Gói thầu: Gói 03 – Xây lắp và mua sắm VTTB
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200472773-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Gói 03 – Xây lắp và mua sắm VTTB |
| Số hiệu KHLCNT | 20200464048 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-29 19:59:00 đến ngày 2020-05-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,693,038,680 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần đường dây cáp ngầm (B cấp B thi công) | |||
| 1 | Hào cáp bốn đi dưới nền đất | Hào cáp bốn mạch có kích thước đào lớp mặt rộng 1350mm, đáy rộng 1050mm, độ sâu tối thiểu 800mm. Khoảng cách giữa các mép ống HDPE là 250mm, phía trên có dải cát đen, gạch chỉ bảo vệ tuyến cáp và băng báo hiệu cáp ngầm từng mạch. Phía trên cùng là lớp đất đầm chặt. | 550 | m |
| 2 | Hào cáp bốn đi qua đường bê tông | Hào cáp bốn mạch có kích thước đào lớp mặt rộng 1350mm, đáy rộng 1050mm, độ sâu tối thiểu 800mm. Hai mép ống bảo vệ 02 sợi cáp được đặt cách nhau 250mm, phía trên có dải cát đen, gạch chỉ bảo vệ tuyến cáp và băng báo hiệu cáp ngầm. Phía trên cùng đổ bê tông mác M200 hoàn trả mặt bằng. | 575 | m |
| 3 | Hào cáp đôi đi qua đường bê tông | Hào cáp đôi có kích thước đào lớp mặt rộng 850mm, đáy rộng 550mm, độ sâu tối thiểu 800mm. Hai mép ống bảo vệ 02 sợi cáp được đặt cách nhau 250mm, phía trên có dải cát đen, gạch chỉ bảo vệ tuyến cáp và băng báo hiệu cáp ngầm. Phía trên cùng đổ bê tông mác M200 hoàn trả mặt bằng. | 77 | m |
| 4 | Hố ga kỹ thuật | Xây dựng hố kỹ thuật có kích thước dài 1760mm x rộng 1760mm x cao 1300mm. Đổ tấm đậy bê tông hố | 8 | VT |
| 5 | Giá đỡ cáp qua mương(đỡ) | Giá đỡ cáp qua mương (chế tạo thép hình mạ kẽm nhúng nóng) | 5 | bộ |
| 6 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/Fr-PVC-Water M3x300mm2 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/Fr-PVC-Water M3x300mm2 | 2.550 | m |
| 7 | Đầu cáp 3 pha 24kV ngoài trời 3x300 mm2 (co nguội) | Đầu cáp ngoài trời 24kV-3x300mm2 (co nguội) | 2 | bộ |
| 8 | Đầu cáp 3 pha 24kV trong nhà 3x300 mm2 (co nguội) | Đầu cáp trong nhà 24kV - 3x300mm2 (co nguội) | 2 | bộ |
| 9 | Hộp nối cáp 3 pha 24kV 5B-3Cx300-Cu | Hộp nối cáp 3 pha đồng 24kV 5B-3Cx300-Cu | 8 | bộ |
| 10 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-190/150 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-190/150 | 6.214 | m |
| 11 | Ống thép chịu lực HD Φ150/3,96 | Ống thép chịu lực HD Φ150/3,96 | 80 | m |
| 12 | Mốc Báo hiệu cáp | Mốc Báo hiệu cáp | 213 | cái |
| B | Phần đường dây trung áp XDM (B cấp B thi công) | |||
| 1 | Móng cột MT-6 | Móng MT-6 | 1 | móng |
| 2 | Cột PC.I 16(190) - 13 (G6 + N10) (16D) | Cột BTLT PC.I16-190-13.0 (G6 + N10) | 1 | cột |
| 3 | Xà néo XN-22-2M | xà XN-22-2M (chế tạo mạ kẽm nhúng nóng) | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ dây 1 sứ (đỡ) | xà XP-1Đ (chế tạo mạ kẽm nhúng nóng) | 2 | bộ |
| 5 | Xà đỡ dây 2 sứ (đỡ) | xà XP-2Đ (chế tạo mạ kẽm nhúng nóng) | 2 | bộ |
| 6 | Xà đỡ dây 3 sứ (đỡ) | xà XP-3Đ (chế tạo mạ kẽm nhúng nóng) | 4 | bộ |
| 7 | Xà cầu dao cột đơn 22 kV (đỡ) | X-CDLĐ-22 (chế tạo mạ kẽm nhúng nóng) | 2 | bộ |
| 8 | Xà đầu cáp và chống sét van 22 kV 1 mạch (đỡ) | XĐC-CSV-22 (chế tạo mạ kẽm nhúng nóng) | 2 | bộ |
| 9 | Thang trèo (đỡ) | TS (chế tạo mạ kẽm nhúng nóng) | 2 | bộ |
| 10 | Côliê ôm cáp lên cột (đỡ) | CLE (chế tạo mạ kẽm nhúng nóng) | 2 | bộ |
| 11 | Ghế + Giá đỡ ghế cột đơn(đỡ) | GĐ-GTT (chế tạo mạ kẽm nhúng nóng) | 2 | bộ |
| 12 | Tiếp địa đường dây RC-2 | Tiếp địa RC-2 | 1 | bộ |
| 13 | Dây AX 185-24kV | Dây AX 185-24kV | 60,9 | m |
| 14 | Sứ đứng 24 kV (kèm ty + kẹp dây) | Sứ đứng 24 kV (kèm ty + kẹp dây) có đường rò ≥600mm | 26 | quả |
| 15 | Chuỗi néo 22 kV kép | Chuỗi néo 22 kV kép Polymer (phụ kiện đồng bộ) có đường rò ≥600mm | 12 | chuỗi |
| 16 | Đầu cốt AM185 | Đầu cốt đồng nhôm AM185 | 18 | cái |
| 17 | Ghíp nhôm A(25-150)-3BL | Ghíp A(25-150)-3BL | 18 | cái |
| 18 | Cặp cáp dây AX 185/24 | Cặp cáp dây AX 185/25 | 18 | cái |
| 19 | Chống sét van 3 pha 24 kV ngoài trời polyme | CSV 3 pha 24 kV ngoài trời polyme | 2 | bộ |
| 20 | Cầu dao liên động 24 kV - 630A | CDLĐ 24 kV - 630A | 2 | bộ |
| C | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Tiếp địa | Tiếp địa | 1 | VT |
| 2 | Sứ đứng | Sứ đứng | 26 | quả |
| 3 | Sứ chuỗi | Sứ chuỗi | 12 | chuỗi |
| 4 | Chống sét van 24kV, 35kV | Chống sét van 24kV, 35kV | 1 | pha |
| 5 | Chống sét van 24kV, 35kV | Chống sét van 24kV, 35kV | 5 | pha |
| 6 | CDLĐ 24kV, 35kV | CDLĐ 24kV, 35kV | 2 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 3 ruột | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 3 ruột | 10 | sợi |
| D | Phần thí nghiệm cáp bước 2 | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/Fr-PVC-W- 3x300mm2-24kV | Thí nghiệm cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/Fr-PVC-W-3x300mm2-24kV | 24 | m |
| 2 | Thí nghiệm mẫu cáp ngầm trung thế | Thí nghiệm mẫu cáp | 3 | mẫu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi