Gói thầu: Thi công xây dựng cáp quang Metro cho các tuyến MTC và AGG tỉnh Kiên Giang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200440030-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Hạ tầng 2 – Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng cáp quang Metro cho các tuyến MTC và AGG tỉnh Kiên Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20200438673 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tái đầu tư và vốn vay của Tổng Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-29 17:36:00 đến ngày 2020-05-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,314,406,229 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 109,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Vùng II (Rạch Giá, Hà Tiên, Phú Quốc): Vật tư chính | |||
| 1 | Cáp quang số 8 - 24Fo | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,3645 | km |
| 2 | Măng sông cáp quang 24 Fo | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 3 | ODF cáp quang 24 Fo | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 4 | Đế chữ U + Bulong | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.024 | bộ |
| 5 | Kẹp cáp 2 rãnh, 3 lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.024 | bộ |
| 6 | Biển báo cáp dọc tuyến | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 165 | cái |
| 7 | Biển báo độ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 121 | cái |
| 8 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 9 | Dây đai inox | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.458 | m |
| 10 | Khóa đai inox | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.048 | cái |
| 11 | Thẻ cáp trong bể cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| B | Vùng II (Rạch Giá, Hà Tiên, Phú Quốc): Bốc dỡ, lắp đặt phụ kiện, ra kéo cáp | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9578 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 200m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9578 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9069 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 200m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9069 | tấn |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 200m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| 7 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn và cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.024 | cột |
| 8 | Lắp đặt giá treo cáp dự phòng trên cột hiện hữu | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | giá |
| 9 | Lắp đặt biển báo cáp quang dọc tuyến | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 165 | bộ |
| 10 | Lắp đặt biển báo cáp quang qua đường, sông | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 121 | bộ |
| 11 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cái/ bể |
| 12 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=24 sợi | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,1515 | 1km cáp |
| 13 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <=24 sợi | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,213 | 1km cáp |
| 14 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS <=24FO | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ măng sông |
| 15 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=24FO | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 bộ ODF |
| 16 | Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng <= 3m,sâu <=2m,cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,35 | m3 |
| 17 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,35 | m3 |
| 18 | Đóng trực tiếp điện cực L<2,5m xuống đất | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 115 | 1 điện cực (cọc) |
| 19 | Hàn điện cực tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 115 | 1 điện cực |
| C | Vùng III (Kiên Lương, Kiên Hải, Châu Thành): Vật tư chính | |||
| 1 | Cáp quang số 8 - 24Fo | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,384 | km |
| 2 | Măng sông cáp quang 24 Fo | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 3 | Đế chữ U + Bulong | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | bộ |
| 4 | Kẹp cáp 2 rãnh, 3 lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | bộ |
| 5 | Biển báo cáp dọc tuyến | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 122 | cái |
| 6 | Biển báo độ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 7 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 8 | Dây đai inox | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.680 | m |
| 9 | Khóa đai inox | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.400 | cái |
| D | Vùng III (Kiên Lương, Kiên Hải, Châu Thành): Bốc dỡ, lắp đặt phụ kiện, ra kéo cáp | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3339 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 200m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3339 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2992 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 200m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2992 | tấn |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 200m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| 7 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn và cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | cột |
| 8 | Lắp đặt giá treo cáp dự phòng trên cột hiện hữu | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | giá |
| 9 | Lắp đặt biển báo cáp quang dọc tuyến | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 122 | bộ |
| 10 | Lắp đặt biển báo cáp quang qua đường, sông | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 11 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=24 sợi | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,384 | 1km cáp |
| 12 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS <=24FO | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ măng sông |
| 13 | Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng <= 3m,sâu <=2m,cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,09 | m3 |
| 14 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,09 | m3 |
| 15 | Đóng trực tiếp điện cực L<2,5m xuống đất | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 101 | 1 điện cực (cọc) |
| 16 | Hàn điện cực tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 101 | 1 điện cực |
| E | Vùng IV (Các vùng còn lại): Vật tư chính | |||
| 1 | Cáp quang số 8 - 24Fo | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 158,8719 | km |
| 2 | Cột bê tông vuông 7m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cột |
| 3 | Măng sông cáp quang 24 Fo | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | bộ |
| 4 | ODF cáp quang 24 Fo | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 5 | Đế chữ U + Bulong | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.726 | bộ |
| 6 | Kẹp cáp 2 rãnh, 3 lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.726 | bộ |
| 7 | Biển báo cáp dọc tuyến | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 557 | cái |
| 8 | Biển báo độ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 169 | cái |
| 9 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | bộ |
| 10 | Dây đai inox | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.542 | m |
| 11 | Khóa đai inox | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.452 | cái |
| F | Vùng IV (Các vùng còn lại): Bốc dỡ, lắp đặt phụ kiện, ra kéo cáp | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4727 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 200m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4727 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,2703 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 200m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,2703 | tấn |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 200m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| 7 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,616 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 200m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,616 | tấn |
| 9 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,632 | m3 |
| 10 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 200 m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,632 | m3 |
| 11 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,752 | tấn |
| 12 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 200m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,752 | tấn |
| 13 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,896 | m3 |
| 14 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 200 m | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,896 | m3 |
| 15 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn và cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.726 | cột |
| 16 | Lắp đặt giá treo cáp dự phòng trên cột hiện hữu | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | giá |
| 17 | Lắp đặt biển báo cáp quang dọc tuyến | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 557 | bộ |
| 18 | Lắp đặt biển báo cáp quang qua đường, sông | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 169 | bộ |
| 19 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=24 sợi | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 158,8719 | 1km cáp |
| 20 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS <=24FO | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | bộ măng sông |
| 21 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=24FO | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 bộ ODF |
| 22 | Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng <= 3m,sâu <=2m,cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,644 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cột |
| 24 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 1 ụ quầy |
| 25 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,342 | m3 |
| 26 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cột |
| 27 | Đóng trực tiếp điện cực L<2,5m xuống đất | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 490 | 1 điện cực (cọc) |
| 28 | Hàn điện cực tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 490 | 1 điện cực |
| G | Chi phí gián tiếp | |||
| 1 | Chi phí chung | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
| H | Phần chi phí khác | |||
| 1 | Chi phí liên hệ điện lực các địa phương để thỏa thuận thuê cột điện treo cáp thông tin | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi