Gói thầu: Gói 04 – Xây lắp và mua sắm VTTB
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200473080-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Gói 04 – Xây lắp và mua sắm VTTB |
| Số hiệu KHLCNT | 20200464048 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-29 20:02:00 đến ngày 2020-05-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,025,145,527 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần đường cáp ngầm xây dựng mới 24kV (B cấp B thi công) | |||
| 1 | Hào cáp ngầm đôi 24kV đi dưới nền đất | Hào cáp đôi có kích thước đào lớp mặt rộng 850mm, đáy rộng 550mm, độ sâu tối thiểu 800mm. Hai mép ống bảo vệ 02 sợi cáp được đặt cách nhau 250mm, phía trên có dải cát đen, gạch chỉ bảo vệ tuyến cáp và băng báo hiệu cáp ngầm. Phía trên cùng là lớp đất đầm chặt. | 855 | m |
| 2 | Hào cáp ngầm đôi 24kV đi qua đường bê tông | Hào cáp đôi có kích thước đào lớp mặt rộng 850mm, đáy rộng 550mm, độ sâu tối thiểu 800mm. Hai mép ống bảo vệ 02 sợi cáp được đặt cách nhau 250mm, phía trên có dải cát đen, gạch chỉ bảo vệ tuyến cáp và băng báo hiệu cáp ngầm. Phía trên cùng đổ bê tông mác M200 hoàn trả mặt bằng. | 63 | m |
| 3 | Hố kỹ thuật nối cáp ngầm | Xây dựng hố kỹ thuật có kích thước dài 1760mm x rộng 1760mm x cao 1300mm. Đổ tấm đậy bê tông hố | 3 | Hố |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Cọc báo hiệu cáp ngầm | 213 | vị trí |
| 5 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/Fr-PVC-W- 3x300mm2-24kV | cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/Fr-PVC/Fr-W- 3x300mm2-24kV | 4.242 | m |
| 6 | Đầu cáp ngoài trời 24kV-3x300mm2 (co nguội) | Đầu cáp ngoài trời 24kV-3x300mm2 (co nguội) | 2 | bộ |
| 7 | Đầu cáp trong nhà 24kV - 3x300mm2 (co nguội) | Đầu cáp trong nhà 24kV - 3x300mm2 (co nguội) | 2 | bộ |
| 8 | Hộp nối cáp 3 pha 24kV 5B-3Cx300-Cu | Hộp nối cáp 3 pha đồng 24kV 5B-3Cx300-Cu | 14 | bộ |
| 9 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE phi 190/150 | Ống HDPE phi 190/150 | 504 | m |
| B | Phần đường dây trung áp 24kV lắp đặt mới (B cấp B thi công) | |||
| 1 | Xà XP-1Đ | Xà bò XP-1Đ (chế tạo mạ kẽm nhúng nóng) | 2 | bộ |
| 2 | Xà XP-2Đ | Xà bò XP-2Đ (chế tạo mạ kẽm nhúng nóng) | 1 | bộ |
| 3 | Xà XP-3Đ | Xà bò XP-3Đ (chế tạo mạ kẽm nhúng nóng) | 4 | bộ |
| 4 | Xà đỡ CDLĐ 24kV | X-CDLĐ 24kV (thiết kế cho đầu cáp ngầm chế tạo mạ kẽm nhúng nóng) | 2 | bộ |
| 5 | Xà đỡ đầu cáp ngầm và CSV 24kV | XĐC-CSV-22 (chế tạo mạ kẽm nhúng nóng) | 2 | bộ |
| 6 | Xà đỡ +GTT CDLĐ | GĐ-GTT (chế tạo mạ kẽm nhúng nóng) | 2 | bộ |
| 7 | Thang trèo (3m) | TS | 2 | bộ |
| 8 | Côliê ôm cáp ngầm | CLE (chế tạo mạ kẽm nhúng nóng) | 2 | bộ |
| 9 | Tiếp địa RC-4 | RC-4 | 2 | bộ |
| 10 | Dây đồng mềm nhiều sợi MP-35 | Dây MP-35 | 60 | m |
| 11 | Cáp bọc cách điện AL/XLPE2.5/HDPE 1x70mm2 -24kV | Cáp bọc AL/XLPE2.5/HDPE 1x70mm2 -24kV | 3 | m |
| 12 | Cáp bọc cách điện AL/XLPE2.5/HDPE 1x185mm2 -24kV | Cáp bọc AL/XLPE2.5/HDPE 1x185mm2 -24kV | 90 | m |
| 13 | Sứ đứng Polyme 24kV (ty + kẹp dây) | Sứ đứng Polyme 24kV (kèm ty + kẹp dây) có đường rò ≥600mm | 22 | quả |
| 14 | Sứ đứng 24kV + ty (sứ gốm) | Sứ đứng chất liệu gốm 24kV + ty có đường rò ≥600mm | 8 | quả |
| 15 | Chống sét van 24kV | Chống sét van 24kV 3 pha ngoài trời | 2 | bộ |
| 16 | Cầu dao liên động 24kV | CDLĐ-24kV-630A | 2 | bộ |
| 17 | Đầu cốt AM70 | Đầu cốt AM70 | 6 | cái |
| 18 | Đầu cốt AM240 | Đầu cốt AM240 | 24 | cái |
| 19 | Đầu cốt M35 | Đầu cốt M35 | 16 | cái |
| 20 | Ghíp A(70-185)-3BL | Ghíp A(70-185)-3BL | 36 | cái |
| C | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | Thí nghiệm tiếp địa | 2 | Vị trí |
| 2 | Sứ đứng | Thí nghiệm sứ 24kV | 30 | quả |
| 3 | Thí nghiệm chống sét | Thí nghiệm chống sét van 3 pha 24kV | 2 | pha |
| 4 | Thí nghiệm chống sét | Thí nghiệm chống sét van 3 pha 24kV | 4 | pha |
| 5 | Thí nghiệm cầu dao liên động | Thí nghiệm CDLĐ 24kV | 2 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm cáp | Thí nghiệm cáp lực điện áp 1-35kV, 3 ruột | 1 | sợi |
| D | Phần thí nghiệm dây cáp bước 2 | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/Fr-PVC-W- 3x300mm2-24kV | Thí nghiệm cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/Fr-PVC-W-3x300mm2-24kV | 24 | m |
| 2 | Thí nghiệm mẫu cáp ngầm trung thế | Thí nghiệm mẫu cáp | 3 | mẫu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi