Gói thầu: ĐTXD 2020 XL 084: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200475271-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tây Hồ |
| Tên gói thầu | ĐTXD 2020 XL 084: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200467640 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM + KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-29 19:11:00 đến ngày 2020-05-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,053,858,287 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 105,800,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | DỰ ÁN: CẢI TẠO TRẠM BIẾN ÁP TẠI 18 TÔ NGỌC VÂN | |||
| B | Hạng mục 1: TBA Quảng An 1 | |||
| C | PHẦN VTTB A CẤP | |||
| D | THIẾT BỊ A CẤP | |||
| E | Trạm biến áp (A cấp) | |||
| 1 | Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng, ngăn sang MBA dùng máy cắt<br/>RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) Compact Non - Extensible Indoor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | MBA 1000kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow (bao gồm 3 đầu Elbow 24kV Cu 1x50mm2 - bộ đơn pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Tủ điện hạ áp ATM tổng 1600A, trong nhà (4x250A+2x400A+25A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Tủ điều khiển tụ bù 0,4kV-6x20kVAr Trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Thiết bị giám sát từ xa trạm trung thế tủ RMU | SCADA RMU | 1 | cái |
| 6 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | VẬT TƯ A CẤP | |||
| G | Cáp ngầm trung thế (A cấp) | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5 | m |
| 2 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 3 | Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x240 (bao gồm đầu cốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| H | Trạm biến áp (A cấp) | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | m |
| 2 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | m |
| 3 | Đầu cốt M240 - 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 4 | Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 5 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| I | Hạ thế (A cấp) | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m |
| 2 | Hộp nối hạ thế Resin 0,6/1,2kV Cu-4x(120-150)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | Đầu cốt M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| J | PHẦN B THỰC HIỆN | |||
| K | THIẾT BỊ | |||
| L | VẬT LIỆU | |||
| M | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Biển báo tên cáp (10x15) phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| N | Trạm biến áp | |||
| 1 | Giá đỡ cáp trên tường - 0,99 kg/ 1 bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,74 | kg |
| 2 | Biển tên trạm 60x40 (phản quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Biển báo an toàn, biển báo 36x24 (phản quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lưới chắn an toàn 3 (R2.6xC2.0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Băng dính hạ thế dài 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| O | Hạ thế | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE-D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 2 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | m3 |
| 3 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | viên |
| 4 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| P | NHÂN CÔNG | |||
| Q | Nhân công lắp đặt thiết bị | |||
| R | Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại >= 750 kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển tủ tụ bù hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt thiết bị giám sát từ xa trạm trung thế tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modern GPRS/3G) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Tháo tủ điện cao áp <= 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 8 | Tháo máy biến áp điện áp từ 22-35/0,4kV ở bệ dưới mặt đất Công suất máy <= 630kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 9 | Tháo tủ hạ thế xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 10 | Tháo hệ thống tủ tụ bù trong tủ (thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | MVAr |
| S | Nhân công lắp đặt vật liệu | |||
| T | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <= 15kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 3 | Hộp nối cáp khô 22kV 3 pha, có tiết diện <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu |
| 5 | Lắp biển tên lộ, biển an toàn, biển tên tủ, sơ đồ 1 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Tháo dỡ và lắp đặt lại cáp ngầm đến 35kV; trọng lượng cáp <= 15kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| U | Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | m |
| 3 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0257 | tấn |
| 5 | Lắp biển tên lộ, biển an toàn, biển tên tủ, sơ đồ 1 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp biển tên lộ, biển an toàn, biển tên tủ, sơ đồ 1 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 8 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 cái |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ dây đồng TD<=95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | km |
| 11 | Tháo dỡ dây đồng TD<=240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | km |
| 12 | Thu hồi vỏ trạm Kios | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| V | Hạ thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m |
| 2 | Hộp nối cáp lực hạ thế <= 1kV, có 3 đến 4 ruột,cáp có tiết diện <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 3 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 đầu |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | m3 |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 100m2 |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 1000viên |
| W | Hào 2 cáp dưới đường bê tông asphalt | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa,chiều sâu vết cắt 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | md |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông Asphalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 5km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m3 |
| X | Hào 2 cáp dưới vỉa hè | |||
| 1 | Phá dỡ mặt hè phố,các loại khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,45 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 5km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m3 |
| Y | Đào phá, lắp đất hoàn trả rãnh 5 cáp đi dưới vỉa hè | |||
| 1 | Phá dỡ mặt hè phố,các loại khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | 100m3 |
| 4 | Tháo dỡ và lắp đặt lại cáp ngầm đến 35kV; trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| Z | VẬN CHUYỂN | |||
| AA | Vận chuyển thiết bị | |||
| AB | Trạm biến áp | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn vận chuyển thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| AC | Vận chuyển vật liệu | |||
| AD | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn vận chuyển cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Ca |
| AE | Trạm biến áp | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn vận chuyển vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Ca |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn vận chuyển vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Ca |
| AF | Hạ thế | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn vận chuyển vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Ca |
| AG | HOÀN TRẢ | |||
| AH | Hạ áp | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt > 10,5m | Cấp phối đá dăm lớp dưới 30cm, cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, nhũ tương tươí thấm1.6kg/m2, thảm BTnhựa hạt trung 5cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 | 7 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt hè gạch block màu | Cát vàng gia cố xi măng 8% dày 10cm; đệm cát dày 3cm; Lát gạch Block dày 6cm | 7 | m2 |
| 3 | Hoàn trả mặt hè gạch block màu | Cát vàng gia cố xi măng 8% dày 10cm; đệm cát dày 3cm; Lát gạch Block dày 6cm | 8 | m2 |
| AI | Hạng mục 2: TBA Quảng An 2 | |||
| AJ | PHẦN VTTB A CẤP | |||
| AK | THIẾT BỊ A CẤP | |||
| AL | Trạm biến áp (A cấp) | |||
| 1 | Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng, ngăn sang MBA dùng máy cắt<br/>RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) Compact Non - Extensible Indoor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | MBA 1000kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow (bao gồm 3 đầu Elbow 24kV Cu 1x50mm2 - bộ đơn pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Tủ điện hạ áp ATM tổng 1600A, trong nhà (4x250A+2x400A+25A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Tủ điều khiển tụ bù 0,4kV-6x20kVAr Trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AM | VẬT TƯ A CẤP | |||
| AN | Cáp ngầm trung thế (A cấp) | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5 | m |
| 2 | Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 3 | Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x240 (bao gồm đầu cốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AO | Trạm biến áp (A cấp) | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m |
| 2 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | m |
| 3 | Đầu cốt M240 - 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 4 | Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 5 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| AP | Hạ thế (A cấp) | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | m |
| 2 | Cáp ngầm 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 3 | Hộp nối hạ thế Resin 0,6/1,2kV Cu-4x(120-150)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Hộp nối hạ thế Resin 0,6/1,2kV Cu-4x(70-95)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Đầu cốt M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| AQ | PHẦN B THỰC HIỆN | |||
| AR | THIẾT BỊ | |||
| AS | Trạm biến áp | |||
| AT | VẬT LIỆU | |||
| AU | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Biển báo tên cáp (10x15) phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AV | Trạm biến áp | |||
| 1 | Giá đỡ cáp trên tường - 0,99 kg/ 1 bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,74 | kg |
| 2 | Biển tên trạm 60x40 (phản quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Biển báo an toàn, biển báo 36x24 (phản quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lưới chắn an toàn 2 (R2.5xC2.0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Băng dính hạ thế dài 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| AW | Hạ thế | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE-D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 2 | Đầu cốt M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,81 | m3 |
| 4 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234 | viên |
| 5 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| AX | NHÂN CÔNG | |||
| AY | Nhân công lắp đặt thiết bị | |||
| AZ | Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại >= 750 kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển tủ tụ bù hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Lắp thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modern GPRS/3G) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Tháo tủ điện cao áp <= 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 7 | Tháo máy biến áp điện áp từ 22-35/0,4kV ở bệ dưới mặt đất Công suất máy <= 630kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 8 | Tháo tủ hạ thế xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 9 | Tháo hệ thống tủ tụ bù trong tủ (thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | MVAr |
| BA | Nhân công lắp đặt vật liệu | |||
| BB | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <= 15kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5 | m |
| 2 | Hộp nối cáp khô 22kV 3 pha, có tiết diện <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu |
| 4 | Lắp biển tên lộ, biển an toàn, biển tên tủ, sơ đồ 1 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Tháo dỡ và lắp đặt lại cáp ngầm đến 35kV; trọng lượng cáp <= 15kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 6 | Thu hồi cáp ngầm đến 35kV; trọng lượng cáp <= 15kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| BC | Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | m |
| 3 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0257 | tấn |
| 5 | Lắp biển tên lộ, biển an toàn, biển tên tủ, sơ đồ 1 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp biển tên lộ, biển an toàn, biển tên tủ, sơ đồ 1 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 8 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 cái |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ dây đồng TD<=95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | km |
| 11 | Tháo dỡ dây đồng TD<=240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | km |
| 12 | Thu hồi vỏ trạm Kios | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| BD | Hạ thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | m |
| 3 | Hộp nối cáp lực hạ thế <= 1kV, có 3 đến 4 ruột,cáp có tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Hộp nối cáp lực hạ thế <= 1kV, có 3 đến 4 ruột,cáp có tiết diện <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 5 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 6 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 đầu |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,81 | m3 |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | 100m2 |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 1000viên |
| BE | Hào 2 cáp dưới vỉa hè | |||
| 1 | Phá dỡ mặt hè phố,các loại khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,785 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0585 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 5km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0585 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0585 | 100m3 |
| BF | Đào phá, lắp đất hoàn trả rãnh 5 cáp đi dưới vỉa hè | |||
| 1 | Phá dỡ mặt hè phố,các loại khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | 100m3 |
| 4 | Tháo dỡ và lắp đặt lại cáp ngầm đến 35kV; trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | Tháo dỡ và lắp đặt lại cáp ngầm đến 35kV; trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| BG | VẬN CHUYỂN | |||
| BH | Vận chuyển thiết bị | |||
| BI | Trạm biến áp | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn vận chuyển thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| BJ | Vận chuyển vật liệu | |||
| BK | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn vận chuyển cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Ca |
| BL | Trạm biến áp | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn vận chuyển vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Ca |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn vận chuyển vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Ca |
| BM | Hạ thế | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn vận chuyển vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Ca |
| BN | HOÀN TRẢ | |||
| BO | Hạ áp | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè gạch block màu | Cát vàng gia cố xi măng 8% dày 10cm; đệm cát dày 3cm; Lát gạch Block dày 6cm | 9,1 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt hè gạch block màu | Cát vàng gia cố xi măng 8% dày 10cm; đệm cát dày 3cm; Lát gạch Block dày 6cm | 8 | m2 |
| BP | Hạng mục 3: TBA Quảng An 41 | |||
| BQ | PHẦN VTTB A CẤP | |||
| BR | THIẾT BỊ A CẤP | |||
| BS | Trạm biến áp (A cấp) | |||
| 1 | Tủ điện hạ áp ATM tổng 1250A, trong nhà (4x250A+400A+25A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| BT | VẬT TƯ A CẤP | |||
| BU | Cáp ngầm trung thế (A cấp) | |||
| 1 | Cáp ngầm 22kV XLPE/PVC M1*240 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| BV | Trạm biến áp (A cấp) | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 2 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Đầu cốt M240 - 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 5 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 6 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 10 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| BW | Hạ thế (A cấp) | |||
| 1 | Hộp nối hạ thế Resin 0,6/1,2kV Cu-4x(120-150)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| BX | PHẦN B THỰC HIỆN | |||
| BY | THIẾT BỊ | |||
| BZ | Trạm biến áp | |||
| CA | VẬT LIỆU | |||
| CB | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Biển báo tên cáp (10x15) phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| CC | Trạm biến áp | |||
| 1 | Thang cáp thẳng W500xH100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 2 | Góc vuông thang cáp W500xH100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Thang cáp chữ T W500xH100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Ty ren M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 5 | Thanh đỡ thang cáp 2,262kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,62 | kg |
| 6 | Giá đỡ cáp trên tường - 0,99 kg/ 1 bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,74 | kg |
| 7 | Cọc tiếp địa L63x63x6 - 14,30 kg/ 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,4 | kg |
| 8 | Thép dẹt 40x4 - 1,26 kg/ 1 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,3 | kg |
| 9 | Biển tên trạm 60x40 (phản quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Biển báo an toàn, biển báo 36x24 (phản quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lưới chắn an toàn 1 (R2.3xC2.0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Băng dính hạ thế dài 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| CD | Hạ thế | |||
| CE | NHÂN CÔNG | |||
| CF | Nhân công lắp đặt thiết bị | |||
| CG | Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Tháo ra và lắp đặt lại tủ điện cao áp <= 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Tháo máy biến áp điện áp từ 22-35/0,4kV ở bệ dưới mặt đất Công suất máy <= 800kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 5 | Lắp đặt lại máy biến áp điện áp từ 22-35/0,4kV ở dưới bệ mặt đất Công suất máy <= 800kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 6 | Tháo ra và lắp đặt lại hệ thống tủ tụ bù trong tủ (thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | MVAr |
| 7 | Tháo tủ hạ thế xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 8 | Tháo trụ đỡ trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| CH | Nhân công lắp đặt vật liệu | |||
| CI | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 2 | Lắp biển tên lộ, biển an toàn, biển tên tủ, sơ đồ 1 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Thu hồi cáp ngầm đến 35kV; trọng lượng cáp <= 15kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| CJ | Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, có tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu |
| 4 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0257 | tấn |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 7 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính thép F 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,3 | kg |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 10 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 10 đầu |
| 11 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu |
| 12 | Lắp biển tên lộ, biển an toàn, biển tên tủ, sơ đồ 1 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp biển tên lộ, biển an toàn, biển tên tủ, sơ đồ 1 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 15 | Lắp đặt Thang cáp thẳng W500xH100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10m |
| 16 | Góc vuông thang cáp W500xH100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Thang cáp chữ T W500xH100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 5km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m2 |
| 25 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 cái |
| 26 | Tháo dỡ dây đồng TD<=95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | km |
| 27 | Tháo dỡ dây đồng TD<=240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | km |
| 28 | Thu hồi hộp chụp cực máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 29 | Thu hồi máng che mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| CK | Hạ thế | |||
| 1 | Hộp nối cáp lực hạ thế <= 1kV, có 3 đến 4 ruột,cáp có tiết diện <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| CL | Đào phá, lắp đất hoàn trả rãnh 4 cáp đi dưới vỉa hè | |||
| 1 | Phá dỡ mặt hè phố,các loại khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | 100m3 |
| 4 | Tháo dỡ và lắp đặt lại cáp ngầm đến 35kV; trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| CM | VẬN CHUYỂN | |||
| CN | Vận chuyển thiết bị | |||
| CO | Trạm biến áp | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn vận chuyển thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Ca |
| CP | Vận chuyển vật liệu | |||
| CQ | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn vận chuyển cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Ca |
| CR | Trạm biến áp | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn vận chuyển vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Ca |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn vận chuyển vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Ca |
| CS | HOÀN TRẢ | |||
| CT | Hạ áp | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè gạch block màu | Cát vàng gia cố xi măng 8% dày 10cm; đệm cát dày 3cm; Lát gạch Block dày 6cm | 8,4 | m2 |
| CU | Hạng mục 4: Nhà trực Đội QLĐ 2 | |||
| CV | PHẦN VTTB A CẤP | |||
| CW | PHẦN B THỰC HIỆN | |||
| CX | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | 3,0018 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | 7,8409 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=33cm | 8,832 | m3 | |
| 4 | Bốc xếp các loại phế thải | 19,6747 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | 19,6747 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn | 19,6747 | m3 | |
| CY | MÓNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | 23,6789 | m3 | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 0,0855 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng vữa BT M100 | 2,736 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,5696 | 100m2 | |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | 2,519 | 100kg | |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18mm | 13,9351 | 100kg | |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép >18mm | 5,2692 | 100kg | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 15,4771 | m3 | |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | 0,3271 | m3 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 7,3675 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | 16,3112 | m3 | |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 0,0276 | 100m3 | |
| 13 | Bê tông nền, vữa BT M150 | 3,7536 | 1 m3 | |
| 14 | Bốc xếp phế thải các loại | 16,3112 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 16,3112 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 16,3112 | m3 | |
| CZ | MÓNG MÁY BIẾN ÁP, RMU, TỦ HT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 5,624 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0462 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | 1,467 | 1 m3 | |
| 4 | Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <=10mm | 0,2277 | 100kg | |
| 5 | Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <=18mm | 4,2714 | 100kg | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 3,543 | m3 | |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | 0,2249 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,2249 | tấn | |
| DA | HÀO CÁP | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | 18,3472 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0243 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,7091 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0359 | 100m2 | |
| 5 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | 1,0401 | 100kg | |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | 2,2472 | 1 m3 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | 1,1605 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 0,0844 | 1m2 | |
| 9 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | 0,0936 | 100kg | |
| 10 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | 0,4161 | 100kg | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,3376 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1197 | 1m2 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 1,2584 | m3 | |
| 14 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm | 1,7934 | 100kg | |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | 44 | cái | |
| 16 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Nắp bình, bể | 0,5379 | tấn | |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 14,77 | m2 | |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 14,77 | m2 | |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 10,55 | m2 | |
| 20 | Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công nắp bình, bể | 0,13 | tấn | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mm | 0,0163 | 100m | |
| DB | BÊ PHỐT | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0072 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | 0,2195 | 1 m3 | |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | 0,1369 | 100kg | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0086 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 0,2606 | m3 | |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 0,5921 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 4,667 | m2 | |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 5,525 | m2 | |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 6,955 | m2 | |
| 10 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm | 0,3555 | 100kg | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0103 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | 0,2195 | 1 m3 | |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | 3 | cái | |
| DC | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | 4,2529 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0078 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | 0,3764 | 1 m3 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0252 | tấn | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 0,3028 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,007 | 100m2 | |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 1,7639 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 0,0144 | 1m2 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | 0,0136 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,1584 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0101 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | 0,0532 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 0,2592 | m3 | |
| 14 | Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông tường, cột | 3,484 | 1m2 | |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 1,69 | m2 | |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | 3 | cái | |
| DD | BỂ THU DẦU | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | 1,9323 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,006 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | 0,216 | 1 m3 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0148 | tấn | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 0,16 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0052 | 100m2 | |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 0,3508 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0073 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,0145 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 0,1272 | m3 | |
| 11 | Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông tường, cột | 2,8944 | 1m2 | |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 1,0764 | m2 | |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | 3 | cái | |
| 14 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | 0,1663 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 80mm | 12 | cái | |
| 16 | Măng sông DN80 | 6 | cái | |
| DE | KẾT CẤU THÉP | |||
| 1 | Gia công cột, giằng cột thép để gia cố | 6,7788 | tấn | |
| 2 | Sơn chống ăn mòn vào cột, bản mã cột | 131,772 | 1m2 | |
| 3 | Gia công dầm thép tổ hợp để gia cố | 8,1244 | tấn | |
| 4 | Sơn chống ăn mòn vào dầm xà, bản mã dầm | 186,8232 | 1m2 | |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | 6,7788 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 8,1244 | tấn | |
| 7 | Bu lông chân cột M24x620 : | 32 | cái | |
| 8 | Bu lông nối dầm M20x80 : | 704 | cái | |
| 9 | Bu lông nối dầm phụ M14x80 : | 168 | cái | |
| 10 | Lắp đặt tấm tôn sàn Deck | 119,403 | m2 | |
| 11 | Đinh hàn (Đinh chống cắt) sàn deck M16 | 340 | cái | |
| 12 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | 9,9561 | 100kg | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,2059 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 14,7526 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gia cố cầu thang | 0,1178 | 1m2 | |
| 16 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <=10mm | 0,1154 | 100kg | |
| 17 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép >10mm | 0,8631 | 100kg | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 0,998 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0447 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0053 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0316 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,0056 | tấn | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 0,3978 | m3 | |
| DF | KẾT CẤU MÁI | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 1,1954 | tấn | |
| 2 | Sơn chống ăn mòn vào vì kèo | 43,7189 | 1m2 | |
| 3 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 1,1954 | tấn | |
| 4 | Gia công xà gồ thép | 0,3863 | tấn | |
| 5 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 28,128 | 1m2 | |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,3863 | tấn | |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m | 0,834 | 100m2 | |
| 8 | Máng thoát nước | 26 | md | |
| 9 | Tôn ốp đầu hồi | 33 | md | |
| 10 | Tôn úp nóc | 13 | md | |
| DG | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch chịu lửa lò nung, xây tường lò | 31,8178 | tấn | |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 10,5633 | m3 | |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 19,9969 | m3 | |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 0,9386 | m3 | |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 1,0261 | m3 | |
| 6 | Gia công lưới thép d4 để gia cố | 145,116 | m2 | |
| 7 | Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông tường, cột | 263,1138 | 1m2 | |
| 8 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | 304,5036 | 1m2 | |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 11,735 | m2 | |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 88,59 | m | |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,36m2, vữa XM M75 | 49,8842 | 1m2 | |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 | 2,3 | 1m2 | |
| 13 | Ốp tường tiết diện gạch <=0.25m2, vữa XM M75 | 12,414 | 1m2 | |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 64,252 | 1m2 | |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | 61,952 | m2 | |
| 16 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 49,88 | m2 | |
| 17 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 2,3 | m2 | |
| 18 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 14,5728 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 263,1138 | m2 | |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | 404,8286 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 404,8286 | m2 | |
| 22 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm kính, kính 6,38mm, phụ kiện kèm theo | 18,66 | m2 | |
| 23 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm kính, kính 6,38mm phụ kiện kèm theo | 1,26 | m2 | |
| 24 | Cửa sổ 1 cánh mở quay khung nhôm kính, kính 6,38mm, phụ kiện kèm theo | 1,26 | m2 | |
| 25 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm kính, kính kính 6,38mm, phụ kiện kèm theo | 1,8 | m2 | |
| 26 | Vách kính cố định, nhôm định hình, kính 6,38mm | 17,4894 | m2 | |
| 27 | Vách kính cố định, nhôm định hình, kính 8,38mm | 11,9992 | m2 | |
| 28 | Cửa chớp sắt + lưới chống côn trùng | 10,219 | m2 | |
| 29 | Cửa sếp inox | 9,15 | m2 | |
| 30 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 9,15 | m2 | |
| 31 | Gia công cửa sắt | 3,681 | m2 | |
| 32 | Gia công cửa lưới thép | 22,6768 | m2 | |
| 33 | Lan can inox cầu thang bộ | 21,498 | md | |
| 34 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại | 11,3496 | 10m2 | |
| 35 | Lắp dựng khuôn cửa kép | 51,39 | m cấu kiện | |
| 36 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 89,0454 | m2 cấu kiện | |
| DH | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 6 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt đèn Led panel 600x600 | 5 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 2 | cái | |
| 7 | Móc quạt trần | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 7 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 10 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 11 | cái | |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | 18 | hộp | |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | 4 | hộp | |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | 1 | hộp | |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 4 | cái | |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 4 | cái | |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 8 | cái | |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 6 | cái | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 20 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 35 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 115 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 349 | m | |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 316 | m | |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 280 | m | |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 280 | m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 40 | m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | 210 | m | |
| 29 | tủ điện nhẹ | 3 | cái | |
| 30 | Ổ cắm điện thoại 1xRJ11 | 12 | bộ | |
| 31 | Ổ cắm mạng lan 1xRJ45 | 12 | bộ | |
| 32 | Đế âm tường | 12 | cái | |
| 33 | Bộ chia tín hiệu loại 2,3,4,6,8 đường | 2 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x0,5mm2 | 170 | m | |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 170 | m | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=27mm | 60 | m | |
| 37 | Bộ khuếch đại cao tần(SWITCH 12 PORT, modem...) | 2 | bộ | |
| 38 | bộ phát wifi | 2 | bộ | |
| DI | PHẦN CẤP - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 3 | Xi phông chậu rửa | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 1 | cái | |
| 8 | Máy bơm nước sinh hoạt | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 10 | Quạt hút mùi WC | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | 3 | cái | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | 0,15 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 0,5 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | 0,15 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | 3 | cái | |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 16 | cái | |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | 6 | cái | |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | 6 | cái | |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | 6 | cái | |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | 2 | cái | |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 4 | cái | |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | 4 | cái | |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 15 | cái | |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | 4 | cái | |
| 30 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | 2 | cái | |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | 2 | cái | |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 4 | cái | |
| 34 | Bịt ren D20 | 6 | cái | |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | 0,15 | 100m | |
| 36 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | 0,5 | 100m | |
| 37 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | 0,15 | 100m | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | 0,06 | 100m | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | 0,2 | 100m | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | 0,5 | 100m | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | 0,5 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | 6 | cái | |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 4 | cái | |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | 4 | cái | |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | 12 | cái | |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 6 | cái | |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | 4 | cái | |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | 12 | cái | |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 4 | cái | |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | 4 | cái | |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | 2 | cái | |
| 52 | Cầu chắn rác | 2 | cái | |
| 53 | Đai bắt ống D110 | 16 | cái | |
| 54 | Đai bắt ống D90 | 10 | cái | |
| 55 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | 0,5 | 100m | |
| 56 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm | 0,5 | 100m | |
| 57 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | 0,2 | 100m | |
| 58 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | 0,06 | 100m | |
| DJ | LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | 2 | máy | |
| 2 | Điều hòa Panasonic 12000BTU Inverter 1 chiều Gas 32 (cao cấp) CU/CS-XU12UKH-8 | 2 | máy | |
| 3 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | 0,35 | 100m | |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | 0,35 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | 0,26 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=20mm | 20 | cái | |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=22,2mm | 0,26 | 100m | |
| 8 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | 0,2 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống <= 1,3m | 15 | m | |
| 10 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút <= 1,30m | 4 | cái | |
| 11 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống <= 2,40m | 3 | m | |
| DK | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tấm báo cháy thường | 1 | cái | |
| 2 | Linh kiện báo cháy | 10 | bộ | |
| 3 | Bình chữa cháy cầm tay | 6 | bình | |
| 4 | Hộp chữa cháy KT 50x60x18cm | 3 | hộp | |
| 5 | Bình chữa cháy 35Kg có xe đẩy | 1 | bình | |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 | 2 | hộp | |
| 7 | Chuông báo cháy | 2 | cái | |
| 8 | Đèn báo cháy | 2 | cái | |
| 9 | Nút báo cháy khẩn cấp | 2 | cái | |
| 10 | Bảng báo thoát hiểm EXIT | 1 | cái | |
| 11 | Đèn EMER | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 50 | m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 50 | m | |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | 20 | cái | |
| 15 | Các biển báo, hiệu lệch …. | 2 | bộ | |
| DL | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D10mm | 64,8 | m | |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D12mm | 25 | m | |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | 4 | cọc | |
| DM | DỰ ÁN: CẢI TẠO TRẠM BIẾN ÁP TẠI 405 ÂU CƠ | |||
| DN | Hạng mục 1: TBA 405 Âu Cơ | |||
| DO | PHẦN VTTB A CẤP | |||
| DP | THIẾT BỊ A CẤP | |||
| DQ | Trạm biến áp (A cấp) | |||
| 1 | Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng, ngăn sang MBA dùng máy cắt<br/>RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) Compact Non - Extensible Indoor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | MBA 1000kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow (bao gồm 3 đầu Elbow 24kV Cu 1x50mm2 - bộ đơn pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Tủ điện hạ áp ATM tổng 1600A, trong nhà (4x250A+2x400A+25A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Tủ điều khiển tụ bù 0,4kV-6x20kVAr Trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| DR | VẬT TƯ A CẤP | |||
| DS | Cáp ngầm trung thế (A cấp) | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 2 | Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| DT | Trạm biến áp (A cấp) | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 2 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m |
| 3 | Đầu cốt M240 - 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 4 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 5 | Dây đồng mềm M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 6 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Đầu cốt M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 9 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| DU | Hạ thế (A cấp) | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 537 | m |
| 2 | Hộp nối hạ thế Resin 0,6/1,2kV Cu-4x(120-150)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x 120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Đầu cốt xử lý AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Ống nối đồng nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| DV | PHẦN B THỰC HIỆN | |||
| DW | THIẾT BỊ | |||
| DX | Trạm biến áp | |||
| DY | VẬT LIỆU | |||
| DZ | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE-D195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 2 | Biển báo tên cáp (10x15) phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Cát đen hào cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,743 | m3 |
| 4 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | viên |
| 5 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| EA | Trạm biến áp | |||
| 1 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Giá đỡ cáp trên tường - 0,99 kg/ 1 bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | kg |
| 3 | Giá đỡ cáp trung thế - 20,36 kg/ 1 bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,36 | kg |
| 4 | Giá đỡ cáp hạ thế - 20,56 kg/ 1 bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,56 | kg |
| 5 | Cọc tiếp địa L63x63x6 - 14,3kg/1 cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,8 | kg |
| 6 | Thép dẹt 40x4 - 1,26kg/1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | kg |
| 7 | Biển tên trạm 60x40 (phản quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Biển báo an toàn, biển báo 36x24 (phản quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lưới chắn an toàn (R2.7xC2.0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Cát đen hào cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 11 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | viên |
| 12 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 13 | Băng dính hạ thế dài 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cuộn |
| EB | Hạ thế | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE-D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504 | m |
| 2 | Giá đỡ cáp lên cột đơn - 21,43kg/ 1 bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,86 | kg |
| 3 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,59 | m3 |
| 4 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.806 | viên |
| 5 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 534 | m |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| EC | NHÂN CÔNG | |||
| ED | Nhân công lắp đặt thiết bị | |||
| EE | Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại >= 750 kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển tủ tụ bù hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Tháo tủ điện cao áp <= 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 7 | Tháo máy biến áp điện áp từ 22-35/0,4kV ở bệ dưới mặt đất Công suất máy <= 630kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 8 | Tháo tủ hạ thế xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 9 | Tháo hệ thống tủ tụ bù trong tủ (thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | MVAr |
| EF | Nhân công lắp đặt vật liệu | |||
| EG | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,743 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 1000viên |
| 4 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <= 15kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <= 15kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 7 | Hộp nối cáp khô 22kV 3 pha, có tiết diện <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 8 | Lắp biển tên lộ, biển an toàn, biển tên tủ, sơ đồ 1 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| EH | Hào cáp đôi 24kV đi dưới vỉa hè Block | |||
| 1 | Phá dỡ mặt hè phố,các loại khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,499 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0558 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 5km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0558 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0558 | 100m3 |
| EI | Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m |
| 3 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt vỏ tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0488 | tấn |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 7 | Kéo rải dây tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | kg |
| 8 | Lắp đặt Dây đồng mềm M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 9 | Lắp đặt Dây đồng mềm M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 10 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu |
| 11 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 12 | Lắp biển tên cáp và biển cấm <20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 14 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 cái |
| EJ | Hào cáp ngầm | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 1000viên |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| EK | Móng tủ RMU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,836 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0043 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0111 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0463 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0273 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| EL | Công tác đào, lấp tiếp địa trạm | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| EM | Công tác hố thu dầu sự cố | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,779 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,717 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,885 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0174 | tấn |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | m3 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,78 | m2 |
| 12 | Thép D10 lưới chắn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,37 | kg |
| 13 | Thép L50x50x5 lưới chắn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,29 | kg |
| 14 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 15 | Thu hồi dây đồng TD<=95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | km |
| 16 | Thu hồi dây đồng TD<=240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | km |
| 17 | Thu hồi vỏ trạm Kios | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| EN | Hạ thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 537 | m |
| 2 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <= 1kV, có 3 đến 4 ruột; Cáp có tiết diện <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Hộp nối cáp lực hạ thế <= 1kV, có 3 đến 4 ruột,cáp có tiết diện <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 4 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu |
| 5 | Ép nối dây tiết diện <=120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mối |
| 6 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0429 | tấn |
| EO | Hào cáp ngầm | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,59 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,068 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,806 | 1000viên |
| 4 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| EP | Hào 1 cáp dưới đường bê tông asphlat | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | md |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ,bê tông asphalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,92 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | 100m3 |
| EQ | Hào 2 cáp dưới đường bê tông asphlat | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa,chiều sâu vết cắt 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ,bê tông asphalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,04 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 100m |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | 100m3 |
| ER | Hào 6 cáp dưới vỉa hè | |||
| 1 | Phá dỡ mặt hè phố,các loại khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0629 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0629 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0629 | 100m3 |
| ES | Hào 2 cáp dưới vỉa hè | |||
| 1 | Phá dỡ mặt hè phố,các loại khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,464 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m3 |
| ET | Hào 1 cáp dưới đường bê tông xi măng | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | md |
| 2 | Phá dỡ kết cấp bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,97 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1995 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1995 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1995 | 100m3 |
| 9 | Tháo dỡ và lắp đặt lại cáp vặn xoắn; Dây nhôm TD<=120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | km |
| 10 | Thu hồi cáp vặn xoắn; Dây nhôm TD<=120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | km |
| 11 | Thu hồi cột bê tông; Chiều cao cột <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| EU | VẬN CHUYỂN | |||
| EV | Vận chuyển thiết bị | |||
| EW | Trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, MBA và tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Ca |
| EX | Vận chuyển vật liệu | |||
| EY | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Ca |
| EZ | Trạm biến áp | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn vận chuyển vật liệu cáp và vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Ca |
| FA | Hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| 3 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 10,0T vận chuyển cột thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Ca |
| FB | HOÀN TRẢ | |||
| FC | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè gạch block màu | Cát vàng gia cố xi măng 8% dày 10cm; đệm cát dày 3cm; Lát gạch Block dày 6cm | 5,85 | m2 |
| FD | Hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt > 10,5m | Cấp phối đá dăm lớp dưới 30cm, cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, nhũ tương tươí thấm1.6kg/m2, thảm BTnhựa hạt trung 5cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 | 37 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường Asphalt > 10,5m | Cấp phối đá dăm lớp dưới 30cm, cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, nhũ tương tươí thấm1.6kg/m2, thảm BTnhựa hạt trung 5cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m3 | 72 | m2 |
| 3 | Hoàn trả mặt đường Asphalt > 10,5m | Cấp phối đá dăm lớp dưới 30cm, cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, nhũ tương tươí thấm1.6kg/m2, thảm BTnhựa hạt trung 5cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m4 | 19 | m2 |
| 4 | Hoàn trả mặt hè gạch block màu | Cát vàng gia cố xi măng 8% dày 10cm; đệm cát dày 3cm; Lát gạch Block dày 6cm | 7,2 | m2 |
| 5 | Hoàn trả mặt hè gạch block màu | Cát vàng gia cố xi măng 8% dày 10cm; đệm cát dày 3cm; Lát gạch Block dày 6cm | 25,92 | m2 |
| 6 | Hoàn trả đường bê tông cũ | BTXM #200; đá 1x2 đổ tại chỗ dày 10cm | 21 | m2 |
| FE | Hạng mục 2: Nhà trực Đội dịch vụ KH | |||
| FF | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn | 5 | cái | |
| 2 | Tháo dỡ quạt | 2 | cái | |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 1 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 1 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | 11,55 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | 25,5487 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | 15,5278 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | 3,4126 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | 5,4097 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | 1,323 | m3 | |
| 11 | Tháo tấm lợp tôn | 0,3598 | 100m2 | |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | 20 | công | |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 9,9796 | m2 | |
| 14 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | 1,671 | m3 | |
| 15 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=11cm | 1 | m3 | |
| 16 | Bốc xếp phế thải các loại | 51,8635 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 51,8635 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 51,8635 | m3 | |
| FG | PHẦN MÓNG + GIẰNG MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 30,0448 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 12,6935 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,2045 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 6,0639 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,2897 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | 26,8099 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0574 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,2552 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,2289 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,3645 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,3448 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 1,0619 | tấn | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,1791 | m3 | |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3757 | 100m3 | |
| 15 | Bốc xếp phế thải các loại | 20,1702 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 20,1702 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 20,1702 | m3 | |
| FH | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 5,4918 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0094 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,54 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0189 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0744 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | 0,7098 | m3 | |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 1,9044 | m3 | |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 11,2752 | m2 | |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 9,264 | m2 | |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 2,5794 | m2 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0266 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | 0,0671 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 0,4504 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | 6 | cái | |
| 15 | Bốc xếp phế thải các loại | 3,69 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 3,69 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 3,69 | m3 | |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,062 | m3 | |
| FI | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 6,384 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0096 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,565 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0205 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 0,061 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0838 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0902 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 0,7934 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 0,4334 | m3 | |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 1,5602 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 12,264 | m2 | |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 8,96 | m2 | |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 3 | m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0403 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 0,3456 | m3 | |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | 1 | cái | |
| 17 | Bốc xếp phế thải các loại | 4,8252 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 4,8252 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 4,8252 | m3 | |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,7679 | m3 | |
| FJ | MÓNG TỦ, MÁY TBA | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0154 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,527 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,052 | 100m2 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,213 | tấn | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 1,54 | m3 | |
| FK | HÀO CÁP | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0138 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 0,3948 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 0,245 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | 0,7238 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | 0,1665 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | 14 | cái | |
| 7 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật.Thành bình bể | 0,1056 | tấn | |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 7,18 | m2 | |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 3,948 | m2 | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | 0,1436 | 100m | |
| FL | KẾT CẤU | |||
| 1 | Gia công cột, giằng cột thép để gia cố | 13,4819 | tấn | |
| 2 | Sơn chống ăn mòn vào cột, bản mã cột | 243,5453 | 1m2 | |
| 3 | Gia công dầm thép tổ hợp để gia cố | 8,8293 | tấn | |
| 4 | Sơn chống ăn mòn vào dầm xà, bản mã dầm | 193,307 | 1m2 | |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,0135 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,0088 | tấn | |
| 7 | Bu lông chân cột M24,L650 : | 52 | cái | |
| 8 | Bu lông nối dầm M20x120 : | 618 | cái | |
| 9 | Bu lông nối dầm phụ M14x80 : | 112 | cái | |
| 10 | Lắp đặt tấm tôn sàn Deck | 159,3202 | m2 | |
| 11 | Đinh hàn (Đinh chống cắt) sàn deck M16 | 880,56 | cái | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 1,1193 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,1386 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 19,884 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 5,5618 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,1479 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,266 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,2655 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 1,7749 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0111 | 100m2 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,8967 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0277 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0036 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,032 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,0022 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,0119 | tấn | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 0,1375 | m3 | |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 1,4569 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 1,4569 | tấn | |
| 30 | Sơn chống ăn mòn vào vì kèo | 52,738 | 1m2 | |
| 31 | Gia công xà gồ thép | 0,5057 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,5057 | tấn | |
| 33 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép khác | 37,185 | 1m2 | |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m | 0,916 | 100m2 | |
| 35 | Tôn úp nóc | 24,3 | M | |
| 36 | Máng thoát nước | 28,7 | M | |
| 37 | Tôn ốp đầu hồi | 24 | M | |
| FM | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch chịu lửa lò nung, xây tường lò | 5,7827 | tấn | |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 26,4036 | m3 | |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 4,4861 | m3 | |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 35,646 | m3 | |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 3,679 | m3 | |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 3,772 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 317,359 | m2 | |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 309,2074 | m2 | |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 81,7427 | m2 | |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 50,945 | m | |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | 131,3082 | m2 | |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 36,6 | m | |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | 4,68 | m2 | |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | 28,984 | m2 | |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | 70,2582 | m2 | |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 74,936 | m2 | |
| 17 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 131,308 | m2 | |
| 18 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 4,68 | m2 | |
| 19 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 43,8073 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 317,359 | m2 | |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | 402,158 | m2 | |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 135,988 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 538,156 | m2 | |
| 24 | Thân cửa cuốn | 11,152 | m2 | |
| 25 | bộ tời | 1 | bộ | |
| 26 | Bình lưu điện | 1 | bộ | |
| 27 | còi báo động | 1 | bộ | |
| 28 | Mạch đèn báo sáng | 1 | chiếc | |
| 29 | Bộ khóa | 1 | bộ | |
| 30 | Tay điều khiển từ xa | 1 | chiếc | |
| 31 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 11,152 | m2 | |
| 32 | cửa thép hộp+lưới chống côn trùng | 5,7 | m2 | |
| 33 | cửa thép hộp | 4,95 | m2 | |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 10,65 | m2 | |
| 35 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm kính, kính 6,38mm phụ kiện kèm theo | 6,6 | m2 | |
| 36 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm kính, kính 6,38mm, phụ kiện kèm theo | 19,095 | m2 | |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 15,96 | m2 | |
| 38 | Vách kính cố định, nhôm Xingfa, kính 8,38mm Việt Nhật | 24,1282 | m2 | |
| 39 | Vách kính cố định, nhôm Xingfa, kính 6,38mm Việt Nhật | 62,0662 | m2 | |
| 40 | Cửa lấy ánh sáng gạch kính | 1,76 | m2 | |
| 41 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 15,96 | m2 cấu kiện | |
| 42 | Lắp dựng khuôn cửa kép | 39,8 | m cấu kiện | |
| 43 | Lan can inox cầu thang bộ | 14,4 | md | |
| 44 | Thanh chắn an toàn bằng inox | 13,5 | md | |
| FN | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | 10 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | 2 | bộ | |
| 5 | Lặt đặt đèn led panel 600x600 | 17 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 7 | cái | |
| 7 | Móc quạt trần | 7 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | 7 | bảng | |
| 9 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | 7 | bảng | |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 19 | cái | |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | 10 | hộp | |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | 8 | hộp | |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | 2 | hộp | |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 4 | cái | |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 31 | cái | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 20 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 16 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 115,7 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 349,3 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 316,7 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 20 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 16 | m | |
| 24 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=26mm | 24,6 | m | |
| 25 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=26mm | 210,7 | m | |
| 26 | Tủ điện nhẹ | 2 | cái | |
| 27 | Ổ cắm điện thoại 1xRJ11 | 14 | bộ | |
| 28 | Ổ cắm mạng lan 1xRJ45 | 14 | bộ | |
| 29 | Đế âm tường | 14 | cái | |
| 30 | Bộ chia tín hiệu loại 2,3,4,6,8 đường | 2 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x0,5mm2 | 145 | m | |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 145 | m | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 145 | m | |
| 34 | Bộ khuếch đại cao tần(SWITCH 12 PORT, modem...) | 2 | bộ | |
| 35 | Bộ phát wifi | 2 | bộ | |
| FO | ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | 6 | máy | |
| 2 | Điều hòa Panasonic 18000BTU Inverter 1 chiều Gas 32 CU/CS-PU18UKH-8 | 1 | máy | |
| 3 | Điều hòa Panasonic 12000BTU Inverter 1 chiều Gas 32 CU/CS-PU18UKH-8 | 5 | máy | |
| 4 | Thay thế lớp bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | 4,7 | 10m | |
| 5 | Thay thế lớp bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | 4,7 | 10m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | 0,42 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | 18 | cái | |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=22,2mm | 0,42 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống <= 1,3m | 5 | m | |
| 10 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút <= 1,30m | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất <= 1,5Kw | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống <= 2,40m | 1 | m | |
| FP | CẤP - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 3 | xi phông chậu rửa | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 2 | cái | |
| 8 | máy bơm sinh hoạt | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 10 | bình nóng lạnh | 1 | bộ | |
| 11 | Bộ Tiểu nam treo tường+ van xả | 1 | cái | |
| 12 | Sen tắm | 1 | cái | |
| 13 | Quạt hút mùi WC | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 400mm | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | 4 | cái | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | 0,15 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 0,16 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | 0,23 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | 5 | cái | |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 8 | cái | |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | 30 | cái | |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | 10 | cái | |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 3 | cái | |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | 15 | cái | |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | 2 | cái | |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 2 | cái | |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | 5 | cái | |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | 4 | cái | |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 7 | cái | |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | 5 | cái | |
| 35 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | 2 | cái | |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 4 | cái | |
| 39 | Bịt ren D20 | 6 | cái | |
| 40 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | 0,23 | 100m | |
| 41 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | 0,16 | 100m | |
| 42 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | 0,15 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | 0,127 | 100m | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | 0,189 | 100m | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | 0,151 | 100m | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | 0,355 | 100m | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm | 0,3 | 100m | |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | 10 | cái | |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 8 | cái | |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | 6 | cái | |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | 7 | cái | |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 8 | cái | |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | 16 | cái | |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | 12 | cái | |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 3 | cái | |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | 10 | cái | |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | 4 | cái | |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm | 2 | cái | |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm | 8 | cái | |
| 60 | cầu chắn rác | 2 | cái | |
| 61 | Đai bắt ống D110 | 20 | cái | |
| 62 | Đai bắt ống D90 | 10 | cái | |
| 63 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | 0,355 | 100m | |
| 64 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm | 0,151 | 100m | |
| 65 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | 0,189 | 100m | |
| 66 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | 0,127 | 100m | |
| FQ | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tấm báo cháy thường | 1 | cái | |
| 2 | Linh kiện báo cháy | 13 | bộ | |
| 3 | Bình chữa cháy cầm tay | 3 | bình | |
| 4 | Hộp chữa cháy KT 50x60x18cm | 1 | hộp | |
| 5 | Bình chữa cháy 35Kg có xe đẩy | 1 | bình | |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 | 2 | hộp | |
| 7 | Chuông báo cháy | 2 | cái | |
| 8 | Đèn báo cháy | 2 | cái | |
| 9 | Nút báo cháy khẩn cấp | 2 | cái | |
| 10 | Bảng báo thoát hiểm EXIT | 2 | cái | |
| 11 | Đèn EMER | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 75 | m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 75 | m | |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | 33 | cái | |
| 15 | Các biển báo, hiệu lệch …. | 2 | bộ | |
| FR | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D10mm | 70 | m | |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D12mm | 25 | m | |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | 4 | cọc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi