Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200475049-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/05/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Krông Nô |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200474887 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế và nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-29 17:13:00 đến ngày 2020-05-08 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,078,635,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Đào bỏ lớp đất cằn hiện trạng, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,5389 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III. Đào hố móng trồng cây định hình, cây trổ hoa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,48 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,7965 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=5km bằng ô tô tự đổ 5T | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,7965 | 100m3 |
| 5 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0,7x0,7x0,7m. Cây giáng hương (H=4.0-5.0m, Đkg: 20-25cm) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | cây |
| 6 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0,6x0,6x0,6m. Cây hoa mộc lan (H=2.0-2.5m, Đkg: 5-7cm) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cây |
| 7 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0,6x0,6x0,6m. Cây bằng lăng (H=3.0-4.0m, Đkg: 10-12cm) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cây |
| 8 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0,7x0,7x0,7m. Cây kèn hồng (H=4.0-5.0m, Đkg: 20-25cm) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cây |
| 9 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 40x40cm. Cây mai vàng (H=1.2-1.5m, Đkg: 4-5cm) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | cây |
| 10 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 40x40cm. Si col (H=1.0-1.2m) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cây |
| 11 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 40x40cm. Mua thái (H=0.6-0.8m) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cây |
| 12 | Trồng cỏ lá gừng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,289 | 100m2/ năm |
| 13 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm bạch trinh biển | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,685 | 100m2/ năm |
| 14 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm bông giấy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,535 | 100m2/ năm |
| 15 | Trồng cây hàng rào. Viền bạch tuyết mai | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,407 | 100m2/ lần |
| 16 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước giếng bơm điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | 1cây/90 ngày |
| 17 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan- bơm điện (Bảo dưỡng 03 tháng) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,916 | 100m2/ tháng |
| 18 | Cung cấp đất màu trồng cây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 375,8276 | m3 |
| 19 | Đắp đất trồng thảm cỏ, hoa lá màu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8.236,32 | m3 |
| 20 | Cung cấp xơ dừa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 46,534 | m3 |
| 21 | Cung cấp tro trấu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 46,534 | m3 |
| 22 | Cung cấp thuốc kich thích ra chồi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | chai |
| 23 | Cung cấp thuốc kich thich ra rễ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | chai |
| 24 | Cung cấp phân NPK (bảo dưỡng) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 705,48 | kg |
| 25 | Cung cấp phân vi sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 705,48 | kg |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,1946 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,1946 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7977 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,501 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 55,88 | m3 |
| 6 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,539 | m3 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40x3cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 477,7 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng đá Granite, tiết diện đá <=0,25 m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 81,1 | m2 |
| 9 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn chứ I dày 6.0cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 238,9 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40,973 | m2 |
| 11 | Cung cấp ghế đá | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: ĐÀI PHUN NƯỚC CÁ HEO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,7461 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,1226 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,9063 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,14 | m3 |
| 5 | Lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn móng bể | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0393 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt tháo dỡ ván khuôn thành bể | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,314 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0523 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0276 | tấn |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm bể | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,144 | m2 |
| 10 | Lát gạch ceramic, gạch, gốm và granit nhân tạo - kích thước gạch 40x40cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,6106 | m2 |
| 11 | Ốp thành trong bể bằng gạch ceramic 25x40cm , vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,57 | m2 |
| 12 | Ốp đá granite vào thành ngoài, mặt trên thành bể | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,42 | m2 |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt tượng cá heo phun nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt đài phun nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| D | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 46,17 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2708 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,09 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,3304 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,096 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4574 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: GIA CỐ TALUY HOA VIÊN | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,994 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,764 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,087 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,528 | m3 |
| 5 | Lót vữa dày 5,0 cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 283,1 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0898 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,155 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.210,864 | cái |
| 9 | Gia công và lắp đặt lan can | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4887 | tấn |
| F | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường <=22cm bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,3884 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch, đá bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,295 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,4762 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,4864 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,6616 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,0164 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75. Xây bậc cấp cầu thang | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,046 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,46 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13 | m2 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,13 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,049 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,11 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,025 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,199 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,667 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,336 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,408 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,064 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,372 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 62,96 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 62,96 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 43,76 | m2 |
| 24 | Gia công lan can | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,112 | tấn |
| 25 | Gia công cổng sắt (Cổng phụ) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,586 | tấn |
| 26 | Sản xuất và lắp đặt mũi chông bảo vệ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 442 | Cái |
| 27 | Sản xuất và lắp đặt quả cầu thép D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | Cái |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 72,513 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,822 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 81,865 | 1m2 |
| G | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp IV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,4 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,88 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,6 | m3 |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,048 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33,6 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33,6 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ván khuôn tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1072 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | 1cấu kiện |
| H | HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | m |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | lần |
| 5 | Nối ống bằng phương pháp nối ren, đường kính ống 168mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | m ống |
| 6 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng < 100m, đường kính ống lọc < 219mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | m ống lọc |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 42mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,48 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lăp đặt rắc co D42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 56,5 | m |
| 13 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 14 | Cung cấp dây treo bơm INOX D6mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt máy bơm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt măt bích nắp che giếng khoan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Khóa nắp giếng + khóa tủ điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,274 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,196 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,144 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,324 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,44 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0768 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0031 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0117 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| I | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TƯỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0092 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,162 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,128 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,28 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,049 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0034 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0052 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4474 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống uPVC D42mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1972 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống uPVC D34mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,4895 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống uPVC D12mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,21 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống uPVC D27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,042 | 100m |
| 14 | Lắp đặt Tê uPVC42mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê uPVC42/34mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê uPVC42/21mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt Co uPVC42/34mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê uPVC 34mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê uPVC34/21mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt Co uPVC34/21mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | cái |
| 21 | Lắp đặt Co uPVC34/27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài D21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 2 chiều PVC D42mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van 2 chiều PVC D27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt van 2 chiều PVC D21mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35 | cái |
| 26 | Lắp đặt béc phun cánh đập đa chức năng xoay chỉnh góc D21 ren ngoài | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35 | cái |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4451 | 100m3 |
| 28 | Lắp đặt máy bơm 0.5 Hp sử dụng cho hồ cá | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| J | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TRANG TRIA HOA VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1267 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,479 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,891 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2209 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,023 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn luồn cáp D65/50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,997 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt khung móng M16x500 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 8 | Rải cáp ngầm CXV DSTA 4x10mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,945 | 100m |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,628 | m3 |
| 10 | Xếp gạch thẻ 4x8x18 lên mương cáp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1365 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4189 | 100m3 |
| 12 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | 1 cột |
| 13 | Lắp đặt cần đèn chùm 4 bóng (đèn trang trí) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | 1 cần đèn |
| 14 | Lắp đặt đèn cầu PMMA D300 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | bộ |
| 15 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây CVV 2x2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,65 | 100m |
| 16 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22 | 1 đầu cáp |
| 17 | Lắp bảng điện cửa cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | bảng |
| 18 | Lắp đặt bảng DOMINO 4P, 100A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | bảng |
| 19 | Lắp đặt CB tép 1P, 6A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | bảng |
| 20 | Làm đầu cáp khô | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22 | 1 đầu cáp |
| 21 | Kéo rải dây chống sét loại dây đồng trần M25mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31 | m |
| 22 | Đóng cọc tiếp địa d16, L=2,4m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | cọc |
| 23 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 24 | Cung cấp lắp đặt ống thép TTK 90x3mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | m |
| 25 | Chi phí đấu nối nguồn điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | lần |
| K | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi