Gói thầu: Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200475919-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2020 19:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200141223 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách Thành phố hỗ trợ và vốn trài trợ khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-30 19:01:00 đến ngày 2020-05-20 19:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,861,884,190 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN, BỒN CÂY | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,756 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 151,2 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 140,9 | m3 |
| 4 | Lát gạch terrazzo 400x400 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.409 | m2 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,24 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,102 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,102 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,102 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,92 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,64 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,392 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 54,4 | m2 |
| 13 | Bó vỉa hè, đường, bó vỉa đá xanh KT 220x180x1000 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 205,8 | m |
| 14 | Cây bàng Đài Loan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cây |
| 15 | Cây mẫu đơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 53 | m2 |
| 16 | Thảm cỏ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 487 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,147 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,362 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,609 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,644 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,936 | m3 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 97,997 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch ceramic 300x300 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 42,832 | m2 |
| 25 | Láng granitô tam cấp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,88 | m2 |
| 26 | Lớp cuội sỏi rải bể | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | m3 |
| 27 | Lớp cát rải bể | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,9 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ XÂY MỚI 3 TẦNG 9 PHÒNG - PHẦN XD | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II, | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 89,052 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II, | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,015 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,969 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,937 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,937 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,937 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 51,278 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,675 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 142,149 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,525 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,05 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,119 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,361 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,116 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,912 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,163 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,211 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 78,662 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,131 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,534 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,428 | tấn |
| 23 | Đào móng bể, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II, | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,528 | m3 |
| 24 | Đào móng bể phốt bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II, | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,318 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,118 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,235 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,235 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,235 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,301 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,148 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,382 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,239 | tấn |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,908 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 59,352 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 59,352 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 53,94 | m2 |
| 39 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,746 | m2 |
| 40 | Đánh màu bằng XM nguyên chất | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 73,098 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,162 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 45 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 43,358 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,746 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,819 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,21 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,451 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 109,485 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,099 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,281 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,409 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,736 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 212,926 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21,817 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 29,11 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,58 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,151 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,604 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,823 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,313 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,79 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,503 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,549 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,439 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,214 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,282 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,865 | m3 |
| 71 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,161 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,029 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,408 | tấn |
| 74 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,417 | tấn |
| 75 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,417 | tấn |
| 76 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,186 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 214,903 | m2 |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,186 | tấn |
| 79 | Vít inox M5x20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 544 | cái |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,764 | 100m2 |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 378,867 | m3 |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 38,339 | m3 |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,454 | m3 |
| 84 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,348 | m3 |
| 85 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,732 | m3 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,448 | 100m2 |
| 87 | Lưới chắn bụi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.444,8 | m2 |
| 88 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,032 | 100m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 67,99 | m3 |
| 90 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 47,248 | m2 |
| 91 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 96,609 | m2 |
| 92 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.163,911 | m2 |
| 93 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.899,738 | m2 |
| 94 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.033,382 | m2 |
| 95 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 940,96 | m2 |
| 96 | Trát lanh tô, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 215,1 | m2 |
| 97 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2.181,7 | m2 |
| 98 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 136,88 | m |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.307,768 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6.270,88 | m2 |
| 101 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 232,537 | m2 |
| 102 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 359,683 | m2 |
| 103 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 121,529 | m2 |
| 104 | Trụ cầu thang bằng inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Khối lượng 1md lan can inox cao 1.01m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,979 | kg |
| 106 | Khối lượng 1md lan can inox cao 0.4m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,964 | kg |
| 107 | Khối lượng 1md lan can inox thang bộ (cao 0.88m) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,171 | kg |
| 108 | Khối lượng 1md lan can inox thang bộ (tay vịn phụ phía trong tường) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,218 | kg |
| 109 | Sản xuất lan can Inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,96 | tấn |
| 110 | Lắp dựng lan can Inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 200,889 | m2 |
| 111 | Gia công khung đỡ lavabo INOX | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,109 | tấn |
| 112 | Vít nở khung Lavabo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 90 | cái |
| 113 | Lắp đặt khung đỡ lavabo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,109 | tấn |
| 114 | Cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập nổi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; kính trắng 5mm; cửa được sơn tĩnh điện KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 174,51 | m2 |
| 115 | Cửa sổ pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập nổi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; kính trắng 5mm; cửa được sơn tĩnh điện KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 348,912 | m2 |
| 116 | SX khuôn cửa 130 kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 428,4 | md |
| 117 | SX khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.051,28 | md |
| 118 | Sản xuất gia công vách kính loại cửa thép sơn tĩnh điện; kính dày 6.38mm KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17,496 | m2 |
| 119 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 523,422 | m2 |
| 120 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,825 | tấn |
| 121 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 349,416 | m2 |
| 122 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép khác | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 349,416 | 1m2 |
| 123 | Sản xuất lam nhôm chữ Z | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 211,64 | md |
| 124 | Lắp dựng lam nhôm chữ Z | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 42,9 | m2 |
| 125 | Sản xuất khung đỡ lam Z | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,158 | tấn |
| 126 | Lắp dựng khung đỡ lam Z | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 42,9 | m2 |
| 127 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17,146 | m2 |
| 128 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 73,251 | m2 |
| 129 | Láng granitô tam cấp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 23,953 | m2 |
| 130 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 131,174 | m2 |
| 131 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 23,008 | m2 |
| 132 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 489,348 | m2 |
| 133 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 250x250mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 167,674 | m2 |
| 134 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.761,689 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG - PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn tuýp LED T8 đơn, dài 1.2m, 220V-1x36W (bao gồm máng và bóng) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 54 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ đèn tuýp LED T8 đôi, dài 1.2m, 220V-1x36W (bao gồm máng và bóng) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 81 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn led ốp trần LED D300, 220V-18W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 89 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn led ốp trần LED D300, 220V-21W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần D1400, 220V-1x80W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 81 | cái |
| 6 | Chiết áp quạt 75 K ôm - 220V | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt mặt che công tắc 1 hạt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt mặt che công tắc 3 hạt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt mặt che công tắc đảo chiều | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt mặt 1 lỗ cho chiếp áp quạt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt mặt 2 lỗ cho chiếp áp quạt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt mặt 3 lỗ cho chiếp áp quạt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 18 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu, lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 19 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc bình nóng lạnh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt mặt che công tắc 1 hạt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 22 | Ty treo M8, dài 0.65m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 250 | m |
| 23 | Bulong+long đen+nở thép+đệm vênh M8 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 120 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đế âm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 152 | hộp |
| 25 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x35mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 26 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 68 | m |
| 27 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 28 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 29 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 341 | m |
| 30 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 231,7 | m |
| 31 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.521 | m |
| 32 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2.560 | m |
| 33 | Cáp điện Cu/FR/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 48 | m |
| 34 | Dây dẫn Cu/PVC 1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 122 | m |
| 35 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 362 | m |
| 36 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 231,7 | m |
| 37 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 682 | m |
| 38 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.280 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 793 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.890 | m |
| 42 | Phụ kiện ống gen nhựa D32, nối trơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 43 | Phụ kiện ống gen nhựa D25, nối trơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 318 | cái |
| 44 | Phụ kiện ống gen nhựa D20, nối trơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.575 | cái |
| 45 | Kẹp C D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 46 | Kẹp C D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 204 | cái |
| 47 | Kẹp C D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 945 | cái |
| 48 | Lắp đặt măng sông ren D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng sông ren D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 50 | Lắp đặt măng sông ren D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 151 | cái |
| 51 | Hộp chia 3 ngả | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 160 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống gen nhựa mềm PVC D16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50/40 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,46 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40/32mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 55 | Nâng công suất điện tổng thể | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | tb |
| 56 | Lắp đặt tủ điện 1 cánh KT600X400X200X1.2mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 57 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Khóa chuyển mạch đo Von 3 pha | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Đèn báo pha D220V/D22 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 61 | Cầu chì sứ xoáy 2A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=100/5A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt tủ điện 1 cánh KT 600x400x200X1.2mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 69 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 71 | Khóa chuyển mạch đo Von 3 pha | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Đèn báo pha D220V/D22 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 73 | Cầu chì sứ xoáy 2A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=100/5A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 75 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Thanh cái đồng 20x20x3mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,65 | m |
| 81 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | sứ |
| 82 | Lắp đặt tủ điện 1 cánh KT 400x300x180X1.2mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 83 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 87 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 9MCB lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | tủ |
| 88 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 89 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 90 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 91 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 92 | Lắp đặt tủ điện 1 cánh KT 400x300x1.2mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 93 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt tủ điện 1 cánh KT 1250x800x250x1.2mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 95 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Khóa chuyển mạch đo Von 3 pha | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Đèn báo pha D220V/D22 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 98 | Cầu chì sứ xoáy 2A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 101 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 102 | Thanh cái đồng 20x20x3mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,65 | m |
| 103 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | sứ |
| 104 | Đào đất đặt dây chống sét có mở mái taluy, đất cấp II, | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | m3 |
| 105 | Đào đất đặt dây chống sét có mở mái taluy, đất cấp II, | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,27 | 100m3 |
| 106 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m3 |
| 107 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 109 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cọc |
| 110 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18,4 | m |
| 111 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 53,6 | m |
| 112 | Chân đỡ dây thu sét dọc tường D10, mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC D30 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 72 | m |
| 114 | Cáp đồng Cu/PVC 1x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 115 | Hộp nối đất 250x150x120x1.2mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 116 | Cầu nối đồng 25x3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4 | m |
| 117 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 118 | Chân đỡ treo tường hộp nối đất | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 119 | Thép dẹt 20x4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 120 | Thép dẹt 40x4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 121 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 54 | bộ |
| 122 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 123 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 124 | Lắp đặt si phông | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 125 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 126 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 127 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 128 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 129 | Van xả tay tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 130 | Lắp đặt bình nóng lạnh 50l | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 131 | Lắp đặt đồng hồ nước D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Van chặn D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt van 1 chiều D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Rắc co nhựa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | bể |
| 137 | Lắp đặt van điện từ, D20 220V | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,13 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống PPR D20 cấp nước lạnh PN10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 148 | Lắp đặt Tê đều PPR D25, | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40x32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40x25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 153 | Măng xông nhựa ren trong PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 154 | Măng xông nhựa ren trong PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 155 | Măng xông nhựa ren trong PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 156 | Nối trơn PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 157 | Nối trơn PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 158 | Nối trơn PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 75 | cái |
| 159 | Nối trơn PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 160 | Nối trơn PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 161 | Đào rãnh đặt ống cấp nước, | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,9 | m3 |
| 162 | Đào rãnh đặt ống cấp nước, | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,711 | 100m3 |
| 163 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,53 | 100m3 |
| 164 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,26 | 100m3 |
| 165 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,26 | 100m3 |
| 166 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,26 | 100m3 |
| 167 | Tấm nhựa hoặc băng cảnh báo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 320 | m |
| 168 | Lắp đặt ống thép bảo vệ D65 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,87 | 100m |
| 169 | Cắt đường hiện hữu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | m3 |
| 170 | Trụ nước inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt vòi nước D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 172 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,149 | m3 |
| 173 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 174 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bệ đỡ bồn nước, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,157 | m3 |
| 175 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,582 | m2 |
| 176 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,274 | m2 |
| 177 | Thép cấy sàn xây bệ đỡ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 178 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bệ đỡ bồn nước, chiều dày <=33 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,168 | m3 |
| 179 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 34,608 | m2 |
| 180 | Van giảm áp DN25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 181 | Van chặn D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 182 | Van chặn D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 183 | Van chặn D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 184 | Van chặn D15 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 185 | Van 1 chiều D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt van điện từ D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt Tê đều PPR D63 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 188 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D63/25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D63/20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt Tê đều PPR D32, | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 191 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32/15, | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D63 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 194 | Rắc co nhựa PPR D63 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 195 | Rắc co nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 196 | Rắc co nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 197 | Lắp đặt côn nhựa PPR D63x50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt côn nhựa PPR D63x32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 201 | Van giảm áp DN25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 202 | Van chặn D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 203 | Van chặn D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 204 | Van chặn D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 205 | Van chặn D15 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 206 | Van 1 chiều D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt van điện từ D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt Tê đều PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 209 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D50/32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 210 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D50/20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt Tê đều PPR D32, | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 212 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32/15, | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 215 | Rắc co nhựa PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 216 | Rắc co nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 217 | Rắc co nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 218 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 219 | Máy bơm nước sinh hoạt, Q=6.0m3/h; H=50m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 220 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 0,2m3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 221 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 222 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 224 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 225 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D15 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 226 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=40mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 227 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=25mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 228 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=15mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 229 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=25mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 230 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=15mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 231 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=65/40mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 232 | Lắp đặt côn ren trong d40/34mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 233 | Lắp bích thép 200x200x8mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 234 | Lắp đặt măng sông thép ren trong d40mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 235 | Lắp đặt măng sông PPR ren ngoài D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 236 | Lắp đặt măng sông PPR ren ngoài D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 237 | Lắp đặt Zắc co ren trong - ngoài d32mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 238 | Lắp đặt van bi D15 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 239 | Lắp đặt van cửa D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 240 | Lắp đặt van cửa D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 241 | Lắp đặt van cửa D15 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 242 | Lắp đặt van 1 chiều D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 243 | Lắp đặt van 1 chiều D15 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 244 | Lắp đặt mối nối mềm D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 245 | Lắp đặt Y lọc D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 246 | Lắp đặt van rọ hút D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 247 | Lắp đặt công tắc áp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 248 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 249 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,41 | 100m |
| 250 | Lắp đặt tủ điện 1 cánh KT 600x400x180X1.2mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 251 | Cầu chì 2A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 252 | Công tắc chuyển mạch đo Von | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 253 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 254 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 255 | Đèn báo pha D25-220V | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 256 | Nút ấn dừng khẩn cấp D25 kiểu nấm xoay 90 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 257 | Công tắc chuyển mạch 2 vị trí | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 258 | Nút ấn khởi động D25 màu xanh có đèn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 259 | Nút ấn dừng khẩn D25 màu đỏ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 260 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 261 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 200Ampe | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 262 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 263 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 264 | Lắp công tắc tơ 10A,220V | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 265 | Lắp đặt rơ le nhiệt 5-8A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 266 | Lắp đặt rơ le trung gian | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 267 | Đèn tín hiệu xanh -đỏ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 268 | Kiểm pha 380V-3P+1N | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 269 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | m |
| 270 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 27 | m |
| 271 | Dây dẫn Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 460 | m |
| 272 | Dây dẫn Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 46 | m |
| 273 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 274 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 275 | Lắp đặt măng sông PVC D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 276 | Lắp đặt măng sông PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 277 | Lắp đặt ống ruột gà D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 278 | Lắp đặt ống ruột gà D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 279 | Lắp đặt ống HDPE D32/25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,2 | 100m |
| 280 | Đào rãnh đặt ống cấp nước, | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 281 | Đào rãnh đặt ống cấp nước, | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,225 | 100m3 |
| 282 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,166 | 100m3 |
| 283 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 284 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 285 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 286 | Van chặn PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 287 | Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 288 | Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,566 | 100m |
| 289 | Lắp đặt ống PPR D20 cấp nước lạnh PN10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,244 | 100m |
| 290 | Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước nóng PN10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,541 | 100m |
| 291 | Lắp đặt ống PPR D20 cấp nước nóng PN10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,568 | 100m |
| 292 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 293 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 63 | cái |
| 294 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 295 | Lắp đặt Tê đều PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 296 | Lắp đặt Tê đều PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 297 | Lắp đặt Tê thu PPR D50x25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 298 | Lắp đặt Tê thu PPR D25x20, | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 81 | cái |
| 299 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 300 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 301 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 144 | cái |
| 302 | Cút nhựa ren trong PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 303 | Lắp đặt Tê ren trong PPR D25, | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 304 | Lắp đặt ống cong PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 305 | Lắp đặt ống cong PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 306 | Đai treo ống D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 307 | Đai treo ống D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 308 | Ty treo M8 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 309 | Thanh V 50x50x3.2+ đai ôm chữ U + Bulong M8+ Phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| 310 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II, 10% thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,465 | m3 |
| 311 | Đào móng công trình, bằng máy đào đất cấp II, | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 312 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 313 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,031 | 100m3 |
| 314 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,031 | 100m3 |
| 315 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,031 | 100m3 |
| 316 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,39 | 100m3 |
| 317 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,585 | m3 |
| 318 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 319 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,267 | m3 |
| 320 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 321 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 322 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,6 | m2 |
| 323 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,75 | m2 |
| 324 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,104 | m3 |
| 325 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 326 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 327 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 328 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 329 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 330 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 331 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,59 | 100m |
| 332 | Lắp đăt cút nhựa 90 độ uPVC D140 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 333 | Lắp đăt cút nhựa 90 độ uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 334 | Lắp đăt cút nhựa 90 độ uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 335 | Lắp đăt cút nhựa 90 độ uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 336 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D140 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 337 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 338 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 339 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 340 | Lắp đặt Y đều D140 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 341 | Lắp đặt Y đều D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 342 | Lắp đặt Y đều D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 343 | Lắp đặt Y thu D140/110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 344 | Lắp đặt Y thu D110/90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 345 | Lắp đặt Y thu D110/60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 346 | Thông tắc uPVC D140 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 347 | Thông tắc uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 348 | Thông tắc uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 349 | Ống lồng thép bảo vệ D65 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 350 | Đào rãnh đặt ống cấp nước, | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 351 | Đào rãnh đặt ống cấp nước, | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,405 | 100m3 |
| 352 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,29 | 100m3 |
| 353 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 354 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 355 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 356 | Cắt đường hiện hữu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | m3 |
| 357 | Băng báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 247 | m |
| 358 | Van chặn nhựa D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 359 | Van 1 chiều D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 360 | Rắc co nhựa UPVC D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 361 | Lắp đặt van phao cơ D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 362 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 363 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 364 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 365 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,17 | 100m |
| 366 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 367 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 368 | Lắp đăt cút nhựa 90 độ uPVC D140 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 369 | Lắp đăt cút nhựa 90 độ uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 370 | Lắp đăt cút nhựa 90 độ uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 371 | Lắp đăt cút nhựa 90 độ uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 372 | Lắp đăt cút nhựa 90 độ uPVC D48 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 373 | Lắp đăt cút nhựa 90 độ uPVC D34 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 374 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D140 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 375 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 376 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 377 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 378 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D48 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 379 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D34 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 380 | Lắp đặt Y đều D140 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 381 | Lắp đặt Y đều D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 382 | Lắp đặt Y đều D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 383 | Lắp đặt Y đều D60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 384 | Lắp đặt Y thu D140/110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 385 | Lắp đặt Y thu D110/90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 386 | Lắp đặt Y thu D110/60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 387 | Lắp đặt Y thu D110/48 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 388 | Lắp đặt Y thu D90/60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 389 | Lắp đặt Y thu D90/34 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 390 | Thông tắc uPVC D140 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 391 | Thông tắc uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 392 | Thông tắc uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 393 | Tê thu uPVC D90/60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 394 | Tê cong uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 41 | cái |
| 395 | Côn thu uPVC D90/63 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 396 | Lắp đặt thoát sàn D60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 397 | Đai treo ống D140 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 398 | Đai treo ống D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 96 | cái |
| 399 | Đai treo ống D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 400 | Đai treo ống D60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 401 | Đai treo ống D48 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 402 | Đai treo ống D34 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 403 | Ty treo M8 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 404 | Thanh V 50x50x3.2+ đai ôm chữ U + Bulong M8+ Phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| 405 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 10% thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,664 | m3 |
| 406 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,068 | 100m3 |
| 407 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,272 | 100m3 |
| 408 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,78 | 100m3 |
| 409 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,78 | 100m3 |
| 410 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,78 | 100m3 |
| 411 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,181 | 100m3 |
| 412 | Đệm đá dăm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 413 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 31,307 | m3 |
| 414 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,602 | 100m2 |
| 415 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 46,83 | m3 |
| 416 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,721 | m3 |
| 417 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 284,378 | m2 |
| 418 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 71,733 | m2 |
| 419 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ rãnh, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,849 | m3 |
| 420 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ rãnh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,669 | 100m2 |
| 421 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,315 | m3 |
| 422 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,584 | 100m2 |
| 423 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,915 | tấn |
| 424 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 177 | cấu kiện |
| 425 | Song chắn rác 450x750 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 426 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 280 | cấu kiện |
| 427 | Phá dỡ bê tông cổ ga | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,089 | m3 |
| 428 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20,625 | m3 |
| 429 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,206 | 100m3 |
| 430 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,206 | 100m3 |
| 431 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,206 | 100m3 |
| 432 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ rãnh, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,329 | m3 |
| 433 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ rãnh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 434 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 27,575 | m3 |
| 435 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,833 | 100m2 |
| 436 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,242 | tấn |
| 437 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 280 | cấu kiện |
| 438 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 439 | Lắp đăt cút nhựa 90 độ uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 440 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 441 | Quả cầu chắn rác mái D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 442 | Đai ôm ống D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 443 | Vít M10+nở nhựa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 100 | bộ |
| 444 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,434 | 10m |
| 445 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 446 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ CẦU | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,075 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,071 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,071 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,071 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,965 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,346 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,055 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,264 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,676 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,787 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,298 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,118 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,205 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,18 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,119 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,148 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,09 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,496 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,952 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,683 | m3 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,395 | 100m2 |
| 37 | Lưới chắn bụi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 39,5 | m2 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,499 | m3 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 43,649 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,226 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,892 | m2 |
| 43 | Trát lanh tô, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,8 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,11 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 43,649 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 26,918 | m2 |
| 47 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,992 | m2 |
| 48 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,78 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,992 | m2 |
| 50 | Khối lượng 1md lan can inox cao 0.4m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,964 | kg |
| 51 | Gia công lan can INOX | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 52 | Lắp dựng lan can sắt INOX | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,04 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,903 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC 200M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,589 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 39,874 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,946 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,01 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,01 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,01 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,224 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30,184 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,129 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,457 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28,42 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,843 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,377 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,069 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,584 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,936 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,733 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,056 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 126 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 221,98 | m2 |
| 27 | Ngâm xi măng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 84,48 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 396,32 | m2 |
| 29 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 84,48 | m2 |
| 30 | Băng cản nước vị trí mạch ngừng thi công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 136 | md |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II, | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,819 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II, | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,074 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,055 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,055 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,055 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,952 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,381 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,953 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,087 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,953 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,126 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,568 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,334 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,292 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,6 | m3 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,467 | 100m2 |
| 26 | Lưới chắn bụi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,467 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,146 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 36,97 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 32,13 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,105 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,334 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,552 | m2 |
| 33 | Trát lanh tô, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,5 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 36,97 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40,621 | m2 |
| 36 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,376 | m2 |
| 37 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24,75 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,376 | m2 |
| 39 | Cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập nổi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; kính trắng 5mm; cửa được sơn tĩnh điện KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,08 | m2 |
| 40 | SX khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,8 | md |
| 41 | Cửa sổ pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập nổi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; kính trắng 5mm; cửa được sơn tĩnh điện KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,08 | m2 |
| 42 | SX khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,8 | md |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,16 | m2 |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,08 | m2 |
| 46 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép khác | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,08 | 1m2 |
| G | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt mặt che công tắc 4 hạt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đế âm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt hộp aptomat 2P-20-10KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 420 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt ống PVC D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 32 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50/40 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | 100m |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | m3 |
| 11 | Cắt đường hiện hữu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 12 | Đào rãnh đặt ống cấp nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,6 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,774 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,826 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,852 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,852 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 3km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,852 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,43 | 100m3 |
| 19 | Gạch chỉ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4.300 | viên |
| 20 | Băng báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 190 | m |
| 21 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 23 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 250 | m |
| 24 | Khung móng cột M16x260x260x500 kèm bu lông | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 25 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột <=10m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | cột |
| 26 | Cột đèn chiếu sáng sân vườn, H=4m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | cột |
| 27 | Chùm 4 đèn cầu PE D300 bóng sodium 220V/50W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 28 | Lắp Đèn pha Led 50W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| H | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp mạng internet UTP Cat 6 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 78 | 10 m |
| 2 | Dây nhảy 2 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | sợi |
| 3 | Lắp đặt Ổ cắm mạng lắp âm tường -1 ổ mạng RJ45 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt đế âm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 6 | Hạt mạng RJ45 Cat 6 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 32 | hạt |
| 7 | Bộ phát wifi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Switch 8 cổng 10/100/1000 MBPS | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện nhẹ âm tường KT 0.3x0.35x0.12m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | tủ |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt mặt che công tắc 1 hạt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 đi âm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 520 | m |
| 14 | Phụ kiện ống gen nhựa D20, nối trơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 350 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông ren D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối 80x80x42 âm tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 17 | Lắp đặt đế âm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | hộp |
| I | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ + LỚP HỌC - PHẦN XD | |||
| 1 | Vệ sinh mái | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | công |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 135,375 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện, đường ống nước xuống cấp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | công |
| 4 | Tháo dỡ máng rửa tay | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 171,333 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 376,64 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 75,78 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 66,72 | m2 |
| 12 | Phá dỡ lan can hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,282 | tấn |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,163 | m3 |
| 14 | Phá dỡ tam cấp hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,556 | m3 |
| 15 | Phá dỡ Nền gạch lát hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 833,051 | m2 |
| 16 | Phá dỡ Nền gạch lát hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,662 | m2 |
| 17 | Phá dỡ granito hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 25,964 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 849,457 | m2 |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 118,419 | m3 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 49,656 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên tường, trụ, cột, | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 115,864 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 410,355 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột, | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 957,495 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 753,853 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên tường, trụ, cột, | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.758,99 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát trần, | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 699,437 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên x,à dầm, trần, | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.632,02 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát dầm, | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 108,131 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên xà dầm, trần, | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 252,306 | m2 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 188,709 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5 tấn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 188,709 | m3 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17,693 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,812 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,336 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,616 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,435 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,872 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,293 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28,283 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21,453 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,023 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.010,736 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.066,966 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 699,437 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 271,031 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 242,374 | m2 |
| 49 | Phù điêu đắp nổi trục D giao 9-10 (tầng mái) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | tb |
| 50 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2.084,095 | 1m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5.923,124 | 1m2 |
| 52 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 274,383 | m2 |
| 53 | Quét sika chống thấm vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 323,672 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 135,375 | 1m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt trần nhôm Clip-in 600x600 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 139,008 | m2 |
| 56 | Khối lượng 1md lan can inox cao 1.01m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,979 | kg |
| 57 | Khối lượng 1md lan can inox cao 0.4m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,964 | kg |
| 58 | Khối lượng 1md lan can inox thang hiệu bộ (cao 0.88m) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,966 | kg |
| 59 | Khối lượng 1md lan can inox thang lớp học (cao 0.88m) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,171 | kg |
| 60 | Khối lượng 1md lan can inox thang bộ (tay vịn phụ phía trong tường) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,218 | kg |
| 61 | Sản xuất lan can inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,206 | tấn |
| 62 | Lắp dựng lan can INOX | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 243,202 | m2 |
| 63 | Gia công khung đỡ lavabo INOX | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 64 | Vít nở khung Lavabo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 76 | cái |
| 65 | Lắp đặt khung đỡ lavabo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 66 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18,003 | m2 |
| 67 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 75,78 | 1m2 |
| 68 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 66,72 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 35,64 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 75,78 | m2 |
| 71 | SX cửa đi cửa nhôm kính, loại cửa đi 1 cánh, kính dày 5ly | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 39,31 | m2 |
| 72 | Bù chênh kính 6.38 ly | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 167,01 | m2 |
| 73 | SX cửa sổ hất cửa nhôm kính, kính dày 5ly | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,33 | m2 |
| 74 | Cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập nổi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; kính trắng 5mm; cửa được sơn tĩnh điện KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 167,01 | m2 |
| 75 | Cửa sổ pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập nổi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; kính trắng 5mm; cửa được sơn tĩnh điện KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 26,1 | m2 |
| 76 | SX khuôn cửa 130 kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 60 | md |
| 77 | SX khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 390,4 | md |
| 78 | Sản xuất gia công vách kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm; kính dày 6.38mm KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,5 | m2 |
| 79 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,99 | tấn |
| 80 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép khác | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 60,3 | 1m2 |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 60,3 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 572,214 | 1m2 |
| 83 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 250x250mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 140,801 | 1m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 506,35 | 1m2 |
| 85 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II, | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,474 | m3 |
| 86 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II, | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,132 | 100m3 |
| 87 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,049 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,098 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,098 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,098 | 100m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,956 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,131 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,676 | m3 |
| 95 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,229 | 100m2 |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,155 | tấn |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,295 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 101 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,735 | m3 |
| 102 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 49,035 | m3 |
| 103 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 90,94 | m2 |
| 104 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 477,288 | m2 |
| 105 | Trát lanh tô, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,9 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 90,94 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 483,188 | m2 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,562 | m3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 110 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,181 | m3 |
| 111 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,899 | m3 |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,95 | m3 |
| 113 | Láng Granito tam cấp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 44,968 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ + LỚP HỌC - PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn tuýp LED T8 đơn, dài 1.2m, 220V-1x36W (bao gồm máng và bóng) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ đèn tuýp LED T8 đôi, dài 1.2m, 220V-1x36W (bao gồm máng và bóng) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn led ốp trần LED D300, 220V-18W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 87 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn led ốp trần LED D300, 220V-21W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần D1400, 220V-1x80W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Chiết áp quạt 75 K ôm - 220V | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt mặt che công tắc 1 hạt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt mặt che công tắc 3 hạt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Chiết áp quạt 75 K ôm - 220V | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu, lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 17 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 18 | Ty treo M8, dài 0.65m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | m |
| 19 | Bulong+long đen+nở thép+đệm vênh M8 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đế âm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22 | hộp |
| 21 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 310 | m |
| 22 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 242 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 184 | m |
| 24 | Phụ kiện ống gen nhựa D20, nối trơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 95 | cái |
| 25 | Kẹp C D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông ren D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 27 | Hộp chia 3 ngả | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 160 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa mềm PVC D16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50/40 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,46 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40/32mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 31 | Lắp đặt bộ đèn tuýp LED T8 đơn, dài 1.2m, 220V-1x36W (bao gồm máng và bóng) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 42 | bộ |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn led ốp trần LED D300, 220V-21W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 33 | Ty treo M8, dài 0.65m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 84 | m |
| 34 | Bulong+long đen+nở thép+đệm vênh M8 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 168 | bộ |
| 35 | Lắp đặt tủ điện 1 cánh KT 600x400x250X1.2mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 36 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Khóa chuyển mạch đo Von 3 pha | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Đèn báo pha D220V/D22 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Cầu chì sứ xoáy 2A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=100/5A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Chân gía tủ điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | m |
| 46 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt si phông | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20l | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 53 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | bể |
| 54 | Van điện từ D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,13 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,62 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống PPR D20 cấp nước lạnh PN10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 63 | Lắp đặt Tê đều PPR D40, | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt Tê đều PPR D32, | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt Tê đều PPR D25, | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt Tê đều PPR D20, | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40x32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40x25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32x25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32/20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Măng xông nhựa ren trong PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 74 | Măng xông nhựa ren trong PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 75 | Măng xông nhựa ren trong PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 76 | Măng xông nhựa ren trong PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 77 | Nối trơn PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 78 | Nối trơn PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 55 | cái |
| 79 | Nối trơn PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 80 | Nối trơn PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 81 | Chống thấm D140 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | lỗ |
| 82 | Chống thấm D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 38 | lỗ |
| 83 | Chống thấm D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 32 | lỗ |
| 84 | Chống thấm D76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | lỗ |
| 85 | Chống thấm D60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | lỗ |
| 86 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 144 | cái |
| 87 | Cút nhựa ren trong PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 88 | Lắp đặt Tê ren trong PPR D25, | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống cong PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống cong PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 91 | Van chặn D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 92 | Đai treo ống D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 93 | Đai treo ống D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 94 | Ty treo M8 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 95 | Thanh V 50x50x3.2+ đai ôm chữ U + Bulong M8+ Phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| 96 | Ống lồng thép bảo vệ D65 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 97 | Cắt đường hiện hữu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,25 | m3 |
| 98 | Đào rãnh đặt ống cấp nước, | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 99 | Đào rãnh đặt ống cấp nước, | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,108 | 100m3 |
| 100 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 104 | Lắp đặt vòi nước D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 105 | Giá đỡ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,17 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 112 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D140 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 113 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 114 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 115 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 116 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D48 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 117 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D34 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 118 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D140 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 119 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 43 | cái |
| 120 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 121 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 122 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D48 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 123 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D34 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 124 | Lắp đặt Y đều D140 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt Y đều D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 126 | Lắp đặt Y đều D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 127 | Lắp đặt Y đều D60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 128 | Lắp đặt Y thu D140/110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt Y thu D110/90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 130 | Lắp đặt Y thu D110/60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 131 | Thông tắc uPVC D140 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 132 | Thông tắc uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 133 | Thông tắc uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 134 | Đào rãnh đặt ống cấp nước, | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 135 | Đào rãnh đặt ống cấp nước, | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,225 | 100m3 |
| 136 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | 100m3 |
| 137 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 138 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 139 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 140 | Cắt đường hiện hữu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | m3 |
| 141 | Tấm nhựa hoặc băng cảnh báo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 142 | Tê thu uPVC D90/60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 143 | Tê cong uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 41 | cái |
| 144 | Côn thu uPVC D90/63 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt thoát sàn D60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 146 | Đai treo ống D140 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 147 | Đai treo ống D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 96 | cái |
| 148 | Đai treo ống D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 149 | Đai treo ống D60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 150 | Đai treo ống D48 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 151 | Đai treo ống D34 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 152 | Ty treo M8 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 153 | Thanh V 50x50x3.2+ đai ôm chữ U + Bulong M8+ Phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| 154 | Phụ kiện ống | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 155 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 135 | cấu kiện |
| 156 | Phá dỡ bê tông mũ rãnh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,97 | m3 |
| 157 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ rãnh, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,91 | m3 |
| 158 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ rãnh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,08 | 100m2 |
| 159 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 135 | cấu kiện |
| 160 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13 | cấu kiện |
| 161 | Phá dỡ bê tông mũ rãnh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,412 | m3 |
| 162 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ rãnh, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,299 | m3 |
| 163 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ rãnh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,161 | 100m2 |
| 164 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13 | cấu kiện |
| 165 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 166 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,124 | 100m3 |
| 167 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,124 | 100m3 |
| 168 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,124 | 100m3 |
| 169 | Lắp đặt chậu xí bệt liền két trẻ em | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 170 | Lắp đặt chậu xí bệt liền két | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 171 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 172 | Lắp đặt si phông | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 173 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 174 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 175 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 176 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 177 | Van xả tay tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 178 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30l | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 179 | Lắp đặt chậu xí bệt liền két | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 180 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 181 | Lắp đặt si phông | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 182 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 183 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 186 | Van xả tay tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 187 | Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,049 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước nóng PN10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,304 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống PPR D20 cấp nước lạnh PN10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,326 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống PPR D20 cấp nước nóng PN10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,058 | 100m |
| 191 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 192 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 193 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 195 | Lắp đặt Tê đều PPR D40, | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 196 | Lắp đặt Tê đều PPR D32, | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 197 | Lắp đặt Tê đều PPR D25, | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 198 | Lắp đặt Tê đều PPR D20, | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 199 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40x32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40x25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 201 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32x25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 202 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32x20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 203 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 205 | Măng xông nhựa ren trong PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 206 | Măng xông nhựa ren trong PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 207 | Măng xông nhựa ren trong PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 208 | Măng xông nhựa ren trong PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 209 | Nối trơn PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 210 | Nối trơn PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 55 | cái |
| 211 | Nối trơn PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 212 | Nối trơn PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 213 | Chống thấm D140 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | lỗ |
| 214 | Chống thấm D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 38 | lỗ |
| 215 | Chống thấm D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 32 | lỗ |
| 216 | Chống thấm D76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | lỗ |
| 217 | Chống thấm D60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | lỗ |
| 218 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 152 | cái |
| 219 | Cút nhựa ren trong PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 220 | Lắp đặt Tê ren trong PPR D25, | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 221 | Ống cong vai bò PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 222 | Ống cong vai bò PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 223 | Van chặn D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 224 | Đai treo ống D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 225 | Đai treo ống D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 226 | Ty treo M8 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 227 | Thanh V 50x50x3.2+ đai ôm chữ U + Bulong M8+ Phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| 228 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm, tiết diện lỗ <= 0,15m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | 1lỗ |
| 229 | Xây gạch không nung 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=11cm, Vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,066 | m3 |
| 230 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6 | m2 |
| 231 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6 | m2 |
| 232 | Gạch lỗ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 36 | viên |
| 233 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | m2 |
| 234 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi d20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 235 | Gía đỡ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,579 | 100m |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,439 | 100m |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,417 | 100m |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,532 | 100m |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,246 | 100m |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,271 | 100m |
| 243 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 244 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 245 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 246 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D48 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 247 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D34 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 248 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 249 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 250 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 251 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D48 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 252 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D34 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 253 | Lắp đặt Y đều D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 254 | Lắp đặt Y đều D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 255 | Lắp đặt Y đều D76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 256 | Lắp đặt Y đều D60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 257 | Lắp đặt Y thu 90/76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 258 | Lắp đặt Y thu 90/60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 259 | Lắp đặt Y thu 110/76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 260 | Lắp đặt Y thu 76/60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 261 | Lắp đặt tê đều uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 262 | Lắp đặt tê thu uPVC 110/60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 263 | Lắp đặt tê thu uPVC 90/60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 264 | Lắp đặt tê cong uPVC D140 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 265 | Lắp đặt tê cong uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 266 | Lắp đặt tê cong uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 267 | Lắp đặt tê cong uPVC D76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 268 | Lắp đặt tê cong uPVC 90/76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 269 | Lắp đặt côn thu uPVC D76/48 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 270 | Lắp đặt côn thu uPVC D60/34 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 271 | Lắp đặt côn thu uPVC D90/60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 272 | Lắp đặt măng sông uPVC D140 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 273 | Lắp đặt măng sông uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 274 | Lắp đặt măng sông uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 275 | Lắp đặt măng sông uPVC D76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 276 | Lắp đặt măng sông uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 277 | Lắp đặt thoát sàn D76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 278 | Đai treo ống D140 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 279 | Đai treo ống D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 280 | Đai treo ống D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 281 | Đai treo ống D76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 32 | |
| 282 | Đai treo ống D60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 283 | Đai treo ống D48 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 284 | Đai treo ống D34 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 285 | Ty treo M8 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 286 | Thanh V 50x50x3.2+ đai ôm chữ U + Bulong M8+ Phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| 287 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm, tiết diện lỗ <= 0,15m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | 1lỗ |
| 288 | Xây gạch không nung 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=11cm, Vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,066 | m3 |
| 289 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6 | m2 |
| 290 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6 | m2 |
| 291 | Gạch chỉ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 36 | viên |
| 292 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | m2 |
| 293 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi d20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 294 | Gía đỡ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| K | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,396 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 205,636 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.014,544 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,148 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,148 | m3 |
| 6 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,396 | 1m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 205,636 | m2 |
| 8 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.220,18 | 1m2 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,17 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 17 | Đất sét làm tầng lọc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,076 | m3 |
| 18 | Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax <= 6 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,006 | 100m |
| L | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,16 | m2 |
| 2 | Phá dỡ Nền gạch lát hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,926 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 48,56 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 27,088 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22,938 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,754 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,754 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 48,56 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 32,248 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22,938 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,88 | m |
| 12 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 48,56 | 1m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 55,186 | 1m2 |
| 14 | Cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập nổi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; kính trắng 5mm; cửa được sơn tĩnh điện KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 15 | Cửa sổ pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập nổi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; kính trắng 5mm; cửa được sơn tĩnh điện KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | m2 |
| 16 | SX khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,7 | md |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,16 | m2 |
| 18 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 19 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép khác | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | 1m2 |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | m2 |
| M | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĐỂ XE, BỂ LỌC + GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 87,533 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 87,533 | m2 |
| 3 | Cải tạo bể lọc + giếng khoan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | tb |
| N | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| O | A. HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Ac quy 12V | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cọc |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | hộp |
| 7 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,9 | 10 đầu |
| 8 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,4 | 5 nút |
| 9 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,4 | 5 chuông |
| 10 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,4 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | hộp |
| 12 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn báo phòng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,4 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,8 | 5 đèn |
| 16 | Cáp báo cháy 10x2x0,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,5 | 10 m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.229 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.500 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2.729 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, HDPE D50/40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 21 | Lắp đặt hộp chia ngả ống D16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 89 | hộp |
| 22 | Lắp đặt măng sông D16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.000 | cái |
| 23 | Kẹp giữ ống D16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.700 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 16mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 250 | cái |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 38,7 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,387 | m3 |
| 27 | Vật liệu phụ lắp đặt, hoàn thiện (băng dính điện, dây thít, thiếc hàn,….) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | gói |
| P | B. HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 69 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,69 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,58 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 25mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 7 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | 1 máy |
| 8 | Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3x16 + 1x10 mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt bể nước mồi 100lit | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 12 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt giỏ hút, đường kính D100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Y lọc d=100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt giỏ hút d=50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính van d=50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Y lọc đường kính d=50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 65mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, D65/50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/65mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=65/50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt bịt đầu ống d=65mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 34 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | cặp bích |
| 35 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 36 | Lắp đặt Zacco D25mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt bình tích áp 100l | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 39 | Lắp đặt Bộ dụng cụ phá dỡ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt hộp họng vách tường kích thước 500X600x180 tôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | hộp |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 500X600x180 tôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | hộp |
| 42 | Bình chữa cháy MFZL 8 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 48 | bình |
| 43 | Bình chữa cháy MT3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | bình |
| 44 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 600x600x200, tôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 45 | Lắp đặt van góc đường kính van 50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 46 | Lắp đặt khớp nối ren trong D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 47 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 48 | Lắp đặt khớp nối ren trong D65 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cuộn |
| 51 | lăng phun chuyên dụng PCCC D50*13 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 52 | cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 53 | lăng phun chuyên dụng PCCC D65*19 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt trụ tiếp nước đường kính trụ d=100mm (2 cửa D65) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm (3 cửa) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh 3 tấm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | m3 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 125,1 | m2 |
| 59 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,14 | 100m |
| 60 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,7 | 100m |
| 61 | Vật tư phụ khác | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | gói |
| Q | THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC | |||
| 1 | Toàn bộ phần thiết bị trường học quy định trong E-HSMT | Theo nội dung tương ứng quy định tại Phụ lục khối lượng mời thầu phần thiết bị trong E-HSMT được duyệt (từ trang 184 đến trang 198) | 1 | HM |
| R | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Toàn bộ phần thiết bị PCCC quy định trong E-HSMT | Theo nội dung tương ứng quy định tại Phụ lục khối lượng mời thầu phần thiết bị trong E-HSMT được duyệt (từ trang 198 đến trang 199) | 1 | HM |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi