Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200475494-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2020 14:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200442310
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-29 17:48:00 đến ngày 2020-05-10 14:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,714,161,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 337,866 m2
2 Tháo dỡ xà gồ thép C 120x45x20x1,8 cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,862 tấn
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,669 m3
4 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 378,386 m2
5 Tháo dỡ dây dẫn và thiết bị điện (Tính 3 công/phòng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Phòng
6 Tháo dỡ cánh cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,64 m2
7 Tháo dỡ hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 m2
8 Phá lớp vữa trát tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 697,896 m2
9 Phá lớp vữa trát tường trong phòng T1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,28 m2
10 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,38 m2
11 Phá lớp vữa trát, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,962 m2
12 Phá lớp vữa trát gờ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,12 m2
13 Phá lớp vữa trát chân lan can HL Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,401 m2
14 Đục tháo toàn bộ goong cửa để thay Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 Bộ
15 Cạo vệ sinh lớp vôi xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 640,373 m2
16 Phá 35% DT lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 369,25 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,298 m2
18 Phá 30% lớp vữa trát tường tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,842 m2
19 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,687 m3
20 Vận chuyển phế thải bằng thủ công ra khỏi sân trường 150m; 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,285 m3
21 Vận chuyển bằng thủ công 140m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,285 m3
22 Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp từ trên cao xuống "Áp dụng giá VC lên cao" Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,379 100m2
23 Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,764 10m2
24 V/C phế thải bằng ôtô 5T tự đổ, phạm vi 5km, tính 1 km ban đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,073 100m3
25 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,073 100m3
26 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,611 m2
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,022 m2
28 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 405,633 m2
29 Dán khò chống thấm Sika Butiseal T130SG/140SG/BITUPLUS Mô tả kỹ thuật theo chương V 405,633 m2
30 Xây gạch chỉ tường seno, dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,565 m3
31 Xây tường thu hồi dày 220 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,993 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,746 100m2
33 SX, lắp dựng cốt thép giằng KB, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 tấn
34 SX, lắp dựng cốt thép giằng KB, đường kính <=18 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,262 tấn
35 Đổ bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,87 m3
36 Trát tường trên mái, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 348,182 m2
37 Trát gờ chỉ seno, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,6 m
38 Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,386 tấn
39 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,293 100m2
40 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,274 100m2
41 Lắp dựng dàn giáo trong tầng1, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,86 100m2
42 Trát gắn vá dầm, trần vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 405,651 m2
43 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 697,896 m2
44 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 424,122 m2
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,962 m2
46 Trát gờ cửa dày 2,0 cm, VXM mác 75 "Lớp 1 xoa, lớp 2 tạo hèm" Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,2 m2
47 Ốp gạch vào tường, gạch 450x900 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,657 m2
48 Đục lớp vữa trát tường, cột để tạo rãnh Sâu <= 3 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 457,82 m
49 SX và thay thế cánh cửa PNK, gỗ N4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,955 m2
50 Vật liệu và công thay thế bản lề cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 cái
51 Vật liệu và công lắp đặt ke góc cánh cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 640 Cái
52 Vật liệu và công goong cửa đi, Inoc 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 Bộ
53 Vật liệu và công thay goong cửa sổ, Inoc 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 Bộ
54 Vật liệu và công thay chốt cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 Cái
55 Vật liệu và công thay móc gió cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 Cái
56 Vật liệu và công thay chốt cài then cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
57 Vật liệu khóa cửa Việt - Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
58 Sản xuất hoa sắt, song sắt cửa sổ thay thế 10 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 1m2
59 Cạo vệ sinh sơn trên hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,536 m2
60 Cạo vệ sinh lớp sơn cửa PN gỗ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,25 m2
61 Sửa chữa cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,125 m2
62 Sơn cửa sổ panô kính 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,16 m2
63 Sơn hoa sắt cửa 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,536 m2
64 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,08 m2
65 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 m2
66 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.055 m2
67 Vệ sinh, mài bóng lớp granito cầu thang, tay vịn lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,848 m2
68 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.629,898 m2
69 Quét 2 nước XM chống thấm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 902,396 m2
70 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,636 100m
71 Lắp đặt côn nhựa bằng phương pháp dán keo, côn d=125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
72 Lắp đặt phễu thu nước bằng xành D 76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
73 Lắp đặt đai giữ ống bằng Inoc Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 Cái
74 Lắp đặt nắp nhựa, chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
75 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép d=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,5 m
76 Lắp đặt ngựa đỡ dây theo tường bằng thép fi 12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
77 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
78 Gia công và đóng bổ sung cọc chống sét LDC 70x70x7, dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
79 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
80 Lắp đặt quả cầu cố định chân kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Quả
81 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 340 m
82 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 m
83 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
84 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
85 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 hộp
86 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 hộp
87 Lắp đặt tủ điện tầng 250x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
88 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
89 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
90 Lắp đặt chiết áp quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
91 Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
92 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
93 Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
94 Tháo dỡ và tận dụng lắp đặt Quạt trần "Knc+Kmtc = 2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
95 Tháo dỡ quạt treo tường "áp dụng đơn giá lắp đặt" Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
96 Tháo dỡ, tận dụng lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại đèn 2 bóng "Knc = 2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
97 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
98 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
99 Lắp đặt tận dụng đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng "Loại chống lóa" Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
100 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần "bóng Led) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
B Hạng mục: Sửa chữa nhà Hiệu bộ
1 Tháo dỡ cánh cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,32 m2
2 Tháo dỡ hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,32 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,08 m
4 Phá lớp vữa trát bạo cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,456 m2
5 Đục lỗ vào tường gạch, tường cỡ 220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 lỗ
6 SX, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BTĐS, ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 100m2
7 SX, lắp đặt cốt thép BTĐS, cốt thép lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
8 SX cấu kiện BTĐS, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 m3
9 Xây bạo cửa bằng gạch chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,044 m3
10 Lắp dựng cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
11 Trát cửa 2 lớp, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lớp 1 xoa, lớp 2 cắt hèm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,792 m2
12 Vật liệu cửa Pano kính, gỗ nhóm 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,32 m2
13 Vật liệu và công thay goong cửa sổ, Inoc 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 Bộ
14 Vật liệu móc gió cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 Cái
15 Vật liệu và công thay chốt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 Cái
16 Cạo bỏ lớp sơn trên hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,64 m2
17 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,64 m2
18 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,32 m2
19 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,32 m2
20 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,75 m2
C Hạng mục: Sân sau nhà lớp học
1 Cắt sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,691 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông nền sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,677 m3
3 Đào rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,658 m3
4 Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,007 m3
5 Xây gạch chỉ cỡ 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,944 m3
6 Trát rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,766 m2
7 Láng ga, rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,368 m2
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BTĐS tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,236 100m2
9 Sxt, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 tấn
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, BTĐS, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,665 m3
11 Lắp dựng cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 cái
12 Đắp đất ga rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,219 m3
13 Vc đất bằng ôtô 5T tự đổ, phạm vi 5km, "tính 1km đầu", đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100m3
14 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100m3
15 Xây tường chắn đường vào khu vệ sinh, tường bồn cây, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 m3
16 Trát tường chắn, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,224 m2
17 Rải cấp phối dá dăm đường vào khu vệ sinh dày 15vm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m3
18 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,919 m3
19 Láng nền tạo dốc, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,19 m2
20 Đổ đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->