Gói thầu: Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200475919-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2020 19:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200141223
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách Thành phố hỗ trợ và vốn trài trợ khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-30 19:01:00 đến ngày 2020-05-20 19:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,861,884,190 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN, BỒN CÂY
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,756 100m3
2 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 151,2 m3
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 140,9 m3
4 Lát gạch terrazzo 400x400 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.409 m2
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,24 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,102 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,102 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,102 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,92 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,64 100m2
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,392 m3
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 54,4 m2
13 Bó vỉa hè, đường, bó vỉa đá xanh KT 220x180x1000 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 205,8 m
14 Cây bàng Đài Loan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cây
15 Cây mẫu đơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 53 m2
16 Thảm cỏ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 487 m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,147 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,058 100m2
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,362 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,609 m3
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,644 m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,936 m3
23 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 97,997 m2
24 Công tác ốp gạch ceramic 300x300 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 42,832 m2
25 Láng granitô tam cấp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,88 m2
26 Lớp cuội sỏi rải bể Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 m3
27 Lớp cát rải bể Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,9 m3
B HẠNG MỤC: NHÀ XÂY MỚI 3 TẦNG 9 PHÒNG - PHẦN XD
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II, Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 89,052 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II, Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,015 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,969 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,937 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,937 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,937 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 51,278 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,675 100m2
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 142,149 m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,525 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,05 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,119 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,361 tấn
14 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,116 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,912 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,163 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,211 tấn
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 78,662 m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,84 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,131 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,534 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,428 tấn
23 Đào móng bể, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II, Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,528 m3
24 Đào móng bể phốt bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II, Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,318 100m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,118 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,235 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,235 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,235 100m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,52 m3
30 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,037 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,301 m3
32 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,148 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,382 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,239 tấn
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,908 m3
36 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 59,352 m2
37 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 59,352 m2
38 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 53,94 m2
39 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,746 m2
40 Đánh màu bằng XM nguyên chất Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 73,098 m2
41 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,16 m3
42 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,11 100m2
43 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,162 tấn
44 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24 cái
45 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 43,358 m3
46 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,746 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,819 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,21 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,451 tấn
50 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 109,485 m3
51 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,099 100m2
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,281 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,409 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,736 tấn
55 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 212,926 m3
56 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21,817 100m2
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 29,11 tấn
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,58 m3
59 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,151 100m2
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,604 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,823 tấn
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,313 m3
63 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,79 100m2
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,503 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,549 tấn
66 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,439 m3
67 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,214 100m2
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,06 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,282 tấn
70 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,865 m3
71 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,161 100m2
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,029 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,408 tấn
74 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,417 tấn
75 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,417 tấn
76 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,186 tấn
77 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 214,903 m2
78 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,186 tấn
79 Vít inox M5x20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 544 cái
80 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,764 100m2
81 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 378,867 m3
82 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 38,339 m3
83 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,454 m3
84 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,348 m3
85 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,732 m3
86 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,448 100m2
87 Lưới chắn bụi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.444,8 m2
88 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,032 100m3
89 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 67,99 m3
90 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 47,248 m2
91 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 96,609 m2
92 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.163,911 m2
93 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.899,738 m2
94 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.033,382 m2
95 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 940,96 m2
96 Trát lanh tô, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 215,1 m2
97 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2.181,7 m2
98 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 136,88 m
99 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.307,768 m2
100 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6.270,88 m2
101 Ngâm nước xi măng chống thấm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 232,537 m2
102 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 359,683 m2
103 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 121,529 m2
104 Trụ cầu thang bằng inox Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
105 Khối lượng 1md lan can inox cao 1.01m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,979 kg
106 Khối lượng 1md lan can inox cao 0.4m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,964 kg
107 Khối lượng 1md lan can inox thang bộ (cao 0.88m) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,171 kg
108 Khối lượng 1md lan can inox thang bộ (tay vịn phụ phía trong tường) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,218 kg
109 Sản xuất lan can Inox Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,96 tấn
110 Lắp dựng lan can Inox Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 200,889 m2
111 Gia công khung đỡ lavabo INOX Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,109 tấn
112 Vít nở khung Lavabo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 90 cái
113 Lắp đặt khung đỡ lavabo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,109 tấn
114 Cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập nổi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; kính trắng 5mm; cửa được sơn tĩnh điện KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 174,51 m2
115 Cửa sổ pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập nổi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; kính trắng 5mm; cửa được sơn tĩnh điện KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 348,912 m2
116 SX khuôn cửa 130 kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 428,4 md
117 SX khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.051,28 md
118 Sản xuất gia công vách kính loại cửa thép sơn tĩnh điện; kính dày 6.38mm KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17,496 m2
119 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 523,422 m2
120 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,825 tấn
121 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 349,416 m2
122 Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép khác Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 349,416 1m2
123 Sản xuất lam nhôm chữ Z Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 211,64 md
124 Lắp dựng lam nhôm chữ Z Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 42,9 m2
125 Sản xuất khung đỡ lam Z Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,158 tấn
126 Lắp dựng khung đỡ lam Z Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 42,9 m2
127 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17,146 m2
128 Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 73,251 m2
129 Láng granitô tam cấp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 23,953 m2
130 Láng granitô cầu thang Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 131,174 m2
131 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 23,008 m2
132 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 489,348 m2
133 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 250x250mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 167,674 m2
134 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.761,689 m2
C HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG - PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1 Lắp đặt bộ đèn tuýp LED T8 đơn, dài 1.2m, 220V-1x36W (bao gồm máng và bóng) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 54 bộ
2 Lắp đặt bộ đèn tuýp LED T8 đôi, dài 1.2m, 220V-1x36W (bao gồm máng và bóng) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 81 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn led ốp trần LED D300, 220V-18W Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 89 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn led ốp trần LED D300, 220V-21W Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 bộ
5 Lắp đặt quạt trần D1400, 220V-1x80W Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 81 cái
6 Chiết áp quạt 75 K ôm - 220V Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 54 cái
7 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24 cái
8 Lắp đặt mặt che công tắc 1 hạt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24 cái
9 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 cái
10 Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 cái
11 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 cái
12 Lắp đặt mặt che công tắc 3 hạt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 cái
13 Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
14 Lắp đặt mặt che công tắc đảo chiều Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
15 Lắp đặt mặt 1 lỗ cho chiếp áp quạt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 cái
16 Lắp đặt mặt 2 lỗ cho chiếp áp quạt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 cái
17 Lắp đặt mặt 3 lỗ cho chiếp áp quạt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 cái
18 Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu, lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 54 cái
19 Lắp đặt mặt che ổ cắm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 54 cái
20 Lắp đặt công tắc bình nóng lạnh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 cái
21 Lắp đặt mặt che công tắc 1 hạt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 cái
22 Ty treo M8, dài 0.65m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 250 m
23 Bulong+long đen+nở thép+đệm vênh M8 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 120 bộ
24 Lắp đặt đế âm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 152 hộp
25 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x35mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 m
26 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x25mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 68 m
27 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x16mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 m
28 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x10mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 m
29 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 2x6mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 341 m
30 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x4mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 231,7 m
31 Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.521 m
32 Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2.560 m
33 Cáp điện Cu/FR/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x16mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 48 m
34 Dây dẫn Cu/PVC 1x16mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 122 m
35 Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 362 m
36 Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 231,7 m
37 Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 682 m
38 Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.280 m
39 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 m
40 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 793 m
41 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.890 m
42 Phụ kiện ống gen nhựa D32, nối trơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13 cái
43 Phụ kiện ống gen nhựa D25, nối trơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 318 cái
44 Phụ kiện ống gen nhựa D20, nối trơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.575 cái
45 Kẹp C D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
46 Kẹp C D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 204 cái
47 Kẹp C D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 945 cái
48 Lắp đặt măng sông ren D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
49 Lắp đặt măng sông ren D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 36 cái
50 Lắp đặt măng sông ren D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 151 cái
51 Hộp chia 3 ngả Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 160 cái
52 Lắp đặt ống gen nhựa mềm PVC D16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 150 m
53 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50/40 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,46 100m
54 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40/32mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,11 100m
55 Nâng công suất điện tổng thể Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 tb
56 Lắp đặt tủ điện 1 cánh KT600X400X200X1.2mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 tủ
57 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
58 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
59 Khóa chuyển mạch đo Von 3 pha Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
60 Đèn báo pha D220V/D22 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
61 Cầu chì sứ xoáy 2A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
62 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=100/5A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
63 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
64 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
65 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
66 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
67 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
68 Lắp đặt tủ điện 1 cánh KT 600x400x200X1.2mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 tủ
69 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
70 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
71 Khóa chuyển mạch đo Von 3 pha Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
72 Đèn báo pha D220V/D22 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
73 Cầu chì sứ xoáy 2A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
74 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=100/5A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 bộ
75 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
76 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
77 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
78 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
79 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
80 Thanh cái đồng 20x20x3mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,65 m
81 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 sứ
82 Lắp đặt tủ điện 1 cánh KT 400x300x180X1.2mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 tủ
83 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
84 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
85 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
86 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
87 Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 9MCB lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 tủ
88 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 cái
89 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 cái
90 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 54 cái
91 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 cái
92 Lắp đặt tủ điện 1 cánh KT 400x300x1.2mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 tủ
93 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
94 Lắp đặt tủ điện 1 cánh KT 1250x800x250x1.2mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 tủ
95 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
96 Khóa chuyển mạch đo Von 3 pha Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
97 Đèn báo pha D220V/D22 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
98 Cầu chì sứ xoáy 2A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
99 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
100 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 cái
101 Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 cái
102 Thanh cái đồng 20x20x3mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,65 m
103 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 sứ
104 Đào đất đặt dây chống sét có mở mái taluy, đất cấp II, Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 m3
105 Đào đất đặt dây chống sét có mở mái taluy, đất cấp II, Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,27 100m3
106 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3 100m3
107 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
108 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
109 Gia công và đóng cọc chống sét Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cọc
110 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18,4 m
111 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 53,6 m
112 Chân đỡ dây thu sét dọc tường D10, mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 cái
113 Lắp đặt ống nhựa PVC D30 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 72 m
114 Cáp đồng Cu/PVC 1x25mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 m
115 Hộp nối đất 250x150x120x1.2mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 hộp
116 Cầu nối đồng 25x3 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4 m
117 Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
118 Chân đỡ treo tường hộp nối đất Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
119 Thép dẹt 20x4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 m
120 Thép dẹt 40x4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 m
121 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 54 bộ
122 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 36 bộ
123 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 bộ
124 Lắp đặt si phông Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 36 bộ
125 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 36 bộ
126 Lắp đặt hộp đựng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 54 cái
127 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 54 cái
128 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 bộ
129 Van xả tay tiểu nam Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 bộ
130 Lắp đặt bình nóng lạnh 50l Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 bộ
131 Lắp đặt đồng hồ nước D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
132 Van chặn D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
133 Lắp đặt van 1 chiều D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
134 Rắc co nhựa PPR D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
135 Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 50mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
136 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 bể
137 Lắp đặt van điện từ, D20 220V Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
138 Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,15 100m
139 Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,2 100m
140 Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,13 100m
141 Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,36 100m
142 Lắp đặt ống PPR D20 cấp nước lạnh PN10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,36 100m
143 Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
144 Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
145 Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
146 Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
147 Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
148 Lắp đặt Tê đều PPR D25, Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
149 Lắp đặt Tê nhựa PPR D40x32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
150 Lắp đặt Tê nhựa PPR D40x25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
151 Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
152 Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
153 Măng xông nhựa ren trong PPR D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
154 Măng xông nhựa ren trong PPR D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
155 Măng xông nhựa ren trong PPR D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
156 Nối trơn PPR D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
157 Nối trơn PPR D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 80 cái
158 Nối trơn PPR D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 75 cái
159 Nối trơn PPR D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24 cái
160 Nối trơn PPR D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24 cái
161 Đào rãnh đặt ống cấp nước, Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,9 m3
162 Đào rãnh đặt ống cấp nước, Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,711 100m3
163 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,53 100m3
164 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,26 100m3
165 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,26 100m3
166 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,26 100m3
167 Tấm nhựa hoặc băng cảnh báo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 320 m
168 Lắp đặt ống thép bảo vệ D65 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,87 100m
169 Cắt đường hiện hữu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 m3
170 Trụ nước inox Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
171 Lắp đặt vòi nước D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 bộ
172 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,149 m3
173 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,005 100m2
174 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bệ đỡ bồn nước, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,157 m3
175 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,582 m2
176 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,274 m2
177 Thép cấy sàn xây bệ đỡ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 60 m
178 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bệ đỡ bồn nước, chiều dày <=33 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,168 m3
179 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 34,608 m2
180 Van giảm áp DN25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
181 Van chặn D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
182 Van chặn D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
183 Van chặn D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
184 Van chặn D15 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
185 Van 1 chiều D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
186 Lắp đặt van điện từ D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
187 Lắp đặt Tê đều PPR D63 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
188 Lắp đặt Tê nhựa PPR D63/25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
189 Lắp đặt Tê nhựa PPR D63/20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
190 Lắp đặt Tê đều PPR D32, Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
191 Lắp đặt Tê nhựa PPR D32/15, Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
192 Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D63 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
193 Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7 cái
194 Rắc co nhựa PPR D63 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
195 Rắc co nhựa PPR D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
196 Rắc co nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
197 Lắp đặt côn nhựa PPR D63x50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
198 Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
199 Lắp đặt côn nhựa PPR D63x32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
200 Lắp đặt côn nhựa PPR D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
201 Van giảm áp DN25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
202 Van chặn D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
203 Van chặn D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
204 Van chặn D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
205 Van chặn D15 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
206 Van 1 chiều D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
207 Lắp đặt van điện từ D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
208 Lắp đặt Tê đều PPR D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
209 Lắp đặt Tê nhựa PPR D50/32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
210 Lắp đặt Tê nhựa PPR D50/20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
211 Lắp đặt Tê đều PPR D32, Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
212 Lắp đặt Tê nhựa PPR D32/15, Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
213 Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
214 Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 cái
215 Rắc co nhựa PPR D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
216 Rắc co nhựa PPR D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
217 Rắc co nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
218 Lắp đặt côn nhựa PPR D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
219 Máy bơm nước sinh hoạt, Q=6.0m3/h; H=50m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
220 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 0,2m3 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bể
221 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,02 100m
222 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,13 100m
223 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,01 100m
224 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2 100m
225 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D15 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,05 100m
226 Lắp đặt cút tráng kẽm d=40mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
227 Lắp đặt cút tráng kẽm d=25mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
228 Lắp đặt cút tráng kẽm d=15mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
229 Lắp đặt tê tráng kẽm d=25mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
230 Lắp đặt tê tráng kẽm d=15mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
231 Lắp đặt tê tráng kẽm d=65/40mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
232 Lắp đặt côn ren trong d40/34mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
233 Lắp bích thép 200x200x8mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
234 Lắp đặt măng sông thép ren trong d40mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
235 Lắp đặt măng sông PPR ren ngoài D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
236 Lắp đặt măng sông PPR ren ngoài D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
237 Lắp đặt Zắc co ren trong - ngoài d32mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
238 Lắp đặt van bi D15 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
239 Lắp đặt van cửa D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
240 Lắp đặt van cửa D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
241 Lắp đặt van cửa D15 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
242 Lắp đặt van 1 chiều D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
243 Lắp đặt van 1 chiều D15 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
244 Lắp đặt mối nối mềm D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
245 Lắp đặt Y lọc D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
246 Lắp đặt van rọ hút D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
247 Lắp đặt công tắc áp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
248 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
249 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,41 100m
250 Lắp đặt tủ điện 1 cánh KT 600x400x180X1.2mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 tủ
251 Cầu chì 2A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
252 Công tắc chuyển mạch đo Von Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
253 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
254 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
255 Đèn báo pha D25-220V Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
256 Nút ấn dừng khẩn cấp D25 kiểu nấm xoay 90 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
257 Công tắc chuyển mạch 2 vị trí Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
258 Nút ấn khởi động D25 màu xanh có đèn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
259 Nút ấn dừng khẩn D25 màu đỏ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
260 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
261 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 200Ampe Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
262 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
263 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
264 Lắp công tắc tơ 10A,220V Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
265 Lắp đặt rơ le nhiệt 5-8A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
266 Lắp đặt rơ le trung gian Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
267 Đèn tín hiệu xanh -đỏ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
268 Kiểm pha 380V-3P+1N Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
269 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 m
270 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 27 m
271 Dây dẫn Cu/PVC 2x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 460 m
272 Dây dẫn Cu/PVC - 1x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 46 m
273 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 m
274 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 25 m
275 Lắp đặt măng sông PVC D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
276 Lắp đặt măng sông PVC D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13 cái
277 Lắp đặt ống ruột gà D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 m
278 Lắp đặt ống ruột gà D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 m
279 Lắp đặt ống HDPE D32/25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,2 100m
280 Đào rãnh đặt ống cấp nước, Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,5 m3
281 Đào rãnh đặt ống cấp nước, Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,225 100m3
282 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,166 100m3
283 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,084 100m3
284 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,084 100m3
285 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,084 100m3
286 Van chặn PPR D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 27 cái
287 Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,42 100m
288 Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,566 100m
289 Lắp đặt ống PPR D20 cấp nước lạnh PN10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,244 100m
290 Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước nóng PN10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,541 100m
291 Lắp đặt ống PPR D20 cấp nước nóng PN10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,568 100m
292 Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
293 Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 63 cái
294 Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 cái
295 Lắp đặt Tê đều PPR D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 cái
296 Lắp đặt Tê đều PPR D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 cái
297 Lắp đặt Tê thu PPR D50x25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 27 cái
298 Lắp đặt Tê thu PPR D25x20, Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 81 cái
299 Lắp đặt côn nhựa PPR D50x25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
300 Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 54 cái
301 Cút nhựa ren trong PPR D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 144 cái
302 Cút nhựa ren trong PPR D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 27 cái
303 Lắp đặt Tê ren trong PPR D25, Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 54 cái
304 Lắp đặt ống cong PPR D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 cái
305 Lắp đặt ống cong PPR D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 cái
306 Đai treo ống D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 cái
307 Đai treo ống D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 cái
308 Ty treo M8 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 m
309 Thanh V 50x50x3.2+ đai ôm chữ U + Bulong M8+ Phụ kiện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 40 bộ
310 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II, 10% thủ công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,465 m3
311 Đào móng công trình, bằng máy đào đất cấp II, Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,042 100m3
312 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,016 100m3
313 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,031 100m3
314 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,031 100m3
315 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,031 100m3
316 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,39 100m3
317 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,585 m3
318 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,021 100m2
319 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,267 m3
320 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,38 m3
321 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,035 100m2
322 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,6 m2
323 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,75 m2
324 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,104 m3
325 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,014 100m2
326 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,014 tấn
327 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cấu kiện
328 Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,62 100m
329 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,72 100m
330 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6 100m
331 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,59 100m
332 Lắp đăt cút nhựa 90 độ uPVC D140 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
333 Lắp đăt cút nhựa 90 độ uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13 cái
334 Lắp đăt cút nhựa 90 độ uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
335 Lắp đăt cút nhựa 90 độ uPVC D60 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 cái
336 Lắp đăt chếch 135 uPVC D140 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
337 Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24 cái
338 Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
339 Lắp đăt chếch 135 uPVC D60 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
340 Lắp đặt Y đều D140 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11 cái
341 Lắp đặt Y đều D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 cái
342 Lắp đặt Y đều D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
343 Lắp đặt Y thu D140/110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
344 Lắp đặt Y thu D110/90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
345 Lắp đặt Y thu D110/60 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
346 Thông tắc uPVC D140 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
347 Thông tắc uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
348 Thông tắc uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
349 Ống lồng thép bảo vệ D65 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,15 100m
350 Đào rãnh đặt ống cấp nước, Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,5 m3
351 Đào rãnh đặt ống cấp nước, Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,405 100m3
352 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,29 100m3
353 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,16 100m3
354 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,16 100m3
355 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,16 100m3
356 Cắt đường hiện hữu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 m3
357 Băng báo hiệu cáp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 247 m
358 Van chặn nhựa D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
359 Van 1 chiều D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
360 Rắc co nhựa UPVC D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
361 Lắp đặt van phao cơ D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
362 Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,21 100m
363 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,96 100m
364 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6 100m
365 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,17 100m
366 Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,19 100m
367 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,36 100m
368 Lắp đăt cút nhựa 90 độ uPVC D140 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
369 Lắp đăt cút nhựa 90 độ uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 26 cái
370 Lắp đăt cút nhựa 90 độ uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
371 Lắp đăt cút nhựa 90 độ uPVC D60 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 38 cái
372 Lắp đăt cút nhựa 90 độ uPVC D48 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
373 Lắp đăt cút nhựa 90 độ uPVC D34 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 40 cái
374 Lắp đăt chếch 135 uPVC D140 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 cái
375 Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 27 cái
376 Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 40 cái
377 Lắp đăt chếch 135 uPVC D60 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 38 cái
378 Lắp đăt chếch 135 uPVC D48 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
379 Lắp đăt chếch 135 uPVC D34 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 40 cái
380 Lắp đặt Y đều D140 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
381 Lắp đặt Y đều D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
382 Lắp đặt Y đều D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
383 Lắp đặt Y đều D60 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 cái
384 Lắp đặt Y thu D140/110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 cái
385 Lắp đặt Y thu D110/90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
386 Lắp đặt Y thu D110/60 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
387 Lắp đặt Y thu D110/48 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
388 Lắp đặt Y thu D90/60 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7 cái
389 Lắp đặt Y thu D90/34 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 36 cái
390 Thông tắc uPVC D140 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
391 Thông tắc uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 cái
392 Thông tắc uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 cái
393 Tê thu uPVC D90/60 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
394 Tê cong uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 41 cái
395 Côn thu uPVC D90/63 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
396 Lắp đặt thoát sàn D60 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 27 cái
397 Đai treo ống D140 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
398 Đai treo ống D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 96 cái
399 Đai treo ống D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 60 cái
400 Đai treo ống D60 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 80 cái
401 Đai treo ống D48 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 cái
402 Đai treo ống D34 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 cái
403 Ty treo M8 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 200 m
404 Thanh V 50x50x3.2+ đai ôm chữ U + Bulong M8+ Phụ kiện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 40 bộ
405 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 10% thủ công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,664 m3
406 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,068 100m3
407 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,272 100m3
408 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,78 100m3
409 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,78 100m3
410 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,78 100m3
411 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,181 100m3
412 Đệm đá dăm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,028 100m3
413 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 31,307 m3
414 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,602 100m2
415 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 46,83 m3
416 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,721 m3
417 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 284,378 m2
418 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 71,733 m2
419 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ rãnh, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,849 m3
420 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ rãnh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,669 100m2
421 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,315 m3
422 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,584 100m2
423 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,915 tấn
424 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 177 cấu kiện
425 Song chắn rác 450x750 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
426 Tháo dỡ tấm đan cũ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 280 cấu kiện
427 Phá dỡ bê tông cổ ga Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,089 m3
428 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20,625 m3
429 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,206 100m3
430 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,206 100m3
431 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,206 100m3
432 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ rãnh, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,329 m3
433 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ rãnh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,036 100m2
434 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 27,575 m3
435 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,833 100m2
436 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,242 tấn
437 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 280 cấu kiện
438 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,3 100m
439 Lắp đăt cút nhựa 90 độ uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22 cái
440 Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 26 cái
441 Quả cầu chắn rác mái D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 bộ
442 Đai ôm ống D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 50 cái
443 Vít M10+nở nhựa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 100 bộ
444 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,434 10m
445 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,504 m3
446 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,01 100m3
D HẠNG MỤC: NHÀ CẦU
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,075 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,096 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,036 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,071 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,071 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,071 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,965 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,346 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,055 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,047 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,264 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,034 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,004 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,059 tấn
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,676 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,787 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,072 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,017 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,081 tấn
20 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,298 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,118 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,024 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,205 tấn
24 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,18 m3
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,119 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,031 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,148 tấn
28 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,09 m3
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,11 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,18 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,496 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,068 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,035 tấn
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,952 m3
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,683 m3
36 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,395 100m2
37 Lưới chắn bụi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 39,5 m2
38 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,015 100m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,499 m3
40 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 43,649 m2
41 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,226 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,892 m2
43 Trát lanh tô, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,8 m2
44 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,11 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 43,649 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 26,918 m2
47 Ngâm nước xi măng chống thấm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,992 m2
48 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,78 m2
49 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,992 m2
50 Khối lượng 1md lan can inox cao 0.4m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,964 kg
51 Gia công lan can INOX Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,01 tấn
52 Lắp dựng lan can sắt INOX Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,04 m2
53 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,903 m2
E HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC 200M3
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,589 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 39,874 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,946 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,01 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,01 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,01 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,224 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,021 100m2
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30,184 m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,126 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,129 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,457 tấn
13 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28,42 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,843 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,377 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,069 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,584 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,936 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,733 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,019 tấn
21 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,056 m3
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,009 100m2
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,005 tấn
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cấu kiện
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 126 m2
26 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 221,98 m2
27 Ngâm xi măng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 84,48 m2
28 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 396,32 m2
29 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 84,48 m2
30 Băng cản nước vị trí mạch ngừng thi công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 136 md
F HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM BƠM
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II, Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,819 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II, Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,074 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,027 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,055 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,055 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,055 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,952 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,024 100m2
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,381 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,953 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,087 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,022 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,102 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,953 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,09 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,022 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,126 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,568 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,334 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,292 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,09 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,015 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,006 tấn
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,6 m3
25 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,467 100m2
26 Lưới chắn bụi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,467 m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,146 m3
28 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 36,97 m2
29 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 32,13 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,105 m2
31 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,334 m2
32 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,552 m2
33 Trát lanh tô, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,5 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 36,97 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 40,621 m2
36 Ngâm nước xi măng chống thấm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,376 m2
37 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24,75 m2
38 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,376 m2
39 Cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập nổi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; kính trắng 5mm; cửa được sơn tĩnh điện KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,08 m2
40 SX khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,8 md
41 Cửa sổ pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập nổi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; kính trắng 5mm; cửa được sơn tĩnh điện KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,08 m2
42 SX khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,8 md
43 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,16 m2
44 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,031 tấn
45 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,08 m2
46 Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép khác Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,08 1m2
G HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt mặt che công tắc 4 hạt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt đế âm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 hộp
4 Lắp đặt hộp aptomat 2P-20-10KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 hộp
5 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 420 m
6 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 m
7 Lắp đặt ống PVC D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 32 m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50/40 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 100m
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 m3
11 Cắt đường hiện hữu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,75 m3
12 Đào rãnh đặt ống cấp nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,6 m3
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,774 100m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,826 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,852 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,852 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 3km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,852 100m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,43 100m3
19 Gạch chỉ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4.300 viên
20 Băng báo hiệu cáp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 190 m
21 Gia công và đóng cọc chống sét Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cọc
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,18 100m2
23 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 250 m
24 Khung móng cột M16x260x260x500 kèm bu lông Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 bộ
25 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột <=10m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 cột
26 Cột đèn chiếu sáng sân vườn, H=4m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 cột
27 Chùm 4 đèn cầu PE D300 bóng sodium 220V/50W Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 bộ
28 Lắp Đèn pha Led 50W Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
H HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ
1 Lắp đặt Cáp mạng internet UTP Cat 6 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 78 10 m
2 Dây nhảy 2 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 sợi
3 Lắp đặt Ổ cắm mạng lắp âm tường -1 ổ mạng RJ45 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
4 Lắp đặt mặt che ổ cắm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
5 Lắp đặt đế âm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
6 Hạt mạng RJ45 Cat 6 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 32 hạt
7 Bộ phát wifi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
8 Switch 8 cổng 10/100/1000 MBPS Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
9 Lắp đặt tủ điện nhẹ âm tường KT 0.3x0.35x0.12m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 tủ
10 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
11 Lắp đặt mặt che công tắc 1 hạt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
12 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 50 m
13 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 đi âm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 520 m
14 Phụ kiện ống gen nhựa D20, nối trơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 350 cái
15 Lắp đặt măng sông ren D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 cái
16 Lắp đặt hộp nối 80x80x42 âm tường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 hộp
17 Lắp đặt đế âm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 hộp
I HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ + LỚP HỌC - PHẦN XD
1 Vệ sinh mái Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 công
2 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 135,375 m2
3 Tháo dỡ hệ thống điện, đường ống nước xuống cấp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 công
4 Tháo dỡ máng rửa tay Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cấu kiện
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 bộ
8 Tháo dỡ trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 171,333 m2
9 Tháo dỡ cửa hiện trạng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 376,64 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 75,78 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 66,72 m2
12 Phá dỡ lan can hiện trạng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,282 tấn
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,163 m3
14 Phá dỡ tam cấp hiện trạng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,556 m3
15 Phá dỡ Nền gạch lát hiện trạng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 833,051 m2
16 Phá dỡ Nền gạch lát hiện trạng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,662 m2
17 Phá dỡ granito hiện trạng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 25,964 m2
18 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 849,457 m2
19 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 118,419 m3
20 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 49,656 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên tường, trụ, cột, Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 115,864 m2
22 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 410,355 m2
23 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột, Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 957,495 m2
24 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 753,853 m2
25 Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên tường, trụ, cột, Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.758,99 m2
26 Phá lớp vữa trát trần, Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 699,437 m2
27 Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên x,à dầm, trần, Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.632,02 m2
28 Phá lớp vữa trát dầm, Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 108,131 m2
29 Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên xà dầm, trần, Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 252,306 m2
30 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 188,709 m3
31 Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5 tấn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 188,709 m3
32 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17,693 100m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,812 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,336 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,616 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,435 tấn
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,872 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,293 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,106 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,077 tấn
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28,283 m3
42 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21,453 m3
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,023 m3
44 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.010,736 m2
45 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.066,966 m2
46 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 699,437 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 271,031 m2
48 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 242,374 m2
49 Phù điêu đắp nổi trục D giao 9-10 (tầng mái) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 tb
50 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2.084,095 1m2
51 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5.923,124 1m2
52 Ngâm nước xi măng chống thấm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 274,383 m2
53 Quét sika chống thấm vệ sinh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 323,672 m2
54 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 135,375 1m2
55 Sản xuất, lắp đặt trần nhôm Clip-in 600x600 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 139,008 m2
56 Khối lượng 1md lan can inox cao 1.01m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,979 kg
57 Khối lượng 1md lan can inox cao 0.4m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,964 kg
58 Khối lượng 1md lan can inox thang hiệu bộ (cao 0.88m) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,966 kg
59 Khối lượng 1md lan can inox thang lớp học (cao 0.88m) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,171 kg
60 Khối lượng 1md lan can inox thang bộ (tay vịn phụ phía trong tường) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,218 kg
61 Sản xuất lan can inox Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,206 tấn
62 Lắp dựng lan can INOX Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 243,202 m2
63 Gia công khung đỡ lavabo INOX Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,088 tấn
64 Vít nở khung Lavabo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 76 cái
65 Lắp đặt khung đỡ lavabo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,088 tấn
66 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18,003 m2
67 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 75,78 1m2
68 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 66,72 m2
69 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 35,64 m2
70 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 75,78 m2
71 SX cửa đi cửa nhôm kính, loại cửa đi 1 cánh, kính dày 5ly Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 39,31 m2
72 Bù chênh kính 6.38 ly Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 167,01 m2
73 SX cửa sổ hất cửa nhôm kính, kính dày 5ly Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,33 m2
74 Cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập nổi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; kính trắng 5mm; cửa được sơn tĩnh điện KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 167,01 m2
75 Cửa sổ pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập nổi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; kính trắng 5mm; cửa được sơn tĩnh điện KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 26,1 m2
76 SX khuôn cửa 130 kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 60 md
77 SX khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 390,4 md
78 Sản xuất gia công vách kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm; kính dày 6.38mm KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16,5 m2
79 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,99 tấn
80 Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép khác Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 60,3 1m2
81 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 60,3 m2
82 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 572,214 1m2
83 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 250x250mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 140,801 1m2
84 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 506,35 1m2
85 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II, Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,474 m3
86 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II, Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,132 100m3
87 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,049 100m3
88 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,098 100m3
89 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,098 100m3
90 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,098 100m3
91 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,956 m3
92 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,053 100m2
93 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,131 m3
94 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,676 m3
95 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,229 100m2
96 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1 tấn
97 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,155 tấn
98 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,295 m3
99 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,059 100m2
100 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,022 tấn
101 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,735 m3
102 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 49,035 m3
103 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 90,94 m2
104 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 477,288 m2
105 Trát lanh tô, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,9 m2
106 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 90,94 m2
107 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 483,188 m2
108 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,562 m3
109 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,053 100m2
110 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,181 m3
111 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,899 m3
112 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,95 m3
113 Láng Granito tam cấp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 44,968 m2
J HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ + LỚP HỌC - PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1 Lắp đặt bộ đèn tuýp LED T8 đơn, dài 1.2m, 220V-1x36W (bao gồm máng và bóng) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
2 Lắp đặt bộ đèn tuýp LED T8 đôi, dài 1.2m, 220V-1x36W (bao gồm máng và bóng) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn led ốp trần LED D300, 220V-18W Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 87 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn led ốp trần LED D300, 220V-21W Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 bộ
5 Lắp đặt quạt trần D1400, 220V-1x80W Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
6 Chiết áp quạt 75 K ôm - 220V Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
8 Lắp đặt mặt che công tắc 1 hạt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
9 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
10 Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
11 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt mặt che công tắc 3 hạt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
15 Chiết áp quạt 75 K ôm - 220V Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
16 Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu, lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13 cái
17 Lắp đặt mặt che ổ cắm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13 cái
18 Ty treo M8, dài 0.65m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 m
19 Bulong+long đen+nở thép+đệm vênh M8 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 bộ
20 Lắp đặt đế âm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22 hộp
21 Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 310 m
22 Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 242 m
23 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 184 m
24 Phụ kiện ống gen nhựa D20, nối trơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 95 cái
25 Kẹp C D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 25 cái
26 Lắp đặt măng sông ren D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11 cái
27 Hộp chia 3 ngả Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 160 cái
28 Lắp đặt ống nhựa mềm PVC D16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 150 m
29 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50/40 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,46 100m
30 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40/32mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,11 100m
31 Lắp đặt bộ đèn tuýp LED T8 đơn, dài 1.2m, 220V-1x36W (bao gồm máng và bóng) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 42 bộ
32 Lắp đặt các loại đèn led ốp trần LED D300, 220V-21W Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 bộ
33 Ty treo M8, dài 0.65m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 84 m
34 Bulong+long đen+nở thép+đệm vênh M8 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 168 bộ
35 Lắp đặt tủ điện 1 cánh KT 600x400x250X1.2mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 tủ
36 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
37 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
38 Khóa chuyển mạch đo Von 3 pha Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
39 Đèn báo pha D220V/D22 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
40 Cầu chì sứ xoáy 2A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
41 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=100/5A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
42 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
43 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
44 Chân gía tủ điện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
45 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 m
46 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
47 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
48 Lắp đặt si phông Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
49 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
50 Lắp đặt hộp đựng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
51 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
52 Lắp đặt bình nóng lạnh 20l Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 bộ
53 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 bể
54 Van điện từ D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
55 Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6 100m
56 Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,13 100m
57 Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,62 100m
58 Lắp đặt ống PPR D20 cấp nước lạnh PN10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,1 100m
59 Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
60 Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
61 Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 40 cái
62 Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 60 cái
63 Lắp đặt Tê đều PPR D40, Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
64 Lắp đặt Tê đều PPR D32, Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
65 Lắp đặt Tê đều PPR D25, Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
66 Lắp đặt Tê đều PPR D20, Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
67 Lắp đặt Tê nhựa PPR D40x32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
68 Lắp đặt Tê nhựa PPR D40x25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
69 Lắp đặt Tê nhựa PPR D32x25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
70 Lắp đặt Tê nhựa PPR D32/20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24 cái
71 Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
72 Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
73 Măng xông nhựa ren trong PPR D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
74 Măng xông nhựa ren trong PPR D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 cái
75 Măng xông nhựa ren trong PPR D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
76 Măng xông nhựa ren trong PPR D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
77 Nối trơn PPR D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 50 cái
78 Nối trơn PPR D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 55 cái
79 Nối trơn PPR D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 cái
80 Nối trơn PPR D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24 cái
81 Chống thấm D140 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 lỗ
82 Chống thấm D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 38 lỗ
83 Chống thấm D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 32 lỗ
84 Chống thấm D76 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 lỗ
85 Chống thấm D60 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 lỗ
86 Cút nhựa ren trong PPR D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 144 cái
87 Cút nhựa ren trong PPR D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 27 cái
88 Lắp đặt Tê ren trong PPR D25, Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 54 cái
89 Lắp đặt ống cong PPR D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 cái
90 Lắp đặt ống cong PPR D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 cái
91 Van chặn D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21 cái
92 Đai treo ống D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 cái
93 Đai treo ống D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 cái
94 Ty treo M8 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 m
95 Thanh V 50x50x3.2+ đai ôm chữ U + Bulong M8+ Phụ kiện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 40 bộ
96 Ống lồng thép bảo vệ D65 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,75 100m
97 Cắt đường hiện hữu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,25 m3
98 Đào rãnh đặt ống cấp nước, Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,2 m3
99 Đào rãnh đặt ống cấp nước, Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,108 100m3
100 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,072 100m3
101 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,048 100m3
102 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,048 100m3
103 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,048 100m3
104 Lắp đặt vòi nước D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 bộ
105 Giá đỡ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1
106 Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,55 100m
107 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,96 100m
108 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6 100m
109 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,17 100m
110 Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,19 100m
111 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,36 100m
112 Lắp đăt cút nhựa uPVC D140 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
113 Lắp đăt cút nhựa uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 26 cái
114 Lắp đăt cút nhựa uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 cái
115 Lắp đăt cút nhựa uPVC D60 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 cái
116 Lắp đăt cút nhựa uPVC D48 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13 cái
117 Lắp đăt cút nhựa uPVC D34 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
118 Lắp đăt chếch 135 uPVC D140 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21 cái
119 Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 43 cái
120 Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 70 cái
121 Lắp đăt chếch 135 uPVC D60 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 50 cái
122 Lắp đăt chếch 135 uPVC D48 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
123 Lắp đăt chếch 135 uPVC D34 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 40 cái
124 Lắp đặt Y đều D140 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
125 Lắp đặt Y đều D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24 cái
126 Lắp đặt Y đều D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 cái
127 Lắp đặt Y đều D60 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
128 Lắp đặt Y thu D140/110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
129 Lắp đặt Y thu D110/90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 cái
130 Lắp đặt Y thu D110/60 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 cái
131 Thông tắc uPVC D140 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
132 Thông tắc uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22 cái
133 Thông tắc uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11 cái
134 Đào rãnh đặt ống cấp nước, Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,5 m3
135 Đào rãnh đặt ống cấp nước, Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,225 100m3
136 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 100m3
137 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1 100m3
138 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1 100m3
139 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1 100m3
140 Cắt đường hiện hữu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 m3
141 Tấm nhựa hoặc băng cảnh báo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 60 m
142 Tê thu uPVC D90/60 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
143 Tê cong uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 41 cái
144 Côn thu uPVC D90/63 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
145 Lắp đặt thoát sàn D60 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 27 cái
146 Đai treo ống D140 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
147 Đai treo ống D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 96 cái
148 Đai treo ống D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 60 cái
149 Đai treo ống D60 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 80 cái
150 Đai treo ống D48 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 cái
151 Đai treo ống D34 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 cái
152 Ty treo M8 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 200 m
153 Thanh V 50x50x3.2+ đai ôm chữ U + Bulong M8+ Phụ kiện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 40 bộ
154 Phụ kiện ống Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1
155 Tháo dỡ tấm đan cũ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 135 cấu kiện
156 Phá dỡ bê tông mũ rãnh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,97 m3
157 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ rãnh, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,91 m3
158 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ rãnh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,08 100m2
159 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 135 cấu kiện
160 Tháo dỡ tấm đan cũ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13 cấu kiện
161 Phá dỡ bê tông mũ rãnh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,412 m3
162 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ rãnh, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,299 m3
163 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ rãnh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,161 100m2
164 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13 cấu kiện
165 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,11 100m3
166 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,124 100m3
167 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,124 100m3
168 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,124 100m3
169 Lắp đặt chậu xí bệt liền két trẻ em Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 bộ
170 Lắp đặt chậu xí bệt liền két Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 bộ
171 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24 bộ
172 Lắp đặt si phông Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 32 bộ
173 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 32 bộ
174 Lắp đặt hộp đựng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 cái
175 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 cái
176 Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
177 Van xả tay tiểu nam Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
178 Lắp đặt bình nóng lạnh 30l Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 bộ
179 Lắp đặt chậu xí bệt liền két Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
180 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 bộ
181 Lắp đặt si phông Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 bộ
182 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 bộ
183 Lắp đặt hộp đựng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
184 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
185 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
186 Van xả tay tiểu nam Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
187 Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,049 100m
188 Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước nóng PN10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,304 100m
189 Lắp đặt ống PPR D20 cấp nước lạnh PN10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,326 100m
190 Lắp đặt ống PPR D20 cấp nước nóng PN10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,058 100m
191 Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
192 Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
193 Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 44 cái
194 Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 60 cái
195 Lắp đặt Tê đều PPR D40, Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
196 Lắp đặt Tê đều PPR D32, Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
197 Lắp đặt Tê đều PPR D25, Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 cái
198 Lắp đặt Tê đều PPR D20, Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
199 Lắp đặt Tê nhựa PPR D40x32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
200 Lắp đặt Tê nhựa PPR D40x25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
201 Lắp đặt Tê nhựa PPR D32x25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
202 Lắp đặt Tê nhựa PPR D32x20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24 cái
203 Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
204 Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
205 Măng xông nhựa ren trong PPR D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
206 Măng xông nhựa ren trong PPR D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 cái
207 Măng xông nhựa ren trong PPR D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
208 Măng xông nhựa ren trong PPR D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
209 Nối trơn PPR D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 50 cái
210 Nối trơn PPR D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 55 cái
211 Nối trơn PPR D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 cái
212 Nối trơn PPR D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24 cái
213 Chống thấm D140 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 lỗ
214 Chống thấm D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 38 lỗ
215 Chống thấm D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 32 lỗ
216 Chống thấm D76 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 lỗ
217 Chống thấm D60 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 lỗ
218 Cút nhựa ren trong PPR D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 152 cái
219 Cút nhựa ren trong PPR D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 27 cái
220 Lắp đặt Tê ren trong PPR D25, Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 54 cái
221 Ống cong vai bò PPR D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 cái
222 Ống cong vai bò PPR D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 cái
223 Van chặn D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 cái
224 Đai treo ống D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 cái
225 Đai treo ống D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 cái
226 Ty treo M8 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 m
227 Thanh V 50x50x3.2+ đai ôm chữ U + Bulong M8+ Phụ kiện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 40 bộ
228 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm, tiết diện lỗ <= 0,15m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 1lỗ
229 Xây gạch không nung 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=11cm, Vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,066 m3
230 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6 m2
231 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6 m2
232 Gạch lỗ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 36 viên
233 Gia công hàng rào lưới thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 m2
234 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi d20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 bộ
235 Gía đỡ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1
236 Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,05 100m
237 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,579 100m
238 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,439 100m
239 Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,417 100m
240 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,532 100m
241 Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,246 100m
242 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,271 100m
243 Lắp đăt cút nhựa uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24 cái
244 Lắp đăt cút nhựa uPVC D76 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
245 Lắp đăt cút nhựa uPVC D60 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 42 cái
246 Lắp đăt cút nhựa uPVC D48 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24 cái
247 Lắp đăt cút nhựa uPVC D34 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 64 cái
248 Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 cái
249 Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
250 Lắp đăt chếch 135 uPVC D76 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 34 cái
251 Lắp đăt chếch 135 uPVC D48 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
252 Lắp đăt chếch 135 uPVC D34 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 cái
253 Lắp đặt Y đều D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24 cái
254 Lắp đặt Y đều D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
255 Lắp đặt Y đều D76 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
256 Lắp đặt Y đều D60 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
257 Lắp đặt Y thu 90/76 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
258 Lắp đặt Y thu 90/60 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 cái
259 Lắp đặt Y thu 110/76 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
260 Lắp đặt Y thu 76/60 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
261 Lắp đặt tê đều uPVC D60 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
262 Lắp đặt tê thu uPVC 110/60 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
263 Lắp đặt tê thu uPVC 90/60 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
264 Lắp đặt tê cong uPVC D140 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 36 cái
265 Lắp đặt tê cong uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 cái
266 Lắp đặt tê cong uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 36 cái
267 Lắp đặt tê cong uPVC D76 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
268 Lắp đặt tê cong uPVC 90/76 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
269 Lắp đặt côn thu uPVC D76/48 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
270 Lắp đặt côn thu uPVC D60/34 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28 cái
271 Lắp đặt côn thu uPVC D90/60 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
272 Lắp đặt măng sông uPVC D140 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
273 Lắp đặt măng sông uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
274 Lắp đặt măng sông uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
275 Lắp đặt măng sông uPVC D76 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
276 Lắp đặt măng sông uPVC D60 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
277 Lắp đặt thoát sàn D76 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 27 cái
278 Đai treo ống D140 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
279 Đai treo ống D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 48 cái
280 Đai treo ống D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 36 cái
281 Đai treo ống D76 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 32
282 Đai treo ống D60 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 44 cái
283 Đai treo ống D48 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 cái
284 Đai treo ống D34 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 23 cái
285 Ty treo M8 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 150 m
286 Thanh V 50x50x3.2+ đai ôm chữ U + Bulong M8+ Phụ kiện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 40 bộ
287 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm, tiết diện lỗ <= 0,15m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 1lỗ
288 Xây gạch không nung 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=11cm, Vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,066 m3
289 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6 m2
290 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6 m2
291 Gạch chỉ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 36 viên
292 Gia công hàng rào lưới thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 m2
293 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi d20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 bộ
294 Gía đỡ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1
K HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,396 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 205,636 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.014,544 m2
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,148 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,148 m3
6 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,396 1m2
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 205,636 m2
8 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.220,18 1m2
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,17 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,007 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,005 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,005 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,005 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,002 100m2
16 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,08 m3
17 Đất sét làm tầng lọc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,076 m3
18 Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax <= 6 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,029 100m3
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,006 100m
L HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ
1 Tháo dỡ cửa hiện trạng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,16 m2
2 Phá dỡ Nền gạch lát hiện trạng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,926 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 48,56 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 27,088 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22,938 m2
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,754 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,754 m3
8 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 48,56 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 32,248 m2
10 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22,938 m2
11 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,88 m
12 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 48,56 1m2
13 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 55,186 1m2
14 Cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập nổi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; kính trắng 5mm; cửa được sơn tĩnh điện KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,16 m2
15 Cửa sổ pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập nổi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; kính trắng 5mm; cửa được sơn tĩnh điện KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 m2
16 SX khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,7 md
17 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,16 m2
18 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,048 tấn
19 Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép khác Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 1m2
20 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 m2
M HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĐỂ XE, BỂ LỌC + GIẾNG KHOAN
1 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 87,533 m2
2 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 87,533 m2
3 Cải tạo bể lọc + giếng khoan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 tb
N HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
O A. HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 1 trung tâm
2 Ac quy 12V Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
3 Gia công và đóng cọc chống sét Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cọc
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 10 đầu
6 Lắp đặt hộp kỹ thuật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7 hộp
7 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,9 10 đầu
8 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,4 5 nút
9 Lắp đặt chuông báo cháy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,4 5 chuông
10 Lắp đặt đèn báo cháy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,4 5 đèn
11 Lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 hộp
12 Lắp đặt điện trở cuối đường dây Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7 bộ
13 Lắp đặt đèn báo phòng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,4 5 đèn
14 Lắp đặt đèn thoát hiểm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 5 đèn
15 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,8 5 đèn
16 Cáp báo cháy 10x2x0,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,5 10 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.229 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.500 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2.729 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, HDPE D50/40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,45 100m
21 Lắp đặt hộp chia ngả ống D16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 89 hộp
22 Lắp đặt măng sông D16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.000 cái
23 Kẹp giữ ống D16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.700 cái
24 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 16mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 250 cái
25 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 38,7 m3
26 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,387 m3
27 Vật liệu phụ lắp đặt, hoàn thiện (băng dính điện, dây thít, thiếc hàn,….) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 gói
P B. HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 69 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,69 m3
3 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,58 100m
4 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,96 100m
5 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,28 100m
6 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 25mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,06 100m
7 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 1 máy
8 Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 tủ
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3x16 + 1x10 mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 m
10 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 m
11 Lắp đặt bể nước mồi 100lit Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bể
12 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
13 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
14 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
15 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
16 Lắp đặt giỏ hút, đường kính D100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
17 Lắp đặt Y lọc d=100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
18 Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
19 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
20 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
21 Lắp đặt giỏ hút d=50mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
22 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
23 Lắp đặt van 1 chiều đường kính van d=50mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
24 Lắp đặt Y lọc đường kính d=50mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
25 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 65mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
26 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 cái
27 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, D65/50mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
28 Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
29 Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/65mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
30 Lắp đặt Tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=65/50mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 cái
31 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
32 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/50mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
33 Lắp đặt bịt đầu ống d=65mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7 cái
34 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 cặp bích
35 Lắp bích thép, đường kính ống 50mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cặp bích
36 Lắp đặt Zacco D25mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
37 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7 cái
38 Lắp đặt bình tích áp 100l Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bể
39 Lắp đặt Bộ dụng cụ phá dỡ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 hộp
40 Lắp đặt hộp họng vách tường kích thước 500X600x180 tôn sơn tĩnh điện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 hộp
41 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 500X600x180 tôn sơn tĩnh điện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24 hộp
42 Bình chữa cháy MFZL 8 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 48 bình
43 Bình chữa cháy MT3 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24 bình
44 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 600x600x200, tôn sơn tĩnh điện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 hộp
45 Lắp đặt van góc đường kính van 50mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 cái
46 Lắp đặt khớp nối ren trong D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 cái
47 Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 32 cái
48 Lắp đặt khớp nối ren trong D65 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
49 Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
50 cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 cuộn
51 lăng phun chuyên dụng PCCC D50*13 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 cái
52 cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 m
53 lăng phun chuyên dụng PCCC D65*19 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
54 Lắp đặt trụ tiếp nước đường kính trụ d=100mm (2 cửa D65) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
55 Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm (3 cửa) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
56 Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh 3 tấm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24 bộ
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 m3
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 125,1 m2
59 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,14 100m
60 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,7 100m
61 Vật tư phụ khác Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 gói
Q THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC
1 Toàn bộ phần thiết bị trường học quy định trong E-HSMT Theo nội dung tương ứng quy định tại Phụ lục khối lượng mời thầu phần thiết bị trong E-HSMT được duyệt (từ trang 184 đến trang 198) 1 HM
R THIẾT BỊ PCCC
1 Toàn bộ phần thiết bị PCCC quy định trong E-HSMT Theo nội dung tương ứng quy định tại Phụ lục khối lượng mời thầu phần thiết bị trong E-HSMT được duyệt (từ trang 198 đến trang 199) 1 HM
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->