Gói thầu: Nâng cấp, cải tạo sửa chữa nhà A, D, E Bệnh viện Đa khoa Thảo Nguyên huyện Mộc Châu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200473094-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Thảo Nguyên huyện Mộc Châu
Tên gói thầu Nâng cấp, cải tạo sửa chữa nhà A, D, E Bệnh viện Đa khoa Thảo Nguyên huyện Mộc Châu
Số hiệu KHLCNT 20200445559
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước (Chi không thường xuyên theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 06/12/2019 của UBND tỉnh Sơn La
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-29 17:01:00 đến ngày 2020-05-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,423,651,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ A - KHOA KHÁM BỆNH VÀ KHOA DƯỢC
1 Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 700,9171 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.890,298 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 962,5662 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,6038 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,912 m2
6 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.591,2151 m2
7 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.076,082 m2
8 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.933,468 m2
9 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 733,8291 m2
10 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 258,272 m2
11 Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,786 m2
12 Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 673,78 m
13 Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,6324 m2
15 Bả bằng bột bả Joton - Vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,6324 m2
16 Sơn má cửa trong nhà đã bả bằng sơn Joton Jony, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,6324 m2
17 Cửa đi nhôm Xingfa Việt Nam ( bao gồm lắp dựng, chưa phụ kiện và khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,13 m2
18 Cửa sổ nhôm Xingfa Việt Nam ( bao gồm lắp dựng, chưa phụ kiện và khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143,538 m2
19 Vách kính khung nhôm Xingfa Việt Nam, kính 2 lớp dày 6.38mm (bao gồm lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,986 m2
20 Phụ kiện đồng bộ cửa đi +Khóa cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 bộ
21 Phụ kiện đồng bộ cửa đi +Khóa cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
22 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4638 100m2
23 Dây cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
24 Dây điện CU/PVC/PVC 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 m
25 Dây điện CU/PVC 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
26 Dây điện CU/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 m
27 Ống luồn dây hình chữ nhật KT 26x14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
28 Ống luồn dây hình chữ nhật KT 16x14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 m
29 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 máy
30 Aptomat MCCB 2 pha-32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
31 Aptomat MCB 1 pha-16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
32 Ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
33 Ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
34 Ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m
35 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
36 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
37 Bảo ôn đường ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m
38 Vật liệu phụ ( Côn, cút, tê , đai giữ ống ...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
39 Hộp nối dây, kt 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
B CẢI TẠO NHÀ D - KHOA SẢN
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,48 m2
2 Cửa đi khuôn nhôm Xingfa kính an toàn 2 lớp 6.38mm ( đã bao gồm công lắp dựng ) chưa phụ kiện đồng bộ, chưa có khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,68 m2
3 Cửa sổ khuôn nhôm Xingfa kính an toàn 2 lớp 6.38mm ( đã bao gồm công lắp dựng) chưa phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,88 m2
4 Phụ kiện đồng bộ + Khóa cửa đi nhôm Xingfa 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
5 Phụ kiện đồng bộ + Khóa cửa đi nhôm Xingfa 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
6 Cửa kính cường lực dày 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,84 m2
7 Phụ kiện đồng bộ cửa kính cường lực đã bao gồm LD Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
8 Vách thạch cao 2 mặt ( đã bao gồm khung xương, tấm thạch cao, phụ kiện, công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,75 m2
9 Vách kính khuôn nhôm Xingfa kính an toàn 2 lớp 6.38mm ( đã bao gồm công lắp dựng ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,37 m2
10 Thép hộp mạ kẽm liên kết giữa vách kính và vách thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,289 kg
11 Bu lông M12x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
12 Song cửa Inox 304 ( chưa bao gồm công lắp dựng ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,9003 kg
13 Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,88 m2
14 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,5 m2
15 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,5 m2
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 408,157 m2
17 Ốp tường gạch 300x400cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 408,158 m2
18 Vệ sinh sạch gạch ốp tường cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 công
19 Dọn dẹp, bốc xếp và vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 chuyến
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,36 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,676 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2972 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0688 100m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2333 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0346 100m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,017 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0953 tấn
28 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,222 tấn
29 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,222 tấn
30 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2859 tấn
31 Bu lông liên kết M12x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168 cái
32 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2859 tấn
33 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3463 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3463 tấn
35 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1962 tấn
36 Đai móc d14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 cái
37 Tăng đơ d14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
38 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,196 tấn
39 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0127 m2
40 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,056 m3
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2013 m3
42 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0366 100m2
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0077 tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0359 tấn
45 Trát tường ngoài chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,2 m2
46 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,2 m2
47 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,802 100m2
48 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8505 100m2
49 Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 100m
50 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 cái
51 Máng xối nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
52 Thép 14x14 đỡ máng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,16 kg
53 Lắp đặt cút nhựa PVC d90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
54 Lắp đặt đèn Tuýp Led 1x20W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
55 Lắp đặt ống đồng dẫn ga d12,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
56 Lắp đặt ống đồng dẫn ga d6,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
57 Lắp đặt ống nhựa PVC d=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
58 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
59 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
60 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
61 Vật tư phụ ( côn, cút, tê, đai giữ ống ... ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
62 Lắp đặt chậu rửa Inox đôi 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
63 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
64 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cọc
65 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép dẹt 40x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
66 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
67 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
68 Kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
69 Thép chữ C d10, L=200mm 12 cái
70 Bật thép d10, L=200mm 8 cái
71 Đào rãnh chôn cọc tiếp địa đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m3
72 Đắp đất chôn cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m3
C CẢI TẠO NHÀ E - KHOA XÉT NGHIỆM VÀ CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH
1 Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 342,396 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.146,0378 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn bê tông trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 741,7968 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn bê tông dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,1832 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn bê tông cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,907 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5148 m3
7 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,752 m2
8 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,633 m3
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,682 m2
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,96 m2
11 Ốp tường gạch 25x40cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,752 m2
12 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.550,0758 m2
13 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 742,327 m2
14 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.937,0468 m2
15 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 461,916 m2
16 Lát gạch ceramic chống trơn 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,796 m2
17 Lát sàn VINYL (đã bao gồm lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,6128 m2
18 Ốp chì xung quanh tường phòng kho (đã bao gồm lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,66 m2
19 Vệ sinh toàn bộ tường ốp gạch thẻ và tường trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 công
20 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 295,29 m2
21 Cửa đi nhôm kính Xingfa Việt Nam, kính dày 6.38 ly (đã bao gồm công lắp dựng - chưa có phụ kiện + khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,68 m2
22 Phụ kiện đồng bộ + Khóa cửa đi nhôm Xingfa 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
23 Phụ kiện đồng bộ + Khóa cửa đi nhôm Xingfa 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 bộ
24 Cửa thép bọc chì (đã bao gồm lắp dựng + phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,32 m2
25 Cửa đi kính thủy lực, kính dày 15ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,68 m2
26 Bộ phụ kiện cửa kính thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
27 Lắp dựng cửa không có khuôn (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,68 m2
28 Cửa sổ nhôm kính Xingfa, kính dày 6.38 ly (đã bao gồm công lắp dựng - chưa phụ kiện + khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,86 m2
29 Phụ kiện đồng bộ cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 bộ
30 Cửa sổ chớp lật nhôm kính Xingfa, kính dày 6.38 ly (đã bao gồm công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m2
31 Vách nhôm kính Xingfa, kính dày 6.38 ly (đã bao gồm công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,35 m2
32 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5837 100m2
33 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
34 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
35 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
36 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
37 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
38 Xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
39 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
40 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
41 Dọn dẹp, bốc xếp và vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 chuyến
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->