Gói thầu: Nâng cấp, cải tạo mặt đường trục chính thôn Hà Dong Nam, xã Hải Lạng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200473363-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Nâng cấp, cải tạo mặt đường trục chính thôn Hà Dong Nam, xã Hải Lạng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200473267 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Tiên Yên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-29 21:11:00 đến ngày 2020-05-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,958,892,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền mặt đương | |||
| 1 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn | Chương V E-HSMT | 3,25 | 100tấn |
| 2 | Vận chuyển bê tông nhựa | Chương V E-HSMT | 3,25 | 100tấn |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp III | Chương V E-HSMT | 1,5587 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 3,63 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V E-HSMT | 0,8846 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường | Chương V E-HSMT | 22,115 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6 cm | Chương V E-HSMT | 22,115 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, ( rải bù vênh) | Chương V E-HSMT | 4,423 | 100m2 |
| 9 | nilong lót phần đường cạp rộng | Chương V E-HSMT | 442,3 | m2 |
| 10 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 10,809 | m3 |
| 11 | Bê tông lót lề đường, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V E-HSMT | 64,62 | m3 |
| 12 | Lát gạch terrazzo 40x40cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 923,254 | m2 |
| 13 | Bê tông lót móng bó vỉa, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V E-HSMT | 13,99 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông ván khuôn bó vỉa | Chương V E-HSMT | 1,78 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa | Chương V E-HSMT | 0,53 | tấn |
| 16 | Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 26,06 | m3 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 501 | cái |
| 18 | Cống tròn D40 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Chương V E-HSMT | 3 | 1cấu kiện |
| 20 | Phát quang bụi cây | Chương V E-HSMT | 1 | công |
| 21 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V E-HSMT | 1 | cây |
| 22 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20 cm | Chương V E-HSMT | 72 | gốc |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E-HSMT | 7,34 | m3 |
| 24 | Cắt sàn bê tông | Chương V E-HSMT | 75,44 | m |
| 25 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V E-HSMT | 17,58 | m3 |
| 26 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V E-HSMT | 83 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Chương V E-HSMT | 0,234 | tấn |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x2,17 vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 19,7 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 168,88 | m2 |
| 30 | Trồng cây cau vua - kích thước bầu 40x40cm cao 0,8-1m | Chương V E-HSMT | 72 | cây |
| B | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào rãnh đất cấp III | Chương V E-HSMT | 6,0898 | 100m3 |
| 2 | Lót nilong trước khi đổ bê tông | Chương V E-HSMT | 831,524 | m2 |
| 3 | Bê tông đế ga đế rãnh, đá 1x2, mác 150 | Chương V E-HSMT | 42,73 | m3 |
| 4 | Xây gạch nung, xây hố ga, rãnh nước chiều dày 220 | Chương V E-HSMT | 155,24 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông cổ rãnh, cổ ga | Chương V E-HSMT | 3,81 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cổ ga | Chương V E-HSMT | 0,1934 | 100kg |
| 7 | Bê tông thành rãnh , cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 31,1 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,6934 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 3,197 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa mác 250 | Chương V E-HSMT | 30,48 | m3 |
| 11 | Trát tường thành rãnh, thành ga, dày 1,5 cm, Vữa XM M100 | Chương V E-HSMT | 754,54 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, | Chương V E-HSMT | 435 | cái |
| 13 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V E-HSMT | 1,9338 | 100m3 |
| C | Kè đá hộc | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Chương V E-HSMT | 1,2175 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 19,6 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 171,17 | m3 |
| 4 | Ống PVC D60 thoát nước kè | Chương V E-HSMT | 106,58 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi