Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200472915-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Bảo trì đường bộ Sở giao thông vận tải Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200451440 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-29 14:23:00 đến ngày 2020-05-11 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,928,136,484 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 223,900,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi ba triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC A: XÂY DỰNG ĐOẠN KM65-KM73 | |||
| 1 | Đào nền đường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,83 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 13,21 | 100m3 |
| 3 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 304,45 | 100m2 |
| 4 | Rải đá dăm nước lớp trên dày 13,53cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 304,45 | 100m2 |
| 5 | Đào khuôn đường mở rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 27,8 | 100m3 |
| 6 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 160,29 | 100m2 |
| 7 | Đá dăm nước tăng cường lớp trên dày 12cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 160,29 | 100m2 |
| 8 | Đá dăm nước lớp dưới dày 18 cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 160,29 | 100m2 |
| 9 | Đào đất (xáo xới nền đường) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 48,09 | 100m3 |
| 10 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 195,96 | 100m2 |
| 11 | Đào mặt đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8,81 | 100m3 |
| 12 | Tôn lún + vá ổ gà bằng đá dăm nước lớp dưới dày 12 cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 35,67 | 100m2 |
| 13 | Làm lớp móng bằng đá dăm nước lớp dưới dày 15 cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 30,16 | 100m2 |
| 14 | Đào rãnh, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,56 | 100m3 |
| 15 | Đắp trả rãnh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 11,12 | 100m3 |
| 16 | Bê tông đáy rãnh hình thang đổ tại chỗ mác 150 (đã bao gồm bạt dứa lót đấy) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 230,27 | m3 |
| 17 | Bê tông thân rãnh đúc sẵn, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 543,2 | m3 |
| 18 | Bê tông rãnh tam giác đổ tại chỗ, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 7,2 | m3 |
| 19 | Bê tông nâng thành rãnh, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6,3 | m3 |
| 20 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 47,24 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 29.522 | cái |
| 22 | Vữa xi măng chít mạch thành rãnh mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 47,24 | m3 |
| 23 | Lớp đá dăm đệm dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 81,09 | m3 |
| 24 | Bê tông gia cố lề mác 250, dày 20cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 162,18 | m3 |
| 25 | Bê tông mác 250 tấm bản cống, xà mũ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 7,08 | m3 |
| 26 | Bê tông mác 200 móng cống, hố thu, tường đầu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 44,67 | m3 |
| 27 | Bê tông mác 200 thân cống | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 14,04 | m3 |
| 28 | Bê tông mác 150 sân cống, tường cánh, gia cố mái | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10,93 | m3 |
| 29 | Cốt thép nối cống | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,47 | tấn |
| 30 | Bê tông nâng tường thượng lưu, hạ lưu cống | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 9,93 | m3 |
| 31 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8,94 | m3 |
| 32 | Lắp đặt tấm bản cống | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 20 | CK |
| 33 | Đào móng cống, rãnh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,83 | 100m3 |
| 34 | Đắp trả móng cống, K=0.95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,52 | 100m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cọc H | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 71 | m3 |
| 36 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm- Sơn mầu vàng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 467,72 | m2 |
| B | CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi