Gói thầu: Thi công xây lắp ĐH4.ĐB
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200475916-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị thị xã Điện Bàn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp ĐH4.ĐB |
| Số hiệu KHLCNT | 20200447212 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ theo đề án và ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-30 08:11:00 đến ngày 2020-05-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,311,823,368 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ||||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào ≤ 0,8m3 ( vét hữu cơ) | Chương V, phần 2 | 460,25 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào ≤ 0,8m3 (Tận dụng 90% KL này để đắp lề) | Chương V, phần 2 | 481,44 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi 2km (V/c thải = Vét hữu cơ + 10% đất đào nền) | Chương V, phần 2 | 508,394 | m3 |
| 4 | Đất đồi chọn lọc K95 bao gồm 90% đất đào nền tận dụng (đã trừ phần bê tông vút nối chiếm chỗ) | Chương V, phần 2 | 1.550,58 | m3 |
| 5 | Đào bỏ mặt đường BTXM cũ bằng búa căn (không cốt thép) | Chương V, phần 2 | 24,3 | m3 |
| B | ||||
| 1 | CPĐD loại 1 Dmax25 (phần mở rộng dày 15cm) | Chương V, phần 2 | 273,105 | m3 |
| 2 | Cát gia cố 8% xi măng (bù vênh) | Chương V, phần 2 | 121,4 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 2x4 M300 vút nối tại các nút giao đường dân sinh | Chương V, phần 2 | 21,667 | m3 |
| 4 | Ván khuôn vút nối tại các nút giao đường dân sinh | Chương V, phần 2 | 11,61 | m2 |
| 5 | Lót lớp giấy dầu tạo phẳng thi công đường dân sinh | Chương V, phần 2 | 122,1 | m2 |
| C | ||||
| 1 | Gỗ làm khe co giãn | Chương V, phần 2 | 0,432 | m3 |
| 2 | Nhựa đường làm khe co giãn | Chương V, phần 2 | 2,628 | Tấn |
| 3 | Thép D12 làm khe dọc | Chương V, phần 2 | 0,381 | Tấn |
| 4 | Thép D25 tròn trơn làm khe co, khe dãn | Chương V, phần 2 | 1,991 | Tấn |
| 5 | Lót lớp giấy dầu tạo phẳng | Chương V, phần 2 | 3.150,29 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép đổ bê tông mặt đường | Chương V, phần 2 | 0,185 | Tấn |
| 7 | Bê tông mặt đường đá 2x4 M300 dày 24cm | Chương V, phần 2 | 756,07 | m3 |
| D | ||||
| 1 | Đào mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 2 (tận dụng 90% khối lượng này để đắp hoàn trả) | Chương V, phần 2 | 141,19 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả mương K95 bằng đầm cóc | Chương V, phần 2 | 37,63 | m3 |
| 3 | Đắp đất thân mương K95 bằng máy lu bánh thép 9T (trong đó có tận dụng 90% đất đào mương) | Chương V, phần 2 | 253,94 | m3 |
| E | ||||
| 1 | Bê tông mương, vữa M200, đá 1x2 | Chương V, phần 2 | 34,617 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mương | Chương V, phần 2 | 391,642 | m2 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng d <=10mm | Chương V, phần 2 | 1,452 | Tấn |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng loại đá có đường kính Dmax<=4 | Chương V, phần 2 | 6,655 | m3 |
| 5 | Dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Chương V, phần 2 | 18,858 | m2 |
| 6 | VXM M75 | Chương V, phần 2 | 0,028 | m3 |
| F | ||||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép d <=10mm | Chương V, phần 2 | 0,239 | Tấn |
| 2 | Bê tông tấm đan M200 đá max=20mm | Chương V, phần 2 | 2,016 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Chương V, phần 2 | 22,8 | m2 |
| 4 | Ống nhựa D32, L=8cm | Chương V, phần 2 | 23,04 | m |
| G | ||||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép d <=10mm | Chương V, phần 2 | 0,215 | Tấn |
| 2 | Bê tông tấm đan M200 đá max=20mm | Chương V, phần 2 | 1,814 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Chương V, phần 2 | 20,52 | m2 |
| 4 | Ống nhựa D34, L=8cm | Chương V, phần 2 | 20,64 | m |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép d <=10mm | Chương V, phần 2 | 0,081 | Tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan M200 đá max=20mm | Chương V, phần 2 | 0,669 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Chương V, phần 2 | 7,604 | m2 |
| 8 | Ống nhựa D34, L=8cm | Chương V, phần 2 | 7,28 | m |
| H | ||||
| 1 | Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công t.lượng<=100kg | Chương V, phần 2 | 28 | Cái |
| 2 | Sản xuất lắp đặt cốt thép d<=10mm | Chương V, phần 2 | 0,13 | Tấn |
| 3 | Bê tông đúc sẵn vữa M200, đá 1x2 | Chương V, phần 2 | 0,941 | m3 |
| 4 | Ván khuôn nắp đan | Chương V, phần 2 | 6,003 | m2 |
| 5 | Ống nhựa D34, L=8cm | Chương V, phần 2 | 4,48 | m |
| I | ||||
| 1 | Lắp đặt ống bi ly tâm D50, đoạn ống dài 3m | Chương V, phần 2 | 80 | đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm | Chương V, phần 2 | 79 | mối nối |
| 3 | Thi công lớp đệm cấp phối đá dăm | Chương V, phần 2 | 48,318 | m3 |
| 4 | Bê tông hố thu M200, đá 1x2 | Chương V, phần 2 | 6,888 | m3 |
| 5 | Thi công lắp đặt ván khuôn hố thu | Chương V, phần 2 | 90,344 | m2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng d <=10mm | Chương V, phần 2 | 0,318 | Tấn |
| J | ||||
| 1 | Thân mương BT M150 đá 2x4 | Chương V, phần 2 | 0,072 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mương | Chương V, phần 2 | 0,81 | m2 |
| 3 | Bê tông móng, vữa M150, đá 4x6 | Chương V, phần 2 | 0,041 | m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng loại đá có đường kính Dmax<=4 | Chương V, phần 2 | 0,027 | m3 |
| 5 | Phai ngăn nước B50 | Chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 6 | Đào kênh mương rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất cấp II | Chương V, phần 2 | 0,101 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Chương V, phần 2 | 0,163 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi