Gói thầu: Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200445641-02
Thời điểm đóng mở thầu 08/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an
Tên gói thầu Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20200427800
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-24 17:10:00 đến ngày 2020-05-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,671,159,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Chi phí đảm bảo ATGT trong quá trình thi công gói thầu Phần II, chương V 1 Toàn bộ
B KẾT CẤU PHẦN TRÊN CẦU NGHI VĂN 2
1 Bê tông dầm M400 đúc sẵn đổ bằng máy bơm Phần II, chương V 42,31 m3
2 Bê tông M300 lớp phủ mặt cầu, liên kết bản Phần II, chương V 22,43 m3
3 Bê tông gờ lan can M300 đổ tại chỗ Phần II, chương V 6,26 m3
4 Lớp phòng nước dạng dung dịch phun (Radcon 7 dày 0,4cm) Phần II, chương V 90,56 m2
5 Ống gen nhựa bọc cáp chống dính bám loại D14/18 Phần II, chương V 201,6 m
6 Ống nhựa tạo rỗng D200 Phần II, chương V 198 m
7 Keo Epoxy Phần II, chương V 7,18 m2
8 Neo cáp DUL dọc Phần II, chương V 378 Cái
9 Cốt thép cường độ cao DUL dầm 12m Phần II, chương V 2.226,42 kg
10 Cốt thép dầm cầu đúc sẵn D<=18 Phần II, chương V 10.544,48 kg
11 Cốt thép dầm cầu đúc sẵn D>18 Phần II, chương V 241,6 kg
12 Máng tôn mạ kẽm 2x560x8000 Phần II, chương V 140,67 kg
13 Bu lông M22 Phần II, chương V 162 bộ
14 Vữa không co ngót khe co giãn mặt cầu Phần II, chương V 1,6 m3
15 Nhựa bi tum khe co giãn Phần II, chương V 0,03 m3
16 Cốt thép đổ tại chỗ, cốt thép mặt cầu D<=10mm Phần II, chương V 421,8 kg
17 Cốt thép đổ tại chỗ, cốt thép mặt cầu D<=18mm Phần II, chương V 2.239,57 kg
18 Cốt thép đổ tại chỗ, cốt thép mặt cầu D>18mm Phần II, chương V 58,58 kg
19 Sản xuất, lắp dựng thép bản các loại kết cấu tay vịn lan can cầu mạ kẽm Phần II, chương V 1.752,6 kg
20 Bu lông neo M22x650 Phần II, chương V 44 bộ
21 Sơn bề mặt màu trắng Phần II, chương V 11,26 m2
22 Sơn bề mặt màu đỏ Phần II, chương V 11,26 m2
23 Thoát nước mặt cầu Phần II, chương V 4 bộ
C KẾT CẤU PHẦN DƯỚI CẦU NGHI VĂN 2
1 Bê tông M300 mố cầu, tường đỉnh, bệ mố Phần II, chương V 73,13 m3
2 Bê tông lót móng M100 đổ tại chỗ Phần II, chương V 3,8 m3
3 Bê tông M300 cọc ép 35x35cm, L=11.4m Phần II, chương V 13,92 m3
4 Gối cầu cao su cốt bản thép KT150x250x30mm Phần II, chương V 36 cái
5 Quét nhựa bitum mố cầu Phần II, chương V 75,4 m2
6 Vữa sikagrout tạo phẳng Phần II, chương V 0,22 m3
7 Cốt thép đổ tại chỗ, cốt thép mố cầu D<=18mm Phần II, chương V 2.377,73 kg
8 Cốt thép đổ tại chỗ, cốt thép mố cầu D>18mm Phần II, chương V 4.106,59 kg
9 Cốt thép cọc ép đúc sẵn D<=10 Phần II, chương V 578,8 kg
10 Cốt thép cọc ép đúc sẵn D>18 Phần II, chương V 3.403,48 kg
11 Sản xuất, lắp đặt thép bản cọc ép Phần II, chương V 628,87 kg
12 Hộ lan mềm Phần II, chương V 40 m
13 Đào đất hố móng mố Phần II, chương V 268,5465 m3
14 Đắp trả đất hố móng Phần II, chương V 31,29 m3
15 Ép cọc bê tông cốt thép kích thước 35x35cm Phần II, chương V 99 m
16 Đập đầu cọc Phần II, chương V 1,35 m3
17 Thép D6 quấn đầu cọc Phần II, chương V 87,92 kg
D BẢN QUÁ ĐỘ CẦU NGHI VĂN 2
1 Bê tông M300 bản quá độ Phần II, chương V 25,28 m3
2 Bê tông lót móng bản quá độ M100 đổ tại chỗ Phần II, chương V 6,75 m3
3 Đá dăm 4 x6 đệm móng bản quá độ Phần II, chương V 172,66 m3
4 Vữa xi măng M150 tạo dốc bản quá độ Phần II, chương V 0,62 m3
5 Nhựa đường nhét khe bản quá độ Phần II, chương V 0,1 m3
6 Cốt thép đổ tại chỗ, cốt thép bản quá độ D<=10mm Phần II, chương V 26,12 kg
7 Cốt thép đổ tại chỗ, cốt thép bản quá độ D<=18mm Phần II, chương V 3.292,09 kg
8 Cốt thép đổ tại chỗ, cốt thép bản quá độ D>18mm Phần II, chương V 49,24 kg
E CHÂN KHAY, TỨ NÓN CẦU NGHI VĂN 2
1 Bê tông M150 chân khay, bê tông đổ tại chỗ Phần II, chương V 13,35 m3
2 Ốp mái đá hộc xây vữa xi măng M100 Phần II, chương V 48,73 1m3
3 Đá dăm 4 x6 đệm móng Phần II, chương V 17,85 m3
4 Đào chân khay Phần II, chương V 53,41 m3
5 Đắp đất K95 (đắp trả đất chân khay, lòng tứ nón) Phần II, chương V 73,56 m3
F ĐƯỜNG ĐẦU CẦU CẦU NGHI VĂN 2
1 Đắp nền đường K95 Phần II, chương V 685,57 m3
2 Đánh cấp đất cấp 3 Phần II, chương V 71,31 m3
3 Đào khuôn đất cấp 3 Phần II, chương V 89,29 m3
4 Tạo nhám mặt đường cũ Phần II, chương V 1.631,52 m2
5 Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (mặt đường KC1) Phần II, chương V 1.147,67 m2
6 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (mặt đường KC1) Phần II, chương V 1.147,67 m2
7 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn 4x6 lớp dưới dày 15cm (mặt đường KC1) Phần II, chương V 1.147,67 m2
8 Đầm nén khuôn đường K95 dày 15cm (mặt đường KC1) Phần II, chương V 172,15 m3
9 Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (mặt đường KC2) Phần II, chương V 1.153,53 m2
10 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 10cm (mặt đường KC2) Phần II, chương V 1.153,53 m2
11 Bù vênh mặt đường đá dăm tiêu chuẩn dày trung bình 5,32cm (mặt đường KC2) Phần II, chương V 1.153,53 m2
12 Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (mặt đường KC3) Phần II, chương V 319,69 m2
13 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (mặt đường KC3) Phần II, chương V 319,69 m2
14 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn 4x6 lớp dưới dày 15cm (mặt đường KC3) Phần II, chương V 319,69 m2
15 Đắp đất nền đường K98 (mặt đường KC3) Phần II, chương V 33,69 m3
16 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (mặt đường KC4) Phần II, chương V 177,9 m2
17 Tưới nhựa dính bám tc 0,8kg/m2 (mặt đường KC4) Phần II, chương V 177,9 m2
18 Bù vênh mặt đường đá dăm tiêu chuẩn dày trung bình 3,38cm (mặt đường KC4) Phần II, chương V 177,9 m2
19 Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 KC1A trên nền cũ (vuốt nối dân sinh) Phần II, chương V 67,97 m2
20 Bù vênh mặt đường đá dăm tiêu chuẩn dày trung bình 7,5cm KC1A trên nền cũ (vuốt nối dân sinh) Phần II, chương V 67,97 m2
21 Tạo nhám mặt đường cũ (vuốt nối dân sinh) Phần II, chương V 67,97 m2
22 Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 KC2A trên đường mới (vuốt nối dân sinh) Phần II, chương V 15,55 m2
23 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm KC2A trên đường mới (vuốt nối dân sinh) Phần II, chương V 15,55 m2
G ĐƯỜNG TRÁNH CẦU NGHI VĂN 2
1 Lắp đặt, tháo dỡ ống cống D1500 (đường tránh ĐBGT) Phần II, chương V 30 ống
2 Đá dăm 4 x6 đệm móng (đường tránh ĐBGT) Phần II, chương V 28,7 m3
3 Đào đất hố móng đất cấp 3 (đường tránh ĐBGT) Phần II, chương V 14,63 m3
4 Đắp bao tải đất (đường tránh ĐBGT) Phần II, chương V 28,5 m3
5 Đắp nền đường K95 (đường tránh ĐBGT) Phần II, chương V 607,65 m3
6 Đào khuôn đất cấp 3 (đường tránh ĐBGT) Phần II, chương V 9,19 m3
7 Móng cấp phối đá dăm loại II (đường tránh ĐBGT) Phần II, chương V 52,17 m3
8 Đào thanh thải đất đường tạm (đường tránh ĐBGT) Phần II, chương V 603,21 m3
H PHÁ DỠ CẦU CŨ CẦU NGHI VĂN 2
1 Phá dỡ kết cấu bê tông cầu cũ Phần II, chương V 25,77 m3
2 Phá dỡ đá xây mố cầu cũ Phần II, chương V 8,84 m3
I AN TOÀN GIAO THÔNG CẦU NGHI VĂN 2
1 Cọc tiêu làm mới Phần II, chương V 43 cái
2 Trồng và sơn lại cọc tiêu (cọc tiêu tận dụng) Phần II, chương V 14 cái
3 Tiêu phản quang Phần II, chương V 114 cái
4 Biển báo chữ nhật tên cầu KT 1,35x0,7m Phần II, chương V 2 biển
5 Biển báo tròn, biển báo chỉ dẫn R302 Phần II, chương V 2 biển
6 Biển báo tròn, biển báo hạn chế tải trọng Phần II, chương V 2 biển
J KẾT CẤU PHẦN TRÊN CẦU DU
1 Bê tông dầm cầu, bê tông M300 đúc sẵn đổ bằng máy bơm Phần II, chương V 15,63 m3
2 Bê tông M300 lớp phủ mặt cầu, liên kết bản Phần II, chương V 7,2352 m3
3 Bê tông gờ lan can M300 đổ tại chỗ Phần II, chương V 3,1302 m3
4 Lớp phòng nước dạng dung dịch phun (Radcon 7 dày 0,4cm) Phần II, chương V 42,56 m2
5 Cốt thép dầm cầu đúc sẵn D<=18 Phần II, chương V 823,5088 kg
6 Cốt thép dầm cầu đúc sẵn D>18 Phần II, chương V 1.752,4188 kg
7 Máng tôn mạ kẽm 2x560x8000 khe co giãn Phần II, chương V 140,672 kg
8 Bu lông M22 khe co giãn Phần II, chương V 162 bộ
9 Vữa không co ngót khe co giãn mặt cầu Phần II, chương V 1,6 m3
10 Nhựa bi tum khe co giãn Phần II, chương V 0,0345 m3
11 Cốt thép đổ tại chỗ, cốt thép mặt cầu, gờ lan can D<=10mm Phần II, chương V 210,012 kg
12 Cốt thép đổ tại chỗ, cốt thép mặt cầu, gờ lan can D<=18mm Phần II, chương V 957,3448 kg
13 Sản xuất, lắp dựng thép bản các loại kết cấu tay vịn lan can cầu mạ kẽm Phần II, chương V 1.247,9123 kg
14 Bu lông neo M22x650 lan can Phần II, chương V 32 bộ
15 Sơn bề mặt màu trắng Phần II, chương V 7,86 m2
16 Sơn bề mặt màu đỏ Phần II, chương V 7,86 m2
K KẾT CẤU PHẦN DƯỚI CẦU DU
1 Bê tông M300 mố cầu, tường đỉnh, bệ mố Phần II, chương V 87,436 m3
2 Bê tông lót móng M100 đổ tại chỗ Phần II, chương V 3,192 m3
3 Bê tông M300 cọc ép 35x35cm, L=11.4m Phần II, chương V 26,379 m3
4 Quét nhựa bitum mố cầu Phần II, chương V 86,68 m2
5 Cốt thép đổ tại chỗ, cốt thép mố cầu D<=18mm Phần II, chương V 2.649,3828 kg
6 Cốt thép đổ tại chỗ, cốt thép mố cầu D>18mm Phần II, chương V 4.460,8678 kg
7 Cốt thép cọc ép đúc sẵn D<=10 Phần II, chương V 725,7295 kg
8 Cốt thép cọc ép đúc sẵn D>18 Phần II, chương V 5.706,5949 kg
9 Sản xuất, lắp đặt thép bản cọc ép Phần II, chương V 514,5298 kg
10 Hộ lan mềm Phần II, chương V 40 m
11 Đào đất hố móng mố Phần II, chương V 216,35 m3
12 Đắp trả đất hố móng Phần II, chương V 24,11 m3
13 Ép cọc bê tông cốt thép kích thước 35x35cm, đất cấp II Phần II, chương V 203,4 m
14 Đập đầu cọc Phần II, chương V 1,1025 m3
15 Thép D6 quấn đầu cọc Phần II, chương V 71,92 kg
L BẢN QUÁ ĐỘ CẦU DU
1 Bê tông M300 bản quá độ Phần II, chương V 15,68 m3
2 Bê tông lót móng M100 đổ tại chỗ Phần II, chương V 3,552 m3
3 Đá dăm 4 x6 đệm móng Phần II, chương V 123,445 m3
4 Vữa xi măng M150 tạo dốc Phần II, chương V 0,6195 m3
5 Nhựa đường Phần II, chương V 0,096 m3
6 Cốt thép đổ tại chỗ, cốt thép bản quá độ D<=10mm Phần II, chương V 21,3246 kg
7 Cốt thép đổ tại chỗ, cốt thép bản quá độ D<=18mm Phần II, chương V 1.490,5788 kg
8 Cốt thép đổ tại chỗ, cốt thép bản quá độ D>18mm Phần II, chương V 49,236 kg
M CHÂN KHAY, TỨ NÓN CẦU DU
1 Bê tông M150 chân khay, bê tông đổ tại chỗ Phần II, chương V 12,864 m3
2 Ốp mái đá hộc xây vữa xi măng M100 Phần II, chương V 45,78 1m3
3 Đá dăm 4 x6 đệm móng Phần II, chương V 16,7192 m3
4 Đắp đất K95. Đắp đất chân khay, lòng tứ nón Phần II, chương V 64,3253 m3
5 Đào đất chân khay Phần II, chương V 51,456 m3
N ĐƯỜNG ĐẦU CẦU CẦU DU
1 Đắp nền đường K95 Phần II, chương V 840,3772 m3
2 Đánh cấp đất cấp 3 Phần II, chương V 98,6902 m3
3 Đào khuôn đất cấp 3 Phần II, chương V 1,1259 m3
4 Tạo nhám mặt đường cũ Phần II, chương V 736,34 m2
5 Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (mặt đường KC1) Phần II, chương V 203,3728 m2
6 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (mặt đường KC1) Phần II, chương V 203,3728 m2
7 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn 4x6 lớp dưới dày 15cm (mặt đường KC1) Phần II, chương V 203,3728 m2
8 Đầm nén khuôn đường K95 dày 15cm (mặt đường KC1) Phần II, chương V 30,5059 m3
9 Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (mặt đường KC2) Phần II, chương V 94,435 m2
10 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 10cm (mặt đường KC2) Phần II, chương V 94,435 m2
11 Bù vênh mặt đường đá dăm tiêu chuẩn dày 12,7cm (mặt đường KC2) Phần II, chương V 94,435 m2
12 Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (mặt đường KC3) Phần II, chương V 588,445 m2
13 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (mặt đường KC3) Phần II, chương V 588,445 m2
14 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn 4x6 lớp dưới dày 15cm (mặt đường KC3) Phần II, chương V 588,445 m2
15 Đắp đất nền đường K98 (mặt đường KC3) Phần II, chương V 188,3653 m3
16 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (mặt đường KC4) Phần II, chương V 86,13 m2
17 Tưới nhựa dính bám tc 0,8kg/m2 (mặt đường KC4) Phần II, chương V 86,13 m2
18 Bù vênh mặt đường đá dăm tiêu chuẩn dày trung bình 11,76cm (mặt đường KC4) Phần II, chương V 86,13 m2
O ĐƯỜNG TRÁNH CẦU DU
1 Lắp đặt, tháo dỡ ống cống D1000 (đường tránh ĐBGT) Phần II, chương V 33 ống
2 Đá dăm 4 x6 đệm móng (đường tránh ĐBGT) Phần II, chương V 23,628 m3
3 Đào đất hố móng đất cấp 3 (đường tránh ĐBGT) Phần II, chương V 11,64 m3
4 Đắp bao tải đất (đường tránh ĐBGT) Phần II, chương V 19,75 m3
5 Đắp nền đường K95 (đường tránh ĐBGT) Phần II, chương V 487,3211 m3
6 Đào khuôn đất cấp 3 (đường tránh ĐBGT) Phần II, chương V 8,642 m3
7 Móng cấp phối đá dăm loại II (đường tránh ĐBGT) Phần II, chương V 41,8935 m3
8 Đào thanh thải đất đường tạm (đường tránh ĐBGT) Phần II, chương V 492,2636 m3
P PHÁ DỠ CẦU CŨ CẦU DU
1 Phá dỡ kết cấu bê tông cầu cũ Phần II, chương V 18,15 m3
2 Phá dỡ đá xây mố cầu cũ Phần II, chương V 8,58 m3
Q AN TOÀN GIAO THÔNG CẦU DU
1 Cọc tiêu làm mới Phần II, chương V 23 cái
2 Trồng và sơn lại cọc tiêu Phần II, chương V 1 cái
3 Tiêu phản quang Phần II, chương V 48 cái
4 Biển báo chữ nhật tên cầu KT 1,35x0,7m Phần II, chương V 2 biển
5 Biển báo tròn, biển báo chỉ dẫn R302 Phần II, chương V 2 biển
6 Biển báo tròn, biển báo hạn chế tải trọng Phần II, chương V 2 biển
R Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu.
S Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, biện pháp thi công, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính. Nhà thầu phải nghiên cứu kỹ Hồ sơ BCKTKT để không bỏ sót bất kỳ khối lượng nào trong HSTK đã được phê duyệt.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->