Gói thầu: Nâng cấp, cải tạo sửa chữa nhà A, D, E Bệnh viện Đa khoa Thảo Nguyên huyện Mộc Châu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200473094-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Thảo Nguyên huyện Mộc Châu |
| Tên gói thầu | Nâng cấp, cải tạo sửa chữa nhà A, D, E Bệnh viện Đa khoa Thảo Nguyên huyện Mộc Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200445559 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (Chi không thường xuyên theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 06/12/2019 của UBND tỉnh Sơn La |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-29 17:01:00 đến ngày 2020-05-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,423,651,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ A - KHOA KHÁM BỆNH VÀ KHOA DƯỢC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700,9171 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.890,298 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 962,5662 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,6038 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,912 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.591,2151 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.076,082 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.933,468 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 733,8291 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258,272 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,786 | m2 |
| 12 | Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 673,78 | m |
| 13 | Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,6324 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả Joton - Vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,6324 | m2 |
| 16 | Sơn má cửa trong nhà đã bả bằng sơn Joton Jony, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,6324 | m2 |
| 17 | Cửa đi nhôm Xingfa Việt Nam ( bao gồm lắp dựng, chưa phụ kiện và khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,13 | m2 |
| 18 | Cửa sổ nhôm Xingfa Việt Nam ( bao gồm lắp dựng, chưa phụ kiện và khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,538 | m2 |
| 19 | Vách kính khung nhôm Xingfa Việt Nam, kính 2 lớp dày 6.38mm (bao gồm lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,986 | m2 |
| 20 | Phụ kiện đồng bộ cửa đi +Khóa cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | bộ |
| 21 | Phụ kiện đồng bộ cửa đi +Khóa cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4638 | 100m2 |
| 23 | Dây cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 24 | Dây điện CU/PVC/PVC 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 25 | Dây điện CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 26 | Dây điện CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 27 | Ống luồn dây hình chữ nhật KT 26x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 28 | Ống luồn dây hình chữ nhật KT 16x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 29 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | máy |
| 30 | Aptomat MCCB 2 pha-32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Aptomat MCB 1 pha-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 32 | Ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 33 | Ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 34 | Ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 35 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 36 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 37 | Bảo ôn đường ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 38 | Vật liệu phụ ( Côn, cút, tê , đai giữ ống ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 39 | Hộp nối dây, kt 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| B | CẢI TẠO NHÀ D - KHOA SẢN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,48 | m2 |
| 2 | Cửa đi khuôn nhôm Xingfa kính an toàn 2 lớp 6.38mm ( đã bao gồm công lắp dựng ) chưa phụ kiện đồng bộ, chưa có khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,68 | m2 |
| 3 | Cửa sổ khuôn nhôm Xingfa kính an toàn 2 lớp 6.38mm ( đã bao gồm công lắp dựng) chưa phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,88 | m2 |
| 4 | Phụ kiện đồng bộ + Khóa cửa đi nhôm Xingfa 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Phụ kiện đồng bộ + Khóa cửa đi nhôm Xingfa 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Cửa kính cường lực dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,84 | m2 |
| 7 | Phụ kiện đồng bộ cửa kính cường lực đã bao gồm LD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Vách thạch cao 2 mặt ( đã bao gồm khung xương, tấm thạch cao, phụ kiện, công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,75 | m2 |
| 9 | Vách kính khuôn nhôm Xingfa kính an toàn 2 lớp 6.38mm ( đã bao gồm công lắp dựng ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,37 | m2 |
| 10 | Thép hộp mạ kẽm liên kết giữa vách kính và vách thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,289 | kg |
| 11 | Bu lông M12x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 12 | Song cửa Inox 304 ( chưa bao gồm công lắp dựng ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,9003 | kg |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,88 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 408,157 | m2 |
| 17 | Ốp tường gạch 300x400cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 408,158 | m2 |
| 18 | Vệ sinh sạch gạch ốp tường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 19 | Dọn dẹp, bốc xếp và vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chuyến |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,36 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,676 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2972 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0688 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2333 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0346 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0953 | tấn |
| 28 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,222 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,222 | tấn |
| 30 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2859 | tấn |
| 31 | Bu lông liên kết M12x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | cái |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2859 | tấn |
| 33 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3463 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3463 | tấn |
| 35 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1962 | tấn |
| 36 | Đai móc d14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 37 | Tăng đơ d14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 38 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0127 | m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,056 | m3 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2013 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0366 | 100m2 |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0077 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0359 | tấn |
| 45 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | m2 |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | m2 |
| 47 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,802 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8505 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 50 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 51 | Máng xối nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 52 | Thép 14x14 đỡ máng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,16 | kg |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa PVC d90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 54 | Lắp đặt đèn Tuýp Led 1x20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 55 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga d12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga d6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 58 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 59 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 60 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 61 | Vật tư phụ ( côn, cút, tê, đai giữ ống ... ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa Inox đôi 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 64 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 65 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép dẹt 40x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 66 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 67 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 68 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 69 | Thép chữ C d10, L=200mm | 12 | cái | |
| 70 | Bật thép d10, L=200mm | 8 | cái | |
| 71 | Đào rãnh chôn cọc tiếp địa đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| 72 | Đắp đất chôn cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| C | CẢI TẠO NHÀ E - KHOA XÉT NGHIỆM VÀ CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 342,396 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.146,0378 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn bê tông trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 741,7968 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn bê tông dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,1832 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,907 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5148 | m3 |
| 7 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,752 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,633 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,682 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,96 | m2 |
| 11 | Ốp tường gạch 25x40cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,752 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.550,0758 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 742,327 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.937,0468 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 461,916 | m2 |
| 16 | Lát gạch ceramic chống trơn 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,796 | m2 |
| 17 | Lát sàn VINYL (đã bao gồm lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,6128 | m2 |
| 18 | Ốp chì xung quanh tường phòng kho (đã bao gồm lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,66 | m2 |
| 19 | Vệ sinh toàn bộ tường ốp gạch thẻ và tường trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 20 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295,29 | m2 |
| 21 | Cửa đi nhôm kính Xingfa Việt Nam, kính dày 6.38 ly (đã bao gồm công lắp dựng - chưa có phụ kiện + khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,68 | m2 |
| 22 | Phụ kiện đồng bộ + Khóa cửa đi nhôm Xingfa 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 23 | Phụ kiện đồng bộ + Khóa cửa đi nhôm Xingfa 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 24 | Cửa thép bọc chì (đã bao gồm lắp dựng + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,32 | m2 |
| 25 | Cửa đi kính thủy lực, kính dày 15ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | m2 |
| 26 | Bộ phụ kiện cửa kính thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp dựng cửa không có khuôn (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | m2 |
| 28 | Cửa sổ nhôm kính Xingfa, kính dày 6.38 ly (đã bao gồm công lắp dựng - chưa phụ kiện + khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,86 | m2 |
| 29 | Phụ kiện đồng bộ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
| 30 | Cửa sổ chớp lật nhôm kính Xingfa, kính dày 6.38 ly (đã bao gồm công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 31 | Vách nhôm kính Xingfa, kính dày 6.38 ly (đã bao gồm công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,35 | m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5837 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 38 | Xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 41 | Dọn dẹp, bốc xếp và vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | chuyến |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi