Gói thầu: Gói thầu số 05 - Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200429175-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bác Ái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05 - Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200428337 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn trái phiếu chính phủ năm 2019 (Theo công văn số 3682/BGTVT-BHĐT ngày 22/4/2019 của Bộ giao thông vận tải) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-30 09:46:00 đến ngày 2020-05-12 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,164,837,716 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí lán trại | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Cho toàn bộ công trình |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được từ khối lượng thiết kế | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Cho toàn bộ công trình |
| B | HẠNG MỤC: CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| C | PHẦN XÂY DỰNG MỚI | |||
| D | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 220KV VĨNH TÂN - THÁP CHÀM 2 | |||
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Dây dẫn điện | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,06 | 1 km dây |
| 2 | Dây chống sét | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,255 | km/dây |
| 3 | Chuỗi néo kép Composite 2x160kN cho dây dẫn 2xACSR330/43 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 24 | 1 bộ cách điện |
| 4 | Chuỗi néo dây chống sét Phlox 116 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | 1 chuỗi sứ |
| 5 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW 90 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | 1 chuỗi sứ |
| 6 | Chống rung dây dẫn ACSR 330/43 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 48 | quả |
| 7 | Chống rung cáp quang OPGW90 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | quả |
| 8 | Chống rung dây chống sét Phlox 116 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | quả |
| 9 | Khung định vị dây dẫn phân pha 2 cho dây dẫn ACSR 330/43 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 42 | 1 bộ |
| 10 | Khung định vị dây dẫn phân pha 2 cho dây lèo ACSR 330/43 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | 1 bộ |
| 11 | Biển số báo thứ tự cột | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | 1 bộ |
| 12 | Biển báo nguy hiểm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | 1 bộ |
| F | Tiếp địa cho cột thép hình(02 bộ) | |||
| 1 | Kéo rải và lắp tiếp địa | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,5942 | 100kg |
| 2 | Đào đất kéo rải tiếp địa | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 200 | m3 |
| 3 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 200 | m3 |
| G | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| H | PHẦN CỘT | |||
| 1 | Vừa lắp vừa dựng cột thép hình, chiều cao cột <=40m, Hoàn thành thủ công kết hợp cơ giới | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 48,6167 | tấn |
| 2 | Lắp đặt bu lông móng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,1295 | tấn |
| I | PHẦN MÓNG (Móng MT82-42; 02 móng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IV | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 516,096 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 15,488 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 125,184 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,7671 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,0313 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,6572 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,8304 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 377,984 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,3811 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,3811 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển bê tông M100 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 15,488 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bê tông M250 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 125,184 | m3 |
| 13 | Vận chuyển cốt thép | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,4556 | tấn |
| 14 | Vận chuyển ván khuôn | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 73,216 | m3 |
| J | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 220KV THÁP CHÀM - ĐA NHIM, THÁP CHÀM - NHA TRANG | |||
| K | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Dây dẫn điện | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,7785 | 1 km dây |
| 2 | Dây chống sét | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,4631 | km/dây |
| 3 | Chuỗi néo đơn Composite 1x160kN cho dây dẫn ACSR400/51 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | 1 bộ cách điện |
| 4 | Chuỗi néo kép Composite 2x160kN cho dây dẫn ACSR400/51 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | 1 bộ cách điện |
| 5 | Chuỗi đỡ lèo composite 1x70kN cho dây dẫn ACSR-400/51 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | 1 bộ cách điện |
| 6 | Chuỗi néo dây chống sét GSW-70 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | 1 chuỗi sứ |
| 7 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW 70 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | 1 chuỗi sứ |
| 8 | Chống rung dây dẫn ACSR 400/51 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 24 | quả |
| 9 | Chống rung cáp quang OPGW70 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | quả |
| 10 | Chống rung dây chống sét GSW-70 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | quả |
| 11 | Biển số báo thứ tự cột | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | 1 bộ |
| 12 | Biển báo nguy hiểm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | 1 bộ |
| L | Tiếp địa cho cột thép hình (01 bộ) | |||
| 1 | Kéo rải và lắp tiếp địa | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,7971 | 100kg |
| 2 | Đào đất kéo rải tiếp địa | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 100 | m3 |
| 3 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 100 | m3 |
| M | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| N | PHẦN CỘT | |||
| 1 | Vừa lắp vừa dựng cột thép hình, chiều cao cột <=50m, Hoàn thành thủ công kết hợp cơ giới | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 29,3784 | tấn |
| 2 | Lắp đặt bu lông móng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,5647 | tấn |
| O | PHẦN MÓNG(Móng MT100-42; 01 móng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IV | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 258,048 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,744 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 62,592 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,3836 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,5156 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,8286 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,9152 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 188,992 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,6906 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,6906 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển bê tông M100 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,744 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bê tông M250 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 62,592 | m3 |
| 13 | Vận chuyển cốt thép | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,7278 | tấn |
| 14 | Vận chuyển ván khuôn | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 36,608 | m3 |
| P | THÍ NGHIỆM VẬT LiỆU | |||
| 1 | Thí nghiệm Chuỗi cách điện | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 36 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | vị trí |
| Q | PHẦN THÁO HẠ VÀ LẮP LẠI | |||
| R | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 220KV VĨNH TÂN - THÁP CHÀM 2 | |||
| 1 | Tháo hạ và căng lại dây dẫn ACSR 330/43 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 29,376 | 1km dây |
| 2 | Tháo hạ và căng lại dây chống sét Phlox 116 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,448 | 1km dây |
| 3 | Tháo hạ và căng lại dây cáp quang OPGW 90 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,448 | km/ dây |
| S | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 220KV THÁP CHÀM - ĐA NHIM, THÁP CHÀM - NHA TRANG | |||
| 1 | Tháo hạ và căng lại dây dẫn ACSR 400/51 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10,3489 | 1km dây |
| 2 | Tháo hạ và căng lại dây chống sét GSW-70 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,725 | 1km dây |
| 3 | Tháo hạ và căng lại dây cáp quang OPGW 70 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,725 | km/dây |
| T | PHẦN THU HỒI | |||
| U | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 220KV VĨNH TÂN - THÁP CHÀM 2 | |||
| 1 | Thu hồi cột néo thép hình 155 hiện trạng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 23 | tấn |
| 2 | Thu hồi chuỗi cách điện néo tại cột 155 hiện trạng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | bộ cách điện |
| 3 | Thu hồi chuỗi néo dây chống sét Phlox 116 tại cột 155 hiện trạng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | 1 chuỗi sứ |
| 4 | Thu hồi chuỗi néo dây cáp quang OPGW 90 tại cột 155 hiện trạng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | 1 chuỗi sứ |
| 5 | Thu hồi chống rung dây dẫn ACSR 330/43 tại cột 155 hiện trạng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 24 | công/quả |
| 6 | Thu hồi chống rung dây chống sét Phlox 116 tại cột 155 hiện trạng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | công/quả |
| 7 | Thu hồi chống rung dây cáp quang OPGW 90 tại cột 155 hiện trạng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | công/quả |
| 8 | Thu hồi dây dẫn ACSR 330/43 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,06 | 1km dây |
| 9 | Thu hồi dây chống sét Phlox 116 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,255 | 1km dây |
| V | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 220KV THÁP CHÀM - ĐA NHIM, THÁP CHÀM - NHA TRANG | |||
| 1 | Thu hồi cột néo thép hình 47 hiện trạng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 21 | tấn |
| 2 | Thu hồi chuỗi cách điện néo tại cột 47 hiện trạng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | bộ cách điện |
| 3 | Thu hồi chuỗi néo dây chống sét GSW-70 tại cột 47 hiện trạng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | 1 chuỗi sứ |
| 4 | Thu hồi chuỗi néo dây cáp quang OPGW 70 tại cột 47 hiện trạng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | 1 chuỗi sứ |
| 5 | Thu hồi chống rung dây dẫn ACSR 400/51 tại cột 47 hiện trạng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 24 | công/quả |
| 6 | Thu hồi chống rung dây chống sét GSW-70 tại cột 47 hiện trạng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | công/quả |
| 7 | Thu hồi chống rung dây cáp quang OPGW 70 tại cột 47 hiện trạng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | công/quả |
| 8 | Thu hồi dây dẫn ACSR 400/51 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,5704 | 1km dây |
| 9 | Thu hồi dây chống sét GSW-70 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,4284 | 1km dây |
| 10 | Ca xe ô tô vận tải thùng 7T vận chuyển vật tư thu hồi về kho | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | t.bộ |
| W | HẠNG MỤC: CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (5% x (chi phí xây dựng+hạng mục chung+thí nghiệm vật liệu + thu hồi dây) | Theo hồ sơ dự toán được phê duyệt | 5 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi