khấu hao 25%) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 26 | Tháo dỡ, lắp đặt Van DN150 lắp tạm thử áp lực (khấu hao 25%) | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 27 | Tháo dỡ, lắp đặt mối nối mềm EB DN200 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 28 | Tháo dỡ, lắp đặt Mối nối mềm EB DN150 (khấu hao 25%) | Theo E - HSMT | 8 | cái |
| 29 | Tháo dỡ, lắp đặt bích thép đặc dn200 | Theo E - HSMT | 3 | cặp bích |
| 30 | Tháo dỡ, lắp đặt bích thép đặc dn150 | Theo E - HSMT | 1 | cặp bích |
| 31 | Tháo dỡ, lắp đặt bích thép đặc dn100 | Theo E - HSMT | 1 | cặp bích |
| 32 | Tháo dỡ, lắp đặt mối nối mềm EB DN200 | Theo E - HSMT | 6 | cái |
| 33 | Tháo dỡ, lắp đặt mối nối mềm EB DN150 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 34 | Tháo dỡ, lắp đặt mối nối mềm EB DN100 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 35 | Cắt ống gang DN200 | Theo E - HSMT | 10 | mối |
| 36 | Cắt ống gang DN150 | Theo E - HSMT | 13 | mối |
| 37 | Cắt ống gang D100 | Theo E - HSMT | 2 | mối |
| 38 | Mối nối mềm EE DN200 | Theo E - HSMT | 8 | cái |
| 39 | Mối nối mềm EE DN150 | Theo E - HSMT | 10 | cái |
| 40 | Mối nối mềm EE DN100 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 41 | Tháo dỡ, lắp đặt đoạn ống gang UU DN200, l=1,0m | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 42 | Tháo dỡ, lắp đặt đoạn ống gang UU DN150, l=1,0m | Theo E - HSMT | 5 | cái |
| 43 | Tháo dỡ, lắp đặt đoạn ống gang UU DN100, l=1,0m | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 44 | Nước xúc xả + thử áp | Theo E - HSMT | 519,0241 | m3 |
| 45 | Nhân công phục vụ xúc xả ống | Theo E - HSMT | 12 | công |
| 46 | Ô tô 5 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả | Theo E - HSMT | 6 | ca |
| 47 | Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả | Theo E - HSMT | 6 | ca |
| 48 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=250mm | Theo E - HSMT | 1,89 | 100m |
| 49 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=200mm | Theo E - HSMT | 32,13 | 100m |
| 50 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm | Theo E - HSMT | 38,16 | 100m |
| 51 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo E - HSMT | 17,46 | 100m |
| 52 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Theo E - HSMT | 5,13 | 100m |
| 53 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=250mm | Theo E - HSMT | 1,89 | 100m |
| 54 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=200mm | Theo E - HSMT | 32,13 | 100m |
| 55 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=150mm | Theo E - HSMT | 38,16 | 100m |
| 56 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm | Theo E - HSMT | 17,46 | 100m |
| AX | DMA2 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống phân phối - Phần công nghệ làm đêm | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt ống DN100-gang, đoạn ống dài 6m | Theo E - HSMT | 2,5 | đoạn ống |
| 2 | Tháo dỡ, nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính 100mm | Theo E - HSMT | 2,5 | mối nối |
| 3 | Mối nối mềm EE DN100 | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút gang EE DN100/90 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Đoạn ống gang UU DN100, l=1,0m | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 6 | Tháo dỡ, lắp đặt Đoạn ống gang UU DN100, l=1,0m | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 7 | Măng sông nối nhanh EE DN100 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 8 | Tháo dỡ, lắp đặt van DN100 lắp tạm thử áp lực (khấu hao 25%) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 9 | Tháo dỡ, lắp đặt mối nối mềm EB DN100 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 10 | Tháo dỡ, lắp đặt bích thép đặc dn100 | Theo E - HSMT | 1 | cặp bích |
| 11 | Tháo dỡ, lắp đặt mối nối mềm EB DN100 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 12 | Cắt ống gang D100 | Theo E - HSMT | 6 | mối |
| 13 | Mối nối mềm EE DN100 | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 14 | Tháo dỡ, lắp đặt đoạn ống gang UU DN100, l=1,0m | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 15 | Nước xúc xả + thử áp | Theo E - HSMT | 50,0979 | m3 |
| 16 | Nhân công phục vụ xúc xả ống | Theo E - HSMT | 12 | công |
| 17 | Ô tô 5 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả | Theo E - HSMT | 6 | ca |
| 18 | Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả | Theo E - HSMT | 6 | ca |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mm | Theo E - HSMT | 3,57 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Theo E - HSMT | 14,76 | 100m |
| 21 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=150mm | Theo E - HSMT | 3,57 | 100m |
| 22 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm | Theo E - HSMT | 14,76 | 100m |
| AY | DMA2 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống phân phối - Phần xây dựng và hoàn trả làm ngày | |||
| 1 | Cắt đường BTXM, chiều dày vệt cắt 7cm | Theo E - HSMT | 23,04 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 15,84 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo E - HSMT | 167 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phần đường + 20% gạch block phá dỡ 164m tiếp theo bằng thủ công | Theo E - HSMT | 17,51 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,1751 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,1751 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,1751 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 152,2843 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 66,6 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E - HSMT | 20,2184 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II (164m) | Theo E - HSMT | 218,8843 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 2,1888 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo E - HSMT | 2,1888 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 8km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo E - HSMT | 2,1888 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E - HSMT | 0,0106 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo E - HSMT | 0,303 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E - HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo E - HSMT | 0,0397 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo E - HSMT | 1,197 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo E - HSMT | 0,0375 | m3 |
| 21 | Đai giữ ống | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 22 | Bu lông | Theo E - HSMT | 8 | cái |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo E - HSMT | 15,84 | m3 |
| 24 | Đắp cát vàng đệm hè gạch block | Theo E - HSMT | 16,7 | m3 |
| 25 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL thay mới) | Theo E - HSMT | 35,424 | m2 |
| 26 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL Tận dụng) | Theo E - HSMT | 141,696 | m2 |
| 27 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo E - HSMT | 213,521 | m3 |
| 28 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (154m) | Theo E - HSMT | 213,521 | m3 |
| 29 | Vận chuyển bêtông hoàn trả bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo E - HSMT | 15,84 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bêtông hoàn trả bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (154m) | Theo E - HSMT | 15,84 | m3 |
| AZ | DMA2 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống phân phối - Phần xây dựng và hoàn trả làm đêm | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Theo E - HSMT | 0,58 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm | Theo E - HSMT | 0,195 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm | Theo E - HSMT | 0,195 | 100m2 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 8,775 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phần đường phá dỡ 164m tiếp theo bằng thủ công | Theo E - HSMT | 10,335 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,1034 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,1034 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,1034 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 5,9122 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 8,73 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E - HSMT | 1,4642 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E - HSMT | 0,1318 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II (164m) | Theo E - HSMT | 14,6422 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,1464 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,1464 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,1464 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E - HSMT | 0,0038 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo E - HSMT | 0,0946 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E - HSMT | 0,0229 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo E - HSMT | 0,2862 | m3 |
| 21 | Đai giữ ống | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 22 | Bu lông | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo E - HSMT | 0,0293 | 100m3 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo E - HSMT | 0,0585 | 100m3 |
| 25 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo E - HSMT | 0,195 | 100m2 |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | Theo E - HSMT | 0,195 | 100m2 |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo E - HSMT | 0,195 | 100m2 |
| 28 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Theo E - HSMT | 0,195 | 100m2 |
| 29 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo E - HSMT | 15,022 | m3 |
| 30 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (154m) | Theo E - HSMT | 15,022 | m3 |
| BA | DMA2 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ làm ngày | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt Ống HDPE DN63 | Theo E - HSMT | 27,49 | 100m |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt Ống HDPE DN50 | Theo E - HSMT | 10,69 | 100m |
| 3 | Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN200/2" | Theo E - HSMT | 10 | cái |
| 4 | Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN150/2" | Theo E - HSMT | 11 | cái |
| 5 | Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN100/2" | Theo E - HSMT | 22 | cái |
| 6 | Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN75/2" | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 7 | Tháo dỡ và lắp đặt Van cổng ren trong DN50 | Theo E - HSMT | 46 | cái |
| 8 | Tháo dỡ và lắp đặt kép TTK DN50 | Theo E - HSMT | 46 | cái |
| 9 | Ống dựng UPVC DN110 | Theo E - HSMT | 91 | cái |
| 10 | Miệng khóa gang | Theo E - HSMT | 91 | cái |
| 11 | Nối chuyển DN63/2" | Theo E - HSMT | 33 | cái |
| 12 | Nối chuyển DN50/2" | Theo E - HSMT | 13 | cái |
| 13 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút HDPE DN63/90 (Cút thay thế theo đai khởi thủy) | Theo E - HSMT | 66 | cái |
| 14 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút HDPE DN50/90 (Cút thay thế theo đai khởi thủy) | Theo E - HSMT | 26 | cái |
| 15 | Tháo dỡ và lắp đặt Tê HDPE DN63x63 | Theo E - HSMT | 23 | cái |
| 16 | Tháo dỡ và lắp đặt Tê HDPE DN63x50 | Theo E - HSMT | 14 | cái |
| 17 | Tháo dỡ và lắp đặt Tê HDPE DN50x50 | Theo E - HSMT | 17 | cái |
| 18 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút HDPE DN63/90 (Thay thế cút hiện trạng) | Theo E - HSMT | 59 | cái |
| 19 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút HDPE DN50/90 (Thay thế cút hiện trạng) | Theo E - HSMT | 31 | cái |
| 20 | Tháo dỡ và lắp đặt Côn HDPE D63/50 | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 21 | Tháo dỡ và lắp đặt Nút bịt HDPE DN63 | Theo E - HSMT | 39 | cái |
| 22 | Tháo dỡ và lắp đặt Nút bịt HDPE DN50 | Theo E - HSMT | 34 | cái |
| 23 | Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông PE DN63 | Theo E - HSMT | 55 | cái |
| 24 | Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông PE DN50 | Theo E - HSMT | 22 | cái |
| 25 | Măng sông PE DN63 | Theo E - HSMT | 165 | cái |
| 26 | Măng sông PE DN50 | Theo E - HSMT | 68 | cái |
| 27 | Măng sông PE DN63 | Theo E - HSMT | 27 | cái |
| 28 | Măng sông PE DN50 | Theo E - HSMT | 16 | cái |
| 29 | Nút bịt PE DN63 | Theo E - HSMT | 54 | cái |
| 30 | Nút bịt PE DN50 | Theo E - HSMT | 32 | cái |
| 31 | Nước xúc xả + thử áp | Theo E - HSMT | 150,7989 | m3 |
| 32 | Nhân công phục vụ xúc xả ống | Theo E - HSMT | 10 | công |
| 33 | Ô tô 5 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả | Theo E - HSMT | 5 | ca |
| 34 | Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả | Theo E - HSMT | 5 | ca |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Theo E - HSMT | 147,93 | 100m |
| 36 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo E - HSMT | 61,41 | 100m |
| BB | DMA2 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ làm đêm | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt Ống HDPE DN63 | Theo E - HSMT | 1,69 | 100m |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN150/2" | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 3 | Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN100/2" | Theo E - HSMT | 8 | cái |
| 4 | Tháo dỡ và lắp đặt Van cổng ren trong DN50 | Theo E - HSMT | 9 | cái |
| 5 | Tháo dỡ và lắp đặt kép TTK DN50 | Theo E - HSMT | 9 | cái |
| 6 | Ống dựng UPVC DN110 | Theo E - HSMT | 13 | cái |
| 7 | Miệng khóa gang | Theo E - HSMT | 13 | cái |
| 8 | Nối chuyển DN63/2" | Theo E - HSMT | 7 | cái |
| 9 | Nối chuyển DN50/2" | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 10 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút HDPE DN63/90 (Cút thay thế theo đai khởi thủy) | Theo E - HSMT | 14 | cái |
| 11 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút HDPE DN50/90 (Cút thay thế theo đai khởi thủy) | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 12 | Tháo dỡ và lắp đặt Tê HDPE DN63x63 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 13 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút HDPE DN63/90 (Thay thế cút hiện trạng) | Theo E - HSMT | 6 | cái |
| 14 | Tháo dỡ và lắp đặt Nút bịt HDPE DN63 | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 15 | Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông PE DN63 | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 16 | Măng sông PE DN63 | Theo E - HSMT | 22 | cái |
| 17 | Măng sông PE DN50 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 18 | Măng sông PE DN63 | Theo E - HSMT | 7 | cái |
| 19 | Măng sông PE DN50 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 20 | Nút bịt PE DN63 | Theo E - HSMT | 14 | cái |
| 21 | Nút bịt PE DN50 | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 22 | Nước xúc xả + thử áp | Theo E - HSMT | 17,3218 | m3 |
| 23 | Nhân công phục vụ xúc xả ống | Theo E - HSMT | 10 | công |
| 24 | Ô tô 5 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả | Theo E - HSMT | 5 | ca |
| 25 | Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả | Theo E - HSMT | 5 | ca |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Theo E - HSMT | 20,37 | 100m |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo E - HSMT | 2,19 | 100m |
| BC | DMA2 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống dịch vụ - Phần xây dựng và hoàn trả làm ngày | |||
| 1 | Cắt đường bê tông, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E - HSMT | 757,32 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 307,86 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo E - HSMT | 175,1 | m2 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E - HSMT | 309,611 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 3,0961 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 3,0961 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 3,0961 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 396,7107 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 264,87 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E - HSMT | 0,39 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo E - HSMT | 5,1 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E - HSMT | 638,9707 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II (11m) | Theo E - HSMT | 661,5807 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 6,6158 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo E - HSMT | 6,6158 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo E - HSMT | 6,6158 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo E - HSMT | 307,86 | m3 |
| 18 | Đệm cát vàng dưới hè gạch block | Theo E - HSMT | 17,51 | m3 |
| 19 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL thay mới) | Theo E - HSMT | 35,02 | m2 |
| 20 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL Tận dụng) | Theo E - HSMT | 140,08 | m2 |
| 21 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo E - HSMT | 656,481 | m3 |
| 22 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (01m) | Theo E - HSMT | 656,481 | m3 |
| 23 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển vật liệu bê tông bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo E - HSMT | 307,86 | m3 |
| 24 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển vật liệu bê tông bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (01m) | Theo E - HSMT | 307,86 | m3 |
| BD | DMA2 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống dịch vụ - Phần xây dựng và hoàn trả làm đêm | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Theo E - HSMT | 5,176 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm | Theo E - HSMT | 1,243 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm | Theo E - HSMT | 1,243 | 100m2 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 55,935 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phần đường phá dỡ 11m tiếp theo bằng thủ công | Theo E - HSMT | 65,879 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,6588 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,6588 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,6588 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 9,4398 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 54,381 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E - HSMT | 0,0624 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo E - HSMT | 0,816 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E - HSMT | 63,0048 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II (11m) | Theo E - HSMT | 63,8208 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,6382 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,6382 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,6382 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo E - HSMT | 0,1865 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo E - HSMT | 0,3729 | 100m3 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo E - HSMT | 1,243 | 100m2 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | Theo E - HSMT | 1,243 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo E - HSMT | 1,243 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Theo E - HSMT | 1,243 | 100m2 |
| 24 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo E - HSMT | 63,005 | m3 |
| 25 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (01m) | Theo E - HSMT | 63,005 | m3 |
| BE | DMA2 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng tư nhân - Đấu trả khách hàng - Phần công nghệ | |||
| 1 | Tê khởi thủy thay thế DN63x32 (thay tỷ lệ) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 2 | Tê khởi thủy thay thế DN50x32 (thay tỷ lệ) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 22 | cái |
| 3 | Tê khởi thủy thay thế DN63x25 (thay tỷ lệ) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 4 | Tê khởi thủy thay thế DN50x25 (thay tỷ lệ) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 22 | cái |
| 5 | Gioăng vòng kẹp DN63 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 18 | cái |
| 6 | Gioăng vòng kẹp DN50 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 88 | cái |
| 7 | Gioăng vòng kẹp DN32 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 27 | cái |
| 8 | Gioăng vòng kẹp DN25 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 27 | cái |
| 9 | Ống PE DN32 hiện trạng (1.0m ) (thử áp 3 lần) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 265 | cái |
| 10 | Ống PE DN32 dự kiến thay thế (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 133 | cái |
| 11 | Ống dịch vụ D63 (bù ống - 0.2m/hộ) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 10 | cái |
| 12 | Ống dịch vụ D50 (bù ống - 0.2m/hộ) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 45 | cái |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo E - HSMT | 7,95 | 100m |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo E - HSMT | 1,33 | 100m |
| 15 | Nước súc xả, thử áp lực: T=1h, V=1,5m/s (tận dụng nước súc xả để thứ áp luôn) | Theo E - HSMT | 2,4735 | m3 |
| BF | DMA2 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng tư nhân - Thay thế đồng hồ định kỳ - Phần công nghệ | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút chuyển PE 25x3/4'' ren ngoài (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 908 | cái |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 454 | cái |
| 3 | Tháo dỡ và lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN15 (đồng hồ thay mới tích hợp van 1 chiều) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 454 | cái |
| 4 | Tháo dỡ và lắp đặt đui đồng hồ DN15 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 454 | cái |
| 5 | Tháo dỡ và lắp đặt Kép DN15 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 454 | cái |
| 6 | Tháo dỡ và lắp đặt Côn thu TTK DN3/4x1/2" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 454 | cái |
| 7 | Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN25 (02 đoạn/0.3m-1 đoạn / 1 hộ KH) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 906,6667 | cái |
| 8 | Tháo dỡ và lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ: KT340x140x150 - inox, dày 1,5mm (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 454 | cái |
| 9 | Vận chuyển vật tư từ kho đến công trường bằng ô tô tự đổ 10T | Theo E - HSMT | 1 | ca |
| 10 | Trung chuyển vật tư, vật liệu bằng thủ công | Theo E - HSMT | 1 | công |
| BG | DMA2 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng tư nhân - Thay thế đồng hồ định kỳ - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 7cm | Theo E - HSMT | 72,64 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 6,9734 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 10,215 | m3 |
| 4 | Vận chuyển Bê tông phá dỡ bằng thủ công 11m | Theo E - HSMT | 6,9734 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0697 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0697 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0697 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 11m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | Theo E - HSMT | 10,215 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,1022 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,1022 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,1022 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E - HSMT | 10,215 | m3 |
| 13 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 01m tiếp theo | Theo E - HSMT | 10,215 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E - HSMT | 10,215 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E - HSMT | 6,9734 | m3 |
| 16 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 01m tiếp theo | Theo E - HSMT | 6,9734 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo E - HSMT | 6,9734 | m3 |
| BH | DMA2 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng tư nhân - Lắp đặt phụ kiện cụm đồng hồ khách hàng - Phần công nghệ | |||
| 1 | Tháo lăp, sử dụng lại đồng hồ DN15 | Theo E - HSMT | 1.478 | cái |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt đui đồng hồ DN15 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1.478 | cái |
| 3 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút chuyển PE 25x3/4'' ren ngoài (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 2.956 | cái |
| 4 | Tháo dỡ và lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4'' (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1.478 | cái |
| 5 | Tháo dỡ và lắp đặt Van 1 chiều DN15 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1.478 | cái |
| 6 | Tháo dỡ và lắp đặt Kép DN15 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1.478 | cái |
| 7 | Tháo dỡ và lắp đặt Côn thu TTK DN3/4x1/2" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1.478 | cái |
| 8 | Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN25 (02 đoạn/0.3m-1 đoạn / 1 hộ KH) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 2.956,6667 | cái |
| 9 | Tháo dỡ và lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ: KT340x140x150 - inox, dày 1,5mm (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1.511 | cái |
| BI | DMA2 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng tư nhân - Lắp đặt phụ kiện cụm đồng hồ khách hàng - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 7cm | Theo E - HSMT | 120,96 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 11,6122 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo E - HSMT | 77,4144 | m2 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 17,01 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 24,7514 | m3 |
| 6 | Vận chuyển Bê tông + gạch (20%) phá dỡ bằng thủ công 11m | Theo E - HSMT | 12,3863 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,1239 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,1239 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,1239 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 11m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | Theo E - HSMT | 41,7614 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,4176 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,4176 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,4176 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E - HSMT | 34,02 | m3 |
| 15 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo E - HSMT | 34,02 | m3 |
| 16 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 01m tiếp theo | Theo E - HSMT | 34,02 | m3 |
| 17 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo E - HSMT | 7,7414 | m3 |
| 18 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 01m tiếp theo | Theo E - HSMT | 7,7414 | m3 |
| 19 | Đắp cát vàng đệm dưới hè gạch block | Theo E - HSMT | 7,7414 | m3 |
| 20 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL thay mới) | Theo E - HSMT | 15,4829 | m2 |
| 21 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL Tận dụng) | Theo E - HSMT | 61,9316 | m2 |
| 22 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo E - HSMT | 11,6122 | m3 |
| 23 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 01m tiếp theo | Theo E - HSMT | 11,6122 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo E - HSMT | 11,6122 | m3 |
| BJ | DMA2 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng tư nhân - Di chuyển và đấu trả cụm ĐHKH - Phần công nghệ | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN21 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1.965 | cái |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút chuyển PE 25x3/4" ren trong (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1.965 | cái |
| 3 | Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông chuyển DN21x3/4" ren ngoài (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1.965 | cái |
| 4 | Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông chuyển DN21x1/2" ren trong (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1.965 | cái |
| BK | DMA2 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng tư nhân - Di chuyển và đấu trả cụm ĐHKH - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 7cm | Theo E - HSMT | 196,6 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 49,15 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo E - HSMT | 245,75 | m2 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 24,575 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 61,4375 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E - HSMT | 51,6075 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,5161 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,5161 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,5161 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 11m bằng thủ công, đất cấp II | Theo E - HSMT | 86,0125 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,8601 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,8601 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,8601 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E - HSMT | 60,7569 | m3 |
| 15 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo E - HSMT | 60,7569 | m3 |
| 16 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 01m tiếp theo | Theo E - HSMT | 60,7569 | m3 |
| 17 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo E - HSMT | 24,575 | m3 |
| 18 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 01m tiếp theo | Theo E - HSMT | 24,575 | m3 |
| 19 | Đệm cát vàng dưới hè gạch block | Theo E - HSMT | 24,575 | m3 |
| 20 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL thay mới) | Theo E - HSMT | 49,15 | m2 |
| 21 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL Tận dụng) | Theo E - HSMT | 196,6 | m2 |
| 22 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo E - HSMT | 49,15 | m3 |
| 23 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 01m tiếp theo | Theo E - HSMT | 49,15 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo E - HSMT | 49,15 | m3 |
| BL | DMA2 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng cơ quan - Đấu trả khách hàng - Phần công nghệ | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN63x25 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN50x25 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 3 | Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE D25 (2.0m /1 hộ KH) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 4 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút PE 25x25 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 5 | Tháo dỡ và lắp đặt Đai KT DN63x32 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tháo dỡ và lắp đặt Tê DN50x32 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 7 | Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE D32 (2.0m /1 hộ KH) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 8 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút PE 32x32 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 9 | Tháo dỡ và lắp đặt Tê DN63x40 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE D40 (2.0m /1 hộ KH) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 11 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút PE 40x40 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 12 | Tháo dỡ và lắp đặt Tê DN63x50 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 13 | Tháo dỡ và lắp đặt Tê DN50x50 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 14 | Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN50 (2.0m /1 hộ KH) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 15 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút PE 50x50 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 16 | Tháo dỡ và lắp đặt Tê DN63x50 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 17 | Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN50 (2.0m /1 hộ KH) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 18 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút PE 50x50 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 19 | Tháo dỡ và lắp đặt Tê PE DN100x80 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 5 | cái |
| 20 | Nước súc xả (1 lần), thử áp lực (1 lần) | Theo E - HSMT | 0,1783 | m3 |
| 21 | Nhân công phục vụ công tác súc xả | Theo E - HSMT | 1 | công |
| 22 | Vận chuyển vật tư từ kho đến công trường bằng ô tô tự đổ 10T | Theo E - HSMT | 1 | ca |
| 23 | Trung chuyển vật tư, vật liệu bằng thủ công | Theo E - HSMT | 1 | công |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo E - HSMT | 8 | 100m |
| 25 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo E - HSMT | 4 | 100m |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo E - HSMT | 4 | 100m |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo E - HSMT | 8 | 100m |
| BM | DMA2 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng cơ quan - Đấu trả khách hàng - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 7cm | Theo E - HSMT | 2,75 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 6,25 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 1,5625 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E - HSMT | 0,0625 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0006 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0006 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0006 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 11m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | Theo E - HSMT | 1,5625 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,0156 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,0156 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,0156 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E - HSMT | 0,8603 | m3 |
| 13 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 01m tiếp theo | Theo E - HSMT | 0,8603 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E - HSMT | 0,8603 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E - HSMT | 0,625 | m3 |
| 16 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 01m tiếp theo | Theo E - HSMT | 0,625 | m3 |
| 17 | Đắp cát vàng đệm dưới hè gạch block | Theo E - HSMT | 0,625 | m3 |
| 18 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL thay mới) | Theo E - HSMT | 1,25 | m2 |
| 19 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL Tận dụng) | Theo E - HSMT | 5 | m2 |
| BN | DMA2 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng cơ quan - Thay thế đồng hồ định kỳ - Phần công nghệ | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút chuyển PE 25x3/4'' ren ngoài (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 3 | Tháo dỡ và lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN15 (đồng hồ thay mới tích hợp van 1 chiều) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 4 | Tháo dỡ và lắp đặt đui đồng hồ DN15 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 5 | Tháo dỡ và lắp đặt Kép DN15 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 6 | Tháo dỡ và lắp đặt Côn thu TTK DN3/4x1/2" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 7 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút chuyển PE 32x1" ren ngoài (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 8 | Tháo dỡ và lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 9 | Tháo dỡ và lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN3/4" (đồng hồ thay mới tích hợp van 1 chiều) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ và lắp đặt đui đồng hồ DN3/4" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ và lắp đặt Kép D3/4" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 12 | Tháo dỡ và lắp đặt côn thu TTK D1"x3/4" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 13 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút chuyển PE 40x1.1/4" ren ngoài (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 14 | Tháo dỡ và lắp đặt Van gạt 2 chiều D1.1/4" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 15 | Tháo dỡ và lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN1" (đồng hồ thay mới tích hợp van 1 chiều) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 16 | Tháo dỡ và lắp đặt đui đồng hồ DN1" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 17 | Tháo dỡ và lắp đặt Kép D1" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 18 | Tháo dỡ và lắp đặt Côn thu TTK D1.1/4"x1" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 19 | Tháo dỡ và lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ: KT340x140x150 - inox, dày 1,5mm (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 20 | Vận chuyển vật tư từ kho đến công trường bằng ô tô tự đổ 10T | Theo E - HSMT | 1 | ca |
| 21 | Trung chuyển vật tư, vật liệu bằng thủ công | Theo E - HSMT | 1 | công |
| BO | DMA2 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng cơ quan - Thay thế đồng hồ định kỳ - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo E - HSMT | 0,4096 | m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,131 | m3 |
| 3 | Vận chuyển gạch (20%) phá dỡ bằng thủ công 11m | Theo E - HSMT | 0,0041 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 11m bằng thủ công, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,131 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,0013 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,0013 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,0013 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E - HSMT | 0,09 | m3 |
| 9 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 01m tiếp theo | Theo E - HSMT | 0,09 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E - HSMT | 0,09 | m3 |
| 11 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo E - HSMT | 0,041 | m3 |
| 12 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 01m tiếp theo | Theo E - HSMT | 0,041 | m3 |
| 13 | Đắp cát vàng đệm dưới hè gạch block | Theo E - HSMT | 0,041 | m3 |
| 14 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL thay mới) | Theo E - HSMT | 0,0819 | m2 |
| 15 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL Tận dụng) | Theo E - HSMT | 0,3276 | m2 |
| BP | DMA2 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng cơ quan - Lắp đặt phụ kiện cụm đồng hồ khách hàng - Phần công nghệ | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút chuyển PE 25x3/4'' ren ngoài (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 3 | Tháo dỡ và lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN15 (tháo lắp, sử dụng lại) | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 4 | Tháo dỡ và lắp đặt đui đồng hồ DN15 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 5 | Tháo dỡ và lắp đặt Van 1 chiều DN15 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 6 | Tháo dỡ và lắp đặt Kép DN15 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 7 | Tháo dỡ và lắp đặt Côn thu TTK DN3/4x1/2" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 8 | Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN25 (02 đoạn/0.3m-1 đoạn / 1 hộ KH) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 3,3333 | cái |
| 9 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút chuyển PE 32x1" ren ngoài (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 10 | Tháo dỡ và lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ và lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN3/4" (tháo lắp, sử dụng lại) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 12 | Tháo dỡ và lắp đặt đui đồng hồ DN3/4" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 13 | Tháo dỡ và lắp đặt Van 1 chiều D3/4" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 14 | Tháo dỡ và lắp đặt Kép D3/4" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 15 | Tháo dỡ và lắp đặt côn thu TTK D1"x3/4" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 16 | Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN32 (02 đoạn/0.3m-1 đoạn / 1 hộ KH) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 3,3333 | cái |
| 17 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút PE 50x1.1/2" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 6 | cái |
| 18 | Tháo dỡ và lắp đặt Van gạt 2 chiều D1.1/2" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 19 | Tháo dỡ và lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN1.1/2" (tháo lắp, sử dụng lại) | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 20 | Tháo dỡ và lắp đặt Đui đồng hồ DN1.1/2" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 21 | Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông ren ngoài DN40x1.1/2" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 22 | Tháo dỡ và lắp đặt Van 1 chiều D1.1/2" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 23 | Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN50 (02 đoạn/0.3m-1 đoạn / 1 hộ KH) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 6,6667 | cái |
| 24 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút PE 50x1.1/2" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 25 | Tháo dỡ và lắp đặt Van gạt 2 chiều D2" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 26 | Tháo dỡ và lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN2" (tháo lắp, sử dụng lại) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 27 | Tháo dỡ và lắp đặt Đui đồng hồ DN2" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 28 | Tháo dỡ và lắp đặt Van 1 chiều D2" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 29 | Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN50 (02 đoạn/0.3m-1 đoạn / 1 hộ KH) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 3,3333 | cái |
| 30 | Tháo dỡ và lắp đặt Van cổng BB DN100 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 5 | cái |
| 31 | Tháo dỡ và lắp đặt Y lọc DN100 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 5 | cái |
| 32 | Tháo dỡ và lắp đặt Côn thép BB DN100/80 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 10 | cái |
| 33 | Tháo dỡ và lắp đặt Mối nối mềm BB DN100 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 5 | cái |
| 34 | Tháo dỡ và lắp đặt Bích thép rỗng DN100 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 10 | cặp bích |
| 35 | Tháo dỡ và lắp đặt Đầu nối bằng bích D110 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 10 | cái |
| 36 | Tháo dỡ và lắp đặt Vành bích thép D110 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 5 | cặp bích |
| 37 | Tháo dỡ và lắp đặt Ống TTK D100 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 0,07 | 100m |
| 38 | Tháo dỡ và lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ: KT340x140x150 - inox, dày 1,5mm (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 6 | cái |
| BQ | DMA2 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng cơ quan - Lắp đặt phụ kiện cụm đồng hồ khách hàng - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo E - HSMT | 0,8192 | m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,2619 | m3 |
| 3 | Vận chuyển gạch (20%) phá dỡ bằng thủ công 11m | Theo E - HSMT | 0,0082 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0001 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0001 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0001 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 11m bằng thủ công, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,2619 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,0026 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,0026 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,0026 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo E - HSMT | 0,18 | m3 |
| 12 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 01m tiếp theo | Theo E - HSMT | 0,18 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E - HSMT | 0,18 | m3 |
| 14 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo E - HSMT | 0,0819 | m3 |
| 15 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 01m tiếp theo | Theo E - HSMT | 0,0819 | m3 |
| 16 | Đắp cát vàng đệm dưới hè gạch block | Theo E - HSMT | 0,0819 | m3 |
| 17 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL thay mới) | Theo E - HSMT | 0,1638 | m2 |
| 18 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL Tận dụng) | Theo E - HSMT | 0,6552 | m2 |
| BR | DMA2 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng cơ quan - Di chuyển và đấu trả cụm ĐHKH - Phần công nghệ | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút chuyển PE 25x3/4" ren trong (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN21 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 3 | Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông chuyển DN21x3/4" ren ngoài (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 4 | Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông chuyển DN21x1/2" ren trong (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 5 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút chuyển PE 32x1" ren trong (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 6 | Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN25 (1.0m /1 hộ KH) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 7 | Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông chuyển DN25x1" ren trong (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 8 | Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông chuyển DN25x3/4" ren trong (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 9 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút chuyển PE 40x1.1/4" ren trong (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông chuyển DN32x1.1/4" ren ngoài (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN32 (1.0m /1 hộ KH) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 12 | Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông chuyển DN32x1" ren trong (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 13 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút PE 50x50 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 14 | Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN50 (1.0m /1 hộ KH) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 15 | Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông DN40x1.1/2" ren trong (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 16 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút PE 50x50 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 17 | Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN50 (1.0m /1 hộ KH) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 18 | Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông DN40x1.1/2" ren trong (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| BS | DMA2 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng cơ quan - Di chuyển và đấu trả cụm ĐHKH - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo E - HSMT | 3 | m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,75 | m3 |
| 3 | Vận chuyển gạch (20%) phá dỡ bằng thủ công 11m | Theo E - HSMT | 0,03 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0003 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0003 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0003 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 11m bằng thủ công, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,75 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,0075 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,0075 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,0075 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo E - HSMT | 0,4127 | m3 |
| 12 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 01m tiếp theo | Theo E - HSMT | 0,4127 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E - HSMT | 0,4127 | m3 |
| 14 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo E - HSMT | 0,3 | m3 |
| 15 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 01m tiếp theo | Theo E - HSMT | 0,3 | m3 |
| 16 | Đắp cát vàng đệm dưới hè gạch block | Theo E - HSMT | 0,3 | m3 |
| 17 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL thay mới) | Theo E - HSMT | 0,6 | m2 |
| 18 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL Tận dụng) | Theo E - HSMT | 0,6 | m2 |
| BT | DMA3 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống phân phối - Phần công nghệ làm ngày | |||
| 1 | Ống HDPE D110, PN10, PE100 | Theo E - HSMT | 1,21 | 100m |
| 2 | Cút DN110x90o-HDPE | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 3 | Tê BB DN200/100-DI | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 4 | Tê BB DN150/100-DI | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 5 | Van cổng BB DN100 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 6 | Mối nối mềm EB DN200 (nối với ống hiện trạng) | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 7 | Mối nối mềm EB DN150 (nối với ống hiện trạng) | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 8 | Cắt ống gang DN200 | Theo E - HSMT | 2 | mối |
| 9 | Cắt ống gang DN150 | Theo E - HSMT | 2 | mối |
| 10 | Mối nối mềm EB DN100 (Dùng cho ống HDPE) | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 11 | Miệng khóa gang | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 12 | Ống dựng UPVC DN110 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 13 | Van cổng BB DN100 | Theo E - HSMT | 5 | cái |
| 14 | Van cổng BB DN200 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 15 | Mối nối mềm EB DN100 (Nối với ống hiện trạng) | Theo E - HSMT | 10 | cái |
| 16 | Mối nối mềm EB DN200 (Nối với ống hiện trạng) | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 17 | Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống d=100mm (Bằng số MNM DN100 nối với ống hiện trạng) | Theo E - HSMT | 10 | mối |
| 18 | Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống d=200mm (Bằng số MNM DN200 nối với ống hiện trạng) | Theo E - HSMT | 2 | mối |
| 19 | Miệng khóa gang (bằng số van bổ sung) | Theo E - HSMT | 6 | cái |
| 20 | Ống dựng UPVC DN110 (bằng số van bổ sung) | Theo E - HSMT | 6 | cái |
| 21 | Miệng khóa gang | Theo E - HSMT | 8 | cái |
| 22 | Ống dựng UPVC DN110 | Theo E - HSMT | 8 | cái |
| 23 | Ống ngắn BU DN100-DI | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 24 | Bích đặc DN100-ST | Theo E - HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 25 | Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mm | Theo E - HSMT | 1 | mối |
| 26 | Van cổng BB DN100 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 27 | Tê gang BBB xả cặn DN200x100 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 28 | Mối nối mềm EB DN200 (Nối với ống hiện trạng) | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 29 | Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 200mm | Theo E - HSMT | 2 | mối |
| 30 | Ống ngắn D110-HDPE,L=1m | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 31 | Đầu nối bằng bích D110 | Theo E - HSMT | 0,5 | cái |
| 32 | Vành bích thép D110 | Theo E - HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 33 | Miệng khóa gang | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 34 | Ống dựng UPVC DN110 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 35 | Nước xúc xả, thử áp lực | Theo E - HSMT | 13,1022 | m3 |
| 36 | Nhân công phục vụ xúc xả ống | Theo E - HSMT | 2 | công |
| 37 | Ô tô 5 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả | Theo E - HSMT | 1 | ca |
| 38 | Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả | Theo E - HSMT | 1 | ca |
| 39 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Theo E - HSMT | 1,21 | 100m |
| BU | DMA3 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống phân phối - Phần công nghệ làm đêm | |||
| 1 | Lắp đồng hồ đo lưu lượng từ DN200 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 2 | Van cổng BB DN200 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 3 | Tê BB DN400/200-DI | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cút DN225x90o-HDPE | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 5 | Mối nối mềm EB DN400 (Nối với ống hiện trạng) | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống d=400mm (Bằng số MNM DN400 nối với ống hiện trạng) | Theo E - HSMT | 2 | mối |
| 7 | Mối nối mềm EB DN200 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 8 | Mối nối mềm EB DN200 (Dùng cho ống HDPE) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 9 | Bích rỗng DN200-ST | Theo E - HSMT | 3 | cặp bích |
| 10 | Lá chắn thép DN300x200x5 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 11 | Miệng khóa gang | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 12 | Ống thép hàn DN200 | Theo E - HSMT | 0,035 | 100m |
| 13 | Ống dựng UPVC DN110 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 14 | Ống HDPE D225, PN10, PE100 | Theo E - HSMT | 0,203 | 100m |
| 15 | Đầu nối bằng bích D225 | Theo E - HSMT | 0,5 | bộ |
| 16 | Vành bích thép D225 | Theo E - HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 17 | Ống HDPE D160, PN10, PE100 | Theo E - HSMT | 4,82 | 100m |
| 18 | Ống HDPE D110, PN10, PE100 | Theo E - HSMT | 5,62 | 100m |
| 19 | Cút DN225x45o-HDPE | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 20 | Cút DN160x90o-HDPE | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 21 | Cút DN160x45o-HDPE | Theo E - HSMT | 6 | cái |
| 22 | Cút DN110x90o-HDPE | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 23 | Cút DN110x45o-HDPE | Theo E - HSMT | 6 | cái |
| 24 | Tê D225/225-HDPE | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 25 | Tê D160/160-HDPE | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 26 | Tê D160/110-HDPE | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 27 | Tê D110/110-HDPE | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 28 | Tê BB DN250/150-DI | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 29 | Tê BB DN200/100-DI | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 30 | Côn D225/160-HDPE | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 31 | Côn D160/110-HDPE | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 32 | Van cổng BB DN150 | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 33 | Van cổng BB DN100 | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 34 | Mối nối mềm EB DN250 (nối với ống hiện trạng) | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 35 | Mối nối mềm EB DN200 (nối với ống hiện trạng) | Theo E - HSMT | 5 | cái |
| 36 | Mối nối mềm EB DN150 (nối với ống hiện trạng) | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 37 | Mối nối mềm EB DN100 (nối với ống hiện trạng) | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 38 | Cắt ống gang DN250 | Theo E - HSMT | 2 | mối |
| 39 | Cắt ống gang DN200 | Theo E - HSMT | 5 | mối |
| 40 | Cắt ống gang DN150 | Theo E - HSMT | 2 | mối |
| 41 | Cắt ống gang DN100 | Theo E - HSMT | 3 | mối |
| 42 | Mối nối mềm EB DN150 (Dùng cho ống HDPE) | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 43 | Mối nối mềm EB DN100 (Dùng cho ống HDPE) | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 44 | Đầu nối bằng bích D225 | Theo E - HSMT | 2 | bộ |
| 45 | Đầu nối bằng bích D160 | Theo E - HSMT | 4,5 | bộ |
| 46 | Đầu nối bằng bích D110 | Theo E - HSMT | 4,5 | bộ |
| 47 | Vành bích thép D225 | Theo E - HSMT | 2 | cặp bích |
| 48 | Vành bích thép D160 | Theo E - HSMT | 4,5 | cặp bích |
| 49 | Vành bích thép D110 | Theo E - HSMT | 4,5 | cặp bích |
| 50 | Bích đặc DN200-ST | Theo E - HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 51 | Miệng khóa gang (bằng số lượng van) | Theo E - HSMT | 8 | cái |
| 52 | Ống dựng UPVC DN110 (bằng số lượng van) | Theo E - HSMT | 8 | cái |
| 53 | Van cổng BB DN100 | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 54 | Van cổng BB DN150 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 55 | Van cổng BB DN250 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 56 | Mối nối mềm EB DN100 (Nối với ống hiện trạng) | Theo E - HSMT | 8 | cái |
| 57 | Mối nối mềm EB DN150 (Nối với ống hiện trạng) | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 58 | Mối nối mềm EB DN250 (Nối với ống hiện trạng) | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 59 | Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống d=100mm (Bằng số MNM DN100 nối với ống hiện trạng) | Theo E - HSMT | 8 | mối |
| 60 | Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống d=150mm (Bằng số MNM DN150 nối với ống hiện trạng) | Theo E - HSMT | 4 | mối |
| 61 | Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống d=250mm (Bằng số MNM DN250 nối với ống hiện trạng) | Theo E - HSMT | 2 | mối |
| 62 | Miệng khóa gang (bằng số van bổ sung) | Theo E - HSMT | 7 | cái |
| 63 | Ống dựng UPVC DN110 (bằng số van bổ sung) | Theo E - HSMT | 7 | cái |
| 64 | Miệng khóa gang | Theo E - HSMT | 5 | cái |
| 65 | Ống dựng UPVC DN110 | Theo E - HSMT | 5 | cái |
| 66 | Van cổng BB DN100 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 67 | Tê gang BBB xả cặn DN100x100 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 68 | Đầu nối bằng bích D110 | Theo E - HSMT | 2 | bộ |
| 69 | Vành bích thép D110 | Theo E - HSMT | 1 | cặp bích |
| 70 | Ống ngắn D110-HDPE,L=1m | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 71 | Đầu nối bằng bích D110 | Theo E - HSMT | 0,5 | bộ |
| 72 | Vành bích thép D110 | Theo E - HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 73 | Miệng khóa gang | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 74 | Ống dựng UPVC DN110 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 75 | Nước xúc xả, thử áp lực | Theo E - HSMT | 96,1564 | m3 |
| 76 | Nhân công phục vụ xúc xả ống | Theo E - HSMT | 2 | công |
| 77 | Ô tô 5 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả | Theo E - HSMT | 1 | ca |
| 78 | Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả | Theo E - HSMT | 1 | ca |
| 79 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Theo E - HSMT | 5,62 | 100m |
| 80 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mm | Theo E - HSMT | 4,82 | 100m |
| 81 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm | Theo E - HSMT | 5,62 | 100m |
| 82 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=150mm | Theo E - HSMT | 4,82 | 100m |
| BV | DMA3 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống phân phối - Phần xây dựng và hoàn trả làm ngày | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày cắt 7cm | Theo E - HSMT | 24,2 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 16,94 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IV (VCTC phế thải 30m) | Theo E - HSMT | 16,94 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,1694 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,1694 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,1694 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 58,08 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,1452 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II (VCTC đất đào 30m) | Theo E - HSMT | 72,6 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,726 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,726 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,726 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo E - HSMT | 7,1451 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E - HSMT | 0,6431 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E - HSMT | 71,451 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 20m) | Theo E - HSMT | 71,451 | m3 |
| 17 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày cắt 7cm | Theo E - HSMT | 6,72 | 10m |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 4,32 | m3 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo E - HSMT | 5,4 | m2 |
| 20 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IV (VCTC phế thải 30m) | Theo E - HSMT | 4,374 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0437 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0437 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0437 | 100m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 21,186 | m3 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,0375 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II (VCTC đất đắp 30m) | Theo E - HSMT | 24,936 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,2494 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,2494 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,2494 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo E - HSMT | 0,544 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E - HSMT | 0,0416 | 100m2 |
| 32 | Đắp cát nền móng công trình | Theo E - HSMT | 2,4392 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E - HSMT | 0,2195 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm (VCTC cát đắp) | Theo E - HSMT | 24,392 | m3 |
| 35 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (VCTC cát đắp 20m) | Theo E - HSMT | 24,392 | m3 |
| 36 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày cắt 7cm | Theo E - HSMT | 2,76 | 10m |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 2,388 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IV (VCTC phế thải 30m) | Theo E - HSMT | 2,388 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0239 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0239 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0239 | 100m3 |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 15,2832 | m3 |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,0381 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II (VCTC đất đào 30m) - KL bằng KL đất đào lên | Theo E - HSMT | 19,0932 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,1909 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,1909 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,1909 | 100m3 |
| 48 | Đệm cát vàng | Theo E - HSMT | 0,0187 | 100m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo E - HSMT | 0,63 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo E - HSMT | 1,7915 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E - HSMT | 0,0964 | 100m2 |
| 52 | Đai giữ ống | Theo E - HSMT | 8 | cái |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo E - HSMT | 0,0397 | tấn |
| 54 | Bu lông | Theo E - HSMT | 16 | cái |
| 55 | Đắp cát nền móng công trình | Theo E - HSMT | 14,854 | m3 |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E - HSMT | 1,3369 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm (VCTC cát đắp + bê tông gối đỡ) | Theo E - HSMT | 148,54 | m3 |
| 58 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (VCTC cát đắp + bê tông gối đỡ 20m tiếp theo) | Theo E - HSMT | 148,54 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo E - HSMT | 23,648 | m3 |
| 60 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E - HSMT | 23,648 | m3 |
| 61 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (VCTC bê tông hoàn trả 20m tiếp theo) | Theo E - HSMT | 23,648 | m3 |
| 62 | Đắp cát vàng đệm dưới hè gạch block | Theo E - HSMT | 0,54 | m3 |
| 63 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng) | Theo E - HSMT | 4,32 | m2 |
| 64 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm - Phần lát sử dụng gạch mới | Theo E - HSMT | 1,08 | m2 |
| BW | DMA3 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống phân phối - Phần xây dựng và hoàn trả làm đêm | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Theo E - HSMT | 11,24 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm | Theo E - HSMT | 3,934 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm | Theo E - HSMT | 3,934 | 100m2 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 35,406 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV (Phá CPDD dưới đường nhựa) | Theo E - HSMT | 1,4162 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo E - HSMT | 337,4 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IV (VCTC phế thải 30m) | Theo E - HSMT | 211,876 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 2,1188 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 2,1188 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 2,1188 | 100m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 319,9248 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo E - HSMT | 1,8074 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II (VCTC đất đào 30m) | Theo E - HSMT | 500,6648 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 5,0066 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo E - HSMT | 5,0066 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo E - HSMT | 5,0066 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo E - HSMT | 48,564 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E - HSMT | 4,3708 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E - HSMT | 485,64 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 20m) | Theo E - HSMT | 485,64 | m3 |
| 21 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Theo E - HSMT | 0,9564 | 100m |
| 22 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm | Theo E - HSMT | 0,4688 | 100m2 |
| 23 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm | Theo E - HSMT | 0,4688 | 100m2 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp IV (phá CPDD dưới đường nhựa) | Theo E - HSMT | 4,2192 | m3 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV (phá CPDD dưới đường nhựa) | Theo E - HSMT | 0,1688 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IV (VCTC phế thải 30m) | Theo E - HSMT | 24,85 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,2485 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,2485 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,2485 | 100m3 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 8,9998 | m3 |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,36 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II (VCTC đất đắp 30m) | Theo E - HSMT | 44,999 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II (Bằng KL đất đào lên) | Theo E - HSMT | 0,45 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,45 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,45 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo E - HSMT | 1,132 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo E - HSMT | 1,28 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo E - HSMT | 0,0026 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo E - HSMT | 0,129 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E - HSMT | 0,0708 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo E - HSMT | 3,0912 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo E - HSMT | 0,0054 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo E - HSMT | 0,3754 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo E - HSMT | 0,037 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo E - HSMT | 0,3091 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo E - HSMT | 0,2557 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo E - HSMT | 0,0602 | tấn |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo E - HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo E - HSMT | 2 | cấu kiện |
| 50 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo E - HSMT | 3,6472 | m3 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E - HSMT | 0,3282 | 100m3 |
| 52 | Nắp ga gang | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp nắp ga gang | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 54 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Theo E - HSMT | 0,616 | 100m |
| 55 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm | Theo E - HSMT | 0,2643 | 100m2 |
| 56 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm | Theo E - HSMT | 0,2643 | 100m2 |
| 57 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp IV (Phá CPDD dưới đường nhựa) | Theo E - HSMT | 2,3787 | m3 |
| 58 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV (Phá CPDD dưới đường nhựa ) | Theo E - HSMT | 0,0951 | 100m3 |
| 59 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo E - HSMT | 47,96 | m2 |
| 60 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IV (VCTC phế thải 30m) | Theo E - HSMT | 14,4875 | m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,1449 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,1449 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,1449 | 100m3 |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 90,6432 | m3 |
| 65 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,2684 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II (VCTC đất đào 30m) - KL bằng KL đất đào lên | Theo E - HSMT | 117,4832 | m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II (Bằng KL đào) | Theo E - HSMT | 1,1748 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo E - HSMT | 1,1748 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo E - HSMT | 1,1748 | 100m3 |
| 70 | Đắp cát vàng đệm, K=0.95 | Theo E - HSMT | 0,1159 | 100m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo E - HSMT | 3,1075 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo E - HSMT | 10,8305 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E - HSMT | 0,5936 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo E - HSMT | 0,1588 | tấn |
| 75 | Đai giữ ống | Theo E - HSMT | 41 | cái |
| 76 | Bu lông | Theo E - HSMT | 82 | cái |
| 77 | Đắp cát nền móng công trình | Theo E - HSMT | 9,1954 | m3 |
| 78 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E - HSMT | 0,8276 | 100m3 |
| 79 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo E - HSMT | 1,4001 | 100m3 |
| 80 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo E - HSMT | 0,7 | 100m3 |
| 81 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo E - HSMT | 4,6671 | 100m2 |
| 82 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | Theo E - HSMT | 4,6671 | 100m2 |
| 83 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo E - HSMT | 4,6671 | 100m2 |
| 84 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Theo E - HSMT | 4,6671 | 100m2 |
| 85 | Đắp cát vàng đệm dưới hè gạch block | Theo E - HSMT | 38,536 | m3 |
| 86 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (Tận dụng) | Theo E - HSMT | 308,288 | m2 |
| 87 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm - Phần lát sử dụng gạch mới | Theo E - HSMT | 77,072 | m2 |
| BX | DMA3 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ làm ngày | |||
| 1 | Ống HDPE DN63, PN10, PE100 | Theo E - HSMT | 6,99 | 100m |
| 2 | Ống HDPE DN50, PN10, PE100 | Theo E - HSMT | 13,94 | 100m |
| 3 | Đai khởi thủy DN200/2" | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 4 | Đai khởi thủy DN160/2" | Theo E - HSMT | 22 | cái |
| 5 | Đai khởi thủy DN150/2" | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 6 | Đai khởi thủy DN110/2" | Theo E - HSMT | 9 | cái |
| 7 | Đai khởi thủy DN100/2" | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 8 | Van cổng ren trong DN50 | Theo E - HSMT | 35 | cái |
| 9 | Kép DN50-TTK | Theo E - HSMT | 35 | cái |
| 10 | Nối chuyển DN63/2" | Theo E - HSMT | 35 | cái |
| 11 | Tê HDPE DN63x63 | Theo E - HSMT | 5 | cái |
| 12 | Tê HDPE DN63x50 | Theo E - HSMT | 49 | cái |
| 13 | Tê HDPE DN50x50 | Theo E - HSMT | 35 | cái |
| 14 | Cút HDPE DN63/90 | Theo E - HSMT | 10 | cái |
| 15 | Cút HDPE DN50/90 | Theo E - HSMT | 23 | cái |
| 16 | Cút HDPE DN63/90 (theo đai khởi thủy) | Theo E - HSMT | 70 | cái |
| 17 | Côn HDPE D63/50 | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 18 | Nút bịt HDPE DN63 | Theo E - HSMT | 15 | cái |
| 19 | Nút bịt HDPE DN50 | Theo E - HSMT | 89 | cái |
| 20 | Măng sông PE DN63 | Theo E - HSMT | 14 | cái |
| 21 | Măng sông PE DN50 | Theo E - HSMT | 28 | cái |
| 22 | Nước xúc xả T=4h; V=1,5m/s | Theo E - HSMT | 31,4468 | m3 |
| 23 | Nhân công phục vụ xúc xả ống | Theo E - HSMT | 2 | công |
| 24 | Ô tô 5 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả | Theo E - HSMT | 1 | ca |
| 25 | Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả | Theo E - HSMT | 1 | ca |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Theo E - HSMT | 6,99 | 100m |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo E - HSMT | 13,94 | 100m |
| BY | DMA3 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống dịch vụ - Phần xây dựng và hoàn trả làm ngày | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | Theo E - HSMT | 370,2 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 148,08 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo E - HSMT | 96,8 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IV (VCTC phế thải 60m) | Theo E - HSMT | 149,048 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 1,4905 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 1,4905 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 1,4905 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 232,47 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II (VCTC đất đắp) - KL bằng KL đất đắp | Theo E - HSMT | 232,47 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II (Bằng tổng KL đất đào) | Theo E - HSMT | 2,3247 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 2,3247 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 2,3247 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E - HSMT | 227,5565 | m3 |
| 14 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm (VCTC cát đắp) | Theo E - HSMT | 227,5565 | m3 |
| 15 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (VCTC cát đắp 50m tiếp theo) | Theo E - HSMT | 227,5565 | m3 |
| 16 | Cắt mặt đường BTXM | Theo E - HSMT | 12,88 | 10m |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 8,28 | m3 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo E - HSMT | 21,6 | m2 |
| 19 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IV (VCTC phế thải 60m) | Theo E - HSMT | 8,496 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0828 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0828 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0828 | 100m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 78,66 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II (VCTC đất đào 60m) | Theo E - HSMT | 78,66 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,7866 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,7866 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,7866 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát nền móng công trình (Bằng KL đất đào lên) | Theo E - HSMT | 78,66 | m3 |
| 29 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm (VCTC cát đắp) | Theo E - HSMT | 78,66 | m3 |
| 30 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (VCTC cát đắp 50m tiếp theo) | Theo E - HSMT | 78,66 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo E - HSMT | 156,72 | m3 |
| 32 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm (VCTC bê tông hoàn trả mặt đường) | Theo E - HSMT | 156,72 | m3 |
| 33 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (VCTC bê tông hoàn trả mặt đường 50m tiếp theo) | Theo E - HSMT | 156,72 | m3 |
| 34 | Đắp cát vàng đệm dưới hè gạch block | Theo E - HSMT | 11,84 | m3 |
| 35 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm - Phần lát gạch tận dụng | Theo E - HSMT | 94,72 | m2 |
| 36 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm - Phần lát mới | Theo E - HSMT | 23,68 | m2 |
| BZ | DMA3 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Khách hàng tư nhân - Đấu trả khách hàng - Phần công nghệ | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN63x25 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 68 | cái |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN50x25 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 272 | cái |
| 3 | Lắp mới đai khởi thủy DN63x25 thay tê DN63x32 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 179 | cái |
| 4 | Lắp mới đai khởi thủy DN50x25 thay tê DN50x32 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 892 | cái |
| 5 | Lắp mới đai khởi thủy DN63x25 thay tê DN63x25 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 179 | cái |
| 6 | Lắp mới đai khởi thủy DN50x25 thay tê DN50x25 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 892 | cái |
| 7 | Tháo dỡ và lắp đặt Tê khởi thủy hiện trạng giữ lại (chỉ thay gioăng) DN63x32 | Theo E - HSMT | 69 | cái |
| 8 | Tháo dỡ và lắp đặt Tê khởi thủy hiện trạng giữ lại (chỉ thay gioăng) DN50x32 | Theo E - HSMT | 344 | cái |
| 9 | Tháo dỡ và lắp đặt Tê khởi thủy hiện trạng giữ lại (chỉ thay gioăng) DN63x25 | Theo E - HSMT | 69 | cái |
| 10 | Tháo dỡ và lắp đặt Tê khởi thủy hiện trạng giữ lại (chỉ thay gioăng) DN50x25 | Theo E - HSMT | 344 | cái |
| 11 | Gioăng vòng kẹp DN63 (thay 100%) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 275 | cái |
| 12 | Gioăng vòng kẹp DN50 (thay 100%) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1.376 | cái |
| 13 | Gioăng vòng kẹp DN32 (thay 100%) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 413 | cái |
| 14 | Gioăng vòng kẹp DN25 (thay 100%) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 413 | cái |
| 15 | Tháo dỡ và lắp đặt Côn thu DN32x25 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 459 | cái |
| 16 | Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN25 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 3.168,5 | cái |
| 17 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút PE 25x25 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 3.398 | cái |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo E - HSMT | 63,37 | 100m |
| 19 | Nước súc xả, thử áp lực: T=1h, V=1,5m/s (tận dụng nước súc xả để thứ áp luôn) | Theo E - HSMT | 19,2859 | m3 |
| CA | DMA3 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Khách hàng tư nhân - Đấu trả khách hàng - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 7cm | Theo E - HSMT | 1.148,2 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 323,75 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo E - HSMT | 411,25 | m2 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 276,075 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 131,2625 | m3 |
| 6 | Vận chuyển Bê tông + gạch (20%) phá dỡ bằng thủ công 28m | Theo E - HSMT | 327,8625 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 3,2786 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 3,2786 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 3,2786 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 28m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | Theo E - HSMT | 407,3375 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 4,0734 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 4,0734 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 4,0734 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát móng đường ống, đường cống (100%) | Theo E - HSMT | 363,6284 | m3 |
| 15 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo E - HSMT | 363,6284 | m3 |
| 16 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 18m tiếp theo | Theo E - HSMT | 363,6284 | m3 |
| 17 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo E - HSMT | 323,75 | m3 |
| 18 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 18m tiếp theo | Theo E - HSMT | 323,75 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo E - HSMT | 323,75 | m3 |
| 20 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo E - HSMT | 41,125 | m3 |
| 21 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 18m tiếp theo | Theo E - HSMT | 41,125 | m3 |
| 22 | Đắp cát vàng đệm dưới hè gạch block | Theo E - HSMT | 41,125 | m3 |
| 23 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL thay mới) | Theo E - HSMT | 82,25 | m2 |
| 24 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL Tận dụng) | Theo E - HSMT | 329 | m2 |
| CB | DMA3 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống phân phối - Phần công nghệ làm ngày | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt ống DN200-gang, đoạn ống dài 6m | Theo E - HSMT | 8,6667 | đoạn ống |
| 2 | Tháo dỡ, nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính 20mm | Theo E - HSMT | 8,6667 | mối nối |
| 3 | Tháo dỡ, lắp đặt ống DN150-gang, đoạn ống dài 6m | Theo E - HSMT | 7,3333 | đoạn ống |
| 4 | Tháo dỡ, nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính 150mm | Theo E - HSMT | 7,3333 | mối nối |
| 5 | Tháo dỡ, lắp đặt ống DN100-gang, đoạn ống dài 6m | Theo E - HSMT | 12,1667 | đoạn ống |
| 6 | Tháo dỡ, nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính 100mm | Theo E - HSMT | 12,1667 | mối nối |
| 7 | Tháo dỡ, lắp đặt van chặn BB DN100 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm EB DN100 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 9 | Mối nối mềm EE DN200 | Theo E - HSMT | 12 | cái |
| 10 | Mối nối mềm EE DN150 | Theo E - HSMT | 10 | cái |
| 11 | Mối nối mềm EE DN100 | Theo E - HSMT | 21 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút gang EE DN100/45 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút gang EE DN100/90 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê gang EE DN200/100 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Đoạn ống gang UU DN200, l=1,0m | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Đoạn ống gang UU DN100, l=1,0m | Theo E - HSMT | 5 | cái |
| 17 | Tháo dỡ, lắp đặt Đoạn ống gang UU DN200, l=1,0m | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 18 | Tháo dỡ, lắp đặt Đoạn ống gang UU DN100, l=1,0m | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 19 | Măng sông nối nhanh EE DN200 | Theo E - HSMT | 6 | cái |
| 20 | Măng sông nối nhanh EE DN100 | Theo E - HSMT | 8 | cái |
| 21 | Tháo dỡ, lắp đặt bích thép đặc dn200 | Theo E - HSMT | 1 | cặp bích |
| 22 | Tháo dỡ, lắp đặt bích thép đặc dn150 | Theo E - HSMT | 1 | cặp bích |
| 23 | Tháo dỡ, lắp đặt mối nối mềm EB DN200 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 24 | Tháo dỡ, lắp đặt mối nối mềm EB DN150 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 25 | Cắt ống gang DN200 | Theo E - HSMT | 4 | mối |
| 26 | Cắt ống gang DN150 | Theo E - HSMT | 2 | mối |
| 27 | Cắt ống gang D100 | Theo E - HSMT | 5 | mối |
| 28 | Mối nối mềm EE DN200 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 29 | Mối nối mềm EE DN150 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 30 | Tháo dỡ, lắp đặt đoạn ống gang UU DN200, l=1,0m | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 31 | Tháo dỡ, lắp đặt đoạn ống gang UU DN150, l=1,0m | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 32 | Nước xúc xả + thử áp | Theo E - HSMT | 284,3497 | m3 |
| 33 | Nhân công phục vụ xúc xả ống | Theo E - HSMT | 12 | công |
| 34 | Ô tô 5 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả | Theo E - HSMT | 6 | ca |
| 35 | Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả | Theo E - HSMT | 6 | ca |
| 36 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=200mm | Theo E - HSMT | 15,66 | 100m |
| 37 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm | Theo E - HSMT | 17,55 | 100m |
| 38 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo E - HSMT | 27,24 | 100m |
| 39 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=200mm | Theo E - HSMT | 15,66 | 100m |
| 40 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=150mm | Theo E - HSMT | 17,55 | 100m |
| 41 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm | Theo E - HSMT | 27,24 | 100m |
| CC | DMA3 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống phân phối - Phần công nghệ làm đêm | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt ống DN250-gang, đoạn ống dài 6m | Theo E - HSMT | 4 | đoạn ống |
| 2 | Tháo dỡ, nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính 250mm | Theo E - HSMT | 4 | mối nối |
| 3 | Tháo dỡ, lắp đặt ống DN150-gang, đoạn ống dài 6m | Theo E - HSMT | 5 | đoạn ống |
| 4 | Tháo dỡ, nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính 150mm | Theo E - HSMT | 5 | mối nối |
| 5 | Tháo dỡ, lắp đặt ống DN100-gang, đoạn ống dài 6m | Theo E - HSMT | 10 | đoạn ống |
| 6 | Tháo dỡ, nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính 100mm | Theo E - HSMT | 10 | mối nối |
| 7 | Tháo dỡ, lắp đặt van chặn BB DN250 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm EB DN250 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 9 | Mối nối mềm EE DN250 | Theo E - HSMT | 6 | cái |
| 10 | Mối nối mềm EE DN150 | Theo E - HSMT | 6 | cái |
| 11 | Mối nối mềm EE DN100 | Theo E - HSMT | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút gang EE DN250/22.5 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê gang EE DN100/100 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt đoạn ống gang UU DN250, l=1,0m | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Đoạn ống gang UU DN100, l=1,0m | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 16 | Tháo dỡ, lắp đặt Đoạn ống gang UU DN150, l=1,0m | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 17 | Tháo dỡ, lắp đặt Đoạn ống gang UU DN100, l=1,0m | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 18 | Măng sông nối nhanh EE DN150 | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 19 | Măng sông nối nhanh EE DN100 | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 20 | Tháo dỡ, lắp đặt van DN100 lắp tạm thử áp lực (khấu hao 25%) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 21 | Tháo dỡ, lắp đặt mối nối mềm EB DN100 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 22 | Tháo dỡ, lắp đặt bích thép đặc dn250 | Theo E - HSMT | 1 | cặp bích |
| 23 | Tháo dỡ, lắp đặt mối nối mềm EB DN250 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 24 | Cắt ống gang DN250 | Theo E - HSMT | 4 | mối |
| 25 | Cắt ống gang D100 | Theo E - HSMT | 5 | mối |
| 26 | Mối nối mềm EE DN250 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 27 | Mối nối mềm EE DN100 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 28 | Tháo dỡ, lắp đặt đoạn ống gang UU DN250, l=1,0m | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 29 | Tháo dỡ, lắp đặt đoạn ống gang UU DN100, l=1,0m | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 30 | Nước xúc xả + thử áp | Theo E - HSMT | 247,6047 | m3 |
| 31 | Nhân công phục vụ xúc xả ống | Theo E - HSMT | 12 | công |
| 32 | Ô tô 5 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả | Theo E - HSMT | 6 | ca |
| 33 | Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả | Theo E - HSMT | 6 | ca |
| 34 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=250mm | Theo E - HSMT | 8,88 | 100m |
| 35 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=200mm | Theo E - HSMT | 1,71 | 100m |
| 36 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm | Theo E - HSMT | 12,24 | 100m |
| 37 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo E - HSMT | 22,77 | 100m |
| 38 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=250mm | Theo E - HSMT | 8,88 | 100m |
| 39 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=200mm | Theo E - HSMT | 1,71 | 100m |
| 40 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=150mm | Theo E - HSMT | 12,24 | 100m |
| 41 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm | Theo E - HSMT | 22,77 | 100m |
| CD | DMA3 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống phân phối - Phần xây dựng và hoàn trả làm ngày | |||
| 1 | Cắt đường BTXM, chiều dày vệt cắt 7cm | Theo E - HSMT | 37,48 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 25,66 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo E - HSMT | 29,6 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phần đường + 20% gạch block phá dỡ 50m tiếp theo bằng thủ công | Theo E - HSMT | 25,956 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,2596 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,2596 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,2596 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 97,457 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 50,22 | m3 |
| 10 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo E - HSMT | 14,4717 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E - HSMT | 1,3025 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II (50m) | Theo E - HSMT | 147,677 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 1,4768 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo E - HSMT | 1,4768 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo E - HSMT | 1,4768 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E - HSMT | 0,0144 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo E - HSMT | 0,3976 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E - HSMT | 0,0909 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo E - HSMT | 0,0397 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo E - HSMT | 1,4832 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo E - HSMT | 0,0375 | m3 |
| 22 | Đai giữ ống | Theo E - HSMT | 5 | cái |
| 23 | Bu lông | Theo E - HSMT | 10 | cái |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo E - HSMT | 25,66 | m3 |
| 25 | Đệm cát vàng dưới hè gạch | Theo E - HSMT | 2,96 | m3 |
| 26 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL thay mới) | Theo E - HSMT | 5,92 | m2 |
| 27 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL Tận dụng) | Theo E - HSMT | 23,68 | m2 |
| 28 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo E - HSMT | 149,117 | m3 |
| 29 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (40m) | Theo E - HSMT | 149,117 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bêtông hoàn trả bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo E - HSMT | 25,66 | m3 |
| 31 | Vận chuyển bêtông hoàn trả bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (40m) | Theo E - HSMT | 25,66 | m3 |
| CE | DMA3 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống phân phối - Phần xây dựng và hoàn trả làm đêm | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Theo E - HSMT | 3,232 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm | Theo E - HSMT | 1,104 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm | Theo E - HSMT | 1,104 | 100m2 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 49,68 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phần đường phá dỡ 50m tiếp theo bằng thủ công | Theo E - HSMT | 58,512 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,5851 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,5851 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,5851 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 43,6496 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 29,682 | m3 |
| 11 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo E - HSMT | 7,3332 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E - HSMT | 0,66 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II (50m) | Theo E - HSMT | 73,3316 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,7333 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,7333 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,7333 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E - HSMT | 0,0125 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo E - HSMT | 0,374 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E - HSMT | 0,0808 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo E - HSMT | 0,0992 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo E - HSMT | 1,7425 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo E - HSMT | 0,0175 | m3 |
| 23 | Đai giữ ống | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 24 | Bu lông | Theo E - HSMT | 8 | cái |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo E - HSMT | 0,1656 | 100m3 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo E - HSMT | 0,3312 | 100m3 |
| 27 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo E - HSMT | 1,104 | 100m2 |
| 28 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | Theo E - HSMT | 1,104 | 100m2 |
| 29 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo E - HSMT | 1,104 | 100m2 |
| 30 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Theo E - HSMT | 1,104 | 100m2 |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E - HSMT | 74,582 | m3 |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (40m) | Theo E - HSMT | 74,582 | m3 |
| CF | DMA3 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ làm ngày | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt Ống HDPE DN63 | Theo E - HSMT | 31,49 | 100m |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt Ống HDPE DN50 | Theo E - HSMT | 22,94 | 100m |
| 3 | Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN250/2" | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 4 | Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN200/2" | Theo E - HSMT | 9 | cái |
| 5 | Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN150/2" | Theo E - HSMT | 19 | cái |
| 6 | Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN100/2" | Theo E - HSMT | 35 | cái |
| 7 | Tháo dỡ và lắp đặt Van cổng ren trong DN50 | Theo E - HSMT | 67 | cái |
| 8 | Tháo dỡ và lắp đặt kép TTK DN50 | Theo E - HSMT | 67 | cái |
| 9 | Ống dựng UPVC DN110 | Theo E - HSMT | 144 | cái |
| 10 | Miệng khóa gang | Theo E - HSMT | 144 | cái |
| 11 | Nối chuyển DN63/2" | Theo E - HSMT | 38 | cái |
| 12 | Nối chuyển DN50/2" | Theo E - HSMT | 29 | cái |
| 13 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút HDPE DN63/90 (Cút thay thế theo đai khởi thủy) | Theo E - HSMT | 76 | cái |
| 14 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút HDPE DN50/90 (Cút thay thế theo đai khởi thủy) | Theo E - HSMT | 50 | cái |
| 15 | Tháo dỡ và lắp đặt Tê HDPE DN63x63 | Theo E - HSMT | 34 | cái |
| 16 | Tháo dỡ và lắp đặt Tê HDPE DN63x50 | Theo E - HSMT | 39 | cái |
| 17 | Tháo dỡ và lắp đặt Tê HDPE DN50x50 | Theo E - HSMT | 25 | cái |
| 18 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút HDPE DN63/90 (Thay thế cút hiện trạng) | Theo E - HSMT | 76 | cái |
| 19 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút HDPE DN50/90 (Thay thế cút hiện trạng) | Theo E - HSMT | 56 | cái |
| 20 | Tháo dỡ và lắp đặt Côn HDPE D63/50 | Theo E - HSMT | 6 | cái |
| 21 | Tháo dỡ và lắp đặt Nút bịt HDPE DN63 | Theo E - HSMT | 72 | cái |
| 22 | Tháo dỡ và lắp đặt Nút bịt HDPE DN50 | Theo E - HSMT | 83 | cái |
| 23 | Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông PE DN63 | Theo E - HSMT | 63 | cái |
| 24 | Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông PE DN50 | Theo E - HSMT | 46 | cái |
| 25 | Măng sông PE DN63 | Theo E - HSMT | 201 | cái |
| 26 | Măng sông PE DN50 | Theo E - HSMT | 138 | cái |
| 27 | Măng sông PE DN63 | Theo E - HSMT | 35 | cái |
| 28 | Măng sông PE DN50 | Theo E - HSMT | 29 | cái |
| 29 | Nút bịt PE DN63 | Theo E - HSMT | 70 | cái |
| 30 | Nút bịt PE DN50 | Theo E - HSMT | 58 | cái |
| 31 | Nước xúc xả + thử áp | Theo E - HSMT | 213,2005 | m3 |
| 32 | Nhân công phục vụ xúc xả ống | Theo E - HSMT | 10 | công |
| 33 | Ô tô 5 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả | Theo E - HSMT | 5 | ca |
| 34 | Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả | Theo E - HSMT | 5 | ca |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Theo E - HSMT | 180,75 | 100m |
| 36 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo E - HSMT | 127,71 | 100m |
| CG | DMA3 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ làm đêm | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt Ống HDPE DN63 | Theo E - HSMT | 0,87 | 100m |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt Ống HDPE DN50 | Theo E - HSMT | 0,94 | 100m |
| 3 | Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN250/2" | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 4 | Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN200/2" | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN150/2" | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 6 | Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN100/2" | Theo E - HSMT | 6 | cái |
| 7 | Tháo dỡ và lắp đặt Van cổng ren trong DN50 | Theo E - HSMT | 13 | cái |
| 8 | Tháo dỡ và lắp đặt kép TTK DN50 | Theo E - HSMT | 13 | cái |
| 9 | Ống dựng UPVC DN110 | Theo E - HSMT | 27 | cái |
| 10 | Miệng khóa gang | Theo E - HSMT | 27 | cái |
| 11 | Nối chuyển DN63/2" | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 12 | Nối chuyển DN50/2" | Theo E - HSMT | 10 | cái |
| 13 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút HDPE DN63/90 (Cút thay thế theo đai khởi thủy) | Theo E - HSMT | 6 | cái |
| 14 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút HDPE DN50/90 (Cút thay thế theo đai khởi thủy) | Theo E - HSMT | 20 | cái |
| 15 | Tháo dỡ và lắp đặt Tê HDPE DN63x63 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 16 | Tháo dỡ và lắp đặt Tê HDPE DN63x50 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 17 | Tháo dỡ và lắp đặt Tê HDPE DN50x50 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 18 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút HDPE DN63/90 (Thay thế cút hiện trạng) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 19 | Tháo dỡ và lắp đặt Nút bịt HDPE DN63 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 20 | Tháo dỡ và lắp đặt Nút bịt HDPE DN50 | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 21 | Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông PE DN63 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 22 | Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông PE DN50 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 23 | Măng sông PE DN63 | Theo E - HSMT | 15 | cái |
| 24 | Măng sông PE DN50 | Theo E - HSMT | 28 | cái |
| 25 | Măng sông PE DN63 | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 26 | Măng sông PE DN50 | Theo E - HSMT | 11 | cái |
| 27 | Nút bịt PE DN63 | Theo E - HSMT | 8 | cái |
| 28 | Nút bịt PE DN50 | Theo E - HSMT | 22 | cái |
| 29 | Nước xúc xả + thử áp | Theo E - HSMT | 24,9266 | m3 |
| 30 | Nhân công phục vụ xúc xả ống | Theo E - HSMT | 10 | công |
| 31 | Ô tô 5 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả | Theo E - HSMT | 5 | ca |
| 32 | Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả | Theo E - HSMT | 5 | ca |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Theo E - HSMT | 13,71 | 100m |
| 34 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo E - HSMT | 25,62 | 100m |
| CH | DMA3 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống dịch vụ - Phần xây dựng và hoàn trả làm ngày | |||
| 1 | Cắt đường bê tông, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo E - HSMT | 1.122,04 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 454,86 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo E - HSMT | 9,6 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo E - HSMT | 144,4 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phần đường +gạch + 20% gạch block phá dỡ 28 tiếp theo bằng thủ công | Theo E - HSMT | 456,592 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 4,5659 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 4,5659 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 4,5659 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 555,7948 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 257,55 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E - HSMT | 0,598 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo E - HSMT | 7,82 | m3 |
| 13 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo E - HSMT | 790,1248 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II (28m) | Theo E - HSMT | 813,3448 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 8,1334 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo E - HSMT | 8,1334 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo E - HSMT | 8,1334 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo E - HSMT | 454,86 | m3 |
| 19 | Đắp cát vàng đệm dưới hè gạch | Theo E - HSMT | 15,4 | m3 |
| 20 | Lát gạch đất nung 300x300 mm | Theo E - HSMT | 9,6 | m2 |
| 21 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL thay mới ) | Theo E - HSMT | 28,88 | m2 |
| 22 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL Tận dụng) | Theo E - HSMT | 115,52 | m2 |
| 23 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo E - HSMT | 805,6448 | m3 |
| 24 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (18m) | Theo E - HSMT | 805,6448 | m3 |
| 25 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển vật liệu bê tông bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo E - HSMT | 454,86 | m3 |
| 26 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển vật liệu bê tông bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (1,8m) | Theo E - HSMT | 454,86 | m3 |
| CI | DMA3 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống dịch vụ - Phần xây dựng và hoàn trả làm đêm | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Theo E - HSMT | 8,44 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm | Theo E - HSMT | 2,215 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm | Theo E - HSMT | 2,215 | 100m2 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 99,675 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phần đường phá dỡ 28m tiếp theo bằng thủ công | Theo E - HSMT | 117,395 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 1,174 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 1,174 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 1,174 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 9,8081 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 141,125 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E - HSMT | 0,1092 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo E - HSMT | 1,428 | m3 |
| 13 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo E - HSMT | 149,5051 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II (28m) | Theo E - HSMT | 150,9331 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 1,5093 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo E - HSMT | 1,5093 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo E - HSMT | 1,5093 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo E - HSMT | 0,3323 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo E - HSMT | 0,6645 | 100m3 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo E - HSMT | 2,215 | 100m2 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | Theo E - HSMT | 2,215 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo E - HSMT | 2,215 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Theo E - HSMT | 2,215 | 100m2 |
| 24 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo E - HSMT | 149,505 | m3 |
| 25 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (1,8m) | Theo E - HSMT | 149,505 | m3 |
| CJ | DMA3 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng tư nhân - Đấu trả khách hàng - Phần công nghệ | |||
| 1 | Tê khởi thủy thay thế DN63x32 (thay tỷ lệ) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 8 | cái |
| 2 | Tê khởi thủy thay thế DN50x32 (thay tỷ lệ) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 38 | cái |
| 3 | Tê khởi thủy thay thế DN63x25 (thay tỷ lệ) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 8 | cái |
| 4 | Tê khởi thủy thay thế DN50x25 (thay tỷ lệ) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 38 | cái |
| 5 | Gioăng vòng kẹp DN63 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 31 | cái |
| 6 | Gioăng vòng kẹp DN50 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 153 | cái |
| 7 | Gioăng vòng kẹp DN32 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 46 | cái |
| 8 | Gioăng vòng kẹp DN25 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 46 | cái |
| 9 | Ống PE DN32 hiện trạng (1.0m /1 hộ KH) (thử áp 3 lần) | Theo E - HSMT | 459 | cái |
| 10 | Ống PE DN32 dự kiến thay thế (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 229 | cái |
| 11 | Ống dịch vụ D63 (bù ống - 0.2m/hộ) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 15 | cái |
| 12 | Ống dịch vụ D50 (bù ống - 0.2m/hộ) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 75 | cái |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo E - HSMT | 13,77 | 100m |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo E - HSMT | 2,29 | 100m |
| 15 | Nước súc xả, thử áp lực: T=1h, V=1,5m/s (tận dụng nước súc xả để thứ áp luôn) | Theo E - HSMT | 3,4128 | m3 |
| CK | DMA3 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng tư nhân - Thay thế đồng hồ định kỳ - Phần công nghệ | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút chuyển PE 25x3/4'' ren ngoài (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 3.526 | cái |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4'' (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1.763 | cái |
| 3 | Tháo dỡ và lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN15 (đồng hồ thay mới tích hợp van 1 chiều) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1.763 | cái |
| 4 | Tháo dỡ và lắp đặt đui đồng hồ DN15 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1.763 | cái |
| 5 | Tháo dỡ và lắp đặt Kép DN15 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1.763 | cái |
| 6 | Tháo dỡ và lắp đặt Côn thu TTK DN3/4x1/2" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1.763 | cái |
| 7 | Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN25 (02 đoạn/0.3m-1 đoạn / 1 hộ KH) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 3.526,6667 | cái |
| 8 | Tháo dỡ và lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ: KT340x140x150 - inox, dày 1,5mm (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1.763 | cái |
| CL | DMA3 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng tư nhân - Thay thế đồng hồ định kỳ - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 7cm | Theo E - HSMT | 282,08 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 27,0797 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 39,6675 | m3 |
| 4 | Vận chuyển Bê tông + gạch (20%) phá dỡ bằng thủ công 28m | Theo E - HSMT | 27,0797 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,2708 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,2708 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,2708 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 28m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | Theo E - HSMT | 39,6675 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,3967 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,3967 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,3967 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E - HSMT | 39,6675 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E - HSMT | 19,845 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Theo E - HSMT | 19,845 | m3 |
| 15 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo E - HSMT | 27,0797 | m3 |
| 16 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 18m tiếp theo | Theo E - HSMT | 27,0797 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo E - HSMT | 27,0797 | m3 |
| CM | DMA3 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng tư nhân - Lắp đặt phụ kiện cụm đồng hồ khách hàng - Phần công nghệ | |||
| 1 | Tháo lăp, sử dụng lại đồng hồ DN15 | Theo E - HSMT | 1.574 | cái |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt đui đồng hồ DN15 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1.574 | cái |
| 3 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút chuyển PE 25x3/4'' ren ngoài (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1.574 | cái |
| 4 | Tháo dỡ và lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4'' (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1.574 | cái |
| 5 | Tháo dỡ và lắp đặt Van 1 chiều DN15 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1.574 | cái |
| 6 | Tháo dỡ và lắp đặt Kép DN15 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1.574 | cái |
| 7 | Tháo dỡ và lắp đặt Côn thu TTK DN3/4x1/2" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1.574 | cái |
| 8 | Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN25 (02 đoạn/0.3m-1 đoạn / 1 hộ KH) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 3.146,6667 | cái |
| 9 | Tháo dỡ và lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ: KT340x140x150 - inox, dày 1,5mm (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1.635 | cái |
| CN | DMA3 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng tư nhân - Lắp đặt phụ kiện cụm đồng hồ khách hàng - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 7cm | Theo E - HSMT | 130,88 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 12,5645 | m3 |
| 3 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Theo E - HSMT | 83,7632 | m2 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 18,405 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 26,7813 | m3 |
| 6 | Vận chuyển Bê tông + gạch (20%) phá dỡ bằng thủ công 28m | Theo E - HSMT | 13,4021 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,134 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,134 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,134 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 28m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | Theo E - HSMT | 45,1863 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,4519 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,4519 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,4519 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo E - HSMT | 36,81 | m3 |
| 15 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo E - HSMT | 36,81 | m3 |
| 16 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 18m tiếp theo | Theo E - HSMT | 36,81 | m3 |
| 17 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo E - HSMT | 8,3763 | m3 |
| 18 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 18m tiếp theo | Theo E - HSMT | 8,3763 | m3 |
| 19 | Đắp cát vàng đệm dưới hè gạch block | Theo E - HSMT | 8,3763 | m3 |
| 20 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL thay mới) | Theo E - HSMT | 16,7526 | m2 |
| 21 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL Tận dụng) | Theo E - HSMT | 67,0104 | m2 |
| 22 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo E - HSMT | 12,5645 | m3 |
| 23 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 18m tiếp theo | Theo E - HSMT | 12,5645 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo E - HSMT | 12,5645 | m3 |
| CO | DMA3 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng tư nhân - Di chuyển và đấu trả cụm ĐHKH - Phần công nghệ | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN21 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 3.398 | cái |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút chuyển PE 25x3/4" ren trong (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 3.398 | cái |
| 3 | Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông chuyển DN21x3/4" ren ngoài (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 3.398 | cái |
| 4 | Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông chuyển DN21x1/2" ren trong (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 3.398 | cái |
| CP | DMA3 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng tư nhân - Di chuyển và đấu trả cụm ĐHKH - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 7cm | Theo E - HSMT | 339,8 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 84,95 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo E - HSMT | 424,75 | m2 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 42,475 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 106,1875 | m3 |
| 6 | Vận chuyển Bê tông + gạch (20%) phá dỡ bằng thủ công 28m | Theo E - HSMT | 89,1975 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,892 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,892 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,892 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 28m bằng thủ công, đất cấp II | Theo E - HSMT | 148,662 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 1,4866 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 1,4866 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 1,4866 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E - HSMT | 105,0111 | m3 |
| 15 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo E - HSMT | 105,011 | m3 |
| 16 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 18m tiếp theo | Theo E - HSMT | 105,011 | m3 |
| 17 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo E - HSMT | 42,475 | m3 |
| 18 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 18m tiếp theo | Theo E - HSMT | 42,475 | m3 |
| 19 | Đắp cát vàng đệm dưới hè gạch block | Theo E - HSMT | 42,475 | m3 |
| 20 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL thay mới) | Theo E - HSMT | 84,95 | m2 |
| 21 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL Tận dụng) | Theo E - HSMT | 339,8 | m2 |
| 22 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo E - HSMT | 84,95 | m3 |
| 23 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 18m tiếp theo | Theo E - HSMT | 84,95 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo E - HSMT | 84,95 | m3 |
| CQ | DMA3 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng cơ quan - Đấu trả khách hàng - Phần công nghệ | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN63x25 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 5 | cái |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN50x25 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 13 | cái |
| 3 | Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE D25 (2.0m /1 hộ KH) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 18 | cái |
| 4 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút PE 25x25 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 18 | cái |
| 5 | Tháo dỡ và lắp đặt Đai KT DN63x32 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tháo dỡ và lắp đặt Tê DN50x32 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 7 | Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE D32 (2.0m /1 hộ KH) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 8 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút PE 32x32 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 9 | Tháo dỡ và lắp đặt Tê DN63x40 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 6 | cái |
| 10 | Tháo dỡ và lắp đặt Tê DN50x40 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 5 | cái |
| 11 | Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE D40 (2.0m /1 hộ KH) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 11 | cái |
| 12 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút 40x40 PE (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 11 | cái |
| 13 | Tháo dỡ và lắp đặt Tê DN63x50 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 14 | Tháo dỡ và lắp đặt Tê DN50x50 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 15 | Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN50 (2.0m /1 hộ KH) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 16 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút PE 50x50 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 17 | Nước súc xả (1 lần), thử áp lực (1 lần) | Theo E - HSMT | 0,371 | m3 |
| 18 | Nhân công phục vụ công tác súc xả | Theo E - HSMT | 1 | công |
| 19 | Vận chuyển vật tư từ kho đến công trường bằng ô tô tự đổ 10T | Theo E - HSMT | 1 | ca |
| 20 | Trung chuyển vật tư, vật liệu bằng thủ công | Theo E - HSMT | 1 | công |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo E - HSMT | 0,36 | 100m |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo E - HSMT | 0,06 | 100m |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo E - HSMT | 0,22 | 100m |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo E - HSMT | 0,04 | 100m |
| CR | DMA3 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng cơ quan - Đấu trả khách hàng - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo E - HSMT | 13,25 | m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 3,3125 | m3 |
| 3 | Vận chuyển gạch (20%) phá dỡ bằng thủ công 28m | Theo E - HSMT | 0,1325 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0013 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0013 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0013 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 28m bằng thủ công, đất cấp II | Theo E - HSMT | 3,3125 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,0331 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,0331 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,0331 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo E - HSMT | 1,9448 | m3 |
| 12 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 18m tiếp theo | Theo E - HSMT | 1,9448 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E - HSMT | 1,9448 | m3 |
| 14 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo E - HSMT | 1,325 | m3 |
| 15 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 18m tiếp theo | Theo E - HSMT | 1,325 | m3 |
| 16 | Đệm cát vàng dưới hè gạch block | Theo E - HSMT | 1,325 | m3 |
| 17 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL thay mới) | Theo E - HSMT | 2,65 | m2 |
| 18 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL Tận dụng) | Theo E - HSMT | 10,6 | m2 |
| CS | DMA3 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng cơ quan - Thay thế đồng hồ định kỳ - Phần công nghệ | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút chuyển PE 25x3/4'' ren ngoài (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 14 | cái |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 7 | cái |
| 3 | Tháo dỡ và lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN15 (đồng hồ thay mới tích hợp van 1 chiều) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 7 | cái |
| 4 | Tháo dỡ và lắp đặt đui đồng hồ DN15 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 7 | cái |
| 5 | Tháo dỡ và lắp đặt Kép DN15 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 7 | cái |
| 6 | Tháo dỡ và lắp đặt Côn thu TTK DN3/4x1/2" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 7 | cái |
| 7 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút chuyển PE 40x1.1/4" ren ngoài (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 8 | Tháo dỡ và lắp đặt Van gạt 2 chiều D1.1/4" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 9 | Tháo dỡ và lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN1" (đồng hồ thay mới tích hợp van 1 chiều) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ và lắp đặt đui đồng hồ DN1" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ và lắp đặt Van 1 chiều D1" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 12 | Tháo dỡ và lắp đặt Kép D1" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 13 | Tháo dỡ và lắp đặt Côn thu TTK D1.1/4"x1" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 14 | Tháo dỡ và lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ: KT340x140x150 - sơn tĩnh điện, dày 1,5mm (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 8 | cái |
| 15 | Vận chuyển vật tư từ kho đến công trường bằng ô tô tự đổ 10T | Theo E - HSMT | 1 | ca |
| 16 | Trung chuyển vật tư, vật liệu bằng thủ công | Theo E - HSMT | 1 | công |
| CT | DMA3 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng cơ quan - Thay thế đồng hồ định kỳ - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo E - HSMT | 0,8192 | m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,2619 | m3 |
| 3 | Vận chuyển gạch (20%) phá dỡ bằng thủ công 28m | Theo E - HSMT | 0,0082 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0001 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0001 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0001 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 28m bằng thủ công, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,2619 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,0026 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,0026 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,0026 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo E - HSMT | 0,18 | m3 |
| 12 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 18m tiếp theo | Theo E - HSMT | 0,18 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E - HSMT | 0,18 | m3 |
| 14 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo E - HSMT | 0,0819 | m3 |
| 15 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 18m tiếp theo | Theo E - HSMT | 0,0819 | m3 |
| 16 | Đắp cát vàng đệm dưới hè gạch block | Theo E - HSMT | 0,0819 | m3 |
| 17 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL thay mới) | Theo E - HSMT | 0,1638 | m2 |
| 18 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL Tận dụng) | Theo E - HSMT | 0,6552 | m2 |
| CU | DMA3 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng cơ quan - Lắp đặt phụ kiện cụm đồng hồ khách hàng - Phần công nghệ | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút chuyển PE 25x3/4'' ren ngoài (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 22 | cái |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 11 | cái |
| 3 | Tháo dỡ và lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN15 (tháo lắp, sử dụng lại) | Theo E - HSMT | 11 | cái |
| 4 | Tháo dỡ và lắp đặt đui đồng hồ DN15 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 11 | cái |
| 5 | Tháo dỡ và lắp đặt Van 1 chiều DN15 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 11 | cái |
| 6 | Tháo dỡ và lắp đặt Kép DN15 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 11 | cái |
| 7 | Tháo dỡ và lắp đặt Côn thu TTK DN3/4x1/2" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 11 | cái |
| 8 | Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN25 (02 đoạn/0.3m-1 đoạn / 1 hộ KH) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 23,3333 | cái |
| 9 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút chuyển PE 32x1" ren ngoài (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 6 | cái |
| 10 | Tháo dỡ và lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 11 | Tháo dỡ và lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN3/4" (tháo lắp, sử dụng lại) | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 12 | Tháo dỡ và lắp đặt đui đồng hồ DN3/4" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 13 | Tháo dỡ và lắp đặt Van 1 chiều D3/4" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 14 | Tháo dỡ và lắp đặt Kép D3/4" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 15 | Tháo dỡ và lắp đặt côn thu TTK D1"x3/4" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 16 | Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN32 (02 đoạn/0.3m-1 đoạn / 1 hộ KH) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 6,6667 | cái |
| 17 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút chuyển PE 40x1.1/4" ren ngoài (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 20 | cái |
| 18 | Tháo dỡ và lắp đặt Van gạt 2 chiều D1.1/4" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 10 | cái |
| 19 | Tháo dỡ và lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN1" (tháo lắp, sử dụng lại) | Theo E - HSMT | 10 | cái |
| 20 | Tháo dỡ và lắp đặt đui đồng hồ DN1" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 10 | cái |
| 21 | Tháo dỡ và lắp đặt Van 1 chiều D1" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 10 | cái |
| 22 | Tháo dỡ và lắp đặt Kép D1" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 10 | cái |
| 23 | Tháo dỡ và lắp đặt Côn thu TTK D1.1/4"x1" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 10 | cái |
| 24 | Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN40 (02 đoạn/0.3m-1 đoạn / 1 hộ KH) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 20 | cái |
| 25 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút PE 50x1.1/2" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 26 | Tháo dỡ và lắp đặt Van gạt 2 chiều D1.1/2" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 27 | Tháo dỡ và lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN1.1/2" (tháo lắp, sử dụng lại) | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 28 | Tháo dỡ và lắp đặt đui đồng hồ DN1.1/2" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 29 | Tháo dỡ và lắp đặt Van 1 chiều D1.1/2" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 30 | Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN50 (02 đoạn/0.3m-1 đoạn / 1 hộ KH) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 3,3333 | cái |
| 31 | Tháo dỡ và lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ: KT340x140x150 - sơn tĩnh điện, dày 1,5mm (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 26 | cái |
| CV | DMA3 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng cơ quan - Lắp đặt phụ kiện cụm đồng hồ khách hàng - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo E - HSMT | 1,8432 | m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,5893 | m3 |
| 3 | Vận chuyển gạch (20%) phá dỡ bằng thủ công 28m | Theo E - HSMT | 0,0184 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0002 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0002 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0002 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 28m bằng thủ công, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,5893 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,0059 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,0059 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,0059 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo E - HSMT | 0,405 | m3 |
| 12 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 18m tiếp theo | Theo E - HSMT | 0,405 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E - HSMT | 0,405 | m3 |
| 14 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo E - HSMT | 0,1843 | m3 |
| 15 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 18m tiếp theo | Theo E - HSMT | 0,1843 | m3 |
| 16 | Đắp cát vàng đệm dưới hè gạch block | Theo E - HSMT | 0,1843 | m3 |
| 17 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL thay mới) | Theo E - HSMT | 0,3686 | m2 |
| 18 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL Tận dụng) | Theo E - HSMT | 1,4744 | m2 |
| CW | DMA3 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng cơ quan - Di chuyển và đấu trả cụm ĐHKH - Phần công nghệ | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút chuyển PE 25x3/4" ren trong (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 18 | cái |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN21 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 18 | cái |
| 3 | Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông chuyển DN21x3/4" ren ngoài (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 18 | cái |
| 4 | Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông chuyển DN21x1/2" ren trong (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 18 | cái |
| 5 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút chuyển PE 32x1" ren trong (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 18 | cái |
| 6 | Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN25 (1.0m /1 hộ KH) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 7 | Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông chuyển DN25x1" ren trong (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 8 | Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông chuyển DN25x3/4" ren trong (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 9 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút chuyển PE 40x1.1/4" ren trong (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 11 | cái |
| 10 | Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông chuyển DN32x1.1/4" ren ngoài (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 11 | cái |
| 11 | Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN32 (1.0m /1 hộ KH) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 11 | cái |
| 12 | Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông chuyển DN32x1" ren trong (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 11 | cái |
| 13 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút PE 50x50 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 14 | Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN50 (1.0m /1 hộ KH) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 15 | Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông DN40x1.1/2" ren trong (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| CX | DMA3 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng cơ quan - Di chuyển và đấu trả cụm ĐHKH - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo E - HSMT | 6,5 | m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 1,625 | m3 |
| 3 | Vận chuyển gạch (20%) phá dỡ bằng thủ công 28m | Theo E - HSMT | 0,065 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0007 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0007 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0007 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 28m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | Theo E - HSMT | 1,625 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,0163 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,0163 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,0163 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo E - HSMT | 0,9602 | m3 |
| 12 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 18m tiếp theo | Theo E - HSMT | 0,9602 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E - HSMT | 0,9602 | m3 |
| 14 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo E - HSMT | 0,65 | m3 |
| 15 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 18m tiếp theo | Theo E - HSMT | 0,65 | m3 |
| 16 | Đệm cát vàng dưới hè gạch block | Theo E - HSMT | 0,65 | m3 |
| 17 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL thay mới) | Theo E - HSMT | 1,3 | m2 |
| 18 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL Tận dụng) | Theo E - HSMT | 5,2 | m2 |
| CY | DMA4 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống phân phối - Phần công nghệ làm ngày | |||
| 1 | Ống HDPE D160, PN10, PE100 | Theo E - HSMT | 9,67 | 100m |
| 2 | Ống HDPE D110, PN10, PE100 | Theo E - HSMT | 2,26 | 100m |
| 3 | Cút DN225x45o-HDPE | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 4 | Cút DN160x45o-HDPE | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 5 | Cút DN110x90o-HDPE | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 6 | Cút DN110x45o-HDPE | Theo E - HSMT | 12 | cái |
| 7 | Tê D225/225-HDPE | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 8 | Tê D160/160-HDPE | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 9 | Tê D160/110-HDPE | Theo E - HSMT | 5 | cái |
| 10 | Tê D110/110-HDPE | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 11 | Tê BB DN200/100-DI | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 12 | Tê BB DN200/150-DI | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 13 | Côn D225/160-HDPE | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 14 | Van cổng BB DN200 | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 15 | Van cổng BB DN150 | Theo E - HSMT | 5 | cái |
| 16 | Van cổng BB DN100 | Theo E - HSMT | 6 | cái |
| 17 | Mối nối mềm EB DN200 (nối với ống hiện trạng) | Theo E - HSMT | 8 | cái |
| 18 | Mối nối mềm EB DN150 (nối với ống hiện trạng) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 19 | Mối nối mềm EB DN100 (nối với ống hiện trạng) | Theo E - HSMT | 5 | cái |
| 20 | Cắt ống gang DN200 | Theo E - HSMT | 8 | mối |
| 21 | Cắt ống gang DN150 | Theo E - HSMT | 1 | mối |
| 22 | Cắt ống gang DN100 | Theo E - HSMT | 5 | mối |
| 23 | Mối nối mềm EB DN150 (Dùng cho ống HDPE) | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 24 | Mối nối mềm EB DN100 (Dùng cho ống HDPE) | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 25 | Đầu nối bằng bích D225 | Theo E - HSMT | 3,5 | cái |
| 26 | Đầu nối bằng bích D160 | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 27 | Đầu nối bằng bích D110 | Theo E - HSMT | 8 | cái |
| 28 | Vành bích thép D225 | Theo E - HSMT | 3,5 | cặp bích |
| 29 | Vành bích thép D160 | Theo E - HSMT | 3 | cặp bích |
| 30 | Vành bích thép D110 | Theo E - HSMT | 8 | cặp bích |
| 31 | Bích rỗng DN200-ST | Theo E - HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 32 | Ống ngắn D160-HDPE,L=1m | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 33 | Miệng khóa gang (bằng số lượng van) | Theo E - HSMT | 14 | cái |
| 34 | Ống dựng UPVC DN110 | Theo E - HSMT | 14 | cái |
| 35 | Van cổng BB DN100 | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 36 | Van cổng BB DN150 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 37 | Mối nối mềm EB DN100 (Nối với ống hiện trạng) | Theo E - HSMT | 6 | cái |
| 38 | Mối nối mềm EB DN150 (Nối với ống hiện trạng) | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 39 | Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống d=100mm (Bằng số MNM DN200 nối với ống hiện trạng) | Theo E - HSMT | 6 | mối |
| 40 | Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống d=150mm (Bằng số MNM DN150 nối với ống hiện trạng) | Theo E - HSMT | 2 | mối |
| 41 | Miệng khóa gang (bằng số van bổ sung) | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 42 | Ống dựng UPVC DN110 (bằng số van bổ sung) | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 43 | Miệng khóa gang | Theo E - HSMT | 10 | cái |
| 44 | Ống dựng UPVC DN110 | Theo E - HSMT | 10 | cái |
| 45 | BU BU DN100-DI | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 46 | BU BU DN150-DI | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 47 | BU BU DN200-DI | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 48 | Bích đặc DN100-ST | Theo E - HSMT | 2 | cặp bích |
| 49 | Bích đặc DN150-ST | Theo E - HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 50 | Bích đặc DN200-ST | Theo E - HSMT | 1 | cặp bích |
| 51 | Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống d=100mm (Cắt 2 mối ở điểm cắt bịt) | Theo E - HSMT | 8 | mối |
| 52 | Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống d=150mm (Cắt 2 mối ở điểm cắt bịt) | Theo E - HSMT | 2 | mối |
| 53 | Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống d=200mm (Cắt 2 mối ở điểm cắt bịt) | Theo E - HSMT | 4 | mối |
| 54 | Van cổng BB DN100 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 55 | Tê gang BBB xả cặn DN100x100 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 56 | Mối nối mềm EB DN100 (Nối với ống hiện trạng) | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 57 | Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống d=100mm (Bằng số MNM DN100 nối với ống hiện trạng) | Theo E - HSMT | 2 | mối |
| 58 | Ống HDPE D110, PN10, PE100 | Theo E - HSMT | 0,02 | 100m |
| 59 | Đầu nối bằng bích D110 | Theo E - HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Vành bích thép D110 | Theo E - HSMT | 1 | cặp bích |
| 61 | Bích đặc DN100-ST | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 62 | Miệng khóa gang | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 63 | Ống dựng UPVC DN110 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 64 | Van cổng BB DN100 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 65 | Tê gang BBB xả cặn DN150x100 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 66 | Đầu nối bằng bích D160 | Theo E - HSMT | 1 | bộ |
| 67 | Vành bích thép D160 | Theo E - HSMT | 1 | cặp bích |
| 68 | Ống ngắn D110-HDPE,L=1m | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 69 | Đầu nối bằng bích D160 | Theo E - HSMT | 0,5 | bộ |
| 70 | Vành bích thép D110 | Theo E - HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 71 | Miệng khóa gang | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 72 | Ống dựng UPVC DN110 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 73 | Nước xúc xả, thử áp lực | Theo E - HSMT | 246,0063 | m3 |
| 74 | Nhân công phục vụ xúc xả ống | Theo E - HSMT | 2 | công |
| 75 | Ô tô 5 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả | Theo E - HSMT | 1 | ca |
| 76 | Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả | Theo E - HSMT | 1 | ca |
| 77 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mm | Theo E - HSMT | 9,67 | 100m |
| 78 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Theo E - HSMT | 2,26 | 100m |
| 79 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=150mm | Theo E - HSMT | 9,67 | 100m |
| 80 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm | Theo E - HSMT | 2,26 | 100m |
| CZ | DMA4 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống phân phối - Phần công nghệ làm đêm | |||
| 1 | Lắp đồng hồ đo lưu lượng từ DN200 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 2 | Van cổng BB DN200 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 3 | Tê BB DN600/200-DI | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cút DN225x90o-HDPE | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 5 | Mối nối mềm EB DN600 (Nối với ống hiện trạng) | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống d=600mm(Bằng số MNM DN600 nối với ống hiện trạng) | Theo E - HSMT | 2 | mối |
| 7 | Mối nối mềm EB DN200 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 8 | Mối nối mềm EB DN200 (Dùng cho ống HDPE) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 9 | Bích rỗng DN200-ST | Theo E - HSMT | 3 | cặp bích |
| 10 | Lá chắn thép DN300x200x5 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 11 | Miệng khóa gang | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 12 | Ống thép hàn DN200 | Theo E - HSMT | 0,039 | 100m |
| 13 | Ống dựng UPVC DN110 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 14 | Đầu nối bằng bích D225 | Theo E - HSMT | 0,5 | bộ |
| 15 | Vành bích thép D225 | Theo E - HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 16 | Thay thế đồng hồ cơ DN200 thành đồng hồ từ (Kim Ngưu - Thanh Nhàn) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 17 | Thay thế đồng hồ cơ DN150 thành đồng hồ từ (Tây Kim Ngưu - Quỳnh Mai) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 18 | Van cổng BB DN200 (Nối với ống hiện trạng) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 19 | Van cổng BB DN150 (Nối với ống hiện trạng) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 20 | Mối nối mềm EB DN200 (Nối với ống hiện trạng) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 21 | Mối nối mềm EB DN150 (Nối với ống hiện trạng) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 22 | Ống thép hàn DN200 | Theo E - HSMT | 0,02 | 100m |
| 23 | Ống thép hàn DN150 | Theo E - HSMT | 0,02 | 100m |
| 24 | Dây tiếp địa 1x6mm2 | Theo E - HSMT | 4,5 | m |
| 25 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Theo E - HSMT | 3 | cọc |
| 26 | Ống HDPE DN50, PN10, PE100 | Theo E - HSMT | 0,3 | 100m |
| 27 | Cút HDPE DN50/90 | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 28 | Ống HDPE D110, PN10, PE100 | Theo E - HSMT | 0,07 | 100m |
| 29 | Van cổng BB DN100 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 30 | Mối nối mềm EB DN100 (Dùng cho ống HDPE) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 31 | Đầu nối bằng bích D110 | Theo E - HSMT | 0,5 | cái |
| 32 | Vành bích thép D110 | Theo E - HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 33 | Miệng khóa gang (bằng số lượng van) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 34 | Ống dựng UPVC DN110 (bằng số lượng van) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 35 | Van cổng BB DN100 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 36 | Mối nối mềm EB DN100 (Nối với ống hiện trạng) | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 37 | Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống d=100mm (Bằng số MNM DN200 nối với ống hiện trạng) | Theo E - HSMT | 2 | mối |
| 38 | Miệng khóa gang (bằng số van bổ sung) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 39 | Ống dựng UPVC DN110 (bằng số van bổ sung) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 40 | Miệng khóa gang | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 41 | Ống dựng UPVC DN110 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 42 | Nước xúc xả, thử áp lực | Theo E - HSMT | 0,9003 | m3 |
| 43 | Nhân công phục vụ xúc xả ống | Theo E - HSMT | 2 | công |
| 44 | Ô tô 5 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả | Theo E - HSMT | 1 | ca |
| 45 | Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả | Theo E - HSMT | 1 | ca |
| 46 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Theo E - HSMT | 0,07 | 100m |
| 47 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm | Theo E - HSMT | 0,07 | 100m |
| DA | DMA4 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống phân phối - Phần công nghệ trụ cứu hỏa | |||
| 1 | Van cổng BB DN100 | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 2 | Đồng hồ cơ BB DN100 | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 3 | Mối nối mềm EB DN100 | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 4 | Trụ cứu hỏa DN100 | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 5 | Miệng khóa gang | Theo E - HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Cút UU DN100x45o-ST | Theo E - HSMT | 6 | cái |
| 7 | Cút BB DN100x90o-ST | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 8 | Cút UU DN100x90o-ST | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 9 | Ống DN100-ST | Theo E - HSMT | 0,063 | 100m |
| 10 | Bích rỗng BB DN100-ST | Theo E - HSMT | 7,5 | cặp bích |
| 11 | Ống dựng UPVC DN110 | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| DB | DMA4 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống phân phối -Phần xây dựng và hoàn trả làm ngày | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Theo E - HSMT | 4,98 | 100m |
| 2 | Cắt mặt đường BTXM dày 7cm | Theo E - HSMT | 143,6 | 10m |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm | Theo E - HSMT | 1,743 | 100m2 |
| 4 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm | Theo E - HSMT | 1,743 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 100,52 | m3 |
| 6 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IV (Phá CPDD dưới đường nhựa) | Theo E - HSMT | 15,687 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV (Phá CPDD dưới đường nhựa) | Theo E - HSMT | 0,6275 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo E - HSMT | 158,2 | m2 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - VC phế thải ccự ly vận chuyển 70m | Theo E - HSMT | 194,481 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 1,9448 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 1,9448 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 1,9448 | 100m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 489,4896 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo E - HSMT | 1,6624 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại (70m) | Theo E - HSMT | 655,7296 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 6,5573 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo E - HSMT | 6,5573 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo E - HSMT | 6,5573 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E - HSMT | 63,8138 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E - HSMT | 5,7432 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E - HSMT | 638,138 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (60m) | Theo E - HSMT | 638,138 | m3 |
| 23 | Cắt mặt đường BTXM dày 7cm | Theo E - HSMT | 9,308 | 10m |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 11,7389 | m3 |
| 25 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo E - HSMT | 14,4 | m2 |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (VC phế thải 70m) | Theo E - HSMT | 11,8829 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,1188 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,1188 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,1188 | 100m3 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 73,1967 | m3 |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,1416 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại (vận chuyển đất đào 70m) | Theo E - HSMT | 87,3567 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,8736 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,8736 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,8736 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo E - HSMT | 1,868 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo E - HSMT | 1,92 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo E - HSMT | 0,0039 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo E - HSMT | 0,1935 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E - HSMT | 0,1072 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo E - HSMT | 3,9168 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo E - HSMT | 0,0051 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo E - HSMT | 0,495 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo E - HSMT | 0,0444 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo E - HSMT | 1,4515 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo E - HSMT | 0,3836 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo E - HSMT | 0,0903 | tấn |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo E - HSMT | 0,0344 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo E - HSMT | 3 | cấu kiện |
| 50 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo E - HSMT | 7,5866 | m3 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E - HSMT | 0,6828 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm (VCTC cát đắp + bê tông hố van) | Theo E - HSMT | 83,9544 | m3 |
| 53 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (VCTC cát đắp + bê tông hố van) 60m tiếp theo | Theo E - HSMT | 83,9544 | m3 |
| 54 | Nắp ga gang | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 55 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Theo E - HSMT | 0,508 | 100m |
| 56 | Cắt mặt đường BTXM dày 7cm | Theo E - HSMT | 13,14 | 10m |
| 57 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm | Theo E - HSMT | 0,2299 | 100m2 |
| 58 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm | Theo E - HSMT | 0,2299 | 100m2 |
| 59 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 10,758 | m3 |
| 60 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp IV (Phá lớp CPDD dưới đường nhựa) | Theo E - HSMT | 2,0691 | m3 |
| 61 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV (Phá lớp CPDD dưới đường nhựa) | Theo E - HSMT | 0,0828 | 100m3 |
| 62 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo E - HSMT | 29,13 | m2 |
| 63 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải 70m | Theo E - HSMT | 23,234 | m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,2323 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,2323 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,2323 | 100m3 |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 125,6681 | m3 |
| 68 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,4056 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại (vận chuyển đất đào 70m) (Khối lượng bằng KL đào) | Theo E - HSMT | 166,2281 | m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 1,6623 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 1,6623 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 1,6623 | 100m3 |
| 73 | Đệm cát vàng | Theo E - HSMT | 0,136 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo E - HSMT | 4,268 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo E - HSMT | 12,697 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E - HSMT | 0,9847 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo E - HSMT | 0,1985 | tấn |
| 78 | Đai giữ ống | Theo E - HSMT | 48 | cái |
| 79 | Bu lông | Theo E - HSMT | 96 | cái |
| 80 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo E - HSMT | 13,5663 | m3 |
| 81 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E - HSMT | 1,221 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm (VCTC cát đắp + bê tông gối đỡ) | Theo E - HSMT | 166,228 | m3 |
| 83 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (VCTC cát đắp + bê tông gối đỡ 60m tiếp theo) | Theo E - HSMT | 166,228 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo E - HSMT | 123,0169 | m3 |
| 85 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - VC bê tông hoàn trả | Theo E - HSMT | 123,0169 | m3 |
| 86 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - VC bê tông hoàn trả 60m | Theo E - HSMT | 123,0169 | m3 |
| 87 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo E - HSMT | 0,6126 | 100m3 |
| 88 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo E - HSMT | 0,3063 | 100m3 |
| 89 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo E - HSMT | 2,0419 | 100m2 |
| 90 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | Theo E - HSMT | 2,0419 | 100m2 |
| 91 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo E - HSMT | 2,0419 | 100m2 |
| 92 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Theo E - HSMT | 2,0419 | 100m2 |
| 93 | Đắp cát vàng đệm dưới hè gạch block | Theo E - HSMT | 20,173 | m3 |
| 94 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng) | Theo E - HSMT | 161,384 | m2 |
| 95 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (Mua mới) | Theo E - HSMT | 40,346 | m2 |
| DC | DMA4 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống phân phối - Phần xây dựng và hoàn trả làm đêm | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Theo E - HSMT | 0,14 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm | Theo E - HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm | Theo E - HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp IV (phá CPDD dưới đường nhựa) | Theo E - HSMT | 0,441 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV (Phá CPDD dưới đường nhựa) | Theo E - HSMT | 0,0176 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - VC phế thải ccự ly vận chuyển 70m | Theo E - HSMT | 2,597 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,5628 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,0225 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E - HSMT | 0,2748 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E - HSMT | 0,0247 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại (70m) | Theo E - HSMT | 0,5628 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II (Bằng KL đất đào lên) | Theo E - HSMT | 0,0056 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,0056 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,0056 | 100m3 |
| 18 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Theo E - HSMT | 0,28 | 100m |
| 19 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm | Theo E - HSMT | 0,2108 | 100m2 |
| 20 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm | Theo E - HSMT | 0,2108 | 100m2 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp IV (Phá CPDD dưới đường nhựa) | Theo E - HSMT | 1,8972 | m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV (Phá CPDD dưới đường nhựa) | Theo E - HSMT | 0,0759 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (VC phế thải 70m) | Theo E - HSMT | 11,17 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,1117 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,1117 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,1117 | 100m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 4,4064 | m3 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,1763 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại (vận chuyển đất đào 70m) | Theo E - HSMT | 22,032 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II (Bằng KL đất đào lên) | Theo E - HSMT | 0,2203 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,2203 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,2203 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo E - HSMT | 0,719 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo E - HSMT | 1,3775 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo E - HSMT | 0,0024 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo E - HSMT | 0,0553 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E - HSMT | 0,0396 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo E - HSMT | 2,448 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo E - HSMT | 0,0024 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo E - HSMT | 0,3054 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo E - HSMT | 0,0394 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo E - HSMT | 0,2448 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo E - HSMT | 0,5176 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo E - HSMT | 0,0552 | tấn |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo E - HSMT | 0,0331 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo E - HSMT | 3 | cấu kiện |
| 47 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo E - HSMT | 1,5634 | m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E - HSMT | 0,1407 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm (VCTC cát đắp + bê tông hố van) | Theo E - HSMT | 20,6961 | m3 |
| 50 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (VCTC cát đắp + bê tông hố van) 60m tiếp theo | Theo E - HSMT | 20,6961 | m3 |
| 51 | Nắp ga gang | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp nắp ga gang | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 53 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo E - HSMT | 0,0779 | 100m3 |
| 54 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo E - HSMT | 0,039 | 100m3 |
| 55 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo E - HSMT | 0,2182 | 100m2 |
| 56 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | Theo E - HSMT | 0,2182 | 100m2 |
| 57 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo E - HSMT | 0,2182 | 100m2 |
| 58 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Theo E - HSMT | 0,2182 | 100m2 |
| DD | DMA4 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống phân phối - Phần xây dựng và hoàn trả trụ cứu hỏa | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Theo E - HSMT | 0,9 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm | Theo E - HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm | Theo E - HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo E - HSMT | 14,52 | m2 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,405 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0162 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,5255 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,5255 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,5255 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 19,566 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,0223 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,218 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,218 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,218 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo E - HSMT | 1,2 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo E - HSMT | 1,944 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo E - HSMT | 0,0045 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo E - HSMT | 0,2184 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E - HSMT | 0,0216 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo E - HSMT | 1,872 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo E - HSMT | 0,0675 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo E - HSMT | 0,1872 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo E - HSMT | 0,9742 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo E - HSMT | 0,1599 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo E - HSMT | 0,0475 | 100m2 |
| 26 | Nắp hố ga 900x900x40 | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt nắp hố ga | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 29 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo E - HSMT | 1,222 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E - HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo E - HSMT | 0,0135 | 100m3 |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo E - HSMT | 0,0068 | 100m3 |
| 33 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo E - HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 34 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | Theo E - HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 35 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo E - HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 36 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Theo E - HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 37 | Đắp cát vàng đệm móng | Theo E - HSMT | 1,728 | m3 |
| 38 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL thay mới) | Theo E - HSMT | 3,456 | m2 |
| 39 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL Tận dụng) | Theo E - HSMT | 13,824 | m2 |
| DE | DMA4 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ làm ngày | |||
| 1 | Ống HDPE DN63, PN10, PE100 | Theo E - HSMT | 2,98 | 100m |
| 2 | Ống HDPE DN50, PN10, PE100 | Theo E - HSMT | 21,21 | 100m |
| 3 | Đai khởi thủy DN200/2" | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 4 | Đai khởi thủy DN160/2" | Theo E - HSMT | 20 | cái |
| 5 | Đai khởi thủy DN150/2" | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 6 | Đai khởi thủy DN100/2" | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 7 | Tê HDPE DN50x50 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 8 | Van cổng ren trong DN50 | Theo E - HSMT | 27 | cái |
| 9 | Kép DN50-TTK | Theo E - HSMT | 27 | cái |
| 10 | Nối chuyển DN63/2" | Theo E - HSMT | 13 | cái |
| 11 | Nối chuyển DN50/2" | Theo E - HSMT | 14 | cái |
| 12 | Tê HDPE DN63x63 | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 13 | Tê HDPE DN63x50 | Theo E - HSMT | 48 | cái |
| 14 | Tê HDPE DN50x50 | Theo E - HSMT | 40 | cái |
| 15 | Cút HDPE DN63/90 | Theo E - HSMT | 30 | cái |
| 16 | Cút HDPE DN50/90 | Theo E - HSMT | 81 | cái |
| 17 | Côn HDPE D63/50 | Theo E - HSMT | 7 | cái |
| 18 | Nút bịt HDPE DN63 | Theo E - HSMT | 9 | cái |
| 19 | Nút bịt HDPE DN50 | Theo E - HSMT | 102 | cái |
| 20 | Măng sông PE DN63 | Theo E - HSMT | 6 | cái |
| 21 | Măng sông PE DN50 | Theo E - HSMT | 42 | cái |
| 22 | Nước xúc xả T=1h; V=1,5m/s | Theo E - HSMT | 32,582 | m3 |
| 23 | Nhân công phục vụ xúc xả ống | Theo E - HSMT | 2 | công |
| 24 | Ô tô 5 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả | Theo E - HSMT | 1 | ca |
| 25 | Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả | Theo E - HSMT | 1 | ca |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Theo E - HSMT | 2,98 | 100m |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo E - HSMT | 21,21 | 100m |
| DF | DMA4 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ làm ngày đường vành đai 2 | |||
| 1 | Ống HDPE DN50, PN10, PE100 | Theo E - HSMT | 0,16 | 100m |
| 2 | Đai khởi thủy DN160/2" | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 3 | Van cổng ren trong DN50 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 4 | Kép DN50-TTK | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 5 | Nối chuyển DN63/2" | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tê HDPE DN63x50 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cút HDPE DN63/90 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 8 | Côn HDPE D63/50 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 9 | Nút bịt HDPE DN63 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 10 | Nút bịt HDPE DN50 | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 11 | Nước xúc xả T=1h; V=1,5m/s | Theo E - HSMT | 0,201 | m3 |
| 12 | Nhân công phục vụ xúc xả ống | Theo E - HSMT | 2 | công |
| 13 | Ô tô 5 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả | Theo E - HSMT | 1 | ca |
| 14 | Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả | Theo E - HSMT | 1 | ca |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo E - HSMT | 0,16 | 100m |
| DG | DMA4 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống dịch vụ - Phần xây dựng và hoàn trả làm ngày | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM dày 7cm | Theo E - HSMT | 463 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 185,2 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo E - HSMT | 41,6 | m2 |
| 4 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (106m) | Theo E - HSMT | 185,616 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 1,8562 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 1,8562 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 1,8562 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 259,455 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại (106m) | Theo E - HSMT | 259,455 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 2,5946 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 2,5946 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 2,5946 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E - HSMT | 254,364 | m3 |
| 14 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm (VCTC cát đắp) | Theo E - HSMT | 254,364 | m3 |
| 15 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (VCTC cát đắp 96m tiếp theo) | Theo E - HSMT | 254,364 | m3 |
| 16 | Cắt mặt đường BTXM dày 7cm | Theo E - HSMT | 12,32 | 10m |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 7,92 | m3 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo E - HSMT | 5,4 | m2 |
| 19 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo | Theo E - HSMT | 7,974 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0797 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0797 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0797 | 100m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 57,69 | m3 |
| 24 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (106m) | Theo E - HSMT | 57,69 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,5769 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,5769 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,5769 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (bằng khối lượng đất đào lên) | Theo E - HSMT | 57,69 | m3 |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E - HSMT | 57,69 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (96m) | Theo E - HSMT | 57,69 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo E - HSMT | 193,92 | m3 |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E - HSMT | 193,92 | m3 |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (96m) | Theo E - HSMT | 193,92 | m3 |
| 34 | Đắp cát vàng đệm dưới hè gạch block | Theo E - HSMT | 4,7 | m3 |
| 35 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm - Phần lát gạch tận dụng | Theo E - HSMT | 37,6 | m2 |
| 36 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm - Phần vật liệu thay mới | Theo E - HSMT | 9,4 | m2 |
| DH | DMA4 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống dịch vụ - Phần xây dựng và hoàn trả làm làm ngày đường vành đai 2 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo E - HSMT | 6,4 | m2 |
| 2 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo | Theo E - HSMT | 0,064 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0006 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0006 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0006 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 2,52 | m3 |
| 7 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (106m) | Theo E - HSMT | 2,52 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,0252 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,0252 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,0252 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E - HSMT | 2,4886 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E - HSMT | 2,4886 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (96m) | Theo E - HSMT | 2,4886 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo E - HSMT | 1,8 | m2 |
| 15 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IV (VCTC phế thải 106m) | Theo E - HSMT | 0,018 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 2,07 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại (106m) | Theo E - HSMT | 2,07 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,0207 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,0207 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,0207 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo E - HSMT | 2,07 | m3 |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E - HSMT | 2,07 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (96m) | Theo E - HSMT | 2,07 | m3 |
| 27 | Đắp cát vàng đệm dưới hè gạch block | Theo E - HSMT | 0,82 | m3 |
| 28 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm - Phần lát gạch tận dụng | Theo E - HSMT | 6,56 | m2 |
| 29 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm - Phần lát mới | Theo E - HSMT | 1,64 | m2 |
| DI | DMA4 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Khách hàng tư nhân - Đấu trả khách hàng - Phần công nghệ | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt mới Đai khởi thủy DN63x25 (Thay 100%) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 49 | cái |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt mới Đai khởi thủy DN50x25 (Thay 100%) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 196 | cái |
| 3 | Lắp mới đai khởi thủy DN63x25 thay tê DN63x32 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 129 | cái |
| 4 | Lắp mới đai khởi thủy DN50x25 thay tê DN50x32 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 644 | cái |
| 5 | Lắp mới đai khởi thủy DN63x25 thay tê DN63x25 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 129 | cái |
| 6 | Lắp mới đai khởi thủy DN50x25 thay tê DN50x25 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 645 | cái |
| 7 | Tháo dỡ và lắp đặt Tê khởi thủy hiện trạng giữ lại (chỉ thay gioăng) DN63x32 | Theo E - HSMT | 50 | cái |
| 8 | Tháo dỡ và lắp đặt Tê khởi thủy hiện trạng giữ lại (chỉ thay gioăng) DN50x32 | Theo E - HSMT | 248 | cái |
| 9 | Tháo dỡ và lắp đặt Tê khởi thủy hiện trạng giữ lại (chỉ thay gioăng) DN63x25 | Theo E - HSMT | 50 | cái |
| 10 | Tháo dỡ và lắp đặt Tê khởi thủy hiện trạng giữ lại (chỉ thay gioăng) DN50x25 | Theo E - HSMT | 249 | cái |
| 11 | Gioăng vòng kẹp DN63 (thay 100%) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 199 | cái |
| 12 | Gioăng vòng kẹp DN50 (thay 100%) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 994 | cái |
| 13 | Gioăng vòng kẹp DN32 (thay 100%) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 298 | cái |
| 14 | Gioăng vòng kẹp DN25 (thay 100%) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 298 | cái |
| 15 | Tháo dỡ và lắp đặt Côn thu DN32x25 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 331 | cái |
| 16 | Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN25 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 2.289 | cái |
| 17 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút PE 25x25 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 2.455 | cái |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo E - HSMT | 45,78 | 100m |
| 19 | Nước súc xả, thử áp lực: T=1h, V=1,5m/s (tận dụng nước súc xả để thứ áp luôn) | Theo E - HSMT | 14,3749 | m3 |
| DJ | DMA4 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Khách hàng tư nhân - Đấu trả khách hàng - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM dày 7cm | Theo E - HSMT | 853,4 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 239,85 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo E - HSMT | 267,75 | m2 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 202,375 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 87,6375 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - VC phế thải (69m) | Theo E - HSMT | 242,5275 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 2,4253 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 2,4253 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 2,4253 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo E - HSMT | 290,0125 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 2,9001 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo E - HSMT | 2,9001 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo E - HSMT | 2,9001 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E - HSMT | 1,8075 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo E - HSMT | 0,5448 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E - HSMT | 26,1372 | m3 |
| 17 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo E - HSMT | 261,372 | m3 |
| 18 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 59m tiếp theo | Theo E - HSMT | 261,372 | m3 |
| 19 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo E - HSMT | 239,85 | m3 |
| 20 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 59m tiếp theo | Theo E - HSMT | 239,85 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo E - HSMT | 239,85 | m3 |
| 22 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo E - HSMT | 26,775 | m3 |
| 23 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 59m tiếp theo | Theo E - HSMT | 26,775 | m3 |
| 24 | Đắp cát vàng đệm dưới hè gạch block | Theo E - HSMT | 26,775 | m3 |
| 25 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (VL thay mới) | Theo E - HSMT | 53,55 | m2 |
| 26 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (VL tận dụng) | Theo E - HSMT | 214,2 | m2 |
| DK | DMA4 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống phân phối - Phần công nghệ làm ngày | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt ống DN200-gang, đoạn ống dài 6m | Theo E - HSMT | 13,3333 | đoạn ống |
| 2 | Tháo dỡ, Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống d=200mm | Theo E - HSMT | 13,3333 | mối nối |
| 3 | Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D150mm | Theo E - HSMT | 10 | đoạn ống |
| 4 | Tháo dỡ, Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống d=150mm | Theo E - HSMT | 10 | mối nối |
| 5 | Tháo dỡ, lắp đặt ống DN100-gang, đoạn ống dài 6m | Theo E - HSMT | 18,3333 | đoạn ống |
| 6 | Tháo dỡ, nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính 100mm | Theo E - HSMT | 18,3333 | mối nối |
| 7 | Mối nối mềm EE DN200 | Theo E - HSMT | 16 | cái |
| 8 | Mối nối mềm EE DN150 | Theo E - HSMT | 12 | cái |
| 9 | Mối nối mềm EE DN100 | Theo E - HSMT | 31 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút gang EE DN100/90 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút gang EE DN100/45 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút gang EE DN100/22,5 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê gang EE DN100/100 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Đoạn ống gang UU DN100, l=1,0m | Theo E - HSMT | 9 | cái |
| 15 | Tháo dỡ, lắp đặt Đoạn ống gang UU DN200, l=1,0m | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 16 | Tháo dỡ, lắp đặt Đoạn ống gang UU DN150, l=1,0m | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 17 | Tháo dỡ, lắp đặt Đoạn ống gang UU DN100, l=1,0m | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 18 | Măng sông nối nhanh EE DN200 | Theo E - HSMT | 6 | cái |
| 19 | Măng sông nối nhanh EE DN150 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 20 | Măng sông nối nhanh EE DN100 | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 21 | Tháo dỡ, lắp đặt van DN200 lắp tạm thử áp lực (khấu hao 25%) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 22 | Tháo dỡ, lắp đặt van DN150 lắp tạm thử áp lực (khấu hao 25%) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 23 | Tháo dỡ, lắp đặt mối nối mềm EB DN200 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 24 | Tháo dỡ, lắp đặt Mối nối mềm EB DN150 (khấu hao 25%) | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 25 | Tháo dỡ, lắp đặt bích thép đặc dn200 | Theo E - HSMT | 1 | cặp bích |
| 26 | Tháo dỡ, lắp đặt bích thép đặc dn150 | Theo E - HSMT | 1 | cặp bích |
| 27 | Tháo dỡ, lắp đặt bích thép đặc dn100 | Theo E - HSMT | 1 | cặp bích |
| 28 | Tháo dỡ, lắp đặt mối nối mềm EB DN200 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 29 | Tháo dỡ, lắp đặt mối nối mềm EB DN150 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 30 | Tháo dỡ, lắp đặt mối nối mềm EB DN100 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 31 | Cắt ống gang DN200 | Theo E - HSMT | 4 | mối |
| 32 | Cắt ống gang DN150 | Theo E - HSMT | 4 | mối |
| 33 | Cắt ống gang D100 | Theo E - HSMT | 11 | mối |
| 34 | Mối nối mềm EE DN200 | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 35 | Mối nối mềm EE DN150 | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 36 | Mối nối mềm EE DN100 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 37 | Nước xúc xả + thử áp | Theo E - HSMT | 506,2002 | m3 |
| 38 | Nhân công phục vụ xúc xả ống | Theo E - HSMT | 12 | công |
| 39 | Ô tô 5 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả | Theo E - HSMT | 6 | ca |
| 40 | Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả | Theo E - HSMT | 6 | ca |
| 41 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=200mm | Theo E - HSMT | 38,04 | 100m |
| 42 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm | Theo E - HSMT | 19,71 | 100m |
| 43 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo E - HSMT | 37,65 | 100m |
| 44 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=200mm | Theo E - HSMT | 38,04 | 100m |
| 45 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=150mm | Theo E - HSMT | 19,71 | 100m |
| 46 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm | Theo E - HSMT | 37,65 | 100m |
| DL | DMA4 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống phân phối - Phần công nghệ làm đêm | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt ống DN200-gang, đoạn ống dài 6m | Theo E - HSMT | 2,8333 | đoạn ống |
| 2 | Tháo dỡ, Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống d=200mm | Theo E - HSMT | 2,8333 | mối nối |
| 3 | Mối nối mềm EE DN200 | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 4 | Tháo dỡ, lắp đặt Đoạn ống gang UU DN100, l=1,0m | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tháo dỡ, lắp đặt van DN200 lắp tạm thử áp lực (khấu hao 25%) | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 6 | Tháo dỡ, lắp đặt mối nối mềm EB DN200 | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 7 | Cắt ống gang DN200 | Theo E - HSMT | 4 | mối |
| 8 | Mối nối mềm EE DN200 | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 9 | Nước xúc xả + thử áp | Theo E - HSMT | 72,1384 | m3 |
| 10 | Nhân công phục vụ xúc xả ống | Theo E - HSMT | 12 | công |
| 11 | Ô tô 5 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả | Theo E - HSMT | 6 | ca |
| 12 | Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả | Theo E - HSMT | 6 | ca |
| 13 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=200mm | Theo E - HSMT | 7,29 | 100m |
| 14 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo E - HSMT | 3,66 | 100m |
| 15 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=200mm | Theo E - HSMT | 7,29 | 100m |
| 16 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm | Theo E - HSMT | 3,66 | 100m |
| DM | DMA4 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống phân phối - Phần xây dựng và hoàn trả làm ngày | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | Theo E - HSMT | 35,84 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 24,64 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo E - HSMT | 100,4 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phần đường + 20% gạch block phá dỡ 41m tiếp theo bằng thủ công | Theo E - HSMT | 25,644 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,2564 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,2564 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,2564 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 142,2647 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 59,67 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E - HSMT | 19,1895 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E - HSMT | 1,7271 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II (41m) | Theo E - HSMT | 201,9347 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 2,0193 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo E - HSMT | 2,0193 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo E - HSMT | 2,0193 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E - HSMT | 0,0153 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo E - HSMT | 0,3816 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E - HSMT | 0,0873 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo E - HSMT | 1,0707 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo E - HSMT | 0,0175 | m3 |
| 21 | Đai giữ ống | Theo E - HSMT | 6 | cái |
| 22 | Bu lông | Theo E - HSMT | 12 | cái |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo E - HSMT | 24,64 | m3 |
| 24 | Đệm cát vàng dưới hè gạch block | Theo E - HSMT | 10,04 | m3 |
| 25 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (VL thay mới) | Theo E - HSMT | 20,08 | m2 |
| 26 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (VL tận dụng) | Theo E - HSMT | 80,32 | m2 |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát xây dựng | Theo E - HSMT | 203,465 | m3 |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát xây dựng vận chuyển tiếp cự ly 31m | Theo E - HSMT | 203,465 | m3 |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Vật liệu bê tông | Theo E - HSMT | 24,64 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Vật liệu bê tông, vận chuyển tiếp cự ly 31m | Theo E - HSMT | 24,64 | m3 |
| DN | DMA4 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống phân phối - Phần xây dựng và hoàn trả làm đêm | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Theo E - HSMT | 0,62 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm | Theo E - HSMT | 0,209 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm | Theo E - HSMT | 0,209 | 100m2 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 9,405 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải cự ly 41m | Theo E - HSMT | 11,077 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,1108 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,1108 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,1108 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 6,3002 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 8,73 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E - HSMT | 1,503 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E - HSMT | 0,1353 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Vận chuyển đất đào cự ly 41m | Theo E - HSMT | 15,0302 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,1503 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,1503 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,1503 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo E - HSMT | 0,0314 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo E - HSMT | 0,0627 | 100m3 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo E - HSMT | 0,209 | 100m2 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | Theo E - HSMT | 0,209 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo E - HSMT | 0,209 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Theo E - HSMT | 0,209 | 100m2 |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát xây dựng | Theo E - HSMT | 15,03 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát xây dựng vận chuyển tiếp với cự ly 31m | Theo E - HSMT | 15,03 | m3 |
| DO | DMA4 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ làm ngày | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt Ống HDPE DN63 | Theo E - HSMT | 17,84 | 100m |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt Ống HDPE DN50 | Theo E - HSMT | 21,61 | 100m |
| 3 | Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN200/2" | Theo E - HSMT | 10 | cái |
| 4 | Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN150/2" | Theo E - HSMT | 5 | cái |
| 5 | Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN100/2" | Theo E - HSMT | 33 | cái |
| 6 | Tháo dỡ và lắp đặt Van cổng ren trong DN50 | Theo E - HSMT | 48 | cái |
| 7 | Tháo dỡ và lắp đặt kép TTK DN50 | Theo E - HSMT | 48 | cái |
| 8 | Ống dựng UPVC DN110 | Theo E - HSMT | 106 | cái |
| 9 | Miệng khóa gang | Theo E - HSMT | 106 | cái |
| 10 | Nối chuyển DN63/2" | Theo E - HSMT | 36 | cái |
| 11 | Nối chuyển DN50/2" | Theo E - HSMT | 45 | cái |
| 12 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút HDPE DN63/90 (Cút thay thế theo đai khởi thủy) | Theo E - HSMT | 72 | cái |
| 13 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút HDPE DN50/90 (Cút thay thế theo đai khởi thủy) | Theo E - HSMT | 90 | cái |
| 14 | Tháo dỡ và lắp đặt Tê HDPE DN63x63 | Theo E - HSMT | 8 | cái |
| 15 | Tháo dỡ và lắp đặt Tê HDPE DN63x50 | Theo E - HSMT | 12 | cái |
| 16 | Tháo dỡ và lắp đặt Tê HDPE DN50x50 | Theo E - HSMT | 37 | cái |
| 17 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút HDPE DN63/90 (Thay thế cút hiện trạng) | Theo E - HSMT | 40 | cái |
| 18 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút HDPE DN50/90 (Thay thế cút hiện trạng) | Theo E - HSMT | 34 | cái |
| 19 | Tháo dỡ và lắp đặt Côn HDPE D63/50 | Theo E - HSMT | 9 | cái |
| 20 | Tháo dỡ và lắp đặt Nút bịt HDPE DN63 | Theo E - HSMT | 20 | cái |
| 21 | Tháo dỡ và lắp đặt Nút bịt HDPE DN50 | Theo E - HSMT | 65 | cái |
| 22 | Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông PE DN63 | Theo E - HSMT | 36 | cái |
| 23 | Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông PE DN50 | Theo E - HSMT | 44 | cái |
| 24 | Măng sông PE DN63 | Theo E - HSMT | 111 | cái |
| 25 | Măng sông PE DN50 | Theo E - HSMT | 140 | cái |
| 26 | Măng sông PE DN63 | Theo E - HSMT | 23 | cái |
| 27 | Măng sông PE DN50 | Theo E - HSMT | 26 | cái |
| 28 | Nút bịt PE DN63 | Theo E - HSMT | 46 | cái |
| 29 | Nút bịt PE DN50 | Theo E - HSMT | 52 | cái |
| 30 | Nước xúc xả + thử áp | Theo E - HSMT | 148,9077 | m3 |
| 31 | Nhân công phục vụ xúc xả ống | Theo E - HSMT | 10 | công |
| 32 | Ô tô 5 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả | Theo E - HSMT | 5 | ca |
| 33 | Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả | Theo E - HSMT | 5 | ca |
| 34 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Theo E - HSMT | 100,29 | 100m |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo E - HSMT | 126,57 | 100m |
| DP | DMA4 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ làm đêm | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt Ống HDPE DN50 | Theo E - HSMT | 0,75 | 100m |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN200/2" | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 3 | Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN150/2" | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 4 | Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN100/2" | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 5 | Tháo dỡ và lắp đặt Van cổng ren trong DN50 | Theo E - HSMT | 5 | cái |
| 6 | Tháo dỡ và lắp đặt kép TTK DN50 | Theo E - HSMT | 5 | cái |
| 7 | Ống dựng UPVC DN110 | Theo E - HSMT | 9 | cái |
| 8 | Miệng khóa gang | Theo E - HSMT | 9 | cái |
| 9 | Nối chuyển DN63/2" | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 10 | Nối chuyển DN50/2" | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 11 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút HDPE DN63/90 (Cút thay thế theo đai khởi thủy) | Theo E - HSMT | 6 | cái |
| 12 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút HDPE DN50/90 (Cút thay thế theo đai khởi thủy) | Theo E - HSMT | 10 | cái |
| 13 | Tháo dỡ và lắp đặt Côn HDPE D63/50 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 14 | Tháo dỡ và lắp đặt Nút bịt HDPE DN50 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 15 | Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông PE DN50 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 16 | Măng sông PE DN63 | Theo E - HSMT | 8 | cái |
| 17 | Măng sông PE DN50 | Theo E - HSMT | 7 | cái |
| 18 | Măng sông PE DN63 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 19 | Măng sông PE DN50 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 20 | Nút bịt PE DN63 | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 21 | Nút bịt PE DN50 | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 22 | Nước xúc xả + thử áp | Theo E - HSMT | 9,5574 | m3 |
| 23 | Nhân công phục vụ xúc xả ống | Theo E - HSMT | 10 | công |
| 24 | Ô tô 5 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả | Theo E - HSMT | 5 | ca |
| 25 | Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả | Theo E - HSMT | 5 | ca |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Theo E - HSMT | 7,62 | 100m |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo E - HSMT | 6,42 | 100m |
| DQ | DMA4 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ làm ngày đường vành đai 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt Ống HDPE DN63 | Theo E - HSMT | 0,54 | 100m |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt Ống HDPE DN50 | Theo E - HSMT | 0,53 | 100m |
| 3 | Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN150/2" | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 4 | Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN100/2" | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tháo dỡ và lắp đặt Van cổng ren trong DN50 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 6 | Tháo dỡ và lắp đặt kép TTK DN50 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 7 | Ống dựng UPVC DN110 | Theo E - HSMT | 25 | cái |
| 8 | Miệng khóa gang | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 9 | Nối chuyển DN63/2" | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 10 | Nối chuyển DN50/2" | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 11 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút HDPE DN63/90 (Cút thay thế theo đai khởi thủy) | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 12 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút HDPE DN50/90 (Cút thay thế theo đai khởi thủy) | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 13 | Tháo dỡ và lắp đặt Tê HDPE DN63x63 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 14 | Tháo dỡ và lắp đặt Tê HDPE DN50x50 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 15 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút HDPE DN63/90 (Thay thế cút hiện trạng) | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 16 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút HDPE DN50/90 (Thay thế cút hiện trạng) | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 17 | Tháo dỡ và lắp đặt Nút bịt HDPE DN50 | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 18 | Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông PE DN63 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 19 | Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông PE DN50 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 20 | Măng sông PE DN63 | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 21 | Măng sông PE DN50 | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 22 | Măng sông PE DN50 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 23 | Nút bịt PE DN50 | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 24 | Nước xúc xả + thử áp | Theo E - HSMT | 4,1074 | m3 |
| 25 | Nhân công phục vụ xúc xả ống | Theo E - HSMT | 4 | công |
| 26 | Ô tô 5 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả | Theo E - HSMT | 2 | ca |
| 27 | Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả | Theo E - HSMT | 2 | ca |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Theo E - HSMT | 2,67 | 100m |
| 29 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo E - HSMT | 3,63 | 100m |
| DR | DMA4 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống dịch vụ - Phần xây dựng và hoàn trả làm ngày | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | Theo E - HSMT | 785,32 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 320,24 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo E - HSMT | 180,2 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phần đường + 20% gạch block phá dỡ 69m tiếp theo bằng thủ công | Theo E - HSMT | 322,042 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 3,2204 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 3,2204 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 3,2204 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 414,4007 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 215,07 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E - HSMT | 0,416 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo E - HSMT | 5,44 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E - HSMT | 606,0107 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Vc đất đào cự ly 69m | Theo E - HSMT | 629,4707 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 6,2947 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo E - HSMT | 6,2947 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo E - HSMT | 6,2947 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo E - HSMT | 320,24 | m3 |
| 18 | Đệm cát vàng dưới hè gạch block | Theo E - HSMT | 18,02 | m3 |
| 19 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (VL thay mới) | Theo E - HSMT | 36,04 | m2 |
| 20 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (VL tận dụng) | Theo E - HSMT | 144,16 | m2 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát xây dựng | Theo E - HSMT | 624,031 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát xây dựng vận chuyển tiếp 59m | Theo E - HSMT | 624,031 | m3 |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E - HSMT | 320,24 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại vận chuyển tiếp cự ly 59m | Theo E - HSMT | 320,24 | m3 |
| DS | DMA4 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống dịch vụ - Phần xây dựng và hoàn trả làm đêm | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Theo E - HSMT | 3,556 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm | Theo E - HSMT | 0,954 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm | Theo E - HSMT | 0,954 | 100m2 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 42,93 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phần đường phá dỡ 69m tiếp theo bằng thủ công | Theo E - HSMT | 50,562 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,5056 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,5056 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,5056 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 4,2558 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 63,026 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E - HSMT | 0,0416 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo E - HSMT | 0,544 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E - HSMT | 66,7378 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E - HSMT | 6,0064 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Vận chuyển đất đào cự ly 69m | Theo E - HSMT | 67,2818 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,6728 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,6728 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,6728 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo E - HSMT | 0,1431 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo E - HSMT | 0,2862 | 100m3 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo E - HSMT | 0,954 | 100m2 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | Theo E - HSMT | 0,954 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo E - HSMT | 0,954 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Theo E - HSMT | 0,954 | 100m2 |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát xây dựng | Theo E - HSMT | 66,738 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát xây dựng vận chuyển tiếp cự ly 59m | Theo E - HSMT | 66,738 | m3 |
| DT | DMA4 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống dịch vụ - Phần xây dựng và hoàn trả làm làm ngày đường vành đai 2 | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | Theo E - HSMT | 14,58 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 6,14 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo E - HSMT | 24,3 | m2 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải | Theo E - HSMT | 6,383 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 17,5776 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 11,465 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E - HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo E - HSMT | 0,204 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E - HSMT | 26,4086 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II cự ly vận chuyển 69m | Theo E - HSMT | 29,0426 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,2904 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,2904 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,2904 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo E - HSMT | 6,14 | m3 |
| 15 | Đệm cát vàng dưới hè gạch block | Theo E - HSMT | 2,43 | m3 |
| 16 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (VL thay mới) | Theo E - HSMT | 4,86 | m2 |
| 17 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (VL tận dụng) | Theo E - HSMT | 19,44 | m2 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát xây dựng | Theo E - HSMT | 28,839 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát xây dựng vận chuyển tiếp cự ly 59m | Theo E - HSMT | 28,839 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Vật liệu bê tông | Theo E - HSMT | 6,14 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Vật liệu bê tông vận chuyển tiếp cự ly 59m | Theo E - HSMT | 6,14 | m3 |
| DU | DMA4 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng tư nhân - Đấu trả khách hàng - Phần công nghệ | |||
| 1 | Tê khởi thủy thay thế DN63x32 (thay tỷ lệ) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 6 | cái |
| 2 | Tê khởi thủy thay thế DN50x32 (thay tỷ lệ) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 28 | cái |
| 3 | Tê khởi thủy thay thế DN63x25 (thay tỷ lệ) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 6 | cái |
| 4 | Tê khởi thủy thay thế DN50x25 (thay tỷ lệ) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 28 | cái |
| 5 | Gioăng vòng kẹp DN63 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 22 | cái |
| 6 | Gioăng vòng kẹp DN50 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 110 | cái |
| 7 | Gioăng vòng kẹp DN32 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 33 | cái |
| 8 | Gioăng vòng kẹp DN25 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 33 | cái |
| 9 | Ống PE DN32 hiện trạng (1.0m ) (thử áp 3 lần) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 331 | cái |
| 10 | Ống PE DN32 dự kiến thay thế (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 166 | cái |
| 11 | Ống dịch vụ D63 (bù ống - 0.2m/hộ) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 10 | cái |
| 12 | Ống dịch vụ D50 (bù ống - 0.2m/hộ) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 55 | cái |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo E - HSMT | 9,93 | 100m |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo E - HSMT | 1,66 | 100m |
| 15 | Nước súc xả, thử áp lực: T=1h, V=1,5m/s (tận dụng nước súc xả để thứ áp luôn) | Theo E - HSMT | 3,089 | m3 |
| DV | DMA4 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng tư nhân - Thay thế đồng hồ định kỳ - Phần công nghệ | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút chuyển PE 25x3/4'' ren ngoài (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 792 | cái |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4'' (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 396 | cái |
| 3 | Tháo dỡ và lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN15 (đồng hồ thay mới tích hợp van 1 chiều) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 396 | cái |
| 4 | Tháo dỡ và lắp đặt đui đồng hồ DN15 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 396 | cái |
| 5 | Tháo dỡ và lắp đặt Kép DN15 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 396 | cái |
| 6 | Tháo dỡ và lắp đặt Côn thu TTK DN3/4x1/2" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 396 | cái |
| 7 | Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN25 (02 đoạn/0.3m-1 đoạn / 1 hộ KH) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 793,3333 | cái |
| 8 | Tháo dỡ và lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ: KT340x140x150 - inox, dày 1,5mm (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 396 | cái |
| 9 | Vận chuyển vật tư từ kho đến công trường bằng ô tô tự đổ 10T | Theo E - HSMT | 1 | ca |
| 10 | Trung chuyển vật tư, vật liệu bằng thủ công | Theo E - HSMT | 1 | công |
| DW | DMA4 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng tư nhân - Thay thế đồng hồ định kỳ - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo E - HSMT | 63,36 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 6,0826 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 8,91 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại cự ly 69m | Theo E - HSMT | 6,0826 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0608 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0608 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0608 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại cự ly 69m | Theo E - HSMT | 8,91 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,0891 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,0891 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,0891 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E - HSMT | 8,91 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại Vc tiếp 59m | Theo E - HSMT | 8,91 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E - HSMT | 0,0802 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E - HSMT | 8,91 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Phần bê tông hoàn trả | Theo E - HSMT | 6,0826 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Phần bê tông hoàn trả Vc tiếp 59m | Theo E - HSMT | 6,0826 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo E - HSMT | 6,0826 | m3 |
| DX | DMA4 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng tư nhân - Lắp đặt phụ kiện cụm đồng hồ khách hàng - Phần công nghệ | |||
| 1 | Tháo lăp, sử dụng lại đồng hồ DN15 | Theo E - HSMT | 2.017 | cái |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt đui đồng hồ DN15 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 2.017 | cái |
| 3 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút chuyển PE 25x3/4'' ren ngoài (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 4.034 | cái |
| 4 | Tháo dỡ và lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4'' (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 2.017 | cái |
| 5 | Tháo dỡ và lắp đặt Van 1 chiều DN15 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 2.017 | cái |
| 6 | Tháo dỡ và lắp đặt Kép DN15 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 2.017 | cái |
| 7 | Tháo dỡ và lắp đặt Côn thu TTK DN3/4x1/2" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 2.017 | cái |
| 8 | Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN25 (02 đoạn/0.3m-1 đoạn / 1 hộ KH) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 4.033,3333 | cái |
| 9 | Tháo dỡ và lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ: KT340x140x150 - inox, dày 1,5mm (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 2.059 | cái |
| DY | DMA4 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng tư nhân - Lắp đặt phụ kiện cụm đồng hồ khách hàng - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | Theo E - HSMT | 164,8 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 15,8208 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo E - HSMT | 105,472 | m2 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 23,175 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 33,7222 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại cự ly 69m | Theo E - HSMT | 16,8755 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,1688 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,1688 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,1688 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II cự ly 69m | Theo E - HSMT | 56,8972 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,569 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,569 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,569 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E - HSMT | 0,2086 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo E - HSMT | 0,2086 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E - HSMT | 4,635 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát xây dựng | Theo E - HSMT | 46,35 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát xây dựng vận chuyển tiếp 59m | Theo E - HSMT | 46,35 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát xây dựng | Theo E - HSMT | 10,5472 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát xây dựng vận chuyển tiếp 59m | Theo E - HSMT | 10,5472 | m3 |
| 21 | Đắp cát vàng đệm dưới hè gạch block | Theo E - HSMT | 10,5472 | m3 |
| 22 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (VL thay mới) | Theo E - HSMT | 21,0944 | m2 |
| 23 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (VL tận dụng) | Theo E - HSMT | 84,3776 | m2 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E - HSMT | 15,8208 | m3 |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại, vận chuyển tiếp 59m | Theo E - HSMT | 15,8208 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo E - HSMT | 15,8208 | m3 |
| DZ | DMA4 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng tư nhân - Di chuyển và đấu trả cụm ĐHKH - Phần công nghệ | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN21 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 2.455 | cái |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút chuyển PE 25x3/4" ren trong (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 2.455 | cái |
| 3 | Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông chuyển DN21x3/4" ren ngoài (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 2.455 | cái |
| 4 | Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông chuyển DN21x1/2" ren trong (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 2.465 | cái |
| EA | DMA4 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng tư nhân - Di chuyển và đấu trả cụm ĐHKH - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | Theo E - HSMT | 245,6 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 61,4 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo E - HSMT | 307 | m2 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 30,7 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 76,75 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E - HSMT | 64,47 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,6447 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,6447 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,6447 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo E - HSMT | 107,45 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,307 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,307 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,307 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E - HSMT | 0,2725 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo E - HSMT | 0,4107 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E - HSMT | 7,59 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát xây dựng | Theo E - HSMT | 75,9 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát xây dựng vận chuyển tiếp 59m | Theo E - HSMT | 75,9 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát xây dựng | Theo E - HSMT | 30,7 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát xây dựng vận chuyển tiếp 59m | Theo E - HSMT | 30,7 | m3 |
| 21 | Đắp cát vàng đệm dưới hè gạch block | Theo E - HSMT | 30,7 | m3 |
| 22 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (vật liệu thay mới) | Theo E - HSMT | 61,4 | m2 |
| 23 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (vật liệu tận dụng) | Theo E - HSMT | 245,6 | m2 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E - HSMT | 61,4 | m3 |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại vận chuyển tiếp cự ly 59m | Theo E - HSMT | 61,4 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo E - HSMT | 61,4 | m3 |
| EB | DMA4 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng cơ quan - Đấu trả khách hàng - Phần công nghệ | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN50x25 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE D25 (2.0m /1 hộ KH) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 3 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút PE 25x25 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 4 | Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE D40 (2.0m /1 hộ KH) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút 40x40 PE (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tháo dỡ và lắp đặt Tê DN63x50 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 7 | Tháo dỡ và lắp đặt Tê DN50x50 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 8 | Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN50 (2.0m /1 hộ KH) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 9 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút PE 50x50 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 10 | Nước súc xả (1 lần), thử áp lực (1 lần) | Theo E - HSMT | 0,0978 | m3 |
| 11 | Nhân công phục vụ công tác súc xả | Theo E - HSMT | 1 | công |
| 12 | Vận chuyển vật tư từ kho đến công trường bằng ô tô tự đổ 10T | Theo E - HSMT | 1 | ca |
| 13 | Trung chuyển vật tư, vật liệu bằng thủ công | Theo E - HSMT | 1 | công |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo E - HSMT | 0,02 | 100m |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo E - HSMT | 0,02 | 100m |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo E - HSMT | 0,06 | 100m |
| EC | DMA4 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng cơ quan - Đấu trả khách hàng - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo E - HSMT | 2 | m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,5 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Vc phế thải 69m | Theo E - HSMT | 0,02 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0002 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0002 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0002 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Vc đất đào 69m | Theo E - HSMT | 0,5 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển cát xây dựng | Theo E - HSMT | 2,922 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Vc tiếp cát xây dựng 59m | Theo E - HSMT | 2,922 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo E - HSMT | 0,0026 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E - HSMT | 0,2922 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển cát xây dựng | Theo E - HSMT | 0,2 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Vc tiếp cát xây dựng 59m | Theo E - HSMT | 0,2 | m3 |
| 17 | Đắp cát vàng đệm dưới hè gạch block | Theo E - HSMT | 0,2 | m3 |
| 18 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (VL thay mới) | Theo E - HSMT | 0,4 | m2 |
| 19 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (VL tận dụng) | Theo E - HSMT | 1,6 | m2 |
| ED | DMA4 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng cơ quan - Lắp đặt phụ kiện cụm đồng hồ khách hàng - Phần công nghệ | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút chuyển PE 25x3/4'' ren ngoài (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4'' (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 3 | Tháo dỡ và lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN15 (tháo lắp, sử dụng lại) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 4 | Tháo dỡ và lắp đặt đui đồng hồ DN15 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tháo dỡ và lắp đặt Van 1 chiều DN15 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tháo dỡ và lắp đặt Kép DN15 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 7 | Tháo dỡ và lắp đặt Côn thu TTK DN3/4x1/2" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 8 | Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN25 (02 đoạn/0.3m-1 đoạn / 1 hộ KH) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 3,3333 | cái |
| 9 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút chuyển PE 40x1.1/4" ren ngoài (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 10 | Tháo dỡ và lắp đặt Van gạt 2 chiều D1.1/4" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ và lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN1" (tháo lắp, sử dụng lại) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 12 | Tháo dỡ và lắp đặt đui đồng hồ DN1" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 13 | Tháo dỡ và lắp đặt Van 1 chiều D1" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 14 | Tháo dỡ và lắp đặt Kép D1" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 15 | Tháo dỡ và lắp đặt Côn thu TTK D1.1/4"x1" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 16 | Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN40 (02 đoạn/0.3m-1 đoạn / 1 hộ KH) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 3,3333 | cái |
| 17 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút PE 50x1.1/2" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 6 | cái |
| 18 | Tháo dỡ và lắp đặt Van gạt 2 chiều D1.1/2" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 19 | Tháo dỡ và lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN1.1/2" (tháo lắp, sử dụng lại) | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 20 | Tháo dỡ và lắp đặt Đui đồng hồ DN1.1/2" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 21 | Tháo dỡ và lắp đặt Van 1 chiều D1.1/2" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 22 | Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN50 (02 đoạn/0.3m-1 đoạn / 1 hộ KH) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 6,6667 | cái |
| 23 | Tháo dỡ và lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ: KT340x140x150 - inox, dày 1,5mm (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 5 | cái |
| EE | DMA4 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng cơ quan - Lắp đặt phụ kiện cụm đồng hồ khách hàng - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo E - HSMT | 0,4096 | m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,131 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Vc phế thải | Theo E - HSMT | 0,0041 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II cự ly vận chuển 69m | Theo E - HSMT | 0,131 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,0013 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0013 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0013 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E - HSMT | 0,09 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại vận chuyển tiếp 59m | Theo E - HSMT | 0,09 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo E - HSMT | 0,0008 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E - HSMT | 0,009 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát xây dựng | Theo E - HSMT | 0,041 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát xây dựng vận chuyển tiếp 59m | Theo E - HSMT | 0,041 | m3 |
| 14 | Đắp cát vàng đệm dưới hè gạch block | Theo E - HSMT | 0,041 | m3 |
| 15 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (VL thay mới) | Theo E - HSMT | 0,0819 | m2 |
| 16 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (VL tận dụng) | Theo E - HSMT | 0,3276 | m2 |
| EF | DMA4 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng cơ quan - Di chuyển và đấu trả cụm ĐHKH - Phần công nghệ | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút chuyển PE 25x3/4" ren trong (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN21 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 3 | Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông chuyển DN21x3/4" ren ngoài (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 4 | Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông chuyển DN21x1/2" ren trong (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút chuyển PE 40x1.1/4" ren trong (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông chuyển DN32x1.1/4" ren ngoài (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 7 | Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN32 (1.0m /1 hộ KH) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 8 | Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông chuyển DN32x1" ren trong (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 9 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút PE 50x50 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 10 | Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN50 (1.0m /1 hộ KH) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 11 | Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông DN40x1.1/2" ren trong (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| EG | DMA4 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng cơ quan - Di chuyển và đấu trả cụm ĐHKH - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo E - HSMT | 1 | m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,25 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E - HSMT | 0,01 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0001 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0001 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0001 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo E - HSMT | 0,25 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,0025 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,0025 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,0025 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát xây dựng | Theo E - HSMT | 1,465 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát xây dựng vận chuyển tiếp cự ly 59m | Theo E - HSMT | 1,465 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo E - HSMT | 0,1498 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E - HSMT | 0,1465 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát xây dựng | Theo E - HSMT | 0,1 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát xây dựng vận chuyển tiếp cự ly 59m | Theo E - HSMT | 0,1 | m3 |
| 17 | Đắp cát vàng đệm dưới hè gạch block | Theo E - HSMT | 0,1 | m3 |
| 18 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (VL mới) | Theo E - HSMT | 0,2 | m2 |
| 19 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (VL tận dụng) | Theo E - HSMT | 0,8 | m2 |
| EH | DMA5 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống phân phối - Phần công nghệ làm ngày | |||
| 1 | Ống HDPE D160, PN10, PE100 | Theo E - HSMT | 5,98 | 100m |
| 2 | Ống HDPE D110, PN10, PE100 | Theo E - HSMT | 2,11 | 100m |
| 3 | Cút DN160x90o-HDPE | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cút DN160x45o-HDPE | Theo E - HSMT | 6 | cái |
| 5 | Cút DN110x90o-HDPE | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 6 | Cút DN110x45o-HDPE | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 7 | Tê D160/160-HDPE | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 8 | Tê D160/110-HDPE | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 9 | Tê BB DN200/100-DI | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 10 | Tê BB DN150/150-DI | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 11 | Tê BB DN100/100-DI | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 12 | Van cổng BB DN150 | Theo E - HSMT | 5 | cái |
| 13 | Van cổng BB DN100 | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 14 | Mối nối mềm EB DN200 (nối với ống hiện trạng) | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 15 | Mối nối mềm EB DN150 (nối với ống hiện trạng) | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 16 | Mối nối mềm EB DN100 (nối với ống hiện trạng) | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 17 | Cắt ống gang DN200 | Theo E - HSMT | 2 | mối |
| 18 | Cắt ống gang DN150 | Theo E - HSMT | 3 | mối |
| 19 | Cắt ống gang D100 | Theo E - HSMT | 3 | mối |
| 20 | Cắt ống UPVC D160 | Theo E - HSMT | 1 | 10 mối |
| 21 | Mối nối mềm EB DN150 (Dùng cho ống HDPE) | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 22 | Mối nối mềm EB DN100 (Dùng cho ống HDPE) | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 23 | Đầu nối bằng bích D160 | Theo E - HSMT | 3,5 | cái |
| 24 | Đầu nối bằng bích D110 | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 25 | Vành bích thép D160 | Theo E - HSMT | 3,5 | cặp bích |
| 26 | Vành bích thép D110 | Theo E - HSMT | 3 | cặp bích |
| 27 | Bích đặc DN100-ST | Theo E - HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 28 | Bích đặc DN150-ST | Theo E - HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 29 | Bích rỗng DN150-ST | Theo E - HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 30 | Ống ngắn D160-HDPE,L=1m | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 31 | Ống ngắn D110-HDPE,L=1m | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 32 | Miệng khóa gang (bằng số lượng van) | Theo E - HSMT | 8 | cái |
| 33 | Ống dựng UPVC DN110 (bằng số lượng van) | Theo E - HSMT | 8 | cái |
| 34 | Van cổng BB DN100 | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 35 | Van cổng BB DN150 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 36 | Mối nối mềm EB DN100 (Nối với ống hiện trạng) | Theo E - HSMT | 8 | cái |
| 37 | Mối nối mềm EB DN150 (Nối với ống hiện trạng) | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 38 | Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mm | Theo E - HSMT | 8 | mối |
| 39 | Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 150mm | Theo E - HSMT | 4 | mối |
| 40 | Miệng khóa gang (bằng số van bổ sung) | Theo E - HSMT | 6 | cái |
| 41 | Ống dựng UPVC DN110 (bằng số van bổ sung) | Theo E - HSMT | 6 | cái |
| 42 | Miệng khóa gang | Theo E - HSMT | 7 | cái |
| 43 | Ống dựng UPVC DN110 | Theo E - HSMT | 7 | cái |
| 44 | Van cổng BB DN100 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 45 | Tê gang BBB xả cặn DN100x100 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 46 | Đầu nối bằng bích D110 | Theo E - HSMT | 0,5 | bộ |
| 47 | Vành bích thép D110 | Theo E - HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 48 | Ống HDPE D110, PN10, PE100 | Theo E - HSMT | 0,01 | 100m |
| 49 | Đầu nối bằng bích D110 | Theo E - HSMT | 0,5 | bộ |
| 50 | Vành bích thép D110 | Theo E - HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 51 | Miệng khóa gang | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 52 | Ống dựng UPVC DN110 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 53 | Bích đặc DN100-ST | Theo E - HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 54 | Nước xúc xả, thử áp lực | Theo E - HSMT | 99,7591 | m3 |
| 55 | Nhân công phục vụ xúc xả ống | Theo E - HSMT | 2 | công |
| 56 | Ô tô 5 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả | Theo E - HSMT | 1 | ca |
| 57 | Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả | Theo E - HSMT | 1 | ca |
| 58 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mm | Theo E - HSMT | 5,98 | 100m |
| 59 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Theo E - HSMT | 2,11 | 100m |
| 60 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=160mm | Theo E - HSMT | 5,98 | 100m |
| 61 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=110mm | Theo E - HSMT | 2,11 | 100m |
| EI | DMA5 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống phân phối - Phần công nghệ làm đêm | |||
| 1 | Lắp đồng hồ đo lưu lượng từ DN150 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 2 | Van cổng BB DN150 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 3 | Tê BB DN250/150-DI | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cút DN160x45o-HDPE | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 5 | Mối nối mềm EB DN250 (Nối với ống hiện trạng) | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 250mm | Theo E - HSMT | 2 | mối |
| 7 | Mối nối mềm EB DN150 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 8 | Mối nối mềm EB DN150 (Dùng cho ống HDPE) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 9 | Bích rỗng DN150-ST | Theo E - HSMT | 2 | cặp bích |
| 10 | Lá chắn thép DN300x150x5 | Theo E - HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Miệng khóa gang | Theo E - HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Ống thép hàn DN150 | Theo E - HSMT | 0,0325 | 100m |
| 13 | Ống dựng UPVC DN110 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 14 | Ống HDPE D160, PN10, PE100 | Theo E - HSMT | 0,0035 | 100m |
| 15 | Đầu nối bằng bích D160 | Theo E - HSMT | 0,5 | cái |
| 16 | Vành bích thép D160 | Theo E - HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 17 | Thay thế đồng hồ cơ DN200 thành đồng hồ từ (Chợ Mơ cũ) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 18 | Mối nối mềm EB DN200 (Nối với ống hiện trạng) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 19 | Van cổng BB DN200 (Nối với ống hiện trạng) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 20 | Ống thép hàn DN200 | Theo E - HSMT | 0,02 | 100m |
| 21 | Dây tiếp địa 1x6mm2 | Theo E - HSMT | 3 | m |
| 22 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Theo E - HSMT | 2 | cọc |
| 23 | Ống HDPE DN50, PN10, PE100 | Theo E - HSMT | 0,2 | 100m |
| 24 | Cút HDPE DN50/90 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 25 | Ống HDPE D160, PN10, PE100 | Theo E - HSMT | 4,84 | 100m |
| 26 | Ống HDPE D110, PN10, PE100 | Theo E - HSMT | 5,64 | 100m |
| 27 | Cút DN160x90o-HDPE | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 28 | Cút DN160x45o-HDPE | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 29 | Cút DN110x45o-HDPE | Theo E - HSMT | 18 | cái |
| 30 | Tê D160/160-HDPE | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 31 | Tê D160/110-HDPE | Theo E - HSMT | 10 | cái |
| 32 | Tê D110/110-HDPE | Theo E - HSMT | 6 | cái |
| 33 | Tê BB DN150/100-DI | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 34 | Côn D160/110-HDPE | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 35 | Van cổng BB DN150 | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 36 | Van cổng BB DN100 | Theo E - HSMT | 9 | cái |
| 37 | Mối nối mềm EB DN150 (nối với ống hiện trạng) | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 38 | Mối nối mềm EB DN100 (nối với ống hiện trạng) | Theo E - HSMT | 8 | cái |
| 39 | Cắt ống gang DN150 | Theo E - HSMT | 3 | mối |
| 40 | Cắt ống gang D100 | Theo E - HSMT | 8 | mối |
| 41 | Mối nối mềm EB DN150 (Dùng cho ống HDPE) | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 42 | Mối nối mềm EB DN100 (Dùng cho ống HDPE) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 43 | Đầu nối bằng bích D160 | Theo E - HSMT | 2,5 | bộ |
| 44 | Đầu nối bằng bích D110 | Theo E - HSMT | 16,5 | bộ |
| 45 | Vành bích thép D160 | Theo E - HSMT | 2,5 | cặp bích |
| 46 | Vành bích thép D110 | Theo E - HSMT | 16,5 | cặp bích |
| 47 | Miệng khóa gang (bằng số lượng van) | Theo E - HSMT | 12 | cái |
| 48 | Ống dựng UPVC DN110 (bằng số lượng van) | Theo E - HSMT | 12 | cái |
| 49 | Van cổng BB DN100 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 50 | Van cổng BB DN150 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 51 | Mối nối mềm EB DN100 (Nối với ống hiện trạng) | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 52 | Mối nối mềm EB DN150 (Nối với ống hiện trạng) | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 53 | Cắt ống gang D100 | Theo E - HSMT | 4 | mối |
| 54 | Cắt ống gang DN150 | Theo E - HSMT | 4 | mối |
| 55 | Miệng khóa gang (bằng số van bổ sung) | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 56 | Ống dựng UPVC DN110 (bằng số van bổ sung) | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 57 | Miệng khóa gang | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 58 | Ống dựng UPVC DN110 (bằng số van bổ sung) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 59 | Van cổng BB DN100 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 60 | Tê gang BBB xả cặn DN100x100 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 61 | Đầu nối bằng bích D110 | Theo E - HSMT | 2 | bộ |
| 62 | Vành bích thép D110 | Theo E - HSMT | 2 | cặp bích |
| 63 | Ống HDPE D110, PN10, PE100 | Theo E - HSMT | 0,02 | 100m |
| 64 | Đầu nối bằng bích D110 | Theo E - HSMT | 1 | bộ |
| 65 | Vành bích thép D110 | Theo E - HSMT | 1 | cặp bích |
| 66 | Miệng khóa gang | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 67 | Ống dựng UPVC DN110 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 68 | Van cổng BB DN100 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 69 | Van cổng BB DN150 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 70 | Tê gang BBB xả cặn DN150x100 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 71 | Mối nối mềm EB DN100 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 72 | Mối nối mềm EB DN150 (Nối với ống hiện trạng) | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 73 | Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 150mm | Theo E - HSMT | 2 | mối |
| 74 | Ống HDPE D110, PN10, PE100 | Theo E - HSMT | 0,01 | 100m |
| 75 | Đầu nối bằng bích D110 | Theo E - HSMT | 0,5 | bộ |
| 76 | Vành bích thép D110 | Theo E - HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 77 | Miệng khóa gang | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 78 | Ống dựng UPVC DN110 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 79 | Nước xúc xả, thử áp lực | Theo E - HSMT | 123,3209 | m3 |
| 80 | Nhân công phục vụ xúc xả ống | Theo E - HSMT | 2 | công |
| 81 | Ô tô 5 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả | Theo E - HSMT | 1 | ca |
| 82 | Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả | Theo E - HSMT | 1 | ca |
| 83 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mm | Theo E - HSMT | 4,84 | 100m |
| 84 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Theo E - HSMT | 5,64 | 100m |
| 85 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=160mm | Theo E - HSMT | 4,84 | 100m |
| 86 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=110mm | Theo E - HSMT | 5,64 | 100m |
| EJ | DMA5 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống phân phối - Phần công nghệ trụ cứu hỏa | |||
| 1 | Van cổng BB DN100 | Theo E - HSMT | 11 | cái |
| 2 | Đồng hồ cơ BB DN100 | Theo E - HSMT | 11 | cái |
| 3 | Mối nối mềm EB DN100 | Theo E - HSMT | 11 | cái |
| 4 | Trụ cứu hỏa DN100 | Theo E - HSMT | 11 | cái |
| 5 | Miệng khóa gang | Theo E - HSMT | 11 | bộ |
| 6 | Cút UU DN100x45o-ST | Theo E - HSMT | 22 | cái |
| 7 | Cút BB DN100x90o-ST | Theo E - HSMT | 11 | cái |
| 8 | Cút UU DN100x90o-ST | Theo E - HSMT | 11 | cái |
| 9 | Ống DN100-ST | Theo E - HSMT | 0,231 | 100m |
| 10 | Bích rỗng BB DN100-ST | Theo E - HSMT | 27,5 | cặp bích |
| 11 | Ống dựng UPVC DN110 | Theo E - HSMT | 11 | cái |
| EK | DMA5 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống phân phối - Phần xây dựng và hoàn trả làm ngày | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày cắt 7cm | Theo E - HSMT | 42,2 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 29,54 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo E - HSMT | 418,6 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IV (VCTC phế thải 35m) | Theo E - HSMT | 33,726 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,3373 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,3373 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,3373 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 442,14 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,2532 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II (VCTC đất đào 35m) | Theo E - HSMT | 467,46 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 4,6746 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 4,6746 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 4,6746 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E - HSMT | 24,3114 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E - HSMT | 2,188 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm (VCTC cát đắp) | Theo E - HSMT | 243,114 | m3 |
| 17 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (VCTC cát đắp 25m thiếp theo) | Theo E - HSMT | 243,114 | m3 |
| 18 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày cắt 7cm | Theo E - HSMT | 6,412 | 10m |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 5,593 | m3 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo E - HSMT | 7,2 | m2 |
| 21 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IV (VCTC phế thải 35m) | Theo E - HSMT | 5,665 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0567 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0567 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0567 | 100m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 36,8089 | m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,0713 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo E - HSMT | 43,9389 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,4394 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,4394 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,4394 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo E - HSMT | 0,872 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo E - HSMT | 0,64 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo E - HSMT | 0,0013 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo E - HSMT | 0,0645 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E - HSMT | 0,0588 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo E - HSMT | 1,3056 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo E - HSMT | 0,0017 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo E - HSMT | 0,165 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo E - HSMT | 0,0148 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo E - HSMT | 0,5222 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo E - HSMT | 0,1279 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo E - HSMT | 0,0301 | tấn |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo E - HSMT | 0,0115 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 45 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo E - HSMT | 3,9859 | m3 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E - HSMT | 0,3587 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E - HSMT | 42,8045 | m3 |
| 48 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (25m tiếp theo) | Theo E - HSMT | 42,8045 | m3 |
| 49 | Nắp ga gang | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp nắp ga gang | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 51 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày cắt 7cm | Theo E - HSMT | 2,78 | 10m |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 2,418 | m3 |
| 53 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo E - HSMT | 39,15 | m2 |
| 54 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IV (VCTC phế thải 35m) | Theo E - HSMT | 2,8095 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0281 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0281 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0281 | 100m3 |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 83,9877 | m3 |
| 59 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,0387 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II (VCTC đất đào 35m) | Theo E - HSMT | 87,8577 | m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,8786 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,8786 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,8786 | 100m3 |
| 64 | Đắp lớp đệm cát vàng | Theo E - HSMT | 0,079 | 100m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo E - HSMT | 2,178 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo E - HSMT | 6,25 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E - HSMT | 0,3826 | 100m2 |
| 68 | Đai giữ ống | Theo E - HSMT | 37 | cái |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo E - HSMT | 0,0397 | tấn |
| 70 | Bu lông | Theo E - HSMT | 74 | cái |
| 71 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo E - HSMT | 7,153 | m3 |
| 72 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E - HSMT | 0,6438 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E - HSMT | 87,858 | m3 |
| 74 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Theo E - HSMT | 87,858 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo E - HSMT | 37,551 | m3 |
| 76 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Phần bê tông hoàn trả | Theo E - HSMT | 37,551 | m3 |
| 77 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Phần bê tông hoàn trả | Theo E - HSMT | 37,551 | m3 |
| 78 | Đắp cát vàng đệm móng | Theo E - HSMT | 46,495 | m3 |
| 79 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm- Phần lát gạch tận dụng | Theo E - HSMT | 371,96 | m2 |
| 80 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm) - Phần lát mới | Theo E - HSMT | 92,99 | m2 |
| EL | DMA5 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống phân phối - Phần xây dựng và hoàn trả làm đêm | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Theo E - HSMT | 20,96 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm | Theo E - HSMT | 7,336 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm | Theo E - HSMT | 7,336 | 100m2 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 66,024 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV (Phá lớp CPDD dưới đường nhựa) | Theo E - HSMT | 2,641 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IV (VCTC phế thải 35m) | Theo E - HSMT | 388,81 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 3,8881 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 3,8881 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 3,8881 | 100m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 84,2592 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo E - HSMT | 3,3704 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo E - HSMT | 40,6213 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E - HSMT | 3,6559 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II (VCTC đất đào 35m) | Theo E - HSMT | 421,2992 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 4,213 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 4,213 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 4,213 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm (VCTC cát đắp) | Theo E - HSMT | 406,213 | m3 |
| 19 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (VCTC cát đắp 25m thiếp theo) | Theo E - HSMT | 406,213 | m3 |
| 20 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Theo E - HSMT | 0,8596 | 100m |
| 21 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm | Theo E - HSMT | 0,6177 | 100m2 |
| 22 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm | Theo E - HSMT | 0,6177 | 100m2 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp IV (Phá CPDD dưới đường nhựa) | Theo E - HSMT | 5,5593 | m3 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV (Phá lớp CPDD dưới đường nhựa) | Theo E - HSMT | 0,2224 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IV (VCTC phế thải 35m) | Theo E - HSMT | 32,74 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,3274 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,3274 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,3274 | 100m3 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 10,0188 | m3 |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (Trên đường nhựa) | Theo E - HSMT | 0,4008 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo E - HSMT | 50,094 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,5009 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,5009 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,5009 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo E - HSMT | 1,443 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo E - HSMT | 3,3655 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo E - HSMT | 0,0063 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo E - HSMT | 0,2488 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E - HSMT | 0,1068 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo E - HSMT | 7,0848 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo E - HSMT | 0,0105 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo E - HSMT | 0,8685 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo E - HSMT | 0,0949 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo E - HSMT | 0,7085 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo E - HSMT | 0,9012 | m3 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo E - HSMT | 0,1455 | tấn |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo E - HSMT | 0,0675 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo E - HSMT | 6 | cái |
| 49 | Đắp cát nền móng công trình | Theo E - HSMT | 3,5849 | m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E - HSMT | 0,3226 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E - HSMT | 48,6435 | m3 |
| 52 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (25m tiếp theo) | Theo E - HSMT | 48,6435 | m3 |
| 53 | Nắp ga gang | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 54 | Lắp nắp ga gang | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 55 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Theo E - HSMT | 3,184 | 100m |
| 56 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm | Theo E - HSMT | 1,2855 | 100m2 |
| 57 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm | Theo E - HSMT | 1,2855 | 100m2 |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp IV (Phá CPDD dưới đường nhựa) | Theo E - HSMT | 11,5695 | m3 |
| 59 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV (Phá CPDD dưới đường nhựa) | Theo E - HSMT | 0,4628 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E - HSMT | 68,13 | m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,6813 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,6813 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,6813 | 100m3 |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 32,6517 | m3 |
| 65 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo E - HSMT | 1,3061 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II (VCTC đất đào 35m) | Theo E - HSMT | 163,2585 | m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 1,6326 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 1,6326 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 1,6326 | 100m3 |
| 70 | Đệm cát vàng | Theo E - HSMT | 0,2307 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo E - HSMT | 5,067 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo E - HSMT | 14,565 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E - HSMT | 0,9635 | 100m2 |
| 74 | Đai giữ ống | Theo E - HSMT | 97 | cái |
| 75 | Bu lông | Theo E - HSMT | 194 | cái |
| 76 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo E - HSMT | 12,0557 | m3 |
| 77 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E - HSMT | 1,085 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E - HSMT | 140,4197 | m3 |
| 79 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Theo E - HSMT | 140,4197 | m3 |
| 80 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo E - HSMT | 2,7718 | 100m3 |
| 81 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo E - HSMT | 1,3859 | 100m3 |
| 82 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo E - HSMT | 9,2392 | 100m2 |
| 83 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | Theo E - HSMT | 9,2392 | 100m2 |
| 84 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo E - HSMT | 9,2392 | 100m2 |
| 85 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Theo E - HSMT | 9,2392 | 100m2 |
| EM | DMA5 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống phân phối - Phần xây dựng và hoàn trả trụ cứu hỏa | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Theo E - HSMT | 3,3 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm | Theo E - HSMT | 0,165 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm | Theo E - HSMT | 0,165 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo E - HSMT | 53,24 | m2 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 1,485 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0594 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 1,9266 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 1,9266 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 1,9266 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 71,742 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,0818 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,7992 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,7992 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,7992 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo E - HSMT | 4,4 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo E - HSMT | 7,128 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo E - HSMT | 0,0165 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo E - HSMT | 0,8008 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E - HSMT | 0,0792 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo E - HSMT | 6,864 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo E - HSMT | 0,2475 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo E - HSMT | 0,6864 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo E - HSMT | 3,5719 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo E - HSMT | 0,5863 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo E - HSMT | 0,1742 | 100m2 |
| 26 | Nắp hố ga 900x900x40 | Theo E - HSMT | 11 | cái |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo E - HSMT | 11 | cái |
| 28 | Lắp đặt nắp hố ga | Theo E - HSMT | 11 | cái |
| 29 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo E - HSMT | 4,481 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E - HSMT | 0,4033 | 100m3 |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo E - HSMT | 0,0495 | 100m3 |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo E - HSMT | 0,0248 | 100m3 |
| 33 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo E - HSMT | 0,165 | 100m2 |
| 34 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | Theo E - HSMT | 0,165 | 100m2 |
| 35 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo E - HSMT | 0,165 | 100m2 |
| 36 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Theo E - HSMT | 0,165 | 100m2 |
| 37 | Đắp cát vàng đệm dưới hè gạch block | Theo E - HSMT | 6,336 | m3 |
| 38 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL thay mới) | Theo E - HSMT | 12,672 | m2 |
| 39 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo E - HSMT | 50,688 | m2 |
| EN | DMA5 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ làm ngày | |||
| 1 | Ống HDPE DN63, PN10, PE100 | Theo E - HSMT | 8,13 | 100m |
| 2 | Ống HDPE DN50, PN10, PE100 | Theo E - HSMT | 33,88 | 100m |
| 3 | Đai khởi thủy DN160/2" | Theo E - HSMT | 12 | cái |
| 4 | Đai khởi thủy DN150/2" | Theo E - HSMT | 10 | cái |
| 5 | Đai khởi thủy DN110/2" | Theo E - HSMT | 11 | cái |
| 6 | Đai khởi thủy DN100/2" | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 7 | Van cổng ren trong DN50 | Theo E - HSMT | 36 | cái |
| 8 | Kép DN50-TTK | Theo E - HSMT | 36 | cái |
| 9 | Nối chuyển DN63/2" | Theo E - HSMT | 20 | cái |
| 10 | Nối chuyển DN50/2" | Theo E - HSMT | 14 | cái |
| 11 | Tê HDPE DN63x63 | Theo E - HSMT | 14 | cái |
| 12 | Tê HDPE DN63x50 | Theo E - HSMT | 53 | cái |
| 13 | Tê HDPE DN50x50 | Theo E - HSMT | 67 | cái |
| 14 | Cút HDPE DN63/90 | Theo E - HSMT | 45 | cái |
| 15 | Cút HDPE DN50/90 | Theo E - HSMT | 66 | cái |
| 16 | Côn HDPE D63/50 | Theo E - HSMT | 7 | cái |
| 17 | Nút bịt HDPE DN63 | Theo E - HSMT | 11 | cái |
| 18 | Nút bịt HDPE DN50 | Theo E - HSMT | 166 | cái |
| 19 | Măng sông PE DN63 | Theo E - HSMT | 16 | cái |
| 20 | Măng sông PE DN50 | Theo E - HSMT | 68 | cái |
| 21 | Nước xúc xả T=1h; V=1,5m/s | Theo E - HSMT | 58,7647 | m3 |
| 22 | Nhân công phục vụ xúc xả ống | Theo E - HSMT | 2 | công |
| 23 | Ô tô 5 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả | Theo E - HSMT | 1 | ca |
| 24 | Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả | Theo E - HSMT | 1 | ca |
| 25 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Theo E - HSMT | 8,13 | 100m |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo E - HSMT | 33,88 | 100m |
| EO | DMA5 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ làm đêm | |||
| 1 | Ống HDPE DN50, PN10, PE100 | Theo E - HSMT | 1,62 | 100m |
| 2 | Đai khởi thủy DN160/2" | Theo E - HSMT | 19 | cái |
| 3 | Đai khởi thủy DN150/2" | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 4 | Van cổng ren trong DN50 | Theo E - HSMT | 20 | cái |
| 5 | Kép DN50-TTK | Theo E - HSMT | 20 | cái |
| 6 | Nối chuyển DN63/2" | Theo E - HSMT | 9 | cái |
| 7 | Nối chuyển DN50/2" | Theo E - HSMT | 13 | cái |
| 8 | Tê HDPE DN63x50 | Theo E - HSMT | 5 | cái |
| 9 | Tê HDPE DN50x50 | Theo E - HSMT | 13 | cái |
| 10 | Cút HDPE DN63/90 | Theo E - HSMT | 18 | cái |
| 11 | Cút HDPE DN50/90 | Theo E - HSMT | 26 | cái |
| 12 | Nút bịt HDPE DN50 | Theo E - HSMT | 14 | cái |
| 13 | Măng sông PE DN50 | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 14 | Nước xúc xả T=1h; V=1,5m/s | Theo E - HSMT | 2,0347 | m3 |
| 15 | Nhân công phục vụ xúc xả ống | Theo E - HSMT | 2 | công |
| 16 | Ô tô 5 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả | Theo E - HSMT | 1 | ca |
| 17 | Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả | Theo E - HSMT | 1 | ca |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo E - HSMT | 1,62 | 100m |
| EP | DMA5 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ làm ngày đường vành đai 2 | |||
| 1 | Ống HDPE DN50, PN10, PE100 | Theo E - HSMT | 2 | 100m |
| 2 | Đai khởi thủy DN160/2" | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 3 | Đai khởi thủy DN150/2" | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 4 | Đai khởi thủy DN100/2" | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 5 | Van cổng ren trong DN50 | Theo E - HSMT | 6 | cái |
| 6 | Kép DN50-TTK | Theo E - HSMT | 6 | cái |
| 7 | Nối chuyển DN63/2" | Theo E - HSMT | 6 | cái |
| 8 | Tê HDPE DN63x63 | Theo E - HSMT | 6 | cái |
| 9 | Tê HDPE DN63x50 | Theo E - HSMT | 8 | cái |
| 10 | Tê HDPE DN50x50 | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 11 | Cút HDPE DN63/90 | Theo E - HSMT | 16 | cái |
| 12 | Cút HDPE DN50/90 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 13 | Côn HDPE D63/50 | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 14 | Nút bịt HDPE DN63 | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 15 | Nút bịt HDPE DN50 | Theo E - HSMT | 14 | cái |
| 16 | Măng sông PE DN50 | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 17 | Nước xúc xả T=1h; V=1,5m/s | Theo E - HSMT | 2,512 | m3 |
| 18 | Nhân công phục vụ xúc xả ống | Theo E - HSMT | 2 | công |
| 19 | Ô tô 5 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả | Theo E - HSMT | 1 | ca |
| 20 | Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả | Theo E - HSMT | 1 | ca |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo E - HSMT | 2 | 100m |
| EQ | DMA5 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống dịch vụ - Phần xây dựng và hoàn trả làm ngày | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày lớp cắt 7cm | Theo E - HSMT | 682,4 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 272,96 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo E - HSMT | 315,6 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IV (VCTC phế thải 110m) | Theo E - HSMT | 276,116 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 2,7296 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 2,7296 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 2,7296 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 482,5275 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II (VCTC đất đắp 110m) | Theo E - HSMT | 482,5275 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II (Bằng tổng KL đất đào) | Theo E - HSMT | 4,8253 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 4,8253 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 4,8253 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E - HSMT | 473,3848 | m3 |
| 14 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm (VCTC cát đắp) | Theo E - HSMT | 473,3848 | m3 |
| 15 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (VCTC cát đắp 100m tiếp theo) | Theo E - HSMT | 473,3848 | m3 |
| 16 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày lớp cắt 7cm | Theo E - HSMT | 15,12 | 10m |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 9,72 | m3 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo E - HSMT | 14,4 | m2 |
| 19 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IV (VCTC phế thải 110m) | Theo E - HSMT | 9,864 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0986 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0986 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0986 | 100m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 79,74 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II (VCTC đất đào110m) | Theo E - HSMT | 79,74 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,7974 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,7974 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,7974 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát nền móng công trình (Bằng KL đất đào lên) | Theo E - HSMT | 79,74 | m3 |
| 29 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm (VCTC cát đắp) | Theo E - HSMT | 79,74 | m3 |
| 30 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (VCTC cát đắp 100m tiếp theo) | Theo E - HSMT | 79,74 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo E - HSMT | 282,68 | m3 |
| 32 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm (VCTC bê tông hoàn trả mặt đường) | Theo E - HSMT | 282,68 | m3 |
| 33 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (VCTC bê tông hoàn trả mặt đường 100m tiếp theo) | Theo E - HSMT | 282,68 | m3 |
| 34 | Đắp cát vàng đệm dưới hè gạch block | Theo E - HSMT | 33 | m3 |
| 35 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm- Phần lát gạch tận dụng | Theo E - HSMT | 264 | m2 |
| 36 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm - Phần lát mới | Theo E - HSMT | 66 | m2 |
| ER | DMA5 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống dịch vụ - Phần xây dựng và hoàn trả làm đêm | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Theo E - HSMT | 3,24 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm | Theo E - HSMT | 1,134 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm | Theo E - HSMT | 1,134 | 100m2 |
| 4 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IV (Phá CPDD dưới đường nhựa) | Theo E - HSMT | 5,103 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV (Phá CPDD dưới đường nhựa) | Theo E - HSMT | 0,4593 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IV (VCTC phế thải 110m) | Theo E - HSMT | 60,1 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,601 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,601 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,601 | 100m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 9,639 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II (VCTC đất đắp 110m) | Theo E - HSMT | 9,639 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II (Bằng KL đất đào lên) | Theo E - HSMT | 0,0964 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,0964 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,0964 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E - HSMT | 9,3211 | m3 |
| 16 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm (VCTC cát đắp) | Theo E - HSMT | 9,3211 | m3 |
| 17 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (VCTC cát đắp 100m tiếp theo) | Theo E - HSMT | 9,3211 | m3 |
| 18 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Theo E - HSMT | 1,12 | 100m |
| 19 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm | Theo E - HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 20 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm | Theo E - HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp IV (Phá CPDD dưới đường nhựa) | Theo E - HSMT | 1,62 | m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,1458 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IV (VCTC phế thải 110m) | Theo E - HSMT | 19,08 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,1908 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,1908 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,1908 | 100m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 34,92 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II (VCTC đất đào110m) | Theo E - HSMT | 34,92 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,3492 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,3492 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,3492 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát nền móng công trình (Bằng KL đất đào) | Theo E - HSMT | 34,92 | m3 |
| 33 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm (VCTC cát đắp) | Theo E - HSMT | 34,92 | m3 |
| 34 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (VCTC cát đắp 100m tiếp theo) | Theo E - HSMT | 34,92 | m3 |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo E - HSMT | 0,4482 | 100m3 |
| 36 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo E - HSMT | 0,2241 | 100m3 |
| 37 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo E - HSMT | 1,494 | 100m2 |
| 38 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | Theo E - HSMT | 1,494 | 100m2 |
| 39 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo E - HSMT | 1,494 | 100m2 |
| 40 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Theo E - HSMT | 1,494 | 100m2 |
| ES | DMA5 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Tuyến ống dịch vụ - Phần xây dựng và hoàn trả làm làm ngày đường vành đai 2 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày lớp cắt 7cm | Theo E - HSMT | 26 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 10,4 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo E - HSMT | 28 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IV (VCTC phế thải 110m) | Theo E - HSMT | 10,68 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,104 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,104 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,104 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 24,675 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo E - HSMT | 24,675 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,2468 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,2468 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,2468 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E - HSMT | 24,2825 | m3 |
| 14 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm (VCTC cát đắp) | Theo E - HSMT | 24,2825 | m3 |
| 15 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (VCTC cát đắp 100m tiếp theo) | Theo E - HSMT | 24,2825 | m3 |
| 16 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày lớp cắt 7cm | Theo E - HSMT | 2,8 | 10m |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 1,8 | m3 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo E - HSMT | 1,8 | m2 |
| 19 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IV (VCTC phế thải 110m) | Theo E - HSMT | 1,818 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 13,77 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II (VCTC đất đào110m) | Theo E - HSMT | 13,77 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,1377 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,1377 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,1377 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát nền móng công trình (Bằng KL đất đào lên) | Theo E - HSMT | 13,77 | m3 |
| 29 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm (VCTC cát đắp) | Theo E - HSMT | 13,77 | m3 |
| 30 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (VCTC cát đắp 100m tiếp theo) | Theo E - HSMT | 13,77 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo E - HSMT | 12,2 | m3 |
| 32 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm (VCTC bê tông hoàn trả mặt đường) | Theo E - HSMT | 12,2 | m3 |
| 33 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (VCTC bê tông hoàn trả mặt đường 100m tiếp theo) | Theo E - HSMT | 12,2 | m3 |
| 34 | Đắp cát vàng đệm dưới hè gạch block | Theo E - HSMT | 2,98 | m3 |
| 35 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm - Phần lát gạch tận dụng | Theo E - HSMT | 23,84 | m2 |
| 36 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm - Phần lát mới | Theo E - HSMT | 5,96 | m2 |
| ET | DMA5 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Khách hàng tư nhân - Đấu trả khách hàng - Phần công nghệ | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt mới Đai khởi thủy DN63x25 (Thay 100%) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 102 | cái |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt mới Đai khởi thủy DN50x25 (Thay 100%) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 409 | cái |
| 3 | Lắp mới đai khởi thủy DN63x25 thay tê DN63x32 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 268 | cái |
| 4 | Lắp mới đai khởi thủy DN50x25 thay tê DN50x32 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1.342 | cái |
| 5 | Lắp mới đai khởi thủy DN63x25 thay tê DN63x25 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 268 | cái |
| 6 | Lắp mới đai khởi thủy DN50x25 thay tê DN50x25 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1.343 | cái |
| 7 | Tháo dỡ và lắp đặt Tê khởi thủy hiện trạng giữ lại (chỉ thay gioăng) DN63x32 | Theo E - HSMT | 103 | cái |
| 8 | Tháo dỡ và lắp đặt Tê khởi thủy hiện trạng giữ lại (chỉ thay gioăng) DN50x32 | Theo E - HSMT | 518 | cái |
| 9 | Tháo dỡ và lắp đặt Tê khởi thủy hiện trạng giữ lại (chỉ thay gioăng) DN63x25 | Theo E - HSMT | 103 | cái |
| 10 | Tháo dỡ và lắp đặt Tê khởi thủy hiện trạng giữ lại (chỉ thay gioăng) DN50x25 | Theo E - HSMT | 518 | cái |
| 11 | Gioăng vòng kẹp DN63 (thay 100%) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 414 | cái |
| 12 | Gioăng vòng kẹp DN50 (thay 100%) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 2.071 | cái |
| 13 | Gioăng vòng kẹp DN32 (thay 100%) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 621 | cái |
| 14 | Gioăng vòng kẹp DN25 (thay 100%) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 621 | cái |
| 15 | Tháo dỡ và lắp đặt Côn thu DN32x25 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 690 | cái |
| 16 | Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN25 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 4.767 | cái |
| 17 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút PE 25x25 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 5.112 | cái |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo E - HSMT | 95,34 | 100m |
| 19 | Nước súc xả, thử áp lực: T=1h, V=1,5m/s (tận dụng nước súc xả để thứ áp luôn) | Theo E - HSMT | 29,9368 | m3 |
| EU | DMA5 - PHẦN XÁC ĐỊNH ĐƯỢC 100% KHỐI LƯỢNG - Khách hàng tư nhân - Đấu trả khách hàng - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 7cm | Theo E - HSMT | 1.703 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 477,5 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo E - HSMT | 666,5 | m2 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 399,75 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 220,275 | m3 |
| 6 | Vận chuyển Bê tông + gạch (20%) phá dỡ bằng thủ công 52m | Theo E - HSMT | 484,165 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 4,8417 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 4,8417 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 4,8417 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 52m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | Theo E - HSMT | 620,025 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 6,2003 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 6,2003 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 6,2003 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E - HSMT | 3,5698 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo E - HSMT | 1,3756 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E - HSMT | 549,4877 | m3 |
| 17 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo E - HSMT | 687,0477 | m3 |
| 18 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 42m tiếp theo | Theo E - HSMT | 687,0477 | m3 |
| 19 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo E - HSMT | 477,5 | m3 |
| 20 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 42m tiếp theo | Theo E - HSMT | 477,5 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo E - HSMT | 477,5 | m3 |
| 22 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo E - HSMT | 66,65 | m3 |
| 23 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 42m tiếp theo | Theo E - HSMT | 66,65 | m3 |
| 24 | Đắp lớp cát vàng đệm dưới hè gạch block | Theo E - HSMT | 66,65 | m3 |
| 25 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL thay mới) | Theo E - HSMT | 133,3 | m2 |
| 26 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL Tận dụng) | Theo E - HSMT | 533,2 | m2 |
| EV | DMA5 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống phân phối - Phần công nghệ làm ngày | |||
| 1 | Tháo dỡ, Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D250mm | Theo E - HSMT | 6,5 | đoạn ống |
| 2 | Tháo dỡ, nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính 250mm | Theo E - HSMT | 6,5 | mối nối |
| 3 | Tháo dỡ, lắp đặt ống DN200-gang, đoạn ống dài 6m | Theo E - HSMT | 6,3333 | đoạn ống |
| 4 | Tháo dỡ, nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính 200mm | Theo E - HSMT | 6,3333 | mối nối |
| 5 | Tháo dỡ, lắp đặt ống DN150-gang, đoạn ống dài 6m | Theo E - HSMT | 3,3333 | đoạn ống |
| 6 | Tháo dỡ, nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính 150mm | Theo E - HSMT | 3,3333 | mối nối |
| 7 | Tháo dỡ, lắp đặt ống DN100-gang, đoạn ống dài 6m | Theo E - HSMT | 21,6667 | đoạn ống |
| 8 | Tháo dỡ, nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính 100mm | Theo E - HSMT | 21,6667 | mối nối |
| 9 | Mối nối mềm EE DN250 | Theo E - HSMT | 10 | cái |
| 10 | Mối nối mềm EE DN200 | Theo E - HSMT | 8 | cái |
| 11 | Mối nối mềm EE DN150 | Theo E - HSMT | 7 | cái |
| 12 | Mối nối mềm EE DN100 | Theo E - HSMT | 28 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút gang EE DN150/45 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút gang EE DN100/90 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê gang EE DN250/150 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Đoạn ống gang UU DN250, l=1,0m | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Đoạn ống gang UU DN150, l=1,0m | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt Đoạn ống gang UU DN100, l=1,0m | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 19 | Tháo dỡ, lắp đặt Đoạn ống gang UU DN200, l=1,0m | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 20 | Tháo dỡ, lắp đặt Đoạn ống gang UU DN150, l=1,0m | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 21 | Tháo dỡ, lắp đặt Đoạn ống gang UU DN100, l=1,0m | Theo E - HSMT | 7 | cái |
| 22 | Măng sông nối nhanh EE DN200 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 23 | Măng sông nối nhanh EE DN150 | Theo E - HSMT | 6 | cái |
| 24 | Măng sông nối nhanh EE DN100 | Theo E - HSMT | 14 | cái |
| 25 | Tháo dỡ, lắp đặt van DN200 lắp tạm thử áp lực (khấu hao 25%) | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 26 | Tháo dỡ, lắp đặt mối nối mềm EB DN200 | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 27 | Tháo dỡ, lắp đặt bích thép đặc dn250 | Theo E - HSMT | 1 | cặp bích |
| 28 | Tháo dỡ, lắp đặt bích thép đặc dn200 | Theo E - HSMT | 1 | cặp bích |
| 29 | Tháo dỡ, lắp đặt mối nối mềm EB DN250 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 30 | Tháo dỡ, lắp đặt mối nối mềm EB DN200 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 31 | Cắt ống gang DN250 | Theo E - HSMT | 6 | mối |
| 32 | Cắt ống gang DN200 | Theo E - HSMT | 4 | mối |
| 33 | Cắt ống gang DN150 | Theo E - HSMT | 3 | mối |
| 34 | Cắt ống gang D100 | Theo E - HSMT | 2 | mối |
| 35 | Mối nối mềm EE DN250 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 36 | Mối nối mềm EE DN200 | Theo E - HSMT | 6 | cái |
| 37 | Tháo dỡ, lắp đặt đoạn ống gang UU DN250, l=1,0m | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 38 | Tháo dỡ, lắp đặt đoạn ống gang UU DN200, l=1,0m | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 39 | Nước xúc xả + thử áp | Theo E - HSMT | 380,2345 | m3 |
| 40 | Nhân công phục vụ xúc xả ống | Theo E - HSMT | 12 | công |
| 41 | Ô tô 5 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả | Theo E - HSMT | 6 | ca |
| 42 | Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả | Theo E - HSMT | 6 | ca |
| 43 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=250mm | Theo E - HSMT | 14,61 | 100m |
| 44 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=200mm | Theo E - HSMT | 18,57 | 100m |
| 45 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm | Theo E - HSMT | 12,69 | 100m |
| 46 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo E - HSMT | 36,96 | 100m |
| 47 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=250mm | Theo E - HSMT | 14,61 | 100m |
| 48 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=200mm | Theo E - HSMT | 18,57 | 100m |
| 49 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=150mm | Theo E - HSMT | 12,69 | 100m |
| 50 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm | Theo E - HSMT | 36,96 | 100m |
| EW | DMA5 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống phân phối - Phần công nghệ làm đêm | |||
| 1 | Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D200mm | Theo E - HSMT | 3,3333 | đoạn ống |
| 2 | Tháo dỡ, nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính 200mm | Theo E - HSMT | 3,3333 | mối nối |
| 3 | Tháo dỡ, lắp đặt ống DN150-gang, đoạn ống dài 6m | Theo E - HSMT | 10,5 | đoạn ống |
| 4 | Tháo dỡ, nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính 150mm | Theo E - HSMT | 10,5 | mối nối |
| 5 | Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D100mm | Theo E - HSMT | 12,3333 | đoạn ống |
| 6 | Tháo dỡ, nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính 100mm | Theo E - HSMT | 12,3333 | mối nối |
| 7 | Tháo dỡ, lắp đặt van chặn BB DN200 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm EB DN200 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 9 | Mối nối mềm EE DN200 | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 10 | Mối nối mềm EE DN150 | Theo E - HSMT | 12 | cái |
| 11 | Mối nối mềm EE DN100 | Theo E - HSMT | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút gang EE DN100/90 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Đoạn ống gang UU DN100, l=1,0m | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 14 | Tháo dỡ, lắp đặt Đoạn ống gang UU DN200, l=1,0m | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 15 | Tháo dỡ, lắp đặt Đoạn ống gang UU DN150, l=1,0m | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 16 | Tháo dỡ, lắp đặt Đoạn ống gang UU DN100, l=1,0m | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 17 | Măng sông nối nhanh EE DN200 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 18 | Măng sông nối nhanh EE DN150 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 19 | Măng sông nối nhanh EE DN100 | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 20 | Tháo dỡ, lắp đặt van DN150 lắp tạm thử áp lực (khấu hao 25%) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 21 | Tháo dỡ, lắp đặt mối nối mềm EB DN150 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 22 | Tháo dỡ, lắp đặt bích thép đặc dn200 | Theo E - HSMT | 1 | cặp bích |
| 23 | Tháo dỡ, lắp đặt mối nối mềm EB DN200 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 24 | Cắt ống gang DN200 | Theo E - HSMT | 2 | mối |
| 25 | Cắt ống gang DN150 | Theo E - HSMT | 2 | mối |
| 26 | Cắt ống gang D100 | Theo E - HSMT | 2 | mối |
| 27 | Mối nối mềm EE DN200 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 28 | Mối nối mềm EE DN150 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 29 | Tháo dỡ, lắp đặt đoạn ống gang UU DN200, l=1,0m | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 30 | Tháo dỡ, lắp đặt đoạn ống gang UU DN150, l=1,0m | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 31 | Nước xúc xả + thử áp | Theo E - HSMT | 249,2367 | m3 |
| 32 | Nhân công phục vụ xúc xả ống | Theo E - HSMT | 12 | công |
| 33 | Ô tô 5 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả | Theo E - HSMT | 6 | ca |
| 34 | Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả | Theo E - HSMT | 6 | ca |
| 35 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=200mm | Theo E - HSMT | 7,95 | 100m |
| 36 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm | Theo E - HSMT | 20,13 | 100m |
| 37 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo E - HSMT | 36,3 | 100m |
| 38 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=200mm | Theo E - HSMT | 7,95 | 100m |
| 39 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=150mm | Theo E - HSMT | 20,13 | 100m |
| 40 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm | Theo E - HSMT | 36,3 | 100m |
| EX | DMA5 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống phân phối - Phần xây dựng và hoàn trả làm ngày | |||
| 1 | Cắt đường BTXM, chiều dày 7cm | Theo E - HSMT | 37 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 25,26 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo E - HSMT | 92 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phần đường + 20% gạch block 39m tiếp theo bằng thủ công | Theo E - HSMT | 26,18 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,2618 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,2618 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,2618 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 128,7796 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 73,71 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E - HSMT | 19,329 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E - HSMT | 1,7396 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II (39m) | Theo E - HSMT | 202,4896 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 2,0249 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo E - HSMT | 2,0249 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo E - HSMT | 2,0249 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E - HSMT | 0,0144 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo E - HSMT | 0,3976 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E - HSMT | 0,0909 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo E - HSMT | 0,0397 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo E - HSMT | 1,4832 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo E - HSMT | 0,0375 | m3 |
| 22 | Đai giữ ống | Theo E - HSMT | 5 | cái |
| 23 | Bu lông | Theo E - HSMT | 10 | cái |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo E - HSMT | 25,26 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo E - HSMT | 9,2 | m3 |
| 26 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL thay mới) | Theo E - HSMT | 19,588 | m2 |
| 27 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL Tận dụng) | Theo E - HSMT | 78,352 | m2 |
| 28 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo E - HSMT | 203,93 | m3 |
| 29 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (29m) | Theo E - HSMT | 203,93 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bêtông hoàn trả bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo E - HSMT | 29,9576 | m3 |
| 31 | Vận chuyển bêtông hoàn trả bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (29m) | Theo E - HSMT | 29,9576 | m3 |
| EY | DMA5 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống phân phối - Phần xây dựng và hoàn trả làm đêm | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Theo E - HSMT | 4,26 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm | Theo E - HSMT | 1,459 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm | Theo E - HSMT | 1,459 | 100m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 65,655 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phần đường phá dỡ 39m tiếp theo bằng thủ công | Theo E - HSMT | 77,327 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,7733 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,7733 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,7733 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 60,7924 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 34,92 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E - HSMT | 9,5712 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E - HSMT | 0,8614 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II (39m) | Theo E - HSMT | 95,7124 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,9571 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,9571 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,9571 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E - HSMT | 0,0038 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo E - HSMT | 0,0946 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E - HSMT | 0,0229 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo E - HSMT | 0,2862 | m3 |
| 21 | Đai giữ ống | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 22 | Bu lông | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo E - HSMT | 0,2189 | 100m3 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo E - HSMT | 0,4377 | 100m3 |
| 25 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo E - HSMT | 1,459 | 100m2 |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | Theo E - HSMT | 1,459 | 100m2 |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo E - HSMT | 1,459 | 100m2 |
| 28 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Theo E - HSMT | 1,459 | 100m2 |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E - HSMT | 96,092 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (29m) | Theo E - HSMT | 96,092 | m3 |
| EZ | DMA5 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ làm ngày | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt Ống HDPE DN63 | Theo E - HSMT | 36,42 | 100m |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt Ống HDPE DN50 | Theo E - HSMT | 29,94 | 100m |
| 3 | Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN200/2" | Theo E - HSMT | 5 | cái |
| 4 | Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN150/2" | Theo E - HSMT | 26 | cái |
| 5 | Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN100/2" | Theo E - HSMT | 63 | cái |
| 6 | Tháo dỡ và lắp đặt Van cổng ren trong DN50 | Theo E - HSMT | 94 | cái |
| 7 | Tháo dỡ và lắp đặt kép TTK DN50 | Theo E - HSMT | 94 | cái |
| 8 | Ống dựng UPVC DN110 | Theo E - HSMT | 189 | cái |
| 9 | Miệng khóa gang | Theo E - HSMT | 189 | cái |
| 10 | Nối chuyển DN63/2" | Theo E - HSMT | 48 | cái |
| 11 | Nối chuyển DN50/2" | Theo E - HSMT | 48 | cái |
| 12 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút HDPE DN63/90 (Cút thay thế theo đai khởi thủy) | Theo E - HSMT | 96 | cái |
| 13 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút HDPE DN50/90 (Cút thay thế theo đai khởi thủy) | Theo E - HSMT | 96 | cái |
| 14 | Tháo dỡ và lắp đặt Tê HDPE DN63x63 | Theo E - HSMT | 24 | cái |
| 15 | Tháo dỡ và lắp đặt Tê HDPE DN63x50 | Theo E - HSMT | 27 | cái |
| 16 | Tháo dỡ và lắp đặt Tê HDPE DN50x50 | Theo E - HSMT | 22 | cái |
| 17 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút HDPE DN63/90 (Thay thế cút hiện trạng) | Theo E - HSMT | 103 | cái |
| 18 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút HDPE DN50/90 (Thay thế cút hiện trạng) | Theo E - HSMT | 70 | cái |
| 19 | Tháo dỡ và lắp đặt Côn HDPE D63/50 | Theo E - HSMT | 14 | cái |
| 20 | Tháo dỡ và lắp đặt Nút bịt HDPE DN63 | Theo E - HSMT | 83 | cái |
| 21 | Tháo dỡ và lắp đặt Nút bịt HDPE DN50 | Theo E - HSMT | 95 | cái |
| 22 | Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông PE DN63 | Theo E - HSMT | 73 | cái |
| 23 | Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông PE DN50 | Theo E - HSMT | 60 | cái |
| 24 | Măng sông PE DN63 | Theo E - HSMT | 217 | cái |
| 25 | Măng sông PE DN50 | Theo E - HSMT | 160 | cái |
| 26 | Măng sông PE DN63 | Theo E - HSMT | 50 | cái |
| 27 | Măng sông PE DN50 | Theo E - HSMT | 43 | cái |
| 28 | Nút bịt PE DN63 | Theo E - HSMT | 100 | cái |
| 29 | Nút bịt PE DN50 | Theo E - HSMT | 86 | cái |
| 30 | Nước xúc xả + thử áp | Theo E - HSMT | 231,4224 | m3 |
| 31 | Nhân công phục vụ xúc xả ống | Theo E - HSMT | 10 | công |
| 32 | Ô tô 5 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả | Theo E - HSMT | 5 | ca |
| 33 | Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả | Theo E - HSMT | 5 | ca |
| 34 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Theo E - HSMT | 192,57 | 100m |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo E - HSMT | 143,85 | 100m |
| FA | DMA5 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ làm đêm | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt Ống HDPE DN63 | Theo E - HSMT | 1,06 | 100m |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt Ống HDPE DN50 | Theo E - HSMT | 2,9 | 100m |
| 3 | Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN200/2" | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 4 | Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN150/2" | Theo E - HSMT | 13 | cái |
| 5 | Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN100/2" | Theo E - HSMT | 8 | cái |
| 6 | Tháo dỡ và lắp đặt Van cổng ren trong DN50 | Theo E - HSMT | 22 | cái |
| 7 | Tháo dỡ và lắp đặt kép TTK DN50 | Theo E - HSMT | 22 | cái |
| 8 | Ống dựng UPVC DN110 | Theo E - HSMT | 60 | cái |
| 9 | Miệng khóa gang | Theo E - HSMT | 60 | cái |
| 10 | Nối chuyển DN63/2" | Theo E - HSMT | 8 | cái |
| 11 | Nối chuyển DN50/2" | Theo E - HSMT | 12 | cái |
| 12 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút HDPE DN63/90 (Cút thay thế theo đai khởi thủy) | Theo E - HSMT | 16 | cái |
| 13 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút HDPE DN50/90 (Cút thay thế theo đai khởi thủy) | Theo E - HSMT | 24 | cái |
| 14 | Tháo dỡ và lắp đặt Tê HDPE DN63x63 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 15 | Tháo dỡ và lắp đặt Tê HDPE DN63x50 | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 16 | Tháo dỡ và lắp đặt Tê HDPE DN50x50 | Theo E - HSMT | 6 | cái |
| 17 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút HDPE DN63/90 (Thay thế cút hiện trạng) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 18 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút HDPE DN50/90 (Thay thế cút hiện trạng) | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 19 | Tháo dỡ và lắp đặt Côn HDPE D63/50 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 20 | Tháo dỡ và lắp đặt Nút bịt HDPE DN63 | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 21 | Tháo dỡ và lắp đặt Nút bịt HDPE DN50 | Theo E - HSMT | 9 | cái |
| 22 | Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông PE DN63 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 23 | Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông PE DN50 | Theo E - HSMT | 6 | cái |
| 24 | Măng sông PE DN63 | Theo E - HSMT | 26 | cái |
| 25 | Măng sông PE DN50 | Theo E - HSMT | 54 | cái |
| 26 | Măng sông PE DN63 | Theo E - HSMT | 7 | cái |
| 27 | Măng sông PE DN50 | Theo E - HSMT | 16 | cái |
| 28 | Nút bịt PE DN63 | Theo E - HSMT | 14 | cái |
| 29 | Nút bịt PE DN50 | Theo E - HSMT | 32 | cái |
| 30 | Nước xúc xả + thử áp | Theo E - HSMT | 45,7518 | m3 |
| 31 | Nhân công phục vụ xúc xả ống | Theo E - HSMT | 10 | công |
| 32 | Ô tô 5 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả | Theo E - HSMT | 5 | ca |
| 33 | Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả | Theo E - HSMT | 5 | ca |
| 34 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Theo E - HSMT | 23,82 | 100m |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo E - HSMT | 48,96 | 100m |
| FB | DMA5 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ làm ngày đường vành đai 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt Ống HDPE DN63 | Theo E - HSMT | 6,29 | 100m |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt Ống HDPE DN50 | Theo E - HSMT | 3,12 | 100m |
| 3 | Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN250/2" | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 4 | Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN200/2" | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 5 | Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN160/2" | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN150/2" | Theo E - HSMT | 6 | cái |
| 7 | Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN100/2" | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 8 | Tháo dỡ và lắp đặt Van cổng ren trong DN50 | Theo E - HSMT | 14 | cái |
| 9 | Tháo dỡ và lắp đặt kép TTK DN50 | Theo E - HSMT | 14 | cái |
| 10 | Ống dựng UPVC DN110 | Theo E - HSMT | 25 | cái |
| 11 | Miệng khóa gang | Theo E - HSMT | 25 | cái |
| 12 | Nối chuyển DN63/2" | Theo E - HSMT | 13 | cái |
| 13 | Nối chuyển DN50/2" | Theo E - HSMT | 7 | cái |
| 14 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút HDPE DN63/90 (Cút thay thế theo đai khởi thủy) | Theo E - HSMT | 26 | cái |
| 15 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút HDPE DN50/90 (Cút thay thế theo đai khởi thủy) | Theo E - HSMT | 14 | cái |
| 16 | Tháo dỡ và lắp đặt Tê HDPE DN63x63 | Theo E - HSMT | 6 | cái |
| 17 | Tháo dỡ và lắp đặt Tê HDPE DN63x50 | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 18 | Tháo dỡ và lắp đặt Tê HDPE DN50x50 | Theo E - HSMT | 5 | cái |
| 19 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút HDPE DN63/90 (Thay thế cút hiện trạng) | Theo E - HSMT | 12 | cái |
| 20 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút HDPE DN50/90 (Thay thế cút hiện trạng) | Theo E - HSMT | 10 | cái |
| 21 | Tháo dỡ và lắp đặt Côn HDPE D63/50 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 22 | Tháo dỡ và lắp đặt Nút bịt HDPE DN63 | Theo E - HSMT | 13 | cái |
| 23 | Tháo dỡ và lắp đặt Nút bịt HDPE DN50 | Theo E - HSMT | 7 | cái |
| 24 | Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông PE DN63 | Theo E - HSMT | 12 | cái |
| 25 | Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông PE DN50 | Theo E - HSMT | 6 | cái |
| 26 | Măng sông PE DN63 | Theo E - HSMT | 41 | cái |
| 27 | Măng sông PE DN50 | Theo E - HSMT | 24 | cái |
| 28 | Măng sông PE DN63 | Theo E - HSMT | 11 | cái |
| 29 | Măng sông PE DN50 | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 30 | Nút bịt PE DN63 | Theo E - HSMT | 22 | cái |
| 31 | Nút bịt PE DN50 | Theo E - HSMT | 6 | cái |
| 32 | Nước xúc xả + thử áp | Theo E - HSMT | 40,9303 | m3 |
| 33 | Nhân công phục vụ xúc xả ống | Theo E - HSMT | 4 | công |
| 34 | Ô tô 5 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả | Theo E - HSMT | 2 | ca |
| 35 | Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả | Theo E - HSMT | 2 | ca |
| 36 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Theo E - HSMT | 36,81 | 100m |
| 37 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo E - HSMT | 21,48 | 100m |
| FC | DMA5 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống dịch vụ - Phần công nghệ làm đêm đường vành đai 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt Ống HDPE DN63 | Theo E - HSMT | 0,31 | 100m |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt Ống HDPE DN50 | Theo E - HSMT | 0,53 | 100m |
| 3 | Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN150/2" | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 4 | Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN100/2" | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tháo dỡ và lắp đặt Van cổng ren trong DN50 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 6 | Tháo dỡ và lắp đặt kép TTK DN50 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 7 | Ống dựng UPVC DN110 | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 8 | Miệng khóa gang | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 9 | Nối chuyển DN50/2" | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 10 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút HDPE DN50/90 (Cút thay thế theo đai khởi thủy) | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 11 | Tháo dỡ và lắp đặt Tê HDPE DN50x50 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 12 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút HDPE DN50/90 (Thay thế cút hiện trạng) | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 13 | Tháo dỡ và lắp đặt Nút bịt HDPE DN63 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 14 | Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông PE DN63 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 15 | Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông PE DN50 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 16 | Măng sông PE DN63 | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 17 | Măng sông PE DN50 | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 18 | Măng sông PE DN50 | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 19 | Nút bịt PE DN50 | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 20 | Nước xúc xả + thử áp | Theo E - HSMT | 2,0382 | m3 |
| 21 | Nhân công phục vụ xúc xả ống | Theo E - HSMT | 2 | công |
| 22 | Ô tô 5 tấn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả | Theo E - HSMT | 1 | ca |
| 23 | Máy bơm nước bẩn phục vụ công tác đóng mở van xúc xả | Theo E - HSMT | 1 | ca |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Theo E - HSMT | 0,93 | 100m |
| 25 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo E - HSMT | 2,37 | 100m |
| FD | DMA5 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống dịch vụ - Phần xây dựng và hoàn trả làm ngày | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM, chiều dày 7cm | Theo E - HSMT | 1.353,4 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 546,18 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo E - HSMT | 212,7 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phần đường + 20% gạch block phá dỡ 52m tiếp theo bằng thủ công | Theo E - HSMT | 548,307 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 5,4831 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 5,4831 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 5,4831 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 681,1581 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 283,695 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E - HSMT | 0,7956 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo E - HSMT | 10,404 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E - HSMT | 933,1791 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II (52m) | Theo E - HSMT | 964,8531 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 9,6485 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo E - HSMT | 9,6485 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo E - HSMT | 9,6485 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo E - HSMT | 546,18 | m3 |
| 18 | Đắp lớp cát vàng đệm dưới hè gạch block | Theo E - HSMT | 21,27 | m3 |
| 19 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL thay mới) | Theo E - HSMT | 42,54 | m2 |
| 20 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL Tận dụng) | Theo E - HSMT | 170,16 | m2 |
| 21 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo E - HSMT | 954,449 | m3 |
| 22 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (42m) | Theo E - HSMT | 954,449 | m3 |
| 23 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển vật liệu bê tông bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo E - HSMT | 546,18 | m3 |
| 24 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển vật liệu bê tông bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (42m) | Theo E - HSMT | 546,18 | m3 |
| FE | DMA5 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống dịch vụ - Phần xây dựng và hoàn trả làm đêm | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Theo E - HSMT | 17,324 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm | Theo E - HSMT | 4,473 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm | Theo E - HSMT | 4,473 | 100m2 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 201,285 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phần đường phá dỡ 52m tiếp theo bằng thủ công | Theo E - HSMT | 237,069 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 2,3707 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 2,3707 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 2,3707 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 21,5023 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 272,199 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E - HSMT | 0,208 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo E - HSMT | 2,72 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E - HSMT | 290,9813 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II (52m) | Theo E - HSMT | 293,7013 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 2,937 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo E - HSMT | 2,937 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo E - HSMT | 2,937 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo E - HSMT | 0,671 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo E - HSMT | 1,3419 | 100m3 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo E - HSMT | 4,473 | 100m2 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | Theo E - HSMT | 4,473 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo E - HSMT | 4,473 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Theo E - HSMT | 4,473 | 100m2 |
| 24 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo E - HSMT | 290,981 | m3 |
| 25 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (42m) | Theo E - HSMT | 290,981 | m3 |
| FF | DMA5 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống dịch vụ - Phần xây dựng và hoàn trả làm ngày vành đai 2 | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM, chiều dày 7cm | Theo E - HSMT | 138,24 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 56,28 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo E - HSMT | 173,5 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phần đường + 20% gạch block phá dỡ 52m tiếp theo bằng thủ công | Theo E - HSMT | 58,015 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,5802 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,5802 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,5802 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 155,8379 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 71,755 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E - HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo E - HSMT | 1,36 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E - HSMT | 208,8829 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo (42m) | Theo E - HSMT | 227,5929 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 2,2759 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo E - HSMT | 2,2759 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo E - HSMT | 2,2759 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo E - HSMT | 56,28 | m3 |
| 18 | Đắp lớp cát vàng đệm dưới hè gạch block | Theo E - HSMT | 17,35 | m3 |
| 19 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL thay mới) | Theo E - HSMT | 34,7 | m2 |
| 20 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL Tận dụng) | Theo E - HSMT | 138,8 | m2 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E - HSMT | 226,2329 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (42m) | Theo E - HSMT | 226,2329 | m3 |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E - HSMT | 56,28 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (42m) | Theo E - HSMT | 56,28 | m3 |
| FG | DMA5 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Tuyến ống dịch vụ - Phần xây dựng và hoàn trả làm đêm vành đai 2 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Theo E - HSMT | 2,058 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm | Theo E - HSMT | 0,425 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 3cm | Theo E - HSMT | 0,425 | 100m2 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 19,125 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phần đường phá dỡ 52m tiếp theo bằng thủ công | Theo E - HSMT | 22,525 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,2253 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,2253 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,2253 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 4,7974 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 5,833 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E - HSMT | 0,0104 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo E - HSMT | 0,136 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E - HSMT | 10,4944 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E - HSMT | 0,9445 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II (52m) | Theo E - HSMT | 10,6304 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,1063 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,1063 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,1063 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo E - HSMT | 0,0638 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo E - HSMT | 0,1275 | 100m3 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo E - HSMT | 0,425 | 100m2 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | Theo E - HSMT | 0,425 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo E - HSMT | 0,425 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Theo E - HSMT | 0,425 | 100m2 |
| FH | DMA5 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng tư nhân - Đấu trả khách hàng - Phần công nghệ | |||
| 1 | Tê khởi thủy thay thế DN63x32 (thay tỷ lệ) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 11 | cái |
| 2 | Tê khởi thủy thay thế DN50x32 (thay tỷ lệ) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 58 | cái |
| 3 | Tê khởi thủy thay thế DN63x25 (thay tỷ lệ) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 11 | cái |
| 4 | Tê khởi thủy thay thế DN50x25 (thay tỷ lệ 10%) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 58 | cái |
| 5 | Gioăng vòng kẹp DN63 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 46 | cái |
| 6 | Gioăng vòng kẹp DN50 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 230 | cái |
| 7 | Gioăng vòng kẹp DN32 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 69 | cái |
| 8 | Gioăng vòng kẹp DN25 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 69 | cái |
| 9 | Ống PE DN32 hiện trạng (1.0m /1 hộ KH) (thử áp 3 lần) | Theo E - HSMT | 690 | cái |
| 10 | Ống PE DN32 dự kiến thay thế (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 345 | cái |
| 11 | Ống dịch vụ D63 (bù ống - 0.2m/hộ) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 25 | cái |
| 12 | Ống dịch vụ D50 (bù ống - 0.2m/hộ) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 115 | cái |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo E - HSMT | 20,7 | 100m |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo E - HSMT | 3,45 | 100m |
| 15 | Nước súc xả, thử áp lực: T=1h, V=1,5m/s (tận dụng nước súc xả để thứ áp luôn) | Theo E - HSMT | 6,434 | m3 |
| FI | DMA5 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng tư nhân - Thay thế đồng hồ định kỳ - Phần công nghệ | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút chuyển PE 25x3/4'' ren ngoài (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 3.564 | cái |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4'' (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1.782 | cái |
| 3 | Tháo dỡ và lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN15 (đồng hồ thay mới tích hợp van 1 chiều) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1.782 | cái |
| 4 | Tháo dỡ và lắp đặt đui đồng hồ DN15 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1.782 | cái |
| 5 | Tháo dỡ và lắp đặt Kép DN15 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1.782 | cái |
| 6 | Tháo dỡ và lắp đặt Côn thu TTK DN3/4x1/2" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1.782 | cái |
| 7 | Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN25 (02 đoạn/0.3m-1 đoạn / 1 hộ KH) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 3.563,3333 | cái |
| 8 | Tháo dỡ và lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ: KT340x140x150 - inox, dày 1,5mm (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1.782 | cái |
| FJ | DMA5 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng tư nhân - Thay thế đồng hồ định kỳ - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Cắt đường BTXM, chiều dày 7cm | Theo E - HSMT | 285,12 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 27,3715 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 40,095 | m3 |
| 4 | Vận chuyển Bê tông phá dỡ bằng thủ công 52m | Theo E - HSMT | 27,3715 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,2737 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,2737 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,2737 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 52m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | Theo E - HSMT | 40,095 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,401 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,401 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,401 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E - HSMT | 40,095 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (42m tiếp theo) | Theo E - HSMT | 40,095 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E - HSMT | 0,3609 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E - HSMT | 4,0095 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E - HSMT | 27,3715 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (42m tiếp theo) | Theo E - HSMT | 27,3715 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo E - HSMT | 27,3715 | m3 |
| FK | DMA5 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng tư nhân - Lắp đặt phụ kiện cụm đồng hồ khách hàng - Phần công nghệ | |||
| 1 | Tháo lăp, sử dụng lại đồng hồ DN15 | Theo E - HSMT | 3.250 | cái |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt đui đồng hồ DN15 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 3.250 | cái |
| 3 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút chuyển PE 25x3/4'' ren ngoài (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 6.500 | cái |
| 4 | Tháo dỡ và lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4'' (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 3.250 | cái |
| 5 | Tháo dỡ và lắp đặt Van 1 chiều DN15 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 3.250 | cái |
| 6 | Tháo dỡ và lắp đặt Kép DN15 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 3.250 | cái |
| 7 | Tháo dỡ và lắp đặt Côn thu TTK DN3/4x1/2" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 3.250 | cái |
| 8 | Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN25 (02 đoạn/0.3m-1 đoạn / 1 hộ KH) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 6.500 | cái |
| 9 | Tháo dỡ và lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ: KT340x140x150 - inox, dày 1,5mm (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 3.330 | cái |
| FL | DMA5 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng tư nhân - Lắp đặt phụ kiện cụm đồng hồ khách hàng - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 7cm | Theo E - HSMT | 266,4 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 25,5744 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo E - HSMT | 170,496 | m2 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 37,4625 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 54,5121 | m3 |
| 6 | Vận chuyển Bê tông + gạch (20%) phá dỡ bằng thủ công 52m | Theo E - HSMT | 27,2794 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,2728 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,2728 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,2728 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 52m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | Theo E - HSMT | 91,9746 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,9197 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,9197 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,9197 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E - HSMT | 0,3372 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo E - HSMT | 0,3372 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E - HSMT | 7,4925 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E - HSMT | 74,925 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (42m) | Theo E - HSMT | 74,925 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E - HSMT | 17,0496 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (42m) | Theo E - HSMT | 17,0496 | m3 |
| 21 | Đắp lớp cát đệm dưới hè gạch block | Theo E - HSMT | 17,0496 | m3 |
| 22 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL thay mới) | Theo E - HSMT | 34,0992 | m2 |
| 23 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL Tận dụng) | Theo E - HSMT | 136,3968 | m2 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E - HSMT | 25,5744 | m3 |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (42m) | Theo E - HSMT | 25,5744 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo E - HSMT | 25,5744 | m3 |
| FM | DMA5 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng tư nhân - Di chuyển và đấu trả cụm ĐHKH - Phần công nghệ | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN21 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 5.112 | cái |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút chuyển PE 25x3/4" ren trong (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 5.112 | cái |
| 3 | Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông chuyển DN21x3/4" ren ngoài (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 5.112 | cái |
| 4 | Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông chuyển DN21x1/2" ren trong (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 5.112 | cái |
| FN | DMA5 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng tư nhân - Di chuyển và đấu trả cụm ĐHKH - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 7cm | Theo E - HSMT | 511,2 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E - HSMT | 127,8 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo E - HSMT | 639 | m2 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 63,9 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 159,75 | m3 |
| 6 | Vận chuyển Bê tông + gạch (20%) phá dỡ bằng thủ công 52m | Theo E - HSMT | 134,19 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 1,3419 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 1,3419 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 1,3419 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo E - HSMT | 223,65 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 2,2365 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo E - HSMT | 2,2365 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo E - HSMT | 2,2365 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E - HSMT | 0,5671 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo E - HSMT | 0,8547 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E - HSMT | 15,7011 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E - HSMT | 157,011 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (42m) | Theo E - HSMT | 157,011 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E - HSMT | 63,9 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (42m) | Theo E - HSMT | 63,9 | m3 |
| 21 | Đắp lớp cát vàng đệm dưới hè gạch block | Theo E - HSMT | 63,9 | m3 |
| 22 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL thay mới) | Theo E - HSMT | 127,8 | m2 |
| 23 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL Tận dụng) | Theo E - HSMT | 511,2 | m2 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E - HSMT | 127,8 | m3 |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (42m) | Theo E - HSMT | 127,8 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo E - HSMT | 127,8 | m3 |
| FO | DMA5 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng cơ quan - Đấu trả khách hàng - Phần công nghệ | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN63x25 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 9 | cái |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt Đai khởi thủy DN50x25 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 21 | cái |
| 3 | Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE D25 (2.0m /1 hộ KH) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 30 | cái |
| 4 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút PE 25x25 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 30 | cái |
| 5 | Tháo dỡ và lắp đặt Đai KT DN63x32 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tháo dỡ và lắp đặt Tê DN50x32 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 7 | Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE D32 (2.0m /1 hộ KH) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 8 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút PE 32x32 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 9 | Tháo dỡ và lắp đặt Tê DN63x40 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 10 | Tháo dỡ và lắp đặt Tê DN50x40 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 11 | Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE D40 (2.0m /1 hộ KH) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 6 | cái |
| 12 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút 40x40 PE (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 6 | cái |
| 13 | Tháo dỡ và lắp đặt Tê DN63x50 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 14 | Tháo dỡ và lắp đặt Tê DN50x50 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 15 | Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN50 (2.0m /1 hộ KH) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 7 | cái |
| 16 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút PE 50x50 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 7 | cái |
| 17 | Tháo dỡ và lắp đặt Tê DN100x80 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 18 | Nước súc xả (1 lần), thử áp lực (1 lần) | Theo E - HSMT | 0,4916 | m3 |
| 19 | Nhân công phục vụ công tác súc xả | Theo E - HSMT | 1 | công |
| 20 | Vận chuyển vật tư từ kho đến công trường bằng ô tô tự đổ 10T | Theo E - HSMT | 1 | ca |
| 21 | Trung chuyển vật tư, vật liệu bằng thủ công | Theo E - HSMT | 1 | công |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo E - HSMT | 0,6 | 100m |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo E - HSMT | 0,06 | 100m |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo E - HSMT | 0,12 | 100m |
| 25 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo E - HSMT | 0,14 | 100m |
| FP | DMA5 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng cơ quan - Đấu trả khách hàng - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo E - HSMT | 18,25 | m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 4,5625 | m3 |
| 3 | Vận chuyển gạch (20%) phá dỡ bằng thủ công 52m | Theo E - HSMT | 0,1825 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0018 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0018 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0018 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 52m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | Theo E - HSMT | 4,5625 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,0456 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,0456 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,0456 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo E - HSMT | 2,5889 | m3 |
| 12 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 42m tiếp theo | Theo E - HSMT | 2,5889 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo E - HSMT | 0,0233 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (10%) | Theo E - HSMT | 0,2589 | m3 |
| 15 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo E - HSMT | 1,825 | m3 |
| 16 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 42m tiếp theo | Theo E - HSMT | 1,825 | m3 |
| 17 | Đắp lớp cát vàng đệm dưới hè gạch block | Theo E - HSMT | 1,825 | m3 |
| 18 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL thay mới) | Theo E - HSMT | 3,65 | m2 |
| 19 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL Tận dụng) | Theo E - HSMT | 14,6 | m2 |
| FQ | DMA5 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng cơ quan - Thay thế đồng hồ định kỳ - Phần công nghệ | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút chuyển PE 25x3/4'' ren ngoài (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 20 | cái |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 10 | cái |
| 3 | Tháo dỡ và lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN15 (đồng hồ thay mới tích hợp van 1 chiều) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 10 | cái |
| 4 | Tháo dỡ và lắp đặt đui đồng hồ DN15 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 10 | cái |
| 5 | Tháo dỡ và lắp đặt Kép DN15 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 10 | cái |
| 6 | Tháo dỡ và lắp đặt Côn thu TTK DN3/4x1/2" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 10 | cái |
| 7 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút chuyển PE 50x1.1/2" ren ngoài (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 4 | cái |
| 8 | Tháo dỡ và lắp đặt Van gạt 2 chiều D1.1/2" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 9 | Tháo dỡ và lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN1.1/2" (đồng hồ thay mới tích hợp van 1 chiều) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 10 | Tháo dỡ và lắp đặt đui đồng hồ DN1.1/2" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 11 | Tháo dỡ và lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ: KT340x140x150 - inox, dày 1,5mm (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 12 | cái |
| 12 | Vận chuyển vật tư từ kho đến công trường bằng ô tô tự đổ 10T | Theo E - HSMT | 1 | ca |
| 13 | Trung chuyển vật tư, vật liệu bằng thủ công | Theo E - HSMT | 1 | công |
| FR | DMA5 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng cơ quan - Thay thế đồng hồ định kỳ - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo E - HSMT | 1,2288 | m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,3929 | m3 |
| 3 | Vận chuyển gạch (20%) phá dỡ bằng thủ công 52m | Theo E - HSMT | 0,0123 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0001 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0001 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0001 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 52m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,3929 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,0039 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,0039 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,0039 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E - HSMT | 0,27 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (42m) | Theo E - HSMT | 0,27 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo E - HSMT | 0,0024 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E - HSMT | 0,027 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E - HSMT | 0,1229 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (42m) | Theo E - HSMT | 0,1229 | m3 |
| 17 | Đắp lớp cát vàng đệm dưới hè gạch block | Theo E - HSMT | 0,1229 | m3 |
| 18 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL thay mới) | Theo E - HSMT | 0,2458 | m2 |
| 19 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL Tận dụng) | Theo E - HSMT | 0,9832 | m2 |
| FS | DMA5 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng cơ quan - Lắp đặt phụ kiện cụm đồng hồ khách hàng - Phần công nghệ | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút chuyển PE 25x3/4'' ren ngoài (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 40 | cái |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 20 | cái |
| 3 | Tháo dỡ và lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN15 (tháo lắp, sử dụng lại) | Theo E - HSMT | 20 | cái |
| 4 | Tháo dỡ và lắp đặt đui đồng hồ DN15 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 20 | cái |
| 5 | Tháo dỡ và lắp đặt Van 1 chiều DN15 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 20 | cái |
| 6 | Tháo dỡ và lắp đặt Kép DN15 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 20 | cái |
| 7 | Tháo dỡ và lắp đặt Côn thu TTK DN3/4x1/2" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 20 | cái |
| 8 | Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN25 (02 đoạn/0.3m-1 đoạn / 1 hộ KH) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 40 | cái |
| 9 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút chuyển PE 32x1" ren ngoài (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 6 | cái |
| 10 | Tháo dỡ và lắp đặt Van gạt 2 chiều D3/4" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 11 | Tháo dỡ và lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN3/4" (tháo lắp, sử dụng lại) | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 12 | Tháo dỡ và lắp đặt đui đồng hồ DN3/4" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 13 | Tháo dỡ và lắp đặt Van 1 chiều D3/4" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 14 | Tháo dỡ và lắp đặt Kép DN3/4" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 15 | Tháo dỡ và lắp đặt côn thu TTK D1"x3/4" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 16 | Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN32 (02 đoạn/0.3m-1 đoạn / 1 hộ KH) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 6,6667 | cái |
| 17 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút PE 40x1.1/4" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 12 | cái |
| 18 | Tháo dỡ và lắp đặt Van gạt 2 chiều D1.1/4" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 6 | cái |
| 19 | Tháo dỡ và lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN1" (tháo lắp, sử dụng lại) | Theo E - HSMT | 6 | cái |
| 20 | Tháo dỡ và lắp đặt đui đồng hồ DN1" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 6 | cái |
| 21 | Tháo dỡ và lắp đặt Van 1 chiều D1" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 6 | cái |
| 22 | Tháo dỡ và lắp đặt Kép D1" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 6 | cái |
| 23 | Tháo dỡ và lắp đặt Côn thu TTK D1.1/4"x1" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 6 | cái |
| 24 | Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN40 (02 đoạn/0.3m-1 đoạn / 1 hộ KH) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 13,3333 | cái |
| 25 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút PE 50x1.1/2" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 10 | cái |
| 26 | Tháo dỡ và lắp đặt Van gạt 2 chiều D1.1/2" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 5 | cái |
| 27 | Tháo dỡ và lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN1.1/2" (tháo lắp, sử dụng lại) | Theo E - HSMT | 5 | cái |
| 28 | Tháo dỡ và lắp đặt đui đồng hồ DN1.1/2" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 5 | cái |
| 29 | Tháo dỡ và lắp đặt Van 1 chiều D1.1/2" (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 5 | cái |
| 30 | Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN50 (02 đoạn/0.3m-1 đoạn / 1 hộ KH) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 10 | cái |
| 31 | Tháo dỡ và lắp đặt Van cổng BB DN100 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 32 | Tháo dỡ và lắp đặt Y lọc DN100 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 33 | Tháo dỡ và lắp đặt Côn thép BB DN100/80 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 34 | Tháo dỡ và lắp đặt Mối nối mềm BB DN100 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1 | cái |
| 35 | Tháo dỡ và lắp đặt Bích thép rỗng DN100 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 2 | cặp bích |
| 36 | Tháo dỡ và lắp đặt Đầu nối bằng bích D110 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 2 | cái |
| 37 | Tháo dỡ và lắp đặt Vành bích thép D110 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 1 | cặp bích |
| 38 | Tháo dỡ và lắp đặt Ống TTK D100 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 0,01 | 100m |
| 39 | Tháo dỡ và lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ: KT340x140x150 - inox (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 34 | cái |
| FT | DMA5 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng cơ quan - Lắp đặt phụ kiện cụm đồng hồ khách hàng - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo E - HSMT | 2,4576 | m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,7858 | m3 |
| 3 | Vận chuyển gạch (20%) phá dỡ bằng thủ công 52m | Theo E - HSMT | 0,0246 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0002 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0002 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0002 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 52m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,7858 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,7858 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,7858 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo E - HSMT | 0,7858 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E - HSMT | 0,54 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (42m) | Theo E - HSMT | 0,54 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo E - HSMT | 0,0049 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E - HSMT | 0,054 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E - HSMT | 0,2458 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (42m) | Theo E - HSMT | 0,2458 | m3 |
| 17 | Đắp lớp cát vàng đệm dưới hè gạch block | Theo E - HSMT | 0,2458 | m3 |
| 18 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL thay mới) | Theo E - HSMT | 0,4915 | m2 |
| 19 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL Tận dụng) | Theo E - HSMT | 1,966 | m2 |
| FU | DMA5 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng cơ quan - Di chuyển và đấu trả cụm ĐHKH - Phần công nghệ | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút chuyển PE 25x3/4" ren trong (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 30 | cái |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN21 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 30 | cái |
| 3 | Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông chuyển DN21x3/4" ren ngoài (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 30 | cái |
| 4 | Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông chuyển DN21x1/2" ren trong (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 30 | cái |
| 5 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút chuyển PE 32x1" ren trong (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 6 | Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN25 (1.0m /1 hộ KH) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 7 | Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông chuyển DN25x1" ren ngoài (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 8 | Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông chuyển DN25x3/4" ren trong (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 3 | cái |
| 9 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút chuyển PE 40x1.1/4" ren trong (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 6 | cái |
| 10 | Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông chuyển DN32x1.1/4" ren ngoài (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 6 | cái |
| 11 | Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN32 (1.0m /1 hộ KH) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 6 | cái |
| 12 | Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông chuyển DN32x1" ren trong (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 6 | cái |
| 13 | Tháo dỡ và lắp đặt Cút PE 50x50 (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 7 | cái |
| 14 | Tháo dỡ và lắp đặt Ống PE DN50 (1.0m /1 hộ KH) (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 7 | cái |
| 15 | Tháo dỡ và lắp đặt Măng sông DN40x1.1/2" ren trong (Vật tư A cấp) | Theo E - HSMT | 7 | cái |
| FV | DMA5 - PHẦN THEO TỶ LỆ DỰ KIẾN - Khách hàng cơ quan - Di chuyển và đấu trả cụm ĐHKH - Phần xây dựng và hoàn trả | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo E - HSMT | 9 | m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 2,25 | m3 |
| 3 | Vận chuyển gạch (20%) phá dỡ bằng thủ công 52m | Theo E - HSMT | 0,09 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0009 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0009 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo E - HSMT | 0,0009 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 52m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | Theo E - HSMT | 2,25 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo E - HSMT | 2,25 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo E - HSMT | 2,25 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 10km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo E - HSMT | 2,25 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E - HSMT | 147,8667 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (42m) | Theo E - HSMT | 147,8667 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo E - HSMT | 1,3308 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E - HSMT | 14,7867 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E - HSMT | 0,9 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (42m) | Theo E - HSMT | 0,9 | m3 |
| 17 | Đắp lớp cát vàng đệm dưới hè gạch block | Theo E - HSMT | 0,9 | m3 |
| 18 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL thay mới) | Theo E - HSMT | 1,8 | m2 |
| 19 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm (VL Tận dụng) | Theo E - HSMT | 7,2 | m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 4% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi